Quay lại

Quyết định 812/QĐ-UBND phê duyệt Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành để quy định chi tiết Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Pháp lệnh, Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước, nghị định của Chính phủ

SAO Y; Văn phòng, Ủy ban Nhân dân thành phố Hải Phòng; 03/04/2023; 12:02:34 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 812 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 31 tháng 3 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành để quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước, nghị định của Chính phủ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm

2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Quyết định số 2795/2016/QĐ-UBND ngày 14/11/2016 về việc ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố tại Tờ trình số 550/TTr-

STP ngày 24/3/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành để quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước, nghị định của Chính phủ (Danh mục cụ thể kèm theo).

Điều 2. Kinh phí thực hiện

1. Kinh phí xây dựng và trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật được bố trí từ ngân sách thành phố theo định mức quy định tại Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28/12/2016 của Bộ Tài chính; Thông tư số 42/2022/TT- BTC ngày 06/7/2022 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 338/2016/TT-BTC (trường hợp có quy định mới, thực hiện theo quy định mới của Bộ Tài chính).
Ngoài định mức quy định, cơ quan chủ trì căn cứ khả năng nguồn kinh phí đã được giao, bố trí một khoản kinh phí từ nguồn ngân sách chi thường xuyên để hỗ trợ các hoạt động có liên quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.

2. Sở Tài chính bố trí kinh phí theo định mức quy định và hướng dẫn cơ quan chủ trì lập dự toán, quyết toán và quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật, bảo đảm kinh phí để các cơ quan hoàn thành nhiệm vụ.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Cơ quan chủ trì có trách nhiệm:

a) Phân công đơn vị, cá nhân thực hiện soạn thảo, xây dựng, tổ chức lấy ý kiến và trình ban hành văn bản theo quy định của pháp luật, đúng thời hạn đã được phê duyệt tại Quyết định này.

b) Khi cần điều chỉnh nội dung liên quan đến văn bản do mình chủ trì trong Danh mục văn bản nêu trên: Phối hợp với Sở Tư pháp, Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố báo cáo Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

2. Sở Tư pháp:

a) Hướng dẫn các cơ quan chủ trì thực hiện việc soạn thảo, xây dựng, lấy ý kiến tham gia, thẩm định và trình ban hành theo quy định.

b) Thực hiện chế độ báo cáo, thông tin về tình hình, tiến độ thực hiện theo quy định của pháp luật.

c) Thực hiện thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định.

d) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố theo dõi, đôn đốc kết quả thực hiện nhiệm vụ của các cơ quan, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố kết quả thực hiện.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chủ trì, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- TTTU, TT HĐNDTP;
- CT, PCT L.K.Nam;
- Đoàn ĐBQH TP Hải Phòng;
- Đài PT&THHP Báo HP;
Cổng TTĐTTP; Công báo TP;
CHỦ TỊCH

- CVP, PCVPT.V.Thiện; - Phòng: NCKTGS; Nguyễn Văn Tùng

- CV: NCKTGS5;

- Lưu: VT.

DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA UBND THÀNH PHỐ

QUY ĐỊNH CHI TIẾT CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC GIAO

(Kèm theo Quyết định số 812 /QĐ-UBND ngày 31 /3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

STT
TÊN VĂN BẢN
ĐIỀU, KHOẢN GIAO QUY ĐỊNH CHI TIẾT
CƠ QUAN CHỦ TRÌ
CƠ QUAN PHỐI HỢP
THỜI GIAN TRÌNH
GHI CHÚ
1.
Quyết định ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn thành phố
Khoản 4 và khoản 6 Điều 24; khoản 3 Điều 26; khoản 3 Điều 27; khoản 3 Điều 28; khoản 2 Điều 29; khoản 2 Điều 30; khoản 2 Điều 31; khoản 6 Điều 74; khoản 2 Điều 75 Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2022
Sở Nội vụ
Các Sở, ngành, đơn vị và địa phương liên quan
Tháng 10/2023
2.
Quyết định ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản địa phương
Khoản 4 Điều 28 Nghị định số 44/2022/NĐ-CP ngày 29/6/2022 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thi trường bất động sản
Sở Xây dựng
Các Sở, ngành, đơn vị và địa phương liên quan
Tháng 10/2023
Thay thế Quyết định số
12/2019/QĐ- UBND ngày 22/4/2019 của UBND thành phố
3.
Quyết định ban hành Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- Khoản 6 Điều 62 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 4 Điều 70 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường;
- Điểm c khoản 2 Điều 31 Nghị định số 45/2022/NĐ- CP ngày 07/7/2022 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.
Sở Tài nguyên và Môi trường
Các Sở, ngành, địa phương liên quan
Tháng 9/2023
4.
Quyết định bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
Điều 12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (được sửa đổi tại khoản 3 Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020); Điều 143 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Sở Tư pháp
Các Sở, ngành, đơn liên vỊ quan; UBND quận, huyện.
Tháng 8/2023

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu812/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/03/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/03/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Văn Tùng
Phạm viHải Phòng
Trích yếuPhê duyệt Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành để quy định chi tiết Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Pháp lệnh, Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước, nghị định của Chính phủ
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.