Quay lại

Quyết định số 465/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 465/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 12 tháng 10 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH HUYỆN QUỲ HỢP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6361/TTr-STNMT ngày 11 tháng 10 năm 2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quỳ Hợp.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quỳ Hợp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:

1. 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

93.974,59

100,00

93.974,59

93.974,59

93.974,59

100,00

1

Loại đất

1

Đất Nông nghiệp

NNP

84.432,27

89,85

83,866

83.865,86

89,24

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.050,09

3,25

2.763

2.763,06

2,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.741,14

2,92

2.719

2.719,27

2,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.572,56

9,12

9.422,85

9.422,85

10,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.362,22

11,03

11.724

11.723,70

12,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.079,24

11,79

11.079

11.079,24

11,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.907,43

2,03

1.907

1.907,43

2,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

48.903,45

52,04

46.242

46.242,13

49,21

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSK

19.003,92

20,22

19.004

19.003,92

20,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

322,31

0,34

320,12

320,12

0,34

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

234,97

0,25

407,35

407,35

0,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.938,07

7,38

8.135

8.135,06

8,66

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

153,36

0,16

468

467,81

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,84

0,001

11

11,05

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,27

0,11

175

175,00

0,19

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,87

0,02

46

46,20

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

160,31

0,17

290

290,26

0,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1.356,15

1,44

1.831

1.831,24

1.95

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

94,62

0,10

82,82

82,82

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.573,45

2,74

2.923

2.923,36

3,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.443,34

1,54

1.679

1.679,05

1,79

-

Đất thủy lợi

DTL

486,99

0,52

562

561,64

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,75

0,002

2

2,02

0,002

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,28

0,01

8

8,20

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

89,39

0,10

90

89,97

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

62,58

0,07

67

67,21

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

23,29

0,02

28

27,90

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DPV

1,78

0,002

2

1,78

0,002

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,40

0,01

9

9,00

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,64

0,01

25

24,64

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,08

0,0001

1,75

0,002

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

432.24

0,46

439

438,83

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

5,67

0,01

11,35

11,35

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,81

0,04

43,59

43,59

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,55

0,002

2,05

2,05

0,002

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.098,63

1,17

1.273

1.273,35

1,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,84

0,08

110

110,32

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,70

0,02

20

19,80

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

17,09

0,02

14

13,61

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,54

0,003

6,28

6,28

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.197,10

1,27

769,38

769,38

0,82

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,09

0,03

68,29

68,29

0,07

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,85

0,001

0,65

0,65

0,001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.604,25

2,77

1.974

1.973,66

2,10

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

730,00

0,78

730

730,30

0,78

7

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.741,14

2,92

2.719

2.719,27

2,89

8

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

61.890,12

65,86

59.228

59.228,45

63,03

9

Khu du lịch

KDL

39,00

0,04

78

78,28

0,08

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

1.907,43

2,03

1.907

1.907,43

2,03

11

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

100,27

0,11

175

175,00

0,19

12

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

79,84

0,08

158

158,00

0,17

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

16,87

0,02

46

46,09

0,05

14

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

96,71

0,10

766,68

766,68

0,82

15

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.009,14

9,59

10.203

10.202,66

10,86

16

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.258,94

1,34

1.553,68

1.553,68

1,65

1. 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Quỳ Hợp

Xã Yên Hợp

Xã Châu Tiến

Xã Châu Hồng

Xã Đồng Hợp

Xã Châu Thành

Xã Liên Hợp

Xã Châu Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+ ......+(21)

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.267,37

44,30

70,47

72,15

34,34

30,99

12,84

93,43

98,27

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

96,67

11,95

3,49

0,92

4,91

1,41

3,49

1,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA/PNN

21,17

2,09

2,70

0,90

1,80

0,83

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

347,86

35,10

23,00

0,71

1,79

19,37

5,04

0,64

14,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

102,62

7,24

10,94

9,83

3,74

2,49

0,57

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

718,03

1,86

24,57

58,12

31,13

2,77

3,90

88,73

82,75

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,19

0,10

0,50

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.624,73

145,27

144,27

146,32

145,27

144,27

144,27

145,26

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trong rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.624,73

145,27

144,27

146,32

145,27

144,27

144,27

145,26

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi Nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

25,92

10,08

0,20

4,43

0,17

0,04


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Hợp

Xã Châu Cường

Châu Quang

Xã Thọ Hợp

Xã Minh Hợp

Xã Nghĩa Xuân

Xã Châu Thái

Xã Châu Đình

Xã Văn Lợi

Xã Nam Sơn

Xã Châu Lý

Xã Hạ Sơn

Xã Bắc Sơn

(c)

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

NNP/PNN

20,86

93,65

203,18

8536

31,15

27,25

26,26

97,05

63,91

4,33

37,14

2234

98,21

LUA/PNN

2,94

4,38

21,68

4,21

0,19

1,80

17,29

0,05

3,11

10,79

1,72

1,33

LUC/PNN

0,50

4,40

4,00

3,75

HNK/PNN

8,02

22,53

23,40

38,94

10,59

18,82

3,55

74,39

27,73

0,82

2,99

15,72

0,40

CLN/PNN

3,86

8,91

5,58

0,37

12,28

8,24

18,67

1,74

5,37

0,05

0,04

1,77

0,73

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

6,04

57,73

151,74

46,05

3,87

2,24

3,63

30,76

0,05

23,32

3,02

95,75

NTS/PNN

0,10

0,78

0,20

0,30

0,01

LMU/PNN

NKH/PNN

144,26

144,76

144,26

77,26

77,26

67,00

144,26

194,22

100,48

144,26

144,26

77,26

150,26

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

144,26

144,76

144,26

77,26

77,26

67,00

144,26

194,22

100,48

144,26

144,26

77,26

150,26

RSN/NKRa

PKO/OCT

5,09

0,50

2,90

136

1,04

0,11

1. 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Quỳ Hợp

Xã Yên Hợp

Xã Châu Tiến

Xã Châu Hồng

Xã Đồng Hợp

Xã Châu Thành

Xã Liên Hợp

Xã Châu Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1) +...+ (21)

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Đất Nông nghiệp

NNP

498,32

10,00

20,00

59,56

10,00

10,00

56,46

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1 14

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

498,32

10,00

20,00

59,56

10,00

10,00

56,46

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSK

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

132,27

0,01

12,96

18,86

19,41

20,47

17,95

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,85

2,00

5,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

94,97

12,96

16,83

18,41

8,63

17,73

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

27,56

0,01

0,03

1,00

6,36

0,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

26,01

6,36

-

Đất thủy lợi

DTL

0,18

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,15

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DPV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

1,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,22

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Hợp

Xã Châu Cường

Xã Châu Quang

Xã Thọ Hợp

Xã Minh Hợp

Xã Nghĩa Xuân

Xã Châu Thái

Xã Châu Đình

Xã Văn Lợi

Xã Nam Sơn

Xã Châu Lý

Xã Hạ Sơn

Xã Bắc Sơn

(c)

(d)=(1) +....+ (21)

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

NNP

498.32

66,46

56,46

56,46

76,46

20,00

56,46

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

498,32

66,46

56,46

56,46

76,46

20,00

56,46

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

132,27

16,84

11,58

0,28

7,55

2,78

0,50

0,23

0,15

2,65

0,05

CQP

CAN

0,20

0,20

SKK

SKN

TMD

0,30

0,20

0,05

0,05

SKC

8,85

1,37

SKS

94,97

1,30

8,80

7,30

2,78

0,23

SKX

DHT

27,56

15,34

1,41

0,14

0,50

0,15

2,40

DGT

26,01

15,34

1,41

0,50

2,40

DTL

0,18

0,15

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,15

0,14

DBV

DKG

DDT

DRA

1,00

TON

NTD

0,22

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,14

0,14

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

0,25

0,25

SON

MNC

PNK

1. 4. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quỳ Hợp

2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quỳ Hợp:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quỳ Hợp là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 03/2/2021; được bổ sung tại Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 07/10/2021; Quyết định 577/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 như sau:

2. 1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Quỳ Hợp

Xã Yên Hợp

Xã Châu Tiến

Xã Châu Hồng

Xã Đồng Hợp

Xã Châu Thành

Xã Liên Hợp

Xã Châu Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1) +...+ (21)

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG DTTN (1+2+3)

93.974,59

730,30

5.154,17

3.059,29

2.819,69

3.516,77

7.525,85

4.139,65

4.428,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

84.089,58

394,86

4.658,12

2.607,27

2.315,54

3.092,75

7.311,22

3.676,22

4.004,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.049,75

186,80

71,41

110,57

174,81

132,91

80,86

113,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.740,80

186,80

70,03

99,75

174,81

79,33

80,86

113,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.436,75

64,91

233,77

5,43

9,27

239,31

23,89

70,45

166,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.349,82

167,00

495,60

91,76

107,02

468,01

192,27

60,18

195,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.079,24

1.120,65

787,79

430,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.907,43

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

48.709,46

156,70

3.715,63

1.315,03

1.291,30

2.194,17

6.519,92

3.459,91

3.523,97

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSK

19.003,92

1,49

029,90

713,51

492,89

27,56

2.578,40

1.942,95

1.507,07

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

322,16

5,25

26,31

2,99

9,60

16,46

11,48

4,83

5,51

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

234,97

1,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.336,39

246,02

449,97

379,51

348,38

374,28

212,22

421,71

331,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

173,96

3,03

3,10

3,71

2.2

Đất an ninh

CAN

4,82

4,82

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,27

16,67

15,00

7,81

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,89

8,69

0,04

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

206,05

11,76

4,52

18,82

20,91

24,70

1,78

9,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1.486,91

204,12

141,30

2,40

71,73

325,88

176,89

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

94,62

5,21

54,46

6,83

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.804,73

78,13

341,75

45,96

56,10

192,42

56,14

40,75

71,33

-

Đất giao thông

DGT

1.444,85

46,90

70,58

18,83

30,41

77,51

39,09

17,50

40,16

-

Đất thủy lợi

DTL

712,00

0,46

215,58

15,25

14,39

82,41

10,62

2,30

15,88

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,75

1,44

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,28

1,75

0,17

0,13

0,18

0,20

0,13

0,13

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

89,59

9,07

3,86

1,25

1,79

5,39

2,58

1,17

3,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

62,58

6,43

2,72

0,62

0,57

6,47

0,04

0,30

0,65

-

Đất công trình năng lượng

DNL

25,44

0,92

21,69

0,19

0,51

0,04

0,02

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DPV

1,78

0,22

0,02

0,02

0,14

0,02

0,03

0,02

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,40

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,64

0,80

6,32

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,44

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

434,29

8,19

26,76

3,54

7,97

19,53

3,61

19,32

11,30

-

Đất chợ

DCH

5,67

1,95

0,25

0,46

0,38

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,81

1,23

1,24

0,90

1,68

1,18

0,77

0,63

1,29

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,55

1,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.111,01

55,07

79,48

32,10

78,98

32,81

17,15

39,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

80,04

80,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,70

4,00

0,34

0,47

0,61

0,54

0,38

0,31

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,61

5,80

0,37

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,18

0,07

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.174,30

17,19

46,69

22,85

17,46

68,69

44,90

27,52

27,18

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,09

13,11

1,64

5,11

4,95

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,85

0,41

0,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,528,62

89,42

46,09

72,50

155,76

49,74

2,41

41,71

92,92


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Hợp

Xã Châu Cường

Xã Châu Quang

Xã Thọ Hợp

Xã Minh Hợp

Xã Nghĩa Xuân

Xã Châu Thái

Xã Châu Đình

Xã Văn Lợi

Xã Nam Sơn

Xã Châu Lý

Xã Hạ Sơn

Xã Bắc Sơn

(c)

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

2.857,81

8.375,33

2.648,95

1.672,98

5.834,10

2.068,45

7.660,04

3.954,59

5.829,76

6.166,49

6.59,44

4.333,39

4.638,73

NNP

2.385,02

7.749,62

1.897,06

1.221,71

5.220,95

1.530,07

7.221,69

3.467,20

4.804,63

5.980,23

6.119,72

3.912,27

4.511,70

LUA

129,59

212,04

426,05

45,43

85,56

308,96

323,52

37,74

97,87

352,02

69,58

90,86

LUC

9,41

210.21

425,22

32,87

83,36

292,38

200,56

37,74

96,92

323,39

58,80

90,86

HNK

580,95

195,58

216,66

352,19

853,12

639,52

118,55

1.273,64

1.168,97

11,24

116,34

1.973,88

122,58

CLN

871,17

347,59

398,67

191,13

3.521,15

568,02

354,10

613,34

560,05

160,11

195,81

627,02

164,28

RPH

1.357,42

1.885,16

274,76

1.419,84

1.361,72

1.838,45

82,47

520,22

RDD

1.009,07

60,43

837,93

RSX

783,16

4.618,39

837,10

683,65

753,63

196,55

4.483,78

940,89

1.616,57

3.500,95

3.600,92

914,11

3.603,13

RSN

11,02

2.475,16

498,71

23,07

5,80

826,93

216,89

900,61

2.987,65

689,33

2.274,96

NTS

20,15

9,53

18,58

1,74

43,31

37,33

10,72

41,05

1,47

10,41

16,18

18,63

10,64

LMU

NKH

4,29

3,09

226,58

PNN

444,70

594,61

451,46

322,73

383,48

514,28

309,15

373,98

239,89

121,51

285,51

243,51

106,32

CQP

140,97

22,13

1,03

CAN

SKK

SKN

23,07

37,73

TMD

0,09

0,03

3,85

2,01

0,05

2,11

SKC

1,70

0,27

18,19

11,91

10,49

69,25

0,20

0,15

1,91

SKS

2,40

387,24

64,15

84,18

15,74

2,31

7,45

1,12

SKX

4,46

13,43

0,97

3,55

5,71

DHT

217,12

102,23

206,68

67,03

323,95

149,79

154,42

179,47

99,97

64,94

157,37

143,65

55,54

DGT

111,76

50,61

122,08

43,18

169,68

93,77

60,32

101,03

76,96

38,52

88,94

112,37

34,65

DTL

66,13

15,81

18,10

0,64

125,76

16,47

57,53

39,14

3,01

3,14

4,03

2,82

2,53

DVH

0,18

0,01

DYT

0,22

0,19

0,52

0,14

0,62

0,13

0,30

0,33

0,54

0,19

0,84

0,29

0,12

DGD

12,45

2,63

7,05

1,74

8,22

4,89

5,04

5,35

2,70

1,02

3,26

5,75

1,28

DTT

6,60

2,61

6,84

1,68

5,73

5,29

4,11

3,25

2,79

0,57

1,44

3,86

DNL

1,25

0,04

0,05

0,08

0,15

o,ll

0,04

0,14

0,06

0,04

0,04

0,06

0,03

DBV

0,02

0,09

0,44

0,02

0,12

0,08

0,09

0,06

0,05

0,02

0,15

0,08

0,02

DDT

5,40

DRA

6,52

TON

0,44

NTD

18,00

30,24

50,86

13,03

13,08

28,17

26,99

30,17

13,49

21,45

53,27

18,42

16,91

DCH

0,51

0,74

0,14

0,88

0,36

DDL

DSH

2,99

1,75

2,47

1,31

3,14

2,07

2,83

2,06

2,13

0,52

2,39

1,09

1,16

DKV

ONT

119,23

45,07

75,67

37,31

106,21

97,72

68,56

61,21

39,60

16,57

55,53

32,99

20,27

ODT

TSC

0,86

0,19

0,32

0,49

1,29

0,95

1,66

0,39

1,04

0,67

1,34

0,78

0,70

DTS

0,27

0,18

4,57

0,98

0,69

0,67

DNG

TIN

0,04

1,03

0,08

0,03

0,14

0,31

0,18

0,07

0,08

0,05

SON

95,85

57,35

36,12

81,72

121,07

50,70

53,33

126,07

94,84

37,63

60,46

58,08

28,59

MNC

0,15

6,49

0,39

0,22

0,03

PNK

0,12

CSD

28,09

31,10

300,45

121,54

27,69

24,09

129,21

113,41

785,23

64,75

154,21

177,61

20,71

2. 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phán theo đơn vị hành chính

Thị trấn Quỳ Hợp

Xã Yên Hợp

Xã Châu Tiến

Xã Châu Hồng

xa Đồng Hợp

Xã Châu Thành

Xã Liên Hợp

Xã Châu Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)= (1) +...+ (21)

1

2

3

4

6

7

8

1

Đất nông nghiệp

NNP

274,51

5,98

103,21

10,50

17,99

21,53

6,78

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

132,72

5,41

23,35

16,70

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,91

0,07

2,71

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

135,56

0,50

77.15

10,50

17,99

4,77

1,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,17

3,68

18,12

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DPV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,36

0,12

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,48

3,48

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

18,00

18,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Hợp

Xã Châu Cường

Xã Châu Quang

Xã Thọ Hợp

Xã Minh Hợp

Xã Nghĩa Xuân

Xã Châu Thái

Xã Châu Đình

Xã Văn Lợi

Xã Nam Sơn

Xã Châu Lý

Xã Hạ Sơn

Xã Bắc Sơn

(c)

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

NNP

24,38

0,60

4,15

9,01

51,74

0,10

18,32

0,12

0,03

0,03

0,04

LUA

0,07

0,15

0,01

0,02

0,01

0,06

0,02

LUC

0,07

0,15

0,01

0,02

0,01

0,06

0,02

HNK

19,53

2,00

9,00

51,60

0,09

0,01

0,03

CLN

0,02

0,60

2,00

0,01

0,13

0,20

0,03

0,03

0,01

0,04

RPH

RDD

RSX

4,77

18,10

NTS

LMU

NKH

PNN

0,02

0,14

0,16

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,13

DGT

0,13

DTL

PVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DPT

DRA

TON

NTD

PKH

DXH

DCH

DDL

DSH

PKV

ONT

0,02

0,01

0,16

ODT

TSC

DTS

PNG

TIN

SON

MNC

PNK

2. 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Quỳ Hợp

Xã Yên Hợp

Xã Châu Tiến

Xã Châu Hồng

Xã Đồng Hợp

Xã Châu Thành

Xã Liên Hợp

Xã Châu Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1) +...+ (21)

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Đất nông nghiệp

NNP/PNN

342,69

6,40

103,45

10,80

22,35

22,08

11,04

20,94

18,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

135,81

5,58

23,40

0,05

0,05

16,75

5,05

0,05

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,40

0,22

2,90

0,25

0,40

0,36

0,35

0,15

0,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

193,99

0,50

77,15

10,50

21,85

4,97

5,64

20,74

18,21

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

0,10

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trong rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Hợp

Xã Châu Cường

Xã Châu Quang

Xã Thọ Hợp

Xã Minh Hợp

Xã Nghĩa Xuân

Xã Châu Thái

Xã Châu Đình

Xã Văn Lợi

Xã Nam Sơn

Xã Châu Lý

Xã Hạ Sơn

Xã Bắc Sơn

(c)

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

NNP/PNN

24,99

1,10

4,45

22,53

52,04

0,81

18,82

0,82

0,24

0,30

0,33

0,24

0,45

LUA/PNN

0,07

0,15

0,01

0,02

0,01

0,06

0,02

LUC/PNN

0,07

0,15

0,01

0,02

0.01

0,06

0,02

HNK/PNN

19,58

0,05

2,05

10,82

51,65

0,14

0,26

0,08

0,05

0,05

0,05

0,05

CLN/PNN

0,57

1,05

2,25

0,15

0,38

0,65

0,45

0,68

0,19

0,25

0,26

0,19

0,45

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

4,77

11,56

18,10

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

2. 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Quỳ Hợp

Xã Yên Hợp

Xã Châu Tiến

Xã Châu Hồng

Xã Đồng Hợp

Xã Châu Thành

Xã Liên Hợp

Xã Châu Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1) +...+ (21)

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

75,63

1,83

26,60

0,01

6,60

16,11

10,73

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,95

1,83

9,48

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,60

26,60

6,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

27,07

6,63

10,73

Trong đó:

0,01

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DPV

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Hợp

Xã Châu Cường

Xã Châu Quang

Xã Thọ Hợp

Xã Minh Hợp

Xã Nghĩa Xuân

Xã Châu Thái

Xã Châu Đình

Xã Văn Lợi

Xã Nam Sơn

Xã Châu Lý

Xã Hạ Sơn

Xã Bắc Sơn

(c)

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

NTS

LMU

NKH

PNN

9,60

1,84

2,31

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

0,80

1,84

SKS

1,40

SKX

7,40

2,31

DHT

DGT

DTL

PVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DPT

DRA

TON

NTD

PKH

DXH

DCH

DDL

DSH

PKV

ONT

ODT

TSC

DTS

PNG

TIN

SON

MNC

PNK

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Hợp có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Quỳ Hợp theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện Quỳ Hợp đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Quỳ Hợp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- CT, Các PCT UBND tỉnh;
- CVP, Các P CVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH


PHÓ CHỦ TỊCH




H




oàng Nghĩa Hiếu

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu465/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/10/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/10/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.