SAO Y; UBND quận Hồng Bàng; 24/01/2022; 9:41:38 +07:00
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
QUẬN HỒNG BÀNG
Số: 62 /QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hồng Bàng, ngày 24 tháng 01 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN HỒNG BÀNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 619/QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Quy định về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 07/2017/TT-BTP ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về điểm số, hướng dẫn cách tính điểm các chỉ tiêu tiếp cận pháp luật, Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật và một số nội dung về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Theo hồ sơ đánh giá, biên bản họp Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật ngày 18 tháng 01 năm 2022 ;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận 09 phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021
(có danh sách kèm theo)
Điều 2. Giao cho Văn phòng quận chịu trách nhiệm đăng tải danh sách phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021 lên Cổng thông tin điện tử của quận.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng quận, Trưởng Phòng Tư pháp quận và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn
Minh
Tuấn
|
QUẬN HỒNG BÀNG ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hồng Bàng, ngày 2 tháng 01 năm 2022
DANH SÁCH CÁC PHƯỜNG ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
(Kèm theo Quyết định số .62./QĐ-UBND, ngày.A... tháng 01 năm 2022)
|
STT
|
Tên xã, phường, thị
trấn
|
Tổng điểm
|
Điểm
của
từng
tiêu
chí
|
Điểm
của
từng
tiêu
chí
|
Điểm
của
từng
tiêu
chí
|
Điểm
của
từng
tiêu
chí
|
Điểm
của
từng
tiêu
chí
|
Kết quả
đánh giá sự hài lòng (%)
|
|
STT
|
Tên xã, phường, thị
trấn
|
Tổng điểm
|
Tiêu chí 1
|
Tiêu chí 2
|
Tiêu chí
3
|
Tiêu
chí 4
|
Tiêu chí 5
|
Kết quả
đánh giá sự hài lòng (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Loại I
|
Loại I
|
Loại I
|
Loại I
|
Loại I
|
Loại I
|
Loại I
|
|
|
1
|
Hoàng Văn Thụ
|
94,5
|
15
|
29,2
|
21,5
|
8,8
|
20
|
97,5%
|
|
2
|
Minh Khai
|
98,0
|
14
|
29,5
|
25,0
|
9,5
|
20
|
100%
|
|
3
|
Phan Bội Châu
|
96,0
|
15
|
30,0
|
22,0
|
9,0
|
20
|
100%
|
|
4
|
Hạ Lý
|
92,8
|
15
|
30,0
|
20,0
|
7,8
|
20
|
100%
|
|
5
|
Thượng Lý
|
92,3
|
15
|
29,5
|
20,0
|
7,8
|
20
|
99,9%
|
|
6
|
Trại Chuối
|
90,8
|
13
|
30,0
|
21,5
|
6,3
|
20
|
99,8%
|
|
7
|
Sở Dầu
|
92,8
|
15
|
30,0
|
20,0
|
7,8
|
20
|
99,2%
|
|
8
|
Hùng Vương
|
97,0
|
15
|
30,0
|
23,0
|
9,0
|
20
|
99,9%
|
|
9
|
Quán Toan
|
92,8
|
15
|
30,0
|
20,0
|
7,8
|
20
|
100%
|