SAO Y; UBND quận Ngô Quyền; 18/01/2022; 16:27:42 +07:00
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
QUẬN
NGÔ
QUYỀN
Số:88/QĐ-UBND
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Quận
Ngô
Quyền
ngày
18
tháng
01
năm
2022
|
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận phường chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 619/QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 07/2017/TT-BTP ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về điểm số, hướng dẫn cách tính điểm các chỉ tiêu tiếp cận pháp luật, Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật và một số nội dung về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Căn cứ hồ sơ đánh giá, Biên bản họp Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật ngày 15 tháng 01 năm 2021;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Phòng Tư pháp quận.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận 12 phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021.
(Có danh sách kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng HĐND và UBND quận công bố danh sách các phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật trên Cổng Thông tin điện tử Quận Ngô Quyền theo quy định tại Khoản 2, Điều 8, Quyết định số 619/QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng phòng Phòng Tư pháp quận, Thủ trưởng các phòng, ban, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các phường có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./
Nơi nhận : - UBND TP; CHỦ TỊCH
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Sở TP;
- TT QU, TT HĐND;
- HĐ Đánh giá tiếp cận PL quận;
- CT, các PCT UBND quận;
- Như Điều 4;
|
- Lưu: VT, TP. (02)
|
h
Minh
Tuấn
|
DANH SÁCH
Các phường chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021
(Kèm theo Quyết định số 88 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2022)
|
STT
|
Tên phường
|
Tổng điểm các
tiêu
chí
đạt
được
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cầu Tre
|
95
|
Đơn vị hành chính loại 1
|
|
2
|
Lạc Viên
|
95
|
Đơn vị hành chính loại 2
|
|
3
|
Lạch Tray
|
95
|
Đơn vị hành chính loại 2
|
|
4
|
Đông Khê
|
94
|
Đơn vị hành chính loại 1
|
|
5
|
Đồng Quốc Bình
|
94
|
Đơn vị hành chính loại 1
|
|
6
|
Lê Lợi
|
94
|
Đơn vị hành chính loại 2
|
|
7
|
Đằng Giang
|
94
|
Đơn vị hành chính loại 1
|
|
8
|
Vạn Mỹ
|
94
|
Đơn vị hành chính loại 1
|
|
9
|
Gia Viên
|
94
|
Đơn vị hành chính loại 2
|
|
10
|
Cầu Đất
|
93
|
Đơn vị hành chính loại 2
|
|
11
|
Máy Chai
|
93
|
Đơn vị hành chính loại 1
|
|
12
|
Máy Tơ
|
92
|
Đơn vị hành chính loại 2
|