|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
/QĐ-UBND Số:426
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 30 tháng 01 năm 2026
|
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất và công nghiệp địa phương thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương: số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công thương; số 137/QĐ-BCT ngày 20/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 365/SCT-VP ngày 23/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 52 thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất và công nghiệp địa phương thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Công Thương có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (BTP);
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng, đơn vị: TT PVHCC TP,
XD&CT, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, P.T.Dương.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
HÓA CHẤT, CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng n năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (20 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một
phần
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
1.
|
1.014722
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất
|
10 ngày làm
việc
|
5 ngày làm việc
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
X
|
Luật Hóa chất số
69/2025/QH15;
Nghị định sỐ
25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ
|
|
|
2.
|
1.014724
|
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất
|
05 ngày làm
việc
|
2,5 ngày làm việc
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng; - Trung tâm Phục
|
- Theo quy định của pháp luật về phí, lệ hiện phí
|
X
|
chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
|
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một
phần
|
|||
|
vụ hành chính công cấp xã.
|
hành.
|
||||||||
|
3.
|
1.014726
|
điều Cấp chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất
|
10 ngày làm
việc
|
5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
X
|
Thông tư số
02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.
|
|
|
4.
|
1.014728
|
Cấp phép xuất chất kiểm đặc nhóm 2 soát biệt hóa cần
Giấy sản
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
X
|
Luật Hóa chất số 69/2025/QH15; số Nghị định 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Một Toàn phần trình
|
|||
|
phương đặt trụ sở chính)
- 13 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính).
|
Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất Nghị định số và 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
|||||||
|
5.
|
1.014732
|
Cấp phép doanh chất kiểm đặc nhóm 2 soát biệt hóa cần
Giấy kinh
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản kinh xuất, doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính)
- 13 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản kinh xuất,
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
X
|
Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất Nghị định số và 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
||
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Phí, lệ phí
|
Toàn trình
|
Một
phần X
|
||
|
doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính).
|
Phí, lệ phí
|
Một
phần X
|
|||||||
|
6.
|
1.014735
|
Cấp phép xuất và kinh chất kiểm đặc nhóm 2
Giấy sản
doanh hóa
cần
soát
biệt
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính)
- 13 ngày làm (Trường việc hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính).
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Theo quy
định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
Một
phần X
|
||
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một
phần
|
|||
|
X
|
|||||||||
|
7.
|
1.014734
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
5 ngày làm việc đủ hồ sơ hợp lệ. kể từ ngày nhận
|
2,5 ngày làm nhận đủ hồ sơ hợp lệ. việc kể từ ngày
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
X
|
||
|
8.
|
1.014733
|
điều Cấp chỉnh Giấy phép xuất, kinh doanh chất kiểm soát đặc nhóm 2
sản
hóa
cần
biệt
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính)
- 13 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
X
|
||
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý Một X
phần
|
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Phí, lệ phí
|
Toàn trình
|
Căn cứ pháp lý Một X
phần
|
||
|
trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính).
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý Một X
phần
|
|||||||
|
9.
|
1.014731
|
Cấp Giấy xuất phép khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát biệt đặc nhóm 2
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
Căn cứ pháp lý Một X
phần
|
||
|
10.
|
1.014730
|
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát biệt đặc
nhóm 2
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
X
|
||
|
11.
|
1.014729
|
điều Cấp chỉnh Giấy
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
|
ngày làm 3,5 việc kể từ ngày
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính
|
Không quy định
|
X
|
||
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một
phần
|
|||
|
phép khẩu chất kiểm đặc xuất soát hóa biệt cần
khẩu, nhập
nhóm 2
|
đủ hồ sơ hợp lệ
|
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
||||||
|
12.
|
2.002836
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc đủ hồ sơ hợp lệ kể từ ngày nhận
|
2,5 ngày làm nhận đủ hồ sơ hợp lệ. việc kể từ ngày
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
X
|
||
|
13.
|
1.014727
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc
|
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt
|
- 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
X
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Phí, lệ phí
|
Một Toàn phần trình
|
||
|
UBND cấp tỉnh
|
tại địa phương đặt trụ sở chính)
- 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác nơi đặt trụ sở chính)
|
tại địa phương
đặt trụ sở chính).
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác nơi đặt trụ sở chính)
|
||||||
|
14.
|
1.014725
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
X
|
Luật Hóa chất số 69/2025/QH15; số Nghị định 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý Toàn trình
|
||
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý Toàn trình
|
Một
phần
|
|
|
15.
|
1.014723
|
điều Cấp chỉnh giấy chứng nhận đủ kiện điều hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND÷cấp tỉnh
|
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính) - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác nơi đặt trụ sở chính)
|
- 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương sở đặt trụ chính).
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác nơi đặt trụ sở chính)
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
X
|
tư sỐ Thông 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất Nghị định và số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
|
|
16.
|
1.014721
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
|
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
- 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
-Theo quy định của pháp luật
|
X
|
||
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Một Toàn trình phần
|
Một Toàn trình phần
|
|||
|
sản xuất hóa chất có điều kiện
|
hợp lệ. (Trường hợp cơ sở sản chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính) xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt
- 15 ngày làm (Trường việc hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính)
|
hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ tại địa phương đặt trụ sở chính). hóa chất của tổ - 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương khác nơi đặt trụ sở chính)
|
Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
về phí÷và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng đủ nhận điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
|||||
|
17.
|
1.014720
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều
|
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh
|
- 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản kinh xuất,
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng; - Trung tâm Phục vụ hành chính
|
- Theo quy định của pháp luật về phí÷và lệ phí khi nộp hồ sơ
|
X
|
||
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một
phần
|
|||
|
kiện
|
hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính).
- 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ xuất, chức hoặc tổ
chức thuê dịch vụ
|
doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản
kinh
doanh hóa chất của tổ chức
|
công cấp xã.
|
đề nghị Giấy cấp chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
|||||
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một
phần
|
|||
|
tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính)
|
hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính)
|
||||||||
|
18.
|
1.014714
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch
|
- 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản kinh xuất, doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Theo quy
định của pháp luật về phí÷và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng
|
X
|
||
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một
phần
|
|||
|
vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính).
- 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ xuất, chức hoặc tổ
chức thuê dịch vụ của tổ chức tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm
|
thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính). - 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản
kinh
doanh hóa chất hoặc tổ chức
thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của
|
đủ nhận điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
|||||||
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Phí, lệ phí
|
Toàn trình
|
Một
phần
|
||
|
quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính)
|
tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính)
|
||||||||
|
19.
|
2.002834
|
Cấp lại Giấy chứng đủ nhận điều kiện xuất, sản kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
05 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Theo quy
định của
pháp luật
về phí÷và
lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng đủ nhận điều kiện xuất, sản
|
X
|
|
STT 20.
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT 20.
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Một Toàn trình phần
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT 20.
|
kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
|||||||
|
STT 20.
|
1.014710
|
điều Cấp chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất, sản kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ sở chính).
|
- 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương đặt trụ
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
X
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một
phần
|
|||
|
- 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính)
|
sở chính).
- 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức hoặc tổ chức thuê dịch vụ tồn trữ hóa chất của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính)
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Toàn
|
Một
trìnhphần
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
|
1.
|
1.003683
|
Thẩm định, phê duyệt kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
|
45 ngày làm việc
|
22,5 ngày làm việc
|
-Trung tâm Phục vụ hành chính định của công thành phố
Hải Phòng;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
- Theo quy pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
X
|
Luật Hóa chất số 69/2025/QH15; Nghị số định 25/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.
- Thông tư số 02/2026/TT- BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/NĐ-CP ngày năm tháng
|
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Cung cấp DVCTT (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Toàn trình
|
Một
phần
|
Căn cứ pháp lý
|
|
2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.
|
III. MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (31 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung (đã hết hiệu lực)
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (30 TTHC)
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (30 TTHC)
|
|
|
A1
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
|
|
1.
|
1.003820
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
- Luật Hóa chất số ngày 21/11/2007.
|
|
2.
|
1.003775
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
|
|
3.
|
2.001585
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng
|
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
|
|
4.
|
1.003724
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
|
|
5.
|
2.001722
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
|
6.
|
1.004031
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
|
7.
|
2.000431
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
|
|
8.
|
1.012429
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
|
|
9.
|
1.012430
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
|
|
10.
|
1.012431
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
|
|
11.
|
2.000257
|
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
|
12.
|
1.012432
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
|
13.
|
1.012433
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
|
14.
|
1.012434
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
|
15.
|
1.012438
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
|
16.
|
1.012439
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
|
17.
|
1.012440
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
|
18.
|
1.012441
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
|
|
19.
|
1.012442
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
|
|
20.
|
1.012443
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
|
|
21.
|
2.001547
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- Luật hóa chất số ngày 21/11/2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017
|
|
22.
|
2.001175
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
|
|
23.
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của
|
|
24.
|
1.002758
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
25. 2.001161 doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
26. 2.000652 doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và
27. 1.011506 kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và
28. 1.011507 kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
29. 1.011508 xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh
|
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
A2
30. 2.000331
B THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
B1
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG
Thông tư số 63/2025/TTBCT ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông
định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công thôn tiêu biểu cấp tỉnh
nghiệp nông thôn tiêu biểu
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG
|
|
31.
|
2.002096
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
|
Thông tư số 63/2025/TTBCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
|