Quay lại

Quyết định số 1048/QĐ-CHQ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phân tích để phân loại, kiểm định do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành

BỘ TÀI CHÍNH
CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1048/QĐ-CHQ

Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHÂN TÍCH ĐỂ PHÂN LOẠI, KIỂM ĐỊNH

CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị;

Căn cứ Quyết định 10/2026/QĐ-TTg ngày 09/03/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 66/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phân cấp thẩm quyền quản lý nội ngành của Bộ Tài chính trong các lĩnh vực quản lý ngân sách, tài sản công, đầu tư xây dựng, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin;

Căn cứ Quyết định số 382/QĐ-BTC ngày 26/2/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hải quan;

Căn cứ Quyết định số 2019/QĐ-BTC ngày 11/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 382/QĐ-BTC ngày 26/2/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hải quan;

Theo đề nghị của Chi cục trưởng Chi cục Kiểm định Hải quan, Trưởng Ban Tài vụ - Quản trị.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phân tích để phân loại, kiểm định.

Điều 2. Hiệu lực thi hành:

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1295/QĐ-CHQ ngày 22/8/2025, Quyết định số 592/QĐ-CHQ ngày 16/4/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan.

Điều 3. Chánh Văn phòng Cục Hải quan, Trưởng Ban Tài vụ - Quản trị, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm định hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Cục Hải quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Cục Hải quan (để biết);
- Bộ Tài chính (Cục KHTC - để b/c);
- Lưu: VT, TVQT (3b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Lưu Mạnh Tưởng

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ PHÂN TÍCH ĐỂ PHÂN LOẠI, KIỂM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 1048/QĐ-CHQ ngày 26/6/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan)

TT

Chủng loại

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu

Mức giá tối đa (nghìn đồng)

Đối tượng sử dụng

Số lượng tối đa (thiết bị/đơn vị)

I

Các thiết bị chuẩn bị mẫu, bảo quản mẫu

1

Máy cắt kim loại

- Khả năng cắt mẫu tối đa ≥ 200mm

- Công suất động cơ ≥ 5Hp

- Tốc độ đĩa cắt tối đa ≥ 2600 rpm

1.400.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

2

Máy mài tinh sắt thép

- Đường kính đĩa mài tối thiểu 2 loại 203mm và 254 mm

- Công suất động cơ tối thiểu 1 Hp

748.600

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

3

Lò nung nhiệt độ cao

- Nhiệt độ tối đa: ≥ 1800°C

- Dung tích buồng: ≥ 8 lít

- Công suất: ≥ 6,2 KW

945.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

4

Lò phá mẫu vi sóng

- Bình phá mẫu: Chịu được áp suất tối đa ≥ 100 bar;

- Số vị trí phá mẫu: ≥ 9

2.000.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

5

Hệ thống chiết mẫu rắn tự động có gia nhiệt và áp suất

- Có chức năng chính bao gồm hoạt hóa cột, nạp mẫu, rửa giải, làm khô cột

- Thể tích mẫu tối đa ≥ 100 ml

1.639.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

6

Thiết bị cô mẫu bằng ly tâm chân không

- Khả năng gia nhiệt tối đa: ≥ 80 °C

- Nhiệt độ làm lạnh: ≤ 40 °C

- Độ chân không tối đa: ≤ 0,5 mbar

- Tốc độ quay tối đa: ≥ 2000 vòng/phút

2.000.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

7

Máy cô mẫu dùng trong phân tích

- Tốc độ quay tối đa: ≥ 600 vòng/phút

- Số vị trí đặt bình cô mẫu: ≥ 6 vị trí

900.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

8

Bể rửa siêu âm

- Dung tích tối đa của bể ≥ 45 lít

- Công suất siêu âm hiệu dụng ≥ 400 W

250.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

9

Thiết bị đồng hóa mẫu

- Thể tích làm việc ≥ 1,5 lít

- Tốc độ quay tối đa ≥ 25.000 vòng/phút

58.520

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

10

Bể điều nhiệt

- Thể tích ≥ 42 lít

- Nhiệt độ hoạt động tối đa: ≥ 95°C

196.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

11

Máy li tâm

- Tốc độ tối đa ≥ 15000 vòng/phút

- Lực ly tâm tối đa ≥ 21.379 xg

179.850

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

12

Máy ly tâm lạnh

- Tốc độ tối đa ≥ 15000 vòng/phút

- Khoảng nhiệt độ làm việc: Rộng hơn hoặc bằng khoảng từ -20°C đến 40 C

480.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

13

Máy lắc ống nghiệm tự động

- Tốc độ lắc tối đa: ≥ 2500 vòng/phút

25.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

14

Máy lắc erlen tự động

- Tốc độ lắc tối đa: ≥ 500 vòng/phút

75.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

15

Máy lắc có ủ nhiệt

- Tốc độ lắc tối đa: ≥ 1400 vòng/phút

85.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

16

Bếp cách thủy có chức năng lắc ngang

- Thể tích ≥ 27 lít

- Nhiệt độ hoạt động tối đa: ≥ 95°C

125.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

17

Máy khuấy từ gia nhiệt

- Thể tích khuấy tối đa ≥ 10 lít

- Tốc độ khuấy tối đa ≥ 1500 vòng/phút

35.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

18

Máy trộn (Vortex)

- Đường kính lắc: ≥ 4,2 mm

- Tốc độ lắc tối đa: ≥ 2500 vòng/phút

40.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

19

Tủ mát trữ mẫu

- Dung tích ≥ 347 lít

- Thang nhiệt độ: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 2°C đến 8°C

32.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

20

Tủ lạnh trữ mẫu

- Dung tích ≥328 lít

- Thang nhiệt độ: Bằng hoặc rộng hơn khoảng - 5°C đến - 20°C

60.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

21

Tủ lạnh đông sâu

- Nhiệt độ âm sâu ≤ - 86°C

- Dung tích: ≥ 398 lít

290.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

22

Tủ hút khí độc

- Kích thước chiều rộng của tủ hút ≥ 1200 mm

- Bàn làm việc: Loại vật liệu chịu hóa chất: Nhựa phenolic hoặc nhựa epoxy

280.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

9

23

Máy lọc nước deion

- Tốc độ dòng ra ≥ 5 lít/giờ

- TOC ≤ 5 ppb

350.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

24

Máy cất nước 2 lần

- Loại cất hai lần

- Công suất ≥ 4 lít/giờ

150.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

25

Tủ sấy

- Thể tích ≥ 240 lít

- Nhiệt độ hoạt động tối đa: ≥ 250°C

180.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

6

26

Lò nung

- Nhiệt độ hoạt động tối đa: ≥ 1200°C

- Dung tích: ≥ 23 L

420.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

27

Máy nghiền mẫu

- Đối tượng mẫu nghiền: Mẫu rắn, cứng

- Kích thước hạt sau nghiền lớn nhất: ≤ 20 gm

850.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

28

Máy xay mẫu thực phẩm

- Dung tích buồng nghiền ≥ 50 mL

- Tốc độ nghiền ≥ 20000 vòng/phút

55.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

29

Cân phân tích 5 số

- Khả năng cân ≥ 220 g

- Độ chính xác ≤ 0,01 mg

350.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

30

Cân phân tích 4 số

- Khả năng cân ≥ 220 g

- Độ chính xác ≤0,1 mg

180.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

31

Cân phân tích 3 số

- Khả năng cân ≥ 510 g

- Độ chính xác ≤ 0,001 g

150.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

32

Kính hiển vi sinh học

- Hệ thống quang học: Hệ quang vô cực tiêu sắc chống quang sai

- Độ phóng đại lớn nhất: ≥ 1000 lần

- Đường kính quang trường ≥ 20 mm

400.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

33

Tủ âm sâu bảo quản mẫu - 20 °C

- Thể tích buồng ≥ 265 lít

- Nhiệt độ làm lạnh: Bằng hoặc rộng hơn khoảng - 40°C đến - 20°C

65.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

34

Máy di và giữ mẫu tự động sử dụng để mài và đánh bóng kim loại

- Phần giữ mẫu có tốc độ quay tối đa: ≥ 60 vòng/phút

- Phần di mẫu (mài mẫu)

+ Tốc độ lớn nhất ≥ 400 vòng/phút

+ Đường kính đĩa mài lớn nhất ≥ 250 mm

277.700

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

35

Máy mài thô

- Kích thước đai mài ≥ 101,6 mm x 914,4 mm (4x36 inch)

- Công suất động cơ ≥ 0,45 HP

12.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

36

Máy đúc ép mẫu

- Loại khuôn đúc: sử dụng được tối thiểu các khuôn đúc có đường kính: (25 mm, 30 mm, 40 mm, 50 mm) hoặc (1 inch, 1,25 inch, 1,5 inch, 2 inch)

- Nhiệt độ đúc mẫu lớn nhất ≥ 180°C

850.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

37

Thiết bị cắt mẫu vài

- Kích thước mẫu: ≥ 100 cm2

12.800

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

38

Tủ cấy vi sinh

- Loại tủ cấy vô trùng

- Kích thước trong (RxCxS) ≥ 1040 mm x 650 mm x 500 mm (RxCxS)

- Tốc độ dòng lớn nhất ≥ 0,4 m/s

281.600

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

39

Tủ ấm

- Thể tích ≥ 80 lít

- Nhiệt độ hoạt động tối đa ≥ 70°C

160.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

40

Thiết bị hấp và khử trùng dụng cụ

- Dung tích ≥ 80 lít

- Nhiệt độ tiệt trùng tối đa ≥ 130°C

395.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

41

Bộ lọc vi sinh

- Thể tích bình lọc ≥ 1 lít

- Thể tích phễu lọc ≥ 250 mL

180.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

42

Buồng soi UV

- Sử dụng cho việc đọc Gel

- Tổng công suất đèn UV ≥ 48 W

48.620

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

43

Bếp gia nhiệt

- Công suất tối thiểu 3kW

- Có bảng điều khiển

16.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

44

Đồng hồ đo điện

- Điện thế tối đa: DCV ≥ 1000V, ACV ≥ 1000V

- Dòng điện tối đa: DCA ≥ 10A, ACA ≥ 10A

- Điện trở tối đa: ≥ 40 MΩ

- Điện dung tối đa: ≥ 600 pF

19.800

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

45

Máy cắt kim loại thô (cầm tay)

- Có công suất ≥ 1,4kW

13.200

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

46

Máy nghiền bi (dùng cho máy X- ray)

- Đối tượng mẫu nghiền Mẫu rắn, cứng

- Công suất tiêu thụ ≥ 1250 W

- Kích thước hạt sau nghiền lớn nhất ≤ 20 µm

850.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

47

Máy phay đa năng

- Tốc độ lưỡi phay tối đa ≥ 3000 rpm

- Độ sâu phay cát tối đa: ≥ 3mm

2.490.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

II

Các thiết bị đo

1

Máy thử độ bền uốn, độ bền kéo kim loại

- Lực kéo tối đa: ≥ 600 kN;

- Độ phân giải hành trình ≤0,16 µm

11.500.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

2

Máy đo độ bền xé theo phương pháp Elmendorf

- Lực xé tối đa ≥ 128N

- Độ chính xác: ≤ ± 0,5 %

497.860

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

3

Máy đo độ bền kéo, nén cho giấy, vải sợi

- Lực kéo tối đa: ≥ 1 kN

- Có chức năng đo độ nén, độ bền kéo

2.447.500

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

4

Máy đo độ bục

- Lực nén tối đa ≥ 100 kg/cm2

- Tốc độ nén: ≥ 170 ± 20ml/min

750.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

5

Máy đo điểm chảy

- Chế độ tự động hoàn toàn

- Nhiệt độ đo điểm nóng chảy: ≥ 396°C

- Khả năng đo đồng thời ≥ 3 mẫu trong một phép đo

649.800

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

6

Máy đo chỉ số sợi

- Số mẫu đo đồng thời tối đa: ≥ 6 mẫu

- Chu vi guồng quay: 1000mm

195.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

7

Máy đếm khuẩn lạc

- Độ phóng đại ≥ 2 lần

- Bề mặt làm việc: sử dụng được đĩa Petri có đường kính ≥ 90 mm

95.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

8

Thiết bị đo độ ẩm sữa bột

- Sử dụng để xác định độ ẩm của sữa bột theo TCVN 7729 : 2007 (ISO 5537 : 2004)

- Nhiệt độ đo tối đa: ≥ 110°C

14.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

9

Máy đo tỷ trọng

- Dải đo tỷ trọng: bằng hoặc rộng hơn 0-3 g/cm3

- Độ chính xác tỷ trọng: ≤ 5x10-5 g/cm3

- Độ lặp lại tỷ trọng: ≤ 1x10-5 g/cm3

849.950

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

10

Máy chiết béo tự động

- Vị trí chiết mẫu ≥ 06 vị trí

- Nhiệt độ tối đa ≥ 150°C

900.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

11

Kính hiển vi phân cực

- Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 360°C

- Số vị trí lắp vật kính trên Mâm vật kính ≥ 05 vị trí

- Hệ số phóng đại tối đa ≥ 500x

- Có camera.

1.649.800

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

12

Kính hiển vi soi nổi

- Hệ số phóng đại tối đa ≥ 300x

- Hệ số Zoom ≥ 20/1

- Điều khiển tiêu cự bằng động cơ

1.319.600

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

13

Thiết bị đo độ nhám

- Dải đo: ≥ 350 µm

- Độ phân giải nhỏ nhất ≤ 0,008 µm

29.800

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

14

Máy đo chiều dày lớp mạ

- Dải đo: Rộng hơn hoặc bằng khoảng 0 - 1500 µm

29.500

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

15

Máy đo độ trắng, độ đục

- Tiêu chuẩn: ASTM E1164 hoặc ASTM D1003 hoặc ISO7724/1

- Dải đo rộng hơn hoặc bằng khoảng 400 - 700 nm.

1.698.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

III

Các thiết bị phân tích

1

Máy sắc ký lỏng HPLC

- 02 bơm piston. 4 thành phần dung môi;

- Thang tốc độ dòng tối thiểu: 0,2 đến 5ml/l phút

- Độ chính xác tốc độ dòng ≤ 0,075 % RSD

- Áp suất hoạt động tối đa ≥ 600 bar

- Kèm các detector cơ bản: mảng diode, tán xạ ánh sáng bay hơi ELSD

- Các detector tùy chọn bổ sung (nếu cần):

+ Detector huỳnh quang kèm bộ dẫn xuất hóa

+ Detector khối phổ MS

+ Detector chỉ số khúc xạ RID

3.620.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

2

Máy sắc ký khí khối phổ (GS-MS kèm FID)

- Nhiệt độ lò cột ≥ 450°C

- Tốc độ gia nhiệt tối đa ≥ 120°C/phút

- Nhiệt độ làm việc của buồng ion ≥ 350°C

- Khối phân tích tối đa ≥ 1050m/z

- Tốc độ quét phổ ≥ 20000 Da/s

- Cung cấp detector FID

4.900.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

3

Máy sắc ký khí khối phổ một lần (GC-MS)

- Nhiệt độ lò cột ≥ 450°C

- Tốc độ gia nhiệt tối đa ≥ 120°C/phút

- Nhiệt độ làm việc của buồng ion ≥350°C

- Khối phân tích tối đa ≥ 1050m/z

- Tốc độ quét phổ ≥ 20000 Da/s

4.496.800

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

6

4

Máy sắc ký khí ghép khối phổ ba tứ cực (GC/MS/MS)

- Nhiệt độ lò cột: đến 450°C

- Loại chia dòng/ không chia dòng

- Nhiệt độ nguồn ion tối đa: ≥ 350°C

- Tốc độ quét phổ tối đa: ≥ 20000 u/s

- Autosampler tự động có đầu Headspace

6.860.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

5

Máy quang phổ hồng ngoại

- Khoảng phổ: 7.800 - 350 cm-1

- Độ phân giải quang học: ≤ 0,4 cm-1

4.389.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

6

Máy quang phổ từ ngoại hai chùm tia (UV-VIS)

- Hệ thống quang học 2 chùm tia

- Nguồn sáng Đèn tungsten Halogen và đèn Deuterium

- Khoảng bước sóng rộng hơn hoặc bằng 190 - 900 nm

- Độ chính xác bước sóng ≤ 0,2 nm

1.095.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

7

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)

- Hệ thống quang học hai chùm tia

- Bộ phận nguyên tử hóa ngọn lửa, lò graphite, bộ nạp mẫu tự động.

- Số vị trí lắp đèn ≥ 6

- Khoảng bước sóng rộng hơn hoặc bàng 185 - 900 nm

3.300.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

8

Máy OES kiểm tra hiện trường (di động)

- Phân tích trên 3 nền Cu, Al, Fe

- Toàn bộ máy đặt trên bánh xe di chuyển được

- Khoảng bước sóng bằng hoặc rộng hơn 280-420 nm

- Chiều dài hệ quang học cơ sở: ≥ 150nm

2.060.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

9

Hệ thống quang phổ phát xạ plasma (ICP-OES)

- Có đồng thời chế độ phân tích dọc trục và xuyên tâm

- Hệ thống quang học:

+ Dài bước sóng rộng hơn hoặc bằng 167 - 770 nm

+ Chiều dài tiêu cự ≥ 400 mm

- Bộ phát cao tần RF: Công suất phát lớn nhất ≥ 1500 W

- Tốc độ bơm hút mẫu tối đa ≥ 80 vòng/phút

3.498.500

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

10

Hệ thống phân tích huỳnh quang tia X (XRF)

- Công suất phát: ≥ 1,5 kW;

- Độ lặp lại góc: ≤ 0,0002°

6.497.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

11

Máy điện di mao quản

- Nguồn điện di: điện áp 1 - 30 kV; Dải dòng điện: 0 -300 µA

- Hệ thống bơm mẫu tự động

- Sử dụng các loại đầu dò: tối thiểu UV/VIS, Dãy Diod - DAD, LIF

1.800.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

12

Hệ thống Kjendal (phân tích nitơ)

- Độ thu hồi ≥ 99,5 %

- Giới hạn phát hiện ≤0,1 mg

- Cung cấp kèm theo bộ phá mẫu, bộ xử lý khí độc và chuẩn độ tự động

1.089.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

13

Thiết bị phân tích xơ tự động

- Thực hiện phân tích xơ Crude Fiber, ADF và NDF

- Tự động thêm dung dịch axit, bazơ hoặc dung dịch rửa

- Khối lượng mẫu: 0,5 - 1,0 grain

540.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2 .

14

Máy phân tích thủy ngân

- Giới hạn phát hiện ≤ 0,5 ng/l

- Phạm vi hoạt động rộng hơn hoặc bằng khoảng 1 ng/l đến 400 ng/l

1.084.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

15

Kính hiển vi kim tương

- Có phần mềm chuyên dụng phân tích vật liệu, kim loại

- Số vị trí lắp vật kính trên Mâm vật kính: ≥ 5 vị trí

- Độ phóng đại lớn nhất: ≥ 500x

2.300.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

16

Máy phân tích điểm anilin trong dầu khoáng

- Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO 2977 và ASTM D611

- Chế độ đo tự động

- Hiển thị: Màn hình LCD

780.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

17

Hệ thống phân phối môi trường vào chai lọ

- Hoạt động tự động

- Tốc độ phân phối môi trường lớn nhất: ≥ 1,5L/phút

- Có thể điều chỉnh tốc độ phân phối

980.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

18

Hệ thống nhuộm gram tự động

- Tự động nhuộm màu và làm sạch vòi phun

- Nhuộm màu đồng thời ≥ 12 mẫu/Iần

- Hiển thị kỹ thuật số hoặc có màn hình cảm ứng

800.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

19

Máy raman cầm tay

- Dải bước sóng bằng hoặc rộng hon khoảng 300 - 2400 cm-1

- Độ phân giải phổ ≤ 12 cm-1

1.830.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

20

Máy phân tích nhiễu xạ tia X (XRD)

- Công suất ống phóng tia X: ≥ 2.2 KW

- Độ lặp lại góc: ≤ ± 0,0002°

- Có bộ đưa mẫu tự động

- Dài đo góc bằng hoặc rộng hon -12 + 163°20

6.498.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

21

Bộ chuẩn bị mẫu màng mỏng polyme cho máy Quang phổ hồng ngoại

- Cơ chế tạo màng: Ép gia nhiệt

- Nhiệt độ tối đa ≥ 250°C

- Tối thiểu đạt được 4 loại chiều dày: 50, 100, 250, 500 µm

867.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

22

Máy sắc ký khối phổ (GC/MS/PY) ghép nối bộ nhiệt phân

- Sắc ký: Nhiệt độ lò cột tối đa đến 450°C

- Tốc độ gia nhiệt tối đa ≥ 120°C/phút

- Khối phổ: nhiệt độ buồng ion hóa tối đa đến 350°C

- Tốc độ quét phổ tối đa ≥ 20000 u/s

- Nhiệt độ tối đa của lò nhiệt phân ≥ 1050°C

- Tốc độ gia nhiệt tối đa của bộ nhiệt phân ≥ 600°C/phút

5.489.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

23

Máy sắc ký Ion

- Dải áp suất hoạt động: bằng hoặc rộng hơn 0 - 35MPa

- Tốc độ dòng tối đa ≥ 5ml/phút

- Chế độ tạo dung môi pha động: Có chế độ tự động pha loãng khi phân tích

2.695.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

24

Máy phân tích nguyên tố

- Phân tích được tối thiểu 05 nguyên tốt C, H, N, O, S

- Bộ nạp mẫu tự động

- Số vị trí chứa mẫu ≥ 32 vị trí

- Dải đo tối thiểu 04 nguyên tố C, H, N, S: ≤ lpg

2.277.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

25

Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ (LC/MS)

- Khoảng tốc độ dòng có thể thiết lập 0,001 - 5 mL/phút

- Áp suất hoạt động tối đa ≥ 600 bar

- Dải phổ khối: rộng hơn hoặc bằng khoảng từ 10 - 1350 m/z

- Tốc đô quét phổ ≥ 10.400 da/s

5.494.500

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

26

Kính hiển vi điện tử quét (SEM)

- Độ phóng đại ≥ 1 triệu lần

- Áp suất tối đa ≥ 400 Pa

- Đầu dò SE, BSE, STEM và EDS

22.800.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

27

Máy đo sức căng bề mặt

- Sức căng bề mặt: ≥ 1000 mN/m;

- Độ phân giải đo sức căng bề mặt: ≤0,001 mN/m

- Độ phân giải đo trọng lượng: ≤10µg

1.299.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

28

Máy quang phổ phát xạ hồ quang OES phân tích 3 nền AI, Fe, Cu

- Khả năng phân tích: Tối thiểu trên 3 nền Al, Fe, Cu.

- Chiều dài hệ quang học cơ sở ≥ 750mm

- Khoảng bước sóng: bằng hoặc rộng hơn 120 - 780 nm

5.485.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

29

Máy đo độ hấp thụ nước của giấy

Diện tích giấy kiểm tra: có khả năng kiểm tra mẫu diện tích ≥ 100cm2

200.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

30

Máy nén viên (dùng cho máy X- ray)

- Lực ép tối đa ≥ 20T

- Sử dụng ép mẫu cho máy huỳnh quang tia X (XRF)

950.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

31

Máy làm khô mẫu thổi khí Nitơ

- Nhiệt độ hoạt động tối đa ≥ 130°C

- Số mẫu phân tích đồng thời ≥ 12 mẫu

135.630

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

32

Máy quang phổ hồng ngoại cầm tay

- Dài phổ: Băng hoặc rộng hơn khoảng 4000 cm-1đến 650 cm-1

- Độ phân giải phổ: ≤ 4 cm-1

1.971.200

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

Chi cục Hải quan khu vực III

1

33

Máy sắc ký khi khối khổ cầm tay (GS-MS)

- Dải phổ khối: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 41 đến 500 m/z

- Khối lượng: ≤17 kg

3.500.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

34

Máy cưa vòng

- Công suất ≥1,1 kW

- Tốc độ cắt ≥ 35 mpm

15.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

35

Cân phân tích 2 số

- Cân tối đa ≥ 2200g

- Chính xác hoặc khả năng đọc ≤ 0,01g

35.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

36

Máy cất nước 1 lần

- Lưu lượng ≥ 8 L/h

- Độ dẫn điện ≤ 2 µS/cm

45.500

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

37

Máy so mầu thực phẩm

- Dải phổ : Bằng hoặc rộng hơn khoảng 400-700 nm

- Độ phân giải phổ ≤ 3 nm

980.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

38

Máy sắc ký khí GC

- Nhiệt độ lò cột ≥ 450°C

- Tốc độ gia nhiệt tối đa ≥ 120°C/phút

- Cung cấp detector FID

2.300.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

39

Máy quang phổ ICP MS

- Dài phổ khối: bằng hoặc rộng hơn khoảng 5 - 240 u (hoặc 5 - 240 amu)

- Tần số nguồn ICP ≥ 27MHz

- Công suất nguồn cao tần lớn nhất ≥ 1600 W

8.000.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

40

Máy quang phổ huỳnh quang cầm tay (XRF cầm tay)

- Đối tượng mẫu phân tích: Mẫu rắn, mẫu bột và mẫu lòng

- Điện thế tối đa của ống phóng ≥ 40 kV

- Dải nguyên tố đo được: bằng hoặc rộng hơn dải nguyên tố Mg - U

1.660.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

7

41

Máy phân tích Lưu huỳnh, cacbon

- Dải đo C : Bằng hoặc rộng hơn 0,0001 - 6%

- Dải đo S: Bằng hoặc rộng hơn 0,0001 - 0,5%

- Độ phân giải hoặc khả năng đọc ≤ 0,1 ppm

4.000.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

42

Máy đo PH

- Bằng hoặc rộng hơn khoảng từ 0-14

- Độ phân giải ≤ 0,1

50.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

43

Khúc xạ kế

- Khoảng đo độ Brix: Băng hoặc rộng hơn khoảng 0 - 85% Brix

- Độ phân giải ≤ 0,01 °Brix

204.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

44

Thiết bị đo độ thấu khí

- Nhiệt độ kiểm tra: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 15°C đến 35°C

- Khoảng kiểm tra: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 0,5 đến 30.000cm3/(m2.24h.0,1 MPa)

500.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

45

Máy đo độ cứng tế vi cho kim loại

- Khả năng đo lực lớn nhất ≥ 2000 gf

- Khả năng đo: Đo được độ cứng Vicker và Knoop

- Độ phóng đại ≥ 100x

900.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

46

Máy chuẩn độ tự động

- Khoảng đo điện thế: Bằng hoặc rộng hơn khoảng - 2000 mV đến 2000 mV

- Độ chính xác ≤ 0,1 mV

1.000.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

47

Máy cất quay chân không

- Tốc độ quay: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 20 - 280 rpm

- Nhiệt độ gia nhiệt lớn nhất ≥ 180°C

699.050

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

48

Máy quang phổ RAMAN

- Bước sóng kích thích: ít nhất 02 bước sóng

- Dải phổ: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 200 - 3500 cm-1

2.400.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

49

Tủ sấy chân không

Khoảng nhiệt độ làm việc: Bằng hoặc rộng hơn khoảng nhiệt độ môi trường +10°C đến 200°C

- Mức chân không thấp nhất ≤ 5 mbar

650.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

50

Phân cực kế phân tích đường

- Bước sóng đo 589 nm

- Khoảng đo nhiệt độ: 0 ÷ 99,9°C

950.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

51

Máy sắc ký lỏng 2 lần khối phổ LC- MS/MS

- Thang tốc độ dòng: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 0,001- 5 mL/phút

- Áp suất hoạt động tối đa ≥ 1000 bar

- Dải khối phổ: Bằng hoặc rộng hơn khoảng từ 10 - 2000 m/z

- Tốc độ quét phổ ≥ 10400 da/s

12.750.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

52

Tủ sấy nhỏ

- Dung tích trong khoảng 50 đến 120 lít

- Nhiệt độ hoạt động tối đa ≥ 250°C

170.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

53

Bếp cách cát.

- Nhiệt độ tối đa ≥ 400°C

- Kích thước trong (RxS) ≥ 300 x 300 mm

55.500

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

3

54

Máy hồng ngoại di động

- Dải phổ: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 700 cm-1 đến 4000 cm-1

- Độ phân dải phổ: ≤ 4 cm-1

- Trọng lượng: ≤ 13kg

2.497.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

4

55

Máy rửa dụng cụ

- Độ ồn: ≤ 66 dB

- Nhiệt độ nước rửa lớn nhất: ≥ 90°C

- Có buồng chứa chất tẩy rửa

551.500

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

IV

Thiết bị kiểm tra xăng dầu

1

Thiết bị xác định độ ăn mòn tấm đồng

- Nhiệt độ làm việc: ≥ 100°C

- Ổn định hoặc độ chính xác nhiệt độ ≤ ± 0,5°C

- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D130 hoặc tương đương

200.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

2

Thiết bị xác định hàm lượng hydrocacbon thơm và olefin

- Phân tích được hydrocacbon thơm và olefin trong dầu mỏ

- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D1319 hoặc tương đương

500.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

3

Thiết bị xác định hàm lượng lưu huỳnh

- Xác định được hàm lượng lưu huỳnh trong dầu mỏ

- Giới hạn phát hiện lưu huỳnh thấp nhất ≤ 1 ppm

- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D2622 hoặc ASTM D5453 hoặc ASTM D4294 hoặc tương đương

4.000.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

4

Thiết bị xác định độ ổn định oxy hóa tự động

- Chính xác nhiệt độ ≤ ±0,1 °C

- Nhiệt độ làm việc lớn nhất ≥ 120°C.

- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D525 hoặc tương đương

700.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

5

Thiết bị xác định điểm chóp cháy cốc kín

- Nhiệt độ đo lớn nhất: ≥ 400°C

- Độ phân giải nhiệt độ ≤0,1 °C

- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D93 hoặc tương đương

114.800

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

6

Thiết bị đo độ nhớt động học tự động

- Dải đo: bằng hoặc rộng hơn khoảng 1-10000 mm2/s

- Dải nhiệt độ đo: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 20 đến 120°C

- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D445 hoặc tương đương

1.200.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

7

Thiết bị xác định hàm lượng nước

- Dải đo: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 500 ppm - 100 %

- Tính năng: Tự động

Phương pháp xác định: chuẩn độ karl fischer

600.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

8

Thiết bị xác định điểm đông đặc tự động

-Dải đo: Bằng hoặc rộng hơn khoảng -40°C đến 50°C

- Độ phân giải ≤ ± 0,1 °C

- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D97 hoặc tương đương

1.500.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

9

Thiết bị xác định áp suất hơi bão hòa

- Độ lặp lại áp suất ≤ 0,3 kPa

- Áp suất tối đa áp dụng: ≥10 Bar (1000kPa)

- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D5191 hoặc tương đương

1.800.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

10

Thiết bị xác định hàm lượng nhựa

- Nhiệt độ hoạt động tối đa ≥ 240°C

- Độ ổn định nhiệt độ ≤ 3°C

- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D381 hoặc tương đương

600.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

11

Thiết bị xác định hàm lượng cặn cacbon tự động

- Nhiệt độ làm việc tối đa: ≥ 500°C

- Dải đo: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 0,1 đến 30%

- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D4530 hoặc tương đương

1.450.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

12

Thiết bị xác định hàm lượng tro tự động

Điều khiển: PID

Nhiệt độ làm việc tối đa: ≥ 1100°C

1.300.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

13

Thiết bị xác định tạp chất dạng hạt

- Màng lọc có kích thước lỗ lọc 0,8µm.

Bơm chân không chịu được dung môi

120.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

14

Thiết bị xác định độ bôi trơn

- Tải trọng hoạt động bằng hoặc rộng hơn khoảng 2 đến 10 N

- Nhiệt độ làm việc lớn nhất ≥ 60°C.

- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D6079 hoặc tương đương

2.000.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

15

Thiết bị phân tích xăng dầu đa thành phần

- Có chức năng xác định chỉ số octane, cetane,

- Xác định được tổng hàm lượng aromatic,

- Xác định các hợp chất chứa oxi;

1.684.522,7

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

16

Thiết bị chưng cất dầu mỏ

- Thiết bị đáp ứng theo tiêu chuẩn ASTM D86 hoặc tương đương

- Nhiệt độ đo lớn nhất ≥ 450°C

- Phân giải nhiệt độ ≤ 0,1 °C

1.400.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

2

17

Thiết bị đo độ nhỏ giọt

- Nhiệt độ tối đa ≥ 400°C

- Độ phân giải ≤ 0,1 °C

500.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

18

Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc hở

- Nhiệt độ hoạt động tối đa ≥ 400°C,

- Thiết bị đáp ứng theo tiêu chuẩn ASTM D92

1.202.300

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

19

Thiết bị đo độ xuyên kim

- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D5 và ASTM D217 và ASTM D937 hoặc tương đương các tiêu chuẩn trên

- Khoảng đo: Bằng hoặc rộng hơn khoảng 0 - 50mm

1.950.000

Đội Kiểm định Hải quan 1, Đội Kiểm định Hải quan 2, Đội Kiểm định Hải quan 3 thuộc Chi cục Kiểm định Hải quan

1

V

Thiết bị vi sinh phục vụ kiểm tra kiểm dịch và vệ sinh an toàn thực phẩm....

1

Hệ thống tách triết, tinh sạch DNA/RNA/PROTE IN tự động

- Ứng dụng chính tách chiết, tinh sạch DNA/RNA/Protein

- Hệ thống quang học: Đầu dò (detector) UV hoặc mảng diode

1.309.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

2

Hệ thống Realtime PCR định lượng virus, vi khuẩn

- Khoảng nhiệt độ rộng hơn hoặc bằng khoảng 25.0 - 99,9°C

- Bộ quang học gồm ≥5 mô đun quang học (màu)

- Công suất ≥ 96 giếng

1.793.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

3

Thiết bị định danh Vi sinh Vật Tự động

- Định danh và làm kháng sinh đồ tự động. Sử dụng hai đầu đọc đo mầu và tự căn chỉnh quang học

- Công suất tối thiểu 30 mẫu/lần

2.400.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

4

Thiết bị nấu và tiệt trùng môi trường tự động

- Điều khiển bằng bộ vi xử lý hoặc màn hình cảm ứng

- Thể tích: ≥ 9 lít

- Nhiệt độ tiệt trùng rộng hơn hoặc bằng khoảng 105°C đến 125°C

650.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

5

Định tính vi khuẩn

- Phân tích tự động, công suất 30 mẫu/lần

- Thời gian định danh thấp nhất có thể đạt ≤ 3 giờ

1.496.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

6

Đếm vi khuẩn tự động

-Tự động đếm tổng vi sinh vật

- Thiết bị bao gồm 2 hệ thống: Chuẩn bị mẫu và hệ thống đọc kết quả

450.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

7

Thiết bị phá tế bào bằng sóng siêu âm

- Công suất ≥ 400W

- Tần số ≥ 20 kHz

340.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

8

Máy đo DNA- RNA, PROTEIN thể tích NANO

- Nguyên tắc hoạt động: Dùng quang phổ UV - VIS, không cần sử dụng cuvet

- Thể tích mẫu: ≤ 1 pL

396.550

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

9

Máy GRADIENT PCR

- Số lượng giếng gia nhiệt: ≥ 96 giếng

- Dải nhiệt độ: Băng hoặc rộng hơn khoảng 4 đến 99°C

380.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

10

Tủ thao tác PCR

- Ứng dụng: Chuyên dụng để dùng cho quá trình thao tác và phân tích PCR (DNA và RNA)

- Kích thước trong (RxCxS) ≥ 900 x 550 x 530 mm (RxCxS)

168.300

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

11

Tủ an toàn sinh học

- Tủ cấy: Loại tủ an toàn cấp 2

- Kích thước trong (RxCxS) ≥ 1150 x 660 x 580 mm (RxCxS)

196.350

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

2

12

Máy soi và chụp ảnh GEL

- Nguyên tắc hoạt động: Chụp ảnh và phân tích gel DNA, RNA

- Độ phân giải camera ≥ 1,5 Megapixel

86.680

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

13

Bộ điện di POLYACRYLAM1 DE đứng

- Kích thước bản đồ gel ≥ 10 x 8 cm

- Bộ nguồn điện di:

+ Dòng điện tối đa ≥ 400mA

+ Hiệu điện thế tối đa ≥ 300V

69.850

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

14

Bộ điện di ARGAROSE ngang

- Kích thước bản đồ gel ≥ 10 x 7 cm

- Bộ nguồn điện di:

+ Dòng điện tối đa ≥ 400mA

+ Hiệu điện thế tối đa ≥ 300V

48.950

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

15

Máy ly tâm (dùng cho định danh Module, cần ly tâm 2 min/10000 rpm)

- Nhận biết Roto tự động

- Tốc độ ly tâm tối đa ≥ 15.000 vòng/phút

500.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

16

Máy đồng hóa mẫu_Smasher: dùng cho quy trình chuẩn bị mẫu rắn (thịt, cá,...)

Sử dụng dập mẫu thực phẩm,...

199.650

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

17

Hệ thống nước cất đạt tiêu chuẩn vi sinh

- Tốc độ dòng ra ≥ 5 lít/giờ

- TOC ≤ 5 ppb

- Vi khuẩn khi sử dụng phin lọc cuối ≤ 1 cfu/mL

- Độc tố ≤ 0,001 EU/mL

500.000

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

18

Pha loãng mẫu vi sinh

- Trọng lượng pha loãng tối đa ≥ 2000g

- Độ chính xác ≤ 0,2 g hoặc ≤ 1 % tại 5g

349.800

Các Đội Kiểm định hải quan thuộc Chi cục Kiểm định hải quan

1

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1048/QĐ-CHQ
Ngày ban hành26/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýCục Hải quan / Lưu Mạnh Tưởng
Phạm viTrung ương, Cục Hải quan
Trích yếuQuy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phân tích để phân loại, kiểm định do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.