Quay lại

Quyết định số 63/QĐ-BNNMT về Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 63/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 10 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC THỦY LỢI

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023; Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về đảm bảo an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;

Căn cứ Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước;

Căn cứ Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;

Căn cứ Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý và xây dựng công trình thủy lợi;

Căn cứ Văn bản hợp nhất số 22/VBHN-BNNMT ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hợp nhất Thông tư hướng dẫn Luật Thủy lợi;

Xét Tờ trình số 07/Tr-TL-VP ngày 05/01/2026 của Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi về việc Ban hành Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.

Điều 2. Điều khoản thi hành.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Các Bộ: Công an; Khoa học và Công nghệ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Lưu: VT, TL, CĐS.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Hoàng Hiệp

QUY ĐỊNH

KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC THỦY LỢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 63/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về kiến trúc, mô hình, cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu; về thu thập, quản lý, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, các Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu thập, xây dựng, cập nhật, lưu trữ, quản lý, vận hành, kết nối, chia sẻ, cung cấp, khai thác sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Dữ liệu chủ là dữ liệu chứa mã định danh đối tượng và thông tin cơ bản để mô tả một đối tượng cụ thể, làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các tập dữ liệu khác nhau. Dữ liệu chủ thuộc cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương được sử dụng thống nhất, xuyên suốt và tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu, tập dữ liệu trong bộ, ngành, địa phương đó.

2. Dữ liệu mở là dữ liệu mà mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng. Dữ liệu mở của cơ quan nhà nước là dữ liệu không thuộc diện bị cấm công khai do liên quan đến an ninh quốc gia, quyền riêng tư, bí mật thương mại hoặc các lý do khác theo quy định của pháp luật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều được tiếp cận, tự do khai thác, sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ.

3. Dữ liệu danh mục dùng chung là dữ liệu về các danh mục, bảng mã phân loại do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, được sử dụng chung trong các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu bảo đảm việc tích hợp, trao đổi, chia sẻ dữ liệu đồng bộ, thống nhất.

4. Thông điệp dữ liệu là thông tin được tạo ra, được gửi, được nhận, được lưu trữ bằng phương tiện điện tử.

5. Thu hồi dữ liệu là việc yêu cầu chuyển giao lại dữ liệu và thực hiện xóa, hủy dữ liệu đã cung cấp hoặc yêu cầu ngừng xử lý, sử dụng dữ liệu trong trường hợp không thể xóa, hủy dữ liệu.

6. Xóa dữ liệu là hoạt động loại bỏ dữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang được lưu trữ.

7. Hủy dữ liệu là hoạt động loại bỏ dữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang được lưu trữ và bảo đảm loại bỏ khả năng phục hồi bằng phương thức ghi đè hoặc phá hủy vật lý.

8. Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu là hệ thống thông tin quản lý tập trung danh mục các dịch vụ chia sẻ dữ liệu của các cơ quan nhà nước do Bộ Khoa học và Công nghệ thống nhất xây dựng và quản lý để cung cấp cho các cơ quan nhà nước khai thác, sử dụng

9. Cấu trúc dữ liệu trao đổi là cấu trúc của thông điệp dữ liệu được trao đổi giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu.

10. Dịch vụ chia sẻ dữ liệu là các dịch vụ cung cấp, chia sẻ dữ liệu cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác hoặc thu nhận dữ liệu từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân qua các hệ thống thông tin. Trong hệ thống thông tin, dịch vụ chia sẻ dữ liệu là giao diện tương tác của phần mềm phục vụ tiếp nhận kết nối và trao đổi các thông điệp dữ liệu với các hệ thống bên ngoài.

11. Agent Node là thành phần của Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu có chức năng bảo mật điểm kết nối phục vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin.

12. Kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc là việc thiết lập kết nối kỹ thuật bắt buộc giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong hệ thống chính trị nhằm chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu đã được phân quyền theo quy định, không phụ thuộc vào thỏa thuận riêng giữa các cơ quan, tổ chức.

13. Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu là hình thức chia sẻ dữ liệu cho cơ quan nhà nước khác sử dụng theo yêu cầu riêng đối với dữ liệu không được sử dụng thông dụng bởi nhiều cơ quan nhà nước khác nhau; việc chia sẻ dữ liệu theo hình thức này cần thực hiện các hoạt động phối hợp của các bên về mặt kỹ thuật để chuẩn bị về mặt hạ tầng, kỹ thuật, công nghệ để xử lý hoặc tạo ra dữ liệu phục vụ chia sẻ dữ liệu.

14. XML (eXtensible Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) là một định dạng chuẩn để mã hóa dữ liệu phục vụ trao đổi dữ liệu.

15. GML (Geography Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu địa lý mở rộng) là một định dạng chuẩn để mã hóa dữ liệu không gian phục vụ trao đổi dữ liệu.

16. JSON (JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi) là một định dạng dữ liệu dựa trên văn bản được mã hóa để phục vụ trao đổi dữ liệu.

17. GeoJSON (Geographic JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi các đối tượng địa lý) là một định dạng chuẩn để mã hóa các cấu trúc dữ liệu địa lý phục vụ trao đổi dữ liệu.

Chương II

KIẾN TRÚC MÔ HÌNH, NỘI DUNG, CẤU TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆU

Điều 4. Kiến trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi

Kiến trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi như sau:


Điều 5. Thành phần của cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi

Cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được tổ chức quản lý tập trung tại Trung ương, bao gồm các cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi cấp Trung ương và các cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi cấp tỉnh.

1. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi cấp Trung ương (tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường), gồm:

a) Cơ sở dữ liệu công trình thủy lợi

b) Cơ sở dữ liệu quản lý nước sạch nông thôn;

c) Danh mục dùng chung;

d) Siêu dữ liệu (Metadata).

2. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố cập nhật, quản lý; các cơ sở dữ liệu này được xây dựng và vận hành theo quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, kết nối, chia sẻ, đồng bộ với cơ sở dữ liệu do Trung ương và các cơ sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Nội dung cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi

1. Dữ liệu thuộc tính

a) Cơ sở dữ liệu công trình thủy lợi:
- Dữ liệu về công trình thủy lợi;
- Dữ liệu về đầu tư;
- Dữ liệu về quy hoạch và kế hoạch thủy lợi;
- Dữ liệu về vận hành và tưới tiêu;
- Dữ liệu về kinh tế thủy lợi;
- Dữ liệu về an toàn đập, hồ chứa;
- Dữ liệu về chất lượng nước;
- Dữ liệu về bảo vệ công trình thủy lợi.

b) Cơ sở dữ liệu quản lý nước sạch nông thôn:
- Dữ liệu về tổ chức quản lý công trình quản lý nước sạch nông thôn;
- Dữ liệu về chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn;
- Dữ liệu về tình hình thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hán hạn, thiếu nước, xâm nhập mặn và thiên tai và khoanh vùng nguy cơ bị ảnh hưởng.

2. Dữ liệu không gian:

a) Cơ sở dữ liệu công trình thủy lợi:
- Công trình thủy lợi;
- Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;
- Hệ thống công trình thủy lợi;
- Vùng tưới tiêu;
- Trạm quan trắc nước.

b) Cơ sở dữ liệu quản lý nước sạch nông thôn:
- Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch;
- Khu vực thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hán hạn, thiếu nước, xâm nhập mặn và thiên tai và khoanh vùng nguy cơ bị ảnh hưởng.

3. Dữ liệu phi cấu trúc

a) Hồ sơ, tài liệu, biểu mẫu điện tử liên quan đến lĩnh vực thủy lợi;

b) Hình ảnh, tệp tin đa phương tiện.

4. Dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi a) Dữ liệu về công trình thủy lợi;

b) Dữ liệu về công trình nước sạch nông thôn.

Điều 7. Mô hình cấu trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi

Cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này.

Điều 8. Hệ quy chiếu không gian và thời gian

1. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được xây dựng theo quy định Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000.

2. Hệ quy chiếu thời gian: Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC + 07:00 (Coordinated Universal Time).

Điều 9. Siêu dữ liệu

1. Siêu dữ liệu lĩnh vực thủy lợi gồm các thông tin mô tả về dữ liệu của các cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi quy định tại các Điều 6 Quy định này.

2. Siêu dữ liệu lĩnh vực thủy lợi bao gồm các nhóm thông tin sau đây:

a) Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu lĩnh vực vực thủy lợi;

b) Nhóm thông tin mô tả về tọa độ mặt phẳng trên hệ tọa độ VN2000 (kinh tuyến trục, múi chiếu);

b) Nhóm thông tin mô tả dữ liệu lĩnh vực thủy lợi;

c) Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu lĩnh vực thủy lợi;

d) Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.

3. Siêu dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được lập, cập nhật trong phạm vi xây dựng cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi đã được phê duyệt và khi có biến động về dữ liệu.

4. Siêu dữ liệu lĩnh vực thủy lợi phải được mã hóa bằng XML.

5. Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quy định này.

Chương III

THU THẬP, THU NHẬN, QUẢN LÝ, LƯU TRỮ DỮ LIỆU

Điều 10. Nguyên tắc, yêu cầu thu thập, thu nhận, quản lý, lưu trữ dữ liệu

1. Việc thu thập, thu nhận dữ liệu phải đúng mục đích, đầy đủ, chính xác, kịp thời và tuân thủ quy định của pháp luật.

2. Dữ liệu phải được quản lý thống nhất, bảo đảm an toàn, bảo mật, tránh thất thoát, sai lệch.

3. Việc lưu trữ dữ liệu thực hiện theo thời hạn, hình thức và quy định hiện hành; bảo đảm khả năng tra cứu, khai thác, chia sẻ khi có yêu cầu hợp pháp.

Điều 11. Thông tin, dữ liệu thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật

Thông tin, dữ liệu được thu thập, cập nhật từ các nguồn sau:

1. Thu thập, cập nhật từ hoạt động nghiệp vụ quan trắc, điều tra, khảo sát lĩnh vực thủy lợi.

2. Dữ liệu từ các hệ thống giám sát, quan trắc chuyên ngành.

3. Từ số hóa, chuẩn hóa thông tin từ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.

4. Kết nối, chia sẻ, đồng bộ, khai thác dữ liệu liên quan từ các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành nông nghiệp và môi trường; cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành khác, địa phương khi có thay đổi.

5. Dữ liệu từ các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã và người dân.

6. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 12. Tần suất, thời gian, phương thức thu thập, thu nhận, cập nhật dữ liệu

1. Tần suất thu thập, cập nhật dữ liệu

a) Đối với các nguồn thông tin, dữ liệu quy định từ khoản 1 đến khoản 3 Điều 11 thu thập sau khi kết thúc nghiệp vụ, cập nhật sau khi được xử lý, chuẩn hóa và kiểm soát chất lượng;

b) Đối với nguồn thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 4 Điều 11 thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương IV Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước;

c) Đối với nguồn thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 11 thực hiện định kỳ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

2. Phương thức thu thập, cập nhật dữ liệu a) Các phương thức thu thập:
- Thu thập trực tiếp từ hoạt động nghiệp vụ thủy lợi;
- Thu thập gián tiếp từ các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, người dân và hệ thống tích hợp dữ liệu, Cổng thông tin;
- Thu thập tự động thông qua các ứng dụng, dịch vụ công nghệ thông tin.

b) Trường hợp thu thập khi có đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc khi phát hiện thông tin chưa chính xác thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành;

c) Các đơn vị, cá nhân được giao trách nhiệm cập nhật thông tin, dữ liệu vào cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi theo các phương thức: tự động, bán tự động và thủ công.

Chương IV

KẾT NỐI, CHIA SẺ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU

Mục 1 . KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU

Điều 13. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ dữ liệu

1. Bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật về dữ liệu, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, các quy định có liên quan của pháp luật chuyên ngành và các quy định sau:

a) Chủ quản hệ thống thông tin tham gia vào quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu thủy lợi chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn, an ninh thông tin khi dữ liệu được quản lý, lưu trữ, xử lý, truyền tải trên hệ thống của mình;

b) Cơ quan khai thác dữ liệu thủy lợi có trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin khi kết nối, tiếp nhận dữ liệu chia sẻ theo quy định của cơ quan cung cấp dữ liệu và các quy định của pháp luật.

2. Tuân thủ các nguyên tắc chung về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan nhà nước trong hệ thống chính trị về kết nối, chia sẻ dữ liệu trong giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước.

3. Tuân thủ đầy đủ Kiến trúc Chính phủ số do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.

4. Bảo đảm tính chính xác, kịp thời, minh bạch; chịu trách nhiệm về tính hợp pháp và chất lượng dữ liệu cung cấp, chia sẻ.

5. Thông tin, dữ liệu có liên quan đến cá nhân, tổ chức phải gắn mã định danh cá nhân, tổ chức để bảo đảm tính duy nhất, giá trị pháp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng, số hoá, tạo lập dữ liệu.

6. Bảo đảm hiệu quả, đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công và các hoạt động khác.

Điều 14. Dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ

1. Dữ liệu thủy lợi phải kết nối chia sẻ, bao gồm:

a) Dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, siêu dữ liệu về thủy lợi.

b) Dữ liệu mở về thủy lợi thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.

c) Dữ liệu dùng riêng về thủy lợi phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công, phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, đối ngoại, cơ yếu, phát triển kinh tế - xã hội, chuyển đổi số, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.

d) Dữ liệu phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành cho các Bộ, cơ quan trung ương, địa phương theo danh mục được Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.

2. Dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ thuộc phạm vi bí mật nhà nước được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

Điều 15. Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu

1. Cơ quan cung cấp dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu có trách nhiệm phối hợp thực hiện các nội dung sau:

a) Rà soát nhu cầu, quy định, điều kiện cần thiết và các hoạt động cần thực hiện để kết nối và chia sẻ dữ liệu;

b) Phối hợp xây dựng dự thảo nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu;

c) Xác nhận nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu;

d) Triển khai thực hiện chia sẻ dữ liệu theo nội dung đã thống nhất giữa các bên.

2. Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu, khai thác và sử dụng dữ liệu theo các nội dung chia sẻ dữ liệu đã được cơ quan cung cấp dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu thống nhất. Trong quá trình triển khai thực hiện có sự thay đổi về nội dung thống nhất phải tiến hành cập nhật lại các nội dung này để làm cơ sở theo dõi, giám sát và xử lý các vướng mắc phát sinh.

Điều 16. Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu

1. Kết nối, đồng bộ, tổng hợp dữ liệu thủy lợi giữa các đơn vị thuộc Bộ, từ địa phương với trung ương (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, ngành nông nghiệp và môi trường.

2. Kết nối, chia sẻ sử dụng dữ liệu với các cơ quan trong hệ thống chính trị; tổ chức, cá nhân qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, nền tảng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh và nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, với nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia thông qua Agent Node đặt tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3. Kết nối, chia sẻ dữ liệu thủy lợi trực tiếp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu.

Điều 17. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu

1. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:

a) Kết nối, chia sẻ dữ liệu trực tuyến trên môi trường mạng bằng việc đồng bộ toàn bộ hoặc một phần dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi từ địa phương với trung ương, với các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành liên quan về nông nghiệp và môi trường, với Trung tâm dữ liệu quốc gia, các hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành, địa phương.

b) Chia sẻ dữ liệu được đóng gói và lưu giữ trên các phương tiện lưu trữ thông tin.

2. Khuyến khích áp dụng phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

3. Đối với phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, việc chia sẻ dữ liệu được xác định liên tục theo thời hạn hoặc không xác định thời hạn kể từ khi đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi chấp nhận chia sẻ dữ liệu.

4. Dữ liệu về thủy lợi và siêu dữ liệu về thủy lợi được trao đổi, chia sẻ dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các dịch vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu hoặc các thiết bị lưu trữ.

5. Chuẩn định dạng dữ liệu sử dụng trong trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu về thủy lợi:

a) Đối với dữ liệu không gian về thủy lợi áp dụng theo ngôn ngữ định dạng GML hoặc định dạng GeoJSON;

b) Đối với dữ liệu thuộc tính về thủy lợi áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML hoặc định dạng JSON;

c) Đối với dữ liệu phi cấu trúc về thủy lợi theo định dạng đã được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu.

Điều 18. Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu

1. Xây dựng, thiết lập dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu

a) Việc kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu về thủy lợi giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu phải thực hiện qua các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu.

b) Đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi có trách nhiệm xây dựng, thiết lập các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và cung cấp các tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng nhằm phục vụ mục đích kết nối, chia sẻ dữ liệu thủy lợi được ổn định, thông suốt và đảm bảo an toàn thông tin.

c) Nội dung thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:
- Danh sách dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và thông số, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng (nếu có) kèm theo;
- Cấu trúc dữ liệu trao đổi của dữ liệu được chia sẻ theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;
- Các thông tin cần thiết khác về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu mà đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi sẽ cung cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu để tạo thuận lợi cho việc tiếp cận, kết nối và sử dụng dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu.

2. Phân loại dịch vụ kết nối chia sẻ dữ liệu

a) Dịch vụ dữ liệu công khai: cung cấp dữ liệu mở, không yêu cầu xác thực, áp dụng đối với dữ liệu đã được công bố theo danh mục dữ liệu mở;

b) Dịch vụ dữ liệu dùng chung: chia sẻ dữ liệu có phân quyền giữa các cơ quan, tổ chức được ủy quyền theo quy định pháp luật và thỏa thuận phối hợp;

c) Dịch vụ truy cập theo yêu cầu: cung cấp dữ liệu theo từng trường hợp cụ thể, yêu cầu đăng ký, phê duyệt và kiểm soát truy cập chặt chẽ;

d) Dịch vụ chia sẻ dữ liệu định kỳ (hằng ngày, tuần, tháng…): thực hiện tự động qua kênh kết nối đã được cấu hình trước;

đ) Dịch vụ truy vấn dữ liệu động: cho phép truy cập và khai thác dữ liệu theo tham số thông qua giao diện lập trình ứng dụng (API) và các ứng dụng công nghệ thông tin khác.

3. Công bố dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu

a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi chịu trách nhiệm đăng tải công khai, cập nhật (khi có thay đổi) thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu; quản lý danh mục các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và các thông tin, tài liệu liên quan đi kèm; tiếp nhận, xử lý các yêu cầu, đề nghị, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng, dữ liệu;

b) Cục Chuyển đổi số - Bộ Nông nghiệp và Môi trường hỗ trợ đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi thực hiện việc quản lý, đăng tải, cập nhật các thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu thủy lợi.

Điều 19. Cấu trúc dữ liệu trao đổi của dữ liệu được chia sẻ

1. Cấu trúc gói tin trao đổi phải sử dụng định dạng chuẩn theo quy định (JSON, XML, CSV, GeoJSON, …).

2. Cấu trúc dữ liệu trao đổi gồm dữ liệu xác thực (token, api key, chữ ký số hoặc thông tin xác thực khác), dữ liệu được chia sẻ, thông điệp kết quả chia sẻ.

3. Đối với dữ liệu quan trọng, cốt lõi, nhạy cảm có thể được áp dụng các phương thức mã hóa như AES, RSA.

4. Dữ liệu xác thực cho kết nối phải đảm bảo thay đổi định kỳ, tránh việc lộ thông tin bảo mật, truy cập trái phép.

Điều 20. Hạ tầng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu

1. Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật công nghệ

a) Tương thích với hạ tầng công nghệ thông tin;

b) Có cam kết, hỗ trợ từ các tổ chức cung cấp nền tảng phát triển ứng dụng, dịch vụ;

c) Đáp ứng về giải pháp truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu;

d) Đáp ứng về giải pháp chia sẻ, tích hợp; giải pháp dự phòng và phục hồi dữ liệu phù hợp với mức độ rủi ro.

2. Yêu cầu về quy mô triển khai

a) Đáp ứng quy mô triển khai trên phạm vi toàn quốc;

b) Đáp ứng phục vụ cho các nhóm người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.

3. Yêu cầu về hiệu năng

a) Đáp ứng các yêu cầu về thời gian xử lý;

b) Đáp ứng yêu cầu về số lượng người dùng truy cập đồng thời vào hệ thống.

Điều 21. Giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu

1. Các vướng mắc về quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu, bao gồm:

a) Vướng mắc về quyền và nghĩa vụ chia sẻ, khai thác dữ liệu theo quy định pháp luật.

b) Vướng mắc về hạ tầng kỹ thuật triển khai kết nối, chia sẻ.

c) Vướng mắc về việc áp dụng, tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định về dữ liệu.

d) Vướng mắc về chất lượng dữ liệu chia sẻ, sử dụng dữ liệu sau khi chia sẻ.

đ) Vướng mắc về phương án kết nối, chia sẻ dữ liệu.

e) Các vấn đề khác ảnh hưởng đến quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu.

2. Thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu tổng hợp ngành nông nghiệp:
Cục Chuyển đổi số có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các vướng mắc phát sinh khi kết nối, chia sẻ dữ liệu nội bộ giữa các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ. Trong trường hợp các vướng mắc phát sinh liên quan đến các Bộ, ngành, địa phương, Cục Chuyển đổi số trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, xử lý, giải quyết vướng mắc.

3. Nguyên tắc, phương án giải quyết vướng mắc và triển khai tuân thủ phương án xử lý vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu tổng hợp ngành nông nghiệp:

a) Nguyên tắc giải quyết vướng mắc: Bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan; Tôn trọng nội dung thống nhất về kết nối, chia sẻ dữ liệu của các bên liên quan đã ký (nếu có);

b) Bảo đảm hài hòa lợi ích của các tổ chức, cơ quan nhà nước, vì mục đích chung, tôn trọng phương án tự giải quyết của các cơ quan có liên quan.

c) Cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm tuân thủ phương án giải quyết vướng mắc được cơ quan có thẩm quyền ban hành.

d) Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết vướng mắc có trách nhiệm kiểm tra đảm bảo sự tuân thủ phương án xử lý vướng mắc.

Điều 22. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc kết nối, chia sẻ dữ liệu

1. Quyền của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi:

a) Từ chối đề nghị kết nối, chia sẻ dữ liệu về thủy lợi nếu đề nghị cung cấp, chia sẻ dữ liệu không phù hợp với quy định của pháp luật hoặc có những vướng mắc phát sinh liên quan;

b) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về thủy lợi thông báo tình hình sử dụng dữ liệu đã chia sẻ trong trường hợp có dấu hiệu việc sử dụng dữ liệu không phù hợp với Quy định này và quy định của pháp luật có liên quan;

c) Tạm dừng hoặc chấm dứt kết nối, chia sẻ dữ liệu trong một số trường hợp sau:
- Nâng cấp, mở rộng, bảo trì hệ thống thông tin, cơ sở hạ tầng thông tin;
- Trường hợp bất khả kháng làm gián đoạn cung cấp dịch vụ, kết nối hoặc có ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống thông tin, sự an toàn dữ liệu;
- Cơ quan khai thác vi phạm quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu;
- Kết nối dữ liệu được xác định có khả năng làm mất an toàn, an ninh.

2. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi:

a) Đảm bảo cơ sở hạ tầng kỹ thuật để sẵn sàng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu; xây dựng và hoàn thiện các tài liệu hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu;

b) Quản lý, công bố dữ liệu theo quy định của pháp luật; bảo đảm việc quản lý dữ liệu của cơ quan, đơn vị phù hợp với thực tiễn quản lý dữ liệu;

c) Bảo đảm chất lượng dữ liệu được cung cấp; cập nhật dữ liệu kịp thời; đính chính, hiệu chỉnh khi có sai lệch dữ liệu;

d) Rà soát, đánh giá các vướng mắc phát sinh và phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu và cơ quan có thẩm quyền liên quan để xử lý, giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu;

đ) Báo cáo cơ quan có thẩm quyền tình hình cung cấp và trao đổi dữ liệu khi có yêu cầu;

e) Chia sẻ dữ liệu đang quản lý về cá nhân, tổ chức cho cơ quan nhà nước khác có nhu cầu khi cá nhân, tổ chức đó đề nghị;

h) Khi xây dựng cơ sở dữ liệu có kết nối đến Trung tâm dữ liệu quốc gia phải tuân thủ hướng dẫn của Trung tâm dữ liệu quốc gia để bảo đảm việc kết nối, chia sẻ dữ liệu được ổn định, thông suốt và đáp ứng yêu cầu về an ninh, an toàn thông tin;

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có quyền:

a) Kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu về thủy lợi theo quy định.

b) Đề nghị cơ quan có thẩm quyền để xử lý, giải quyết các vướng mắc làm ảnh hưởng đến quyền khai thác, sử dụng dữ liệu chia sẻ của mình.

4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có trách nhiệm:

a) Tuân thủ các quy định tại Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu.

b) Phối hợp với đơn vị cung cấp dữ liệu về thủy lợi và cơ quan có thẩm quyền liên quan để xử lý, giải quyết các vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu.

Mục 2 . CUNG CẤP, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU

Điều 23. Nguyên tắc cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu

Mọi hoạt động cung cấp, chia sẻ và khai thác thông tin, dữ liệu thuộc thủy lợi phải tuân thủ nguyên tắc:

1. Nguyên tắc tuân thủ pháp luật: Việc thu thập, cung cấp, chia sẻ và khai thác thông tin, dữ liệu về thủy lợi phải tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành, bao gồm quy định về an ninh quốc gia, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bí mật nhà nước và quy định chuyên ngành có liên quan.

2. Nguyên tắc mục đích rõ ràng và hạn chế mục đích: Thông tin, dữ liệu chỉ được thu thập, cung cấp và sử dụng cho các mục đích đã được xác định, phục vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp tiếp cận, sử dụng dữ liệu phục vụ sản xuất kinh doanh hiệu quả và các mục đích hợp pháp khác theo quy định.

3. Nguyên tắc tối thiểu dữ liệu: Chỉ cung cấp, chia sẻ những thông tin, dữ liệu cần thiết, phù hợp với mục đích sử dụng; không cung cấp toàn bộ dữ liệu gốc trong trường hợp chỉ cần dữ liệu đã được tổng hợp.

4. Nguyên tắc bảo vệ quyền riêng tư và dữ liệu nhạy cảm: Thông tin, dữ liệu có yếu tố cá nhân, nhạy cảm phải được quản lý, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân; chỉ được cung cấp, khai thác ở dạng đã được ẩn danh, tổng hợp hoặc làm mờ nhằm bảo đảm không tiết lộ danh tính, đời sống riêng tư của cá nhân.

5. Nguyên tắc bảo vệ chủ quyền, lợi ích và dữ liệu cốt lõi, dữ liệu quan trọng: Thông tin, dữ liệu cốt lõi, quan trọng về thủy lợi phải được mã hóa, ký số và thực hiện các biện pháp bảo mật khác để bảo đảm tính bí mật, toàn vẹn và tính chống chối bỏ; việc chuyển, xử lý dữ liệu cốt lõi, quan trọng xuyên biên giới phải bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của chủ thể dữ liệu, chủ sở hữu dữ liệu, người sử dụng và các bên liên quan theo quy định của pháp luật Việt Nam, phù hợp các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và thỏa thuận quốc tế trên cơ sở bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

5. Nguyên tắc phân cấp quyền truy cập và bảo mật: Việc cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu phải được thực hiện trên cơ sở phân cấp, phân quyền theo vai trò, thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân; bảo đảm áp dụng cơ chế xác thực, phân quyền, ghi nhật ký truy cập, đồng thời tuân thủ các quy định về an toàn, an ninh thông tin.

6. Nguyên tắc minh bạch và công khai có kiểm soát: Quy định rõ ràng đối tượng, phạm vi, điều kiện được quyền tiếp cận, khai thác dữ liệu; công khai quy trình, thủ tục đề nghị cung cấp dữ liệu, mục đích sử dụng và cơ chế giám sát, khiếu nại, giải quyết khiếu nại.

7. Nguyên tắc bảo đảm chất lượng và nguồn gốc dữ liệu: Mọi tập dữ liệu phải đi kèm thông tin mô tả (metadata) về nguồn gốc, thời điểm thu thập, phương pháp thu thập, độ tin cậy, mức độ cập nhật; chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ và hợp lệ của dữ liệu.

8. Nguyên tắc liên thông, tương thích kỹ thuật: Thông tin, dữ liệu phải được chuẩn hóa theo định dạng, mã số, mã định danh, hệ tọa độ, cấu trúc dữ liệu và các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan để bảo đảm khả năng liên thông, kết nối, tích hợp và sử dụng chung giữa các hệ thống.

9. Nguyên tắc phân quyền, phân cấp trong truy cập và sử dụng: Việc truy cập, cung cấp và sử dụng dữ liệu phải dựa trên phân quyền rõ ràng đối với từng đối tượng sử dụng khác nhau và từng loại dữ liệu khác nhau.

10. Nguyên tắc không phân biệt đối xử và bảo đảm công bằng: Thông tin, dữ liệu và kết quả phân tích không được sử dụng để kỳ thị, phân biệt đối xử hoặc gây bất lợi cho chủ thể dữ liệu; bảo đảm nguyên tắc công bằng, khách quan trong quản lý và sử dụng.

11. Nguyên tắc hạn chế lưu trữ và hủy bỏ theo chu kỳ: Thông tin, dữ liệu chỉ được lưu trữ trong thời hạn cần thiết cho mục đích quản lý; hết thời hạn lưu trữ, cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thực hiện việc hủy bỏ, xóa bỏ dữ liệu theo quy định của pháp luật và quy chế chuyên ngành.

12. Việc cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu mở về thủy lợi phải bảo đảm các nguyên tắc quy định tại Điều 43 Luật Giao dịch điện tử.

13. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về thủy lợi phải nộp phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

Điều 24. Phương thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu

Thông tin, dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được cung cấp và khai thác theo các hình thức chính như sau:

1. Khai thác, sử dụng trực tiếp trên hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu; tra cứu, tìm kiếm qua Cổng dữ liệu quốc gia, Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng dữ liệu, Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Trang thông tin điện tử của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành về thủy lợi; Ứng dụng định danh quốc gia, Nền tảng định danh và xác thực điện tử và các phương tiện khác do cơ quan có thẩm quyền cung cấp.

2. Khai thác, sử dụng gián tiếp qua kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP.

a) Cung cấp qua dịch vụ chia sẻ dữ liệu: Cơ quan quản lý xây dựng và công bố các API hoặc webservice (REST/SOAP, WFS, CSV download, v.v.) để các đơn vị khác tra cứu thông tin về dữ liệu thủy lợi;

b) Kết nối liên thông cơ sở dữ liệu: Dữ liệu thủy lợi có thể được liên thông trực tiếp với hệ thống địa phương và các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành khác tại Trung tương. Chia sẻ dữ liệu thủy lợi qua giao thức kết nối bảo mật theo Nghị định 278/2025/NĐ-CP.

3. Khai thác, sử dụng qua việc gửi văn bản đến cơ quan có thẩm quyền hoặc qua các phương tiện khác được cơ quan có thẩm quyền cung cấp theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

4. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu theo các phương thức khác theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin và pháp luật về khai thác, sử dụng thông tin thuộc lĩnh vực thủy lợi.

Điều 25. Công bố, cung cấp dữ liệu mở

1. Công bố dữ liệu mở về thủy lợi

a) Dữ liệu mở về thủy lợi được cung cấp thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.

b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu về thủy lợi mở trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan có sử dụng dữ liệu mở và tuân thủ nội dung được chỉ định trong dữ liệu đặc tả của tập dữ liệu mở khi khai thác, sử dụng và các quy định về dữ liệu mở tại Quy định này và quy định của pháp luật liên quan.

2. Cung cấp dữ liệu mở về thủy lợi

a) Dữ liệu mở về thủy lợi được cung cấp phải bảo đảm chất lượng, có định dạng mở, có khả năng gửi, nhận, lưu trữ, xử lý bằng thiết bị số, bảo đảm khả năng tiếp cận của người sử dụng và tuân thủ theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 43 Luật Giao dịch điện tử.

b) Việc cung cấp dữ liệu mở về thủy lợi phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Không được tiết lộ thông tin cá nhân; đã được đánh giá và hạn chế nguy cơ, rủi ro tiết lộ thông tin cá nhân khi dữ liệu mở kết hợp với các thông tin khác;
- Bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng trong quá trình sử dụng dữ liệu mở, bao gồm cả rủi ro do dữ liệu mở gây ra hoặc rủi ro khi dữ liệu mở kết hợp với dữ liệu khác gây ra;
- Danh mục dữ liệu mở về thủy lợi phải được rà soát, định kỳ hằng năm; trường hợp có thay đổi, cập nhật nội dung thì phải kịp thời sửa đổi, bổ sung. Dữ liệu mở đã công bố theo danh mục phải được cập nhật hoặc bổ sung trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố;
- Tuân thủ các quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan.

Điều 26. Đối tượng, phạm vi khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu

1. Các cơ quan, đơn vị trong hệ thống chính trị - xã hội từ trung ương đến cấp xã và các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu lĩnh vực thủy lợi theo mục đích khai thác, sử dụng quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP.

2. Thông tin, dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được khai thác và sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, kết nối, chia sẻ với bộ, ngành, địa phương và cơ quan nhà nước phục vụ quản lý nhà nước, thực hiện thủ tục hành chính, cải cách hành chính, phục vụ người dân, doanh nghiệp hoặc phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

Điều 27. Thời hạn khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu

1. Thông tin, dữ liệu về thủy lợi được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 1 Điều 24 của Quy định này có giá trị sử dụng ngay sau khi khai thác nếu không có quy định khác.

2. Thông tin, dữ liệu về thủy lợi được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 2 Điều 24 của Quy định này được phép sử dụng trong thời hạn nhất định. Thời hạn sử dụng dữ liệu tính từ thời điểm lần đồng bộ cuối cùng từ cơ sở dữ liệu nguồn sang cơ sở dữ liệu đích. Hết thời hạn sử dụng, dữ liệu trong cơ sở dữ liệu đích không có giá trị sử dụng hoặc cơ sở dữ liệu đích phải thực hiện việc đồng bộ lại dữ liệu với cơ sở dữ liệu nguồn.

3. Thông tin, dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được khai thác theo hình thức quy định tại khoản 3 Điều 24 của Quy định này được phép sử dụng nhiều lần trong phạm vi thời gian hạn định. Hết thời gian hạn định, dữ liệu không có giá trị sử dụng.

Điều 28. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu

1. Đơn vị quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi

a) Tổ chức công bố, cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi quản lý theo các quy định tại Quy định này và pháp luật liên quan.

b) Phân loại dữ liệu dựa trên yêu cầu quản trị, xử lý, bảo vệ, bao gồm phân loại theo tính chất chia sẻ (dùng chung, dùng riêng, mở) và tính chất quan trọng (cốt lõi, quan trọng, khác).

c) Tiếp nhận dữ liệu của các cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp, chia sẻ theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Luật Dữ liệu Điều 8 Nghị định số 165/2025/NĐ-CP của Chính phủ.

2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân

a) Được truy cập, sử dụng, tái sử dụng, phân tích, tổng hợp, chia sẻ dữ liệu mở về tổng hợp ngành nông nghiệp được công bố. Có thể sao chép, chia sẻ, trao đổi, sử dụng dữ liệu mở hoặc kết hợp với dữ liệu khác, sử dụng vào sản phẩm, dịch vụ thương mại hoặc phi thương mại;

b) Phải cung cấp dữ liệu cho cơ quan nhà nước khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền mà không cần chủ thể dữ liệu đồng ý trong các trường hợp ứng phó với tình trạng khẩn cấp, nguy cơ đe dọa an ninh quốc gia, thảm họa, phòng, chống bạo loạn, khủng bố;

c) Phải trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu mở tổng hợp ngành nông nghiệp trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan;

d) Phải tuân thủ các quy định của pháp luật liên quan đến khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tổng hợp ngành nông nghiệp.

đ) Không được thực hiện các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại Điều 10 Luật Dữ liệu, Điều 6 Luật Giao dịch điện tử trong quá trình khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu lĩnh vực thủy lợi và các hoạt động liên quan.

Chương V

BẢO ĐẢM AN TOÀN, BẢO MẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU

Điều 29. Nguyên tắc và yêu cầu chung

1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước, an ninh mạng và các quy định liên quan.

2. Hệ thống cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi phải được phân loại dữ liệu và xác định cấp độ hệ thống thông tin, làm căn cứ lựa chọn biện pháp bảo vệ tương ứng theo quy định tại Nghị định số 85/2016/NĐ-CP, TCVN 11930:2017, TCVN 14423:2025 và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành hoặc thay thế khi được ban hành.

3. Đảm bảo yêu cầu về bảo mật, toàn vẹn và sẵn sàng, xác thực và truy xuất nguồn gốc của thông tin và hệ thống cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.

4. Phân định rõ trách nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, vận hành, khai thác hệ thống cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.

5. Tổ chức đào tạo, nâng cao nhận thức và kỹ năng an toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức và người sử dụng.

Điều 30. Yêu cầu kỹ thuật về đảm bảo an toàn thông tin khi kết nối, chia sẻ, cung cấp dữ liệu

1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu qua giao thức an toàn đã được kiểm thử, bảo đảm tính bảo mật, toàn vẹn và xác thực nguồn dữ liệu phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin; có biện pháp ngăn chặn truy cập trái phép.

2. Ghi nhật ký (log) đầy đủ mọi hoạt động truy cập, chỉnh sửa, xóa, khai thác dữ liệu; bảo vệ log khỏi bị sửa đổi hoặc xóa trái phép; lưu trữ tối thiểu theo cấp độ hệ thống.

3. Thực hiện sao lưu dữ liệu định kỳ, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều 32 của Quy định này.

4. Hệ thống kết nối, chia sẻ được đánh giá an toàn thông tin định kỳ theo cấp độ hệ thống; các lỗ hổng nghiêm trọng phải khắc phục kịp thời theo cảnh báo cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.

5. Chia sẻ thông tin, dữ liệu phải có thỏa thuận quy định rõ phạm vi, thời hạn sử dụng dữ liệu, biện pháp bảo mật, trách nhiệm xử lý sự cố và trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin.

Điều 31. Yêu cầu kỹ thuật trong quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu

1. Thực hiện quản trị định danh và phân quyền truy cập theo mô hình phù hợp; áp dụng xác thực mạnh đối với tài khoản quản trị; ghi nhận và lưu vết mọi thay đổi về phân quyền; định kỳ rà soát tài khoản, nhóm quyền và thu hồi hoặc khóa quyền truy cập khi không còn phù hợp.

2. Cập nhật bản vá bảo mật cho hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, ứng dụng, dịch vụ; không được sử dụng phần mềm, dịch vụ đã ngừng hỗ trợ hoặc không rõ nguồn gốc; thực hiện kiểm thử sau khi cập nhật và áp dụng biện pháp thay thế nếu phần mềm, dịch vụ không còn được cập nhật bản nâng cấp, vá lỗi.

3. Thực hiện sao lưu dữ liệu tối thiểu hàng ngày đối với dữ liệu quan trọng, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều 32 của Quy định này.

4. Đảm bảo hệ thống giám sát an toàn thông tin 24/7; kết nối và chia sẻ cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi có dấu hiệu tấn công hoặc sự cố; việc thiết lập cơ chế, công cụ và cấu hình kỹ thuật giám sát thực hiện theo yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 32 của Quy định này.

5. Tổ chức kiểm tra, đánh giá an toàn định kỳ: tối thiểu 01 lần/năm hoặc sau mỗi thay đổi lớn (kiến trúc, nền tảng, tích hợp, dữ liệu); bao gồm quét lỗ hổng và kiểm thử xâm nhập phù hợp cấp độ; khắc phục các điểm yếu, lỗ hổng trước khi tiếp tục vận hành.

6. Việc khai thác dữ liệu từ cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi phải tuân thủ phân quyền truy cập, mục đích sử dụng và quy định bảo mật đã được quy định; mọi hoạt động khai thác dữ liệu phải được ghi nhật ký đầy đủ, bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc và kiểm tra khi cần thiết; không cho phép truy cập trực tiếp vào dữ liệu gốc đối với các đối tượng không có thẩm quyền; dữ liệu chia sẻ ra ngoài phải được áp dụng biện pháp bảo vệ phù hợp, bao gồm lọc bỏ thông tin không cần thiết, xử lý hoặc mã hóa để đáp ứng yêu cầu bảo mật.

Điều 32. Yêu cầu kỹ thuật bảo đảm về an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu

1. Triển khai tường lửa thế hệ mới có tính năng IDS/IPS, phân tách rõ các vùng mạng, đặc biệt là vùng DMZ cho kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu thủy lợi; cấu hình chính sách tường lửa phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin và loại dữ liệu.

2. Áp dụng các biện pháp bảo mật cần thiết để mã hóa và bảo đảm toàn vẹn dữ liệu thủy lợi nhạy cảm trong quá trình truyền và lưu trữ theo mức độ phù hợp với phân loại dữ liệu và cấp độ hệ thống thông tin; thực hiện cơ chế xác thực và đảm bảo nguồn gốc dữ liệu khi trao đổi, chia sẻ với các bên liên quan.

3. Triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm xác thực mạnh và quản lý quyền truy cập an toàn đối với tài khoản quản trị và tài khoản truy cập thông tin, dữ liệu thủy lợi quan trọng; bảo đảm các cơ chế kỹ thuật hỗ trợ phân quyền hợp lý và rà soát, thu hồi quyền truy cập khi không còn nhu cầu sử dụng hoặc không phù hợp với nhiệm vụ được giao.

4. Cấu hình an toàn hệ điều hành, hệ quản trị, ứng dụng khai thác cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi; tắt các dịch vụ không cần thiết; cập nhật bản vá bảo mật định kỳ và ngay khi có cảnh báo khẩn từ cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.

5. Mã hóa bản sao lưu cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi; lưu trữ ít nhất tại 02 vị trí độc lập hoặc hệ thống độc lập, trong đó có tối thiểu 01 bản lưu offline hoặc chống ghi đè; kiểm tra toàn vẹn bản sao lưu và diễn tập khôi phục tối thiểu 01 lần/năm.

6. Triển khai giải pháp kiểm soát lưu lượng và phòng chống tấn công (APT, DDoS, brute-force, SQL injection, XSS) và các hình thức tấn công phổ biến khác đối với hạ tầng mạng và API chia sẻ thông tin, dữ liệu thủy lợi.

7. Thiết lập cơ chế giám sát, phát hiện và cảnh báo sự cố an toàn thông tin đối với hệ thống cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi một cách liên tục; bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ thông tin cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi phát hiện nguy cơ mất an toàn hoặc bị tấn công.

8. Thực hiện kiểm thử, đánh giá an toàn bảo mật định kỳ hoặc khi có thay đổi lớn đối với các hệ thống và ứng dụng quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi; khắc phục kịp thời các điểm yếu, lỗ hổng bảo mật được phát hiện trước khi đưa vào hoặc tiếp tục vận hành./.

PHỤ LỤC 1


CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC THỦY LỢI


I. Mô hình cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi


1. Mô hình tổng quan



2. Mô hình dữ liệu thuộc tính lĩnh vực thủy lợi



3. Mô hình dữ liệu không gian lĩnh vực thủy lợi



MÔ HÌNH DỮ LIỆU KHÔNG GIAN LĨNH VỰC THỦY LỢI


4. Mô hình dữ liệu phi cấu trúc lĩnh vực thủy lợi



II. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu công trình thủy lợi


1. Mô hình cơ sở dữ liệu



Mô hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu công trình thủy lợi


2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu


2.1. Dữ liệu về công trình thủy lợi


2.1.1. Dữ liệu công trình thuỷ lợi


- Lớp dữ liệu: Công trình thuỷ lợi - Kiểu dữ liệu: Dạng điểm/Dạng đường/Dạng vùng


- Tên lớp dữ liệu: CongTrinhThuyLoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh công trình

maDinhDanhTL

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính, theo quy định chuyên ngành

Mã định danh địa lý

maCongTrinhDL

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại, liên kết đến đối tượng địa lý tương ứng trong CSDL Nền địa lý

Mã loại công trình thuỷ lợi

maLoaiCongTrinhTL

Chuỗi ký tự

String

2

Mã loại công trình thuỷ lợi theo quy định chuyên ngành, tham chiếu đến bảng dữ liệu Danh mục mã loại công trình thuỷ lợi

Hiện trạng

hienTrangCongTrinh

Số nguyên

Integer

1

1: Hiện có

2: Đang xây dựng

3: Quy hoạch

Phân loại công trình

phanLoaiCongTrinh

Số nguyên

Integer

1

Phân loại công trình theo quy định chuyên ngành, tham chiếu đến bảng dữ liệu Danh mục Phân loại công trình thuỷ lợi

Cấp công trình

capCongTrinh

Số nguyên

Integer

1

Cấp công trình thuỷ lợi theo quy định chuyên ngành, tham chiếu đến bảng dữ liệu Danh mục Cấp công trình thuỷ lợi

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

maTinh

Số nguyên

Integer

2

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã đơn vị hành chính cấp xã

maXa

Số nguyên

Integer

5

Mã đơn vị hành chính cấp xã

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

250

Địa chỉ chi tiết của công trình

Cấp quản lý

capQuanLy

Số nguyên

Integer

1

1: Cấp Bộ

2: Cấp tỉnh

3: Cấp xã

Mã đơn vị quản lý

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi

Mã định danh hệ thống thủy lợi

maHeThongTL

Chuỗi ký tự

String

4

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Hệ thống công trình thuỷ lợi

Năm xây dựng

namXayDung

Số nguyên

Integer

4

Năm bắt đầu xây dựng công trình

Năm hoàn thành

namHoanThanh

Số nguyên

Integer

4

Năm hoàn thành xây dựng công trình

Năm nâng cấp sửa chữa

namNangCapSC

Số nguyên

Integer

4

Năm công trình được nâng cấp/sửa chữa/bảo trì

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú về công trình thuỷ lợi

Dữ liệu không gian

Geometry

Dạng điểm/ Dạng đường/ Dạng vùng

GM_Point GM_Polyline GM_Polygon

Là kiểu dữ liệu không gian của đối tượng


2.1.2. Dữ liệu thông tin công trình thuỷ lợi


- Bảng dữ liệu: Thông tin công trình thuỷ lợi


- Tên bảng dữ liệu: ThongTinCongTrinhThuyLoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh công trình

maDinhDanhTL

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi

Mã loại công trình thuỷ lợi

maLoaiCongTrinhTL

Chuỗi ký tự

String

2

Mã loại công trình thuỷ lợi theo quy định chuyên ngành, tham chiếu đến bảng dữ liệu Danh mục mã loại công trình thuỷ lợi

Hiện trạng

hienTrangCongTrinh

Số nguyên

Integer

1

1: Hiện có

2: Đang xây dựng

3: Quy hoạch

Mã định danh hệ thống thủy lợi

maHeThongTL

Chuỗi ký tự

String

4

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Hệ thống công trình thuỷ lợi

Năm xây dựng

namXayDung

Số nguyên

Integer

4

Năm bắt đầu xây dựng công trình

Năm hoàn thành

namHoanThanh

Số nguyên

Integer

4

Năm hoàn thành xây dựng công trình

Năm nâng cấp sửa chữa

namNangCapSC

Số nguyên

Integer

4

Năm công trình được nâng cấp/sửa chữa/bảo trì

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú về công trình thuỷ lợi


2.1.3. Dữ liệu hồ chứa


- Bảng dữ liệu: Hồ chứa


- Tên bảng dữ liệu: HoChua


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh hồ chứa

maDinhDanhTL

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi

Tên hồ chứa

tenHoChua

Chuỗi ký tự

String

150

Tên hồ chứa

Tên sông

tenSong

Chuỗi ký tự

String

150

Tên sông

Tên lưu vực

tenLuuVuc

Chuỗi ký tự

String

150

Tên lưu vực

Diện tích lưu vực

dienTichLuuVuc

Số thực

Real

Diện tích của lưu vực (km2)

Nhiệm vụ công trình

nhiemVuCongTrinh

Chuỗi ký tự

String

500

Tóm tắt nhiệm vụ chính của công trình

Năng lực tưới thiết kế

nangLucTuoiTK

Số thực

Real

Diện tích được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới (ha)

Tần suất thiết kế đảm bảo tưới, cấp nước

tanSuatDamBaoCapTuoiTK

Số thực

Real

Mức độ hiệu quả đảm bảo tưới, cấp nước

Số lượng đập phụ trên hồ

soLuongDapPhu

Số nguyên

Integer

Số lượng công trình đập phụ được xây dựng trên hồ (cái)

Số lượng tràn xả lũ

soTranXaLu

Số nguyên

Integer

Số lượng tràn xả lũ của hồ chứa (cái)

Số cống lấy nước

soCongLayNuoc

Số nguyên

Integer

Số lượng cống lấy nước của hồ chứa (cái)

Tràn sự cố

tranSuCo

Logic

Boolean

1

Nhận các giá trị 0/1 tương đương Có/Không

Dung tích toàn bộ

dungTichToanBo

Số thực

Real

Dung tích hồ chứa toàn bộ theo thiết kế (triệu m3)

Dung tích mực nước dâng bình thường

dungTichMNDBT

Số thực

Real

Lượng nước hồ ứng với cao trình mực nước dâng bình thường (triệu m3)

Dung tích hữu ích

dungTichHuuIch

Số thực

Real

Phần dung tích của hồ chứa nằm trong phạm vi từ mực nước chết đến mực nước dâng bình thường, đảm bảo phục vụ các nhiệm vụ của hồ (triệu m3)

Dung tích chết

dungTichChet

Số thực

Real

Phần dung tích của hồ chứa nằm dưới mực nước chết, vần đáp ứng được các nhiệm vụ của hồ (triệu m3)

Dung tích phòng lũ

dungTichPhongLu

Số thực

Real

Dung tích dành riêng để chứa tạm thời một phần lượng nước lũ chảy về theo thiết kế (triệu m3)

Mực nước dâng gia cường

mucNuocDangGT

Số thực

Real

Mực nước vượt quá mực nước lớn nhất dự phòng xảy ra ở các công trình thuỷ lợi (m)

Mực nước dâng bình thường

mucNuocDangBT

Số thực

Real

Mực nước hồ đảm bảo cung cấp đủ nước theo mức đảm bảo thiết kế (m)

Mực nước chết

mucNuocChet

Số thực

Real

Mực nước khai thác thấp nhất của hồ chứa nước mà ở mực nước này công trình vẫn đảm bảo khai thác vận hành bình thường (m)

Tuổi thọ hồ chứa

tuoiThoHoChua

Số nguyên

Integer

Thời gian khai thác tính từ năm đầu tích nước đến năm bùn cát bồi lắng bắt đầu ảnh hưởng đến khả năng lấy nước hoặc làm giảm đáng kể dung tích hữu ích (năm)

Có quy trình vận hành hồ chứa

coQuyTrinhVanHanh

Logic

Boolean

1

Nhận các giá trị 0/1 tương đương Có/Chưa có

Quyết định ban hành quy trình vận hành

fiLeQuyTrinhVanHanh

Chuỗi ký tự

String

50

File đính kèm Quyết định ban hành quy trình vận hành (trong trường hợp đã có quy trình vận hành)

Dữ liệu khác có liên quan

duLieuKhac

Chuỗi ký tự

String

500

Dữ liệu khác có liên quan


2.1.4. Dữ liệu tràn xả lũ hồ chứa


- Bảng dữ liệu: Tràn xả lũ hồ chứa


- Tên bảng dữ liệu: TranXaLuHoChua


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tràn xả lũ

maTranXaLu

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã hồ chứa

maDinhDanhHoChua

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Hồ chứa

Loại tràn

loaiTran

Chuỗi ký tự

String

50

Là biện pháp an toàn trong thủy lợi, được thiết kế để nước tự động chảy qua trên đỉnh của một công trình (như đập) khi mực nước hồ vượt quá giới hạn cho phép, nhằm xả lũ và ngăn ngừa nguy cơ vỡ đập hoặc ngập lụt ở vùng hạ lưu. Bao gồm: Tràn tự do, tràn có cửa van, tràn sự cố…

Hình dạng tràn

hinhDangTran

Chuỗi ký tự

String

50

Đỉnh rộng, piano…..

Kích thước tràn

kichThuocTranTK

Số thực

Real

Theo kích thước thiết kế từng loại tràn

Cao trình đỉnh tràn

caoTrinhDinhTran

Số thực

Real

Cao trình đỉnh tràn theo thiết kế (m)

Lưu lượng qua tràn thiết kế

luuLuongQuaTranTK

Số thực

Real

Giá trị lưu lượng lớn nhất chảy qua tràn (m3/s)

Chiều cao mực nước qua tràn thiết kế

chieuCaoMucNuocTK

Số thực

Real

Chiều cao mực nước qua tràn theo thiết kế (m)

Số khoang tràn

soKhoang

Số nguyên

Integer

Số cửa tràn

Chiều rộng mỗi khoang

chieuRongKhoang

Số thực

Real

Khoảng cách theo chiều rộng 1 khoang tràn (m)

Hình thức đóng mở

hinhThucDongMo

Chuỗi ký tự

String

250

Mô tả phương thức đóng mở cửa tràn

Hình thức tiêu năng

hinhThucTieuNang

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả phương thức tiêu bớt năng lượng dòng chảy sau ngưỡng tràn

Mô tả tình trạng

moTa

Chuỗi ký tự

String

250

Mô tả hiện trạng, mức độ an toàn của tràn

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú khác


2.1.5. Dữ liệu cống lấy nước hồ chứa


- Bảng dữ liệu: Cống lấy nước hồ chứa


- Tên bảng dữ liệu: CongLayNuocHoChua


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cống lấy nước

maCongLayNuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã hồ chứa

maDinhDanhHoChua

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Hồ chứa

Hình dạng cống lấy nước

hinhDangCong

Chuỗi ký tự

String

50

Cống tròn, cống chữ nhật

Chiều dài cống

chieuDaiCong

Số thực

Real

Chiều dài cống qua đập (m)

Lưu lượng qua cống thiết kế

luuLuongCongTK

Số thực

Real

Giá trị lưu lượng thiết kế chảy qua cống (m3/s)

Lưu lượng qua cống max

luuLuongCongMAX

Số thực

Real

Giá trị lưu lượng lớn nhất chảy qua cống (m3/s)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú khác


2.1.6. Dữ liệu đập dâng


- Bảng dữ liệu: Đập dâng


- Tên bảng dữ liệu: DapDang


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh đập

maDinhDanhTL

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi

Mã hồ chứa

maHoChua

Chuỗi ký tự

String

50

Thuộc hồ chứa, liên kết đến bảng dữ liệu Hồ chứa

Tên đập

tenDap

Chuỗi ký tự

String

250

Tên đập

Loại đập

loaiDap

Chuỗi ký tự

String

500

Loại hình kết cấu đập (đất, đá đổ, bê tông trọng lực, bê tông vòm, bê tông trụ đỡ)

Cao trình đỉnh đập

caoTrinhDinhDap

Số thực

Real

Cao trình lớn nhất xác định trên cơ sở tính toán độ vượt cao của đỉnh đập trên các mực nước tính toán của hồ chứa đảm bảo nước không tràn qua (m)

Cao trình tường chắn sóng

caoTrinhTuongChanSong

Số thực

Real

Cao trình đỉnh tường chắn sóng trên cơ sở tính toán độ vượt cao của tường chắn sóng đảm bảo nước không tràn qua đỉnh đập (m)

Chiều cao đập lớn nhất

chieuCaoDapLonNhat

Số thực

Real

Khoảng cách thẳng đứng tính từ mặt nền thấp nhất sai khi dọn móng đến đỉnh đập (m)

Chiều dài đập

chieuDaiDap

Số thực

Real

Chiều dài tuyến đập tính bằng mét (m)

Chiều rộng đỉnh đập

chieuRongDinhDap

Số thực

Real

Chiều rộng mặt trên cùng của thân đập, được thiết kế đủ lớn để đảm bảo ổn định công trình, thuận lợi quản lý – vận hành, và trong nhiều trường hợp còn phục vụ giao thông.

Hệ số mái thượng, hạ lưu

heSoMaiDap

Chuỗi ký tự

String

Độ dốc mái thượng, hạ lưu đập

Hiện trạng mái thượng lưu không gia cố

hienTrangMaiDap

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả hiện trạng, mức độ an toàn của đập

Diện tích tưới thiết kế/ngăn mặn

dienTichTuoiTK

Số thực

Real

Diện tích được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực phục vụ (ha)

Lưu lượng chảy qua đập

luuLuongDap

Số thực

Real

Giá trị lưu lượng lớn nhất chảy qua đập (m3/s)

Tuổi thọ đập dâng

tuoiThoDapDang

Số nguyên

Integer

Khoảng thời gian mà công trình được dự kiến và thiết kế để hoạt động liên tục, an toàn và hiệu quả, đảm bảo đầy đủ chức năng khai thác đã đề ra (năm)

Dữ liệu khác có liên quan

duLieuKhac

Chuỗi ký tự

String

500

Dữ liệu khác có liên quan


2.1.7. Dữ liệu cống đầu mối


- Lớp dữ liệu: Dữ liệu cống đầu mối - Kiểu dữ liệu: Dạng điểm


- Tên lớp dữ liệu: CongDauMoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh cống

maDinhDanhTL

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi

Tên cống

tenCong

Chuỗi ký tự

String

250

Tên cống đầu mối

Diện tích lưu vực

dienTichLuuVuc

Số thực

Real

Diện tích của lưu vực (km2)

Kích thước cống

kichThuocCong

Số thực

Real

Kích thước thiết kế của cống (m)

Lưu lượng cống

luuLuongCong

Số thực

Real

Thể tích nước chảy qua mặt cắt ngang của cống trong một đơn vị thời gian nhất định (m3/s)

Mục đích sử dụng

mucDichSuDung

Chuỗi ký tự

String

100

Mô tả mục đích sử dụng cống: Tưới; Tiêu; Ngăn mặn

Năng lực tưới/tiêu thiết kế

nangLucTuoiTK

Số thực

Real

Diện tích được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới (ha)

Số cửa cống

soCuaCong

Số nguyên

Integer

Số cửa cống

Chiều dài cống

chieuDaiCong

Số thực

Real

Chiều dài cống (m)

Hình thức đóng mở thượng lưu

hinhThucDongMo

Chuỗi ký tự

String

250

Mô tả phương thức đóng mở cống phía thượng lưu

Cao trình đáy cống thượng lưu

caoTrinhDayThuongLuu

Số thực

Real

Độ cao đáy cống phía thượng lưu (m)

Cao trình đáy cống hạ lưu

caoTrinhDayHaLuu

Số thực

Real

Độ cao đáy cống phía hạ lưu (m)

Cao trình ngưỡng cống

caoTrinhNguongCong

Số thực

Real

Độ cao cống phần bắt đầu vào đường cống (m)

Van vận hành thượng lưu

vanThuongLuu

Chuỗi ký tự

String

150

Cửa van đóng mở thượng lưu cống

Van vận hành hạ lưu

vanHaLuu

Chuỗi ký tự

String

150

Cửa van đóng mở hạ lưu cống

Hình thức tiêu năng

hinhThucTieuNang

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả phương thức tiêu bớt năng lượng dòng chảy sau cống

Mô tả tình trạng

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả tình trạng, mức độ an toàn của cống

Dữ liệu khác có liên quan

duLieukhac

Chuỗi ký tự

String

500

Dữ liệu khác có liên quan


2.1.8. Dữ liệu trạm bơm


- Bảng dữ liệu: Trạm bơm


- Tên bảng dữ liệu: TramBom


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh trạm bơm

maDinhDanhTL

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi

Tên trạm bơm

tenTramBom

Chuỗi ký tự

String

250

Tên của trạm bơm

Nhiệm vụ trạm bơm

nhiemVuTramBom

Chuỗi ký tự

String

500

Mục đích sử dụng của trạm bơm: tưới, tiêu, tưới tiêu kết hợp

Số tổ máy bơm

soToMayBom

Số nguyên

Integer

Số lượng tổ máy bơm

Loại máy bơm

loaiMayBom

Chuỗi ký tự

String

50

Loại máy bơm: bơm ly tâm trục ngang, bơm ly tâm trục đứng, bơm hướng trục, bơm hỗn lưu

Công suất thiết kế trạm bơm

congSuatThietKe

Số thực

Real

Lưu lượng nước tối đa được bơm trên một đơn vị thời gian (m3/h)

Cột nước bơm thiết kế

cotNuocBomThietKe

Số thực

Real

Đơn vị cột nước H (m)

Cao trình mực nước bể hút thiết kế

caoTrinhMNBHTK

Số thực

Real

Mức cao so với mặt chuẩn quy ước (thường là Cao độ Quốc gia) của mực nước trong bể hút hoặc hố hút của trạm bơm (m)

Cao trình mực nước bể xả thiết kế

caoTrinhMNBXTK

Số thực

Real

Mức cao so với mặt chuẩn quy ước (thường là Cao độ Quốc gia) của mực nước trong bể xả của trạm bơm (m)

Công suất động cơ

congSuatDC

Số thực

Real

Công suất điện định mức hoặc mã lực (kW)

Năng lực tưới/tiêu thiết kế

nanglucTuoiTK

Số thực

Real

Diện tích được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới/tiêu/tưới tiêu kết hợp (ha)

Dữ liệu khác có liên quan

duLieukhac

Chuỗi ký tự

String

500

Dữ liệu khác có liên quan


2.1.9. Dữ liệu công trình dẫn nước hở


- Bảng dữ liệu: Công trình dẫn nước hở


- Tên bảng dữ liệu: CongTrinhDanNuocHo


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh công trình dẫn nước hở

maDinhDanhTL

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi

Loại dẫn nước hở

loaiDanNuocHo

Số nguyên

Integer

1

1: Kênh

2: Mương

3: Rạch

4: Cầu máng

Tên công trình dẫn nước hở

tenDanNuocHo

Chuỗi ký tự

String

250

Tên của các công trình

Nhiệm vụ công trình dẫn nước hở

nhiemVuDanNuocHo

Chuỗi ký tự

String

500

Mục đích sử dụng: tưới, tiêu, tưới tiêu kết hợp

Năng lực tưới/tiêu thiết kế

nanglucTuoiTK

Số thực

Real

Diện tích được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới/tiêu/tưới tiêu kết hợp (ha)

Lưu lượng công trình dẫn nước hở

luuLuongDanNuocHo

Số thực

Real

Thể tích nước chảy qua mặt cắt ngang của kênh, mương, rạch, cầu máng trong một đơn vị thời gian nhất định (m3/s)

Chiều dài công trình dẫn nước hở

chieuDaiDanNuocHo

Số thực

Real

Chiều dài, tính bằng km

Chiều dài kiên cố

chieuDaiKienCo

Số thực

Real

Chiều dài, tính bằng km

Tỷ lệ % được kiên cố

tyLeDuocKienCo

Số nguyên

Integer

3

Tỷ lệ % được kiên cố

Dữ liệu khác có liên quan

duLieukhac

Chuỗi ký tự

String

500

Dữ liệu khác có liên quan


2.1.10. Dữ liệu công trình dẫn, chuyển nước kín


- Bảng dữ liệu: Công trình dẫn, chuyển nước kín


- Tên bảng dữ liệu: CongTrinhDanNuocKin


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh công trình dẫn, chuyển nước kín

maDinhDanhTL

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi

Loại dẫn nước kín

loaiDanNuocKin

Số nguyên

Integer

1

1: Đường ống

2: Xi phông

3: Tuy nen

Tên công trình dẫn, chuyển nước

tenDuongOng

Chuỗi ký tự

String

250

Tên của đường ống, xi phông, tuy nen

Nhiệm vụ công trình dẫn, chuyển nước kín

nhiemVuOng

Chuỗi ký tự

String

500

Mục đích sử dụng: tưới, tiêu, tưới tiêu kết hợp

Lưu lượng công trình dẫn, chuyển nước kín

luuLuongOng

Số thực

Real

Thể tích nước chảy qua mặt cắt ngang của công trình trong một đơn vị thời gian nhất định (m3/s)

Năng lực tưới/tiêu thiết kế

nanglucTuoiTK

Số thực

Real

Diện tích được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới/tiêu/tưới tiêu kết hợp (ha)

Chiều dài công trình dẫn nước kín

chieuDaiDuongOng

Số thực

Real

Chiều dài tính bằng km

Dữ liệu khác có liên quan

duLieukhac

Chuỗi ký tự

String

500

Dữ liệu khác có liên quan


2.1.11. Dữ liệu đê bao, bờ bao thủy lợi


- Bảng dữ liệu: Đê bao, bờ bao


- Tên bảng dữ liệu: DeBaoBoBao


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh đê bao, bờ bao

maDinhDanhTL

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi

Loại đê bao, bờ bao

loaiDeBaoBoBao

Số nguyên

Integer

1

1: Đê bao

2: Bờ bao

Tên đê bao, bờ bao

ten

Chuỗi ký tự

String

250

Tên của đê bao, bờ bao

Nhiệm vụ đê bao, bờ bao

nhiemVu

Chuỗi ký tự

String

500

Mục đích sử dụng: Phân vùng, ngăn nước

Diện tích bảo vệ

dienTichBaoVe

Số thực

Real

Diện tích khu vực được bảo vệ bởi đê bao, bờ bao (ha)

Chiều dài đê bao, bờ bao

chieuDaiBoBao

Số thực

Real

Chiều dài đê bao, bờ bao, tính bằng km

Dữ liệu khác có liên quan

duLieukhac

Chuỗi ký tự

String

500

Dữ liệu khác có liên quan


2.1.12. Dữ liệu hệ thống công trình thủy lợi


- Lớp dữ liệu: Hệ thống công trình thủy lợi - Kiểu dữ liệu: Dạng vùng


- Tên lớp dữ liệu: HeThongCongTrinhThuyLoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh hệ thống thủy lợi

maHeThongTL

Chuỗi ký tự

String

4

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng, theo quy định chuyên ngành, sử dụng làm khóa chính

Tên hệ thống

heThongTL

Chuỗi ký tự

String

4

Tên của hệ thống thủy lợi, tham chiếu bảng dữ liệu Danh mục hệ thống thuỷ lợi

Đơn vị quản lý

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi

Phạm vi phục vụ

phamViPhucVu

Số thực

Real

Tổng diện tích tự nhiên/canh tác được tưới tiêu, phạm vi các tỉnh/huyện/xã thuộc hệ thống (ha)

Loại hệ thống thủy lợi

loaiHinhHeThong

Chuỗi ký tự

String

250

Phân loại hệ thống thuỷ lợi, tham chiếu bảng dữ liệu Danh mục phân loại công trình thuỷ lợi

Nhiệm vụ hệ thống thủy lợi

loaiHinhHeThong

Chuỗi ký tự

String

250

Nhiệm vụ phục vụ: tưới, tiêu, tưới tiêu kết hợp, ngăn mặn/giữ ngọt

Năm khởi điểm xây dựng

namXayDung

Số nguyên

Integer

4

Năm xây dựng hệ thống công trình

Nguồn nước cấp

nguonNuocCap

Chuỗi ký tự

String

250

Tên sông, hồ chứa chính cung cấp nước (ví dụ: Sông Hồng, Sông Đuống)

Tình trạng vận hành

tinhTrangVanHanh

Chuỗi ký tự

String

500

Tình trạng bồi lắng, xuống cấp, cần nạo vét của các tuyến kênh quan trọng (mức độ bồi lắng)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú về hệ thống thủy lợi

Dữ liệu khác có liên quan

duLieukhac

Chuỗi ký tự

String

500

Dữ liệu khác có liên quan

Dữ liệu không gian

Geometry

Dạng vùng

GM_Polygon

Là kiểu dữ liệu không gian của đối tượng, tương ứng diện tích vùng hệ thống thuỷ lợi


2.2. Dữ liệu về đầu tư


2.2.1. Dữ liệu dự án đầu tư thủy lợi


- Bảng dữ liệu: Dự án đầu tư thủy lợi


- Tên bảng dữ liệu: DuAnDauTuThuyLoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã dự án đầu tư

maDuAnDauTu

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Tên dự án đầu tư

tenDuAn

Chuỗi ký tự

String

250

Tên dự án đầu tư

Chủ đầu tư

chuDauTu

Chuỗi ký tự

String

50

Mã đơn vị là chủ đầu tư dự án, liên kết đến bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi

Địa điểm đầu tư

maTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Mã tỉnh là địa điểm đầu tư dự án, liên kết đến CSDL đơn vị hành chính

Năm bắt đầu dự án

namBatDauDA

Số nguyên

Integer

4

Năm bắt đầu dự án

Năm kết thúc dự án

namKetThucDA

Số nguyên

Integer

4

Năm kết thúc dự án

Thời gian khởi công

tgKhoiCong

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian khởi công

Thời gian hoàn công

tgHoanCong

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian hoàn công

Thời gian hoàn thành

tgHoanCong

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian hoàn thành

Tổng mức đầu tư

tongDauTu

Số thực

Real

Tổng mức đầu tư

Số công trình đầu tư

soCongTrinh

Số nguyên

Integer

Số công trình thuộc chương trình

Chương trình đầu tư

chuongTrinhDT

Chuỗi ký tự

String

250

Chương trình đầu tư

Hình thức đầu tư

hinhThucDT

Chuỗi ký tự

String

250

Hình thức đầu tư

Phạm vi thực hiện dự án

phamViDA

Chuỗi ký tự

String

250

Phạm vi thực hiện dự án

Mục tiêu chính

mucTieu

Chuỗi ký tự

String

500

Mục tiêu chính của dự án

Tình hình thực hiện

tinhHinhDA

Chuỗi ký tự

String

500

Tình hình thực hiện dự án (Đang xây dựng/Đang triển khai/Đã phê duyệt, chưa triển khai/Đã hoàn thành…)

Số quyết định

soQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Số Quyết định phê duyệt dự án

Ngày tháng ban hành quyết định phê duyệt dự án

ngayQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Ngày tháng ban hành Quyết định phê duyệt dự án

Nội dung quyết định phê duyệt dự án

noiDungQDDA

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh dự án (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa)

Kế hoạch hàng năm

keHoachHangNam

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Kế hoạch hàng năm của dự án (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa)

Giải ngân

giaiNgan

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file nội dung về giải ngân dự án (bản scan hoặc file văn bản số hóa)

Nội dung giám sát, đánh giá dự án

noiDungGiamSatDA

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file nội dung giám sát, đánh giá dự án (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa)

Tài liệu liên quan

taiLieu

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file liên quan đến dự án (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo thực hiện, …)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.2.2. Dữ liệu đầu tư công trình thủy lợi


- Bảng dữ liệu: Đầu tư công trình thủy lợi


- Tên bảng dữ liệu: DauTuCongTrinhThuyLoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã công trình

maCongTrinh

Chuỗi ký tự

String

50

Mã công trình thủy lợi, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi.

Mã dự án đầu tư

maDuAnDauTu

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Địa điểm đầu tư

diaDiem

Chuỗi ký tự

String

250

Thông tin cụ thể về địa điểm đầu tư công trình thủy lợi

Năm bắt đầu

namBatDau

Số nguyên

Integer

4

Năm bắt đầu đầu tư công trình

Năm kết thúc

namKetThuc

Số nguyên

Integer

4

Năm kết thúc đầu tư công trình

Thời gian khởi công

tgKhoiCong

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian khởi công

Thời gian hoàn công

tgHoanCong

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian hoàn công

Thời gian hoàn thành

tgHoanCong

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian hoàn thành

Tổng mức đầu tư

tongDauTu

Số thực

Real

Tổng mức đầu tư công trình

Hình thức đầu tư

hinhThucDT

Chuỗi ký tự

String

250

Hình thức đầu tư

Nội dung đầu tư chính

noiDungDTCT

Chuỗi ký tự

String

500

Nội dung đầu tư chính của công trình

Tình hình thực hiện

tinhHinhDTCT

Chuỗi ký tự

String

500

Tình hình thực hiện đầu tư công trình (Đang xây dựng dự án/Đang triển khai/Đã phê duyệt, chưa triển khai/Đã hoàn thành…)

Số quyết định

soQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Số Quyết định phê duyệt đầu tư công trình

Ngày tháng ban hành quyết định phê duyệt

ngayQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Ngày tháng ban hành Quyết định phê duyệt đầu tư công trình

Nội dung quyết định phê duyệt đầu tư công trình

noiDungQD

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh đầu tư công trình (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa)

Kế hoạch hàng năm

keHoachHangNam

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Kế hoạch hàng năm đầu tư công trình (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa)

Giải ngân

giaiNgan

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file nội dung về giải ngân đầu tư công trình (bản scan hoặc file văn bản số hóa)

Nội dung giám sát, đánh giá dự án

noiDungGiamSat

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file nội dung giám sát, đánh giá đầu tư công trình (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa)

Tài liệu liên quan

taiLieu

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file liên quan đến đầu tư công trình (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo thực hiện, …)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.2.3. Dữ liệu hiệu quả công trình thủy lợi


- Bảng dữ liệu: Hiệu quả công trình thủy lợi


- Tên bảng dữ liệu: HieuQuaCongTrinh


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đánh giá

maDauTu

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã công trình thủy lợi

maCongTrinh

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại liên kết đến các bảng về Công trình thủy lợi (hồ, trạm bơm, kênh chính)

Năm đánh giá

namDanhGia

Ngày, tháng, năm

Date

Năm đánh giá

Diện tích phục vụ tưới/tiêu

dienTichPhucVu

Số thực

Real

Diện tích phục vụ tưới/tiêu (ha)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng thêm

giaTriSanXuatTangThem

Số thực

Real

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng thêm (tỷ đồng/năm)

Dân số hoặc hộ dân hưởng lợi

danSoHuongLoi

Số nguyên

Integer

Dân số hoặc hộ dân hưởng lợi

Chi phí vận hành thường xuyên

chiPhiVanHanh

Số thực

Real

Chi phí vận hành thường xuyên (triệu đồng/năm)

Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ

chiPhiBaoDuong

Số thực

Real

Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ

Tổng chi phí năm

tongChiPhiNam

Số thực

Real

Tổng chi phí năm

Hiệu suất sử dụng nước

hieuSuatNuoc

Số nguyên

Integer

3

Hiệu suất sử dụng nước (%)

Tỷ suất lợi nhuận đầu tư

tySuatLoiNhuan

Số nguyên

Integer

3

Tỷ suất lợi nhuận đầu tư (%)

Thông tin bổ sung

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.3. Dữ liệu về quy hoạch và kế hoạch thủy lợi


2.3.1. Dữ liệu quản lý quy hoạch thủy lợi


- Bảng dữ liệu: Quản lý quy hoạch thủy lợi


- Tên bảng dữ liệu: QuanLyQuyHoachThuyLoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã quy hoạch

maQuyHoach

Chuỗi ký tự

String

50

Chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Tên quy hoạch

tenQuyHoach

Chuỗi ký tự

String

50

Tên quy hoạch

Năm bắt đầu thời kỳ quy hoạch

namBatDauThoiKyQH

Số nguyên

Integer

4

Năm bắt đầu thời kỳ quy hoạch

Năm kết thúc thời kỳ quy hoạch

namKetThucThoiKyQH

Số nguyên

Integer

4

Năm kết thúc thời kỳ quy hoạch

Vùng Quy hoạch

vungQuyHoach

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin mô tả vùng quy hoạch

Mục tiêu Quy hoạch

mucTieuQuyHoach

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin mô tả mục tiêu quy hoạch

Tình hình thực hiện

tinhHinhQH

Chuỗi ký tự

String

500

Tình hình thực hiện nhiệm vụ quy hoạch (Đang xây dựng/Đang triển khai/Đã phê duyệt, chưa triển khai/Đã có quy hoạch thay thế…)

Đơn vị xây dựng quy hoạch

donViXayDungQH

Chuỗi ký tự

String

50

Đơn vị xây dựng quy hoạch, liên kết đến bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi

Số quyết định

soQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Số Quyết định phê duyệt quy hoạch

Ngày tháng ban hành quyết định phê duyệt quy hoạch

ngayQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Ngày tháng ban hành Quyết định phê duyệt quy hoạch

Nội dung quyết định phê duyệt quy hoạch

noiDungQDQH

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Quy hoạch (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa)

Tài liệu liên quan

taiLieu

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file liên quan đến Quy hoạch (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo thực hiện quy hoạch, …)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.3.2. Dữ liệu công trình thủy lợi theo quy hoạch


- Bảng dữ liệu: Công trình thủy lợi theo quy hoạch


- Tên bảng dữ liệu: CTTLTheoQuyHoach


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh công trình thủy lợi

maCongTrinh

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết với bảng Công trình thủy lợi

Mã quy hoạch

maQuyHoach

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết với bảng Quản lý quy hoạch thủy lợi

Năm bắt đầu xây dựng

namBatDau

Số nguyên

Integer

4

Năm bắt đầu xây dựng theo quy hoạch

Năm kết thúc xây dựng

namKetThuc

Số nguyên

Integer

4

Năm kết thúc xây dựng theo quy hoạch

Nhiệm vụ

nhiemVuQH

Chuỗi ký tự

String

500

Tóm tắt nhiệm vụ của công trình theo quy hoạch

Nội dung đầu tư

noiDungDautu

Chuỗi ký tự

String

500

Nội dung triển khai đầu tư

Tình hình triển khai đầu tư

tinhHinhDautu

Chuỗi ký tự

String

500

Thống kê tóm tắt về tình hình triển khai đầu tư

Các thông tin liên quan khác

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú các thông tin liên quan khác của công trình theo quy hoạch


2.3.3. Dữ liệu kế hoạch vận hành công trình thủy lợi


- Bảng dữ liệu: Kế hoạch vận hành công trình


- Tên bảng dữ liệu: KeHoachVanHanhCongTrinh


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh công trình thủy lợi

maCongTrinh

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết với bảng Công trình thủy lợi

Tên kế hoạch

tenQuyHoach

Chuỗi ký tự

String

50

Tên kế hoạch

Năm kế hoạch

namKeHoach

Chuỗi ký tự

String

20

Năm kế hoạch

Mục tiêu kế hoạch

mucTieuKeHoach

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin mô tả mục tiêu kế hoạch

Đơn vị ban hành kế hoạch

donViBanHanh

Chuỗi ký tự

String

50

Đơn vị ban hành kế hoạch, liên kết đến bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi

Số văn bản

soVanBan

Chuỗi ký tự

String

50

Số văn bản kế hoạch

Ngày tháng ban hành văn bản kế hoạch

ngayVanBan

Chuỗi ký tự

String

50

Ngày tháng ban hành văn bản kế hoạch

Nội dung kế hoạch

noiDungKH

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file nội dung văn bản phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch (bản scan văn bản hoặc file văn bản số hóa)

Tài liệu liên quan

taiLieu

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file liên quan đến văn bản kế hoạch (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo thực hiện kế hoạch, …)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.3.4. Dữ liệu kế hoạch vận hành hệ thống công trình thủy lợi


- Bảng dữ liệu: Kế hoạch vận hành hệ thống


- Tên bảng dữ liệu: KeHoachVanHanhHeThong


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh hệ thống công trình thủy lợi

maHeThong

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết với bảng Hệ thống công trình thủy lợi

Tên kế hoạch

tenQuyHoach

Chuỗi ký tự

String

50

Tên kế hoạch

Năm kế hoạch

namKeHoach

Chuỗi ký tự

String

20

Năm kế hoạch

Mục tiêu kế hoạch

mucTieuKeHoach

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin mô tả mục tiêu kế hoạch

Đơn vị ban hành kế hoạch

donViBanHanh

Chuỗi ký tự

String

50

Đơn vị ban hành kế hoạch, liên kết đến bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi

Số văn bản

soVanBan

Chuỗi ký tự

String

50

Số văn bản kế hoạch

Ngày tháng ban hành văn bản kế hoạch

ngayVanBan

Chuỗi ký tự

String

50

Ngày tháng ban hành văn bản kế hoạch

Nội dung kế hoạch

noiDungKH

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file nội dung văn bản phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch (bản scan văn bản hoặc file văn bản số hóa)

Tài liệu liên quan

taiLieu

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến các file liên quan đến văn bản kế hoạch (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo thực hiện kế hoạch, …)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.4. Dữ liệu về vận hành và tưới tiêu


2.4.1. Dữ liệu vận hành công trình hồ chứa


- Bảng dữ liệu: Vận hành hồ chứa


- Tên bảng dữ liệu: VanHanhHoChua


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh hồ chứa

maDinhDanh

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh hồ chứa, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi.

Cao trình mực nước dâng hiện tại

mucNuocDangHT

Số thực

Real

Trị đo mực nước thực đo (m)

Dung tích hồ chứa thời điểm hiện tại

dungTichHoChua

Số thực

Real

Dung tích hồ chứa thực đo (triệu m3)

Lưu lượng đến hồ

luuLuongDen

Số thực

Real

Lưu lượng chảy đến hồ chứa (m3/s)

Tổng lưu lượng xả qua tràn thực tế

luuLuongTranTT

Số thực

Real

Tổng lưu lượng xả qua tràn thực đo (m3/s)

Số lượng cống lấy nước

soLuongCong

Số nguyên

Integer

Số lượng cống lấy nước của hồ chứa

Tổng lưu lượng qua cống thực đo

luuLuongCongTT

Số thực

Real

Tổng lưu lượng chảy qua cống thực đo (m3/s)

Năng lực tưới kế hoạch

nanglucTuoiKH

Số thực

Real

Diện tích theo kế hoạch mà công trình có thể cung cấp nước tối đa (ha)

Năng lực tưới thực tế

nanglucTuoiTT

Số thực

Real

Diện tích thực tế mà công trình có thể cung cấp nước(ha)

Dữ liệu khác có liên quan

dulieukhac

Chuỗi ký tự

String

500


2.4.2. Dữ liệu vận hành đập dâng


- Bảng dữ liệu: Vận hành đập dâng


- Tên bảng dữ liệu: VanHanhDapDang


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh đập

maDinhDanh

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh đập, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi.

Tên đập

tenDap

Chuỗi ký tự

String

250

Tên đập

Diện tích tưới/ngăn mặn thực tế

dienTichTuoiTT

Số thực

Real

Diện tích được xác định thực tế để cung cấp tối đa cho khu vực tưới (ha)

Lưu lượng chảy qua đập thực đo

luuLuongDapTT

Số thực

Real

Tổng lưu lượng chảy qua đập thực đo (m3/s)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú về đập dâng

Dữ liệu khác có liên quan

dulieukhac

Chuỗi ký tự

String

500


2.4.3. Dữ liệu vận hành cống đầu mối


- Bảng dữ liệu: Vận hành cống đầu mối


- Tên bảng dữ liệu: VanHanhCongDauMoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh cống

maDinhDanh

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh cống, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi.

Tên cống

tenCong

Chuỗi ký tự

String

250

Tên cống đầu mối

Lưu lượng thực đo qua cống

luuLuongCongTT

Số thực

Real

Thể tích nước chảy qua mặt cắt ngang của cống trong một đơn vị thời gian nhất định tại thời điểm đo (m3/s)

Cao trình mực nước qua cống

caoTrinhMucNuocTT

Số thực

Real

Mức cao so với mặt chuẩn quy ước của mực nước trong cống thực đo (m)

Cao trình đáy cống

caoTrinhDayCong

Số thực

Real

Mức cao so với mặt chuẩn quy ước của bề mặt thấp nhất của lòng cống (m)

Năng lực tưới/tiêu thực tế

nangLucTuoiTT

Số thực

Real

Diện tích phục vụ của công trình thực đo (ha)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú về cống đầu mối

Dữ liệu khác có liên quan

dulieukhac

Chuỗi ký tự

String

500


2.4.4. Dữ liệu vận hành trạm bơm


- Bảng dữ liệu: Vận hành trạm bơm


- Tên bảng dữ liệu: VanHanhTramBom


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh trạm bơm

maDinhDanh

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh trạm bơm, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi.

Tên trạm bơm

tenTramBom

Chuỗi ký tự

String

250

Tên của trạm bơm

Nhiệm vụ trạm bơm tại thời điểm đo

nhiemVuTramBomTT

Chuỗi ký tự

String

500

Mục đích sử dụng của trạm bơm tại thời điểm đo

Tổng công suất thực đo của trạm bơm

congSuatTT

Số thực

Real

Lưu lượng nước được bơm trên một đơn vị thời gian tại thời điểm đo(m3/h)

Cao trình mực nước bể hút thực tế

caoTrinhMNBHTT

Số thực

Real

Mức cao so với mặt chuẩn quy ước (thường là Cao độ Quốc gia) của mực nước thực tế trong bể hút hoặc hố hút của trạm bơm tại thời điểm đo (m)

Cao trình mực nước bể xả thực tế

caoTrinhMNBXTT

Số thực

Real

Mức cao so với mặt chuẩn quy ước (thường là Cao độ Quốc gia) của mực nước thực tế trong bể xả của trạm bơm tại thời điểm đo(m)

Công suất động cơ

congSuatDC

Số thực

Real

Công suất điện định mức hoặc mã lực (kW)

Năng lực tưới/tiêu thực tế

nanglucTuoiTK

Số thực

Real

Diện tích phục vụ tối đa cho khu vực tưới/tiêu/tưới tiêu kết hợp (ha)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú về trạm bơm

Dữ liệu khác có liên quan

dulieukhac

Chuỗi ký tự

String

500


2.4.5. Dữ liệu kế hoạch tưới tiêu


- Bảng dữ liệu: Kế hoạch tưới tiêu


- Tên bảng dữ liệu: KeHoachTuoiTieu


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã kế hoạch vận hành

maKeHoach

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất kế hoạch vận hành.

Mã đơn vị quản lý

donViQuanLy

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại liên kết đến các bảng Đơn vị quản lý

Mã Vùng tưới/ tiêu

maVungTuoiTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết đến Dữ liệu vùng tưới tiêu

Tên vụ mùa

vuMua

Chuỗi ký tự

String

50

Tên vụ mùa

Diện tích canh tác nông nghiệp

dienTichCTNN

Số thực

Real

Diện tích canh tác nông nghiệp

Đối tượng

loaiCayTrongKH

Chuỗi ký tự

String

50

Loại cây trồng cần tưới, tiêu: Lúa, cây rau, màu, Cây công nghiệp hàng năm, lâu năm

Diện tích tưới theo kế hoạch

dienTichTuoiKH

Số thực

Real

Diện tích tưới theo kế hoạch (ha)

Diện tích tiêu theo kế hoạch

dienTichTiêuKH

Số thực

Real

Diện tích tiêu theo kế hoạch(ha)

Thời gian bắt đầu

ThoiGianBatDau

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian bắt đầu

Thời gian kết thúc

ThoiGianKetThuc

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian kết thúc

Năm hoặc kỳ kế hoạch

thoiGianKH

Chuỗi ký tự

String

100

Năm hoặc kỳ kế hoạch

Nguồn nước

maCongTrinhChinh

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại liên kết đến các bảng về Công trình thủy lợi (hồ, trạm bơm, kênh chính)

Dữ liệu khác có liên quan

dulieukhac

Chuỗi ký tự

String

500


2.4.6. Dữ liệu vùng tưới tiêu


- Lớp dữ liệu: Vùng tưới tiêu - Kiểu dữ liệu: Dạng vùng


- Tên lớp dữ liệu: VungTuoiTieu


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh vùng tưới tiêu

maVungTuoiTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Tên vùng tưới tiêu

tenVungTuoiTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Tên vùng tưới tiêu

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

String

2

Mã tỉnh/thành phố, liên kết đến CSDL hành chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

String

5

Mã phường/xã, liên kết đến CSDL hành chính

Số lượng công trình chính

soCongTrinhChinh

Số nguyên

Integer

Số lượng công trình thủy lợi chính trong vùng

Diện tích phục vụ

dienTichPhucVu

Số thực

Real

Diện tích phục vụ (ha)

Loại hệ thống

loaiHeThong

Số thực

Real

Loại hệ thống (tưới, tiêu, kết hợp)

Ghi chú khác

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú khác

Dữ liệu không gian

Geometry

Dạng vùng

GM_Polygon

Là kiểu dữ liệu không gian của đối tượng


2.4.7. Dữ liệu công trình trong vùng tưới tiêu


- Bảng dữ liệu: Công trình trong vùng tưới tiêu


- Tên bảng dữ liệu: CongTrinhVungTuoiTieu


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã Vùng tưới/ tiêu

maVungTuoiTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại liên kết đến Dữ liệu vùng tưới tiêu

Mã công trình

maCongTrinh

Chuỗi ký tự

String

50

Mã công trình thủy lợi, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi.

Ghi chú khác

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú khác


2.4.8. Dữ liệu kết quả tưới tiêu


- Bảng dữ liệu: Kết quả tưới tiêu


- Tên bảng dữ liệu: KetQuaTuoiTieu


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã Vùng tưới/tiêu

maVungTuoiTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Mã Vùng tưới/ tiêu, liên kết đến Dữ liệu vùng tưới tiêu

Tên vụ mùa

vuMua

Chuỗi ký tự

String

50

Tên vụ mùa

Năm

nam

Số nguyên

Integer

Năm tưới tiêu

Đối tượng

loaiCayTrongTT

Chuỗi ký tự

String

50

Loại cây trồng cần tưới, tiêu: Lúa, cây rau, màu, Cây công nghiệp hàng năm, lâu năm thực tế

Diện tích tưới theo thực tế

dienTichTuoiTT

Số thực

Real

Diện tích tưới theo thực tế (ha)

Diện tích tiêu thực tế

dienTichTiêuTT

Số thực

Real

Diện tích tiêu theo thực tế (ha)

Ghi chú khác

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú khác


2.4.9. Dữ liệu diện tích tưới


- Bảng dữ liệu: Diện tích tưới


- Tên bảng dữ liệu: DienTichTuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã ghi nhận kết quả tưới

maSanXuatTuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã Vùng tưới

maVungTuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Mã Vùng tưới, liên kết đến bảng Dữ liệu vùng tưới tiêu

Tên vụ mùa

vuMua

Chuỗi ký tự

String

50

Tên vụ mùa

Năm

nam

Số nguyên

Integer

Năm tưới tiêu

Diện tích canh tác nông nghiệp

dienTichCTNN

Số thực

Real

Diện tích canh tác nông nghiệp

Diện tích canh tác nông nghiệp được tưới

dienTichCTNNTuoi

Số thực

Real

Diện tích canh tác nông nghiệp được tưới

Diện tích lúa được tưới

dienTichLuaTuoi

Số thực

Real

Diện tích lúa được tưới

- Tự chảy

tuChayL

Số thực

Real

Tự chảy

- Bơm động lực

bomDongLucL

Số thực

Real

Bơm động lực

- Bơm điện

bomDienL

Số thực

Real

Bơm điện

- Bơm dầu

bomDauL

Số thực

Real

Bơm dầu

- Khác

khacLua

Số thực

Real

Khác

Diện tích rau màu

dienTichRauMau

Số thực

Real

Diện tích rau màu

- Tự chảy

tuChayRM

Số thực

Real

Tự chảy

- Bơm động lực

bomDongLucRM

Số thực

Real

Bơm động lực

- Bơm điện

bomDienRM

Số thực

Real

Bơm điện

- Bơm dầu

bomDauRM

Số thực

Real

Bơm dầu

- Khác

khacRM

Số thực

Real

Khác

Diện tích cây công nghiệp hàng năm

dienTichCayCNHN

Số thực

Real

Diện tích cây công nghiệp hàng năm

- Tự chảy

tuChayCNHN

Số thực

Real

Tự chảy

- Bơm động lực

bomDongLucCNHN

Số thực

Real

Bơm động lực

- Bơm điện

bomDienCNHN

Số thực

Real

Bơm điện

- Bơm dầu

bomDauCNHN

Số thực

Real

Bơm dầu

- Khác

khacCNHN

Số thực

Real

Khác

Diện tích cây công nghiệp lâu năm

dienTichCayCNLN

Số thực

Real

Diện tích cây công nghiệp hàng năm

- Tự chảy

tuChayCNLN

Số thực

Real

Tự chảy

- Bơm động lực

bomDongLucCNLN

Số thực

Real

Bơm động lực

- Bơm điện

bomDienCNLN

Số thực

Real

Bơm điện

- Bơm dầu

bomDauCNLN

Số thực

Real

Bơm dầu

- Khác

khacCNLN

Số thực

Real

Khác

Ngày cập nhật

ngayCapNhat

Ngày, tháng, năm

Date


2.4.10. Dữ liệu diện tích tiêu


- Bảng dữ liệu: diện tích tiêu


- Tên bảng dữ liệu: DienTichTieu


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã ghi nhận kết quả tiêu

maSanXuatTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã Vùng tiêu

maVungTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Mã Vùng tiêu, liên kết đến bảng Dữ liệu vùng tưới tiêu

Tên vụ mùa

vuMua

Chuỗi ký tự

String

50

Tên vụ mùa

Năm

nam

Số nguyên

Integer

Năm tưới tiêu

Diện tích canh tác nông nghiệp

dienTichCTNN

Số thực

Real

Diện tích canh tác nông nghiệp

Diện tích canh tác nông nghiệp được tiêu

dienTichCTNNTuoi

Số thực

Real

Diện tích canh tác nông nghiệp được tiêu

Diện tích lúa được tiêu

dienTichLuaTuoi

Số thực

Real

Diện tích lúa được tiêu

- Tự chảy

tuChayL

Số thực

Real

Tự chảy

- Bơm động lực

bomDongLucL

Số thực

Real

Bơm động lực

- Bơm điện

bomDienL

Số thực

Real

Bơm điện

- Bơm dầu

bomDauL

Số thực

Real

Bơm dầu

- Khác

khacLua

Số thực

Real

Khác

Diện tích rau màu

dienTichRauMau

Số thực

Real

Diện tích rau màu

- Tự chảy

tuChayRM

Số thực

Real

Tự chảy

- Bơm động lực

bomDongLucRM

Số thực

Real

Bơm động lực

- Bơm điện

bomDienRM

Số thực

Real

Bơm điện

- Bơm dầu

bomDauRM

Số thực

Real

Bơm dầu

- Khác

khacRM

Số thực

Real

Khác

Diện tích cây công nghiệp hàng năm

dienTichCayCNHN

Số thực

Real

Diện tích cây công nghiệp hàng năm

- Tự chảy

tuChayCNHN

Số thực

Real

Tự chảy

- Bơm động lực

bomDongLucCNHN

Số thực

Real

Bơm động lực

- Bơm điện

bomDienCNHN

Số thực

Real

Bơm điện

- Bơm dầu

bomDauCNHN

Số thực

Real

Bơm dầu

- Khác

khacCNHN

Số thực

Real

Khác

Diện tích cây công nghiệp lâu năm

dienTichCayCNLN

Số thực

Real

Diện tích cây công nghiệp hàng năm

- Tự chảy

tuChayCNLN

Số thực

Real

Tự chảy

- Bơm động lực

bomDongLucCNLN

Số thực

Real

Bơm động lực

- Bơm điện

bomDienCNLN

Số thực

Real

Bơm điện

- Bơm dầu

bomDauCNLN

Số thực

Real

Bơm dầu

- Khác

khacCNLN

Số thực

Real

Khác


2.4.11. Dữ liệu diện tích bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn


- Bảng dữ liệu: Diện tích bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn


- Tên bảng dữ liệu: DienTichBiHan


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã diện tích hạn, thiếu nước, xâm nhập mặn

maDTHan

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã vùng tưới tiêu

maVungTuoiTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Mã Vùng tưới tiêu, liên kết đến bảng Dữ liệu vùng tưới tiêu

Loại ảnh hưởng

loaiAnhHuong

Chuỗi ký tự

String

50

Loại rủi ro: hán hán/thiếu nước/ xâm nhập mặn

Diện tích bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn cây hàng năm

dienTichHanCayHN

Số thực

Real

Diện tích bị hạn cây hàng năm

- Tổng số

tongCayHN

Số thực

Real

Tổng số diện tích cây hàng năm bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn (ha)

- Mất trắng

matTrangCayHN

Số thực

Real

Tổng số diện tích cây hàng năm bị mất trắng do hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn

- Tổng diện tích lúa mất trắng

tongLuaMatTrang

Số thực

Real

Tổng diện tích lúa mất trắng (ha)

- Tổng diện tích rau màu các loại mất trắng

rauMau

Số thực

Real

Tổng số rau màu các loại bị mất trắng (ha)

- Tổng số diện tích cây công nghiệp hàng năm mất trắng

cayCNHangNam

Số thực

Real

Tổng diện tích cây công nghiệp hàng năm bị mất trắng (ha)

Cây lâu năm

cayCayLauNam

Số thực

Real

Cây lâu năm bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn (ha)

- Tổng diện tích bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn cây lâu năm

tongDienTichHanCLN

Số thực

Real

Tổng diện tích cây lâu năm bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn (ha)

- Mất trắng

matTrangCLN

Số thực

Real

Tổng diện tích cây lâu năm bị mất trắng (ha)


2.4.12. Dữ liệu diện tích bị ngập lụt, úng


- Bảng dữ liệu: Diện tích bị ngập lụt, úng


- Tên bảng dữ liệu: DienTichBiNgapUng


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã diện tích ngập lụt, úng

maDTUng

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã vùng tưới tiêu

maVungTuoiTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Mã Vùng tưới tiêu, liên kết đến bảng Dữ liệu vùng tưới tiêu

Diện tích bị úng cây hàng năm

dienTichUngCayHN

Số thực

Real

Diện tích cây hàng năm bị ngập lụt, úng (ha)

- Tổng số diện tích cây hàng năm bị ngập lụt, úng

tongCayHN

Số thực

Real

Tổng số diện tích cây hàng năm bị ngập lụt, úng (ha)

- Mất trắng

matTrangCayHN

Số thực

Real

Tổng số diện tích cây hàng năm bị mất trắng do ngập lụt, úng (ha)

Tổng số lúa

tongLua

Số thực

Real

Tổng số lúa

Tổng số lúa mất trắng

tongLuaMatTrang

Số thực

Real

Tổng diện tích lúa mất trắng (ha)

Rau màu các loại

rauMau

Số thực

Real

Tổng số rau màu các loại bị mất trắng (ha)

Cây công nghiệp hàng năm

cayCNHangNam

Số thực

Real

Tổng diện tích cây công nghiệp hàng năm bị mất trắng (ha)

Cây lâu năm

cayCALauNam

Số thực

Real

Cây lâu năm bị ngập lụt, úng (ha)

Tổng diện tích bị úng

tongDienTichUngCLN

Số thực

Real

Tổng diện tích cây lâu năm bị ngập lụt, úng (ha)

Mất trắng

matTrangCLN

Số thực

Real

Tổng diện tích cây lâu năm bị mất trắng (ha)


2.5. Dữ liệu về kinh tế thủy lợi


2.5.1. Dữ liệu tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi


- Bảng dữ liệu: Dữ liệu tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi


- Tên bảng dữ liệu: TaiSanKetCauHTTL


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tài sản kết cấu

maTaiSanKC

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã Công trình

maCongTrinh

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại liên kết đến các bảng về Công trình thủy lợi

Tên tài sản

noiDungQD

Chuỗi ký tự

String

200

Tên tài sản

Loại tài sản

phuLuc

Chuỗi ký tự

String

200

Loại tài sản

Giá trị tài sản

giaTriTS

Số thực

Real

Giá trị tính bằng tiền (VND) của tài sản

Địa chỉ

banDoQH

Chuỗi ký tự

String

200

Địa chỉ

Nguồn gốc

tinhHinhThucHienQH

Chuỗi ký tự

String

200

Nguồn gốc

Ngày kê khai tài sản

ngayKeKhai

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày kê khai tài sản

Năm xây dựng

namXD

Số nguyên

Integer

Năm xây dựng

Ngày đưa vào sử dụng

ngaySuDung

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày đưa vào sử dụng

Diện tích

dienTich

Số thực

Real

Diện tích

Nguyên giá

nguyenGia

Số thực

Real

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế

gtHaoMonLuyKe

Số thực

Real

Giá trị hao mòn luỹ kế

Giá trị khấu hao luỹ kế

gtKhauHaoLuyKe

Số thực

Real

Giá trị khấu hao luỹ kế

Giá trị còn lại

giaTriConLai

Số thực

Real

Giá trị còn lại

Hiện trạng sử dụng

hienTrangSD

Chuỗi ký tự

String

500

Hiện trạng sử dụng

Hồ sơ tài sản

hoSoTS

Chuỗi ký tự

String

500

Hồ sơ tài sản


2.6. Dữ liệu về an toàn đập, hồ chứa


2.6.1. Dữ liệu an toàn hồ chứa


- Bảng dữ liệu: An toàn hồ chứa


- Tên bảng dữ liệu: AnToanHoChua


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã định danh hồ chứa

maDinhDanhTL

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi

Tần suất lũ thiết kế

tanSuatLuTK

Số thực

Real

Xác suất để một trận lũ có lưu lượng theo thiết kế

Tần suất lũ kiểm tra

tanSuatLuKT

Số thực

Real

Xác suất thống kê để xảy ra một trận lũ có lưu lượng đỉnh lớn hơn hoặc bằng một giá trị nhất định, được dùng để kiểm tra sức chịu đựng của công trình trong các tình huống lũ cực đoan, chứ không phải chu kỳ xảy ra cố định

Mực nước lũ kiểm tra

mucNuocLuKT

Số thực

Real

Mực nước cao nhất xuất hiện trong hồ chứa nước khi trên lưu vực xảy ra lũ kiểm tra

Lưu lượng đỉnh lũ thiết kế

luuLuongDinhTK

Số thực

Real

Lưu lượng nước lớn nhất đến hồ khi xả ra lũ theo thiết kế

Lưu lượng đỉnh lũ kiểm tra

luuLuongDinhKT

Số thực

Real

Lưu lượng nước lớn nhất đến hồ khi xả ra lũ theo kiểm tra

Phương án, quy trình an toàn

phuongAnQuyTrinh

Chuỗi ký tự

String

50

Bao gồm các phương án bảo vệ; quy trình vận hành an toàn hồ đập. Liên kết đến bảng dữ liệu Hồ sơ an toàn hồ đập

Thông số cửa van

thongSoCuaVan

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả các thông số cửa van xả lũ

Hình thức vận hành

hinhThucVanHanh

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả hình thức vận hành cửa van xả lũ

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú về mức độ an toàn hồ chứa


2.6.2. Dữ liệu hồ sơ an toàn đập, hồ chứa


- Bảng dữ liệu: Hồ sơ an toàn đập, hồ chứa


- Tên bảng dữ liệu: HoSoAnToanDapHoChua


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã hồ sơ

maHoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Mã hồ sơ an toàn đập, hồ chứa, theo mã hồ sơ giải quyết TTHC, được sử dụng làm khóa chính.

Mã văn bản

maVanBan

Chuỗi ký tự

String

50

Mã văn bản, theo mã giấy tờ TTHC, ví dụ: 000.00.00.G10-KQ2079

Loại văn bản

loaiVanBan

Chuỗi ký tự

String

250

Mô tả loại văn bản trong hồ sơ, vi dụ: Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật; Bản đồ hiện trạng Công trình thủy lợi; Quy trình vận hành công trình; Phương án bảo vệ đập, hồ chứa …

Số. ký hiệu văn bản

kyHieuVanBan

Chuỗi ký tự

String

50

Số, ký hiệu văn bản

Cơ quan ban hành

coQuanBanHanh

Chuỗi ký tự

String

50

Cơ quan ban hành văn bản

Thời gian ban hành

thoiGianBanHanh

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian ban hành văn bản

Nội dung

noiDung

Chuỗi ký tự

String

500

Tóm tắt nội dung chính của văn bản

Văn bản đính kèm

URL

Chuỗi ký tự

String

150

Tệp văn bản đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp văn bản. Liên kết, đồng bộ từ TTHC theo mã TTHC và mã văn bản.


2.6.3. Dữ liệu danh sách thiết bị quan trắc


- Bảng dữ liệu: Danh sách thiết bị quan trắc


- Tên bảng dữ liệu: DSThietBiQuanTrac


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã thiết bị

maThietBi

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã hồ chứa

maHoChua

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi

Loại thiết bị

loaiThietBi

Chuỗi ký tự

String

50

Loại cảm biến (Piezometer, Inclinometer, Cảm biến mực nước…)

Vị trí lắp đặt

viTriLapDat

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả vị trí chi tiết trên công trình (Lát cắt 1, Cao trình 50m)

Ngày lắp đặt

ngayLapDat

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày thiết bị được lắp đặt/đưa vào sử dụng

Nhà sản xuất

nhaSX

Chuỗi ký tự

String

250

Hãng sản xuất thiết bị

Đơn vị đo

donViDo

Chuỗi ký tự

String

50

Đơn vị đo lường của thiết bị (m3/s, kN/m2, mm)

Trạng thái

trangThai

Chuỗi ký tự

String

500

Tình trạng hoạt động (Hoạt động tốt, Lỗi, Cần hiệu chuẩn)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú về thiết bị


2.6.4. Dữ liệu quan trắc theo thời gian


- Bảng dữ liệu: Số liệu quan trắc theo thời gian


- Tên bảng dữ liệu: SoLieuQuanTracTheoTG


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã quan trắc

maQuanTrac

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã hồ chứa

maHoChua

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi

Thời điểm quan trắc

thoiGianQuanTrac

Ngày, giờ

DateTime

Thời điểm quan trắc, định dạng: YYYY-MM-DD HH: MI: SS

Lưu lượng đến hồ

luuLuongDen

Số thực

Real

Lưu lượng nước đến hồ chứa tại thời điểm quan trắc (m3/s)

Lưu lượng xả

luuLuongXa

Số thực

Real

Lưu lượng xả nước tại thời điểm quan trắc (m3/s)

Mực nước quan trắc

mucNuocQuanTrac

Số thực

Real

Mực nước hồ chứa tại thời điểm quan trắc (m)


2.6.5. Dữ liệu kiểm định chất lượng công trình


- Bảng dữ liệu: Kiểm định chất lượng công trình


- Tên bảng dữ liệu: KiemDinhChatLuongCongTrinh


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã kiểm định

maKiemDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã công trình

maDinhDanhTL

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi

Ngày bắt đầu

ngayBatDau

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày bắt đầu tiến hành kiểm định

Ngày hoàn thành

ngayHoanThanh

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày hoàn thành báo cáo kiểm định

Kết luận chung

ketLuanChung

Chuỗi ký tự

String

500

Tóm tắt kết luận về mức độ an toàn (VD: An toàn, Cần theo dõi, Cần sửa chữa khẩn cấp)

Báo cáo kiểm định

baoCaoKD

Chuỗi ký tự

String

500

Đường dẫn/Link đến file báo cáo đầy đủ (PDF)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú


2.6.6. Dữ liệu sự cố, báo cáo an toàn đập


- Bảng dữ liệu: Dữ liệu sự cố, báo cáo an toàn đập


- Tên bảng dữ liệu: SuCoAnToanDap


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã sự cố

maSuCo

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã hồ chứa

maHoChua

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi

Thời gian phát hiện

thoiGianPhatHien

Ngày, giờ

DateTime

Ngày và giờ phát hiện sự cố/cảnh báo

Phân loại sự cố

phanLoaiSuCo

Chuỗi ký tự

String

250

Loại sự cố/cảnh báo (ví dụ: Rò rỉ, Nứt thân đập, Trục trặc thiết bị, Lũ lớn bất thường)

Mức độ nghiêm trọng

mucDoNghiemTrong

Chuỗi ký tự

String

50

Mức độ cảnh báo (ví dụ: Cấp 1: Thấp, Cấp 3: Khẩn cấp/Nguy hiểm)

Mô tả chi tiết

moTaChiTiet

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả chi tiết tình hình tại thời điểm phát hiện

Nguồn phát hiện sự cố

nguonPhatHien

Chuỗi ký tự

String

250

Người/Hệ thống phát hiện (ví dụ: Hệ thống Quan trắc tự động, Nhân viên vận hành, Dân cư)

Trạng thái xử lý

trangThaiXL

Chuỗi ký tự

String

50

Trạng thái hiện tại (ví dụ: Đã đóng, Đang điều tra, Đang khắc phục)

Thiết bị liên quan

thietBiLienQuan

Chuỗi ký tự

String

50

Mã thiết bị quan trắc liên quan trực tiếp (nếu có) – khóa ngoại tham chiếu đến bảng dữ liệu Danh sách thiết bị quan trắc

Kết quả xử lý sự cố

URL

Chuỗi ký tự

String

150

Tài liệu báo cáo kết quả xử lý sự cố đính kèm hoặc đường dẫn đến tệp tin tài liệu báo cáo kết quả xử lý sự cố

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú


2.7. Dữ liệu về chất lượng nước


2.7.1. Dữ liệu trạm quan trắc nước


- Lớp dữ liệu: Trạm quan trắc nước - Kiểu dữ liệu: Dạng điểm


- Tên lớp dữ liệu: TramQuanTracNuoc


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã trạm

maTram

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Tên trạm

tenTram

Chuỗi ký tự

String

50

Tên của trạm quan trắc

Cơ quan quản lý

coQuanQL

Chuỗi ký tự

String

50

Cơ quan quản lý, liên kết đến các bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi

Mã hồ chứa nền địa lý

maHoChuaDL

Chuỗi ký tự

String

50

Mã hồ chứa cần quan trắc, đồng bộ với mã hồ chứa liên kết đến CSDL nền địa lý

Loại hình nước

loaiHinhNuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Loại hình nguồn nước, liên kết đến danh mục gồm: Nước Mặt - Sông, Nước Ngầm - Giếng, Hồ chứa.

Ngày lắp đặt

ngayLapDat

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày lắp đặt trạm

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú

Dữ liệu không gian

Geometry

Dạng điểm

GM_Point

Là kiểu dữ liệu không gian của đối tượng


2.7.2. Dữ liệu chỉ tiêu chất lượng nước


- Bảng dữ liệu: Danh sách chỉ tiêu chất lượng nước


- Tên bảng dữ liệu: ChiTieuCLNuoc


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã chỉ tiêu

maChiTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất Mã chỉ tiêu

Tên chỉ tiêu

tenChiTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Tên đầy đủ của chỉ tiêu (pH, DO, BOD5, Coliform)

Tên viết tắt

tenVietTat

Chuỗi ký tự

String

50

Tên viết tắt hoặc ký hiệu (nếu có)

Đơn vị đo

donViDo

Chuỗi ký tự

String

50

Đơn vị đo lường (mg/L, C, MPN/100ml)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú


2.7.3. Dữ liệu lấy mẫu


- Bảng dữ liệu: Dữ liệu lấy mẫu đo chất lượng nước


- Tên bảng dữ liệu: DuLieuLayMau


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã của mẫu

maMau

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã trạm lấy mẫu

maTram

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại liên kết đến các bảng dữ liệu Trạm quan trắc nước

Đơn vị lấy mẫu

coQuanQL

Chuỗi ký tự

String

50

Đơn vị lấy mẫu, liên kết đến các bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi

Thời gian lấy mẫu

thoiGianLayMau

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày và giờ thực tế lấy mẫu

Điều kiện thời tiết

dieuKienTT

Chuỗi ký tự

String

250

Điều kiện thời tiết tại thời điểm lấy mẫu

Điều kiện bất thường

dieuKienBT

Chuỗi ký tự

String

250

Mô tả các sự kiện bất thường có thể ảnh hưởng (Sau mưa lũ, Xả thải bất hợp pháp)

Phòng thí nghiệm phân tích

phongThiNghiemPT

Chuỗi ký tự

String

250

Tên phòng thí nghiệm thực hiện phân tích

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú


2.7.4. Dữ liệu đánh giá chất lượng nước


- Bảng dữ liệu: Dữ liệu báo cáo đánh giá lượng nước


- Tên bảng dữ liệu: DuLieuDanhGiaCLN


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã báo cáo

maBaoCao

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã mẫu

maMau

Chuỗi ký tự

String

50

Mã mẫu nước, liên kết đến bảng lấy mẫu đo chất lượng nước

Mã chỉ tiêu

maChiTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Mã chỉ tiêu, liên kết đến bảng Chỉ tiêu chất lượng nước

Phương pháp phân tích

phuongPhapPT

Chuỗi ký tự

String

500

Phương pháp phân tích tiêu chuẩn

Đơn vị thực hiện

coQuanQL

Chuỗi ký tự

String

50

Đơn vị thực hiện phân tích mẫu, liên kết đến các bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi

Ngày báo cáo

ngayBaoCao

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày ban hành báo cáo chính thức

Chỉ số chất lượng

chiSoChatLuong

Số thực

Real

Chỉ số chất lượng tổng hợp (WQI - Water Quality Index)

Phân hạng chất lượng

phanHangCL

Chuỗi ký tự

String

50

Phân hạng chất lượng theo quy định (Tốt, Trung bình, Ô nhiễm)

Kiến nghị xử lý

kienNghi

Chuỗi ký tự

String

500

Khuyến nghị, đề xuất cải thiện chất lượng nước

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú


2.8. Dữ liệu về bảo vệ công trình thủy lợi


2.8.1. Dữ liệu phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi


- Lớp dữ liệu: Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi - Kiểu dữ liệu: Dạng vùng


- Tên lớp dữ liệu: PhamViBaoVeCongTrinh


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã phạm vi bảo vệ

maPhamViBaoVe

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã công trình

maCongTrinh

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi

Vị trí hành lang

viTriHanhLang

Chuỗi ký tự

String

250

Vị trí hành lang

Diện tích hành lang

dtHanhLang

Số thực

Real

Diện tích hành lang (ha)

Tình trạng cắm mốc

camMoc

Số nguyên

Integer

1

1: Đã cắm mốc giới

2: Chưa cắm mốc giới

3: Mất mốc

Tình trạng sử dụng đất

tinhTrangSuDungDat

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả hiện trạng sử dụng đất hành lang bảo vệ công trình thủy lợi (Đất công / dân sử dụng / lấn chiếm)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú

Dữ liệu không gian

Geometry

Dạng vùng

GM_Polygon

Là kiểu dữ liệu không gian của đối tượng


2.8.2. Dữ liệu cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi


- Bảng dữ liệu: Cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi


- Tên bảng dữ liệu: CapPhepHoatDongTrongPVBV


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cấp phép

maCapPhepHoatDong

Chuỗi ký tự

String

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã Công trình

maCongTrinh

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại liên kết đến bảng Công trình thủy lợi

Loại hoạt động cần cấp phép

loaiHoatDongCapPhep

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến bảng dữ liệu Danh mục hoạt động cần cấp phép

Thẩm quyền cấp phép

thamQuyenCapPhep

Số nguyên

Integer

1

1: Cấp Bộ

2: Cấp tỉnh

Mã hồ sơ cấp phép

maHoSoCapPhep

Chuỗi ký tự

String

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Hồ sơ cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

Số, ký hiệu giấy phép

soGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

100

Số, ký hiệu giấy phép

Mã định danh tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép

maDinhDanh

Chuỗi ký tự

String

7

Mã định danh tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép; được tham chiếu đến CSDL Quốc gia về dân cư nếu là cá nhân, CSDL Định danh tổ chức nếu là tổ chức, doanh nghiệp

Nội dung cấp phép

noiDungCapPhep

Chuỗi ký tự

String

500

Tên hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

Ngày cấp

ngayCap

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày cấp giấy

Ngày hết hạn

ngayHetHan

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày hết hạn

Phạm vi đề nghị cấp phép cho hoạt động

phamViCapPhep

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả phạm vi đề nghị cấp phép cho hoạt động

Vị trí xả nước thải vào công trình thủy lợi

viTriXaThai

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả vị trí xả nước thải vào công trình thủy lợi

Quy mô hoạt động

quyMoHoatDong

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả quy mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động đề nghị cấp phép

Chế độ xả thải

cheDoXaThai

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả lưu lượng, phương thức, chế độ xả nước thải vào công trình thủy lợi

Tình trạng giấy phép

tinhTrang

Chuỗi ký tự

String

250

Còn hiệu lực / hết hạn / bị thu hồi

Đơn vị cấp phép

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

7

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi

Giấy phép hoạt động đính kèm

URL

Chuỗi ký tự

String

150

Tệp tin Giấy phép hoạt động đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp Giấy phép hoạt động.

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú khác


2.8.3. Dữ liệu hồ sơ cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi


- Bảng dữ liệu: Hồ sơ cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi


- Tên bảng dữ liệu: HSCapPhepHoatDongTrongPVBV


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã hồ sơ cấp phép

maHoSoCapPhep

Chuỗi ký tự

String

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính, theo mã hồ sơ từ kết quả giải quyết TTHC

Loại hồ sơ cấp phép

loaiHoSoCapPhep

Số nguyên

Integer

1

1: Cấp mới

2: Cấp lại

3: Gia hạn

4: Điều chỉnh

5: Đình chỉ

6: Thu hồi

Mã văn bản

maVanBan

Chuỗi ký tự

String

50

Mã văn bản trong hồ sơ, theo mã giấy tờ TTHC

Loại văn bản

loaiVanBan

Chuỗi ký tự

String

250

Mô tả loại văn bản trong hồ sơ cấp phép, vi dụ: Đơn đề nghị cấp giấy phép; Bản vẽ thiết kế thi công; Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép …

Số. ký hiệu văn bản

kyHieuVanBan

Chuỗi ký tự

String

50

Số, ký hiệu văn bản

Tên tổ chức, cá nhân ban hành văn bản

tenToChucCaNhan

Chuỗi ký tự

String

150

Tên tổ chức, cá nhân ban hành văn bản

Thời gian ban hành

thoiGianBanHanh

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian ban hành văn bản

Nội dung

noiDung

Chuỗi ký tự

String

500

Tóm tắt nội dung chính của văn bản

Văn bản đính kèm

URL

Chuỗi ký tự

String

150

Tệp văn bản đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp văn bản. Liên kết, đồng bộ từ TTHC theo mã TTHC và mã văn bản.

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Ghi chú


2.8.4. Dữ liệu danh mục hoạt động cần cấp phép


- Bảng dữ liệu: Danh mục hoạt động cần cấp phép


- Tên bảng dữ liệu: DM_HoatDongCanCapPhep


Loại hoạt động cần cấp phép

Mô tả

1

Xây dựng công trình mới

Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

2

Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện

Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

3

Khoan, đào khảo sát địa chất; thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất

Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

4

Xả nước thải vào công trình thủy lợi

Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ

5

Trồng cây lâu năm

Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

6

Hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ

Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

7

Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới

Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ

8

Nuôi trồng thủy sản

Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

9

Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác

Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

10

Xây dựng công trình ngầm

Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi


2.8.5. Dữ liệu giám sát, xử lý vi phạm công trình thủy lợi


- Bảng dữ liệu: Giám sát, xử lý vi phạm công trình thủy lợi


- Tên bảng dữ liệu: GiamSatXuLyViPhamCTTL


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giám sát

maGiamSat

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Mã Công trình

maCongTrinh

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại liên kết đến các bảng về Công trình thủy lợi

Ngày kiểm tra

ngayKiemTra

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày kiểm tra

Đơn vị kiểm tra

maDinhDanhToChucQL

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại liên kết đến các bảng Đơn vị quản lý

Nội dung kiểm tra

ndKiemTra

Chuỗi ký tự

String

250

Nội dung kiểm tra

File đính kèm nội dung kiểm tra

fileNDKT

Chuỗi ký tự

String

250

File đính kèm nội dung kiểm tra

Kết quả kiểm tra

kqKiemTra

Chuỗi ký tự

String

250

Kết quả kiểm tra

File đính kèm kết quả kiểm tra

fileKetQuaKT

Chuỗi ký tự

String

250

File đính kèm kết quả kiểm tra

Biện pháp xử lý

bienPhapXuLy

Chuỗi ký tự

String

250

Biện pháp xử lý

Ngày phát hiện vi phạm

ngayViPham

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày phát hiện vi phạm

Ngày phát xử lý vi phạm

ngayXLViPham

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày phát xử lý vi phạm

Loại hình vi phạm

loaiViPham

Chuỗi ký tự

String

250

Xây dựng trái phép / xả thải / khai thác cát

Mức độ ảnh hưởng

mucDoAnhHuong

Chuỗi ký tự

String

250

Mức độ ảnh hưởng: Nhẹ / Trung bình / Nguy hiểm…

Tình trạng xử lý

tinhTrangXuLy

Chuỗi ký tự

String

250

Tình trạng xử lý: Đã xử lý / chưa xử lý / tái phạm

File đính kèm kết quả xử lý vi phạm

fileKetQuaXLVP

Chuỗi ký tự

String

250

File đính kèm kết quả xử lý vi phạm


III. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu về quản lý nước sạch nông thôn


1. Mô hình cơ sở dữ liệu



Mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu về quản lý nước sạch nông thôn


2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu


2.1. Dữ liệu về tổ chức, quản lý lĩnh vực nước sạch nông thôn


2.1.1. Dữ liệu về cơ quan đơn vị quản lý tài sản


- Bảng dữ liệu: Cơ quan đơn vị quản lý tài sản


- Tên bảng dữ liệu: CoQuanDonViQuanLyTS


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đơn vị

maDonVi

Chuỗi ký tự

String

50

Mã đơn vị là khóa chính xác định đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng nước sạch.

Tên đơn vị

tenDonVi

Chuỗi ký tự

String

100

Tên đơn vị

Loại hình đơn vị

loaiDonVi

Liệt kê

enum

1. Cơ quan nhà nước

2. Đơn vị sự nghiệp công lập

3. Doanh nghiệp hộ kinh doanh

4. UBND xã

5. Hợp tác xã

6. Tổ hợp tác (Cộng đồng )

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

150

Địa chỉ của Cơ quan đơn vị quản lý tài sản

Mã đơn vị cấp trên quản lý (nếu có)

maDonViCapTren

Mã định danh đơn vị quản lý

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú khác


2.1.2. Dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch


- Lớp dữ liệu: Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch


- Tên lớp dữ liệu: TaiSanKetCauHaTangCapNuocSach


- Kiểu dữ liệu: Dạng điểm.


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tài sản

maTaiSan

Chuỗi ký tự

String

30

Mã tài sản là dãy số duy nhất xác định Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.

Tên tài sản

tenTaiSan

Chuỗi ký tự

String

30

Tên của tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.

Mã đơn vị quản lý tài sản

maDonVi

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ quan đơn vị quản lý tài sản”.

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

String

10

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

String

10

Mã đơn vị hành chính cấp xã

Địa chỉ tài sản

diaChiTaiSan

Chuỗi ký tự

String

30

Địa chỉ nơi công trình cấp nước sạch được xây dựng và hoạt động.

Vị trí tọa độ X

toaDoX

Số thực

Real

Tọa độ X (m)

Vị trí tọa độ Y

toaDoY

Số thực

Real

Tọa độ Y (m)

Loại hình công trình

loaiHinhCongTrinh

Liệt kê

Enum

1. Động lực

2. Tự chảy

Loại nguồn cấp

loaiNguoncap

Chuỗi ký tự

String

100

Nước mặt, nước ngầm

Năm xây dựng

namXayDung

Số nguyên

Integer

Năm xây dựng công trình

Năm đưa vào sử dụng

namDuaVaoSuDung

Số nguyên

Integer

Năm đưa vào sử dụng công trình

Diện tích đất (m2)

dienTichDat

Số thực

Real

Diện tích đất gắn với tài sản (tính bằng m2)

Diện tích sàn sử dụng

dienTichSanSD

Số thực

Real

Diện tích sàn sử dụng (tính bằng m2)

Công suất thiết kế

congSuatThietKe

Số thực

Real

Khả năng cung cấp nước tối đa theo hồ sơ thiết kế (m³/ngày đêm)

Công suất thực tế

congSuatThucTe

Số thực

Real

Công suất thực tế đang vận hành (m³/ngày đêm)

Số lượng hộ dân dự kiến phục vụ theo thiết kế

soHoSDNuocThietKe

Số nguyên

Integer

Số lượng hộ dân dự kiến phục vụ theo thiết kế (hộ)

Số lượng hộ dân thực tế đang sử dụng nước

soHoSDNuocThucTe

Số nguyên

Integer

Số lượng hộ dân thực tế đang sử dụng nước (hộ)

Giá trị ban đầu của tài sản

nguyenGia

Số thực

Real

Giá trị ban đầu của tài sản.

Hao mòn/Khấu hao lũy kế

haoMonLuyKe

Số thực

Real

Tổng số tiền hao mòn/khấu hao đã trích lũy kế

Giá trị còn lại

giaTriConLai

Số thực

Real

Giá trị còn lại của tài sản

Đơn vị tính giá

donViTinhGia

Liệt kê

Enum

1. Đồng

2. Nghìn đồng

3. Triệu đồng

Chế độ hao mòn/khấu hao

cheDoHaoMon

Chuỗi ký tự

String

Chế độ áp dụng: tính hao mòn toàn bộ, trích khấu hao toàn bộ, hoặc vừa hao mòn vừa khấu hao (TT 73/2022/TT-BTC)

Hiện trạng hoạt động

hienTrangHoatDong

Liệt kê

Enum

1. Bền vững

2. Tương đối bền vững

3. Kém bền vững

4. Không hoạt động

Cấp nước nhỏ lẻ quy mô hộ gia đình

capNuocNhoLe

Liệt kê

Enum

1. Giếng khoan

2. Giếng đào

3. Lu, bể chứa

4. Khác

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú khác

Dữ liệu không gian

Geometry

Dạng điểm

GM_Point

Là kiểu dữ liệu không gian của đối tượng


2.1.3. Dữ liệu về phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch


- Bảng dữ liệu: Phương thức khai thác tài sản


- Tên bảng dữ liệu: PhuongThucKhaiTaiSan


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã phương thức khai thác tài sản

maTaiSan

Chuỗi ký tự

String

30

Mã phương thức khai thác tài sản là dãy số duy nhất xác định phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.

Mã tài sản

maTaiSan

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch”.

Phương thức khai thác

phuongThuc

Chuỗi ký tự

String

150

Phương thức khai thác cụ thể (Tự khai thác, Cho thuê quyền khai thác, Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác, Bán đấu giá, Giao có hoàn trả).

Địa chỉ tài sản

ngayApDung

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày ban hành quyết định/ký hợp đồng khai thác hoặc ngày áp dụng phương thức khai thác.

Số quyết định, hợp đồng

soQDPA

Chuỗi ký tự

String

30

Số/ngày ban hành Quyết định/Hợp đồng khai thác.

Giá trị hợp đồng

giaTriHopDong

Số thực

Real

Giá trị của hợp đồng khai thác (Ví dụ: Tổng số tiền phải thu theo hợp đồng thuê/chuyển nhượng).

Tên tổ chức khai thác

tenToChucNhanKhaiThac

Chuỗi ký tự

String

150

Tên tổ chức/doanh nghiệp được giao/thuê/nhận chuyển nhượng quyền khai thác tài sản.

Thời hạn khai thác

thoiHanKhaiThac

Chuỗi ký tự

String

150

Thời hạn thực hiện khai thác/hợp đồng (năm, tháng).

Giá nước sạch bình quân của năm trước

giaNuocBinhQuanTruoc

Số thực

Real

Giá nước sạch bình quân của năm trước liền kề (Căn cứ để xác định giá khởi điểm).

Giá thành sản xuất

giaThanhSX

Số thực

Real

Giá thành sản xuất nước sạch (m³).

Diện tích sàn sử dụng

giaTieuThu

Số thực

Real

Giá tiêu thụ nước sạch (m³).

Số quyết định phê duyệt dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng

soQDPA_DT_NCMR

Số thực

Real

Số quyết định phê duyệt dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng (áp dụng cho Chuyển nhượng có thời hạn).

Tổng số vốn đầu tư

tongSoVonDT

Số thực

Real

Tổng số vốn đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản theo dự án được duyệt. Đơn vị: Đồng.

Đơn vị tính giá

donViTinhGia

Liệt kê

Enum

1. Đồng

2. Nghìn đồng

3. Triệu đồng

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú khác


2.1.4. Dữ liệu về xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch


- Bảng dữ liệu: Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch


- Tên bảng dữ liệu: XuLyTaiSan


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã xử lý tài sản

maXuLyTaiSan

Chuỗi ký tự

String

30

Mã xử lý tài sản là dãy số duy nhất xác định Xử lý Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

Mã tài sản

maTaiSan

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch”.

Mã đơn vị quản lý tài sản

hinhThucXuLy

Hình thức xử lý (Thu hồi, Điều chuyển, Thanh lý, Xử lý trong trường hợp bị mất/hủy hoại).

Địa chỉ tài sản

soQDXuLy

Chuỗi ký tự

String

30

Số/ngày Quyết định xử lý của cấp có thẩm quyền (hoặc Quyết định bán đấu giá).

Vị trí tọa độ X

doiTuongTiepNhan

Tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp tiếp nhận tài sản sau khi xử lý (áp dụng cho Điều chuyển, Bán, v.v.).

Tổng số tiền Nhà nước thu được

tongSoTienThuDuoc

Số thực

Real

Tổng số tiền Nhà nước thu được từ việc xử lý tài sản (ví dụ: tiền bán đấu giá, tiền bồi thường bảo hiểm/tổ chức, cá nhân có liên quan).

Số tiền đã nộp vào tài khoản tạm giữ

soTienNopTK_TamGiu

Số thực

Real

Số tiền đã nộp vào tài khoản tạm giữ tại Kho bạc Nhà nước do Sở Tài chính làm chủ tài khoản.

Chi phí liên quan đến việc xử lý tài sản

chiPhiXuLy

Số thực

Real

Chi phí liên quan đến việc xử lý tài sản (kiểm kê, phá dỡ, hủy bỏ, chi phí hợp lý khác).

Số tiền nộp vào ngân sách nhà nước

soTienNopNSNN

Số thực

Real

Số tiền còn lại sau khi bù đắp chi phí xử lý và được nộp vào ngân sách nhà nước.

Đơn vị tính giá

donViTinhGia

Liệt kê

Enum

1. Đồng

2. Nghìn đồng

3. Triệu đồng

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú khác


2.1.5. Dữ liệu về báo cáo sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch


- Bảng dữ liệu: Báo cáo sử dụng Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch


- Tên bảng dữ liệu: BaoCaoSDTaiSan


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã báo cáo

maBaoCao

Chuỗi ký tự

String

30

Mã tài sản là dãy số duy nhất xác định Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.

Mã đơn vị quản lý tài sản

maDonVi

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ quan đơn vị quản lý tài sản”.

Mã đơn vị quản lý tài sản

kyBaoCao

Chuỗi ký tự

String

30

Kỳ báo cáo

Loại nguồn thu

loaiNguonThu

Chuỗi ký tự

String

30

Loại nguồn thu

Tổng số công trình

tongSoCT

Số nguyên

Integer

Tổng số công trình được giao quản lý/có hoạt động trong kỳ báo cáo.

Tổng số tiền thu được

tongSoTienThu

Số thực

Real

Tổng số tiền thu được từ việc khai thác/xử lý tài sản.

Tổng chi phí hợp lý

tongChiPhiLQ

Số thực

Real

Tổng chi phí hợp lý có liên quan đã được thanh toán (chi phí bảo trì lũy kế/chi phí xử lý/chi phí liên quan đến khai thác).

Tổng số tiền nộp ngân sách nhà nước

tongSoTienNopNSNN

Số thực

Real

Tổng số tiền còn lại sau khi trừ chi phí đã nộp ngân sách nhà nước trong kỳ báo cáo.

Đơn vị tính giá

donViTinhGia

Liệt kê

Enum

1. Đồng

2. Nghìn đồng

3. Triệu đồng

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú khác


2.2. Dữ liệu chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn


2.2.1. Dữ liệu về chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn


- Bảng dữ liệu: Chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn


- Tên bảng dữ liệu: ChiSoTheoDoiDanhGia


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã chỉ số

maChiSo

Chuỗi ký tự

String

30

Mã chỉ số là khóa chính xác định bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn

Cấp báo cáo

capBaoCao

Số nguyên

Integer

0. Toàn quốc;

1. Cấp tỉnh

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Mã địa bàn hành chính cấp tỉnh

Tên tỉnh

tenTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Tên địa bàn hành chính cấp tỉnh

Năm báo cáo

namBaoCao

Số nguyên

Integer

Năm báo cáo

Tổng số hộ dân nông thôn

tongSoHoDanNT

Số nguyên

Integer

Tổng số hộ dân nông thôn

Số hộ dân nông thôn được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn

hoSuDungNuocQC

Số nguyên

Integer

Số hộ được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn

Lũy tích số hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn

luyTichHoSuDungNuocQC

Số nguyên

Integer

Lũy tích số hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn

Tỷ lệ hộ dân nông thôn được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn

tyLeHoSuDungNuocQC

Số thực

Float

Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn (%)

Lũy tích tỷ lệ hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn

luyTichTyLeHoSDNuocQC

Số thực

Float

Lũy tích tỷ lệ hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn (%).

Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh

hoNgheoSuDungNuocVS

Số thực

Float

Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh (%)

Tỷ lệ hộ nghèo được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn

hoNgheoSuDungNuocQC

Số thực

Float

Tỷ lệ hộ nghèo được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn (%)

Cấp nước sinh hoạt đạt chuẩn bình quân

capNuocSHDatChuanBQ

Số thực

Float

Cấp nước sinh hoạt đạt chuẩn bình quân đầu người/ngày đêm (lít/người/ngày đêm)

Tỷ lệ công trình cấp nước tập trung có tổ chức quản lý khai thác hoạt động bền vững

congTrinhCapNuocBenVung

Số thực

Float

Tỷ lệ công trình cấp nước tập trung có tổ chức quản lý khai thác hoạt động bền vững (%)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú khác


2.3. Dữ liệu về khu vực thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hán hạn, thiếu nước, xâm nhập mặn và thiên tai và khoanh vùng nguy cơ bị ảnh hưởng


2.3.1. Dữ liệu về khu vực thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hán hạn, thiếu nước, xâm nhập mặn và thiên tai và khoanh vùng nguy cơ bị ảnh hưởng


- Lớp dữ liệu: Khu vực thiếu nước sinh hoạt


- Tên lớp dữ liệu: KhuVucThieuNuocSinhHoat


- Kiểu dữ liệu: Dạng vùng/dạng điểm


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã dữ liệu

maDuLieu

Chuỗi ký tự

String

30

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính

Khu vực bị ảnh hưởng

khuVucAnhHuong

Chuỗi ký tự

String

155

Mô tả khu vực bị ảnh hưởng (thôn, xã) hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn và các loại hình thiên tai (bão, lũ…)

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Địa bàn hành chính cấp tỉnh

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

String

50

Địa bàn hành chính cấp xã

Thời gian bắt đầu bị ảnh hưởng

thoiGianBatDau

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian bắt đầu bị ảnh hưởng

Thời gian kết thúc bị ảnh hưởng

thoiGianKetThuc

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian kết thúc bị ảnh hưởng

Lý do bị ảnh hưởng

lyDo

Chuỗi ký tự

String

155

Mô tả lý do bị ảnh hưởng (hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn và thiên tai)

Số hộ bị ảnh hưởng từ công trình cấp nước tập trung

hoBiAHTuCongTrinh

Số nguyên

Integer

Thống kê các hộ bị ảnh hưởng thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn và các loại hình thiên tai khác (lũ, lụt, ngập, úng…) từ công trình cấp nước tập trung

Số hộ bị ảnh hưởng từ cấp nước hộ gia đình

hoBiAHTuHoGD

Số nguyên

Integer

Thống kê các hộ bị ảnh hưởng thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn và các loại hình thiên tai khác (lũ, lụt, ngập, úng…) từ cấp nước hộ gia đình

Số hộ có nhu cầu hỗ trợ

hoDan

Số nguyên

Integer

Thống kê nhu cầu hỗ trợ nước sinh hoạt cho các hộ dân (lu, bình, các loại hình trữ nước hộ gia đình…)

Nhu cầu hỗ trợ công trình bị hư hỏng

congTrinh

Số nguyên

Integer

Thống kê nhu cầu hỗ trợ để khắc phục các công trình bị hư hỏng do ảnh hưởng của thiên tai

Dữ liệu không gian

Geometry

Dạng điểm/ Dạng vùng

GM_Point/ GM_Polygon

Là kiểu dữ liệu không gian của đối tượng


IV. Dữ liệu dùng chung lĩnh vực thủy lợi


1. Dữ liệu về tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi


- Bảng dữ liệu: Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi


- Tên bảng dữ liệu: ToChucHoatDongThuyLoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tổ chức

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi, liên kết CSDL định danh tổ chức

Tên tổ chức

tenDoanhNghiep

Chuỗi ký tự

String

255

Tên doanh nghiệp

Tên giao dịch

tenGiaoDich

Chuỗi ký tự

String

255

Tên giao dịch

Tên tiếng Anh

tenTiengAnh

Chuỗi ký tự

String

255

Tên tiếng Anh

Địa chỉ trụ sở

diaChiTruSo

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ trị sở

Mã định danh người đại diện pháp luật

maDinhDanhCaNhan

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh người đại diện theo pháp luật của tổ chức, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư

Chức vụ người đại diện

chucVu

Chuỗi ký tự

String

255

Chức vụ người đại diện

Số quyết định thành lập cơ quan/đăng ký doanh nghiệp

soQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Số quyết định thành lập cơ quan/đăng ký doanh nghiệp

Ngày ban hành

ngayBanHanh

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày ban hành

Cơ quan ban hành

coQuanBanHanh

Chuỗi ký tự

String

50

Cơ quan ban hành

Mã số thuế

maSoThue

Chuỗi ký tự

String

100

Mã số thuế

Số điện thoại

soDienThoai

Chuỗi ký tự

String

30

Số điện thoại

Email

eMail

Chuỗi ký tự

String

50

Email

Mã đơn vị hành chính

maDVHC

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại liên kết đến các bảng CSDL hành chính


2. Danh mục mã loại công trình thuỷ lợi


- Bảng dữ liệu: Danh mục mã loại công trình thuỷ lợi


- Tên bảng: DM_MaLoaiCongTrinhTL


Loại công trình

Mô tả

HC

Hồ chứa

Là hồ chứa

DD

Đập dâng

Là đập dâng

TB

Trạm bơm

Là trạm bơm

CO

Cống

Là cống

BB

Bờ bao

Là bờ bao

TD

Thủy điện

Là công trình thủy điện

CN

Hệ thống chuyển nước giữa các hệ thống thủy lợi

Là hệ thống chuyển nước giữa các hệ thống thủy lợi

KM

Hệ thống dẫn, chuyển nước

Là kênh, mương, rạch, đường ống...

DE

Đê bao

Là đê bao


3. Danh mục phân loại công trình thuỷ lợi


- Bảng dữ liệu: Danh mục phân loại công trình thuỷ lợi


- Tên bảng: DM_PhanLoaiCongTrinhTL


Loại công trình

Mô tả

1

Loại quan trọng đặc biệt

Xác định theo quy định chuyên ngành

2

Loại lớn

Xác định theo quy định chuyên ngành

3

Loại vừa

Xác định theo quy định chuyên ngành

4

Loại nhỏ

Xác định theo quy định chuyên ngành

5

Chưa xác định

Loại chưa xác định


4. Danh mục cấp công trình thuỷ lợi


- Bảng dữ liệu: Danh mục cấp công trình thuỷ lợi


- Tên bảng: DM_CapCongTrinhTL


Cấp công trình

Mô tả

1

Cấp đặc biệt

Xác định theo quy định chuyên ngành

2

Cấp I

Xác định theo quy định chuyên ngành

3

Cấp II

Xác định theo quy định chuyên ngành

4

Cấp III

Xác định theo quy định chuyên ngành

5

Cấp IV

Xác định theo quy định chuyên ngành

6

Chưa xác định

Chưa xác định


5. Danh mục hệ thống thuỷ lợi


- Bảng dữ liệu: Danh mục hệ thống thuỷ lợi


- Tên bảng: DM_HeThongThuyLoi


Tên hệ thống thuỷ lợi

Mô tả

0001

Dầu Tiếng - Phước Hòa

Theo quy định chuyên ngành

0002

Cửa Đạt

Theo quy định chuyên ngành

0003

Ngàn Trươi

Theo quy định chuyên ngành

0004

Tả Trạch

Theo quy định chuyên ngành

0005

Bắc Hưng Hải

Theo quy định chuyên ngành

0006

Bắc Nam Hà

Theo quy định chuyên ngành

0007

Ia Mơr

Theo quy định chuyên ngành

0008

Cái Lớn - Cái Bé

Theo quy định chuyên ngành

0009

Quản Lộ - Phụng Hiệp

Theo quy định chuyên ngành

0010

Nam Măng Thít

Theo quy định chuyên ngành

0011

Sông Cầu

Theo quy định chuyên ngành

0012

Cầu Sơn - Cấm Sơn

Theo quy định chuyên ngành

0013

Núi Cốc

Theo quy định chuyên ngành

0014

Liễn Sơn

Theo quy định chuyên ngành

0015

Đại Lải

Theo quy định chuyên ngành

0016

Sông Nhuệ

Theo quy định chuyên ngành

0017

Bắc Đuống

Theo quy định chuyên ngành

0018

An Kim Hải

Theo quy định chuyên ngành

0019

An Trạch

Theo quy định chuyên ngành

0020

Suối Giai

Theo quy định chuyên ngành

0021

Đồng Tháp Mười

Theo quy định chuyên ngành

0022

Tứ Giác Long Xuyên

Theo quy định chuyên ngành

0023

Ô Môn - Xà No

Theo quy định chuyên ngành

0024

Bảo Định

Theo quy định chuyên ngành

0025

Giữa 2 sông Vàm Cỏ

Theo quy định chuyên ngành

0026

Giữa sông Tiền và sông Hậu

Theo quy định chuyên ngành

0027

Hồ Sông Ray

Theo quy định chuyên ngành

0028

Hồ Cầu Mới

Theo quy định chuyên ngành

0029

Hồ Kim Sơn

Theo quy định chuyên ngành

0030

Hồ Bầu Nhum

Theo quy định chuyên ngành

PHỤ LỤC 2


CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CỦA SIÊU DỮ LIỆU LĨNH VỰC THỦY LỢI


1. Mô hình tổng quát



Siêu dữ liệu thủy lợi bao gồm các nhóm thông tin:


- Nhóm thông tin chung về siêu dữ liệu thủy lợi;


- Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;


- Nhóm thông tin mô tả dữ liệu thủy lợi;


- Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu thủy lợi;


- Nhóm thông tin mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu thủy lợi.


Siêu dữ liệu thủy lợi được lập cho phạm vi cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.


2. Cấu trúc, kiểu thông tin siêu dữ liệu lĩnh vực thủy lợi


2.1. Nhóm thông tin chung về siêu dữ liệu


2.1.1. Dữ liệu chung


Tên bảng dữ liệu: DM_SieuDuLieu


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

sieuDuLieuID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Loại cấp độ siêu dữ liệu

loaiCapDoSDL

Chuỗi ký tự

String

Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

Loại dữ liệu

loaiDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

Loại siêu dữ liệu

loaiSieuDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là mã hoặc giá trị trong danh mục về siêu dữ liệu

Ngôn ngữ

ngonNgu

Chuỗi ký tự

String

Là ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong thông tin mô tả của siêu dữ liệu

Phạm vi

phamVi

Chuỗi ký tự

String

Là phạm vi dữ liệu thủy lợi mà siêu dữ liệu mô tả

Phiên bản

phienBan

Chuỗi ký tự

String

Là phiên bản của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu

Siêu dữ liệu gốc

sieuDuLieuIDGoc

Chuỗi ký tự

String

Là mã nhận dạng duy nhất được gán cho mỗi tài liệu siêu dữ liệu

Tên chuẩn

tenChuan

Chuỗi ký tự

String

Là tên đầy đủ của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu

Thời gian lập

thoiGianLap

Ngày, tháng

Date

Là ngày lập siêu dữ liệu (dd/mm/yyyy)


2.1.2. Dữ liệu về đơn vị


Tên bảng dữ liệu: DM_DonVi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

sieuDuLieuDVID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Chức vụ

chucVu

Chuỗi ký tự

String

Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi.

Địa chỉ liên hệ

diaChiLienHe

Chuỗi ký tự

String

Là địa chỉ liên hệ của đơn vị

Điện thoại

dienThoai

Chuỗi ký tự

String

Là số điện thoại liên hệ của đơn vị

Chỉ dẫn liên hệ

chiDanLienHe

Chuỗi ký tự

String

Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi.

Email

eMail

Chuỗi ký tự

String

Địa chỉ thư điện tử

Loại đơn vị

loaiDonVi

Chuỗi ký tự

String

Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

Vai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi.

Người đại diện

nguoiDaiDien

Chuỗi ký tự

String

Tên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi

Số giấy phép

soGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

Số giấy phép kinh doanh của đơn vị

Tên đơn vị

tenDonVi

Chuỗi ký tự

String

Tên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi

Thông tin liên hệ

thongTinLienHe

Chuỗi ký tự

String

Địa chỉ chi tiết trang web, địa chỉ tỉnh, huyện, xã nơi đặt trụ sở của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi


2.2. Nhóm thông mô tả hệ quy chiếu


Tên bảng dữ liệu: DM_HeToaDo


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maDoiTuongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Kinh tuyến trục

kinhTuyenTruc

Chuỗi ký tự

String

Là kinh tuyến trục được áp dụng để xây dựng dữ liệu thủy lợi

Kích thước múi chiếu

muiChieu

Số thực

Real

Là kích thước múi chiếu được áp dụng để xây dựng dữ liệu thủy lợi (6 độ, 3 độ, 1,5 độ).

Tên hệ quy chiếu

tenHeQuyChieu

Chuỗi ký tự

String

Tên đầy đủ của Hệ quy chiếu tọa độ (nếu khác Hệ tọa độ quốc gia VN- 2000).


2.3. Nhóm thông tin mô tả dữ liệu thủy lợi


2.3.1. Thông tin mô tả về dữ liệu thuộc tính thủy lợi


Tên bảng dữ liệu: DM_ThuocTinh


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maDoiTuongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Định dạng dữ liệu

dinhDangDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là tên định dạng của loại dữ liệu được miêu tả

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

Là mô tả bổ sung của tài liệu

Nguồn gốc dữ liệu

nguonGocDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là nguồn gốc để xây dựng dữ liệu

Mã siêu dữ liệu

sieuDuLieuID

Chuỗi ký tự

String

Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

Số lượng đối tượng

soLuongDoiTuong

Số nguyên

Integer

Là số lượng đối tượng được xây dựng siêu dữ liệu

Thời điểm hình thành

thoiDiemHinhThanh

Ngày, tháng, năm

Date

Là thời điểm xây dựng dữ liệu (dd/mm/yyyy)


2.3.2. Thông tin mô tả về dữ liệu không gian thủy lợi


Tên bảng dữ liệu: DM_KhongGian


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maDoiTuongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Định dạng dữ liệu

dinhDangDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là định dạng dữ liệu được mô tả

Mã Hệ quy chiếu

heQuyChieuID

Chuỗi ký tự

String

Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu hệ quy chiếu

Kiểu dữ liệu không gian

kieuDuLieuKhongGian

Chuỗi ký tự

String

Là kiểu dữ liệu không gian dạng điểm, đường hoặc vùng

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

Là thông tin mô tả bổ sung cho dữ liệu không gian

Nguồn gốc dữ liệu

nguonGocDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là nguồn gốc của dữ liệu được mô tả

Phương pháp tạo lập

phuongPhapTaoLap

Chuỗi ký tự

String

Là phương pháp tạo lập cho dữ liệu được mô tả

Mã siêu dữ liệu

sieuDuLieuID

Chuỗi ký tự

String

Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

Số lượng đối tượng

soLuongDoiTuong

Số nguyên

Integer

Là số lượng đối tượng được mô tả

Thời điểm hình thành

thoiDiemHinhThanh

Ngày, tháng, năm

Date

Là thời điểm hình thành dữ liệu (dd/mm/yyyy)

Tọa độ giới úng X max

toaDoGioiHanXMax

Số thực

Real

Là giới úng tọa độ theo trục không gian X

Tọa độ giới úng X min

toaDoGioiHanXMin

Số thực

Real

Là giới úng tọa độ theo trục không gian X

Tọa độ giới úng Y max

toaDoGioiHanYMax

Số thực

Real

Là giới úng tọa độ theo trục không gian Y

Tọa độ giới úng Y min

toaDoGioiHanYMin

Số thực

Real

Là giới úng tọa độ theo trục không gian Y

Tỷ lệ bản đồ

tyLeBanDo

Chuỗi ký tự

String

Là tỷ lệ bản đồ được xây dựng dữ liệu


2.3.2. Thông tin mô tả về dữ liệu phi cấu trúc thủy lợi


Tên bảng dữ liệu: DM_PhiCauTruc


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maDoiTuongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Định dạng dữ liệu

dinhDangDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là định dạng dữ liệu (ví dụ: PDF,TIF,DOC..)

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

Là mô tả bổ sung cho tài liệu

Nguồn gốc dữ liệu

nguonGocDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là nguồn gốc để xây dựng dữ liệu

Mã siêu dữ liệu

sieuDuLieuID

Chuỗi ký tự

String

Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

Số lượng đối tượng

soLuongDoiTuong

Số nguyên

Integer

Là số lượng đối tượng được mô tả

Thời điểm hình thành

thoiDiemHinhThanh

Ngày, tháng, năm

Date

Là thời điểm hình thành dữ liệu (dd/mm/yyyy)


2.4. Nhóm thông mô tả chất lượng dữ liệu


Tên bảng dữ liệu: DM_ChatLuongDuLieu


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maDoiTuongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

Mô tả bổ sung về kết qủa chất lượng, phạm vi sản phẩm về dữ liệu thủy lợi được đánh giá chất lượng theo không gian và thời gian

Kết quả đánh giá

ketQuaDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Là kết quả đánh giá của chất lượng dữ liệu

Loại dữ liệu

loaiDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Loại dữ liệu được đánh giá trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

Mức độ đánh giá

mucDoDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Đánh giá chất lượng dữ liệu theo danh mục mức đánh giá chất lượng dữ liệu. (ví dụ: 30%)

Mức độ đầy đủ thông tin

muaDoDayDuTT

Chuỗi ký tự

String

Đánh giá chất lượng dữ liệu theo mức độ đầy đủ của thông tin

Phương pháp đánh giá chất lượng

phuongPhapDGCL

Chuỗi ký tự

String

Là Loại phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định, ví dụ: theo phương pháp đánh giá mức độ đầy đủ thông tin

Mã siêu dữ liệu

sieuDuLieuID

Chuỗi ký tự

String

Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin về siêu dữ liệu

Số lượng đánh giá

soLuongDanhGia

Số nguyên

Integer

Số lượng được đánh giá

Thời điểm đánh giá

thoiDiemDanhGia

Ngày, tháng, năm

Date

Là thời điểm đánh giá dữ liệu (dd/mm/yyyy)


2.5. Nhóm thông mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu thủy lợi


Tên bảng dữ liệu: DM_PhuongThucChiaSe


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maDoiTuongID

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Chi tiết phân phối

chiTietPhanPhoi

String

Địa chỉ liên kết trực tuyến hoặc phi trực tuyến

Dạng phân phối

dinhDangPhanPhoi

Chuỗi ký tự

String

Định dạng file phân phối, trao đổi

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

Bổ sung về đường liên kết trực tuyến hoặc Các ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ (nếu có)

Hình thức phân phối

hinhThucPhanPhoi

Chuỗi ký tự

String

Cách thức phân phối trực tuyến hoặc phi trực tuyến

Loại dữ liệu

loaiDuLieuID

Chuỗi ký tự

String

Là mã hoặc giá trị của trong bảng danh mục loại dữ liệu

Phiên bản

phienBan

Chuỗi ký tự

String

Loại phiên bản định dạng lưu trữ dữ liệu thủy lợi

Mã siêu dữ liệu

sieuDuLieuID

Chuỗi ký tự

String

Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

Tên tài liệu

tenTaiLieu

Chuỗi ký tự

String

Tên của định dạng lưu trữ dữ liệu thủy lợi








































Tổng quan văn bản

Số ký hiệu63/QĐ-BNNMT
Ngày ban hành10/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Nguyễn Hoàng Hiệp
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Trích yếuVề Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.