Quay lại

Quyết định số 1133/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại Quyết định 528/QĐ-UBND về Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1133/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 28 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 528/QĐ-UBND NGÀY 06/02/2026 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 133/TTr-SNNMT ngày 27/02/2026 và Công văn số 2981/SNNMT-KTĐGĐ ngày 23/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể gồm:

1. Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây hằng năm khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng tại Phụ lục 1 (thay thế Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 06/02/2026).

2. Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây lâu năm khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng tại Phụ lục 2 (thay thế Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 06/02/2026).

3. Các nội dung khác và Phụ lục 3: giữ nguyên theo Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, trường hợp phát sinh vướng mắc hay có biến động về đơn giá bồi thường thiệt hại, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu kịp thời báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để chỉ đạo giải quyết theo quy định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Bộ NN&MT;
- TT TU, TT HĐND thành phố;
- Đoàn Đại biểu QH thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- UB MTTQ VN thành phố;
- Các PCVP UBND TP;
- Sở Tư pháp;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Công báo thành phố;
- Báo và PTTH HP;
- Chuyên đề ANHP;
- Các Phòng: NNMT, NVKTGS;
- Lưu: VT, B.M.Đức.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Quân

PHỤ LỤC 1:


ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY HẰNG NĂM KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


TT

Tên loài cây trồng

Đơn vị tính

Đơn giá
(Đồng)

1

Lúa

m2

10.000

2

Ngô (bắp)

m2

8.000

3

Khoai lang

m2

13.000

4

Sắn (mỳ)

m2

7.900

5

Khoai sọ

m2

11.800

6

Khoai mỡ, củ canh

m2

12.800

7

Khoai môn

m2

11.000

8

Khoai tây

m2

22.900

9

Dong riềng

m2

10.600

10

Sắn dây

m2

22.000

11

Củ từ

m2

21.500

12

Mía

m2

14.700

13

Thuốc lào

m2

38.700

14

Cói

m2

6.700

15

Đậu tương (đậu nành) lấy hạt

m2

6.000

16

Lạc (đậu phộng)

m2

8.100

17

Vừng (mè)

m2

7.000

18

Rau muống

m2

13.000

19

Cải canh

m2

15.600

20

Cải ngồng

m2

14.000

21

Cải ngọt, cải cúc

m2

11.600

22

Cải xoong

m2

11.000

23

Cải thảo

m2

18.000

24

Cải Kale

m2

42.700

25

Cải bắp

m2

18.000

26

Các loại rau cải khác

m2

13.500

27

Rau mùng tơi

m2

15.300

28

Rau đay

m2

13.200

29

Rau ngót

m2

16.300

30

Rau má

m2

16.800

31

Rau diếp/xà lách

m2

15.100

32

Rau dền

m2

12.200

33

Súp lơ

m2

18.500

34

Su su (lấy ngọn)

m2

23.500

35

Ngô rau

m2

5.900

36

Dưa hấu

m2

22.200

37

Dưa lê

m2

24.000

38

Dưa vàng

m2

29.700

39

Dưa lưới

m2

39.000

40

Dưa bở

m2

32.900

41

Dưa gang

m2

27.100

42

Dưa chuột/dưa leo

m2

23.200

43

Đậu tương rau

m2

9.800

44

Đậu/đỗ đũa

m2

11.800

45

Đậu/đỗ cove

m2

17.100

46

Đậu/đỗ Hà Lan

m2

22.500

47

Đậu/đỗ rồng

m2

15.200

48

Đậu/đỗ ván

m2

15.200

49

Đậu bắp

m2

12.300

50

Cà chua

m2

19.400

51

Cà tím

m2

25.500

52

Cà bát

m2

24.900

53

Cà pháo

m2

26.000

54

Bí ngô

m2

12.500

55

Bí xanh

m2

12.400

56

Bí ngồi

m2

18.600

57

Bầu

m2

11.100

58

Mướp

m2

10.800

59

Mướp đắng

m2

8.300

60

Su su (lấy quả)

m2

20.500

61

Ớt ngọt

m2

42.600

62

Su hào

m2

16.100

63

Cà rốt

m2

17.900

64

Củ cải trắng

m2

17.000

65

Củ dền

m2

16.500

66

Củ đậu

m2

15.000

67

Tỏi lấy củ

m2

37.100

68

Tỏi tây

m2

27.700

69

Hành tây

m2

29.400

70

Hành lá (Hành hoa, mủa...)

m2

22.000

71

Hành củ

m2

24.300

72

Hành paro

m2

25.300

73

Sen lấy củ

m2

18.700

74

Sen lấy ngó

m2

9.400

75

Rau cần ta

m2

16.000

76

Rau cần tây

m2

22.900

77

Dọc mùng

m2

11.500

78

Rau rút

m2

10.700

79

Rau dớn

m2

10.200

80

Khoai nước (lấy mầm)

m2

14.200

81

Đậu/đỗ đen

m2

7.100

82

Đậu/đỗ xanh

m2

7.100

83

Đậu/đỗ đỏ

m2

7.100

84

Hoa cúc

m2

57.200

85

Hoa lay ơn

m2

89.300

86

Hoa cẩm chướng

m2

139.300

87

Hoa loa kèn

m2

98.500

88

Hoa đồng tiền

m2

75.000

89

Hoa thạch thảo

m2

94.100

90

Hoa hướng dương

m2

17.800

91

Hoa huệ

m2

73.300

92

Hoa cánh bướm

m2

9.800

93

Hoa phi yến

m2

90.000

94

Hoa sen lấy hoa

m2

9.300

95

Hoa súng

m2

6.800

96

Violet, cosmos

Cây chưa có hoa

m2

35.000

Cây có hoa

m2

95.000

97

Cây hoa mười giờ, hoa sam, tóc tiên, hoa thanh tú

m2

25.000

98

Cây dạ yến thảo, cây ngọc thảo

m2

55.000

99

Cây salem

Cây chưa có hoa

m2

20.000

Cây có hoa

m2

40.000

100

Cây hoa lily

Cây chưa có hoa

Cây

11.500

Cây đang ra hoa

Cây

15.700

101

Cây hoa cát tường

Cây chưa có hoa

Cây

3.500

Cây đang ra hoa

Cây

4.900

102

Cây thược dược

Cây chưa có hoa

m2

27.300

Cây đang có hoa

m2

54.400

103

Cây xác pháo

Cây chưa ra hoa

Cây

6.000

Cây đã ra hoa

Cây

14.000

104

Ớt cay

m2

23.300

105

Gừng

m2

19.000

106

Nghệ

m2

18.700

107

Riềng

m2

24.600

108

Sả

m2

11.000

109

Tía tô

m2

16.200

110

Kinh giới, húng tép

m2

12.100

111

Húng bạc hà, húng Hà Nội

m2

11.200

112

Húng quế (húng chó)

m2

21.700

113

Rau mùi

m2

12.800

114

Mùi tàu (răng cưa, ngò gai)

m2

18.200

115

Ngải cứu

m2

11.000

116

Thì là

m2

16.500

117

Rau răm

m2

12.300

118

Lá lốt

m2

16.800

119

Hương nhu

m2

23.900

120

Cúc dược liệu (Cúc chi)

m2

21.500

121

Húng chanh

m2

18.500

122

Lá nếp

m2

17.100

123

Xương sông

m2

17.400

124

Hoàn ngọc (cây lá khỉ)

m2

16.000

125

Atiso đỏ

m2

22.000

126

Ấu

m2

20.000

127

Thạch đen

m2

14.700

128

Hương bài

m2

17.500

129

Cỏ voi

m2

4.700

130

Ngô sinh khối

m2

8.000

131

Nấm rơm

m2

92.100

132

Nấm mỡ

m2

106.700

133

Đay

m2

9.000

134

Gai

m2

7.000

135

Dứa sợi

m2

7.000

136

Cà gai leo

m2

18.000

137

Cây diếp cá, rau sam, rau ngổ, lá cẩm

m2

10.000

138

Măng tây

m2

40.000

139

Cây hằng năm trồng xen dưới tán lá cây lâu năm (tính bình quân trên diện tích cây trồng chiếm chỗ)

m2

10.000

PHỤ LỤC 2:


ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY LÂU NĂM KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


TT

Danh mục cây trồng

Đơn vị tính

Đơn giá
(đồng)

I

NHÓM CÂY TÍNH THEO CHIỀU CAO CÂY

1

Cây na xiêm

H ≤ 1,5m

Cây

9.000

1,5m < H ≤ 3m

Cây

22.000

H > 3m

Cây

56.000

2

Cây sắn thuyền

H ≤ 1,5m

Cây

25.000

1,5m < H ≤ 3m

Cây

149.000

H > 3m

Cây

373.000

3

Cau ta ăn quả (độ cao bóc bẹ)

H ≤ 5cm

Cây

15.000

5cm < H ≤ 0,5m

Cây

30.000

0,5m < H ≤ 1m

Cây

75.000

1m < H ≤ 2m

Cây

150.000

2m < H ≤ 3m

Cây

269.000

3m < H ≤ 4m

Cây

560.000

H > 4m

Cây

1.120.000

4

Cây cau lợn cọ/cau lùn (độ cao bóc bẹ)

H ≤ 5cm

Cây

50.000

5cm < H ≤ 10cm

Cây

150.000

10cm < H ≤ 15cm

Cây

300.000

15cm < H ≤ 30cm

Cây

580.000

30cm < H ≤ 45cm

Cây

760.000

45cm < H ≤ 60cm

Cây

810.000

60cm < H ≤ 75cm

Cây

850.000

75cm < H ≤ 90cm

Cây

900.000

H > 90cm

Cây

950.000

5

Cây cau trắng (độ cao bóc bẹ)

H ≤ 10cm

Cây

15.000

10cm < H ≤ 15cm

Cây

50.000

15cm < H ≤ 30cm

Cây

100.000

30cm < H ≤ 45cm

Cây

150.000

45cm < H ≤ 60cm

Cây

200.000

60cm < H ≤ 75cm

Cây

250.000

75cm < H ≤ 90cm

Cây

300.000

90cm < H ≤ 150cm

Cây

350.000

150cm < H ≤ 250cm

Cây

450.000

H > 250cm

Cây

600.000

6

Cây thiên tuế

H ≤ 5cm

Cây

15.000

5cm < H ≤ 15cm

Cây

60.000

15cm < H ≤ 30cm

Cây

120.000

30cm < H ≤ 45cm

Cây

250.000

45cm < H ≤ 60cm

Cây

340.000

60cm < H ≤ 75cm

Cây

780.000

H > 75cm

Cây

1.200.000

7

Cây trúc anh đào

H ≤ 5cm

Cây

12.000

5cm < H ≤ 15cm

Cây

40.000

15cm < H ≤ 30cm

Cây

100.000

30cm < H ≤ 70cm

Cây

200.000

70cm < H ≤ 100cm

Cây

300.000

H > 100cm

Cây

400.000

8

Cây lá màu

H ≤ 5cm

Cây

5.000

5cm < H ≤ 15cm

Cây

10.000

15cm < H ≤ 30cm

Cây

15.000

30cm < H ≤ 45cm

Cây

17.000

45cm < H ≤ 60cm

Cây

22.000

60cm < H ≤ 75cm

Cây

27.000

75cm < H ≤ 90cm

Cây

32.000

90cm < H ≤ 150cm

Cây

45.000

H > 150cm

Cây

75.000

9

Cây đinh lăng

H ≤ 5cm

Cây

7.000

5cm < H ≤ 15cm

Cây

20.000

15cm < H ≤ 30cm

Cây

40.000

30cm < H ≤ 60cm

Cây

70.000

H > 60cm

Cây

100.000

10

Cây mai trắng

H ≤ 40cm

Cây

15.000

40cm < H ≤ 70cm

Cây

30.000

70cm < H ≤ 100cm

Cây

65.000

100cm < H ≤ 150cm

Cây

100.000

H > 150cm

Cây

250.000

11

Cây bạch thiên hương, bạch ngọc anh

H ≤ 50cm

Cây

15.000

50cm < H ≤ 100cm

Cây

30.000

H > 100cm

Cây

40.000

12

Cây trạng nguyên

H ≤ 50cm

Cây

10.000

50cm < H ≤ 100cm

Cây

30.000

H > 100cm

Cây

45.000

13

Cây ngô đồng cảnh

H ≤ 30cm

Cây

5.000

30cm < H ≤ 50cm

Cây

7.000

H > 50cm

Cây

12.000

14

Cây agao sọc

H ≤ 30cm

Cây

15.000

30cm < H ≤ 50cm

Cây

42.000

H > 50cm

Cây

70.000

15

Cây huyết dụ

H ≤ 30cm

Cây

6.000

30cm < H ≤ 60cm

Cây

10.000

H > 60cm

Cây

25.000

16

Cây chuối

Cây chưa có quả:

H ≤ 60cm

Cây

20.000

60cm < H ≤ 120cm

Cây

40.000

H > 120cm

Cây

70.000

Cây có quả

Cây

200.000

17

Cây khổ sâm

H ≤ 30cm

Cây

10.000

30cm < H ≤ 70cm

Cây

25.000

70cm < H ≤ 100cm

Cây

45.000

H > 100cm

Cây

85.000

18

Cây hoa phù dung, dã quỳ

H ≤ 30cm

Cây

10.000

30cm < H ≤ 70cm

Cây

30.000

70cm < H ≤ 100cm

Cây

50.000

H > 100cm

Cây

80.000

19

Cây lam tiền (lan tuyết)

H ≤ 20cm

Cây

8.000

20cm < H ≤ 50cm

Cây

35.000

H >50cm

Cây

75.000

20

Cây ngọc lan, hoàng lan

H ≤ 10cm

Cây

10.000

10cm < H ≤ 20cm

Cây

20.000

20cm < H ≤ 30cm

Cây

30.000

30cm < H ≤ 45cm

Cây

40.000

45cm < H ≤ 60cm

Cây

60.000

60cm < H ≤ 75cm

Cây

90.000

75cm < H ≤ 90cm

Cây

120.000

90cm < H ≤ 150cm

Cây

200.000

150cm < H ≤ 250cm

Cây

400.000

H > 250cm

Cây

850.000

21

Cây chùm ngây

H ≤ 10cm

Cây

8.000

10cm < H ≤ 50cm

Cây

20.000

50cm < H ≤ 100cm

Cây

35.000

100cm < H ≤ 150cm

Cây

55.000

H > 150cm

Cây

95.000

II

NHÓM CÂY TÍNH THEO ĐƯỜNG KÍNH THÂN, GỐC

1

Cây bưởi, bòng

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

25.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

50.000

3cm< ĐK thân ≤ 5cm

Cây

87.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

162.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

274.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

398.000

20cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

523.000

25cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

970.000

30cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

2.240.000

ĐK thân > 40cm

Cây

2.862.000

2

Cây mít, chay

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

15.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

65.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

149.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

398.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

1.493.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

3.111.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

3.484.000

30cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

3.733.000

ĐK thân > 40cm

Cây

4.355.000

3

Cây táo

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

20.000

1cm< ĐK thân ≤ 3cm

Cây

65.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

124.000

5cm < ĐK thân ≤ 7cm

Cây

274.000

7cm < ĐK thân ≤ 11cm

Cây

498.000

11cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

871.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

1.120.000

20cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

1.493.000

ĐK thân > 25cm

Cây

1.866.000

4

Cây xoài, cây quéo

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

20.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

65.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

124.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

274.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

498.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

871.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

1.120.000

30cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

1.493.000

ĐK thân > 40cm

Cây

1.866.000

5

Cây vú sữa

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

25.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

45.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

87.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

187.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

684.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

933.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

1.866.000

ĐK thân > 30cm

Cây

2.240.000

6

Cây vú sữa hoàng kim

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

40.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

95.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

174.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

374.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

1.368.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

1.866.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

3.732.000

ĐK thân >30cm

Cây

4.480.000

7

Cây na (na dai, na bở)

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

25.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

65.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

124.000

5cm < ĐK thân ≤ 7cm

Cây

274.000

7cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

547.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

834.000

ĐK thân > 15cm

Cây

1.244.000

8

Cây khế

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

15.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

50.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

100.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

212.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

498.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

1.045.000

20cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

1.866.000

ĐK thân > 25cm

Cây

2.240.000

9

Cây ổi

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

25.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

55.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

149.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

311.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

473.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

622.000

ĐK thân > 20cm

Cây

871.000

10

Cây nhãn, cây vải

ĐK thân ≤ 1,5 cm

Cây

25.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

65.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

124.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

249.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

336.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

585.000

20cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

933.000

25cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

1.555.000

30cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

2.737.000

ĐK thân > 40cm

Cây

3.981.000

11

Cây đu đủ

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

5.000

1cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

15.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

44.000

5cm < ĐK thân ≤ 7cm

Cây

124.000

7cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

373.000

ĐK thân > 10cm

Cây

622.000

12

Cây trứng gà

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

20.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

35.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

68.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

162.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

249.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

398.000

20cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

622.000

ĐK thân > 25cm

Cây

896.000

13

Cây dừa

ĐK thân ≤ 3cm

Cây

35.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

65.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

149.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

249.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

398.000

25cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

871.000

40cm < ĐK thân ≤ 55cm

Cây

1.866.000

ĐK thân > 55cm

Cây

2.737.000

14

Cây me

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

15.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

45.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

100.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

249.000

10cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

747.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

2.240.000

ĐK thân > 30cm

Cây

3.733.000

15

Cây sấu

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

20.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

55.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

106.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

224.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

435.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

1.120.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

2.240.000

30cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

3.111.000

ĐK thân > 40cm

Cây

4.355.000

16

Cây vối

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

5.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

15.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

37.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

124.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

249.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

435.000

ĐK thân > 25cm

Cây

622.000

17

Cây bơ

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

30.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

65.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

124.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

311.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

560.000

ĐK thân > 15cm

Cây

1.120.000

18

Cây cóc

ĐK thân ≤ 3cm

Cây

25.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

65.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

210.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

300.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

400.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

540.000

30cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

720.000

ĐK thân > 40cm

Cây

1.000.000

19

Cây quất hồng bì

ĐK thân ≤ 3cm

Cây

25.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

65.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

210.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

300.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

400.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

540.000

30cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

720.000

ĐK thân > 40cm

Cây

1.000.000

20

Cây sung quả

ĐK thân ≤ 3cm

Cây

15.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

68.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

187.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

373.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

560.000

25cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

747.000

ĐK thân > 40cm

Cây

1.120.000

21

Cây thị

ĐK thân ≤ 3cm

Cây

15.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

62.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

199.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

373.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

460.000

25cm < ĐK thân ≤ 35cm

Cây

722.000

35cm < ĐK thân ≤ 50cm

Cây

984.000

ĐK thân > 50cm

Cây

1.246.000

22

Cây dâu da xoan

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

15.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

45.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

100.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

187.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

249.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

336.000

25cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

473.000

40cm < ĐK thân ≤ 60cm

Cây

659.000

ĐK thân > 60cm

Cây

871.000

23

Cây dâu tằm lấy quả

ĐK thân ≤ 2cm

Cây

15.000

2cm < ĐK thân ≤ 4cm

Cây

35.000

4cm < ĐK thân ≤ 6cm

Cây

106.000

6cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

249.000

ĐK thân > 10cm

Cây

435.000

24

Cây Hoa hồng

ĐK thân ≤ 0,5cm

Cây

20.000

0,5cm < ĐK thân ≤ 1cm

Cây

62.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

185.000

2cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

308.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

431.000

ĐK thân > 5cm

Cây

554.000

25

Cây lê

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

15.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

40.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

85.000

5cm < ĐK thân ≤ 7cm

Cây

174.000

7cm < ĐK thân ≤ 11cm

Cây

398.000

11cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

571.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

720.000

20cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

893.000

ĐK thân > 25cm

Cây

1.100.000

26

Nho thân gỗ

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

50.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

85.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

170.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

370.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

740.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

1.480.000

ĐK thân > 25cm

Cây

2.960.000

27

Cây mãng cầu, cây sa kê

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

30.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

85.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

124.000

5cm < ĐK thân ≤ 7cm

Cây

274.000

7cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

547.000

ĐK thân > 10cm

Cây

834.000

28

Cây phật thủ

ĐK thân ≤ 3cm

Cây

35.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

87.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

162.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

274.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

398.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

523.000

ĐK thân > 30cm

Cây

970.000

29

Cây đào tiên

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

20.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

50.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

120.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

250.000

10cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

500.000

ĐK thân > 20cm

Cây

700.000

30

Cây hoa sữa, hoa gạo

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

12.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

35.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

70.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

110.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

200.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

270.000

25cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

360.000

ĐK thân > 40cm

Cây

520.000

31

Cây hoa đại

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

20.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

35.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

70.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

110.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

200.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

270.000

25cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

360.000

ĐK thân > 40cm

Cây

520.000

32

Cây hoa ban, móng bò

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

20.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

35.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

70.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

110.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

200.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

270.000

25cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

360.000

ĐK thân > 40cm

Cây

520.000

33

Cây phượng vĩ, bằng lăng, muồng, lim xẹt

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

15.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

35.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

80.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

150.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

200.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

270.000

25cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

380.000

40cm < ĐK thân ≤ 60cm

Cây

530.000

ĐK thân > 60cm

Cây

700.000

34

Cây quế

ĐK thân ≤ 2cm

Cây

10.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

35.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

80.000

10cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

160.000

ĐK thân > 20cm

Cây

200.000

35

Cây kim giao

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

9.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

25.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

72.600

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

88.000

10cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

137.500

ĐK thân > 20cm

Cây

165.000

36

Cây sưa

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

15.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

30.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

70.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

170.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

380.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

650.000

25cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

920.000

40cm < ĐK thân ≤ 60cm

Cây

1.200.000

ĐK thân > 60cm

Cây

1.500.000

37

Cây trám

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

20.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

35.000

2cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

70.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

144.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

240.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

360.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

480.000

20cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

600.000

25cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

720.000

ĐK thân > 30cm

Cây

840.000

38

Cây xoan

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

7.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

30.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

60.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

150.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

250.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

350.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

500.000

ĐK thân > 30cm

Cây

900.000

39

Cây xà cừ, lát, sồi, lim xanh

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

12.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

30.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

60.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

150.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

250.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

350.000

25cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

500.000

40cm < ĐK thân ≤ 60cm

Cây

800.000

ĐK thân > 60cm

Cây

1.000.000

40

Cây bàng, trứng cá

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

12.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

30.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

60.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

150.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

250.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

350.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

500.000

ĐK thân > 30cm

Cây

700.000

41

Cây bạch đàn

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

10.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

30.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

65.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

150.000

10cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

350.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

500.000

30cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

700.000

ĐK thân > 40cm

Cây

1.000.000

42

Cây phi lao, thông

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

10.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

25.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

55.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

70.000

10cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

100.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

250.000

30cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

600.000

ĐK thân > 40cm

Cây

800.000

43

Cây keo tai tượng

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

8.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

25.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

50.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

63.000

10cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

90.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

230.000

30cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

540.000

ĐK thân > 40cm

Cây

720.000

44

Cây liễu

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

5.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

15.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

35.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

70.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

140.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

250.000

ĐK thân > 25cm

Cây

370.000

45

Cây lộc vừng

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

9.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

25.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

50.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

180.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

270.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

590.000

20cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

810.000

25cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

1.400.000

ĐK thân > 30cm

Cây

1.800.000

46

Cây móng rồng

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

15.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

25.000

2cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

55.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

100.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

200.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

300.000

ĐK thân > 15cm

Cây

500.000

47

Cây đa, sanh, si, duối, bồ đề

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

15.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

35.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

65.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

100.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

150.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

200.000

25cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

400.000

40cm < ĐK thân ≤ 60cm

Cây

600.000

ĐK thân > 60cm

Cây

1.000.000

48

Cây sộp (Túc)

ĐK thân ≤ 3cm

Cây

15.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

30.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

70.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

150.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

190.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

340.000

30cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

580.000

ĐK thân > 40cm

Cây

940.000

49

Cây vọng cách

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

10.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

25.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

55.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

200.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

250.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

550.000

20cm < ĐK thân ≤ 30cm

Cây

750.000

30cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

1.000.000

ĐK thân > 40cm

Cây

1.500.000

50

Cây vông

ĐK thân ≤ 3cm

Cây

12.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

20.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

30.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

55.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

140.000

25cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

174.000

40cm < ĐK thân ≤ 60cm

Cây

210.000

ĐK thân > 60cm

Cây

250.000

51

Cây tre hóa

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

15.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

30.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

70.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

150.000

ĐK thân > 10cm

Cây

300.000

52

Cây cau bụng

ĐK thân ≤ 3cm

Cây

10.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

30.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

52.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

110.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

340.000

25cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

380.000

ĐK thân > 40cm

Cây

440.000

53

Cây cau sâm panh

ĐK thân ≤ 3cm

Cây

10.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

30.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

52.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

110.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

340.000

25cm < ĐK thân ≤ 40cm

Cây

380.000

40cm < ĐK thân ≤ 60cm

Cây

440.000

ĐK thân > 60cm

Cây

550.000

54

Cây cần thăng

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

15.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

35.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

80.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

170.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

250.000

ĐK thân > 15cm

Cây

350.000

55

Cây hoa trà

ĐK thân ≤ 0,5cm

Cây

10.000

0,5cm < ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

40.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

100.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

300.000

5cm < ĐK thân ≤ 8cm

Cây

700.000

ĐK thân > 8cm

Cây

1.200.000

56

Cây hải đường

ĐK thân ≤ 0,5cm

Cây

25.000

0,5cm < ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

50.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

100.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

300.000

5cm < ĐK thân ≤ 8cm

Cây

700.000

ĐK thân > 8cm

Cây

1.200.000

57

Cây tường vi

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

20.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

55.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

150.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

350.000

ĐK thân > 10cm

Cây

570.000

58

Cây mai tứ quý

ĐK thân ≤ 3cm

Cây

10.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

30.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

62.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

100.000

ĐK thân > 15cm

Cây

180.000

59

Cây mai chiếu thủy

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

15.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

33.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

62.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

135.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

270.000

ĐK thân > 15cm

Cây

450.000

60

Cây mộc hương, cây hạnh phúc

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

15.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

50.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

150.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

375.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

750.000

ĐK thân > 15cm

Cây

1.200.000

61

Cây hoa giấy

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

15.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

35.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

70.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

180.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

290.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

370.000

20cm< ĐK thân ≤ 25cm

Cây

430.000

ĐK thân > 25cm

Cây

500.000

62

Cây lan bình rượu (náng đế)

ĐK thân ≤ 2cm

Cây

15.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

30.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

55.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

80.000

15cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

120.000

ĐK thân > 25cm

Cây

180.000

63

Cây sim

ĐK thân ≤ 1,5cm

Cây

15.000

1,5cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

65.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

175.000

5cm < ĐK thân ≤ 7cm

Cây

285.000

7cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

580.000

ĐK thân > 10cm

Cây

980.000

64

Cây tùng bách tán

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

10.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

25.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

50.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

100.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

180.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

230.000

20cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

300.000

ĐK thân > 25cm

Cây

450.000

65

Cây tùng la hán

ĐK thân < 0,5cm

Cây

15.000

0,5cm ≤ ĐK thân ≤ 1cm

Cây

30.000

1cm < ĐK thân ≤ 3cm

Cây

75.000

3cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

170.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

250.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

320.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

400.000

20cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

500.000

ĐK thân > 25cm

Cây

650.000

66

Cây tùng kim

ĐK thân ≤ 1cm

Cây

50.000

1cm < ĐK thân ≤ 2cm

Cây

100.000

2cm < ĐK thân ≤ 5cm

Cây

170.000

5cm < ĐK thân ≤ 10cm

Cây

240.000

10cm < ĐK thân ≤ 15cm

Cây

300.000

15cm < ĐK thân ≤ 20cm

Cây

370.000

20cm < ĐK thân ≤ 25cm

Cây

430.000

ĐK thân > 25cm

Cây

500.000

67

Gió bầu

ĐK thân < 3cm

Cây

10.000

3cm ĐK thân <5cm chia ra:

- Cây có chiều cao ≤ 0,5m

Cây

20.000

- Cây có chiều cao > 0,5m - 1m

Cây

30.000

- Cây có chiều cao > 1m - 2m

Cây

42.000

- Cây có chiều cao > 2m - 3m

Cây

55.000

- Cây có chiều cao > 3m

Cây

70.000

ĐK thân ≥ 5,0cm trở lên:

- 5cm ≤ ĐK thân < 10cm

Cây

150.000

- 10cm ≤ ĐK thân < 15cm

Cây

300.000

- ĐK thân ≥ 15cm

Cây

450.000

68

Cây long não

ĐK gốc < 1cm

Cây

15.000

1cm ≤ ĐK gốc < 2cm

Cây

30.000

2cm ≤ ĐK gốc < 3cm

Cây

75.000

3cm ≤ ĐK gốc < 5cm

Cây

180.000

5cm ≤ ĐK gốc < 10cm

Cây

300.000

10cm ≤ ĐK gốc < 15cm

Cây

444.000

15cm ≤ ĐK gốc < 20cm

Cây

540.000

20cm ≤ ĐK gốc < 30cm

Cây

960.000

30cm ≤ ĐK gốc < 40cm

Cây

1.200.000

ĐK gốc ≥ 40cm

Cây

1.440.000

69

Sao đen

ĐK gốc < 1cm

Cây

15.000

1cm ≤ ĐK gốc < 3cm

Cây

55.000

3cm ≤ ĐK gốc < 5cm

Cây

150.000

5cm ≤ ĐK gốc < 7cm

Cây

350.000

7cm ≤ ĐK gốc < 9cm

Cây

400.000

ĐK gốc ≥ 9cm

Cây

500.000

70

Cây gáo

ĐK gốc < 2cm

Cây

7.000

2cm ≤ ĐK gốc < 3cm

Cây

15.000

3cm ≤ ĐK gốc < 5cm

Cây

30.000

5cm ≤ ĐK gốc < 10cm

Cây

50.000

10cm ≤ ĐK gốc < 15cm

Cây

72.000

15cm ≤ ĐK gốc < 20cm

Cây

110.000

20cm ≤ ĐK gốc < 30cm

Cây

144.000

30cm ≤ ĐK gốc < 40cm

Cây

180.000

ĐK gốc ≥ 40cm

Cây

480.000

71

Muồng Hoàng yến (Osaka vàng)

ĐK gốc < 2cm

Cây

15.000

2cm ≤ ĐK gốc < 3cm

Cây

60.000

3cm ≤ ĐK gốc < 5cm

Cây

120.000

5cm ≤ ĐK gốc < 10cm

Cây

240.000

10cm ≤ ĐK gốc < 15cm

Cây

360.000

15cm ≤ ĐK gốc < 20cm

Cây

600.000

20cm ≤ ĐK gốc < 30cm

Cây

1.200.000

30cm ≤ ĐK gốc < 40cm

Cây

2.400.000

ĐK gốc ≥ 40cm

Cây

3.600.000

72

Cây bồ kết

ĐK gốc < 1cm

Cây

20.000

1cm ≤ ĐK gốc < 2cm

Cây

30.000

2cm ≤ ĐK gốc < 5cm

Cây

72.000

5cm ≤ ĐK gốc < 7cm

Cây

126.000

7cm ≤ ĐK gốc < 9cm

Cây

180.000

9cm ≤ ĐK gốc < 12cm

Cây

234.000

12cm ≤ ĐK gốc < 15cm

Cây

300.000

15cm ≤ ĐK gốc < 20cm

Cây

420.000

20cm ≤ ĐK gốc < 25cm

Cây

504.000

25cm ≤ ĐK gốc < 30cm

Cây

576.000

30cm ≤ ĐK gốc < 35cm

Cây

696.000

35cm ≤ ĐK gốc < 50cm

Cây

820.000

ĐK gốc ≥ 50cm

Cây

900.000

73

Cây mắc mật (Móc mật)

ĐK gốc < 1cm

Cây

20.000

1cm ≤ ĐK gốc < 2cm

Cây

50.000

2cm ≤ ĐK gốc < 5cm

Cây

155.000

5cm ≤ ĐK gốc < 10cm

Cây

243.600

10cm ≤ ĐK gốc < 15cm

Cây

692.400

15cm ≤ ĐK gốc < 20cm

Cây

1.040.400

ĐK gốc ≥ 20cm

Cây

1.382.400

74

Bàng Đài Loan

ĐK gốc < 1cm

Cây

15.000

1cm ≤ ĐK gốc < 3cm

Cây

75.000

3cm ≤ ĐK gốc < 5cm

Cây

150.000

5cm ≤ ĐK gốc < 7cm

Cây

360.000

7cm ≤ ĐK gốc < 10cm

Cây

600.000

10cm ≤ ĐK gốc < 15cm

Cây

960.000

15cm ≤ ĐK gốc < 20cm

Cây

1.200.000

20cm ≤ ĐK gốc < 30cm

Cây

1.500.000

ĐK gốc ≥ 30cm

Cây

1.800.000

75

Tùng Ấn Độ

ĐK gốc < 1cm

Cây

25.000

1cm ≤ ĐK gốc < 3cm

Cây

40.000

3cm ≤ ĐK gốc < 5cm

Cây

65.000

5cm ≤ ĐK gốc < 10cm

Cây

216.000

10cm ≤ ĐK gốc < 15cm

Cây

540.000

ĐK gốc ≥ 15cm

Cây

720.000

76

Sầu riêng

ĐK gốc < 1cm

Cây

30.000

1cm ≤ ĐK gốc <5cm

Cây

70.000

5cm ≤ ĐK gốc <10cm

Cây

192.000

10cm ≤ ĐK gốc < 20cm

Cây

540.000

20cm ≤ ĐK gốc < 30cm

Cây

924.000

ĐK gốc ≥ 30cm

Cây

1.584.000

77

Cây Dẻ lấy quả

ĐK gốc < 2cm

Cây

20.000

2cm ≤ ĐK gốc < 5cm

Cây

50.000

5cm ≤ ĐK gốc < 10cm

Cây

132.000

10cm ≤ ĐK gốc < 20cm

Cây

330.000

20cm ≤ ĐK gốc < 30cm

Cây

462.000

ĐK gốc ≥ 30cm

Cây

660.000

78

Cây lựu

ĐK gốc < 1cm

Cây

25.000

1cm ≤ ĐK gốc < 2cm

Cây

30.000

2cm ≤ ĐK gốc < 5cm

Cây

50.000

5cm ≤ ĐK gốc < 7cm

Cây

84.000

7cm ≤ ĐK gốc < 9cm

Cây

120.000

9cm ≤ ĐK gốc < 12cm

Cây

156.000

12cm ≤ ĐK gốc < 15cm

Cây

204.000

15cm ≤ ĐK gốc < 20cm

Cây

300.000

ĐK gốc ≥ 20cm

Cây

420.000

79

Cây mai vàng

ĐK gốc < 0,5cm

Cây

20.000

0,5cm ≤ ĐK gốc < 1cm

Cây

40.000

1cm ≤ ĐK gốc < 2cm

Cây

50.000

2cm ≤ ĐK gốc < 4cm

Cây

70.000

4cm ≤ ĐK gốc < 6cm

Cây

80.000

6cm ≤ ĐK gốc < 10cm

Cây

360.000

ĐK gốc ≥ 10cm

Cây

900.000

80

Vạn Tuế

ĐK gốc < 3cm

Cây

80.000

3cm ≤ ĐK gốc < 5cm

Cây

150.000

5cm ≤ ĐK gốc < 10cm

Cây

400.000

10cm ≤ ĐK gốc < 20cm

Cây

700.000

20cm ≤ ĐK gốc < 30cm

Cây

1.000.000

ĐK gốc ≥ 30cm

Cây

1.500.000

81

Thiết mộc lan

ĐK gốc < 1cm

Cây

8.000

1cm ≤ ĐK gốc < 2cm

Cây

20.000

2,0cm ≤ ĐK gốc < 5cm

Cây

45.000

5cm ≤ ĐK gốc < 10cm

Cây

150.000

10cm ≤ ĐK gốc < 30cm

Cây

350.000

30cm ≤ ĐK gốc < 40cm

Cây

450.000

ĐK gốc ≥ 40cm

Cây

550.000

82

Cây đào cảnh

ĐK gốc <1,5cm

Cây

30.000

1,5cm ≤ ĐK gốc <2cm

Cây

90.000

2cm ≤ ĐK gốc <5cm

Cây

170.000

5cm ≤ ĐK gốc <10cm

Cây

250.000

10cm ≤ ĐK gốc <15cm

Cây

330.000

15cm ≤ ĐK gốc <20cm

Cây

410.000

20cm ≤ ĐK gốc <25cm

Cây

490.000

25cm ≤ ĐK gốc <30cm

Cây

570.000

ĐK gốc ≥ 30 cm

Cây

650.000

III

NHÓM CÂY TÍNH THEO ĐƯỜNG KÍNH TÁN

1

Cây hồng xiêm

ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

25.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

45.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

75.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2,5m

Cây

187.000

2,5m < ĐK tán ≤ 3,5m

Cây

311.000

3,5m < ĐK tán ≤ 4,5m

Cây

435.000

4,5m < ĐK tán ≤ 5,5m

Cây

560.000

5,5m < ĐK tán ≤ 8m

Cây

747.000

8m < ĐK tán ≤ 10m

Cây

995.000

ĐK tán > 10m

Cây

1.369.000

2

Cây roi

ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

25.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

35.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

66.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

108.000

2m < ĐK tán ≤ 3m

Cây

168.000

3m < ĐK tán ≤ 4m

Cây

264.000

4m < ĐK tán ≤ 5m

Cây

372.000

5m < ĐK tán ≤ 6m

Cây

480.000

6m < ĐK tán ≤ 7m

Cây

588.000

7m < ĐK tán ≤ 8m

Cây

720.000

8m < ĐK tán ≤ 9m

Cây

864.000

9m < ĐK tán ≤ 12m

Cây

1.020.000

ĐK tán > 12m

Cây

1.140.000

3

Cây hồng, cây cậy

ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

20.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

45.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

75.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2,5m

Cây

187.000

2,5m < ĐK tán ≤ 3,5m

Cây

311.000

3,5m < ĐK tán ≤ 4,5m

Cây

435.000

4,5m < ĐK tán ≤ 5,5m

Cây

560.000

5,5m < ĐK tán ≤ 8m

Cây

747.000

8m < ĐK tán ≤ 10m

Cây

995.000

ĐK tán > 10m

Cây

1.369.000

4

Cây chanh

ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

25.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

62.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

124.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

249.000

2m < ĐK tán ≤ 3m

Cây

373.000

3m < ĐK tán ≤ 4m

Cây

560.000

ĐK tán > 4m

Cây

747.000

5

Cây cam

ĐK tán ≤ 0,2m

Cây

20.000

0,2m < ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

35.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

87.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

149.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

249.000

2m < ĐK tán ≤ 3m

Cây

560.000

3m < ĐK tán ≤ 5m

Cây

809.000

ĐK tán > 5m

Cây

1.058.000

6

Cây quýt

ĐK tán ≤ 0,2m

Cây

10.000

0,2m < ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

35.000

0,5m< ĐK tán ≤ 1m

Cây

85.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

149.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

249.000

2m < ĐK tán ≤ 3m

Cây

560.000

3m < ĐK tán ≤ 5m

Cây

809.000

ĐK tán > 5m

Cây

1.058.000

7

Cây quất

ĐK tán ≤ 0,2m

Cây

10.000

0,2m < ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

35.000

0,5m< ĐK tán ≤ 1m

Cây

85.000

1m< ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

149.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

311.000

ĐK tán > 2m

Cây

547.000

8

Cây đào (lấy quả), cây mận (lấy quả), cây mơ (lấy quả)

ĐK tán ≤ 0,2m

Cây

10.000

0,2m < ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

45.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

81.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

149.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

187.000

2m < ĐK tán ≤ 3m

Cây

224.000

3m < ĐK tán ≤ 5m

Cây

435.000

ĐK tán > 5m

Cây

796.000

9

Cây thanh trà (chanh trà)

ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

25.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

65.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

120.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

150.000

2m < ĐK tán ≤ 3m

Cây

180.000

3m < ĐK tán ≤ 5m

Cây

350.000

ĐK tán > 5m

Cây

640.000

10

Cây nhót

ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

20.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

45.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

75.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

124.000

2m < ĐK tán ≤ 3m

Cây

187.000

3m < ĐK tán ≤ 5m

Cây

398.000

ĐK tán > 5m

Cây

622.000

11

Cây Thanh long

Cây trồng chưa phân cành cấp 2

Cây

12.000

ĐK tán ≤ 0,5m

Trụ

84.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Trụ

150.000

1m < ĐK tán ≤ 2m

Trụ

250.000

2m < ĐK tán ≤ 3m

Trụ

300.000

ĐK tán > 3m

Trụ

350.000

12

Cây chè

ĐK tán ≤ 0,2m

Cây

7.000

0,2m < ĐK tán ≤ 0,8m

Cây

25.000

0,8m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

87.000

1m < ĐK tán ≤ 1,2m

Cây

187.000

ĐK tán > 1,2m

Cây

373.000

13

Cây mẫu đơn ta

ĐK tán ≤ 0,2m

Cây

12.000

0,2m < ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

50.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

150.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

250.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2,5m

Cây

500.000

ĐK tán > 2,5m

Cây

800.000

14

Cây thiên phúc (pháo hoa)

ĐK tán ≤ 0,2m

Cây

15.000

0,2m < ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

50.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

120.000

1m < ĐK tán ≤ 2,5m

Cây

250.000

ĐK tán > 2,5m

Cây

500.000

15

Cây mẫu đơn nhật

ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

15.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

75.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

150.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

300.000

ĐK tán > 2m

Cây

450.000

16

Cây dâm bụt, cây ngũ sắc, chuông vàng

ĐK tán < 0,5m

Cây

12.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

40.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

80.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

150.000

2m < ĐK tán ≤ 3m

Cây

250.000

ĐK tán > 3m

Cây

300.000

17

Cây hoa sứ

ĐK tán < 0,5m

Cây

40.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

80.000

1m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

180.000

2m < ĐK tán ≤ 3m

Cây

250.000

3m < ĐK tán ≤ 4m

Cây

350.000

ĐK tán > 4m

Cây

500.000

18

Cây ngâu, cây tứ quý, dành dành

ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

30.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

70.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

170.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

220.000

2m < ĐK tán ≤ 3m

Cây

320.000

3m < ĐK tán ≤ 4,5m

Cây

420.000

4,5m < ĐK tán ≤ 6m

Cây

550.000

6m < ĐK tán ≤ 8m

Cây

700.000

ĐK tán > 8m

Cây

1.000.000

19

Cây hoa nhài

ĐK tán ≤ 0,2m

Cây

8.000

0,2m < ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

20.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

45.000

ĐK tán >1,5m

Cây

100.000

20

Cây hương thảo, tuyết sơn phi hồng

ĐK tán ≤ 0,3m

Cây

30.000

0,3m < ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

70.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

185.000

ĐK tán >1m

Cây

320.000

21

Cây nhàu

ĐK tán ≤ 0,3m

Cây

20.000

0,3m < ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

55.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

120.000

1m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

250.000

ĐK tán > 2m

Cây

440.000

22

Cây hoa hòe

ĐK tán ≤ 0,3m

Cây

30.000

0,3m < ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

85.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

170.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

385.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

660.000

2m < ĐK tán ≤ 3m

Cây

1.080.000

3m < ĐK tán ≤ 4m

Cây

1.800.000

4m < ĐK tán ≤ 5m

Cây

2.400.000

5m < ĐK tán ≤ 6m

Cây

3.000.000

6m < ĐK tán ≤ 7m

Cây

3.600.000

7m < ĐK tán ≤ 8m

Cây

4.200.000

8m < ĐK tán ≤ 9m

Cây

4.800.000

9m < ĐK tán ≤ 12m

Cây

5.400.000

ĐK tán > 12m

Cây

6.000.000

23

Xạ đen

ĐK tán ≤ 0,25m

Cây

7.000

0,25m < ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

70.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Cây

120.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

180.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

240.000

2m < ĐK tán ≤ 3m

Cây

360.000

3m < ĐK tán ≤ 4m

Cây

600.000

ĐK tán > 4m

Cây

720.000

24

Cây cau đẻ/cau bụi (độ cao bóc bẹ)

ĐK tán ≤ 0,5m

Khóm

15.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1m

Khóm

45.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Khóm

150.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Khóm

250.000

2m < ĐK tán ≤ 2,5m

Khóm

300.000

ĐK tán > 2,5m

Khóm

400.000

25

Nguyệt quế

ĐK tán ≤ 0,25m

Cây

15.000

0,25m < ĐK tán ≤ 0,5m

Cây

35.000

0,5m < ĐK tán ≤ 1,0m

Cây

70.000

1m < ĐK tán ≤ 1,5m

Cây

170.000

1,5m < ĐK tán ≤ 2m

Cây

250.000

ĐK tán > 2m

Cây

420.000

IV

NHÓM CÂY TÍNH THEO CÁCH TÍNH KHÁC

1

Tre lấy măng

Loại 1 thân

Khóm

35.000

Loại 2-3 thân

Khóm

87.000

Loại từ 4 thân trở lên

Khóm

137.000

2

Cây ngũ gia bì, kim ngân

Khóm

30.000

3

Cây trúc mây, trúc nhật

Khóm từ 1-2 cây

Khóm

18.000

Khóm từ 3-5 cây

Khóm

32.000

Khóm trên 5 cây

Khóm

75.000

4

Cây trúc phật bà

Khóm từ 1-2 cây

Khóm

25.000

Khóm từ 3-5 cây

Khóm

50.000

Khóm trên 5 cây

Khóm

100.000

5

Cây trúc quân tử

Khóm từ 1-2 cây

Khóm

15.000

Khóm từ 3-5 cây

Khóm

25.000

Khóm trên 5 cây

Khóm

45.000

6

Cây thủy trúc

Khóm

25.000

7

Cây cọ

Cây chưa bóc bẹ

Cây

10.000

Cây bóc bẹ từ 1-2 lá

Cây

50.000

Cây bóc bẹ từ 3-5 lá

Cây

120.000

Cây bóc bẹ trên 5 lá

Cây

220.000

8

Cây cau Ha Oai

Khóm 1-2 cây

Khóm

20.000

Khóm 3-5 cây

Khóm

55.000

Khóm trên 5-10 cây

Khóm

140.000

Khóm trên 10 cây

Khóm

220.000

9

Cây mây, song

Cây dưới 3 năm tuổi (chưa cho thu hoạch)

Khóm

35.000

Cây từ 3-7 năm tuổi (bắt đầu cho thu hoạch)

Khóm

60.000

Cây từ 7 năm tuổi trở lên (chiều dài thân trên 3m)

Khóm

90.000

10

Cây đỗ quyên

Cây chưa cho hoa

Cây

15.000

Cây đã ra hoa

Cây

60.000

11

Cây trân châu

Cây

22.000

12

Cây lan dù

Khóm

12.000

13

Cây lan ý

Khóm

40.000

14

Cây cô tòng

Khóm

60.000

15

Cây cô tòng đuôi lươn

Khóm

50.000

16

Cây cẩm tú cầu, thủy tiên

Cây chưa có hoa

Khóm

20.000

Cây đang có hoa

Khóm

55.000

17

Cây vạn niên thanh

Khóm 1-3 cây

Khóm

70.000

Khóm trên 3 cây

Khóm

150.000

18

Cây trầu bà

Khóm 1-3 cây

Khóm

70.000

Khóm trên 3 cây

Khóm

150.000

19

Cây dứa cảnh, ké, lưỡi hổ

Khóm

14.000

20

Cây chu đinh lan/lan hạc đỉnh

Khóm

15.000

21

Cây hoa ti gôn, rạng đông (chùm ớt)

Cây chưa leo giàn

Cây

10.000

Cây đã leo giàn (tính theo m2 giàn)

m2

15.000

22

Cây hoa đá

Cây

8.000

23

Cây ắc ó

Cây

15.000

24

Cây bướm bạc

Cây

32.000

25

Cây huỳnh anh

Cây

30.000

26

Cây môn cuống đỏ

Cây

35.000

27

Cây lan huệ

Cây

30.000

28

Cây ngọc nữ, ngọc dạ minh châu

Cây

35.000

29

Cây cốt khí

Cây

30.000

30

Cây náng

Cây

10.000

31

Cây hoa mào gà, cây bóng nước

Cây chưa có hoa

Cây

15.000

Cây đã có hoa

Cây

35.000

32

Cây dứa

Chưa ra quả

Cây

6.000

Đang ra quả

Cây

8.000

33

Cây hoa quỳnh

Cây chưa có hoa

Khóm

14.000

Cây đã ra hoa

Khóm

50.000

34

Cây thuần tía (thài lài tía)

m2

30.000

35

Cây bỏng

Cây chưa ra hoa

Cây

6.000

Cây đã ra hoa

Cây

14.000

36

Cây sống đời (cây phát lộc)

Cây chưa ra hoa

Cây

8.000

Cây đã ra hoa

Cây

14.000

37

Cây sử quân tử

Cây chưa ra hoa

Cây

15.000

Cây đã ra hoa

m2

25.000

38

Cây xương rồng

Chưa ra hoa

Khóm

20.000

Cây đã ra hoa

Khóm

70.000

39

Cây thuốc: bạch chỉ, địa liền, ngưu tất, sa nhân, bồ công anh, mã đề, diệp hạ châu (chó đẻ), cây thuốc Bắc, thuốc Nam các loại

Cây chưa có hoa

m2

30.000

Cây đã ra hoa

m2

40.000

40

Cây thiên môn, mạch môn

Khóm

50.000

41

Cây mơ lông

m2

20.000

42

Cây trầu không

m2

25.000

43

Cây thanh táo

m2

30.000

44

Cây dừa cạn

m2

22.000

45

Cây tầm bỏi

m2

10.000

46

Cây ráng làm chổi

m2

15.000

47

Cây nha đam

Cây

10.000

48

Cây kim tiền

m2

95.000

49

Cây thiên lý (tính theo m2 giàn)

m2

60.000

50

Cây gấc

Tính theo m2 giàn

m2

20.000

Tính theo khóm gốc

Chiều dài dây leo L< 3m

Khóm gốc

50.000

Chiều dài dây leo 3m ≤ L < 10m

Khóm gốc

78.000

Chiều dài dây leo L ≥ 10m

Khóm gốc

120.000

51

Cây nho (tính theo m2 giàn)

m2

10.000

52

Cỏ nhung (cỏ nhật), cỏ cảnh lá tre

m2

40.000

53

Cây măng cảnh

H ≤ 30cm

Khóm

5.000

30cm < H ≤ 50cm

Khóm

8.000

H > 50cm

Khóm

10.000

54

Đối với cây lâu năm ươm, gieo xen dưới tán lá cây lâu năm (tính bình quân trên diện tích cây trồng chiếm chỗ)

m2

10.000

55

Đối với lâm sản phụ trồng trên diện tích nông nghiệp do Nhà nước giao cho hộ đình, cá nhân để trồng, khoanh, nuôi, bảo vệ, tái sinh rừng, mà khi giao là đất trống, đồi núi trọc... hộ gia đình, cá nhân tự bỏ vốn đầu tư trồng rừng (tính bình quân trên diện tích cây trồng chiếm chỗ)

m2

10.000

V

CÂY GIỐNG

1

Cây giống đào (trồng thành luống hoặc trong bầu nilon)

Cây chưa ghép

Cây

5.000

Cây đã ghép

Cây

8.000

2

Cây giống lộc vừng, sanh, si (trồng thành luống hoặc trong bầu nilon)

Chiều cao cây H < 20cm

Cây

1.000

Chiều cao cây 20cm ≤ H < 50cm

Cây

1.500

Chiều cao cây 50cm ≤ H < 100cm

Cây

3.000

Chiều cao cây H ≥100cm

Cây

5.000

3

Cây giống cau cảnh (trồng thành luống hoặc trong bầu nilon)

Chiều cao cây H < 20cm

Cây

1.500

Chiều cao cây 20cm ≤ H < 50cm

Cây

3.000

Chiều cao cây 50cm ≤ H < 100cm

Cây

4.500

Chiều cao cây H ≥100cm

Cây

6.000

4

Cây giống cây cảnh khác

Gieo, ươm hạt thành luống chưa ghép

Cây

2.000

Gieo, ươm hạt thành luống đã ghép

Cây

5.000

5

Cây giống cây ăn quả

- Cây ươm gieo hạt, đựng trong bầu nilon hoặc trồng thành luống chưa ghép:

Chiều cao cây H ≤ 20cm

Cây

1.000

Chiều cao cây 20cm < H ≤ 40cm

Cây

2.000

Chiều cao cây 40cm < H ≤ 100cm

Cây

5.000

Chiều cao cây H > 100cm

Cây

8.000

- Cây ươm gieo hạt, đựng trong bầu nilon hoặc trồng thành luống đã ghép:

Chiều cao cây H ≤ 20cm

Cây

2.000

Chiều cao cây 20cm < H ≤ 40cm

Cây

3.000

Chiều cao cây 40cm < H ≤ 100cm

Cây

6.000

Chiều cao cây H > 100cm

Cây

9.000

- Cây giống chiết cành đã giâm ra vườn:

Chiều cao cây H < 40cm

Cây

5.000

Chiều cao cây 40cm ≤ H < 100cm

Cây

8.000

Chiều cao cây H ≥ 100cm

Cây

10.000

6

Cây giống cây lấy gỗ, cây lấy lá…ươm gieo hạt thành luống, vạt

Chiều cao cây H < 20cm

Cây

600

Chiều cao cây H ≥ 20cm

Cây

1.000

VI

CÂY CẢNH TRỒNG TRONG CHẬU (tính chi phí di chuyển cả cây và chậu)

Chậu có đường kính < 0,5m

Chậu

20.000

Chậu có đường kính 0,5m ≤ ĐK < 0,7m

Chậu

30.000

Chậu có đường kính 0,7m ≤ ĐK < 1m

Chậu

100.000

Chậu có đường kính 1m ≤ ĐK < 1,5m

Chậu

200.000

Chậu có đường kính ≥ 1,5m

Chậu

300.000


*Ghi chú:


- Đường kính gốc (ĐK gốc): Là đường vuông góc với trục chính thân cây được đo ở vị trí gốc sát mặt đất đối với các loài cây có thân tròn, không có bạnh vè hoặc đo tại vị trí trên của bạnh vè đối với các loài cây có bạnh vè.


- Đường kính thân (ĐK thân): Là đường vuông góc với trục chính thân cây, được đo tại vị trí thân có kích thước ổn định cách mặt đất từ 30 cm trở lên.


Phương pháp đo gốc, thân cây: Sử dụng thước kẹp, thước đo vanh hoặc máy đo đường kính laser đo theo 2 chiều vuông góc Đông - Tây và Nam - Bắc tại cùng vị trí và lấy giá trị trung bình cộng của 2 chiều đo hoặc sử dụng thước dây đo chu vi của thân hoặc gốc cây tại vị trí đã xác định và lấy giá trị đo được chia cho 3,14.


- Đường kính tán (ĐK tán): Được xác định theo hình chiếu thẳng và vuông góc với mặt đất của vòng tròn tán lá cây. Kéo thước dây đo đường kính tán lá 02 lần vuông góc với nhau tại gốc cây, lấy giá trị trung bình cộng của 2 lần đo.


- Chiều cao cây (H): Được tính từ phần gốc sát mặt đất theo thân chính đến chạc đôi, chạc ba cao nhất hoặc đến bẹ, tàu lá gần nhất của cây. Cây không phân nhánh tính từ phần gốc sát mặt đất đến đỉnh ngọn.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1133/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Trần Văn Quân
Phạm viHải Phòng
Trích yếuSửa đổi nội dung tại Quyết định 528/QĐ-UBND về Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.