Quay lại

Quyết định 534/QĐ-UBND về việc công bố Danh sách người làm công tác xã hội trong hoạt động tư pháp người chưa thành niên năm 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:534 /QĐ-UBND Hải Phòng, ngày 7 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố danh sách người làm công tác hội trong hoạt động pháp người chưa thành niên năm 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Tư pháp người chưa thành niên ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Quyết định số 1089/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Tư pháp người chưa thành niên;

Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 44TTr-SYT ngày 05 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh sách người làm công tác xã hội trong hoạt động tư pháp người chưa thành niên trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2026 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện rà soát, tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố công bố danh sách cập nhật, bổ sung người làm công tác xã hội trong hoạt động tư pháp người chưa thành niên trên địa bàn thành phố trước 15 tháng 12 hằng năm.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, ngành:

Y tế, Tư pháp, Giáo dục và Đào tạo, Công an, Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

- Văn phòng Chính phủ; - Viện KSND tối cao; PHÓ CHỦ TỊCH

- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;

- CT, các PCT UBND TP;

- Lãnh đạo VP UBND TP;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;

- UBND các xã, phường, đặc khu;

- Báo và PTTH Hải Phòng, Cổng TTĐT TP; - Các phòng: VX, NC, NV&KTGS Tiến Phụng

- Lưu: VT, T. V. Hải.

DANH SÁCH

Người làm công tác xã hội trong hoạt động tư pháp người chưa thành niên

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

TT Họ tên Ngày sinh Chức danh Đơn vị công tác

1. Trần Thị Duyên 21/05/1984 Chuyên viên Phòng Văn hoá - Xã hội phường Đồ Sơn

2. Nguyễn Thị Mây 17/07/1983 Phó Chánh Văn phòng HĐND & UBND xã Hà Bắc

3. Tiêu Thị Phương 10/08/1986 Chuyên viên Phòng Văn hoá - Xã hội xã Hà Bắc

4. Bùi Thị Thơ 20/01/1985 Chuyên viên Phòng Văn hoá - Xã hội xã Hà Đông

5. Vũ Thị Huệ 03/03/1984 Chuyên viên Phòng Văn hoá - Xã hội phường Gia Viên

6. Phạm Thị Phương Thảo 23/12/1986 Chuyên viên Phòng Văn hoá - Xã hội phường Gia Viên

7. Nguyễn Thị Trà My 16/10/2000 Chuyên viên Phòng Văn hoá - Xã hội phường Hưng Đạo

8. Trần Thanh Lâm 10/11/1986 Chuyên viên Phòng Văn hoá - Xã hội phường Bạch Đằng

9. Vũ Quốc Trung 11/01/1984 Chuyên viên Phòng Văn hoá - Xã hội xã Trường Tân

10. Lê Thị Tâm 12/02/1990 Chuyên viên Văn phòng HĐND & UBND xã Chí Minh

11. Tăng Thị Xuân 07/05/1982 Phó Trưởng Phòng Văn hóa - Xã hội xã Chí Minh

12. Nguyễn Ngọc An 10/03/1994 Phó Bí thư Đoàn TN Công an xã Chí Minh

13. Phạm Thị Nguyệt 12/10/1988 Phòng Văn hóa - Xã hội phường Phù Liễn

14. Trần Công Toàn 02/10/1979 Văn phòng HĐND & UBND xã Lai Khê

15. Vũ Thị Thanh Huyền 01/08/1981 Văn phòng HĐND & UBND xã Lai Khê

TT Họ tên Ngày sinh Chức danh Đơn vị công tác

16. Phạm Thị Thu Thuỷ 07/06/1991 Phòng Văn hoá - Xã hội xã Hà Tây

17. Đỗ Thị Vân Anh 17/06/1984 Chánh Văn phòng Văn phòng HĐND & UBND xã Hà Tây

18. Phạm Thị Loan 19/10/1991 Phòng Văn hoá - Xã hội xã Đường An

19. Nguyễn Thị Kim Anh 01/12/1977 Phòng Văn hoá - Xã hội xã Đại Sơn

20. Nguyễn Xuân Toản 07/05/1976 Phòng Văn hoá - Xã hội xã An Hưng

21. Hoàng Thế Lưu 17/06/1987 Văn phòng HĐND & UBND phường Lưu Kiếm

22. Nguyễn Thị Giang 25/05/1987 Phòng Văn hóa - Xã hội phường Lưu Kiếm

23. Đào Thị Hạnh 28/05/1994 Phòng Văn hóa - Xã hội phường Thủy Nguyên

24. Nguyễn Văn Tuấn 19/07/1974 Phòng Văn hóa - Xã hội phường Nam Đồ Sơn

25. Vũ Văn Huấn 16/12/1992 Trung tâm phục vụ HCC phường Việt Hòa

26. Nguyễn Thị Phương Thanh 19/04/1988 Văn phòng HĐND & UBND phường Nhị Chiểu

27. Nguyễn Văn Khánh 01/12/1979 Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa - Xã hội xã Lạc Phượng

28. Phạm Văn Công 03/11/1982 Phòng Văn hóa - Xã hội xã Lạc Phượng

29. Lâm Văn Thành 23/04/1979 Phòng Văn hóa - Xã hội xã Lạc Phượng

30. Đồng Thị Non Tiên 06/03/1974 Chủ tịch Hội Phụ nữ xã Lạc Phượng

31. Nguyễn Mạnh Huần 08/10/1993 Bí thư Đoàn Thanh niên xã Lạc Phượng

32. Nguyễn Thị Duyên 19/07/1991 Phòng Văn hóa - Xã hội xã Cẩm Giang

33. Phạm Phương Thảo 23/10/1996 Phòng Văn hóa - Xã hội đặc khu Cát Hải

34. Nguyễn Trung Kiên 16/11/1971 Phó Chủ tịch UBND xã Nguyên Giáp

TT Họ tên Ngày sinh Chức danh Đơn vị công tác

35. Ngô Thị Xoan 09/09/1990 Phòng Văn hóa - Xã hội xã Nguyên Giáp

36. Nguyễn Thị Hải Yến 28/08/1993 Chủ tịch Hội Phụ nữ xã Nguyên Giáp

37. Bùi Duy Thường 21/12/1992 Bí thư Đoàn Thanh niên xã Nguyên Giáp

38. Trần Thị Bích Ngọc 09/12/2000 Phòng Văn hóa - Xã hội phường Ngô Quyền

39. Nguyễn Thị Hồi 05/05/1979 Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa - Xã hội xã Tân Kỳ

40. Trần Văn Sức 29/04/1979 Phòng Văn hóa - Xã hội xã Tân Kỳ

41. Phạm Thị Tươi 12/05/1979 Chủ tịch Hội Phụ nữ xã Tân Kỳ

42. Nguyễn Đình Việt 01/05/1980 Bí thư Đoàn Thanh niên xã Tân Kỳ

43. Nguyễn Đình Tâm 13/06/1974 Phòng Văn hóa - Xã hội xã Tân Kỳ

44. Trần Thị Thùy Linh 31/03/1995 Phòng Văn hóa - Xã hội phường Kiến An

45. Nguyễn Văn Lực 15/12/1990 Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa - Xã hội phường Hải Dương

46. Lê Xuân Tuấn 24/04/1972 Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa - Xã hội phường Đông Hải

47. Hoàng Thị Hà 01/03/1977 Văn phòng HĐND & UBND phường Đông Hải

48. Hoàng Thị Thùy Trang 06/10/1985 Phòng Văn hóa - Xã hội phường Đông Hải

49. Nguyễn Thị Mai Thoa 16/06/1990 Phòng Văn hóa - Xã hội phường Đông Hải

50. Vũ Hải Dương 05/12/1979 Phòng Văn hóa - Xã hội phường Thiên Hương

51. Trần Quý Toàn 19/06/1966 Giám đốc Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

52. Nguyễn Văn Tú Ngọc 22/12/1966 Phó Giám đốc Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

53. Nguyễn Thị Bích Liên 29/11/1975 Phó Giám đốc Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

TT Họ tên Ngày sinh Chức danh Đơn vị công tác

54. Phạm Công Tân 21/12/1975 Phó Giám đốc Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

55. Phạm Văn Điều 14/11/1982 Phó Giám đốc Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

56. Nguyễn Duy Hiển 21/07/1980 Phó Giám đốc Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

57. Trần Minh Nghĩa 25/11/1975 Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ 1, Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

58. Lê Thị Thu Hiền 11/08/1983 Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ 2, Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

59. Trương Thị Hòa 06/04/1985 Trưởng phòng Phòng Hành chính-Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

60. Nguyễn Thị Liên 14/05/1985 Trưởng chi nhánh Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

61. Lương Thị Thủy 18/06/1975 Phó Trưởng phòng Phòng Hành chính-Tổng hợp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

62. Nguyễn Thị Hồng Thư 15/09/1983 Phó Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ 1, Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

63. Nguyễn Thị Hậu 05/10/1985 Phó Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ 1, Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

64. Trần Thị Thúy 12/04/1985 Phó Trưởng phòng nhà nước thành phố Phòng Nghiệp vụ 2, Trung tâm Trợ giúp pháp lý

65. Nguyễn Thị Chi 28/12/1991 Phó Trưởng phòng nhà nước thành phố Phòng Nghiệp vụ 2, Trung tâm Trợ giúp pháp lý

66. Bùi Văn Bình 12/01/1985 Phó Trưởng phòng nhà nước thành phố Phòng Nghiệp vụ 2, Trung tâm Trợ giúp pháp lý

TT Họ tên Ngày sinh Chức danh Đơn vị công tác

67. Đoàn Thị Huế 28/06/1984 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

68. Vũ Thị Minh Hiếu 09/11/1990 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

69. Đoàn Thị Hệ 24/04/1983 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

70. Nguyễn Thị Thu Thủy 18/09/1984 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

71. Đặng Thị Minh Loan 13/07/1983 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

72. Phạm Duy Khoa 29/08/1985 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

73. Cù Thúy Minh 27/07/1990 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

74. Nguyễn Thị Ưng 09/03/1982 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

75. Nguyễn Ngọc Tiến 02/11/1991 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

76. Nguyễn Thị Trang 04/07/1997 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

77. Vũ Thị Bích Liên 28/03/1990 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

78. Phạm Thanh Long 06/01/1997 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

79. Vũ Thị Hương Ly 20/09/1996 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

80. Dương Công Thắng 10/08/1998 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

81. Nguyễn Thùy Linh 14/11/2000 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

82. Phạm Phương Cẩm Hà 29/10/2000 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước thành phố

83. Nguyễn Đăng Khoa 10/03/1976 Phòng chống tệ nạn và Bảo trợ xã hội, Sở Y tế

84. Nguyễn Ngọc Bích 20/07/1977 Phòng chống tệ nạn và Bảo trợ xã hội, Sở Y tế

85. Phạm Đức Khiêm 07/03/1969 Trưởng phòng Phòng Công tác xã hội. Bệnh viện Nhi Hải Phòng

TT Họ tên Ngày sinh Chức danh Đơn vị công tác

86. Phạm Minh Đản 20/10/1977 Phó Trưởng phòng Phòng Công tác xã hội. Bệnh viện Nhi Hải Phòng

87. Đào Thị Thu Hiền 13/12/1991 Phòng Công tác xã hội. Bệnh viện Nhi Hải Phòng

88. Nguyễn Thị Quỳnh Như 09/10/1995 Phòng Công tác xã hội. Bệnh viện Nhi Hải Phòng

89. Vũ Thuý Hằng 24/12/1999 Phòng Công tác xã hội. Bệnh viện Nhi Hải Phòng

90. Phạm Công Hoà 10/10/2002 Phòng Công tác xã hội. Bệnh viện Nhi Hải Phòng

91. Vũ Thị Hoà 04/07/1981 Phòng Công tác xã hội. Bệnh viện Nhi Hải Phòng

92. Luyện Thị Minh Huệ 06/11/1981 Văn phòng, Sở Giáo dục và Đào tạo

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu534/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Vũ Tiến Phụng
Phạm viHải Phòng
Trích yếuVề việc công bố Danh sách người làm công tác xã hội trong hoạt động tư pháp người chưa thành niên năm 2026
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.