Quay lại

Quyết định số 821/QĐ-TTPVHCC công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP và Nghị quyết 23/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 821/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ THEO NGHỊ QUYẾT 66.16/2026/NQ-CP VÀ NGHỊ QUYẾT 23/2026/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CẮT GIẢM, PHÂN CẤP, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ CẮT GIẢM ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 2582/SGDĐT-VP ngày 04/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 87 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP và Nghị quyết 23/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội, trong đó:

- Sửa đổi, bổ sung 29 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 17 thủ tục hành chính cấp xã.

- Thay thế 15 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 04 thủ tục hành chính cấp xã.

- Bãi bỏ 17 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 05 thủ tục hành chính cấp xã.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Nội dung công bố 03 thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Mã thủ tục: 1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (Mã thủ tục: 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Mã thủ tục: 1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.

3. Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực thi hành, các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Thủ tục số 2, 3, phần I; số 2, 3, phần II; số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, phần III; số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 19, phần V; số 1, 2, 3, 9, 10, 11, 12, phần VI; mục A; số 1, 2, 3, 4, 5, phần I; số 1, 2, 3, 4, 5, phần II; số 1, 2, 3, 4, 5, phần III; số 1, 2, 3, 4, phần V; số 1, 2, 3, 4, 5, 6, phần VII; mục B tại Phụ lục lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/8/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
Thủ tục số 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 211/QĐ- TTPVHCC ngày 12/2/2026 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục thường xuyên thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
Thủ tục số 1, 2, 3, phần I; số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, phần II; số 1, 2, 3, phần III; số 1, 5, 8, phần IV; số 1, 9, 10, 11, phần VI tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.

Điều 4. Sở Giáo dục và Đào tạo, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo; (để b/c)
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp; (để b/c)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để b/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để b/c)
- Cổng thông tin điện tử Thành phố Hà Nội;
- TTPVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc, các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, Sở GDĐT, KSTTHC(N.H.Trang)

GIÁM ĐỐC




Phan Văn Phúc

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THEO NGHỊ QUYẾT 66.16/2026/NQ-CP VÀ NGHỊ QUYẾT 23/2026/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số 821/QĐ-TTPVHCC ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)


STT

TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Cơ quan thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (31 thủ tục)

I

LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC

1

1.012944

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Chủ tịch UBND thành phố (Đã ủy quyền cho Giám đốc Sở)

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

- Nộp trực tiếp đến Các chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

2

1.012953

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

1.012955

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

- Đối với sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Đối với cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục: 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông.

Chủ tịch UBND thành phố (Đã ủy quyền cho Giám đốc Sở)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

4

1.012956

Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường trung học phổ thông.

Chủ tịch UBND thành phố (Đã ủy quyền cho Giám đốc Sở)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

II

LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

5

3.000317

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Giáo dục và Đào tạo

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

- Nộp trực tiếp đến Các chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

6

1.012988

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm)

13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Giáo dục và Đào tạo

7

1.013751

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Giáo dục và Đào tạo

8

1.013753

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Giáo dục và Đào tạo

9

1.013754

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Giáo dục và Đào tạo

10

1.013755

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Giáo dục và Đào tạo

11

1.013757

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Giáo dục và Đào tạo

12

1.013758

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Sở Giáo dục và Đào tạo

III

LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC

13

1.012958

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Chủ tịch UBND thành phố

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

- Nộp trực tiếp đến Các chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

14

1.005008

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Giáo dục và Đào tạo

15

1.004999

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên

- Đối với sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Đối với cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục: 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên.

Chủ tịch UBND thành phố

16

1.004991

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường trung học phổ thông chuyên

Chủ tịch UBND thành phố

17

1.012959

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Chủ tịch UBND thành phố

18

3.000297

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục

12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Giáo dục và Đào tạo

19

3.000299

Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Chủ tịch UBND thành phố

20

3.000300

Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

Chủ tịch UBND thành phố

21

3.000301

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Chủ tịch UBND thành phố (Đã ủy quyền cho Giám đốc Sở)

22

3.000302

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Giáo dục và Đào tạo

23

3.000304

Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật

- Đối với sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Đối với cho phép trường được thành lập sau khi sáp nhập, chia, tách hoạt động giáo dục: 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật.

Chủ tịch UBND thành phố (Đã ủy quyền cho Giám đốc Sở)

24

3.000305

Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Chủ tịch UBND thành phố (Đã ủy quyền cho Giám đốc Sở)

25

3.000306

Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp

- giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Chủ tịch UBND thành phố

IV

LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI

26

2.000545

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

- Trường hợp không hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ không hợp lệ, Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản cho cơ sở giáo dục để sửa đổi, bổ sung;

- Trường hợp hợp lệ: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Chủ tịch UBND thành phố (Đã ủy quyền cho Giám đốc Sở)

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

- Nộp trực tiếp đến Các chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Không

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Nghị định số 143/2025/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

27

1.001499

Phê duyệt liên kết giáo dục

Tối đa 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm 20 ngày làm việc Bộ trưởng Bộ GDĐT phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp theo thủ tục nội bộ giữa Sở GDĐT và Bộ GDĐT)

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

28

1.001497

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp điều chỉnh liên kết giáo dục trong đó có điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp thì thời gian giải quyết tối đa 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm 20 ngày làm việc Bộ trưởng Bộ GDĐT phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp theo thủ tục nội bộ giữa Sở GDĐT và Bộ GDĐT)

Sở Giáo dục và Đào tạo

29

2.000729

Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ.

Sở Giáo dục và Đào tạo

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (16 thủ tục)

I

LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON

1

1.012971

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Ủy ban nhân dân cấp xã

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

- Nộp trực tiếp đến Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

2

1.012973

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Ủy ban nhân dân cấp xã

3

1.012974

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị giải thể.

Ủy ban nhân dân cấp xã

II

LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC

4

1.012963

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Ủy ban nhân dân cấp xã

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

- Nộp trực tiếp đến Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

5

2.001842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Ủy ban nhân dân cấp xã

6

1.004563

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Ủy ban nhân dân cấp xã

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

7

1.001639

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường tiểu học.

Ủy ban nhân dân cấp xã

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

III

LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC

8

1.012964

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Ủy ban nhân dân cấp xã

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

- Nộp trực tiếp đến Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

9

1.012965

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Ủy ban nhân dân cấp xã

10

1.012967

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Ủy ban nhân dân cấp xã

Luật Giáo dục năm 2019

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

11

1.012968

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường trung học cơ sở.

Ủy ban nhân dân cấp xã

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

IV

LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

12

1.012969

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Ủy ban nhân dân cấp xã

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

- Nộp trực tiếp đến Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

13

3.000307

Sáp nhập, chia tách trung tâm học tập cộng đồng

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Ủy ban nhân dân cấp xã

14

3.000308

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Ủy ban nhân dân cấp xã

15

3.000315

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Ủy ban nhân dân cấp xã (Được Sở Giáo dục và Đào tạo ủy quyền)

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

- Nộp trực tiếp đến Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

V

LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC

16

3.000309

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Ủy ban nhân dân cấp xã

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

- Nộp trực tiếp đến Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

17

1.012975

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Ủy ban nhân dân cấp xã

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THEO NGHỊ QUYẾT 66.16/2026/NQ-CP VÀ NGHỊ QUYẾT 23/2026/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số 821/QĐ-TTPVHCC ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)


STT

TTHC

Tên TTHC được thay thế

Tên TTHC thay thế

Thời hạn giải quyết

Cơ quan thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 thủ tục)

I

LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

1

1.013759

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật

16 ngày làm việc

Chủ tịch UBND thành phố

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính.

- Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia.

Không

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;

Nghị định số 140/2018/NĐ-CP;

Nghị định số 24/2022/NĐ-CP;

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

2

1.013764

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3

1.013765

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

4

1.000509

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

5

1.013760

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

10 ngày làm việc

Chủ tịch UBND thành phố

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính.

- Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia.

Không

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;

Nghị định số 140/2018/NĐ-CP;

Nghị định số 24/2022/NĐ-CP;

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

6

1.000138

Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

7

1.013761

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn

tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15 ngày làm việc

Chủ tịch UBND thành phố

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính.

- Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia.

Không

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;

Nghị định số 24/2022/NĐ-CP;

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

8

1.000553

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

9

1.010927

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp

05 ngày làm việc

Chủ tịch UBND thành phố

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính.

- Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia.

Không

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP;

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

10

1.000154

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

11

1.013762

Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giải thể phân hiệu của trường trung cấp

10 ngày làm việc

Chủ tịch UBND thành phố

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính.

- Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia.

Không

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP;

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

12

1.013763

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

03 ngày làm việc

Chủ tịch UBND thành phố

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính.

- Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia.

Không

Nghị định số 95/2026/NĐ-CP;

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

13

1.000530

Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

14

2.000189

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp

07 ngày làm việc

Chủ tịch UBND thành phố

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh TTPVHCC hoặc qua dịch vụ bưu chính.

- Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia.

Không

Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;

Nghị định số 140/2018/NĐ-CP;

Nghị định số 24/2022/NĐ-CP;

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP;

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

15

1.000389

Cấp giấy chứng nhận đăng kí bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 thủ tục)

I

LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON

1

1.012961

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

12 ngày làm việc

Chủ tịch UBND cấp xã

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính.

- Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP;

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

2

1.006390

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

12 ngày làm việc

Chủ tịch UBND cấp xã

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính.

- Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP;

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

3

1.006445

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

12 ngày làm việc

Chủ tịch UBND cấp xã

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính.

- Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP;

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

4

1.012962

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

05 ngày làm việc

Chủ tịch UBND cấp xã

Chọn 1 trong các cách thức sau:

- Nộp trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hoặc qua dịch vụ bưu chính.

- Nộp trực tuyến qua công dịch vụ công quốc gia.

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP;

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.

PHỤ LỤC III

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THEO NGHỊ QUYẾT 66.16/2026/NQ-CP VÀ NGHỊ QUYẾT 23/2026/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số 821/QĐ-TTPVHCC ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)


STT

TTHC

Tên TTHC bị bãi bỏ

Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (17 thủ tục)

1

1.012954

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại

Số 3, phần I, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

2

1.013752

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại

Số 2, phần III, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

3

3.000316

Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

Số 6, phần III, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

4

1.013756

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại

Số 10, phần III, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

5

1.005061

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Số 11, phần V, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

6

2.001987

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

Số 12, phần V, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

7

1.012960

Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Số 13, phần V, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Cơ sở giáo dục khác

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

8

1.000939

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Số 1, phần IV tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch UBND thành phố (Ủy quyền cho Giám đốc Sở)

9

1.006446

Cho phép hoạt động giáo dục đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Số 9, phần VI, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

10

1.000718

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Số 10, phần VI, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

11

1.001495

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Số 11, phần VI, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

12

1.000716

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Số 1, phần VI, tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch UBND thành phố (Ủy quyền cho Giám đốc Sở)

13

1.001493

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Số 12, phần VI, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

14

2.000451

Thành lập Văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Số 9, phần VI, tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch UBND thành phố (Ủy quyền cho Giám đốc Sở)

15

1.001492

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Số 1, phần VI, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

16

2.000680

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Số 10, phần VI, tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch UBND thành phố (Ủy quyền cho Giám đốc Sở)

17

1.001501

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện

Số 11, phần VI, tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/3/2026.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Chủ tịch UBND thành phố (Ủy quyền cho Giám đốc Sở)

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 thủ tục)

1

1.006444

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

Số 3, phần I, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch UBND cấp xã

2

1.012972

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

Số 4, phần VII, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục mầm non

Chủ tịch UBND cấp xã

3

1.004552

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

Số 3, phần II, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục tiểu học

Chủ tịch UBND cấp xã

4

1.012966

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

Số 3, phần III, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục trung học

Chủ tịch UBND cấp xã

5

1.012970

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

Số 2, phần V, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025.

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP

Giáo dục thường xuyên

Chủ tịch UBND cấp xã

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu821/QĐ-TTPVHCC
Ngày ban hành08/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTrung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội / Phan Văn Phúc
Phạm viHà Nội
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP và Nghị quyết 23/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.