Quay lại

Quyết định số 612/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ, Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công Thương thành phố Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 612/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 05 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ, QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1086/TTr-SCT ngày 03 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 68 thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ, quy trình điện tử, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công Thương thành phố Đồng Nai, cụ thể:

- Ban hành mới (được phân cấp): 03 thủ tục cấp tỉnh;

- Sửa đổi, bổ sung: 03 thủ tục cấp tỉnh;

- Bãi bỏ: 53 thủ tục cấp tỉnh, 09 thủ tục cấp xã.

(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).

Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

Điều 3. Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.

Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Công Thương, các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Công Thương; đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố Đồng Nai được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Công Thương để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư Pháp);
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTNS, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Hoàng

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI (ĐƯỢC PHÂN CẤP)


STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Đơn vị thực hiện

Phí, lệ

phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

DVCTT

I

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

1

2.000578

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Địa chỉ: Sở Công Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

UBND cấp tỉnh

Không có

+ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.

+ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.

+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương

Một phần

II

Lĩnh vực xuất nhập khẩu

2

2.001282

Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Địa chỉ: Sở Công Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

UBND cấp tỉnh

Không có

+ Luật Quản lý ngoại thương;

+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương

Toàn trình

3

1.013771

Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Địa chỉ: Sở Công Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

UBND cấp tỉnh

Không có

+ Luật Quản lý ngoại thương;

+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương

Toàn trình


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Đơn vị thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

DVCTT

I

Lĩnh vực xuất nhập khẩu

1

1.000957

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Địa chỉ: Sở Công Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

UBND cấp tỉnh (đã ủy quyền cho Sở Công Thương tại QĐ số 522/QĐ-UBND ngày 25/7/205 - thời hạn đến 28/2/2027)

Không có

+ Luật Quản lý ngoại thương;

+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương

+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương

Toàn trình

2

1.000905

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Địa chỉ: Sở Công Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

UBND cấp tỉnh (đã ủy quyền cho Sở Công Thương tại QĐ số 522/QĐ-UBND ngày 25/7/205 - thời hạn đến 28/2/2027)

Không có

+ Luật Quản lý ngoại thương;

+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương

+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương

Toàn trình

3

1.013778

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Địa chỉ: Sở Công Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

UBND cấp tỉnh (đã ủy quyền cho Sở Công Thương tại QĐ số 522/QĐ-UBND ngày 25/7/205 - thời hạn đến 28/2/2027)

Không có

+ Luật Quản lý ngoại thương;

+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

+ Nghị quyết số 66.18/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương

Toàn trình


C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ


STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính

I

CẤP TỈNH

Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1.

2.000604

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

2.

2.001675

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

3.

2.001665

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Lĩnh vực kinh doanh khí

4.

1.000475

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

5.

1.000455

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

6.

1.000742

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.

7.

2.000304

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

8.

1.000709

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

9.

1.000704

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

10.

2.001424

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

11.

1.000510

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

12.

1.000491

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

13.

1.005184

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

14.

1.005372

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

15.

1.000649

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

16.

1.000706

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

17.

1.000387

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

18.

2.000146

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

19.

2.000142

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

20.

2.000136

Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

21.

2.000078

Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

22.

2.000073

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

23.

2.000207

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

24.

2.000201

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

25.

2.000194

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

26.

2.000187

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

27.

2.000175

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

28.

2.000196

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

29.

1.000425

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

30.

2.000180

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

31.

2.000166

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

32.

2.000156

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

33.

2.000390

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

34.

2.000387

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

35.

2.000376

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

36.

2.000371

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

37.

2.000354

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

38.

2.000279

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

39.

1.000481

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

40.

2.000163

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

41.

1.000444

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

42.

2.000211

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng

43.

1.004021

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

44.

1.003992

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

45.

2.001646

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

46.

2.001630

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

47.

1.004007

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Lĩnh vực lưu thông hàng hóa

48.

1.003977

Cấp Giấy phép phân phối rượu

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

49.

1.005376

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu

50.

1.003101

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

51.

2.001624

Cấp Giấy phép bán buôn rượu

52.

2.001619

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu

53.

2.000636

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu

II

CẤP XÃ

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

1.

2.000633

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

2.

1.001279

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

3.

2.000629

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lĩnh vực Kinh doanh khí

4.

2.001283

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

5.

2.001270

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

6.

2.001261

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước

7.

2.000620

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

8.

2.001240

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

9.

2.000615

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

PHỤ LỤC 2


QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC NGÀNH CÔNG THƯƠNG


Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ


STT

Mã TTHC

Tên quy trình

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov

Cơ quan giải quyết

I

LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

1

2.000578

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Địa chỉ: Sở Công Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Cấu hình mới

UBND cấp tỉnh

II

LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU

2

2.001282

Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Địa chỉ: Sở Công Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Cấu hình mới

UBND cấp tỉnh

3

1.013771

Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Địa chỉ: Sở Công Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Cấu hình mới

UBND cấp tỉnh

4

1.000957

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Địa chỉ: Sở Công Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Sửa đổi, bổ sung

UBND cấp tỉnh (đã ủy quyền cho Sở Công Thương tại QĐ số 522/QĐ-UBND ngày 25/7/205 - thời hạn đến 28/2/2027)

5

1.000905

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Địa chỉ: Sở Công Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Sửa đổi, bổ sung

UBND cấp tỉnh (đã ủy quyền cho Sở Công Thương tại QĐ số 522/QĐ-UBND ngày 25/7/205 - thời hạn đến 28/2/2027)

6

1.013778

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Địa chỉ: Sở Công Thương, số 225 đường Võ Thị Sáu, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Sửa đổi, bổ sung

UBND cấp tỉnh (đã ủy quyền cho Sở Công Thương tại QĐ số 522/QĐ-UBND ngày 25/7/205 - thời hạn đến 28/2/2027)


Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


I. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ


1. Thủ tục Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp - Mã TTHC: 2.000578 – Một phần


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,5

Không quy định thu phí

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp

0,5

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghiệp

2

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp

0.5

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

Giám đốc Sở sau khi được ủy quyền

0.5

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư + Phòng Quản lý Công nghiệp

0.5

Bước 7

Trả kết quả

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,5

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc


II. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU


1. Thủ tục Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh – Mã TTHC: 2.001282 - Toàn trình


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,5

Không quy định thu phí

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,5

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

2

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0.5

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

Giám đốc Sở sau khi được ủy quyền

0.5

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại

0.5

Bước 7

Trả kết quả

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,5

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc


2. Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài – Mã TTHC: 1.013771 – Toàn trình


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,5

Không quy định thu phí

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,5

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

2

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0.5

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

Giám đốc Sở sau khi được ủy quyền

0.5

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại

0.5

Bước 7

Trả kết quả

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,5

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc


3. Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác – Mã TTHC: 1.000957 – Toàn trình


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,5

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,5

quy định thu phí

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

2

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0.5

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

0.5

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại

0.5

Bước 7

Trả kết quả

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,5

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

Trường hợp cần lấy ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý, thời gian xử lý hồ sơ tính từ thời điểm cơ quan cấp phép nhận được văn bản trả lời của các cơ quan liên quan.


4. Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập – Mã TTHC: 1.000905 – Toàn trình


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,5

Không quy định thu phí

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,5

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

2

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0.5

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

0.5

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại

0.5

Bước 7

Trả kết quả

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,5

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc


5. Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh – Mã TTHC: 1.013778 – Toàn trình


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,5

Không quy định thu phí

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,5

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

2

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0.5

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

0.5

Bước 6

Phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư + Phòng Quản lý Thương mại

0.5

Bước 7

Trả kết quả

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,5

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu612/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Nguyễn Thị Hoàng
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ, Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công Thương thành phố Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.