Quay lại

Quyết định 593/QĐ-UBND giấy phép môi trường (Công ty Xi măng Chinfon)

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số:593 /GPMT-UBND
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 11 tháng 02năm 2026

GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025; Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Xét Văn bản đề nghị cấp Giấy phép môi trường số 691/CFC-G6 ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Công ty Xi măng Chinhfon và hồ sơ kèm theo Văn bản số 56/CFC-G6 ngày 05 tháng 02 năm 2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số

105/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp phép cho Công ty Xi măng Chinfon, địa chỉ tại số 288, đường

Bạch Đằng, phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của cơ sở "Đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ sét núi Trăn (Đồng Hang, Đá Năn, Triệu Cao) và Hang Vua (Suối Bà) tại thị trấn Minh Đức và xã Minh Tân, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng", địa chỉ tại phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng với các nội dung như sau:

1. Thông tin chung của cơ sở:

1.1. Tên cơ sở: Đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ sét núi Trăn (Đồng Hang, Đá Năn, Triệu Cao) và Hang Vua (Suối Bà) tại thị trấn Minh Đức và xã Minh Tân, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.

1.2. Địa điểm hoạt động: phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng.

1.3. Giấy đăng ký kinh doanh: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên số 0200110200 đăng ký lần đầu ngày 23 tháng 07 năm 2008, đăng ký thay đổi lần thứ 16 ngày 04 tháng 08 năm 2025 do Phòng Đăng ký kinh doanh và quản lý doanh nghiệp - Sở Tài chính thành phố Hải Phòng cấp.

1.4. Mã số thuế: 0200110200.

1.5. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Khai thác sét và khoáng sản đi kèm làm nguyên liệu xi măng.

1.6. Phạm vi, quy mô, công suất của cơ sở:
- Phạm vi cấp giấy phép môi trường bao gồm: các công trình trên phần diện tích: 542.362,5 m? (theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số BU 367159 ngày 19/8/2024: 176.178,9 m?; Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số AA02211103 ngày 07/5/2025: 226.634,0 m?; Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số BP 423995 ngày 31/12/2013, Hợp đồng thuê đất số 21/HĐ-TĐ ngày 21/3/2024:
139.549,6 m?): Mương thu nước mưa tràn mặt về hồ lắng; hồ lắng nước mưa tràn mặt; rãnh thoát nước mưa tràn mặt; đường vận tải, nhà vệ sinh, khu lưu giữ tạm thời chất thải.
- Phạm vi cấp giấy phép môi trường không bao gồm: khu vực chưa thực hiện thuê đất và chưa có hoạt động khai thác khoáng sản; trạm cân, cầu rửa xe (Cơ sở không bố trí trạm cân, cầu rửa xe (hoạt động cân được bố trí tại trạm nghiền sét thuộc nhà Nhà máy Xi măng chinfon, cầu rửa xe được bố trí tại Khu D Mỏ đá vôi Tràng Kênh).
- Quy mô, công suất:
Quy mô: Cơ sở tương đương Dự án nhóm C (phân loại theo tiêu chí của
pháp luật về đầu tư công); tương đương Dự án nhóm II theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ (Dự án khai thác khoáng sản để sản xuất xi măng (sét), thuộc khoáng sản nhóm II (Mục 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025); theo điểm b khoản 1 Điều 34 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường, dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố. Do đó, cơ sở tương đương với Dự án nhóm II (Stt 8 mục III Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ).
Công suất khai thác: Đá sét làm nguyên liệu xi măng: 768.000 tấn/năm (theo Quyết định số 926/QĐ-BTNMT ngày 22/4/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường: trữ lượng địa chất: 12.247.010 tấn; trữ lượng khai thác: 11.137.952 tấn); Khoáng sản đi kèm (gồm đá cát kết, cát bột kết, phiến sét vôi và đá vôi): 403.165 tấn/năm (trữ lượng khoáng sản đi kèm theo Quyết định điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản số 274/QĐ-BTNMT ngày 10/02/2022: Đá cát kết, cát bột kết, phiến sét vôi: 3.280,6 nghìn tấn; Đá vôi: 751,05 nghìn tấn).
- Công nghệ khai thác: Khai thác lộ thiên.
- Thời gian hoạt động của cơ sở: Đến ngày 04/04/2031 (theo thời hạn sử dụng đất của cơ sở quy định tại Quyết định số 5075/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của UBND thành phố Hải Phòng; Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số AA02211103; Hợp đồng thuê đất số 21/HĐ-TĐ ngày 21 tháng 03 năm 2024).

2. Nội dung cấp phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường kèm theo:

2.1. Được phép xả nước thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.

2.2. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.

2.3. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.

2.4. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.

Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty Xi măng Chinfon:

1. Có quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường.

2. Công ty Xi măng Chinfon có trách nhiệm:

2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.

2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử lý chất thải bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép môi trường này và phải dừng ngay việc xả nước thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc phục theo quy định của pháp luật.

2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

2.4. Báo cáo kịp thời về cơ quan cấp giấy phép môi trường, cơ quan chức năng ở địa phương nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, sự cố khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.

2.5. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi khác với nội dung quy định tại Giấy phép môi trường này, phải kịp thời báo cáo đến cơ quan cấp phép.

Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: Kể từ ngày Giấy phép môi trường này được ký ban hành đến ngày 04 tháng 04 năm 2031 (theo thời hạn sử dụng đất của cơ sở do Công ty Công ty Xi măng Chinfon đề nghị).

Điều 4. Giấy phép có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung quy định tại Giấy phép môi trường này, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở được cấp phép theo quy định của pháp luật./.

Nơi nhận: - Chủ tịch; PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH

- PCT TT Lê Anh Quân;

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Môi trường;

- Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Ủy ban nhân dân phường Bạch Đằng;

- Công ty Xi măng Chinfon;

- CVP, PCVP Phạm Anh Tuấn;

- Các phòng: NNTNMT, NCKTGS;

- Cổng thông tin điện tử TP (để đăng tải công

khai Giấy phép môi trường);
- Lưu: VT, T.L.Khiết.
Anh Quân

Phụ lục 1

NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC

VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM,

XỬ LÝ NƯỚC THẢI

(Kèm theo Giấy phép môi trường số /GPMT-UBND ngày ... tháng... năm

2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI:

1. Nguồn phát sinh nước thải:

- Nguồn số 01: Nước thải mỏ khu vực Đá Năn.

- Nguồn số 02: Nước thải mỏ khu vực Đồng Hang.

- Nguồn số 03: Nước thải mỏ khu vực Đông Nam và Đông Bắc đồi Triệu Cao.

- Nguồn số 04: Nước thải mỏ khu vực Tây Bắc đồi Triệu Cao.

- Nguồn số 05: Nước thải mỏ khu vực Hang Vua.

- Nước thải sinh hoạt được thu gom về bể tự hoại 3 ngăn có dung tích 2 m3, định kỳ chủ cơ sở thuê đơn vị có chức năng đến hút đi xử lý, không xả thải ra ngoài môi trường.

2. Dòng nước thải xả vào nguồn nước tiếp nhận, nguồn tiếp nhận nước thải, vị trí xả nước thải:

2.1. Dòng nước thải vào nguồn tiếp nhận:

- Dòng số 01: Nước thải mỏ sau xử lý tương ứng với nguồn số 01 và nguồn số 03.

- Dòng số 02: Nước thải mỏ sau xử lý tương ứng với nguồn số 02.

- Dòng số 03: Nước thải mỏ sau xử lý tương ứng với nguồn số 04.

- Dòng số 04: Nước thải mỏ sau xử lý tương ứng với nguồn số 05.

2.2. Nguồn tiếp nhận nước thải: Kênh Tân Đức và kênh trước Cống Ao La, phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng, cụ thể:

- Dòng số 01: Xả vào kênh Tân Đức.

- Dòng số 02: Xả vào kênh Tân Đức.

- Dòng số 03: Xả vào kênh Tân Đức.

- Dòng số 04: Xả vào kênh Trước Cống Ao La (qua khu vực đầm của ông

Vũ Văn Phúc, đã được thống nhất tại Biên bản thỏa thuận ngày 26/12/2025 giữa Công ty và ông Vũ Văn Phúc).

2.3. Vị trí xả nước thải:

- Dòng số 01 (tương ứng với nguồn số 01 và nguồn số 03): Nước thải mỏ khu vực Đá Năn và khu vực Đông Nam, Đông Bắc đồi Triệu Cao sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn tại hồ lắng số 1 và hồ lắng số 3 thoát ra nguồn tiếp nhận là kênh Tân Đức. Tọa độ vị trí xả nước thải: X(m) = 2318961; Y(m) = 600602.

- Dòng số 02 (tương ứng với nguồn số 02): Nước thải mỏ khu vực Đồng Hang sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn tại hồ lắng số 2 thoát ra nguồn tiếp nhận là kênh Tân Đức. Tọa độ vị trí xả nước thải: X(m) = 2318842; Y(m) = 601630.

- Dòng số 03 (tương ứng với nguồn số 04): Nước thải mỏ khu vực Tây Bắc đồi Triệu Cao sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn tại hồ lắng số 4 thoát ra nguồn tiếp nhận là kênh Tân Đức. Tọa độ vị trí xả nước thải: X(m) = 2319039; Y(m) = 599940.

- Dòng số 04 (tương ứng với nguồn số 05): Nước thải mỏ khu vực hang Vua sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn tại hồ lắng số 5 thoát ra nguồn tiếp nhận là kênh trước cống Ao La (qua khu vực đầm nuôi trồng thủy sản của ông Vũ Văn Phúc, đã được thống nhất tại Biên bản thỏa thuận ngày 26/12/2025 giữa Công ty và ông Vũ Văn Phúc). Tọa độ vị trí xả nước thải: X(m) = 2319903; Y(m) = 599825.

(theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 105°45', múi chiếu 3°)

2.4. Lưu lượng nước thải lớn nhất: 38.853 m3/ngày (24 giờ), trong đó:

- Dòng thải số 01: 10.754 m3/ngày (24 giờ);

- Dòng thải số 02: 2.116 m3/ngày (24 giờ);

- Dòng thải số 03: 14.055 m3/ngày (24 giờ);

- Dòng thải số 04: 11.928 m3/ngày (24 giờ);

2.5. Phương thức xả nước thải: Tự chảy, xả mặt, xả ven bờ.

2.6. Chế độ xả nước thải: Xả gián đoạn (trong những ngày mưa).

2.7. Chất lượng nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận:

- Dòng số 01, 03: Chất lượng nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và QCVN 40:2011/BTNMT

-Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải công nghiệp (Giá trị C, cột B; Cmax = C×Kq×Kf; Kq= 0,9; Kf= 0,9); cụ thể như sau:

TT
Thông số
Đơn vị tính
Giá trị tối đa
cho phép (Giá trị C, cột B QCVN 40:2011/BTNMT; Kq=0,9; Kf= 0,9)
Tần suất quan trắc định kỳ
Quan trắc tự động, liên tục
1
pH
5,5 - 9,0
Không thuộc
Không thuộc
TT
Thông số
Đơn vị tính
Giá trị tối đa
cho phép (Giá trị C, cột B QCVN 40:2011/BTNMT; Kq=0,9; Kf= 0,9)
Tần suất quan trắc định kỳ
Quan trắc tự động, liên tục
2
BOD5 (20°C)
mg/l
40,5
đối tượng theo Điều 97 Nghị
định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-CP Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP
3
COD
mg/l
121,5
đối tượng theo Điều 97 Nghị
định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-CP Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP
4
Chất rắn lơ lửng (TSS)
mg/l
81
đối tượng theo Điều 97 Nghị
định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-CP Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP
5
Sắt (Fe)
mg/l
4,05
đối tượng theo Điều 97 Nghị
định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-CP Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP
6
Tổng dầu mỡ khoáng
mg/l
8,1
đối tượng theo Điều 97 Nghị
định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-CP Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP
7
Coliform
Vi
khuẩn/ 100ml
5.000
đối tượng theo Điều 97 Nghị
định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-CP Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP

- Dòng số 02: Chất lượng nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải công nghiệp (Giá trị C, cột B; Cmax= C×Kq×Kf; Kq= 0,9; Kf= 1); cụ thể như sau:

TT
Thông số
Đơn vị tính
Giá trị tối đa cho phép (Giá trị C, cột B QCVN 40:2011/BTNMT; Kq=0,9; Kf=1,0)
Tần suất quan trắc định kỳ
Quan trắc tự động, liên tục
1
-
5,5 - 9,0 mg/l
45
Không thuộc đối tượng theo Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP 135 90 4,5 9 5.000
Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
Không thuộc đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số 08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
2
pH
BODs (20°C)
5,5 - 9,0 mg/l
45
Không thuộc đối tượng theo Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP 135 90 4,5 9 5.000
Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
Không thuộc đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số 08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
3
COD
mg/l
Không thuộc đối tượng theo Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP 135 90 4,5 9 5.000
Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
Không thuộc đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số 08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
4
Chất rắn lơ lửng (TSS)
mg/l
Không thuộc đối tượng theo Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP 135 90 4,5 9 5.000
Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
Không thuộc đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số 08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
5
Sắt (Fe)
mg/l
Không thuộc đối tượng theo Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP 135 90 4,5 9 5.000
Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
Không thuộc đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số 08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
6
Tổng dầu mỡ khoáng
mg/l
Không thuộc đối tượng theo Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP 135 90 4,5 9 5.000
Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
Không thuộc đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số 08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
7
Coliform
Vi khuẩn/ 100ml
Không thuộc đối tượng theo Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP 135 90 4,5 9 5.000
Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
Không thuộc đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số 08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP

- Dòng số 04: Chất lượng nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải công nghiệp (Giá trị C, cột B; Cmax= C×Kq×Kf; Kq= 0,6; Kf=0,9); cụ thể như sau:

TT
Thông số
Đơn vị tính
Giá trị tối đa
cho phép (Giá trị C, cột B QCVN 40:2011/BTNMT; Kq=0,6; Kf=0,9)
Tần suất quan trắc định kỳ
Quan trắc tự động, liên tục
1
pH
-
5,5 - 9,0
Không thuộc đối tượng theo Điều 97 Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP
Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
Không thuộc đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số
08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP
2
BODs (20°C)
mg/l
27
Không thuộc đối tượng theo Điều 97 Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP
Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
Không thuộc đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số
08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP
3
COD
mg/l
81
Không thuộc đối tượng theo Điều 97 Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP
Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
Không thuộc đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số
08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP
4
Chất rắn lơ lửng (TSS)
mg/l
54
Không thuộc đối tượng theo Điều 97 Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP
Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
Không thuộc đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số
08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP
5
Sắt (Fe)
mg/l
2,7
Không thuộc đối tượng theo Điều 97 Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP
Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
Không thuộc đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số
08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP
6
7
Tổng dầu mỡ khoáng
Coliform
mg/l
5,4
Không thuộc đối tượng theo Điều 97 Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP
Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
Không thuộc đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số
08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP
6
7
Tổng dầu mỡ khoáng
Coliform
Vi khuẩn/ 100ml
5.000
Không thuộc đối tượng theo Điều 97 Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP
Tuy nhiên, Chủ cơ sở đề xuất
thực hiện: 03
tháng/lần
Không thuộc đối tượng lắp đặt theo Điều 97 của Nghị định số
08/2022/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-
CP

B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ

NƯỚC THẢI:

1. Công trình, biện pháp thu gom, xử nước thải hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục:

1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa về hệ thống xử lý nước thải:

- Nguồn số 1: Nước thải mỏ khu vực Đá Năn được thu gom dẫn về hồ lắng số 1 (dung tích 10.600 m3) để xử lý trước khi xả thải ra ngoài môi trường.

- Nguồn số 2: Nước thải mỏ khu vực Đồng Hang được thu gom dẫn về hồ lắng số 2 (dung tích 8.400 m3) để xử lý trước khi xả thải ra ngoài môi trường.

- Nguồn số 3: Nước thải mỏ khu vực Đông Nam và Đông Bắc đồi Triệu Cao được thu gom dẫn về hồ lắng số 3 (dung tích 6.600 m3) để xử lý trước khi xả thải ra ngoài môi trường.

- Nguồn số 4: Nước thải mỏ khu vực Tây Bắc đồi Triệu Cao được thu gom dẫn về hồ lắng số 4 (dung tích 8.603 m3) để xử lý trước khi xả thải ra ngoài môi trường.

- Nguồn số 5: Nước thải mỏ khu vực Hang Vua được thu gom dẫn về hồ lắng số 5 (dung tích 31.824 m3) để xử lý trước khi xả thải ra ngoài môi trường.

1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải

1.2.1. Hồ lắng số 1:

- Tóm tắt quy trình công nghệ: Nước thải mỏ → Mương thu nước về hồ lắng số 1 → Hồ lắng số 1 → Cống xả → hệ thống thoát nước chung của khu vực → Kênh Tân Đức.

- Số lượng: 01 công trình.

- Dung tích thiết kế: 10.600 m3.

- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Không.

1.2.2. Hồ lắng số 2:

- Tóm tắt quy trình công nghệ: Nước thải mỏ → Mương thu nước về hồ lắng số 2 → Hồ lắng số 2 → Cống xả → hệ thống thoát nước chung của khu vực → Kênh Tân Đức.

- Số lượng: 01 công trình.

- Dung tích thiết kế: 8.400 m3.

- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Không.

1.2.3. Hồ lắng số 3:

- Tóm tắt quy trình công nghệ: Nước thải mỏ → Mương thu nước về hồ lắng số 3 → Hồ lắng số 3 → Cống xả → hệ thống thoát nước chung của khu vực → Kênh Tân Đức.

- Số lượng: 01 công trình.

- Dung tích thiết kế: 6.600 m3.

- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Không.

1.2.4. Hồ lắng số 4:

- Tóm tắt quy trình công nghệ: Nước thải mỏ → Mương thu nước về hồ lắng số 4 → Hồ lắng số 4 → Cửa xả → hệ thống thoát nước chung của khu vực → Kênh Tân Đức.

- Số lượng: 01 công trình.

- Dung tích thiết kế: 8.603 m3.

- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Không.

1.2.5. Hồ lắng số 5:

- Tóm tắt quy trình công nghệ: Nước thải mỏ → Mương thu nước về hồ lắng số 5 → Hồ lắng số 5 (02 ngăn) → Cống xả → đầm nuôi trồng thủy sản của ông Vũ Văn Phúc (có Hợp đồng thuê đất số 03/2022/HĐ-UBND ngày 04/1/2021 của ông Văn Phúc với UBND xã Minh Tân để sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản Biên bản thỏa thuận ngày 26/12/2025 của Công ty Xi măng Chinfon ông Văn Phúc về việc Quản lý, vận hành và điều tiết về việc xả nước thải tại Hồ lắng 5 thuộc khu mỏ đá sét Hang Vua (Suối Bà) của Công ty Xi măng Chinfon) → Kênh trước Cống Ao La.

- Số lượng: 01 công trình.

- Dung tích thiết kế: 31.824 m3.

- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Không.

1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục:

Không thuộc đối tượng phải lắp đặt (theo quy định tại Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 46 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ).

1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố:

- Công ty đã xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố đối với các hồ lắng tại cơ sở trong các trường hợp: Sạt lở, tràn nước.

2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm:

Không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm đối với công trình xử lý nước thải theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ.

3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường:

3.1. Thu gom, xử lý toàn bộ nước thải phát sinh từ hoạt động của Cơ sở, bảo đảm đáp ứng các quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục này trước khi xả thải ra môi trường.

3.2. Vận hành mạng lưới thu gom, thoát nước mưa, đảm bảo các yêu cầu về tiêu thoát nước và vệ sinh môi trường trong quá trình hoạt động của Cơ sở.

3.3. Đảm bảo bố trí đủ nguồn lực, thiết bị để thường xuyên vận hành hiệu quả các hệ thống, công trình thu gom, xử lý nước thải. Thực hiện chuyển giao bùn thải cho đơn vị có đủ chức năng để thu gom, vận chuyển, xử lý đảm bảo theo quy định.

3.4. Chủ cơ sở chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật khi xả nước thải không đảm bảo các yêu cầu tại Giấy phép này ra môi trường

Phụ lục 2

ĐẢM BẢO GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG

CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Giấy phép môi trường số......../GPMT-UBND ngày..... tháng...

năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. NỘI DUNG CẤP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG:

1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung:

- Nguồn số 01: Hoạt động của máy xúc, ô tô vận chuyển tại khai trường.

2. Tiếng ồn, độ rung phải đảm bảo đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và QCVN 26:2025/BNNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN 27:2025/BNNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:

2.1. Tiếng ồn:

TT
Thời gian áp dụng trong ngày mức ồn cho phép (dB)
Thời gian áp dụng trong ngày mức ồn cho phép (dB)
Thời gian áp dụng trong ngày mức ồn cho phép (dB)
Tần suất quan trắc định kỳ
Ghi chú
TT
Ngày (6h00 đến trước 18h00)
Tối (18h00 đến trước 22h00)
Đêm(22h00 đến trước 6h00)
Tần suất quan trắc định kỳ
Ghi chú
1
70
65
60
Khu vực E

2.2. Độ rung:

TT
Thời gian áp dụng trong ngày mức gia tốc rung cho phép (dB)
Thời gian áp dụng trong ngày mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần suất quan trắc định kỳ
Ghi chú
TT
Ngày (6h00 đến trước 22h00)
Đêm (22h00 đến trước 6h00)
Tần suất quan trắc định kỳ
Ghi chú
1
75
70
Khu vực D

B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG:

1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung:

- Thường xuyên bảo dưỡng thiết bị khai thác đảm bảo động cơ hoạt động ổn định, giảm thiểu tiếng ồn, độ rung.

- Trồng cây xanh xung quanh khu vực mỏ nhằm làm giảm thiểu tác động của tiếng ồn phát sinh từ hoạt động sản xuất của mỏ.

2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường:

2.1. Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm trong giới hạn cho phép quy định tại phần A Phụ lục này.

2.2. Định kỳ bảo dưỡng đối với các máy móc, thiết bị để hạn chế phát sinh tiếng ồn, độ rung.

Phụ lục 3

YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI,

PHÒNG NGỪA ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Giấy phép môi trường số....... /GPMT-UBND ngày... tháng... năm

2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. QUẢN CHẤT THẢI:

1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:

1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên:

TT
Tên chất thải
Mã chất thải
Trạng thái tồn tại
Ký hiệu phân loại
Khối lượng phát sinh (kg/năm)
1
Bộ lọc dầu đã qua sử dụng
15 01 02
Rắn
NH
60
2
Dầu động cơ và dầu hộp số bôi trơn tổng hợp thải
17 02 03
Lỏng
NH
450
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
510

1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh:

- Lọc gió xe ô tô thải khối lượng phát sinh khoảng 70kg/năm.

- Bùn thải nạo vét các hệ thống thoát nước, hồ lắng, khối lượng phát sinh khoảng 3.930 tấn/năm.

1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: 2,89 tấn/năm.

1.4. Khối lượng chất thải công nghiệp phải kiểm soát:

STT
Tên chất thải
Mã chất thải
Trạng thái tồn tại
Ký hiệu phân loại
Khối lượng phát sinh (kg/năm)
1
Giẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm các thành phần nguy hại
18 02 01
Rắn
KS
100
2
Các loại chất thải
khác có các thành
phần nguy hại
19 12 03
Rắn
KS
20
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
120

2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại:

2.1. Hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại

- Kho/khu vực lưu chứa: 01 kho.

- Diện tích khu vực kho lưu chứa: 4 m?.

2.2. Hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường

2.2.1. Đất đá thải:

- Khu vực lưu chứa: Không có

- Đất đá thải là đá cát kết, cát bột kết, phiến sét vôi, đá vôi đã được phê duyệt, cấp phép thành khoáng sản đi kèm theo quyết định số 274/QĐ-BTNMT ngày 10/02/2022. Do đất đá thải được cấp phép là khoáng sản đi kèm như đã trình bày ở trên nên mỏ không còn đất đá thải và không phải xây dựng bãi thải.

2.2.2. Bùn nạo vét từ hệ thống thoát nước, hồ lắng:

- Khu vực lưu chứa: Không có

- Bùn thải được phơi khô được tận dụng để trồng cây trên mặt bằng, trồng cây trên các mặt tầng kết thúc hoặc san gạt mặt bằng.

2.2.3. Chất thải rắn công nghiệp thông thường khác:

- Kho/khu vực lưu chứa: 01 kho, diện tích 2 m?.

- Định kỳ chuyển giao cho đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý theo quy định.

2.3. Hệ thống, công trình lưu giữ chất thải sinh hoạt

- Kho/khu vực lưu chứa: 01 khu vực, diện tích 2 m?.

- Chủ Cơ sở bố trí 3 thùng chứa có dán nhãn: 1 thùng màu xanh lá cây sử dụng chứa rác thải thực phẩm, hữu cơ; 1 thùng màu trắng, trong suốt sử dụng chứa rác thải có khả năng tái sử dụng, tái chế; 1 thùng màu xám sử dụng chứa rác thải sinh hoạt khác còn lại đặt tại khu vực sinh hoạt chung của Cơ sở, đảm bảo không rò rỉ nước ra ngoài môi trường.

- Hàng ngày, xe vận chuyển, thu gom rác của đơn vị thu gom sẽ đến thu gom và vận chuyển rác đi để xử lý theo đúng quy định, tần suất 1 lần/ngày.

2.4. Yêu cầu chung đối với thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại, chất thải công nghiệp thông thường, chất thải rắn sinh hoạt:

Các thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng đủ yêu cầu theo quy định tại Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 (được sửa đổi, bổ sung tại các Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025, số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/ 01/2026).

B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG:

- Thực hiện trách nhiệm phòng ngừa sự cố môi trường, chuẩn bị ứng phó sự cố môi trường, tổ chức ứng phó sự cố môi trường, phục hồi môi trường sau sự cố

môi trường theo quy định tại Điều 122, Điều 124, Điều 125 và Điều 126 Luật Bảo vệ môi trường.

- Có trách nhiệm ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP và phù hợp với nội dung phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong Giấy phép môi trường này. Trường hợp kế hoạch ứng phó sự cố môi trường được lồng ghép, tích hợp và phê duyệt cùng với kế hoạch ứng phó sự cố khác theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 124 Luật Bảo vệ môi trường thì phải bảo đảm có đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 108 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.

Phụ lục 4

CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Giấy phép môi trường số ........./GPMT-UBND ngày ...... tháng...

năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)

A. YÊU CẦU VỀ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG:

1. Cải tạo, phục hồi môi trường

- Tổng diện tích thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường khoảng 73,96 ha.

2. Nội dung cải tạo, phục hồi môi trường

2.1. Nội dung cải tạo, phục hồi môi trường:

- Khu vực moong khai thác: San gạt moong khai thác, trồng cây keo lai, để cỏ mọc tự nhiên, cây dây leo, cây hạt trần phát tán thành thảm thực vật.

- Khu vực tuyến đường nội bộ vào mỏ: Lu lèn, bảo dưỡng lại tuyến đường trong mỏ.

- Khu vực hồ lắng: Nạo vét, cải tạo hồ lắng thành các hồ sinh thái, lắp đặt biển cảnh báo xung quanh khu vực hồ lắng và nạo vét các hệ thống rãnh thoát nước.

2.2. Khối lượng cải tạo, phục hồi môi trường:

TT
Khu vực/nội dung công việc
Khu vực/nội dung công việc
Đơn vị
Khối lượng
I
Khu vực moong khai thác
Khu vực moong khai thác
Khu vực moong khai thác
Khu vực moong khai thác
1.1
Đổ đất màu dày 0,4m trên diện tích 60,42 ha
Khối lượng bốc xúc, vận chuyển
241.680
1.1
Đổ đất màu dày 0,4m trên diện tích 60,42 ha
Khối lượng san gạt mặt bằng
241.680
1.2
Trồng và chăm sóc cây trên mặt bằng san gạt
Trồng cây keo lai (mật độ 1.660 cây/ha) và chăm sóc trong 3 năm đầu
ha
60,42
II
Hệ thống thu gom, xử nước thải
Hệ thống thu gom, xử nước thải
Hệ thống thu gom, xử nước thải
Hệ thống thu gom, xử nước thải
2.1
Nạo vét hồ lắng
Khối lượng nạo vét
m3
16.750
2.2
Lắp dựng biển báo cảnh báo nguy hiểm
Số lượng biển cảnh báo
Biển
12
2.3
Nạo vét hệ thống rãnh thoát nước
Khối lượng nạo vét
5.310
III
Các tuyến đượng nội bộ mỏ
Các tuyến đượng nội bộ mỏ
Các tuyến đượng nội bộ mỏ
Các tuyến đượng nội bộ mỏ
3.1
Lu lèn, bảo dưỡng lại toàn bộ tuyến đường nội bộ mỏ
Diện tích tuyến đường bảo dưỡng, lu lèn
m
17.400

3. Chi phí cải tạo, phục hồi môi trường và phương thức kỹ quỹ

- Tổng kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường theo Quyết định số 1545/QĐ- UBND ngày 17 tháng 09 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

về việc phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ sét tại thị trấn Minh Đức và xã Minh Tân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng do Công ty Xi măng Chinfon làm Chủ đầu tư là:

10.510.523.000 đồng (Mười tỷ năm trăm mười triệu năm trăm hai mươi ba nghìn đồng), đã bao gồm yếu tố trượt giá.

- Tổng kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường của cơ sở sau khi điều chỉnh:

17.683.100.102 đồng (Mười bảy tỷ, sáu trăm tám mươi ba triệu một trăm nghìn một trăm linh hai đồng), chưa bao gồm yếu tố trượt giá.

- Chủ cơ sở đã thực hiện ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường 15/15 lần theo Quyết định số 1545/QĐ-UBND ngày 17/9/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố với tổng kinh phí là: 10.510.523.000 đồng (Mười tỷ, năm trăm mười triệu, năm trăm hai mươi ba nghìn đồng), đã bao gồm yếu tố trượt giá. Số tiền chưa bao gồm yếu tố trượt giá là 7.135.876.712 đồng (Bảy tỷ một trăm ba mươi lăm triệu tám trăm bảy mươi sáu nghìn bảy trăm mười hai đồng).

- Tổng số tiền còn lại Công ty phải ký quỹ là: 10.547.223.390 đồng (làm tròn

10.547.224.000 đồng) (Mười tỷ năm trăm bốn mươi bảy triệu hai trăm hai mươi nghìn đồng), chưa bao gồm yếu tố trượt giá. Thực hiện ký quỹ như sau:

+ Số lần ký quỹ còn lại: 6 lần;

+ Số tiền ký quỹ lần đầu (bằng 20% tổng số tiền ký quỹ còn lại):

2.109.444.800 đồng (Hai tỷ một trăm linh chín triệu bốn trăm bốn mươi tư nghìn tám trăm đồng);

+ Số tiền ký quỹ 5 lần tiếp theo (từ lần thứ 2 đến lần thứ 6, chưa bao gồm yếu tố trượt giá) là: 1.687.555.800 đồng (Một tỷ sáu trăm tám mươi bảy triệu năm trăm năm mươi lăm nghìn tám trăm đồng), chưa bao gồm yếu tố trượt giá.

+ Thời điểm ký quỹ: Ký quỹ lần đầu trong thời hạn không quá 30 ngày, kể từ ngày được phê duyệt phương án, phương án bổ sung. Ký quỹ lần thứ hai trở đi thực hiện trước ngày 31 tháng 01 của năm ký quỹ.

+ Đơn vị nhận ký quỹ: Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam.

B. YÊU CẦU VỀ BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC:

Không thuộc đối tượng phải thực hiện bồi hoàn đa dạng sinh học.

C. CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1. Chỉ được thực hiện khai thác khoáng sản trên phần diện tích đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt (theo đúng phạm vi cấp giấy phép).

2. Tổ chức khai thác đúng theo toạ độ, diện tích, trữ lượng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép, tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác mỏ lộ thiên; không để xảy ra các sự cố như: sạt lở, trượt lở.

3. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về tài chính đối với khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật hiện hành; đảm bảo kinh phí để thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường và chương trình quan trắc môi trường, giám sát môi trường đã cam kết trong báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường.

4. Tuân thủ nghiêm túc công tác cải tạo, phục hồi môi trường, chế độ thông tin, báo cáo về việc thực hiện nội dung phương án cải tạo, phục hồi môi trường đã được phê duyệt tại Giấy phép này và theo quy định của pháp luật hiện hành; nội dung phương án cải tạo, phục hồi môi trường và những yêu cầu bắt buộc về môi trường nêu trong Giấy phép này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra, xác nhận việc thực hiện công tác ký quỹ và cải tạo, phục hồi môi trường của cơ sở.

5. Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh môi trường và theo đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Thực hiện phân định, phân loại các loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025; Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025; Quyết định số 229/2025/QĐ- UBND ngày 09/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Định kỳ chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại cho đơn vị có đầy đủ năng lực, chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.

6. Hoạt động chuyển giao nước thải tuân thủ theo quy định tại khoản 4 Điều 74 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 31 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ và Điều 24 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.

7. Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng các tuyến đường vận tải; các xe chở đúng tải trọng, sử dụng bạt phủ che chắn; tưới nước dập bụi dọc tuyến đường vận chuyển sét về trạm nghiền.

8. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hàng năm hoặc đột xuất; công khai thông tin môi trường và kế hoạch ứng phó sự cố môi trường theo quy định của pháp luật.

9. Đền bù, khắc phục sự cố môi trường nếu để xảy ra sự cố môi trường trong quá trình vận hành cơ sở theo quy định của pháp luật hiện hành; chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin, số liệu sử dụng trong Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường.

10. Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp có văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép môi trường này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu593/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Lê Anh Quân
Phạm viHải Phòng
Trích yếuGiấy phép môi trường (Công ty Xi măng Chinfon)
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.