Quay lại

Quyết định số 586/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 586/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 03 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 260/TTr-STC ngày 01 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục của 25 thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai, cụ thể:

- Ban hành mới 05 thủ tục hành chính;

- Sửa đổi, bổ sung 20 thủ tục hành chính;

- Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính.

(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).

Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thay thế các thủ tục hành chính số thứ tự 72, 73, 75, 76, 78, 79 tại Mục I và số thứ tự 23, 25 tại Mục III thuộc Phụ lục danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố; thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 05, 08 tại Mục A và số thứ tự 01, 02, 04, 06 tại Mục B thuộc Phụ lục danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025; thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02 tại Mục A và số thứ tự 01 tại Mục B thuộc Phụ lục danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2025 2025 của Chủ tịch UBND thành phố. Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố hết hiệu lực thi hành.

Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 16, 17, 18, 19, 21, 22, 24 tại Mục III thuộc Phụ lục danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 và thủ tục hành chính số thứ tự 03, 05, 07 tại Mục B Phụ lục danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố.

Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính, Ban quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành theo quy định.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và Ban quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính. Ban quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thực hiện cấu hình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố, cung cấp dịch vụ công trực tuyến, tích hợp, kết nối với Cổng dịch vụ công Quốc gia theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp, Khu Kinh tế; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Hoàng

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI (Ban hành kèm theo Quyết định số 586/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI


STT

TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Cách thức và Địa điểm thực hiện

Cơ quan thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

DVC TT

Ghi chú

1

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

2

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

3

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

4

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

5

Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư

30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


STT

TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Cách thức và Địa điểm thực hiện

Cơ quan thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

DVCTT

Ghi chú

1

1.009645

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

2

1.009646

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- 17 ngày làm việc đối với các trường hợp:

+ Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);

+ Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

3

1.009642

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

4

1.009644

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

5

1.009659

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

6

1.009748

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

7

1.009759

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

- 17 ngày làm việc đối với các trường hợp:

+ Điều chỉnh chung (Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP);

+ Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

8

1.009755

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

9

1.009770

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu |kinh tế

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

10

2.002725

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

11

2.002727

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

15 ngày hợp lệ kể từ ngày nhận được hồ sơ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

12

1.009664

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

- 10 ngày làm việc đối với các trường hợp:

+ Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

+ Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp:

+ Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

+ Đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

13

1.009647

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

14

1.009665

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

15

1.009671

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

16

1.009729

Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

17

1.009731

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

18

1.009736

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

19

1.009661

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của nhà đầu tư

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

20

1.009662

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư

- Nộp trực tiếp Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố

- Qua dịch vụ Bưu chính;

- Trực tuyến.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Không

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Một phần

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính


C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ


Stt

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

1

2.002726

Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Luật Đầu tư số 143/2025/QH15, Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 không còn quy định thủ tục này

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

2

1.009756

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009664

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

3

1.009760

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009647

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

4

1.009774

Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009665

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

5

1.009773

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009671

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

6

1.009775

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009729

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

7

1.009771

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009661

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

8

1.009772

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009662

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

9

1.009776

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của |nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009731

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

10

1.009777

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009736

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu586/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Nguyễn Thị Hoàng
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.