|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
GIA
LAI
Số: 650 /QĐ-UBND
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Gia
Lai,
ngày
01
tháng
11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/08/2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 184/TTr-SNNPTNT ngày 24/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nơi nhận: DA CHỦ TỊCH
|
- Như Điều 3;a
- Văn phòng Chính phủ - Cục Kiểm soát TTHC;
- Bộ Nông nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh văn phòng, các PCVP UBND tỉnh;
-
VP
UBND
tỉnh
(các Phòng: NL, HCQT);
- Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng CNTT);
- Lưu: VT, NC.
|
HA
2
Rah
Lan
Chung
|
Phụ lục
Y TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN au hanh kèm theo Quyết định số:650 /QĐ-UBND ngày01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
|
TT
|
Các
bước
|
Trình tự thực hiện
|
Bộ
phận,
cán
bộ
công
chức,
viên
chức
giải
quyết
hồ
sơ
|
Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ
sơ
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có)
|
Mô
tả
quy
trình
|
|
1. Đề xuất
hỗ
trợ đầu
tư
dự
án
nâng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
đối với
các
chính
sách
hỗ
trợ
đầu
tư
theo
Luật
Đầu tư công
|
1. Đề xuất
hỗ
trợ đầu
tư
dự
án
nâng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
đối với
các
chính
sách
hỗ
trợ
đầu
tư
theo
Luật
Đầu tư công
|
1. Đề xuất
hỗ
trợ đầu
tư
dự
án
nâng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
đối với
các
chính
sách
hỗ
trợ
đầu
tư
theo
Luật
Đầu tư công
|
1. Đề xuất
hỗ
trợ đầu
tư
dự
án
nâng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
đối với
các
chính
sách
hỗ
trợ
đầu
tư
theo
Luật
Đầu tư công
|
1. Đề xuất
hỗ
trợ đầu
tư
dự
án
nâng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
đối với
các
chính
sách
hỗ
trợ
đầu
tư
theo
Luật
Đầu tư công
|
1. Đề xuất
hỗ
trợ đầu
tư
dự
án
nâng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
đối với
các
chính
sách
hỗ
trợ
đầu
tư
theo
Luật
Đầu tư công
|
1. Đề xuất
hỗ
trợ đầu
tư
dự
án
nâng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
đối với
các
chính
sách
hỗ
trợ
đầu
tư
theo
Luật
Đầu tư công
|
1. Đề xuất
hỗ
trợ đầu
tư
dự
án
nâng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
đối với
các
chính
sách
hỗ
trợ
đầu
tư
theo
Luật
Đầu tư công
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử gửi Sở Nông nghiệp và PTNT (qua Chi cục Chăn nuôi và Thú y)
|
0,5 giờ
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề xuất hỗ trợ đầu tư qua Bưu
chính
công ích hoặc
qua
môi trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và PTNT).
Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và PTNT) xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét (scan) và
lưu
trữ hồ sơ điện tử,
cập
nhật vào cơ
|
Vhoan
|
TT
|
Các
bước
|
Trình tự thực hiện
|
Bộ
phận,
cán
bộ
công
chức,
viên
chức
giải
quyết
hồ
sơ
|
Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có)
|
Mô
tả
quy
trình
|
|
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
Một
cửa
điện
tử của tỉnh
và
chuyển tới
Sở
Nông nghiệp
và
PTNT (qua Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú
y)
để
giải
quyết
(Sau khi
tiếp
nhận sẽ được cấp một
mã
số hồ sơ
được
ghi
trong
Giấy tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn trả
kết
quả
để
cá
nhân
tra
cứu
tình
trạng
giải
quyết TTHC).
|
|||||||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú y
|
04 giờ
|
Phòng Hành chính - Tổng hợp trình Lãnh đạo Chi cục xử lý giao phòng chuyên môn tham mưu.
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm tra điều kiện hỗ trợ, dự kiến mức
kinh
phí
hỗ
trợ
cho
dự
án
|
Chi
cục
Chăn
nuôi
và Thú y
|
12 ngày
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính
và
các
cơ
quan có liên quan
|
-
Nhận
được
đầy
đủ
hồ sơ, Chi cục Chăn nuôi
và
Thú y
tham
mưu
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT
phối
hợp
với
Sở
Kế
hoạch
và
Đầu
tư,
Sở
Tài
chính
và
các
cơ
quan
có
liên
quan thẩm tra
điều
kiện hỗ trợ, dự kiến mức
kinh
phí hỗ
trợ
cho dự án.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng điều kiện, Chi cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu Sở Nông nghiệp
và
PTNT
gửi
Văn
bản
thẩm tra
hỗ
trợ đầu tư gửi tới tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng điều kiện, Chi cục Chăn
nuôi
và Thú y
tham
mưu
Sở
Nông nghiệp
và
PTNT
gửi
văn
bản
tới
tổ
chức,
cá nhân
và
nêu
rõ
lý
do.
|
|
TT
|
Các
bước
|
Trình tự thực hiện
|
Bộ
phận,
cán
bộ
công
chức,
viên
chức
giải
quyết
hồ
sơ
|
Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có)
|
Mô
tả
quy
trình
|
|
4
|
Bước 4
|
Kiểm tra thể thức
|
Lãnh đạo Văn phòng
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT
|
3 giờ
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT kiểm tra thể
thức
văn bản,
trình
Lãnh
đạo
Sở
xem
xét,
kí
duyệt.
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Nông nghiệp PTNT Sở và
|
02 ngày
|
Xem
xét,
ký
duyệt
văn
bản.
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy
Sở
Nông
nghiệp và PTNT).
|
0,5 giờ
|
-
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT
ghi số, lưu
hồ
sơ,
số
hóa kết
quả
đính
lên
hệ
thống
điện
tử.
Kết
quả
gửi
Chi cục Chăn
nuôi
và Thú y lưu,
giao
Quầy Sở Nông nghiệp và
PTNT
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công.
- Nhân
viên
quầy Sở Nông nghiệp và
PTNT
trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân: Thông
qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành
chính
công
(theo
nhu
cầu
của
tổ chức,
cá
nhân).
|
||
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
15 ngày
|
15 ngày
|
15 ngày
|
15 ngày
|
Ghi chú: Căn cứ nhu cầu phát triển kinh tế xã hội, tình hình phát triển chăn nuôi tại địa phương và kết quả thẩm tra hỗ trợ đầu tư của tổ chức, cá nhân (nếu có), Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp nhu cầu đề xuất hỗ trợ của tổ chức, cá nhân được hỗ trợ đầu tư vào chăn nuôi và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về đầu tư công. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm gửi Quyết định kế hoạch đầu tư công hằng năm tới Sở Tài chính và tổ chức, cá nhân đề xuất hỗ trợ đầu tư.
|
TT
|
Các
bước
|
Trình tự thực hiện
|
Bộ
phận,
cán
bộ
công
chức,
viên
chức
giải
quyết
hồ
sơ
|
Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ
sơ
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn
(nếu có)
|
Mô
tả
quy
trình
|
|
2.
Quyết
định
hỗ
trợ đầu
tư
dự án
nâng
cao hiệu
quả
chăn
nuôi đối
với
các
chính
sách
hỗ
trợ
đầu
tư theo
Luật
Đầu
tư
công
|
2.
Quyết
định
hỗ
trợ đầu
tư
dự án
nâng
cao hiệu
quả
chăn
nuôi đối
với
các
chính
sách
hỗ
trợ
đầu
tư theo
Luật
Đầu
tư
công
|
||||||
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
(Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT)
|
0,5 giờ
|
Sau khi công trình, hạng mục công trình của
dự
án
dự
kiến được hỗ
trợ
hoàn thành; Tổ chức,
cá
nhân
nộp
01
bộ hồ sơ
đề
nghị
nghiệm
thu
qua
Bưu
chính công
ích
hoặc
qua
môi trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc
nộp
trực
tiếp tại Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
(Quầy
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT).
Nhân viên
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành chính công tỉnh
(Quầy
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT)
xem
xét,
kiểm
tra
tính
chính xác,
đầy
đủ
của
hồ
sơ:
- Trường hợp
hồ
sơ chưa
đầy
đủ thì phải
hướng
dẫn tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định
và
nêu
rõ lý do
theo
mẫu Phiếu yêu cầu
bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp
từ
chối nhận
hồ
sơ
thì
phải
nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối
giải quyết hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính.
- Trường hợp hồ sơ
đã
đầy đủ
thì
tiếp
nhận
hồ
sơ. Quét
(scan)
và
lưu trữ
hồ
sơ
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
Một
cửa
điện
tử
của
tỉnh
và
chuyển
tới
Sở
Nông nghiệp và
PTNT
(qua Chi cục
Chăn
nuôi và Thú y) để giải quyết (Sau khi tiếp nhận sẽ được cấp
|
|
một
mã
số
hồ
sơ được ghi
trong
Giấy tiếp nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả kết
quả
để cá
nhân
tra
cứu
tình trạng giải quyết TTHC).
|
|||||||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Chi
cục
Chăn
nuôi
và Thú y
|
01 ngày
|
Phòng Hành chính
-
Tổng
hợp trình
Lãnh
đạo Chi cục xử lý giao phòng chuyên môn tham mưu.
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thành lập Hội đồng nghiệm thu và tiến hành nghiệm thu
|
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú y
|
18 ngày
|
Kế Sở hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng
và
đại
diện
Sở, các ban, ngành, địa phương có liên quan
|
-
Nhận được đầy đủ
hồ
sơ
đề nghị nghiệm
thu
của
tổ
chức,
cá
nhân, Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú
y tham mưu
Sở
Nông
nghiệp và
PTNT
thành
lập
Hội
đồng
nghiệm
thu
có đại
diện
Sở
Kế
hoạch
và Đầu tư, Sở Xây dựng và đại diện các Sở, ban, ngành, địa phương
có
liên quan
trong
trường
hợp
cần thiết. - Hội đồng nghiệm thu tổ chức kiểm tra thực địa dự án trong trường hợp cần
thiết.
Căn
cứ
nội dung nghiệm thu, Hội đồng nghiệm thu xác định công trình, hạng mục công trình được hỗ trợ,
mức
hỗ
trợ
và
lập
Biên bản nghiệm thu theo quy định tại Nghị định số 106/2024/NĐ-CP.
|
|
|
4
|
Bước 4
|
Xem xét, ban hành Quyết định hỗ trợ đầu tư
|
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú y
|
5 ngày
|
Trong
thời
hạn
05
ngày làm
việc
tính
từ
ngày
có Biên bản nghiệm thu của Hội đồng nghiệm thu, Chi cục Chăn
nuôi
và Thú y tham mưu
Sở
Nông nghiệp và PTNT trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp
tỉnh xem xét,
ban
hành Quyết định hỗ trợ đầu
tư
cho
tổ
chức, cá nhân theo
quy
định tại Nghị định số 106/2024/NĐ-CP.
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Kiểm tra
thể thức
|
Lãnh đạo
Văn
phòng
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT
|
3,5 giờ
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT kiểm tra thể thức văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt.
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
02 ngày
|
Trình UBND tỉnh
|
Xem xét, ký duyệt văn bản.
|
|
7
|
Bước 7
|
Trình UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (quầy Sở Nông nghiệp và PTNT).
|
2 giờ
|
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp và
PTNT
ghi số, lưu hồ sơ, số hóa kết quả
đính
lên
hệ
thống điện tử.
Kết
quả gửi Chi cục Chăn nuôi và Thú y lưu, giao Quầy Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. Nhân viên tại quầy Sở Nông nghiệp và PTNT
lưu
và
chuyển hồ sơ qua quầy Văn phòng UBND tỉnh.
|
||
|
8
|
Bước 8
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC (quầy Văn phòng UBND tỉnh) tiếp
nhận
hồ
sơ
chuyển
đến
|
0,5 giờ
|
Nhân
viên
tại
quầy Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung
tâm Phục
vụ
hành chính công tỉnh
tiếp
nhận
và
chuyển
hồ
sơ
trình
của
Sở
Nông
nghiệp và PTNT đến Văn phòng UBND tỉnh
(cả
trên
Hệ
thống
thông
tin
một
cửa
điện
tử
và
hồ sơ giấy).
|
||
|
9
|
Bước 9
|
Thẩm định nội dung trình ký duyệt
|
Phòng chuyên môn thuộc
Văn
phòng
UBND tỉnh
|
04 ngày
|
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh
xử
lý
hồ
sơ. - Chuyên viên
xử
lý
hồ
sơ,
trình lãnh đạo Văn phòng, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
|
||
|
10
|
Bước 10
|
Phê duyệt
|
Lãnh
đạo
UBND
tỉnh
|
01 ngày
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt văn bản.
|
||
|
11
|
Bước 11
|
Trả
kết
quả
|
Trung tâm PVHCC
(quầy Văn UBND tỉnh)
phòng
|
1,5 giờ
|
-
Văn
thư
Văn phòng UBND
tỉnh
ghi số, số hóa
kết
quả
và
hồ
sơ
kèm
theo
đính lên Hệ thống
thông
tin
một
cửa
điện tử,
chuyển
đồng thời cùng
bản
giấy Quầy
Văn
phòng
UBND
tỉnh.
-
Quầy Văn phòng UBND
tỉnh
chuyển kết quả
cho
quầy
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT
tại
Trung
tâm Phục vụ
hành
chính công tỉnh (cả
trên
Hệ
thống
thông
tin
một
cửa
điện
tử
và
bản
giấy).
-
Nhân
viên quầy
Sở
Nông nghiệp
và
PTNT
gửi
Quyết
định
hỗ
trợ đầu tư
đến
Sở
Kế
hoạch
và Đầu tư, Sở
Tài
chính và tổ chức, cá
nhân
để
thực
hiện
thủ
tục
thanh
toán
kinh phí hỗ trợ.
|
||
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
32
ngày
|
32
ngày
|
32
ngày
|
32
ngày
|
|
3. Quyết
định
hỗ
trợ đối
với
các chính
sách
nâng
cao hiệu quả
chăn
nuôi
sử
dụng
vốn
sự
nghiệp
nguồn
ngân sách nhà nước
|
3. Quyết
định
hỗ
trợ đối
với
các chính
sách
nâng
cao hiệu quả
chăn
nuôi
sử
dụng
vốn
sự
nghiệp
nguồn
ngân sách nhà nước
|
3. Quyết
định
hỗ
trợ đối
với
các chính
sách
nâng
cao hiệu quả
chăn
nuôi
sử
dụng
vốn
sự
nghiệp
nguồn
ngân sách nhà nước
|
3. Quyết
định
hỗ
trợ đối
với
các chính
sách
nâng
cao hiệu quả
chăn
nuôi
sử
dụng
vốn
sự
nghiệp
nguồn
ngân sách nhà nước
|
3. Quyết
định
hỗ
trợ đối
với
các chính
sách
nâng
cao hiệu quả
chăn
nuôi
sử
dụng
vốn
sự
nghiệp
nguồn
ngân sách nhà nước
|
3. Quyết
định
hỗ
trợ đối
với
các chính
sách
nâng
cao hiệu quả
chăn
nuôi
sử
dụng
vốn
sự
nghiệp
nguồn
ngân sách nhà nước
|
3. Quyết
định
hỗ
trợ đối
với
các chính
sách
nâng
cao hiệu quả
chăn
nuôi
sử
dụng
vốn
sự
nghiệp
nguồn
ngân sách nhà nước
|
3. Quyết
định
hỗ
trợ đối
với
các chính
sách
nâng
cao hiệu quả
chăn
nuôi
sử
dụng
vốn
sự
nghiệp
nguồn
ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
tỉnh
(Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT)
|
0,5
giờ
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua Bưu chính công môi trường ích hoặc qua mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục
vụ
hành
chính
công
(Quầy
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT).
Nhân
viên
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
(Quầy
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT)
xem
xét,
kiểm
tra
tính
chính xác, đầy
đủ
của
hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ
chưa đầy đủ thì
phải
hướng dẫn tổ chức bổ sung, hoàn
thiện
hồ sơ theo quy
định
và
nêu
rõ
lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ.
- Trường hợp từ
chối
nhận hồ sơ thì
phải
nêu
rõ
lý
do
theo mẫu Phiếu từ chối
giải
quyết hồ sơ
thủ
tục hành
chính.
-
Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì
tiếp
nhận hồ sơ.
Quét
(scan) và lưu trữ hồ
sơ
điện tử, cập nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin Một cửa điện
tử
của
tỉnh
và
chuyển tới Sở Nông
nghiệp
và
Phát
triển nông
thôn
(qua
Chi cục Chăn nuôi
và
Thú y) để giải
quyết
(sau khi
tiếp
nhận
sẽ
được
cấp một mã
số
hồ sơ
được
ghi trong Phiếu tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
để
các tổ chức tra cứu tình trạng giải quyết thủ
tục
hành
chính).
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công và
xử
lý
hồ
sơ
|
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú
y
|
01 ngày
|
Phòng Hành chính
-
Tổng
hợp
trình Lãnh đạo
Chi
cục
xử
lý
giao
phòng
chuyên môn tham mưu.
|
|
3
|
Bước 3
|
Thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức thẩm định hồ sơ và tham mưu hành
ban
quyết định duyệt
phê
kinh
phí hỗ trợ.
|
Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú y
|
13
ngày
|
Kế Sở hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi
trường, Sở, các ban, ngành và lãnh đạo Ủy nhân ban dân các huyện, thị xã, thành phố
có
liên
quan
|
- Chi cục
Chăn
nuôi và Thú y tham mưu
Sở
Nông nghiệp
và
PTNT
thành
lập Hội đồng
thẩm
định và tổ
chức
thẩm định
hồ
sơ.
+ Hội đồng thẩm định hồ sơ có từ 07 đến 09 người gồm lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT là Chủ tịch Hội đồng, các thành viên là đại diện Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành và lãnh
đạo
UBND
các
huyện,
thị
xã, thành phố
có
liên quan.
+ Hội đồng thẩm định về
tính
xác
thực
và
nội
dung
của
thành
phần
hồ sơ
theo
quy
định tại khoản 2 Điều 14 Nghị
định
số 106/2024/NĐ- CP; tổ chức kiểm
tra
thực
tế
trong
trường
hợp
cần thiết. - Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu, Chi
cục
Chăn
nuôi
và
Thú y tham
mưu
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT
tham
mưu
UBND
tỉnh
ban
hành
quyết
định
phê
duyệt
kinh
phí
hỗ
trợ;
trường
hợp từ
chối
phải trả
lời
bằng văn bản
và
nêu rõ lý do.
|
|
|
4
|
Bước 4
|
Kiểm thể thức
tra
|
Lãnh
đạo
Văn
phòng
Sở Nông
nghiệp
và
PTNT
|
3,5
giờ
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT kiểm tra thể thức văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt.
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Trình lãnh đạo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
02 ngày
|
Trình UBND tỉnh
|
Xem
xét,
ký
duyệt
văn
bản.
|
|
|
6
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
(quầy
Sở
Nông
nghiệp và PTNT).
|
2 giờ
|
Văn
thư Sở ghi số, lưu hồ sơ, số hóa kết quả đính lên
hệ
thống
điện
tử.
Kết quả
gửi
Chi cục Chăn nuôi và Thú y lưu, giao TTPVHCC (quầy Sở Nông nghiệp và PTNT).
Nhân
viên
tại quầy
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT lưu và
chuyển
kết
quả
qua
quầy
Văn phòng UBND
tỉnh.
|
|
7
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC (quầy Văn phòng UBND tỉnh) tiếp nhận
hồ
sơ
chuyển
đến
|
0,5 giờ
|
Nhân
viên
tại
quầy
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận và chuyển hồ sơ trình của Sở Nông nghiệpt và PTNT đến Văn phòng UBND tỉnh (cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và hồ sơ giấy).
|
||
|
8
|
Bước 8
|
Thẩm định nội dung trình ký duyệt
|
Phòng chuyên môn Văn phòng thuộc UBND tỉnh.
|
02 ngày
|
-
Lãnh
đạo Văn phòng UBND
tỉnh
phân công t phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ. - Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
|
||
|
9
|
Bước 9
|
Phê duyệt
|
Lãnh
đạo
UBND
tỉnh
|
01 ngày
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt văn bản.
|
||
|
10
|
Bước 10
|
Trả kết quả
|
Trung tâm PVHCC
(quầy Văn UBND tỉnh) phòng
|
1,5 giờ
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh ghi số, số hóa
kết
quả
và
hồ
sơ
kèm
theo
đính lên Hệ thống thông tin
một
cửa
điện tử, chuyển đồng thời cùng bản giấy cho Quầy
Văn
phòng
UBND
tỉnh.
- Quầy Văn phòng UBND tỉnh
chuyển
kết
quả
cho
quầy Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung
tâm
Phục
vụ hành
chính
công tỉnh (cả trên Hệ
thống
thông tin một
cửa
điện
tử
và
bản
giấy).
-
Nhân
viên quầy Sở Nông nghiệp và PTNT trả kết quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân: Thông qua
dịch
vụ
bưu
chính
hoặc
trực
tiếp
tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
(theo
nhu
cầu
của
tổ
chức,
cá
nhân).
|
||
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
20 ngày
|
20 ngày
|
20 ngày
|
20 ngày
|
Vroan