SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 10/01/2024; 9:39:28 +07:00
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
Số: 4691 /QĐ-UBND Hải Phòng, ngày 29 tháng 12 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả điểm số, xếp hạng và Báo cáo kết quả đánh giá năng lực cạnh tranh cấp Sở, ban, ngành và địa phương (DDCI) thành phố Hải Phòng năm 2023
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 06/01/2023 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, Dự toán ngân sách nhà nước và cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2023;
Căn cứ Kế hoạch số 141/KH-UBND ngày 30/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết số 19-2018/NQ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ về tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2018 và những năm tiếp theo;
Căn cứ Quyết định số 4050/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế đánh giá, xếp loại công chức, viên chức diện Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đánh giá, xếp loại hàng năm ban hành kèm theo Quyết định số 2250/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố;
Căn cứ Kế hoạch số 35/KH-UBND ngày 06/02/2023 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc thực hiện phân tích kết quả khảo sát, điều tra và công bố kết quả đánh giá DDCI năm 2022; Triển khai đánh giá DDCI năm 2023 của thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Quyết định số 2795/QĐ-UBND ngày 16/9/2023 của Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt báo cáo phương pháp luận và ban hành Bộ chỉ số đánh giá năng lực cạnh tranh cấp Sở, ban, ngành và địa phương (DDCI) thành phố Hải Phòng năm 2023;
Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 64/TTr-KHĐT ngày 15/12/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả điểm số, xếp hạng và Báo cáo kết quả đánh giá năng lực cạnh tranh cấp Sở, ban, ngành và địa phương (DDCI) thành phố Hải Phòng năm 2023 (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Các Sở, ban, ngành thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có kết quả điểm số, xếp hạng tại Phụ lục kèm theo Quyết định này tổ chức rà soát, phân tích, nghiên cứu sâu kết quả đánh giá từng chỉ số thành phần trong Bộ chỉ số DDCI, xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch cải thiện chất lượng quản trị, điều hành kinh tế của đơn vị mình, đóng góp vào việc nâng cao, cải thiện chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) cũng như chất lượng phục vụ doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh của thành phố trong năm 2024.
Điều 3. Sở Nội vụ sử dụng kết quả DDCI 2023 là một trong các chỉ tiêu đánh giá, xếp loại công chức, viên chức thuộc diện Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đánh giá, xếp loại hàng năm theo Quyết định số 4050/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế đánh giá, xếp loại công chức, viên chức thuộc diện Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đánh giá, xếp loại hàng năm ban hành kèm theo Quyết định số 2240/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố; đồng thời sử dụng kết quả DDCI 2023 gắn với công tác thi đua, khen thưởng của các Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các quận, huyện.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTTU, TT HĐND TP (để b/c);
- CT, các PCT UBND TP;
- Bí thư các Quận ủy, Huyện ủy;
- Đài PT-TH HP, Báo HP, Cổng TTĐT TP;
- Các Phòng chuyên viên;
- Lưu: VT, TC2.1
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
|
PHỤ LỤC I
Kết quả điểm số, xếp hạng năng lực cạnh tranh cấp Sở, ban, ngành của thành phố Hải Phòng năm 2023 (Ban hành kèm theo Quyết định số 4691 /QĐ-UBND ngày 29 /12/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố)
|
STT
|
Đơn vị
|
Điểm số
(Thang
điểm
100)
|
Xếp hạng
|
|
1
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
80,98
|
1
|
|
2
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
79,14
|
2
|
|
3
|
Sở Tư pháp
|
78,25
|
3
|
|
4
|
Sở Du lịch
|
77,91
|
4
|
|
5
|
Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng
|
77,39
|
5
|
|
6
|
Công an thành phố
|
77,04
|
6
|
|
7
|
Cục Hải quan thành phố
|
76,88
|
7
|
|
8
|
Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh Hải Phòng
|
76,86
|
8
|
|
9
|
Bảo hiểm xã hội thành phố
|
76,85
|
9
|
|
10
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
76,78
|
10
|
|
11
|
Sở Công Thương
|
76,75
|
11
|
|
12
|
Sở Tài chính
|
76,51
|
12
|
|
13
|
Cục Thuế thành phố
|
76,44
|
13
|
|
14
|
Sở Giao thông vận tải
|
75,91
|
14
|
|
15
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
75,84
|
15
|
|
16
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
75,81
|
16
|
|
17
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
75,79
|
17
|
|
18
|
Sở Y tế
|
75,50
|
18
|
|
19
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
75,16
|
19
|
|
73,71
|
20
|
||
|
20
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
||
|
21
|
Sở Xây dựng
|
73,10
|
21
|
PHỤ LỤC II
Kết quả điểm số, xếp hạng năng lực cạnh tranh cấp địa phương của thành phố Hải Phòng năm 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4691/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố)
|
STT
|
Đơn vị
|
Điểm số
(Thang điểm 100)
|
Xếp hạng
|
|
1
|
UBND quận Hồng Bàng
|
92,59
|
1
|
|
2
|
UBND huyện Thủy Nguyên
|
89,90
|
2
|
|
3
|
UBND quận Ngô Quyền
|
89,44
|
3
|
|
4
|
UBND quận Dương Kinh
|
87,29
|
4
|
|
5
|
UBND huyện Tiên Lãng
|
87,01
|
5
|
|
6
|
UBND huyện Cát Hải
|
86,69
|
6
|
|
7
|
UBND quận Đồ Sơn
|
80,99
|
7
|
|
8
|
UBND quận Kiến An
|
80,90
|
8
|
|
9
|
UBND quận Hải An
|
80,50
|
9
|
|
10
|
UBND huyện An Lão
|
80,03
|
10
|
|
11
|
UBND huyện Vĩnh Bảo
|
79,40
|
11
|
|
12
|
UBND quận Lê Chân
|
78,08
|
12
|
|
13
|
UBND huyện An Dương
|
77,96
|
13
|
|
14
|
UBND huyện Kiến Thụy
|
77,54
|
14
|