|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
/QĐ-UBND Số: 73
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hoá, ngày 05 tháng 01 năm 2023
|
Về việc công nhận xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí an toàn thực phẩm, an toàn thực phẩm nâng cao năm 2022
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010;
Căn cứ Quyết định số 3595/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ tiêu chí và hướng dẫn đánh giá chấm điểm, công nhận xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí an toàn thực phẩm, an toàn thực phẩm nâng cao tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh (kèm theo đề nghị của Chánh Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh tại Tờ trình số 243/TTr-VPĐP ngày 30/12/2022).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận 27 xã, phường thuộc 10 huyện, thị xã đạt tiêu chí an toàn thực phẩm năm 2022 và 34 xã, phường, thị trấn thuộc 18 huyện, thị xã, thành phố đạt tiêu chí an toàn thực phẩm nâng cao năm 2022.
(chi tiết có Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Công Thương; Chánh Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
|
Phụ lục 01: CÁC XÃ, PHƯỜNG ĐẠT TIÊU CHÍ AN TOÀN THỰC PHẨM
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT
|
Tên huyện/xã Ghi chú
|
Tên huyện/xã Ghi chú
|
|
I
|
Thị xã Nghi Sơn
|
Thị xã Nghi Sơn
|
|
1
|
Phường Tân Dân
|
Phường Tân Dân
|
|
2
|
Phường Hải Thanh
|
Phường Hải Thanh
|
|
3
|
Phường Xuân Lâm
|
Phường Xuân Lâm
|
|
4
|
Xã Phú Sơn
|
Xã Phú Sơn
|
|
5
|
Xã Hải Hà
|
Xã Hải Hà
|
|
6 Xã Trường
|
Lâm
|
Lâm
|
|
7
|
Xã Nghi Sơn
|
Xã Nghi Sơn
|
|
II
|
Thị xã Bỉm Sơn
|
Thị xã Bỉm Sơn
|
|
Phường Lam Sơn
|
Phường Lam Sơn
|
|
|
III
|
Thị xã Sầm Sơn
|
Thị xã Sầm Sơn
|
|
Phường Trung Sơn
|
Phường Trung Sơn
|
|
|
IV
|
Huyện Triệu Sơn
|
Huyện Triệu Sơn
|
|
1
|
Xã Khuyến Nông
|
Xã Khuyến Nông
|
|
2
|
Xã Hợp Thành
|
Xã Hợp Thành
|
|
V
|
Huyện Nga Sơn
|
Huyện Nga Sơn
|
|
1
|
Xã Nga Điền
|
Xã Nga Điền
|
|
2
|
Xã Nga Liên
|
Xã Nga Liên
|
|
VI
|
Huyện Hà Trung
|
Huyện Hà Trung
|
|
1
|
Xã Hà Vinh
|
Xã Hà Vinh
|
|
2
|
Xã Yên Dương
|
Xã Yên Dương
|
|
3
|
Xã Hoạt Giang
|
Xã Hoạt Giang
|
|
VII
|
Huyện Hậu Lộc
|
Huyện Hậu Lộc
|
|
1
|
Xã Hòa Lộc
|
Xã Hòa Lộc
|
|
2
|
Xã Hải Lộc
|
Xã Hải Lộc
|
|
3
|
Xã Phong Lộc
|
Xã Phong Lộc
|
|
VIII
|
Huyện Thường Xuân
|
Huyện Thường Xuân
|
|
1
|
Xã Xuân Lẹ
|
Xã Xuân Lẹ
|
|
2
|
Xã Xuân Chinh
|
Xã Xuân Chinh
|
|
IX
|
Huyện Thạch Thành
|
Huyện Thạch Thành
|
|
1
|
Xã Thành Vinh
|
Xã Thành Vinh
|
|
2
|
Xã Thạch Bình
|
Xã Thạch Bình
|
|
3
|
Xã Thành Tân
|
|
|
Số TT
|
Tên huyện/xã
|
Ghi chú
|
|
X
|
Huyện Mường Lát
|
|
|
1
|
Xã Trung Lý
|
|
|
2
|
Xã Mường Chanh
|
|
|
3
|
Xã Quang Chiểu
|
Ghi chú: Danh sách gồm 27 xã, phường thuộc 10 huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Phụ lục 02: CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐẠT TIÊU CHÍ
AN TOÀN THỰC PHẨM NÂNG CAO
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT
|
Tên huyện/xã
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thành phố Thanh Hóa
|
Thành phố Thanh Hóa
|
|
1
|
Phường Phú Sơn
|
|
|
2
|
Phường Tân Sơn
|
|
|
3
|
Phường Điện Biên
|
|
|
4
|
Phường Trường Thi
|
Phường Trường Thi
|
|
5
|
Phường Đông Hải
|
Phường Đông Hải
|
|
II
|
Thị xã Nghi Sơn
|
|
|
Xã Hải Nhân
|
||
|
III
|
Huyện Nông Cống
|
|
|
1
|
Xã Trường Trung
|
|
|
2
|
Xã Trường Sơn
|
|
|
IV
|
Huyện Thọ Xuân
|
|
|
1
|
Xã Xuân Lập
|
|
|
2
|
Xã Bắc Lương
|
|
|
V
|
Huyện Hoằng Hóa
|
|
|
1
|
Xã Hoằng Đạo
|
|
|
2
|
Xã Hoằng Thái
|
|
|
VI
|
Huyện Hậu Lộc
|
|
|
Xã Phú Lộc
|
||
|
VII
|
Huyện Đông Sơn
|
|
|
Xã Đông Văn
|
||
|
VIII
|
Huyện Nga Sơn
|
|
|
Xã Nga Yên
|
||
|
IX
|
Huyện Hà Trung
|
|
|
1
|
Xã Hà Đông
|
|
|
2
|
Xã Hà Sơn
|
Xã Hà Sơn
|
|
X
|
Huyện Triệu Sơn
|
|
|
1
|
Thị trấn Triệu Sơn
|
|
|
2
|
Xã Đồng Tiến
|
|
|
3
|
Xã Đồng Lợi
|
|
|
4
|
Xã Vân Sơn
|
|
|
5
|
Xã Thọ Vực
|
|
|
Số TT
|
Tên huyện/xã
|
Ghi chú
|
|
6
|
Xã Dân Lực
|
|
|
XI
|
Huyện Yên Định
|
|
|
1
|
Xã Định Tân
|
|
|
2
|
Xã Định Hòa
|
|
|
3
|
Thị trấn Thống Nhất
|
|
|
XII
|
Huyện Thiệu Hóa
|
|
|
1
|
Xã Thiệu Nguyên
|
|
|
2
|
Xã Thiệu Long
|
|
|
XIII
|
Huyện Vĩnh Lộc
|
|
|
Thị trấn Vĩnh Lộc
|
||
|
XIV
|
Huyện Thạch Thành
|
|
|
Xã Thạch Sơn
|
||
|
XV
|
Huyện Cẩm Thủy
|
|
|
Thị trấn Phong Sơn
|
||
|
XVI
|
Huyện Như Xuân
|
|
|
Xã Xuân Hòa
|
||
|
XVII
|
Huyện Như Thanh
|
|
|
Xã Hải Long
|
||
|
XVIII
|
Huyện Bá Thước
|
|
|
Xã Điền Lư
|
Ghi chú: Danh sách gồm 34 xã, phường, thị trấn thuộc 18 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.