Quay lại

Quyết định số 760/QĐ-UBND phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 760/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 11 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 năm 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 586/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai về công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 336/TTr-STC ngày 09 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai, cụ thể:

- Ban hành mới: 03 quy trình.

- Sửa đổi, bổ sung: 14 quy trình.

(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 24, 25, 27, 28, 30, 31 tại Mục A Phần I thuộc Phụ lục danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 178/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là thành phố); quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 tại Phần I thuộc Phụ lục danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là thành phố). Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là thành phố) hết hiệu lực thi hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.

2. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp Sở Tài chính thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các Phó CT UBND thành phố;
- Chánh, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, KTNS, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Hoàng


QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 760/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)


PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


STT

Mã số

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov

Số trang

Ghi chú

Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam

1.

1.115143

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Ban hành mới

10

2.

1.115146

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Ban hành mới

11

3.

1.115147

Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư

30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Ban hành mới

13

4.

1.009645

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Sửa đổi, bổ sung

14

5.

1.009646

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- 17 ngày làm việc đối với các trường hợp:

+ Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);

+ Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);

+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Sửa đổi, bổ sung

17

6.

1.009642

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Sửa đổi, bổ sung

22

7.

1.009644

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Sửa đổi, bổ sung

24

8.

1.009659

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Sửa đổi, bổ sung

25

9.

1.009664

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

- 10 ngày làm việc đối với các trường hợp:

+ Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp:

+ Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

+ Đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Sửa đổi, bổ sung

27

10.

1.009647

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).

- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP).

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Sửa đổi, bổ sung

32

11.

1.009665

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Sửa đổi, bổ sung

37

12.

1.009671

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Sửa đổi, bổ sung

38

13.

1.009729

Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Sửa đổi, bổ sung

40

14.

1.009731

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Sửa đổi, bổ sung

41

15.

1.009736

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Sửa đổi, bổ sung

43

16.

1.009661

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của nhà đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Sửa đổi, bổ sung

44

17.

1.009662

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Sửa đổi, bổ sung

46


PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA SỞ TÀI CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM


1. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (mã số: 1.115143)


- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý;

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

- Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 ngày làm việc

- Xin ý kiến các ngành

07 ngày làm việc

Lập báo cáo thẩm định

2,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Xem xét, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư

Chủ tịch UBND thành phố

03 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

17 ngày làm việc


2. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС (mã số: 1.115146)


- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

- Xử lý hồ sơ

- Dự thảo điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

4,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

07 ngày làm việc


3. Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư (mã số: 1.115147)


- Thời gian giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

- Xử lý hồ sơ

- Dự thảo Quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

25,5 ngày

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

02 ngày

Bước 5

Xem xét, ký Quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

30 ngày


4. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (mã số 1.009645)


Trường hợp 1: Áp dụng chung (Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)


- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

2 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

2 giờ

Bước 3

- Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 ngày làm việc

- Xin ý kiến các ngành

07 ngày làm việc

Lập báo cáo thẩm định

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Xem xét, ký Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư

Chủ tịch UBND thành phố

03 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

17 ngày làm việc


* Trường hợp 2: Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)


- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

- Xử lý hồ sơ

- Lập báo cáo thẩm định

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

9,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Xem xét, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư

Chủ tịch UBND thành phố

03 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

17 ngày làm việc


5. Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (mã số: 1.009646)


* Trường hợp 1:


- Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);


- Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);


- Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);


- Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);


- Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);


- Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);


- Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).


- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

- Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 ngày làm việc

- Xin ý kiến các ngành

07 ngày làm việc

Lập báo cáo thẩm định

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Xem xét, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư

Chủ tịch UBND thành phố

03 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

17 ngày làm việc


* Trường hợp 2: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)


- Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

- Xử lý hồ sơ

- Lập báo cáo thẩm định

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

4,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Xem xét, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư

Chủ tịch UBND thành phố

05 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

12 ngày làm việc


* Trường hợp 3: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)


- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

01 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

01 giờ

Bước 3

- Xử lý hồ sơ

- Lập báo cáo thẩm định

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 5

Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố

Lãnh đạo Sở

04 giờ

Bước 6

Xem xét, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư

Chủ tịch UBND thành phố

03 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

05 ngày làm việc


6. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (mã số: 1.009642)


- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

- Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 ngày làm việc

- Xin ý kiến các ngành

07 ngày làm việc

Lập báo cáo thẩm định

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Xem xét, chấp thuận nhà đầu tư

Chủ tịch UBND thành phố

03 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

17 ngày làm việc


7. Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (mã số: 1.009644)


- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

2 giờ

Bước 3

- Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 ngày làm việc

- Xin ý kiến các ngành

07 ngày làm việc

Lập báo cáo thẩm định

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Xem xét, điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư

Chủ tịch UBND thành phố

03 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

17 ngày làm việc


8. Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (mã số: 1.009659)


- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

- Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 ngày làm việc

- Xin ý kiến các ngành

07 ngày làm việc

Lập báo cáo thẩm định

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư

Chủ tịch UBND thành phố

03 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

17 ngày làm việc


9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (mã số: 1.009664)


* Trường hợp 1: Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)


- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc.


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

- Xử lý hồ sơ

- Lấy ý kiến các cơ quan quản lý nhà nước

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

7,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

10 ngày làm việc


* Trường hợp 2: Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)


- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc;


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

- Xử lý hồ sơ

- Lấy ý kiến các cơ quan quản lý nhà nước

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

03 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

05 ngày làm việc


* Trường hợp 3: Đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)


- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

03 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

05 ngày làm việc


* Trường hợp 4: Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)


- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc.


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

7,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

10 ngày làm việc


10. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (mã số: 1.009647)


* Trường hợp 1: Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐCP)


- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc;


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

04 giờ

Bước 5

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư

Lãnh đạo Sở

04 giờ

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

03 ngày làm việc


* Trường hợp 2: Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)


- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

2 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

2 giờ

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

4,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

07 ngày làm việc


* Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)


- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

05 ngày làm việc


11. Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (mã số 1.009665)


- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

04 giờ

Bước 5

cấp lại/hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

Lãnh đạo Sở

04 giờ

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

03 ngày làm việc


12. Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (mã số 1.009671)


- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

2 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

2 giờ

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

04 giờ

Bước 5

cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

Lãnh đạo Sở

04 giờ

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

03 ngày làm việc


13. Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (mã số 1.009729)


- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không

quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

1,5 ngày làm việc

Xin ý kiến các ngành

05 ngày làm việc

Dự thảo Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài

01 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

10 ngày làm việc


14. Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (mã số 1.009731)


- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

7,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

10 ngày làm việc


15. Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС (mã số 1.009736)


- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

7,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

01 ngày làm việc

Bước 5

Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

10 ngày làm việc


16. Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư (mã số 1.009661)


- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

04 giờ

Bước 5

Thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư.

Lãnh đạo Sở

04 giờ

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

03 ngày làm việc


17. Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư (mã số 1.009662)


- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;


- Lưu đồ giải quyết:


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

GHI CHÚ

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý

- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

02 giờ

Không quy định

Bước 2

Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

02 giờ

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Kinh tế ngành

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành

04 giờ

Bước 5

Thông báo việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan

Lãnh đạo Sở

04 giờ

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0

Tổng cộng

03 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu760/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Nguyễn Thị Hoàng
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuPhê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.