|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
/QĐ-UBND Số: 5068
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hoá, ngày 29 tháng12 năm 2023
|
Về việc công nhận xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí an toàn thực phẩm, an toàn thực phẩm nâng cao năm 2023 (đợt 2)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010;
Căn cứ Quyết định số 3595/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ tiêu chí và hướng dẫn đánh giá chấm điểm, công nhận xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí an toàn thực phẩm, an toàn thực phẩm nâng cao tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh (kèm theo đề nghị của Chánh Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh tại Tờ trình số 185/TTr-VPĐP ngày 28/12/2023).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận 08 xã, thị trấn thuộc 06 huyện đạt tiêu chí an toàn thực phẩm năm 2023 (đợt 2) và 28 xã, phường, thị trấn thuộc 14 huyện, thị xã, thành phố đạt tiêu chí an toàn thực phẩm nâng cao năm 2023 (đợt 2).
(chi tiết có Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Công Thương; Chánh Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH 2
Đầu Thanh Tùng
|
(Kèm theo Quyết định số: Phụ lục 01: CÁC XÃ, THỊ TRẤN ĐẠT TIÊU CHÍ
AN TOÀN THỰC PHẨM NĂM 2023 (đợt 2)
/QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT
|
Tên huyện/xã
|
Ghi chú
|
|
I
|
Huyện Hà Trung
|
|
|
1
|
Thị trấn Hà Trung
|
|
|
2
|
Xã Hà Tân
|
|
|
3
|
Xã Hà Tiến
|
|
|
II
|
Huyện Hậu Lộc
|
|
|
Thị trấn Hậu Lộc
|
||
|
III
|
Huyện Thạch Thành
|
|
|
Xã Thành Mỹ
|
||
|
IV
|
Huyện Quan Hóa
|
|
|
Xã Hiền Kiệt
|
||
|
V
|
Huyện Quan Sơn
|
|
|
Xã Tam Thanh
|
||
|
VI
|
Huyện Mường Lát
|
|
|
Xã Nhi Sơn
|
Ghi chú: Danh sách gồm 08 xã, thị trấn thuộc 06 huyện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Phụ lục 02: CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐẠT TIÊU CHÍ
AN TOÀN THỰC PHẨM NÂNG CAO (đợt 2)
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT
|
Tên huyện/xã
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thành phố Thanh Hóa
|
Thành phố Thanh Hóa
|
|
1
|
Phường Ba Đình
|
|
|
2
|
Phường Đông Thọ
|
|
|
3
|
Phường Lam Sơn
|
|
|
4
|
Phường Nam Ngạn
|
|
|
5
|
Phường Ngọc Trạo
|
Phường Ngọc Trạo
|
|
II
|
Thị xã Bỉm Sơn
|
|
|
1
|
Phường Bắc Sơn
|
|
|
2
|
Phường Ba Đình
|
|
|
III
|
Huyện Triệu Sơn
|
|
|
1
|
Thị trấn Nưa
|
|
|
2
|
Xã Thọ Thế
|
|
|
3
|
Xã Dân Lý
|
|
|
4
|
Xã An Nông
|
|
|
5
|
Xã Nông Trường
|
|
|
IV
|
Huyện Yên Định
|
|
|
1
|
Xã Định Hưng
|
|
|
2
|
Xã Định Long
|
|
|
3
|
Xã Yên Ninh
|
|
|
V
|
Huyện Thiệu Hóa
|
|
|
Xã Thiệu Tiến
|
||
|
VI
|
Huyện Hậu Lộc
|
|
|
1
|
Xã Xuân Lộc
|
|
|
2
|
Xã Quang Lộc
|
|
|
VII
|
Huyện Quảng Xương
|
|
|
1
|
Xã Quảng Ngọc
|
|
|
2
|
Xã Quảng Long
|
Xã Quảng Long
|
|
VIII
|
Huyện Thạch Thành
|
|
|
Xã Thành An
|
Xã Thành An
|
|
|
IX
|
Huyện Ngọc Lặc
|
|
|
1
|
Xã Ngọc Liên
|
|
|
2
|
Xã Cao Thịnh
|
|
|
Số TT
|
Tên huyện/xã
|
Ghi chú
|
|
X
|
Huyện Như Thanh
|
|
|
Xã Yên Thọ
|
||
|
XI
|
Huyện Thường Xuân
|
|
|
Xã Xuân Dương
|
||
|
XII
|
Huyện Lang Chánh
|
|
|
Xã Tân Phúc
|
||
|
XIII
|
Huyện Quan Hóa
|
|
|
Thị trấn Hồi Xuân
|
||
|
XIV
|
Huyện Quan Sơn
|
|
|
XIV
|
Thị trấn Sơn Lư
|
Ghi chú: Danh sách gồm 28 xã, phường, thị trấn thuộc 14 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.