|
UBND
THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1101/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 66.16/2026/NQ-CP VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 23/2026/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP và Nghị quyết 23/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội tại Công văn số 4026/SGDĐT-VP ngày 07/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 33 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội, trong đó: 15 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo; 18 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan để thiết lập quy trình điện tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ sau đây hết hiệu lực thi hành:
Số 1 (QT-06), 4 (QT-09), 5 (QT-10) phần II; số 1 (QT-12), 4 (QT-15), 5 (QT-16) phần III; số 1 (QT-25), 3 (QT-27), 4 (QT-28) phần V; số 2 (QT-37), 3 (QT-38), 5 (QT-40), 6 (QT-41) phần VII tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1270/QĐ-TTPVHCC ngày 09/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Số 1 (QT-37), 3 (QT-39), 4 (QT-40), 7 (QT-43), 8 (QT-44), 9 (QT-45), 11 (QT-47), 12 (QT-48) phần III tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1271/QĐ-TTPVHCC ngày 09/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Số 1 (QT-01) tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 212/QĐ-TTPVHCC ngày 12/2/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Số 5 (QT-25) phần IV tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 303/QĐ-TTPVHCC ngày 13/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Giáo dục và Đào tạo, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM
ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THEO NGHỊ QUYẾT 66.16/2026/NQ-CP VÀ NGHỊ QUYẾT 23/2026/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Ban hành kèm theo Quyết định số 1101/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (15 quy trình) |
||
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
||
|
1 |
2.002884 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
Sở Giáo dục và Đào tạo (UBND thành phố ủy quyền theo quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026) |
|
2 |
2.002885 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
|
3 |
2.002886 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
|
4 |
2.002887 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp |
|
|
5 |
2.002888 |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp |
|
|
6 |
2.002889 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
|
II |
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
||
|
7 |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
8 |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
9 |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
10 |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
11 |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
12 |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm) |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
13 |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
14 |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
III |
Lĩnh vực Đào tạo với nước ngoài |
||
|
15 |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo (UBND thành phố ủy quyền theo quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026) |
|
B |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã (18 quy trình) |
||
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
||
|
1 |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
UBND cấp xã (Sở Giáo dục và Đào tạo ủy quyền tại Quyết định số 453/QĐ- SGDĐT ngày 23/01/2026) |
|
2 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
UBND cấp xã |
|
3 |
3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
UBND cấp xã |
|
4 |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
UBND cấp xã |
|
II |
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
||
|
5 |
2.002891 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
UBND cấp xã |
|
6 |
2.002894 |
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non hoạt động giáo dục |
UBND cấp xã |
|
7 |
2.002892 |
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
UBND cấp xã |
|
8 |
2.002893 |
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
UBND cấp xã |
|
III |
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học |
||
|
9 |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
UBND cấp xã |
|
10 |
1.004563 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
UBND cấp xã |
|
11 |
1.001639 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
UBND cấp xã |
|
IV |
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
||
|
12 |
1.012964 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
UBND cấp xã |
|
13 |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
UBND cấp xã |
|
14 |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
UBND cấp xã |
|
V |
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
||
|
15 |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
UBND cấp xã |
|
16 |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
UBND cấp xã |
|
17 |
1.012973 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
UBND cấp xã |
|
18 |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
UBND cấp xã |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
