|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH NINH BÌNH
Số
514
/QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Ninh
Bình,
ngày
03
tháng
5
năm
2019
|
V/v phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí Dự án Xây dựng bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 104/2014/NĐ- CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn các định giá đất; Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 142/TTr-STNMT ngày 19/4/2019 về việc phê duyệt đề cương và dự toán Dự án xây dựng bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, kèm theo Văn bản số 799/STC-HCSN ngày 18/4/2019 của Sở Tài chính về việc dự toán kinh phí thực hiện dự án xây dựng bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Đề cương và dự toán kinh phí Dự án Xây dựng bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (sau đây gọi tắt là Dự án), với các nội dung chính như sau:
1. Tên Dự án: Xây dựng Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2. Mục tiêu
- Xây dựng hệ thống bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình có giá trị quyền sử dụng đất sát với giá thị trường trong điều kiện bình thường.
- Đảm bảo cơ sở pháp lý phục vụ cho yêu cầu phát triển kinh tế, xã hội, đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước, đảm bảo các cơ sở pháp lý cho các tổ chức cá nhân sử dụng đất thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất như nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, bồi thường và hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trong giai đoạn 2020-2024.
3. Phạm vi thực hiện
- Điều tra, khảo sát giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường theo khu vực, tuyến đường, vị trí, vùng giáp ranh đối với các loại đất được quy định tại Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP trên địa bàn toàn tỉnh.
- Xây dựng bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình bao gồm: Giá đất ở tại đô thị, giá đất ở tại nông thôn, giá đất nông nghiệp và giá các loại đất khác theo quy định.
4. Nội dung chính của Dự án
Xây dựng Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, bao gồm:
- Điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra.
- Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện.
- Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành.
- Xây dựng Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Trình thẩm định dự thảo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất, trình phê duyệt Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
5. Sản phẩm chính của Dự án
- Quyết định ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình của UBND tỉnh Ninh Bình.
- Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Báo cáo thuyết minh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Biểu tổng hợp giá đất thị trường đối với từng loại đất tại cấp tỉnh theo mẫu biểu từ Mẫu số 12 đến Mẫu số 14 của Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
7. Hình thức quản lý Dự án: Chủ đầu tư quản lý trực tiếp.
8. Tổng kinh phí thực hiện: 1.024.000.000 đồng (một tỷ, không trăm hai mươi bốn triệu đồng).
(Có Biểu chi tiết kèm theo)
9. Nguồn kinh phí: Ngân sách tỉnh đảm bảo, trong đó kinh phí đã giao trong dự toán Ngân sách Nhà nước năm 2019 của Chi cục Quản lý đất đai tại Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 của UBND tỉnh: 540.000.000 đồng (năm trăm bốn mươi triệu đồng).
10. Thời gian thực hiện Dự án: Năm 2019.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Chi cục trưởng Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu VT, VP5, VP3;
NN/
|
TM.
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Thạch
|
CHI TIẾT KINH PHÍ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
êm theo Quyết định số 514 /QĐ-UBND ngày 03 / 5 /2019 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Nội
dung
công
việc
|
Số tiền (đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
|
I
|
Chi
phí
trực
tiếp
|
795.884.936
|
|
1
|
Chi phí nhân công
|
760.379.672
|
|
2
|
Chi phí công cụ, dụng cụ
|
4.163.291
|
|
3
|
Chi phí thiết bị
|
5.100.712
|
|
4
|
Chi phí vật liệu
|
26.241.261
|
|
II
|
Chi
phí
quản
lý
chung
|
25.000.000
|
|
III
|
Chi phí khác
|
111.153.803
|
|
1
|
Chi phí lập đề cương nhiệm vụ (I x 1,6%)
|
12.734.159
|
|
2
|
Chi phí lựa chọn nhà thầu (Lập HSMT, đánh giá HSDT, thẩm định KQLCNT, đăng tải thông tin đấu thầu)
|
4.300.000
|
|
3
|
Chi phí kiểm tra nghiệm thu
|
73.879.644
|
|
Ngoại nghiệp (I+II) x 5%
|
41.044.247
|
|
|
Nội nghiệp (I+II) x 4%
|
32.835.397
|
|
|
4
|
Chi phí khác
|
20.240.000
|
|
4.1
|
Hội
nghị
triển
khai
thực
hiện
của
Ban
chỉ
đạo
|
4.920.000
|
|
-
|
Chủ trì
|
500.000
|
|
-
|
Thư ký
|
300.000
|
|
Thành viên Ban chỉ đạo
|
2.400.000
|
|
|
Thành viên tổ công tác giúp việc BCĐ
|
1.200.000
|
|
|
Nước uống
|
520.000
|
|
|
4.2
|
Hội nghị tổng kết,
thống
nhất
kết
quả
xây dựng bảng giá
đất
|
4.920.000
|
|
Chủ trì
|
500.000
|
Page 1
|
TT
|
Nội
dung
công
việc
|
Số tiền (đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
|
-
|
Thư ký
|
300.000
|
|
-
|
Thành viên Ban chỉ đạo
|
2.400.000
|
|
-
|
Thành viên tổ công tác giúp việc BCĐ
|
1.200.000
|
|
-
|
Nước uống
|
520.000
|
|
4.3
|
Chi thuê phương tiện
|
10.400.000
|
|
Thuê ô tô đi kiểm tra, nghiệm thu kết quả tại 08 huyện, thành phố (1,3 trđ/chuyến x 2 chuyến/ngày x 4 ngày)
|
10.400.000
|
|
|
V
|
Thuế GTGT = (I+II+III -III4.1 - III 4.2) x 10%
|
92.219.874
|
|
Tổng cộng
|
1.024.258.614
|
|
|
Làm tròn
|
1.024.000.000
|
Bằng chữ: Một tỷ, không trăm hai mươi bốn triệu đồng ./.
Page 2