Quay lại

Quyết định số 438/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 438/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 11 tháng 10 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN YÊN THÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6359/TTr-STNMT ngày 11 tháng 10 năm 2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Yên Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1. 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bố (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH

54.909,68

100,00

54.910

54.909,68

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

44.077,88

80,27

42.907

42.90731

78,14

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.788,07

25,11

13.150

13.149,79

23,95

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.536,77

24,65

13.143

13.142,80

23,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.625,16

2,96

93,42

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.507,85

13,67

8.848

8.848,43

16,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.956,42

9,03

5.200

5.200,02

9,47

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

891,91

1,62

750

750,24

1,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.486,71

26,38

13.299

13.299,44

24,22

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

468,28

0,85

468

468.28

0,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

516,72

0,94

797,42

797,42

1,45

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

305,04

0,56

768,55

768,55

1,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.355,97

18,86

11.634

11.633,57

21,19

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,25

0,52

410

409,66

0,75

2.2

Đất an ninh

CAN

2,75

0,01

14

13,65

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,51

0,01

86

86,10

0,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,63

0,03

81

81,19

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

57,5

0,10

218

218,22

0,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

185

185,31

0,34

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

88,78

0,16

68,00

68,00

0,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7.068,57

12,87

6.846

6.846,44

12,46

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3.562,46

6,49

3.732

3.731,91

6,80

-

Đất thủy lợi

DTL

2.621,33

4,77

2.050

2.050,11

3,73

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,5

0,02

18

17,91

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,15

0,03

24

24,49

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

132,98

0,24

159

159,28

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

121,98

0.22

132

131,98

0,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,04

0,01

14

13,51

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,68

0,00

2

1,81

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

3

3,02

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,44

0,03

23

23,33

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,03

0,02

55

55,06

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,42

0,08

73

73,03

0,13

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

512,80

0,93

532

532,44

0,97

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,13

0,00

4,06

4,06

0,01

-

Đất chợ

DCH

12,63

0,02

33,31

33,31

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

57,2

0,10

85,16

85,16

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,65

0,02

98,31

98,31

0,18

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.731,63

3,15

2.342

2341,82

4,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

50,29

0,09

152

152,16

0,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

31,66

0,06

36

36,10

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,5

0,01

7

6,75

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

40,62

0,07

46,92

46,92

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

648,19

1,18

636,63

636,63

1,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

252,54

0,46

313,92

313,92

0,57

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,67

0,00

0,36

0,36

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

475,83

0,87

369

368,80

0,67

II

KHU CHỨC NĂNG

-

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

3885

3885

3885

7,07

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâm nghiệp lâu năm)

KNN

13143

13.142,80

13.142,80

23,94

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

19250

19.249,70

19.249,70

35,06

6

Khu du lịch

KDL

537

537,42

537,42

0,98

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

750

750,24

750,24

136

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

86

86,10

86,10

0,16

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

134

133,69

133,69

0,24

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

81

81,19

81,19

0,15

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13351

13.350,98

13.350,98

24,31

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

14

Đất khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao

1. 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Bảo Thành

Bắc Thành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.811,69

55,63

4134

33,16

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.184,66

52,22

38,18

29,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.184,66

52,22

38,18

29,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

162,29

1,99

1,20

1,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

90,54

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,08

0,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

296,55

1,67

1,40

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

19,92

1,42

0,29

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

8,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

978,10

0,44

31,48

12,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,16

1,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

187,21

11,17

6,14

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,28

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

742,07

17,53

5,80

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

45,38

0,44

1,08

0,86


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Công Thành

Đại Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

35,61

20,43

148,82

117,80

60,54

20,15

68,13

27,79

25,61

LUA/PNN

30,43

16,29

130,70

18,00

15,62

18,24

66,68

26,83

23,41

LUC/PNN

30,43

16,29

130,70

18,00

15,62

18,24

66,68

26,83

23,41

HNK/PNN

5,06

1,34

1,17

1,74

8,35

0,87

0,01

1,06

CLN/PNN

0,02

0,18

0,07

0,30

0,55

0,17

RPH/PNN

RDD/PNN

0,98

RSX/PNN

2,06

10,45

97,76

35,91

RSN/PNN

NTS/PNN

0,10

0,56

6,04

0,11

0,06

1,44

0,96

0,97

LMU/PNN

NKH/PNN

0,39

0,58

17,03

23,12

190,92

4,73

27,29

6,52

0,05

0,64

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

13,37

21,66

3,97

13,56

4,90

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

16,78

164,99

0,05

13,00

RSN/NKR

PKO/OTC

0,58

0,25

9,75

4,27

0,71

0,73

1,62

0,05

0,64


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

41,38

36,69

66,91

40,31

38,14

46,21

41,39

27,47

54,96

LUA/PNN

8,18

35,89

6,45

13,72

34,65

39,16

13,93

14,69

9,03

LUC/PNN

8,18

35,89

6,45

13,72

34,65

39,16

13,93

14,69

9,03

HNK/PNN

6,30

037

5,35

3,01

2,12

0,94

036

3,19

8,87

CLN/PNN

0,68

0,55

1,21

1,00

5,29

3,45

6,84

RPH/PNN

40,00

26,50

18,36

RDD/PNN

RSX/PNN

26,22

13,80

22,37

0,50

5,81

11,59

RSN/PNN

NTS/PNN

0,53

0,76

0,82

0,20

0,33

0,27

LMU/PNN

NKH/PNN

0,37

13,00

4,40

72,42

11,90

18,58

038

11,87

7,48

123,93

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

4,09

3,00

17,89

5,61

LUA/LMU

HNK/NTS

0,80

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

12,20

72,09

8,55

11,42

123,09

RSN/NKR

PKO/OTC

0,80

0,31

0,33

0,35

0,69

038

0,45

1,07

0,84


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Thành

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

Tăng Thành

Tân Thành

(3)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

NNP/PNN

21,00

25,63

40,81

21,46

48,72

18,87

54,02

78,88

53,01

LUA/PNN

14,79

19,69

37,12

20,75

35,87

6,52

14,77

70,35

38,39

LUC/PNN

14,79

19,69

37,12

20,75

35,87

6,52

14,77

70,35

38,39

HNK/PNN

4,43

3,91

2,78

0,19

9,07

10,79

13,76

0,22

2,80

CLN/PNN

0,63

1,07

0,47

2,90

0,39

1,90

1,58

3,50

RPH/PNN

0,38

RDD/PNN

RSX/PNN

0,13

0,90

0,31

0,90

23,22

5,39

3,64

RSN/PNN

NTS/PNN

0,64

0,06

0,91

0,05

0,57

0,27

0,37

0,05

0,39

LMU/PNN

NKH/PNN

1,29

4,29

1,18

27,95

2,75

4,31

17,79

14,03

0,63

13,82

69,83

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

4,13

10,72

8,14

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

27,01

5,60

13,57

11,95

59,42

RSN/NKR

PKO/OTC

1,18

0,94

2,75

0,18

1,47

0,46

0,63

1,87

2,27


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tây Thành

Thịnh Thành

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

(3)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

NNP/PNN

42,24

35,43

36,32

59,51

26,28

80,40

15,67

73,21

31,76

LUA/PNN

18,56

13,39

35,94

20,82

17,14

74,43

9,20

66,43

28,44

LUC/PNN

18,56

13,39

35,94

20,82

17,14

74,43

9,20

66,43

28,44

HNK/PNN

13,97

15,21

0,01

15,15

1,94

3,81

5,87

3,20

0,18

CLN/PNN

2,33

3,40

7,69

2,06

0,18

RPH/PNN

1,30

4,00

RDD/PNN

RSX/PNN

7,05

1,85

15,85

3,00

0,10

0,60

1,11

2,96

RSN/PNN

NTS/PNN

0,33

0,28

0,37

0,20

0,57

LMU/PNN

NKH/PNN

1,90

96,22

41,46

1,32

20,12

9,16

8,99

4,58

46,92

17,48

LUA/CLN

0,46

LUA/LNP

LUA/NTS

5,08

3,00

8,94

4,24

37,03

0,57

LUA/LMU

HNK/NTS

0,48

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

94,85

36,38

16,18

6,05

9,70

15,86

RSN/NKR

PKO/OTC

0,91

1,32

0,46

0,22

2,94

0,34

0,19

1,05

1. 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Bảo Thành

Bắc Thành

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

57,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47,00

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,86

6,97

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,78

0,78

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,70

3,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,54

0,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,79

0,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,59

0,06

-

Đất thủy lợi

DTL

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,72

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,14

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,16

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,99

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,71

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,19

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,81

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,53

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,98

0,42

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,05

2,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,56

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Công Thành

Đại Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

1,63

7,24

0,17

0,21

0,80

0,56

CQP

CAN

0,2

SKK

SKN

TMD

0,36

SKC

0,48

SKS

SKX

2,40

DHT

0,63

3,97

0,17

0,06

DGT

DTL

0,63

DVH

DYT

DGD

DTT

0,17

0,06

DNL

DBV

DKG

DDT

1,07

DRA

2,50

TON

NTD

0,40

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,03

DKV

ONT

1

0,19

0,18

0,8

0,05

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

0,09

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

8,00

0,75

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

8,00

RSN

NTS

LMU

NKH

0,75

PNN

0,04

1,00

1,15

132

2,17

0,19

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

0,50

1,53

0,07

SKC

SKS

SKX

DHT

0,20

0,15

0,02

DGT

0,20

DTL

DVH

0,09

DYT

DGD

DTT

0,03

DNL

0,03

0,02

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,02

DKV

ONT

0,02

1,00

0,65

1,12

0,49

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

0,10

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Thành

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

Tăng Thành

Tân Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

32,00

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

32,00

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,46

12,84

0,08

0,42

0,53

1,49

1,19

2,65

0,01

CQP

10,00

CAN

0,12

SKK

SKN

TMD

0,49

SKC

2,24

0,70

0,98

SKS

SKX

0,12

DHT

0,07

0,01

0,01

0,38

0,26

0,39

0,66

0,01

DGT

0,33

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

0,07

0,01

0,05

0,08

0,25

DNL

0,01

0,01

0,01

DBV

DKG

DDT

0,09

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

0,09

0,14

0,65

DDL

DSH

0,10

0,04

DKV

0,53

ONT

0,39

0,07

0,04

0,23

0,73

0,37

0,36

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

0,37

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tây Thành

Thịnh Thanh

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

5,44

6,00

2,62

1,36

LUA

LUC

HNK

CLN

1,36

RPH

RDD

RSX

7,00

RSN

NTS

0,70

LMU

NKH

5,44

1,92

PNN

0,64

0,56

0,14

0,53

1,29

3,10

0,48

CQP

CAN

0,21

0,10

SKK

SKN

TMD

0,02

0,14

0,07

SKC

SKS

SKX

DHT

0,29

0,52

2,85

0,08

DGT

DTL

DVH

0,21

DYT

0,04

DGD

0,25

DTT

DNL

0,04

0,02

DBV


Mỹ Thành

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

Tăng Thành

Tân Thành

DKG

DDT

DRA

0,57

TON

1,93

0,06

NTD

0,31

DKH

DXH

DCH

0,31

DDL

DSH

0,41

0,21

DKV

ONT

0,56

0,14

0,18

0,40

ODT

0,56

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

1. 4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành.

2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Yên Thành:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Yên Thành là kế hoạch sử dụng đất năm 2021, đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 68/QĐ - UBND ngày 05/02/2021 và bổ sung tại Quyết định: số 234/QĐ-UBND ngày 27/5/2021 và số 365/QĐ - UBND ngày 06/09/2021 của UBND tỉnh Nghệ An; cụ thể như sau:

2. 1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Bắc Thành

Bảo Thành

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH

1

Đất nông nghiệp

NNP

43.871,51

85,19

908,01

698,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.671,57

61,60

318,77

313,04

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.420,91

61,60

318,68

313,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.603,74

21,03

20,63

21,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.440,10

-0,60

115,40

181,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.956,42

71,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

891,91

137,23

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.486,27

240,55

170,34

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

516,45

2,71

2,09

5,93

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

305,04

0,45

1,98

5,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.570,84

167,82

180,68

213,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

298,82

3,13

1,16

2.2

Đất an ninh

CAN

2,75

2,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,53

7,53

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,62

4,99

0,04

0,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,95

2,10

1,30

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,15

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

86,76

0,67

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7.096,22

71,11

137,07

153,86

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3.561,18

44,34

69,38

88,40

-

Đất thủy lợi

DTL

2.642,14

6,81

34,26

39,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,42

3,48

0,12

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,15

0,55

0,26

03,3

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

133,08

10,17

5,53

5,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

121,98

2,65

1,22

231

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,28

0,16

0,96

1,14

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,68

0,51

0,02

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,44

0,12

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,54

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,45

1,26

2,23

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

510,84

1,50

23,94

13,78

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,13

0,13

-

Đất chợ

DCH

13,91

0,81

0,77

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

57,30

0,62

0,79

131

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,65

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.803,78

37,13

38,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

88,71

63,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,66

6,13

0,37

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,82

2,39

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

40,62

1,18

0,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

648,21

2,61

2,40

10,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

252,61

0,01

1,48

4,91

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

0,17

3

Đất chưa sử dụng

CSD

467,32

8,30

3,41

2,25

II

Khu chức năng

1

Đất đô thị

KDT

261,31

261,31


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Công Thành

Đại Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

1004,11

666,96

725,25

2560,92

1127,35

545,08

241,46

365,79

332,65

LUA

572,13

169,48

483,26

368,87

546,04

259,52

197,38

300,46

264,26

LUC

572,13

166,25

483,26

361,18

546,04

258,69

197,38

299,42

264,26

HNK

32,84

31,51

18,56

48,04

27,71

821

036

0,01

8,07

CLN

242,59

219,93

105,80

383,91

179,42

90,53

36,00

49,02

45,60

RPH

97,77

455,36

RDD

12,82

17,26

RSX

48,19

226,52

19,83

1270,73

352,66

168,53

RSN

NTS

2,67

15,93

43,18

16,57

21,52

1,03

7,71

10,27

13,08

LMU

NKH

7,92

3,59

54,63

4,62

6,03

1,64

PNN

242,67

151,43

283,75

466,89

294,11

226,57

103,88

133,91

120,15

CQP

CAN

0,04

SKK

SKN

TMD

0,27

3,10

0,50

0,14

0,53

0,13

0,26

0,38

SKC

16,43

2,74

0,92

0,01

0,24

0,68

0,92

SKS

17,04

SKX

1,33

22,03

1,00

DHT

142,09

97,28

186,54

221,76

181,39

180,60

66,53

94,88

75,17

DGT

84,28

55,75

107,88

114,37

117,42

86,90

32,70

58,67

52,07

DTL

25,08

25,96

54,83

95,61

42,08

68,35

21,42

24,10

12,79

DVH

0,11

0,16

0,18

0,07

0,10

DYT

0,48

0,18

036

0,41

0,12

0,18

0,15

0,17

0,24

DGD

6,66

0,76

2,72

3,18

4,62

2,02

1,92

1,49

2,03

DTT

4,32

2,97

2,08

3,58

437

1,70

0,68

0,64

1,53

DNL

0,21

0,05

0,04

0,09

0,04

0,08

0,10

0,03

0,05

DTT

0,13

0,03

0,02

0,03

0,02

0,03

0,02

0,04

0,04

DKG

DDT

0,44

0,13

1,21

0,17

DRA

0,91

0,30

039

0,16

0,51

TON

4,37

1,80

0,64

0,61

1,48

0,60

1,01

NTD

16,02

10,67

16,09

4,49

11,01

20,07

4,99

7,89

4,74

DKH

DXH

DCH

0,43

0,36

0,25

0,54

1,51

0,50

0,57

DDL

DSH

0,78

0,81

3,72

2,01

1,15

1,06

1,16

2,04

0,89

DKV

ONT

60,88

28,90

76,92

45,35

55,39

38,47

29,02

33,16

33,53

ODT

TSC

0,46

0,85

0,30

0,87

0,68

2,33

0,46

0,37

0,20

DTS

0,22

1,36

DNG

TIN

0,55

0,90

0,54

1,66

1,40

0,46

1,86

0,38

0,82

SON

19,66

22,58

8,45

36,50

35,53

2,75

4,71

2,06

6,67

MNC

0,03

0,04

135,29

0,37

0,14

0,08

0,16

PNK

0,08

0,08

CSD

1,24

3,15

43,08

39,59

12,28

2,55

2,85

5,13

4,16


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

1251,10

400,69

1941,33

4496,04

526,26

695,99

607,06

973,47

1995,03

LUA

232,52

345,15

165,83

432,27

405,79

590,12

281,15

369,49

303,53

LUC

231,44

345,15

148,73

393,93

405,79

588,36

281,15

323,62

29679

HNK

28,24

2,51

45,83

74,90

2,16

11,68

15,39

42,83

154,46

CLN

140,14

48,06

141,11

287,29

101,56

83,76

149,23

223,72

510,31

RPH

526,82

230,59

741,21

83,55

170,77

RDD

95,92

98,22

RSX

309,27

1260,89

2845,76

71,79

317,16

821,52

RSN

NTS

14,11

1,14

1,16

16,40

2,31

3,49

3,37

8,53

34,43

LMU

NKH

3,83

14,45

6,94

2,59

11,73

PNN

321,35

146,44

423,54

380,25

245,57

254,06

153,76

266,16

461,11

CQP

20,33

76,44

CAN

SKK

SKN

TMD

0,22

0,05

1,78

1,19

0,19

0,65

SKC

1,16

0,19

0,83

5,70

33,66

SKS

SKX

DHT

219,19

92,05

369,32

278,56

150,84

150,23

110,42

202,47

254,44

DGT

77,97

64,71

78,86

127,14

96,39

87,78

62,34

106,51

131,50

DTL

119,38

15,23

277,04

123,42

33,52

35,06

39,77

62,83

81,65

DVH

0,65

0,07

0,10

0,01

0,15

DYT

0,18

0,33

0,31

0,37

0,28

0,24

0,21

0,19

0,12

DGD

2,94

1,66

1,77

11,14

2,00

3,46

0,94

4,31

2,42

DTT

6,57

3,11

1,90

1,09

3,53

2,29

1,19

4,43

4,37

DNL

0,08

0,38

0,09

0,40

0,09

0,29

0,06

0,19

0,05

DTT

0,01

0,02

0,03

0,02

0,04

0,02

0,02

0,11

0,01

DKG

DDT

0,03

2,24

1,24

DRA

0,26

0,31

0,57

0,28

1,30

TON

1,13

0,23

0,17

0,59

1,39

1,14

0,52

NTD

10,28

6,02

7,07

14,56

13,49

17,79

5,88

21,84

32,13

DKH

DXH

DCH

0,25

0,60

0,49

0,37

DDL

DSH

1,13

0,48

2,77

0,83

0,74

1,66

0,88

0,77

0,93

DKV

ONT

91,44

36,14

19,29

52,81

39,94

50,43

34,06

45,93

56,63

ODT

TSC

0,67

0,45

0,47

1,35

0,57

1,17

0,19

0,94

0,57

DTS

1,60

0,22

DNG

TIN

0,21

0,95

0,09

2,86

0,73

2,06

0,88

1,22

2,01

SON

7,32

11,75

31,60

22,69

31,28

24,64

5,42

11,93

35,69

MNC

4,62

0,59

17,26

16,98

1,69

2,71

0,05

PNK

0,03

CSD

2,89

2,18

5,87

37,34

4,09

15,10

8,47

9,11

0,93


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Thành

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

Tân Thanh

Tăng Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

1228,90

437,87

690,99

523,15

1098,01

1793,52

1171,79

1826,13

588,25

LUA

340,50

243,69

589,70

454,41

522,21

300,80

313,51

453,73

260,22

LUC

326,03

243,69

581,48

454,41

521,97

300,80

312,54

453,73

260,22

HNK

35,76

7,05

13,82

0,87

55,32

87,90

86,95

23,63

1,03

CLN

395,53

126,44

75,45

60,19

254,30

263,06

256,88

347,74

171,20

RPH

252,77

93,77

491,79

131,45

RDD

4,16

96,43

RSX

191,07

45,79

142,96

600,03

497,35

790,28

43,01

RSN

NTS

9,96

3,17

11,74

7,69

9,05

43,38

16,02

26,38

1,57

LMU

NKH

3,33

11,72

0,29

16,25

6,55

1,09

52,92

14,78

PNN

292,77

163,24

248,68

131,18

470,73

319,57

313,74

744,93

221,65

CQP

1,00

4,18

147,36

1,13

CAN

SKK

SKN

TMD

0,10

0,67

0,05

0,27

0,11

0,35

0,15

SKC

0,53

1,16

1,81

1,50

0,20

0,46

10,43

1,22


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

SKS

3,91

SKX

6,05

0,57

0,35

20,43

4,05

DHT

214,17

108,94

157,11

79,57

350,03

249,57

234,80

423,93

152,88

DGT

112,67

59,23

107,76

52,75

130,49

100,74

146,36

115,14

81,51

DTL

54,25

31,89

32,07

14,72

192,03

130,57

55,55

283,15

42,14

DVH

4,99

0,05

0,22

0,09

0,11

0,07

3,51

DYT

0,70

037

0,43

0,18

0,25

0,87

0,53

0,53

3,69

DGD

2,95

1,17

2,92

2,29

3,58

5,10

3,39

3,52

3,12

DTT

3,86

1,32

3,70

1,00

4,15

4,73

4,25

9,04

2,84

DNL

0,14

0,14

0,06

0,02

0,32

0,05

0,14

0,26

0,36

DTT

0,02

0,02

0,01

0,02

0,02

0,03

0,07

0,02

DKG

DDT

0,14

1,31

5,88

DRA

0,17

0,15

4,35

3,25

TON

6,13

0,25

0,07

0,83

0,98

0,05

1,27

NTD

28,14

14,72

8,03

8,42

11,82

6,31

20,04

9,82

10,75

DKH

DXH

DCH

0,31

0,19

0,11

0,40

0,21

1,06

1,69

DDL

DSH

1,40

0,81

1,24

0,95

2,69

1,39

3,84

1,48

2,44

DKV

ONT

58,94

42,44

49,66

35,78

60,07

52,47

47,91

82,21

36,59

ODT

TSC

0,31

0,41

0,40

0,57

035

0,88

0,85

0,89

0,65

DTS

DNG

TIN

2,76

1,15

1,27

0,60

4,11

0,29

1,42

0,29

0,98

SON

14,28

0,59

30,37

10,62

45,24

14,51

3,00

49,90

20,49

MNC

0,39

0,59

6,15

0,97

3,60

1,03

24,05

1,21

PNK

CSD

9,01

53,43

3,77

9,25

26,23

9,72

26,72

3,96

12,90


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tây Thành

Thịnh Thành

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thanh

Xuân Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

1890,88

2559,89

590,07

3520,45

625,87

689,70

663,87

881,47

942,92

LUA

242,90

291,39

482,73

379,07

250,40

432,88

254,29

521,12

357,39

LUC

170,97

289,58

482,45

350,19

250,40

432,88

254,29

521,12

357,30

HNK

138,51

210,48

0,40

147,82

10,38

28,26

92,38

31,64

14,88

CLN

455,67

593,96

59,53

413,33

125,19

170,04

99,73

139,34

98,64

RPH

492,38

369,26

607,18

140,40

RDD

5,07

424,79

RSX

534,93

1045,99

1951,95

95,41

39,31

208,96

140,04

35,46

RSN

NTS

24,46

47,86

24,30

15,48

1,84

12,17

0,28

28,60

4,87

LMU

NKH

2,03

0,94

23,11

5,62

237

7,03

8,22

15,66

6,88

PNN

292,29

382,24

204,46

327,59

155,11

275,31

206,16

301,42

281,89

CQP

22,83

6,34

14,90

CAN

SKK

SKN

TMD

0,52

0,39

035

0,08

0,13

0,08

033

SKC

0,16

0,09

1,07

0,05

0,09

1,57

0,35

0,39

SKS

9,20

SKX

28,15

0,40

1,75

DHT

229,70

272,86

152,19

253,29

92,15

154,67

130,46

199,76

204,38

DGT

114,53

125,12

93,61

100,24

62,46

88,37

80,49

137,52

106,81

DTL

84,29

106,08

33,33

144,27

23,15

41,26

25,30

41,94

67,43

DVH

0,07

0,44

0,19

0,09

0,11

0,04

0,21

DYT

0,23

0,26

0,36

0,05

0,21

0,38

0,21

0,11

0,30

DGD

4,33

3,96

2,84

0,81

2,61

3,97

3,38

3,40

2,83

DTT

7,23

5,10

3,67

2,03

1,43

2,16

2,10

5,04

1,81

DNL

0,18

0,03

0,07

0,03

0,37

0,16

0,12

0,06

0,20

DTT

0,05

0,02

0,02

0,04

0,02

0,02

0,02

0,07

0,02

DKG

DDT

1,30

0,10

0,10

DRA

0,01

0,24

0,01

1,39

TON

4,11

0,27

1,53

0,06

9,73

NTD

14,05

31,22

14,64

5,10

1,39

16,96

18,83

11,48

14,88

DKH

DXH

DCH

0,63

0,34

0,39

0,63

0,34

0,16

DDL

DSH

1,84

2,25

0,76

1,84

0,68

2,93

0,86

1,59

1,57

DKV

9,65

ONT

52,77

54,08

41,72

45,62

32,86

43,56

63,18

55,28

44,57

ODT

24,90

TSC

0,78

0,93

0,48

0,30

0,40

2,23

0,44

1,04

0,66

DTS

0,16

0,63

0,18

DNG

TIN

0,50

0,79

0,78

0,07

0,30

0,95

0,98

2,15

0,34

SON

0,81

18,82

6,28

25,76

45,28

7,64

13,54

3,97

MNC

5,22

0,93

0,50

0,49

0,30

0,27

19,54

0,95

PNK

CSD

14,06

12,10

4,45

2,28

9,90

16,36

9,76

21,15

8,31

2. 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Bắc Thành

Bảo Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... + (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

124,24

14,03

0,88

0,84

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

94,66

14,02

0,85

0,82

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

94,01

14,02

0,85

0,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,11

0,01

0,03

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,79

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,26

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,18

0,11

0,04

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,46

0,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,14

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,19

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Công Thành

Đại Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

1,29

2,94

8,96

1,76

18,65

1,82

1,17

0,8

1,13

LUA

1,28

2,93

8,95

1,33

1,31

1,72

1,17

0,80

1,13

LUC

1,28

2,93

8,95

1,33

1,31

1,72

1,17

0,80

1,13

HNK

0,01

0,01

0,01

0,03

0,1

CLN

0,10

0,30

RPH

RDD

RSX

0,30

17,04

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,13

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,13

DGT

DTL

0,13

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DTT

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

1,38

2,01

0,63

1,88

1,62

1,52

0,52

1,79

0,84

LUA

0,74

1,98

0,33

1,87

1,59

1,4

0,51

1,78

0,04

LUC

0,09

1,98

0,33

1,87

1,59

1,4

0,51

1,78

0,04

HNK

0,64

0,01

0,04

0,01

0,03

0,12

0,01

0,01

0,8

CLN

0,02

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

0,26

LMU

NKH

PNN

0,01

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

0,01

DGT

0,01

0,01

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DTT

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Thành

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

Tân Thành

Tăng Thành

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tây Thành

Thịnh Thành

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

0,82

2,7

1,05

1,98

1,45

24,96

1,22

1,63

2,14

LUA

0,32

1,21

1,05

1,51

1,42

24,44

0,75

1,36

2,06

LUC

0,32

1,21

1,05

1,51

1,42

24,44

0,75

1,36

2,06

HNK

0,5

1,49

0,47

0,03

0,52

0,47

0,27

0,01

CLN

RPH

RDD

RSX

0,07

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,01

5,57

0,21

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

0,01

0,17

DGT

0,01

0,01

DTL

DVH

DYT

DGD

0,17

DTT

DNL

DTT

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

5,57

0,04

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

2. 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Bắc Thành

Bảo Thành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

161,53

17,65

1,38

1,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

98,55

17,04

0,85

1,37

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,90

17,04

0,85

1,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,88

0,01

0,03

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,94

0,60

0,50

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

23,82

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,26

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,23

0,02

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,23

0,02


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Công Thành

Đại Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

1,39

3,74

9,46

1,96

19,3

2,12

1,57

1,3

1,43

LUA/PNN

1,28

2,93

8,95

1,33

1,31

1,72

1,17

0,8

1,13

LUC/PNN

1,28

2,93

8,95

1,33

1,31

1,72

1,17

0,8

1,13

HNK/PNN

0,01

0,01

0,01

0,03

0,10

CLN/PNN

0,1

0,8

0,5

0,6

0,9

0,3

0,4

0,5

0,3

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

17

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

0,13

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR

PKO/OTC

0,13


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

1,88

2,36

0,95

12,5

1,92

1,87

0,82

2,49

26,74

LUA/PNN

0,74

1,98

0,33

1,87

1,59

1,4

0,51

1,78

0,04

LUC/PNN

0,09

1,98

0,33

1,87

1,59

1,4

0,51

1,78

0,04

HNK/PNN

0,64

0,01

0,04

10,1

0,03

0,12

0,01

0,01

0,8

CLN/PNN

0,5

0,37

0,32

0,6

0,3

0,35

0,3

0,7

2,6

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

23,3

RSN/PNN

NTS/PNN

0,26

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR

PKO/OTC


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Thành

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

Tân Thành

Tăng Thành

(3)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

NNP/PNN

1,99

1,99

0,88

0,94

1,72

2,28

1,48

4,93

6,17

LUA/PNN

1,25

1,39

0,43

0,64

0,89

0,81

0,53

2,6

5,63

LUC/PNN

1,25

1,39

0,43

0,64

0,89

0,81

0,53

2,6

5,63

HNK/PNN

0,14

0,1

0,23

0,77

0,2

1,73

0,01

CLN/PNN

0,6

0,5

0,45

0,3

0,6

0,7

0,2

0,6

0,5

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,45

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

0,05

0,03

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR

PKO/OTC

0,05

0,03


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tây Thành

Thịnh Thành

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

(3)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

NNP/PNN

1,32

3,2

1,55

2,48

1,55

25,5

1,82

1,93

2,48

LUA/PNN

0,32

1,21

1,05

1,51

1,42

24,4

0,85

1,36

2,1

LUC/PNN

0,32

1,21

1,05

1,51

1,42

24,4

0,85

1,36

2,1

HNK/PNN

0,5

1,49

0,47

0,03

0,52

0,47

0,27

0,01

CLN/PNN

0,5

0,5

0,5

0,5

0,1

0,5

0,5

0,3

0,3

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,07

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR

PKO/OTC

2. 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Bắc Thành

Bảo Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,29

0,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,52

0,01

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,34

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,18

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Công Thành

Đại Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,11

0,27

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,11

0,2

DGT

0,11

0,2

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DTT

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,07

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,23

0,4

0,03

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,03

0,01

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,03

0,01

DTT

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,23

0,4

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Thành

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

Tân Thành

Tăng Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,04

0,02

0,01

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

0,02

0,01

0,01

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

0,02

0,01

0,01

DTT

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,04

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tây Thành

Thịnh Thành

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,04

0,03

0,06

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

0,04

0,03

0,03

DGT

0,03

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

0,04

0,03

DTT

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,03

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Yên Thành theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện Yên Thành đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 225/QĐ-UBND ngày 27/6/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Yên Thành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Yên Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3:
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh
- Các PVP UBND tỉnh:
- Lưu: VT. NN (X.Hùng).



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu438/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/10/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/10/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.