Quay lại

Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo Giấy phép xây dựng có thời hạn khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2026/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 22 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT VÀ MỨC HỖ TRỢ ĐỂ THÁO DỠ, PHÁ DỠ, DI DỜI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THEO GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HOÀ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai, Luật nhà ở, Luật kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 377/TTr-SXD ngày 13 tháng 01 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

b) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Điều 2. Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất

Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Phụ lục của Quyết định này, là căn cứ để xác định mức bồi thường thiệt hại; lập dự toán bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định.

Điều 3. Mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn

Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà, công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn theo pháp luật về xây dựng mà đến thời điểm thu hồi đất giấy phép đã hết thời hạn thì chủ sở hữu tài sản không được bồi thường theo quy định tại khoản 3 Điều 105 Luật Đất đai mà được hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời. Mức hỗ trợ bằng 20% mức bồi thường nhà, công trình xây dựng theo quy định.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho toàn bộ dự án trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.

2. Đối với dự án chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho toàn bộ dự án trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì tổ chức thực hiện theo quy định tại quyết định này.

3. Đối với dự án được chia thành nhiều đợt theo tiến độ đầu tư, trong đó có một số đợt đã được phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt; đối với các đợt còn lại chưa được phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng

a) Có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện quyết định này.

b) Khi có biến động giá lớn hơn 10% hoặc khi có ý kiến chỉ đạo của cấp có thẩm quyền, chủ trì cùng các đơn vị liên quan nghiên cứu xây dựng, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa cho phù hợp với giá thị trường và đúng theo quy định của pháp luật.

c) Thuê đơn vị tư vấn thực hiện khảo sát, xây dựng đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để điều chỉnh, bổ sung quy định cho phù hợp thực tế sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
Tổng hợp, đề xuất các nội dung vướng mắc trong quá trình thực hiện tại địa phương, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Xây dựng để được hướng dẫn.

3. Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư căn cứ đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, lập dự toán hỗ trợ vào phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; trình phê duyệt theo quy định.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 01 năm 2026.

2. Quyết định này thay thế:

a) Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của UBND tỉnh Ninh Thuận ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

b) Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 27/10/2024 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

c) Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 25/11/2024 của UBND tỉnh Khánh Hòa quy định mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

d) Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 10/02/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 27/10/2024 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Khánh Hòa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 6;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
- Thường trực: Tỉnh ủy; HĐND;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND các xã, phường, đặc khu;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công báo và Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Khánh Hòa;
- VPUB: LĐVP, XDNĐ, KT, KGVX, BTCD;
- Lưu: VT, TV. (Lĩnh)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hòa Nam

PHỤ LỤC


ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)


STT

Loại công trình

Đơn vị

Giá trị (VNĐ)

A

CÔNG TRÌNH, NHÀ Ở RIÊNG LẺ (THÁO DỠ, XÂY DỰNG TOÀN BỘ)

I

Nhà ở

Nhà ở 1 tầng

1

Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m; tường quét vôi (không ốp men vệ sinh); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; không trần; kết cấu không hoàn chỉnh

Mái tôn

m² XD

3.751.000

Mái ngói

m² XD

4.547.145

2

Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi (không ốp men vệ sinh); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; trần vật liệu thường (trần nhựa);

Mái tôn

m² XD

3.958.967

Mái ngói

m² XD

4.736.975

3

Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi; mặt tiền có một phần trang trí ốp lát và ô văng (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; không trần

Mái tôn

m² XD

4.076.248

Trần nhựa, mái tôn

m² XD

4.256.932

Mái ngói

m² XD

4.929.745

Trần nhựa, mái ngói

m² XD

5.121.057

4

Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m: tường xây gạch dày 100 - 200 cao 2,7m, bổ trụ: tường quét vôi; mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu bê tông cốt thép có trang trí ốp lát (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền lát gạch men; cửa gỗ thường; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh

Mái tôn

m² XD

4.641.401

Mái ngói

m² XD

5.351.641

5

Kết cấu: Móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6m: tường xây gạch dày 100 - 200 cao 2,7m, bổ trụ: tường quét vôi; mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu bê tông cốt thép có trang trí ốp lát (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền lát gạch men; cửa gỗ thường; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh

Mái tôn

m² XD

4.311.253

Mái ngói

m² XD

5.000.852

6

Kết cấu: Móng, khung cột, dầm bê tông cốt thép; tường xây gạch dày 100; tường quét vôi; nền lát gạch men; cửa sắt kính; có trần; hệ vệ sinh hoàn chỉnh

Mái bằng bê tông cốt thép hoặc mái nghiêng bê tông cốt thép hoặc mái thái

m² XD

6.638.462

Mái tôn hoặc Fibrô xi măng

m² XD

6.167.660

7

Kết cấu: Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ

Xà gồ gỗ

m² XD

1.272.742

Xà gồ sắt

m² XD

1.351.438

Nhà ở 2 tầng

8

Kết cấu: Hai tầng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván tôn, nền láng xi măng, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót

Mái tôn

m² XD

5.900.384

Mái ngói

m² XD

6.443.831

9

Kết cấu: Nhà có tầng lửng, sàn gỗ, khung cột bằng gỗ, vách tôn, nền láng xi măng, cửa gỗ thường, trần nhựa

Mái tôn

m² XD

3.436.492

10

Kết cấu: Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch quét vôi, sàn gỗ, cầu thang sắt, vách ván tôn, nền lát gạch men, cửa gỗ thường, trần nhựa, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

Mái tôn

m² XD

5.210.419

Mái ngói

m² XD

5.624.621

11

Kết cấu: Hai tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6m, tường xây gạch quét vôi, sàn gỗ, nền lát gạch men, cửa sắt kính, trần nhựa, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

Mái tôn

m² XD

5.294.860

Mái ngói

m² XD

5.681.912

12

Kết cấu: Hai tầng, tường xây gạch quét vôi, khung cột sàn bê tông cốt thép; nền lát gạch men, cửa sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

Không trần, mái tôn

m² XD

5.965.545

Không trần, mái ngói

m² XD

6.311.678

Trần nhựa, mái tôn

m² XD

6.081.020

Trần nhựa, mái ngói

m² XD

6.445.470

Mái bê tông cốt thép

m² XD

6.213.495

Nhà ở >3 tầng

13

Kết cấu: Nhà > 3 tầng, tường xây gạch quét vôi; khung, cột, sàn bê tông cốt thép; nền lát gạch men; cửa sắt kính; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh

Mái tôn

m² XD

6.151.863

Mái ngói

m² XD

6.391.821

Mái bê tông cốt thép

m² XD

6.417.413

Các loại nhà ở khác

14

Nhà tiền chế

Cột, kèo thép hình, nền xi măng, tường gạch, mái tôn

m² XD

2.649.720

Cột bê tông, kèo thép hình, nền xi măng, tường gạch, mái tôn

m² XD

2.860.179

15

Cột kèo, đòn tay bằng tre, tường đất hoặc cót, mái lợp lá hoặc giấy dầu, nền đất

m² XD

1.560.351

16

Cột kèo gỗ, vách đất/tôn/ván ép, mái tôn hoặc fibro xi măng, nền đất

m² XD

2.401.296

17

Cột kèo gỗ, vách ván, mái lợp tôn hoặc fibro xi măng, nền láng xi măng, cửa khung sắt-panô tôn, không trần

m² XD

2.115.140

18

Cột kèo gỗ, vách tôn, hoặc tường gạch xây lửng, mái lợp tôn hoặc fibro xi măng, nền láng xi măng, cửa khung sắt-panô tôn, trần vật liệu thường

m² XD

2.309.288

19

Cột kèo gỗ, tường xây gạch không trát, có bộ phận vách tôn hoặc ván, nền đất, không trần, mái tôn hoặc Fibrô xi măng.

m² XD

3.003.570

20

Nhà nằm trên mặt nước, trụ bằng bê tông cao 2m- 2,5m hoặc kết hợp với trụ bê tông và trụ gỗ; khung sườn bằng gỗ; vách ván dày 1,5cm hoặc kết với tole; mái tole hoặc fibro xi măng; sàn bằng gỗ ván dày 3 cm.

4.150.210

21

Nhà xưởng (nhà kho) có kèo thép dạng zamil, cột thép hoặc bê tông cốt thép, mái tole, vách bao che bằng tường gạch hoặc tole, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông

3.382.324

22

Nhà xưởng (nhà kho) có kèo thép dạng dàn, cột thép hoặc bê tông cốt thép, mái tole, vách bao che bằng tường gạch hoặc tole, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông

3.021.831

23

Nhà xưởng (kho) có kèo thép không phải dạng zamil và dạng dàn, cột thép hoặc bê tông cốt thép, mái tole, tường gạch hoặc tole, nền bê tông

2.779.710

24

Nhà để xe mái tole khung gỗ hoặc thép, có vật liệu bao che, nền xi măng

1.803.337

B

MẶT ĐỨNG CÔNG TRÌNH, NHÀ Ở (THÁO DỠ, XÂY DỰNG, GIẢI TỎA MỘT PHẦN NHÀ)

1

Nhà 1 tầng không có sê nô

1.155.486

2

Nhà 1 tầng có sê nô

1.805.601

3

Nhà 2 tầng trở lên

2.191.584

C

HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH

1

Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lọp lá, giấy dầu, không vách, nền đất

m² XD

372.486

2

Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp tôn, ngói, không vách, nền đất

Mái tôn

m² XD

409.513

Mái ngói

m² XD

885.715

3

Mái che cột kèo tre gỗ tiêu chuẩn, mái lợp tôn, ngói, nền xi măng, không vách

Mái tôn

m² XD

741.439

Mái ngói

m² XD

1.224.047

4

Mái che cột kèo sắt, mái lợp tôn, nền láng xi măng

m² XD

1.259.097

5

Mái che cột gạch, mái lợp tôn, ngói, nền láng xi măng

m² XD

Mái tôn

1.464.101

Mái ngói

2.511.042

6

Nhà tắm độc lập loại thường (không hầm tự hoại), cửa nhựa, mái lợp tôn

m² XD

3.664.116

7

Nhà vệ sinh độc lập (có hầm tự hoại), cửa nhựa, mái lợp tôn

m² XD

6.960.234

8

Nhà tắm tiểu loại thường, cửa nhựa, không mái

m² XD

2.933.885

9

Tường rào xây gạch hoặc xây gạch có gắn hoa bê tông (cao từ 1,4m-2,0m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp

Tường rào xây gạch cao 1,4m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp

m dài

1.112.824

Tường rào xây gạch cao 1,6m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp

m dài

1.223.096

Tường rào xây gạch cao 1,8m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp

m dài

1.340.561

Tường rào xây gạch cao 2m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp

m dài

1.453.719

10

Tường rào xây gạch (cao từ 1,4m đến 1,6m) tính từ mặt móng, kết hợp hoa song sắt (song sắt cao >= 0,7m), móng xây đá chẻ 2 lớp

Tường rào xây gạch cao 0,8 m tính từ mặt móng, kết hợp song hoa sắt cao 0,7m, móng xây đá chẻ 2 lớp

m dài

2.180.272

Tường rào xây gạch cao 0,5m tính từ mặt móng, kết hợp song hoa sắt cao 1,0m, móng xây đá chẻ 2 lớp

m dài

2.084.068

Tường rào xây móng đá chẻ cao 0,2m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, kết hợp song sắt thép hình cao 1,3m

m dài

2.509.238

11

Tường rào lưới thép kẽm gai (lưới ô vuông 200x200) hoặc lưới B40, cao 1,5m, trụ gạch hoặc cọc sắt, bê tông cốt thép

Tường rào lưới B40 cao 1,5m tính từ mặt móng, trụ bê tông cốt thép

m dài

537.955

Tường rào kẽm gai cao 1,5m tính từ mặt móng, trụ bê tông cốt thép

m dài

513.487

12

Hàng rào

12.1

Móng bê tông, cọc gỗ, rào kẽm gai, cao 1,5m

Rào (5 dây)

m dài

385.977

Rào (4 dây)

m dài

375.723

Rào (3 dây)

m dài

366.132

Rào (2 dây)

m dài

357.656

12.2

Móng bê tông, cọc bê tông cốt thép, rào lưới B40, cao 1,5m

m dài

627.276

13

Cổng trụ gạch, cánh thép tấm + thép hình

m dài

3.855.960

14

Cổng trụ gạch, cánh cửa gỗ

m dài

5.181.120

15

Cổng trụ gỗ, cánh cửa gỗ

m dài

5.087.785

16

Sân nền lát gạch thẻ

204.286

17

Sân nền bê tông, láng vữa xi măng

230.583

18

Sân bãi bê tông công nghiệp (bê tông đá 4x6 dày 10cm; đá khan dày 20cm; bê tông đá 1x2 dày 10cm)

525.599

19

Sân cấp phối đá dăm dày 14cm

112.930

20

Sân cấp phối đá dăm dày 14cm, láng nhựa

225.575

GIẾNG NƯỚC

21

Giếng nước ống buy xi măng đường kính 1,5m

m sâu

2.180.674

22

Giếng nước đường kính 2,2m, xây gạch thẻ dày 200

m sâu

8.159.842

23

Giếng đất đường kính 1,8m

m sâu

1.228.940

24

Giếng đất đường kính 2.2m

m sâu

1.841.508

25

Giếng khoan sâu <= 20m, đường kính <=70

m sâu

911.903

26

Giếng khoan sâu > 20m, đường kính <=70

m sâu

911.892

27

Giếng khoan không tay bơm đường kính ống 49- 60mm (loại không có ống vách)

m sâu

577.320

28

Giếng khoan không tay bơm, đường kính ống 140mm (loại không có ống vách)

m sâu

733.903

29

Giếng khoan không tay bơm, đường kính ống 90- 160mm (loại có ống vách)

m sâu

1.016.519

30

Giếng bơm UNICEP có tay bơm, đường kính ống 49-60mm (chiều sâu giếng ≤12m)

Giếng

5.311.441

31

Giếng bơm UNICEP không có tay bơm, đường kính ống 49-60mm (chiều sâu giếng ≤12m)

Giếng

2.613.781

32

Giếng bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đường kính 800mm

m sâu

1.181.003

33

Giếng bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đường kính 1m

m sâu

1.649.388

34

Giếng xây gạch dày 10cm đường kính 2m

m sâu

3.247.708

35

Giếng xây gạch dày 10cm đường kính 3m

m sâu

5.518.883

36

Giếng xây gạch đường kính 4m

m sâu

8.142.793

HỒ CHỨA, BỂ CHỨA NƯỚC

37

Bể chứa nước xây gạch dày 200 (khối xây)

3.084.438

38

Hồ nước xây gạch (tính cho 1m³ thể tích hồ)

1.501.750

39

Hồ nước xây đá chẻ (tính cho 1m³ thể tích hồ)

1.616.355

40

Hồ chuyên dùng có chống thấm xây gạch (tính cho 1m³ thể tích hồ)

1.899.584

41

Hồ chuyên dùng có chống thấm xây đá chẻ (tính cho 1m³ thể tích hồ)

2.877.448

42

Hồ nước xây ngầm, bể ngầm

2.642.487

43

Hồ nước xây gạch taplo (tính cho 1m³ thể tích hồ)

1.311.114

44

Hồ nước chuyên dùng có chống thấm xây gạch taplo (tính cho 1m³ thể tích hồ)

1.700.400

45

Hầm rút

3.480.246

46

Đài chứa nước xây gạch dày 200, hệ đỡ xây gạch cao 2.5m

4.775.085

47

Đài chứa nước xây gạch dày 200, hệ đỡ bê tông cốt thép cao >=3m

6.568.988

KHỐI XÂY, KHỐI BÊ TÔNG

48

Móng xây đá chẻ

3.096.280

49

Kè tường xây đá chẻ

3.975.098

50

Cột trụ xây gạch thẻ

10.908.401

51

Khối xây bằng vật liệu taplo

1.438.758

52

Khối bê tông không cốt thép

5.813.404

53

Khối bê tông cốt thép

6.647.284

SÀN GỖ

54

Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gỗ, nền xi măng

1.142.149

55

Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gạch, nền xi măng

1.931.837

56

Sàn gỗ, hệ đỡ trụ bê tông cốt thép, nền xi măng

1.555.372

57

Sàn lát gỗ

57.1

Gỗ tự nhiên PơMu

815.229

57.2

Gỗ công nghiệp 8mm

270.518

58

Gác lửng bằng gỗ (bao gồm sàn gỗ, hệ đà bằng gỗ hoặc khung thép hình)

1.070.129

59

Đan bê tông cốt thép, đá 1x2

Đan bê tông cốt thép đổ tại chỗ, đá 1x2

5.013.227

Đan bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2

3.909.324

60

Cọc rào bê tông cốt thép 100x100, đá 1x2, cao 2m

11.101.357

61

Sân bê tông cốt thép đá 1x2

Có bê tông lót đá 4x6

539.032

Không có bê tông lót

355.093

62

Sân lát đá chẻ 15x20x25

Có bê tông lót đá 4x6

512.623

Không có bê tông lót

327.124

63

Sân lát gạch Terazzo

Có bê tông lót đá 4x6

412.703

Không có bê tông lót

227.805

64

Sân lót gạch con sâu, gạch xi măng (đệm cát, không có vữa lót)

225.780

65

Sân lót gạch tàu 300x300

Có bê tông lót đá 4x6

452.209

Không có bê tông lót

272.844

66

Tường rào xây gạch (cao 2m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, xây tường cao 0,4m, kết hợp lưới B40 + trụ đỡ lưới bê tông hoặc sắt

Tường rào xây gạch cao 2,0m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, tô trát, quét vôi

m dài

1.440.285

Tường rào xây gạch cao 0,5m, lưới B40 cao 1,5m, trụ bê tông cốt thép, tô trát, quét vôi

m dài

1.263.233

67

Tường rào xây gạch cao 1.5m, tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, lưới kẽm gai cao 0,5m, trụ bê tông cốt thép, tô trát, quét vôi

m dài

1.855.886

68

Cột trụ xây gạch 8x8x18

9.247.130

69

Tường rào xây gạch cao 1,0m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp

m dài

885.608

70

Tường rào sắt hộp (cao từ 1,4m đến 2,0m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp

Tường rào sắt hộp cao 1,4m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp

m dài

1.663.308

Tường rào sắt hộp cao 1,6m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp

m dài

1.793.168

Tường rào sắt hộp cao 1,8m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp

m dài

1.923.028

Tường rào sắt hộp cao 2m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp

m dài

2.052.934

71

Hòn non bộ xây đá hộc (không xây hồ nước)

1.718.027

72

Bể chứa nước xây gạch dày 200, nền bê tông đá 1x2

3.256.300

73

Bể nước bê tông cốt thép đặt ngầm

3.507.927

74

Bể nước bê tông cốt thép đặt nổi (phần chìm 0,2m)

3.075.872

75

Đài nước bê tông cốt thép

10.278.416

CHÒI

76

Chòi: móng xây đá chẻ, nền xi măng, tường xây táp lô không tô, cửa khung gỗ lồng tôn thiếc, mái tôn

3.003.907

77

Chòi nền đất, trụ gỗ, đà gỗ, mái tôn

417.641

78

Chòi lục giác, cột bê tông/gạch, nền xi măng, mái ngói/tôn

78.1

+ Cột bê tông, kèo gỗ, nền xi măng, mái ngói

2.345.390

78.2

+ Cột bê tông, kèo gỗ, nền xi măng, mái tôn

1.883.907

78.3

+ Cột xây gạch, kèo gỗ, nền xi măng, mái ngói

2.308.287

78.4

+ Cột xây gạch, kèo gỗ, nền xi măng, mái tôn

1.856.778

79

Thổ kỳ: móng xây đá chẻ, nền xi măng, tường xây gạch 100, tường sơn nước, mái đúc bê tông (kích thước mái 750x750)

cấu kiện

2.288.897

80

Cổng trụ sắt, cánh khung thép hình gắn lưới B40

3.574.642

81

Buy bê tông xi măng chứa nước: đặt nổi, nền bê tông + láng vữa (đường kính buy 1000, cao 1m)

cấu kiện

650.006

82

Cống đìa buy xi măng đường kính 0,8m

m dài

2.719.913

83

Cống đìa buy xi măng đường kính 1,0m

m dài

2.972.550

84

Lắp đặt ống nước HĐPE đường kính 60 phục vụ tưới tiêu

m dài

136.746

85

Lắp đặt ống nước HĐPE đường kính 75 phục vụ tưới tiêu

m dài

182.120

86

Lắp đặt ống nước HĐPE đường kính 90 phục vụ tưới tiêu

m dài

254.288

87

CHUỒNG TRẠI

87.1

Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3.5m lợp fibrô xi măng; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.

m² XD

1.682.414

87.2

Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.

m² XD

2.307.155

87.3

Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.

m² XD

2.065.326

87.4

Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.

m² XD

2.142.038

87.5

Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.

m² XD

2.248.305

87.6

Tường bao xây gạch, vách ngăn ván ép cao 1.0m, trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.

m² XD

2.186.198

87.7

Tường bao xây gạch, vách ngăn ván ép cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.

m² XD

2.016.519

87.8

Tường bao ván ép, vách ngăn cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.

m² XD

1.859.056

87.9

Tường tôn cao 1.35m, vách ngăn tôn cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.

m² XD

2.001.221

87.10

Tường tôn cao 1.35m, vách ngăn tôn cao 1.0m, trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.

m² XD

2.152.914

87.11

Tường + vách ngăn cót; trụ gỗ tận dụng; mái cao 3m lợp tôn tận dụng; xà gồ gỗ tận dụng; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.

m² XD

877.156

87.12

Hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường gạch thẻ

1.416.254

88

MƯƠNG

88.1

Hệ mương và hầm xây gạch hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường gạch ống

1.150.192

88.2

Mương xây gạch, láng vữa xi măng

1.745.008

88.3

Mương xây gạch Taplô, láng vữa xi măng

1.506.003

88.4

Mương bê tông (đúc sẵn)

2.658.286

88.5

Hầm chứa nước thải xây gạch không nắp

1.088.425

88.6

Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ sắt, hệ mái thép, lợp tôn, nền láng xi măng

m² XD

1.895.817

88.7

Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ sắt, hệ mái thép, lợp tôn, nền đất

m² XD

1.742.834

88.9

Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ gỗ, hệ mái gỗ, lợp tôn, nền láng xi ibromăng

m² XD

1.521.224

88.10

Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ gỗ, hệ mái gỗ, tôn loại tốt, nền đất

m² XD

1.312.870

88.11

Móng xây gạch, nền đất, không tường, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn

m² XD

729.304

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu08/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Khánh Hòa / Trần Hòa Nam
Phạm viKhánh Hòa
Trích yếuQuy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo Giấy phép xây dựng có thời hạn khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.