Quay lại

Quyết định số 1262/QĐ-UBND-HC về Giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Đo đạc lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính, trích lục bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất, số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với đất; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cư Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về việc quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 578/TTr-STNMT ngày 20 tháng 11 năm 2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Đo đạc lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính, trích lục bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất, số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với đất; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo quy định của Chính phủ (gồm: đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên); nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác (không bao gồm đơn vị sự nghiệp công lập) theo quy định của Chính phủ về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (sau đây gọi là nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác).

2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụ theo yêu cầu đối với lĩnh vực đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Đo đạc lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính, trích lục bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất, số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với đất; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

1. Giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng ngân sách nhà nước: theo Mục I Phụ lục đính kèm.
Giá để thực hiện đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng như sau:

a) Đặt hàng đơn vị sự nghiệp công tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác: Áp dụng giá đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP (giá có khấu hao tài sản cố định).

b) Đặt hàng đơn vị sự nghiệp công tự đảm bảo chi thường xuyên: Áp dụng giá đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP (giá không có khấu hao tài sản cố định).

2. Giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công không sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý đất đai cung cấp theo yêu cầu của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chi trả cho lĩnh vực đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện: theo Mục II Phụ lục đính kèm.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện trình tự, thủ tục lựa chọn đơn vị đủ năng lực và điều kiện để Đặt hàng cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước; theo dõi, hướng dẫn đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thực hiện đúng quy định; đồng thời, thanh toán, quyết toán đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 337/QĐ-UBND-HC ngày 08 tháng 04 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành bộ đơn giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 6;
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

- CT, các PCT/UBND Tỉnh; - LĐ/VPUBND Tỉnh; PHÓ CHỦ TỊCH

- Lưu: VT, NC/KT-MDung.

Trần Trí Quang

Số: 1262/QĐ-UBND-HC

Thời gian ký: 24/12/2024 17:06:42 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC

Giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực đo đạc lập bản đồ địa chính, hồ địa chính, chỉnh bản đồ địa chính, trích lục bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất, số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với đất; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

(Kèm theo Quyết định số 1262 /QĐ-UBND-HC ngày 24 tháng12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

I.1. Đơn giá đo lưới địa chính Bảng 1

Đơn vị tính: Đồng/điểm

TT
Loại sản phẩm
Mức KK1
Mức KK2
Mức KK3
Mức KK4
Mức KK5
I
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
1
Đo lưới địa chính có xây tường vây
12.935.598
15.464.143
18.723.934
24.376.090
30.356.279
2
Đo lưới địa chính có xây tường vây (trên hè phố)
12.964.130
16.296.845
20.284.814
26.022.513
33.485.156
3
Đo lưới địa chính không xây tường vây
8.335.780
10.241.202
12.601.829
15.990.007
20.813.834
II
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
1
Đo lưới địa chính có xây tường vây
12.616.872
15.063.888
18.247.808
23.771.374
29.662.601
2
Đo lưới địa chính có xây tường vây (trên hè phố)
12.645.404
15.873.777
19.785.875
25.381.297
32.759.540
3
Đo lưới địa chính không xây tường vây
8.099.181
9.923.073
12.226.080
15.503.917
20.252.470

I.2. Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

I.2.1 Đo đạc phục vụ thu hồi cấp giấy (Bảng 2.1)

Đơn vị tính: Đồng/ha

TT
Loại sản phẩm
Mức KK1
Mức KK2
Mức KK3
Mức KK4
Mức KK5
I
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
TT
Loại sản phẩm
Mức KK1
Mức KK2
Mức KK3
Mức KK4
Mức KK5
1
Tỷ lệ 1/200
52.815.554
60.626.409
69.228.725
79.224.651
2
Tỷ lệ 1/500
15.717.949
17.921.454
20.592.377
23.821.530
27.657.420
3
Tỷ lệ 1/1000
5.414.033
6.104.399
7.353.638
9.536.142
11.512.265
4
Tỷ lệ 1/2000
2.262.071
2.549.254
2.926.438
3.545.381
4.450.406
5
Tỷ lệ 1/5000
716.695
818.871
941.033
1.088.938
6
Tỷ lệ 1/10000
335.942
384.802
442.986
513.175
II
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
1
Tỷ lệ 1/200
50.852.888
58.494.706
66.836.464
76.555.037
2
Tỷ lệ 1/500
14.871.090
17.022.455
19.603.487
22.729.135
26.450.672
3
Tỷ lệ 1/1000
5.043.301
5.715.869
6.942.847
9.087.363
11.016.500
4
Tỷ lệ 1/2000
2.133.446
2.414.309
2.783.800
3.389.034
4.271.987
5
Tỷ lệ 1/5000
682.353
781.551
902.089
1.048.298
6
Tỷ lệ 1/10000
320.501
368.027
425.501
494.955

I.2.2 Đo đạc phục vụ giao thông đường bộ, đê điều (Bảng 2.2)

Đơn vị tính: Đồng/ha

TT
Loại sản phẩm
Mức KK1
Mức KK2
Mức KK3
Mức KK4
Mức KK5
I
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
1
Tỷ lệ 1/200
15.844.666
18.187.923
20.768.617
23.767.395
2
Tỷ lệ 1/500
4.715.385
5.376.436
6.177.713
7.146.459
8.297.226
3
Tỷ lệ 1/1000
1.624.210
1.831.320
2.206.091
2.860.842
3.453.679
4
Tỷ lệ 1/2000
678.621
764.776
877.931
1.063.614
1.335.122
5
Tỷ lệ 1/5000
215.009
245.661
282.310
326.681
6
Tỷ lệ 1/10000
100.783
115.441
132.896
153.952

II Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP

1
Tỷ lệ 1/200
15.255.866
17.548.412
20.050.939
22.966.511
2
Tỷ lệ 1/500
4.461.327
5.106.736
5.881.046
6.818.740
7.935.202
3
Tỷ lệ 1/1000
1.512.990
1.714.761
2.082.854
2.726.209
3.304.950
4
Tỷ lệ 1/2000
640.034
724.293
835.140
1.016.710
1.281.596
5
Tỷ lệ 1/5000
204.706
234.465
270.627
314.489
6
Tỷ lệ 1/10000
96.150
110.408
127.650
148.487

I.2.3 Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính(Bảng 2.3)

Đơn vị tính: Đồng/ha

TT
Loại sản phẩm
Mức KK1
Mức KK2
Mức KK3
Mức KK4
Mức KK5
I
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
1
Tỷ lệ 1/200
5.281.555
6.062.641
6.922.872
7.922.465
2
Tỷ lệ 1/500
1.571.795
1.792.145
2.059.238
2.382.153
2.765.742
TT
Loại sản phẩm
Mức KK1
Mức KK2
Mức KK3
Mức KK4
Mức KK5
3
Tỷ lệ 1/1000
541.403
610.440
735.364
953.614
1.151.226
4
Tỷ lệ 1/2000
226.207
254.925
292.644
354.538
445.041
5
Tỷ lệ 1/5000
71.670
81.887
94.103
108.894
6
Tỷ lệ 1/10000
33.594
38.480
44.299
51.317
II
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
1
Tỷ lệ 1/200
5.085.289
5.849.471
6.683.646
7.655.504
2
Tỷ lệ 1/500
1.487.109
1.702.245
1.960.349
2.272.913
2.645.067
3
Tỷ lệ 1/1000
504.330
571.587
694.285
908.736
1.101.650
4
Tỷ lệ 1/2000
213.345
241.431
278.380
338.903
427.199
5
Tỷ lệ 1/5000
68.235
78.155
90.209
104.830
6
Tỷ lệ 1/10000
32.050
36.803
42.550
49.496

I.2.4 Đo đạc phục vụ đền bù, giải phóng mặt bằng (Bảng 2.4)

Đơn vị tính: Đồng/ha

TT
Loại sản phẩm
Mức KK1
Mức KK2
Mức KK3
Mức KK4
Mức KK5
I
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
1
Tỷ lệ 1/200
59.572.314
66.867.112
76.293.990
87.428.335
2
Tỷ lệ 1/500
17.670.915
20.187.350
23.235.507
26.921.454
31.300.483
3
Tỷ lệ 1/1000
6.052.370
6.839.723
8.268.092
10.765.931
13.023.513
4
Tỷ lệ 1/2000
2.536.820
2.864.281
3.294.708
4.005.978
5.040.369
5
Tỷ lệ 1/5000
812.897
929.476
1.069.005
1.237.885
6
Tỷ lệ 1/10000
381.486
437.304
503.869
584.153
II
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
1
Tỷ lệ 1/200
57.609.647
65.700.419
75.158.513
86.250.618
2
Tỷ lệ 1/500
16.824.056
19.288.351
22.246.616
25.829.059
30.093.734
3
Tỷ lệ 1/1000
5.681.638
6.451.192
7.857.302
10.317.152
12.527.748
4
Tỷ lệ 1/2000
2.408.195
2.729.335
3.152.070
3.849.631
4.861.950
5
Tỷ lệ 1/5000
778.554
892.156
1.030.061
1.197.245
6
Tỷ lệ 1/10000
366.045
420.530
486.384
565.934

I.3. SỐ HÓA CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH Bảng 3

Đơn vị tính: đồng

STT
Nội dung công việc
Khó
khăn
ĐVT
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
I
Tỷ lệ 1/500
Khó
khăn
STT
Nội dung công việc
Khó
khăn
ĐVT
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
1
1
Ha
505.789
493.030
1
2
Ha
539.764
524.800
1
Số hóa bản đồ địa chính 1/500
3
Ha
579.863
562.216
1
Số hóa bản đồ địa chính 1/500
4
Ha
626.037
605.229
1
Số hóa bản đồ địa chính 1/500
5
Ha
678.999
654.447
2
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
2.1
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
1-5
Điểm
775.858
723.058
2.2
1
Ha
368.899
360.099
2.2
2
Ha
390.104
380.497
Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000
3
Ha
411.605
401.173
tỷ lệ 1/500
4
Ha
433.542
422.275
5
Ha
464.103
452.358
II
Tỷ lệ 1/1000
1
1
Ha
181.961
175.417
1
Số hóa bản đồ địa chính 1/1000
2
Ha
197.147
190.210
1
Số hóa bản đồ địa chính 1/1000
3
Ha
215.459
207.574
1
3
Ha
215.459
207.574
1
4
Ha
236.792
227.645
1
5
Ha
265.792
252.541
2
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ
tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
2.1
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
1-5
Điểm
775.858
723.058
2.2
1
Ha
108.538
105.773
2.2
2
Ha
114.987
112.016
Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000
3
Ha
121.790
118.543
tỷ lệ 1/1000
4
Ha
128.632
125.107
5
Ha
138.169
134.503
III
Tỷ lệ 1/2000
1
Số hóa bản đồ địa chính 1/2000
1
Ha
69.699
67.642
1
Số hóa bản đồ địa chính 1/2000
2
Ha
77.445
74.908
1
Số hóa bản đồ địa chính 1/2000
3
Ha
86.772
83.448
1
Số hóa bản đồ địa chính 1/2000
4
Ha
96.821
92.944
1
Số hóa bản đồ địa chính 1/2000
5
Ha
108.944
104.124
2
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ
tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
2.1
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
1-5
Điểm
775.858
723.058
2.2 Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/2000
1
Ha
33.654
32.790
2.2 Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/2000
2
Ha
35.576
34.643
2.2 Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/2000
3
Ha
37.524
36.508
4
Ha
39.473
38.372
5
Ha
42.299
41.150
IV
Tỷ lệ 1/5000
STT
Nội dung công việc
Khó
khăn
ĐVT
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
1
1
Ha
12.589
12.199
1
Số hóa bản đồ địa chính 1/5000
2
Ha
14.190
13.683
1
Số hóa bản đồ địa chính 1/5000
3
Ha
15.746
15.356
1
4
Ha
17.890
17.284
2
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ
tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
2.1
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
1-5
Điểm
775.858
723.058
1
Ha
4.877
4.752
2.2
Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/5000
2
Ha
5.112
4.965
2.2
Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/5000
3
Ha
5.322
5.166
2.2
Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/5000
4
Ha
5.541
5.375
V
Số hóa Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000
1
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
1-5
Điểm
775.858
723.058
2 2
1
Ha
696.022
676.240
2 2
Ha
750.856
728.100
2 2
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ 1/500
3
Ha
812.128
785.826
4
Ha
879.817
849.520
5
Ha
962.863
928.344
1
Ha
244.219
235.474
2
Ha
265.743
256.397
3
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ 1/1000
3
Ha
290.727
280.157
3
4
Ha
318.750
306.641
3
5
Ha
357.115
340.761
4
1
Ha
95.519
92.776
4
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ
2
Ha
105.950
102.658
4
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ
3
Ha
118.139
113.976
4
1/2000
4
Ha
131.199
126.399
4
5
Ha
147.301
141.510
5
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ
1
Ha
15.955
15.460
5
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ
2
Ha
17.778
17.153
5
1/5000
3
Ha
19.756
19.024
5
4
Ha
22.016
21.156

I.4. Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính

I.4.1. Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính (Có lập lưới khống chế)

Bảng 4.1

TT
Loại sản phẩm
Đơn vị tính
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
1
Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Khó
khăn
TT
Loại sản phẩm
Đơn vị tính
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
1.1
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
1
5.330.609
5.311.648
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
2
6.214.704
6.195.742
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
3
7.373.118
7.354.156
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
4
8.866.986
8.848.024
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
1
837.283
820.914
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
2
1.000.497
980.113
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
3
1.202.848
1.175.762
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
4
1.432.046
1.399.597
1.2
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
1
4.797.549
4.780.483
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
2
5.593.233
5.576.168
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
3
6.635.806
6.618.740
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
4
7.980.287
7.963.222
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
1
753.555
738.823
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
2
900.447
882.102
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
3
1.082.563
1.058.186
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
4
1.288.842
1.259.637
1.3
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
1
4.264.488
4.249.318
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
2
4.971.763
4.956.593
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
3
5.898.494
5.883.325
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
4
7.093.589
7.078.419
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
1
669.826
615.614
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
2
800.397
736.265
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
3
962.278
940.609
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
4
1.145.637
1.119.677
2
Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
2.1
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Đồng/thửa
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
1
1.502.046
1.493.986
Đồng/thửa
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
2
1.735.355
1.726.633
Đồng/thửa
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
3
2.039.091
2.029.561
Đồng/thửa
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
4
2.429.139
2.418.652
Đồng/thửa
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
5
2.930.702
2.919.093
Đồng/thửa
Đồng/ha
5
2.930.702
2.919.093
Đồng/thửa
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
1
577.387
566.542
Đồng/thửa
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
2
688.413
674.930
Đồng/thửa
3
824.389
806.506
5
1.203.597
1.173.395
4
1.002.121
978.078
2.2
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
TT
Loại sản phẩm
Đơn vị tính
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
Đồng/ha
1
1.391.324
1.383.589
Đồng/ha
2
1.603.415
1.595.019
Đồng/ha
3
1.879.269
1.870.065
Đồng/ha
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
5
2.687.872
2.676.589
Đồng/ha
4
2.233.181
2.223.019
Đồng/ha
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 2
1
519.648
509.888
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 2
Đồng/thửa 619.572
3
741.950
725.855
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 2
Đồng/thửa 619.572
4
901.909
880.270
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 2
Đồng/thửa 619.572
607.437
5
1.083.237
1.056.055
2.3
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
1
1.280.603
1.273.193
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
2
1.471.475
1.463.404
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
3
1.719.448
1.710.569
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
4
2.037.222
2.027.386
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
5
2.445.043
2.434.086
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
1
461.909
453.234
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
2
550.730
539.944
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
3
659.511
645.205
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
4
801.697
782.462
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
5
962.877
938.716
3
Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
3.1
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
1
495.659
492.584
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
2
585.240
582.048
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
3
700.661
697.182
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
4
849.480
845.622
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
5
1.042.866
1.037.770
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
1
231.726
227.279
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
2
271.594
266.114
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
3
321.263
314.062
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
4
383.094
373.453
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
5
456.032
443.645
3.2
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
1
459.427
456.438
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
2
541.012
537.906
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
3
646.037
642.644
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
4
781.305
777.533
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
5
957.095
952.084
1
208.553
204.551
2
244.435
239.503
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
3
289.137
282.656
4
344.785
336.108
5
410.429
399.281
Đơn giá áp dụng
Đơn giá áp dụng

TT Loại sản phẩm Đơn vị tính khăn Khó cho đơn vị nhóm 1 theo cho đơn vị nhóm 2 theo

60/2021/NĐ-CP
5.1 Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
60/2021/NĐ-CP

1 38.075 37.922

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Đồng/ha 3 2 51.642 44.299 51.488 44.110

4 60.425 60.206

1 419.886 413.234

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Đồng/thửa 2 3 494.744 592.768 487.120 582.702

4 697.579 686.522

5.2 Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

1 35.117 34.966

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Đồng/ha 3 2 47.531 40.818 47.380 40.632

4 55.567 55.351

1 377.897 371.911

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Đồng/thửa 2 3 445.270 533.492 438.408 524.431

4 627.821 617.869

5.3 động không tập trung Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến

1 32.159 32.011

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Đồng/ha 2 3 43.420 37.337 37.154 43.272

4 50.709 50.496

1 335.909 330.587

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Đồng/thửa 2 3 474.215 395.796 466.161 389.696

4 558.064 549.217

6
6.1
Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
1
10.798
10.787
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
2
12.756
12.746
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
3
15.118
15.108
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
4
17.920
17.909
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
1
801.962
792.045
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
2
949.386
938.015
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
3
1.139.622
1.124.582
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
4
1.347.235
1.330.713

6.2 Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
1
9.718
9.709
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
2
11.481
11.471
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
3
13.606
13.597
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
4
16.128
16.118
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
1
721.765
712.841
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
2
854.447
844.213
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
3
1.025.660
1.012.124
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
4
1.212.512
1.197.642
TT
Loại sản phẩm
Đơn vị tính
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo
60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ-CP
6.3
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
1
8.648
8.639
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
2
10.215
10.206
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
3
12.104
12.095
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
4
14.345
14.337
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
1
642.080
634.143
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
2
760.040
750.938
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
3
912.276
900.239
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
4
1.078.386
1.065.163

I.4.2 Đơn giá đo đạc chỉnh bản đồ địa chính (Chỉ thay đổi tên, địa chỉ, loại đất) Bảng 4.2

TT
Loại sản phẩm
Khó
khăn
Đơn vị tính
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
1
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
1-4
Đồng/thửa
328.697
328.697
2
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
1-5
Đồng/ha
77.628
77.628
3
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
1-5
Đồng/thửa
31.191
31.191
4
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
1-5
Đồng/ha
17.029
17.029
5
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
1-5
Đồng/thửa
11.481
11.481
6
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
1-4
Đồng/ha
10.782
10.782

I.4.3. Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính (Không lập lưới đo vẽ)

Bảng 4.3

TT
Loại sản phẩm
Đơn vị tính
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2
theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
1
Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
1.1
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
1
5.330.609
5.311.648
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
2
6.214.704
6.195.742
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
3
7.373.118
7.354.156
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
4
8.866.986
8.848.024
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
1
784.230
768.939
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
2
934.077
915.039
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
3
1.114.596
1.089.300
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
4
1.326.322
1.296.025
TT
Loại sản phẩm
Đơn vị tính
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
1.2 Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
1.2 Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
1.2 Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
1.2 Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
1.2 Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
1.2 Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
1
4.797.549
4.780.483
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
2
5.593.233
5.576.168
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
3
6.635.806
6.618.740
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
4
7.980.287
7.963.222
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
1
705.807
692.045
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
2
840.669
823.535
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
3
1.003.136
980.370
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
4
1.193.690
1.166.422
1.3
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
1
4.264.488
4.249.318
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
2
4.971.763
4.956.593
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
3
5.898.494
5.883.325
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/ha
4
7.093.589
7.078.419
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
1
627.384
574.034
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
2
747.261
684.206
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Đồng/thửa
3
891.677
871.440
Đồng/thửa
3
891.677
871.440
4
1.061.057
1.036.820
2
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
2.1
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
1
1.502.046
1.493.986
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
2
1.735.355
1.726.633
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
3
2.039.091
2.029.561
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
4
2.429.139
2.418.652
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
5
2.930.702
2.919.093
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
1
541.054
530.977
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
2
643.066
630.543
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
3
764.018
747.415
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
4
920.719
898.403
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
5
1.101.143
1.073.115
2.2
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
1
1.391.324
1.383.589
2
1.603.415
1.595.019
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
3
1.879.269
1.870.065
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
4
2.233.181
2.223.019
5
2.687.872
2.676.589
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
1
486.949
477.879
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
2
578.759
567.489
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
3
687.616
672.674
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
4
828.647
808.562
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
5
991.029
965.803
2.3
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa

đất biến động không tập trung

TT
Loại sản phẩm
Đơn vị tính
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ
60/2021/NĐ-CP
1
1.280.603
1.273.193
2
1.471.475
1.463.404
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
3
1.719.448
1.710.569
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/ha
4
2.037.222
2.027.386
5
2.445.043
2.434.086
1
432.843
424.781
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
2
514.453
504.434
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
3
611.215
597.932
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
4
736.575
718.722
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Đồng/thửa
5
880.915
858.492
3
Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
3.1
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
1
495.659
492.584
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
2
585.240
582.048
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
3
700.661
697.182
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
4
849.480
845.622
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
5
1.042.866
1.037.770
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
1
221.442
217.210
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
2
258.813
253.594
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
3
304.310
297.458
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
4
360.296
351.130
5
426.838
415.052
3.2
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
1
459.427
456.438
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
2
541.012
537.906
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
3
646.037
642.644
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
4
781.305
777.533
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/ha
5
957.095
952.084
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
1
199.298
195.489
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
2
232.932
228.235
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
3
273.879
267.712
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
4
324.266
316.017
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Đồng/thửa
5
384.154
373.547
Đồng/thửa
5
384.154
373.547
3.3
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
1
423.195
420.293
Đồng/ha
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
2
496.784
493.764
Đồng/ha
3
591.413
588.106
Đồng/ha
4
713.129
709.444
Đồng/ha
5
871.323
866.398
1
177.154
173.768
2
207.050
202.875
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
5
341.470
332.042
Đồng/thửa
3
243.448
237.966
4
288.237
280.904
Đơn giá áp dụng
Đơn giá áp dụng

TT Loại sản phẩm Đơn vị tính khăn Khó cho đơn vị nhóm 1 theo cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ

60/2021/NĐ-CP
4 Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
4.1 Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
60/2021/NĐ-CP

1 193.207 192.284

2 221.621 220.550

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đồng/ha 4 3 296.137 255.734 294.652 254.422

5 344.529 342.751

1 290.182 285.798

2 342.626 336.873

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đồng/thửa 3 4 479.837 404.706 471.013 397.593

5 572.948 560.714

4.2 Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

1 178.767 177.867

2 204.824 203.775 chính tỷ lệ 1/2000 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa Đồng/ha 3 4 236.104 273.096 271.633 234.814

5 317.402 315.647

1 261.164 257.218

2 308.363 303.186

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đồng/thửa 3 4 364.235 431.853 357.834 423.912

5 515.653 504.643

4.3 đất biến động không tập trung Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa

1 164.327 163.450

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đồng/ha 2 3 4 216.473 250.055 188.027 215.206 248.615 187.001

5 290.275 288.542

1 232.146 228.638

2 274.101 269.498

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đồng/thửa 3 4 323.765 383.870 318.074 376.810

5 458.359 448.571

5
5.1
Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
13
TT
Loại sản phẩm
Đơn vị tính
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
5.2
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/ha
1
35.117
34.966
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/ha
2
40.818
40.632
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/ha
3
47.531
47.380
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/ha
4
55.567
55.351
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/thửa
1
357.807
352.248
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/thửa
2
422.219
415.847
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/thửa
3
502.826
494.412
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/thửa
4
594.198
584.962
5.3
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/ha
1
32.159
32.011
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/ha
2
37.337
37.154
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/ha
3
43.420
43.272
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/ha
4
50.709
50.496
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/thửa
1
318.050
313.109
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/thửa
2
375.306
369.642
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/thửa
3
446.957
439.477
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Đồng/thửa
4
528.176
519.966
6
Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đo đạc chỉnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
6.1
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống
1
10.798
10.787
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
2
12.756
12.746
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
3
15.118
15.108
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
4
17.920
17.909
Đồng/ha
4
17.920
17.909
1
757.448
748.250
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
2
898.333
887.778
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
3
1.071.736
1.057.773
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
4
1.272.815
1.257.487

6.2 Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
1
9.718
9.709
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
2
11.481
11.471
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
3
13.606
13.597
4
16.128
16.118
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
1
681.704
673.425
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
2
808.500
799.000
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
3
964.563
951.996
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
4
1.145.533
1.131.738

6.3 Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

TT
Loại sản phẩm
Đơn vị tính
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
1
8.648
8.639
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
2
10.215
10.206
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
3
12.104
12.095
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/ha
4
14.345
14.337
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
1
606.470
599.106
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
2
719.198
710.749
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
3
857.968
846.792
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
Đồng/thửa
4
1.018.850
1.006.582

I.5. Trích đo địa chính thửa đất Bảng 5

Trích đo địa chính thửa đất (Thửa đất diện tích dưới 10.000 m?)

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp
dụng cho
đơn vị nhóm
2 theo
60/2021/NĐ-
CP
1
Diện tích dưới 100m?
Thửa
3.469.798
3.447.673
2.327.496
2.307.441
2
Từ 100m2 đến 300m?
Thửa
4.118.462
4.092.240
2.761.978
2.738.215
3
Từ trên 300m2 đến 500m2
Thửa
4.365.457
4.337.777
2.937.603
2.912.496
4
Từ trên 500m2 đến 1.000m?
Thửa
5.344.184
5.310.224
3.574.341
3.543.725
5
Từ trên 1.000m2 đến 3000m2
Thửa
7.332.329
7.285.717
4.893.888
4.852.094
6
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
Thửa
11.256.490
11.185.207
7.544.008
7.479.453

Trích đo địa chính thửa đất (Thửa đất diện tích từ 1 ha đến 1000 ha) Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-
CP
1
Từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
13.507.788
13.422.248
9.052.810
8.975.344
2
Từ trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
14.633.437
14.540.769
9.807.211
9.723.289
3
Từ trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
15.746.922
15.647.514
10.549.448
10.459.459
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021//NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
4
Từ trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
18.010.384
17.896.331
12.070.413
11.967.125
5
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
Thửa
20.261.681
20.133.372
13.579.215
13.463.016

I.6. Đo đạc chỉnh bản trích đo địa chính

I.6.1. Trường hợp đo đạc chỉnh bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng

thửa đất của bản đồ địa chính
Thửa đất diện tích dưới 10.000 m2
Bảng 6.1
Đơn vị tính: Đồng/thửa
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm
1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-
CP
1
Diện tích dưới 100m?
Thử a
1.387.919
1.379.069
930.998
922.976
2
Từ 100m? đến 300m?
Thử
a
1.647.385
1.636.896
1.104.791
1.095.286
3
Từ trên 300m2 đến 500m2
Thử
a
1.746.183
1.735.111
1.175.041
1.164.999
4
Từ trên 500m2 đến 1.000m?
Thử
a
2.137.673
2.124.090
1.429.736
1.417.490
5
Từ trên 1.000m2 đến 3000m
Thử
a
2.932.932
2.914.287
1.957.555
1.940.838
6
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
Thử
a
4.502.596
4.474.083
3.017.603
2.991.781

Thửa đất diện tích từ 1 ha đến 1000 ha Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ
-CP
1
Từ 1 ha đến 10 ha
Thử a
5.403.115
5.368.899
3.621.124
3.590.138
Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ -CP
2
Từ trên 10 ha đến 50 ha
Thử
a
5.853.375
5.816.308
3.922.884
3.889.316
3
Từ trên 50 ha đến 100 ha
Thử
a
6.298.769
6.259.006
4.219.779
4.183.784
4
Từ trên 100 ha đến 500 ha
Thử
a
7.204.153
7.158.532
4.828.165
4.786.850
5
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
Thử
a
8.104.673
8.053.349
5.431.686
5.385.206

I.6.2. Trường hợp đo đạc chỉnh do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung

cấp
Thửa đất diện tích dưới 10.000 m2
Bảng 6.2
Đơn vị tính: Đồng/thửa
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ -CP
1
Diện tích dưới 100m2
Thử
a
693.960
689.535
465.499
461.488
2
Từ 100m2 đến 300m?
Thử
a
823.692
818.448
552.396
547.643
3
Từ trên 300m2 đến 500m?
Thử
a
873.091
867.555
587.521
582.499
4
Từ trên 500m2 đến 1.000m?
Thử
a
1.068.837
1.062.045
714.868
708.745
5
Từ trên 1.000m2 đến 3000m?
Thử
a
1.466.466
1.457.143
978.778
970.419
6
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
Thử
a
2.251.298
2.237.041
1.508.802
1.495.891

Thửa đất diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021
1
Từ 1 ha đến 10 ha
Thử
a
2.701.558
2.684.450
1.810.562
1.795.069
2
Từ trên 10 ha đến 50 ha
Thử
a
2.926.687
2.908.154
1.961.442
1.944.658
3
Từ trên 50 ha đến 100 ha
Thử
a
3.149.384
3.129.503
2.109.890
2.091.892
4
Từ trên 100 ha đến 500 ha
Thử
a
3.602.077
3.579.266
2.414.083
2.393.425
5
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
Thử
a
4.052.336
4.026.674
2.715.843
2.692.603

I.7. Đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất

I.7.1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất nhà

các công trình xây dựng khác
Thửa đất diện tích dưới 10.000 m2
Bảng 7.1
Đơn vị tính: Đồng/thửa
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp
dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-
CP
1
Diện tích dưới 100m?
Thử
a
1.734.899
1.723.836
1.163.748
1.153.720
2
Từ 100m2 đến 300m?
Thử
a
2.059.231
2.046.120
1.380.989
1.369.107
3
Từ trên 300m2 đến 500m?
Thử
a
2.182.728
2.168.889
1.468.801
1.456.248
4
Từ trên 500m2 đến 1.000m?
Thử
a
2.672.092
2.655.112
1.787.170
1.771.863
5
Từ trên 1.000m2 đến 3000m?
Thử
a
3.666.164
3.642.859
2.446.944
2.426.047
6
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
Thử
a
5.628.245
5.592.603
3.772.004
3.739.727

Thửa đất diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
1
Từ 1 ha đến 10 ha
Thử
a
6.753.894
6.711.124
4.526.405
4.487.672
2
Từ trên 10 ha đến 50 ha
Thử
a
7.316.718
7.270.384
4.903.605
4.861.645
3
Từ trên 50 ha đến 100 ha
Thử
a
7.873.461
7.823.757
5.274.724
5.229.730
4
Từ trên 100 ha đến 500 ha
Thử
a
9.005.192
8.948.165
6.035.207
5.983.563
5
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
Thử
a
10.130.841
10.066.686
6.789.607
6.731.508

I.7.2. Trích đo địa chính thửa đất là tài sản khác gắn liền với đất Bảng 7.2

Thửa đất diện tích dưới 10.000 m2

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị
nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị
nhóm 2 theo
60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ- CP
1
Diện tích dưới 100m?
Thử
a
1.040.939
1.034.302
698.249
692.232
2
Từ 100m? đến 300m?
Thử
a
1.235.539
1.227.672
828.593
821.464
3
Từ trên 300m? đến 500m?
Thử
a
1.309.637
1.301.333
881.281
873.749
4
Từ trên 500m? đến 1.000m
Thử
a
1.603.255
1.593.067
1.072.302
1.063.118
5
Từ trên 1.000m? đến 3000m?
Thử
a
2.199.699
2.185.715
1.468.166
1.455.628
6
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
Thử
a
3.376.947
3.355.562
2.263.202
2.243.836

Thửa đất diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị
nhóm 2 theo
60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-
CP
1
Từ 1 ha đến 10 ha
Thử a
4.052.336
4.026.674
2.715.843
2.692.603
2
Từ trên 10 ha đến 50 ha
Thử a
4.390.031
4.362.231
2.942.163
2.916.987
3
Từ trên 50 ha đến 100 ha
Thử
a
4.724.077
4.694.254
3.164.834
3.137.838
4
Từ trên 100 ha đến 500 ha
Thử
a
5.403.115
5.368.899
3.621.124
3.590.138
5
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
Thử
a
6.078.504
6.040.012
4.073.764
4.038.905

I.7.3. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất

nhà các công trình xây dựng khác
Thửa đất diện tích dưới 10.000 m2
Bảng 7.3
Đơn vị tính: Đồng/thửa
Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo
60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
2 theo
60/2021/NĐ
-CP
1
Diện tích dưới 100m?
Thử
a
2.428.858
2.413.371
1.629.247
1.615.208
2
Từ 100m? đến 300m?
Thử
a
2.882.923
2.864.568
1.933.385
1.916.750
3
Từ trên 300m2 đến 500m?
Thử
a
3.055.820
3.036.444
2.056.322
2.038.747
4
Từ trên 500m2 đến 1.000m?
Thử
a
3.740.929
3.717.157
2.502.038
2.480.608
5
Từ trên 1.000m? đến 3000m?
Thử
a
5.132.630
5.100.002
3.425.722
3.396.466
6
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
Thử
a
7.879.543
7.829.645
5.280.806
5.235.617

Thửa đất diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
T T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm
1 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ -CP
1
Từ 1 ha đến 10 ha
Thử
a
9.455.451
9.395.574
6.336.967
6.282.741
2
Từ trên 10 ha đến 50 ha
Thử
a
10.243.406
10.178.538
6.865.047
6.806.302
3
Từ trên 50 ha đến 100 ha
Thử
a
11.022.846
10.953.260
7.384.614
7.321.621
4
Từ trên 100 ha đến 500 ha
Thử
a
12.607.268
12.527.432
8.449.289
8.376.988
5
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
Thử
a
14.183.177
14.093.361
9.505.450
9.424.111

I.7.4. Trường hợp đo đạc tài sản khác gắn liền với đất không phải là nhà, công trình

xây dựng khác
Thửa đất diện tích dưới 10.000 m2
Bảng 7.4
Đơn vị tính: Đồng/thửa
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-
CP
1
Diện tích dưới 100m?
Thử
a
1.040.939
1.034.302
698.249
692.232
2
Từ 100m? đến 300m?
Thử
a
1.235.539
1.227.672
828.593
821.464
3
Từ trên 300m2 đến 500m?
Thử
a
1.309.637
1.301.333
881.281
873.749
4
Từ trên 500m2 đến 1.000m?
Thử
a
1.603.255
1.593.067
1.072.302
1.063.118
5
Từ trên 1.000m2 đến 3000m?
Thử
a
2.199.699
2.185.715
1.468.166
1.455.628
6
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
Thử
a
3.376.947
3.355.562
2.263.202
2.243.836

Thửa đất diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐV T
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp
dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ- CP
1
Từ 1 ha đến 10 ha
Thử a
4.052.336
4.026.674
2.715.843
2.692.603
2
Từ trên 10 ha đến 50 ha
Thử
a
4.390.031
4.362.231
2.942.163
2.916.987
3
Từ trên 50 ha đến 100 ha
Thử
a
4.724.077
4.694.254
3.164.834
3.137.838
4
Từ trên 100 ha đến 500 ha
Thử
a
5.403.115
5.368.899
3.621.124
3.590.138
5
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
Thử
a
6.078.504
6.040.012
4.073.764
4.038.905

I.7.5 Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất nhà các công trình xây dựng khác nhiều tầng, đơn giá tầng sát mặt đất Bảng 7.5

Thửa đất diện tích dưới 10.000 m2

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô
thị
Đất ngoài khu vực đô
thị
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị
nhóm 1
theo NĐ 60/2021/N Đ-CP
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị
nhóm 2
theo NĐ
60/2021/N
Đ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị
nhóm 1 theo
60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị
nhóm 2 theo NĐ
60/2021/N Đ-CP
1
Diện tích dưới 100m?
Thửa
2.428.858
2.413.371
1.629.247
1.615.208
2
Từ 100m? đến 300m?
Thửa
2.882.923
2.864.568
1.933.385
1.916.750
3
Từ trên 300m? đến 500m?
Thửa
3.055.820
3.036.444
2.056.322
2.038.747
4
Từ trên 500m? đến 1.000m?
Thửa
3.740.929
3.717.157
2.502.038
2.480.608
5
Từ trên 1.000m? đến 3000m?
Thửa
5.132.630
5.100.002
3.425.722
3.396.466
6
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
Thửa
7.879.543
7.829.645
5.280.806
5.235.617

Thửa đất diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị
nhóm 1
theo NĐ 60/2021/N
Đ-CP
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị
nhóm 2
theo NĐ 60/2021/N
Đ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị
nhóm 1 theo
60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị
nhóm 2
theo NĐ
60/2021/N
Đ-CP
1
Từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
9.455.451
9.395.574
6.336.967
6.282.741
2
Từ trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
10.243.406
10.178.538
6.865.047
6.806.302
3
Từ trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
11.022.846
10.953.260
7.384.614
7.321.621
4
Từ trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
12.607.268
12.527.432
8.449.289
8.376.988
5
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
Thửa
14.183.177
14.093.361
9.505.450
9.424.111

Ghi chú: Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục 5; Từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo đạc) được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất tại Mục 7.5.

I.7.6. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất nhà các công trình xây dựng khác có nhiều tầng, đơn giá tầng tầng thứ 2 trở lên Bảng 7.6

Thửa đất diện tích dưới 10.000 m2

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị
nhóm 1
theo NĐ 60/2021/N
Đ-CP
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị
nhóm 2
theo NĐ
60/2021/N
Đ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ-
CP
1
Diện tích dưới 100m?
Thửa
1.214.429
1.206.685
814.623
807.604
2
Từ 100m2 đến 300m?
Thửa
1.441.462
1.432.284
966.692
958.375
3
Từ trên 300m? đến 500m?
Thửa
1.527.910
1.518.222
1.028.161
1.019.374
4
Từ trên 500m2 đến 1.000m?
Thửa
1.870.464
1.858.579
1.251.019
1.240.304
5
Từ trên 1.000m2 đến 3000m?
Thửa
2.566.315
2.550.001
1.712.861
1.698.233
6
Từ trên 3.000m2 10.000m?
đến
Thửa
3.939.771
3.914.822
2.640.403
2.617.809

Thửa đất diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đất đô thị
Đất đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất ngoài khu vực đô thị
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Đơn giá áp
dụng cho
đơn vị
nhóm 1
theo NĐ
60/2021/N Đ-CP
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị
nhóm 2
theo NĐ
60/2021/N Đ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ- CP
1
Từ 1 ha đến 10 ha
Thửa
4.727.726
4.697.787
3.168.483
3.141.370
2
Từ trên 10 ha đến 50 ha
Thửa
5.121.703
5.089.269
3.432.524
3.403.151
3
Từ trên 50 ha đến 100 ha
Thửa
5.511.423
5.476.630
3.692.307
3.660.811
4
Từ trên 100 ha đến 500 ha
Thửa
6.303.634
6.263.716
4.224.645
4.188.494
5
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
Thửa
7.091.589
7.046.680
4.752.725
4.712.055

Ghi chú: Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạ riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục 5; Từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo đạc) được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất tại Mục 7.5.

I.8. ĐĂNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

I.8.1. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH,

NHÂN XÃ, THỊ TRẤN
TRỰC TIẾP
Bảng 8.1
Đơn vị tính: Đồng
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ -CP
1
3
4
5
6
I
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
715.694
710.437
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
740.402
735.144
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
769.382
764.125
II
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
647.239
640.845
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
679.327
672.933
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
716.940
710.546
III
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
1.103.454
1.095.041
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
1.142.985
1.134.573
S
TT
Hồ sơ
3
1.189.355
1.180.942
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ
-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ -CP
1
6
IV
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
578.742
572.618
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
603.418
597.294
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
632.336
626.212
V
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
392.561
389.933
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
404.915
402.286
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
419.406
416.777
VI
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
655.999
649.874
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
678.236
672.111
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
704.318
698.194
VI
I
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
345.923
345.923
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
345.923
345.923
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
345.923
345.923

TRỰC TUYẾN

Đơn giá áp
dụng cho
Đơn giá áp
dụng cho

TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó đơn vị nhóm 1 theo đơn vị nhóm 2 theo

60/2021/NĐ
-CP
60/2021/NĐ
-CP

1 3 4 5 6

I Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ 1 690.202 684.944

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 2 714.909 709.652

Hồ sơ 3 743.890 738.632

II Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN

Hồ sơ 1 623.111 616.717

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 2 655.200 648.805

Hồ sơ 3 692.812 686.418

III Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ 1 1.062.666 1.054.254

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 2 1.102.198 1.093.785

Hồ sơ 3 1.148.567 1.140.155

IV
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Tổng cộng đơn giá
25
V
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ -CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ -CP
1
2
3
4
5
6
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
379.815
377.186
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
392.169
389.540
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
406.659
404.031
VI
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
633.056
626.931
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
655.293
649.168
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
681.375
675.251
VI
I
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu
cấp GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
350.416
350.416
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
350.416
350.416
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
350.416
350.416

Ghi chú:

1 Phân loại khó khan

KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du.

KK2: Các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV; các thị trấn.

KK3: Các xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải đảo, các xã, thị trấn đặc biệt khó khăn, các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại đặc biệt, loại I.

I.8.2. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ

GIA ĐÌNH, NHÂN PHƯỜNG
TRỰC TIẾP
Bảng 8.2
Đơn vị tính: Đồng
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khan
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ-CP
1
3
5
6
I
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
1.079.882
1.072.855
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
1.150.892
1.143.865
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.235.943
1.228.916
II
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
1.069.553
1.060.969
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
1.161.866
1.153.283
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.272.432
1.263.848
III
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
1.673.413
1.662.170
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
1.787.030
1.775.787
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.923.111
1.911.868
IV
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
920.213
912.050
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
991.142
982.980
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.076.112
1.067.949
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khan
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
1
5
6
V
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
585.273
581.759
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
620.778
617.264
Hồ sơ
3
663.303
659.789
VI
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
988.134
979.971
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
1.052.043
1.043.881
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.128.588
1.120.426
VII
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
423.375
423.375
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
423.375
423.375
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
423.375
423.375

TRỰC TUYẾN Đơn vị tính: Đồng

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ-CP
1
2
3
6
I
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
1.049.493
1.042.466
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
1.120.503
1.113.476
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.205.554
1.198.527
II
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
1.039.059
1.030.475
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
1.131.373
1.122.789
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.241.938
1.233.355
III
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
1.624.791
1.613.548
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
1.738.408
1.727.164
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.874.488
1.863.245
IV
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
917.554
909.391
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
988.483
980.321
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.073.452
1.065.290
V
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
570.078
566.565
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
605.583
602.070
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
648.109
644.595
VI
Trường hợp đăng ký có khai đăng nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có khai đăng nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có khai đăng nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có khai đăng nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có khai đăng nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
960.783
952.621
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
1.024.693
1.016.530
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.101.238
1.093.076
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ-CP
1
4
5
6

VII cấp GCN Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu

Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
427.868
427.868
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
427.868
427.868
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
427.868
427.868

Ghi chú:

1 Phân loại khó khăn

KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV.

KK3: Các phường trong đô thị loại II.

KK4: Các phường trong đô thị loại I.

KK5: Các phường trong đô thị loại đặc biệt.

I.8.3. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ ĐỐI VỚI HỘ

GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Bảng 8.3

A. NỘP HỒ TẠI ĐỊA BÀN XÃ, THỊ TRẤN

A.1 TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

Đơn giá áp dụng
Đơn giá áp dụng

TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó cho đơn vị nhóm 1 theo nhóm 2 theo cho đơn vị

60/2021/NĐ-CP 60/2021/NĐ-CP

I
I.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất hoặc tài sản, cả đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Hồ sơ 1 2.658.123 2.651.592

Hồ sơ 2 2.733.822 2.727.292

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 2.817.092 2.810.561

Hồ sơ 4 2.908.834 2.902.303

Hồ sơ 5 3.005.912 2.999.381

I.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Hồ sơ 1 2.671.694 2.665.163

Hồ sơ 2 2.747.394 2.740.863

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 2.830.663 2.824.133

Hồ sơ 4 2.922.405 2.915.875

Hồ sơ 5 3.019.484 3.012.953

I.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
28
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo
60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng
cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
II
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
II.1 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Hồ sơ
1
3.248.228
3.241.697
Hồ sơ
2
3.346.638
3.340.107
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
3.454.889
3.448.358
Hồ sơ
4
3.574.153
3.567.622
Hồ sơ
5
3.700.355
3.693.824
II.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ
1
3.260.974
3.254.443
Hồ sơ
2
3.359.384
3.352.853
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
3.467.635
3.461.104
Hồ sơ
4
3.586.899
3.580.369
Hồ sơ
5
3.713.101
3.706.570
II.3 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ
1
4.722.517
4.714.027
Hồ sơ
2
4.850.450
4.841.960
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
4.991.384
4.982.894
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
5.146.036
5.137.546
Hồ sơ
5
5.310.786
5.302.296
III
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ không đủ điều kiện cấp GCN
III.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
1.656.294
1.649.763
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
1.731.994
1.725.463
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.815.264
1.808.733
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
1.907.006
1.900.475
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
2.004.084
1.997.553
III.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ
1
1.629.151
1.622.620
Hồ sơ
2
1.704.851
1.698.320
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.788.121
1.781.590
Hồ sơ
4
1.879.863
1.873.332
Hồ sơ
5
1.976.941
1.970.410
III.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ
1
2.457.760
2.449.271
Hồ sơ
2
2.556.170
2.547.680
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.664.582
2.656.092
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
2.783.545
2.775.055
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
2.910.275
2.901.785
IV
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
IV.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
Hồ sơ
1
2.402.974
2.396.443
Hồ sơ
2
2.471.104
2.464.573
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.546.047
2.539.516
Hồ sơ
4
2.628.614
2.622.084
Hồ sơ
5
2.715.985
2.709.454
IV.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ
1
2.415.188
2.408.657
Hồ sơ
2
2.483.318
2.476.787
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.558.261
2.551.730
Hồ sơ
4
2.640.829
2.634.298
Hồ sơ
5
2.728.199
2.721.668
IV.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ
1
3.453.694
3.445.205
Hồ sơ
2
3.542.263
3.533.773
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
3.639.833
3.631.344
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
3.746.900
3.738.410
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
3.860.958
3.852.468
V
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
V.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.209.092
1.202.561
V.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.206.341
1.199.810
V.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.988.619
1.980.129
A.2
TRỰC TUYẾN
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
I
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
I.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Hồ sơ
1
2.540.748
2.534.217
Hồ sơ
2
2.616.448
2.609.917
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.699.717
2.693.187
Hồ sơ
4
2.791.459
2.784.929
Hồ sơ
5
2.888.537
2.882.007
I.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Hồ sơ
1
2.554.319
2.547.788
Hồ sơ
2
2.630.019
2.623.488
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.713.289
2.706.758
Hồ sơ
4
2.805.031
2.798.500
Hồ sơ
5
2.902.109
2.895.578
Đơn giá áp dụng
Đơn giá áp dụng

TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó cho đơn vị nhóm 1 theo nhóm 2 theo cho đơn vị

60/2021/NĐ-CP
I.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
60/2021/NĐ-CP

Hồ sơ 1 3.694.481 3.685.991

Hồ sơ 2 3.792.891 3.784.401

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 3.901.302 3.892.812

Hồ sơ 4 4.020.265 4.011.775

Hồ sơ 5 4.146.996 4.138.506

II
II.1
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Hồ sơ 1 3.078.530 3.071.999

Hồ sơ 2 3.176.940 3.170.409

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 3.285.191 3.278.660

Hồ sơ 4 3.404.455 3.397.924

Hồ sơ 5 3.530.657 3.524.126

II.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Hồ sơ 1 3.091.276 3.084.745

Hồ sơ 2 3.189.686 3.183.155

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 3.297.937 3.291.406

Hồ sơ 4 3.417.201 3.410.670

Hồ sơ 5 3.543.403 3.536.872

II.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Hồ sơ 1 4.532.344 4.523.854

Hồ sơ 2 4.660.277 4.651.787

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 4.801.212 4.792.722

Hồ sơ 4 4.955.864 4.947.374

Hồ sơ 5 5.120.614 5.112.124

III
III.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Hồ sơ 1 1.530.850 1.524.319

Hồ sơ 2 1.606.550 1.600.019

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 1.689.820 1.683.289

Hồ sơ 4 1.781.561 1.775.031

Hồ sơ 5 1.878.640 1.872.109

III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Hồ sơ
1
1.503.707
1.497.176
Hồ sơ
2
1.579.407
1.572.876
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.662.677
1.656.146
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
1.754.419
1.747.888
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
1.851.497
1.844.966

III.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Hồ sơ
1
2.317.718
2.309.228
Hồ sơ
2
2.416.128
2.407.638
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.524.539
2.516.049
Hồ sơ
4
2.643.502
2.635.012
Hồ sơ
5
2.770.233
2.761.743
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo
60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng
cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
IV
Trường hợp đăng ký có khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
IV.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Hồ sơ
1
2.297.337
2.290.806
Hồ sơ
2
2.365.467
2.358.936
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.440.409
2.433.879
Hồ sơ
4
2.522.977
2.516.446
Hồ sơ
5
2.610.347
2.603.817
IV.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ
1
2.309.551
2.303.020
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
2.377.681
2.371.150
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.452.624
2.446.093
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
2.535.191
2.528.661
Hồ sơ
5
2.622.562
2.616.031
IV.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Hồ sơ
1
3.337.097
3.328.607
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
3.425.666
3.417.176
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
3.523.236
3.514.746
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
3.630.303
3.621.813
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
3.744.361
3.735.871
V
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật nhu cầu cấp GCN
V.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.258.059
1.251.529
V.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.271.631
1.265.100
V.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.027.793
2.019.303

B. NỘP HỒ TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN

B.1 TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
I
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
I.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Hồ sơ
1
2.658.121
2.651.590
Hồ sơ
2
2.733.820
2.727.290
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.817.090
2.810.559
Hồ sơ
4
2.908.832
2.902.301
Hồ sơ
5
3.005.910
2.999.380
I.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ
1
2.671.692
2.665.161
Hồ sơ
2
2.747.392
2.740.861
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.830.662
2.824.131
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
2.922.404
2.915.873
Hồ sơ
5
3.019.482
3.012.951
I.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ
1
3.824.030
3.815.540
Hồ sơ
2
3.922.440
3.913.950
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
4.030.851
4.022.361
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
4.149.814
4.141.324
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
4.276.545
4.268.055
II
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
II.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
3.248.226
3.241.695
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
3.346.636
3.340.105
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
3.454.887
3.448.356
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
3.574.151
3.567.621
Hồ sơ
5
3.700.353
3.693.822
II.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
3.260.972
3.254.442
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
3.359.382
3.352.851
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
3.467.633
3.461.102
Hồ sơ
4
3.586.897
3.580.367
Hồ sơ
5
3.713.099
3.706.568
II.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ
1
4.722.514
4.714.024
Hồ sơ
2
4.850.447
4.841.957
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
4.991.382
4.982.892
Hồ sơ
4
5.146.033
5.137.543
Hồ sơ
5
5.310.783
5.302.293
III
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
III.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
Hồ sơ
1
1.656.292
1.649.761
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
1.731.992
1.725.461
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.815.262
1.808.731
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
1.907.004
1.900.473
Hồ sơ
5
2.004.082
1.997.551
III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ
1
1.629.149
1.622.618
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
1.704.849
1.698.318
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.788.119
1.781.588
Hồ sơ
4
1.879.861
1.873.330
Hồ sơ
5
1.976.939
1.970.408
III.3 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ
1
2.457.758
2.449.268
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
2.556.167
2.547.677
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.664.579
2.656.089
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
2.783.542
2.775.052
Hồ sơ
5
2.910.273
2.901.783
IV
Trường hợp ĐK có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp ĐK có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp ĐK có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp ĐK có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp ĐK có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
IV.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
2.402.972
2.396.441
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
2.471.102
2.464.571
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.546.045
2.539.514
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
2.628.612
2.622.082
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
2.715.983
2.709.452
IV.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ
1
2.415.186
2.408.656
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
2.483.316
2.476.785
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.558.259
2.551.728
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
2.640.827
2.634.296
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
2.728.197
2.721.666
IV.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
3.453.692
3.445.202
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
3.542.260
3.533.770
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
3.639.831
3.631.341
Hồ sơ
4
3.746.897
3.738.407
Hồ sơ
5
3.860.955
3.852.465
V
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu
cầu cấp GCN
V.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.209.090
1.202.559
V.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.206.339
1.199.808
V.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.988.616
1.980.126

B.2 TRỰC TUYẾN

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo
60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
I
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
I.1 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
2.540.746
2.534.215
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
2.616.446
2.609.915
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.699.716
2.693.185
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
2.791.457
2.784.927
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
2.888.536
2.882.005
I.2 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ
1
2.554.317
2.547.787
Hồ sơ
2
2.630.017
2.623.486
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.713.287
2.706.756
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
2.805.029
2.798.498
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
2.902.107
2.895.576
I.3 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ
1
3.694.478
3.685.988
Hồ sơ
2
3.792.888
3.784.398
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
3.901.299
3.892.809
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
4.020.262
4.011.772
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
4.146.993
4.138.503
II
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
II.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Hồ sơ
1
3.078.528
3.071.997
Hồ sơ
2
3.176.938
3.170.407
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
3.285.189
3.278.658
Hồ sơ
4
3.404.453
3.397.922
Hồ sơ
5
3.530.655
3.524.124
II.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ
1
3.091.274
3.084.743
Hồ sơ
2
3.189.684
3.183.153
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
3.297.935
3.291.404
Hồ sơ
4
3.417.199
3.410.669
Hồ sơ
5
3.543.401
3.536.870
II.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
4.532.341
4.523.851
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
4.660.274
4.651.784
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
4.801.209
4.792.719
Hồ sơ
4
4.955.861
4.947.371
Hồ sơ
5
5.120.611
5.112.121
III
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ không đủ điều kiện cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ không đủ điều kiện cấp GCN
III.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
Hồ sơ
1
1.530.848
1.524.317
Hồ sơ
2
1.606.548
1.600.017
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.689.818
1.683.287
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
1.781.560
1.775.029
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
1.878.638
1.872.107
III.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ
1
1.503.705
1.497.174
Hồ sơ
2
1.579.405
1.572.874
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.662.675
1.656.144
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
1.754.417
1.747.886
Hồ sơ
5
1.851.495
1.844.964
III.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ
1
2.317.715
2.309.225
Hồ sơ
2
2.416.125
2.407.635
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.524.536
2.516.046
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
2.643.499
2.635.009
Hồ sơ
5
2.770.230
2.761.740
IV
Trường hợp đăng ký có kê khai ĐK nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai ĐK nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai ĐK nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai ĐK nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký có kê khai ĐK nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
IV.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Hồ sơ
1
2.297.335
2.290.804
Hồ sơ
2
2.365.465
2.358.934
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.440.407
2.433.877
Hồ sơ
4
2.522.975
2.516.445
Hồ sơ
5
2.610.346
2.603.815
IV.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ
1
2.309.549
2.303.018
Hồ sơ
2
2.377.679
2.371.148
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.452.622
2.446.091
Hồ sơ
4
2.535.189
2.528.659
Hồ sơ
5
2.622.560
2.616.029
IV.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ
1
3.337.095
3.328.605
Hồ sơ
2
3.425.663
3.417.173
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
3.523.234
3.514.744
Hồ sơ
4
3.630.300
3.621.810
Hồ sơ
5
3.744.358
3.735.868
V
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
V.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.258.057
1.251.527
V.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.271.629
1.265.098
V.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.027.790
2.019.300

I.8.4. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Bảng

8.4

A.1. TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ-CP
1
I Trường hợp
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
I.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Hồ sơ
1
2.535.994
2.521.200
Hồ sơ
2
2.605.319
2.590.524
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.681.575
2.666.781
Hồ sơ
4
2.765.458
2.750.663
Hồ sơ
5
2.854.886
2.840.091
I.2 Trường hợp
đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ
1
2.704.427
2.689.632
Hồ sơ
2
2.773.751
2.758.957
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.850.008
2.835.213
Hồ sơ
4
2.933.197
2.918.403
Hồ sơ
5
3.023.319
3.008.524
I.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ
1
3.666.226
3.646.993
Hồ sơ
2
3.756.347
3.737.114
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
3.855.481
3.836.248
Hồ sơ
4
3.964.320
3.945.087
Hồ sơ
5
4.082.172
4.062.939
II
Trường hợp khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
II.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
1.337.507
1.322.712
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
1.372.169
1.357.374
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.410.297
1.395.503
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
1.452.239
1.437.444
Hồ sơ
5
1.496.953
1.482.158
II.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Hồ sơ
1
1.434.158
1.419.363
Hồ sơ
2
1.468.820
1.454.025
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
1.506.948
1.492.154
Hồ sơ
4
1.548.543
1.533.748
Hồ sơ
5
1.593.604
1.578.809
II.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất tài sản
Hồ sơ
1
1.915.313
1.896.080
Hồ sơ
2
1.960.374
1.941.141
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.009.941
1.990.708
Hồ sơ
4
2.064.360
2.045.127
Hồ sơ
5
2.123.286
2.104.053
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo
60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ-CP
III
Trường hợp khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
Trường hợp khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
Trường hợp khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
Trường hợp khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
Trường hợp khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
III.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
2.296.297
2.281.502
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
2.358.689
2.343.894
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.427.320
2.412.525
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
2.502.814
2.488.019
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
2.583.299
2.568.505
III.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ
1
2.470.268
2.455.473
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
2.532.660
2.517.865
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.601.291
2.586.496
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
2.676.161
2.661.367
Hồ sơ
5
2.757.271
2.742.476
III.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ
1
3.316.043
3.296.810
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
3.397.153
3.377.920
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
3.486.373
3.467.140
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
3.584.328
3.565.095
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
3.690.394
3.671.161
IV
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
IV.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.166.601
1.151.806
IV.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.066.099
1.051.304
IV.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.471.425
1.452.192

A.2. TRỰC TUYẾN Đơn vị tính: Đồng

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ-CP
1
5
6
I
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
I.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
2.538.012
2.523.217
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
2.607.336
2.592.541
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.683.593
2.668.798
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
2.767.475
2.752.680
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
2.856.903
2.842.109
I.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Đơn giá áp dụng
Đơn giá áp dụng

TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó cho đơn vị nhóm 1 theo cho đơn vị nhóm 2 theo

60/2021/NĐ-CP 60/2021/NĐ-CP

Hồ sơ 1 2.731.189 2.716.394

Hồ sơ 2 2.800.513 2.785.718

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 2.876.770 2.861.975

Hồ sơ 4 2.959.959 2.945.164

Hồ sơ 5 3.050.081 3.035.286

I.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Hồ sơ 1 3.667.216 3.647.983

Hồ sơ 2 3.757.338 3.738.105

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 3.856.471 3.837.238

Hồ sơ 4 3.965.311 3.946.077

Hồ sơ 5 4.083.162 4.063.929

II
II.1
Trường hợp khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Hồ sơ 1 1.338.516 1.323.721

Hồ sơ 2 1.373.178 1.358.383

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 1.411.306 1.396.511

Hồ sơ 4 1.453.247 1.438.453

Hồ sơ 5 1.497.962 1.483.167

II.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Hồ sơ 1 1.435.166 1.420.372

Hồ sơ 2 1.469.828 1.455.034

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 1.507.957 1.493.162

Hồ sơ 4 1.549.551 1.534.757

Hồ sơ 5 1.594.612 1.579.818

II.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Hồ sơ 1 1.915.808 1.896.575

Hồ sơ 2 1.960.869 1.941.636

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 2.010.436 1.991.203

Hồ sơ 4 2.064.856 2.045.623

Hồ sơ 5 2.123.781 2.104.548

III
III.1
Trường hợp khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không nhu cầu cấp GCN
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Hồ sơ 1 2.298.112 2.283.318

Hồ sơ 2 2.360.504 2.345.710

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 2.429.135 2.414.341

Hồ sơ 4 2.504.630 2.489.835

Hồ sơ 5 2.585.115 2.570.320

III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Hồ sơ
1
2.472.084
2.457.289
Hồ sơ
2
2.534.476
2.519.681
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
2.603.107
2.588.312
Hồ sơ
4
2.677.977
2.663.182
Hồ sơ
5
2.759.086
2.744.292
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
III.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ
1
3.316.934
3.297.701
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
3.398.044
3.378.811
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
3.487.264
3.468.031
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
3.585.220
3.565.987
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
5
3.691.286
3.672.053
IV
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
IV.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.184.940
1.170.146
IV.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.084.439
1.069.644
IV.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.495.267
1.476.034

I.8.5. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ

TRẤN
A. TRỰC TIẾP
Bảng 8.5
Đơn vị tính: Đồng
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
I
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
575.311
571.053
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
598.209
593.951
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
625.962
621.704
II
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
730.823
725.288
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
760.591
755.056
Hồ sơ
3
796.670
791.135
III
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
449.634
445.931
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
486.521
482.817
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
522.531
518.828
IV
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
368.185
368.185
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
368.185
368.185
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
368.185
368.185
V
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN có kê khai ĐK, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN có kê khai ĐK, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN có kê khai ĐK, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN có kê khai ĐK, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN có kê khai ĐK, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Hồ sơ
1
522.363
518.531
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
542.972
539.140
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
567.950
564.118

B. TRỰC TUYẾN

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
I
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
537.786
533.528
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
567.179
562.921
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
594.932
590.674
II
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
682.041
676.506
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
720.251
714.716
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
756.330
750.795
III
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
450.373
446.670
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
480.107
476.404
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
516.118
512.414
IV
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
342.683
342.683
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
342.683
342.683
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
342.683
342.683
V
Trường hợp đăng cấp đổi GCN có khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng cấp đổi GCN có khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng cấp đổi GCN có khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng cấp đổi GCN có khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng cấp đổi GCN có khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1
488.591
484.759
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
515.044
511.212
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
540.022
536.190

I.8.6. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG

Bảng 8.6

A. TRỰC TIẾP Đơn vị tính: Đồng

STT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ-CP
I
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
2
611.547
605.357
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
638.613
632.424
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
671.093
664.904
II
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
782.815
774.769
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
818.002
809.956
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
860.226
852.179
III
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Hồ sơ
2
478.147
473.207
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
520.486
515.546
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
562.710
557.770
STT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo
60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm
2 theo
60/2021/NĐ-CP
IV
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
374.806
374.806
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
374.806
374.806
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
374.806
374.806
V
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
553.649
548.078
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
578.009
572.438
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
607.241
601.670

B. TRỰC TUYẾN Đơn vị tính: Đồng

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
I
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
574.022
567.833
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
607.583
601.393
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
640.062
633.873
II
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
734.033
725.987
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
777.662
769.615
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
819.885
811.839
III
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
478.886
473.946
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
514.072
509.133
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
556.296
551.357
IV
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
349.304
349.304
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
349.304
349.304
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
349.304
349.304
V
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2
519.877
514.306
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
3
550.081
544.511
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
4
579.313
573.742

I.8.7. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI

HỘ GIA ĐÌNH NHÂN Bảng 8.7

A.1 TRỰC TIẾP Đơn vị tính: Đồng

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ-CP
I
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
I.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
842.038
831.761
I.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
774.415
764.139
I.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.071.323
1.057.964
II
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
II.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.003.703
993.426
II.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
915.793
905.517
II.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.278.954
1.265.595
III
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
III.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
767.330
757.054
III.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
706.470
696.193
III.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
975.338
961.978
IV
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
IV.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
367.011
356.735
I.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
367.011
356.735
I.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
466.009
452.650
Hồ sơ
1-5
466.009
452.650
A.2. TRỰC TUYẾN
Đơn giá áp dụng
Đơn vị tính: Đồng
Đơn giá áp dụng

TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó nhóm 1 theo NĐ cho đơn vị cho đơn vị nhóm 2 theo

60/2021/NĐ-CP
I Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất hoặc tài sản, cả đất tài sản
I.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
60/2021/NĐ-CP

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 819.186 808.910

I.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 751.564 741.288

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng
cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm
2 theo 60/2021/NĐ-CP
I.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.041.616
1.028.257
II
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
II.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
982.483
972.207
II.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
894.574
884.298
II.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.251.369
1.238.010
III
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
III.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
746.764
736.487
III.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
685.904
675.627
III.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
948.602
935.242
IV
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
IV.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
367.011
356.735
I.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
367.011
356.735
I.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
466.009
452.650

I.8.8. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI

TỔ CHỨC
A.1. TRỰC TIẾP
Bảng 8.8
Đơn vị tính: Đồng
S
TT
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
I
I
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
I.1 Tổng cộng đơn giá
I.1 Tổng cộng đơn giá
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
I.1 Tổng cộng đơn giá
I.1 Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.223.859
1.210.160
I.2
I.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.153.251
1.139.552
I.3
I.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.576.547
1.558.739
II Trường hợp
II Trường hợp
khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
II.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.114.252
1.100.553
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
II.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.050.704
1.037.006
II.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.072.716
1.054.907

A.2. TRỰC TUYẾN Đơn vị tính: Đồng

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-
CP
I
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
I.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.207.537
1.193.838
I.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.136.928
1.123.230
I.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.555.328
1.537.519
II
Trường hợp khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Trường hợp khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
II.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.099.562
1.085.863
II.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.036.014
1.022.315
II.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.414.775
1.396.966

I.8.9. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Bảng 8.9

A NỘP HỒ TẠI XÃ, THỊ TRẤN

A.1 TRỰC TIẾP Đơn vị tính: Đồng

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
I
CẤP MỚI
1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.228.070
1.219.108
1.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.440.811
1.431.849
1.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
1.3
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.811.022
1.799.372
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
II
KHÔNG CẤP MỚI
1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
834.863
834.863
829.486
1.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.034.776
1.034.776
1.029.399
1.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.287.877
1.287.877
1.280.887
2
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
2.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5
508.782
503.405
2.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.031.038
1.031.038
1.025.661
2.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.281.016
1.281.016
1.274.026
3
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
3.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
3.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
3.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
3.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
3.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
3.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
3.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
829.486
829.486
824.109
3.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.004.524
1.004.524
999.147
3.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.248.674
1.248.674
1.241.684
4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
4.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
242.609
242.609
237.232
4.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
262.831
262.831
257.454
4.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
331.423
331.423
324.433
5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
5.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
239.979
239.979
234.602
5.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
247.841
247.841
242.463
5.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
310.822
310.822
303.832
6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
6.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
829.438
829.438
824.061
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-
CP
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.027.213
1.027.213
1.021.836
6.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.273.996
1.273.996
1.267.005
7
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
7.1 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
814.535
814.535
809.158
7.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.006.437
1.006.437
1.001.059
7.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.235.862
1.235.862
1.228.872
8 Chuyển
đổi quyền sử dụng đất
đổi quyền sử dụng đất
đổi quyền sử dụng đất
đổi quyền sử dụng đất
đổi quyền sử dụng đất
đổi quyền sử dụng đất
8.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
898.744
898.744
893.367
8.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.094.921
1.094.921
1.089.544
8.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.358.991
1.358.991
1.352.001
9
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
9.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
898.744
898.744
893.367
9.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.094.921
1.094.921
1.089.544
9.3 Trường hợp đăng
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.358.991
1.358.991
1.352.001
10
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
10.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
898.744
898.744
893.367
10.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.094.921
1.094.921
1.089.544
10.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ 1-5 1.358.991 1.352.001
11 Tặng cho quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
11.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ 1-5 898.744 893.367
11.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ 1-5 1.094.921
1.089.544
11.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ 1-5 1.358.991 1.352.001
12
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
12.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ 1-5 901.488
896.110
12.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
12.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
12.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
12.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
12.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-
CP
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.098.746
1.093.369
12.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.366.012
1.359.021
13
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
13.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
900.116
894.739
13.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.096.834
1.091.457
13.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.362.502
1.355.511
14
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
14.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
901.488
896.110
14.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.098.746
1.093.369
14.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.366.012
1.359.021
15 Chuyển
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
15.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
898.744
893.367
15.2 Trường hợp đăng
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.094.921
1.089.544
15.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.358.991
1.352.001
16
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
16.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
898.744
893.367
16.2 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.094.921
1.089.544
16.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.358.991
1.352.001
17
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
17.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
898.744
893.367
17.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.094.921
1.089.544
17.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.358.991
1.352.001
18
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
18.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
898.744
893.367
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
18.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.094.921
1.089.544
18.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.358.991
1.352.001
19
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
19.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
815.907
810.530
19.2 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.008.349
1.002.972
19.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.239.372
1.232.382
20
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng QSD đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng QSD đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng QSD đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng QSD đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng QSD đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
20.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
898.744
893.367
20.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.094.921
1.089.544
20.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.358.991
1.352.001
21
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
21.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
819.960
814.583
21.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.013.999
1.008.622
21.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.249.743
1.242.753
22
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
22.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
909.274
903.897
22.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.109.187
1.103.810
22.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.384.296
1.377.305
23 Gia hạn
sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, nhân)
sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, nhân)
sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, nhân)
sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, nhân)
sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, nhân)
23.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
893.845
888.468
23.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.087.884
1.082.507
23.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.345.636
1.338.646
24
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ

hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
24.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
24.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
24.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
24.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
24.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
24.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
897.372
891.995
24.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.093.009
1.087.632
24.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.355.481
1.348.491
25
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
25.1 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
913.647
908.270
25.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.115.698
1.110.321
25.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.397.125
1.390.135
26 thay
đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
26.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
824.699
819.322
26.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.020.606
1.015.229
26.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.261.869
1.254.879
27
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
27.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
813.163
807.786
27.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.004.524
999.147
27.3 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.232.352
1.225.361
28
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
28.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
312.880
307.503
28.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
308.918
303.541
28.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
392.267
385.277
29
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
29.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
878.416
873.039
29.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.066.582
1.061.205
29.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.306.976
1.299.986

A.2 TRỰC TUYẾN Đơn vị tính: Đồng

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
I
CẤP MỚI
1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
1.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
1.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
1.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
1.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
1.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
1.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.211.747
1.202.786
1.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.424.489
1.415.527
1.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.789.803
1.778.153
II
KHÔNG CẤP MỚI
1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
818.540
813.163
1.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.018.453
1.013.076
1.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.266.658
1.259.668
2
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
2.1 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
492.460
487.082
2.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
481.639
476.262
2.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
645.889
638.899
3 Thay
đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
3.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
813.163
807.786
3.2 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
988.202
982.825
3.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.227.455
1.220.465
4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
4.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
242.609
237.232
4.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
262.831
257.454
4.3 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
331.423
324.433
5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
5.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-
CP
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
239.979
234.602
5.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
247.841
242.463
5.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
310.822
303.832
6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
6.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
813.116
807.738
6.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.010.891
1.005.513
6.3 Trường hợp đăng
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.252.777
1.245.786
7
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
7.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
798.213
792.836
7.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
990.114
984.737
7.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.214.643
1.207.652
8
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
8.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.422
877.044
8.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.599
1.073.222
8.3 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.772
1.330.782
9 Chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
9.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.422
877.044
9.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.599
1.073.222
9.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.772
1.330.782
10
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
10.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.422
877.044
10.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.599
1.073.222
10.3 Trường hợp đăng
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.772
1.330.782
11
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
11.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-
CP
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.422
877.044
11.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.599
1.073.222
11.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.772
1.330.782
12
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
12.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
885.165
879.788
12.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.082.424
1.077.047
12.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.344.793
1.337.802
13 Xóa
đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
13.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
883.793
878.416
13.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.080.512
1.075.134
13.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.341.282
1.334.292
14
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
14.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
885.165
879.788
14.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.082.424
1.077.047
14.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.344.793
1.337.802
15
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
15.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.422
877.044
15.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.599
1.073.222
15.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.772
1.330.782
16
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
16.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.422
877.044
16.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.599
1.073.222
16.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.772
1.330.782
17
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
17.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
17.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
17.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
17.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
17.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
17.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.422
877.044
17.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.599
1.073.222
17.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.772
1.330.782
18
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
18.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.422
877.044
18.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.599
1.073.222
18.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.772
1.330.782
19
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
19.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
799.585
794.207
19.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
992.027
986.649
19.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.218.153
1.211.163
20
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
20.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.422
877.044
20.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.599
1.073.222
20.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.772
1.330.782
21
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
21.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
803.638
798.260
21.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
997.677
992.300
21.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.228.524
1.221.534
22
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
22.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
892.951
887.574
22.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.092.864
1.087.487
22.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.363.077
1.356.086
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-
CP
23
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
23.1 Trường hợp đăng
ký, cấp GCN QSD đất là đất
ký, cấp GCN QSD đất là đất
ký, cấp GCN QSD đất là đất
ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
877.523
872.145
23.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.071.562
1.066.185
23.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.324.417
1.317.427
24
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
24.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
881.050
875.673
24.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.076.687
1.071.309
24.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.334.262
1.327.272
25
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
25.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 897.324 891.947
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 897.324 891.947
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 897.324 891.947
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 897.324 891.947
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 897.324 891.947
25.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.099.375
1.093.998
25.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.375.906
1.368.916
26
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
26.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
808.377
802.999
26.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.004.284
998.907
26.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.240.650
1.233.660
27
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính và trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính và trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính và trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính và trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính và trên GCN
27.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
796.841
791.464
27.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
988.202
982.825
27.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.211.133
1.204.142
28 Thu
hồi quyền sử dụng đất
hồi quyền sử dụng đất
hồi quyền sử dụng đất
hồi quyền sử dụng đất
hồi quyền sử dụng đất
28.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
312.880
307.503
28.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
308.918
303.541
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
28.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
392.267
385.277
29
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
29.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
862.094
856.717
29.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.050.260
1.044.883
29.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.285.757
1.278.767

B NỘP HỒ TẠI HUYỆN

B.1 TRỰC TIẾP Đơn vị tính: Đồng

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ-CP
I
CẤP MỚI
1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.227.760
1.218.784
1.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.440.501
1.431.525
1.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.825.899
1.814.230
II
KHÔNG CẤP MỚI
1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
834.677
829.291
1.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.034.590
1.029.204
1.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.287.635
1.280.634
2
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
2.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
508.596
503.210
2.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.030.852
1.025.466
2.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.280.774
1.273.773
3
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
3.1
3.1
3.1
3.1
3.1
3.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
829.300
823.914
3.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.004.338
998.952
3.3 Trường hợp
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.248.432
1.241.431
4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
4.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
242.423
237.038
4.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
262.645
257.260
4.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
331.182
324.180
5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
5.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
239.793
234.408
5.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
247.655
242.269
5.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
310.580
303.579
6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
6.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
829.252
823.866
6.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.027.027
1.021.641
6.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.273.754
1.266.753
7
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
7.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
814.349
808.964
7.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.006.251
1.000.865
7.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.235.620
1.228.619
8
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
8.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
898.558
893.172
8.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.094.735
1.089.350
8.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.358.750
1.351.748
9
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Đơn giá áp dụng
Đơn giá áp dụng

TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó cho đơn vị nhóm 1 theo cho đơn vị nhóm 2 theo

60/2021/NĐ-CP
9.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
60/2021/NĐ-CP

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 898.558 893.172

9.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.094.735 1.089.350

9.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.358.750 1.351.748

10
10.1
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 898.558 893.172

10.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.094.735 1.089.350

10.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.358.750 1.351.748

11
11.1
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 898.558 893.172

11.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.094.735 1.089.350

11.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.358.750 1.351.748

12
12.1
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 901.302 895.916

12.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.098.560 1.093.175

12.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.365.770 1.358.769

13
13.1
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 899.930 894.544

13.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.096.648 1.091.262

13.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.362.260 1.355.258

14
14.1
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
901.302
895.916
14.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.098.560
1.093.175
14.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.365.770
1.358.769
15
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
58
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
15.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
898.558
893.172
15.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.094.735
1.089.350
15.3 Trường hợp
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.358.750
1.351.748
16
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
16.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
898.558
893.172
16.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.094.735
1.089.350
16.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
16.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
16.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
16.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
16.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
16.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.358.750
1.351.748
17
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
17.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
898.558
893.172
17.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.094.735
1.089.350
17.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.358.750
1.351.748
18
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
18.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
898.558
893.172
18.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.094.735
1.089.350
18.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.358.750
1.351.748
19 Người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
19.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
815.721
810.335
19.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.008.163
1.002.777
19.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.239.130
1.232.129
20
Chuyển đổi hộ gia đình, nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
20.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
898.558
893.172
20.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.094.735
1.089.350
20.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
Tổng cộng đơn giá
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.358.750
1.351.748
21
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
21.1 Trường hợp
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
819.774
814.388
21.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.013.814
1.008.428
21.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.249.501
1.242.500
22
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
22.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
909.088
903.702
22.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.109.001
1.103.615
22.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.384.054
1.377.053
23
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
23.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
893.659
888.273
23.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.087.698
1.082.313
23.3 Trường hợp
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.345.394
1.338.393
24
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
24.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
897.186
891.801
24.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.092.823
1.087.437
24.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.355.239
1.348.238
25
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
25.1 Trường hợp
đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
913.461
908.075
25.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.115.512
1.110.126
25.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.396.883
1.389.882
26
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
26.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
824.513
819.127
26.2 Trường hợp đăng
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.020.420
1.015.035
26.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.261.628
1.254.626
27
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
27.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
812.977
807.592
27.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.004.338
998.952
27.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.232.110
1.225.109
28
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
28.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
312.694
307.308
28.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
308.732
303.347
28.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ
1-5
392.026
385.024
29
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
29.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
878.230
872.845
29.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.066.396
1.061.011
29.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.306.734
1.299.733

B.2 TRỰC TUYẾN Đơn vị tính: Đồng

s
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ-CP
I
CẤP MỚI
1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.211.438
1.202.462
1.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.424.179
1.415.203
1.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ
1-5
1.840.549
1.828.880
II
KHÔNG CẤP MỚI
1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
60/2021/NĐ-CP
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
818.354
812.969
1.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.018.267
1.012.882
1.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.266.416
1.259.415
2
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
2.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
2.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
2.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
2.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
2.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
2.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
492.274
486.888
2.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
481.453
476.068
2.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
645.647
638.646
3
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
3.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
812.977
807.592
3.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
988.016
982.630
3.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.227.213
1.220.212
4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
4.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
242.423
237.038
4.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
262.645
257.260
4.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
331.182
324.180
5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền
5.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
239.793
234.408
5.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
247.655
242.269
5.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
310.580
303.579
6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
6.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
812.930
807.544
6.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.010.705
1.005.319
6.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.252.535
1.245.534
7
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
7.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
798.027
792.641
7.2 Trường hợp
đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
989.928
984.543
7.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
7.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
7.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
7.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
7.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
7.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.214.401
1.207.400
8
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
8.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.236
876.850
8.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.413
1.073.027
8.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.530
1.330.529
9
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
9.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.236
876.850
9.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.413
1.073.027
9.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.530
1.330.529
10
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
10.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.236
876.850
10.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.413
1.073.027
10.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.530
1.330.529
11
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
11.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.236
876.850
11.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.413
1.073.027
11.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.530
1.330.529
12
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
12.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
884.979
879.594
12.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.082.238
1.076.852
12.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.344.551
1.337.550
13
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Đơn giá áp dụng
Đơn giá áp dụng

TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó cho đơn vị nhóm 1 theo cho đơn vị nhóm 2 theo

60/2021/NĐ-CP
13.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
60/2021/NĐ-CP

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 883.607 878.222

13.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.080.326 1.074.940

13.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.341.041 1.334.039

14
14.1
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 884.979 879.594

14.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.082.238 1.076.852

14.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.344.551 1.337.550

15
15.1
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 882.236 876.850

15.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.078.413 1.073.027

15.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.337.530 1.330.529

16 đất đai Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về

16.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 882.236 876.850

16.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.078.413 1.073.027

16.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.337.530 1.330.529

17 quyết định của quan thi hành án Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,

17.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 882.236 876.850

17.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.078.413 1.073.027

17.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.337.530 1.330.529

18
18.1
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.236
876.850
18.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.413
1.073.027
18.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.530
1.330.529
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
19
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
19.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
799.399
794.013
19.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
991.841
986.455
19.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.217.911
1.210.910
20
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
20.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
20.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
20.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
20.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
20.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
20.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
882.236
876.850
20.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.078.413
1.073.027
20.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.337.530
1.330.529
21 Xác lập hoặc
thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
21.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
803.452
798.066
21.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
997.491
992.106
21.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.228.282
1.221.281
22
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
22.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
892.765
887.380
22.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.092.678
1.087.293
22.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.362.835
1.355.834
23
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
23.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
877.337
871.951
23.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.071.376
1.065.990
23.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.324.175
1.317.174
24
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
24.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
24.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
24.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
24.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
24.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
24.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
880.864
875.478
24.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.076.501
1.071.115
24.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.334.020
1.327.019
25
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
25.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
25.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
25.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
25.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
25.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
25.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
897.138
891.753
25.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.099.189
1.093.804
25.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.375.664
1.368.663
26
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
26.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
808.191
802.805
26.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.004.098
998.712
26.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.240.409
1.233.407
27
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
27.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
796.655
791.269
27.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
988.016
982.630
27.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.210.891
1.203.889
28
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
28.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
312.694
307.308
28.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
308.732
303.347
28.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
392.026
385.024
29
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
29.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
861.908
856.522
29.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.050.074
1.044.688
29.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.285.515
1.278.514
I.8.10. ĐĂNG BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
A.1 TRỰC TIẾP
Bảng 8.10
Đơn vị tính: Đồng
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
I
CẤP MỚI
Khó
khăn
1 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.312.616
2.299.733
1.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.269.151
2.256.267
1.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.957.357
2.940.609
II
KHÔNG CẤP MỚI
1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.978.623
1.970.893
1.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.965.648
1.957.918
1.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.541.513
2.531.464
2
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
2.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.975.894
1.968.164
2.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.964.087
1.956.357
2.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.537.838
2.527.789
3
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
3.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.972.862
1.965.132
3.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.965.648
1.957.918
3.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.557.836
2.547.787
4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
4.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
1-5
4.1
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
339.623
331.893
4.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
339.623
331.893
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
4.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
419.026
408.977
5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền;
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền;
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền;
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền;
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước thẩm quyền;
5.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
5.1
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
336.730
329.000
5.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
271.441
263.711
5.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
331.257
321.208
6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
6.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.973.102
1.965.372
6.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.962.489
1.954.759
6.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.534.078
2.524.029
7
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
7.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.957.936
1.950.206
7.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.953.810
1.946.080
7.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.513.652
2.503.603
8
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
8.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.034.267
2.026.537
8.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.025.418
2.017.688
8.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.613.399
2.603.350
9
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
9.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.037.059
2.029.329
9.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
9.2
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.961.726
1.953.997
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
9.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.532.283
2.522.234
10
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
10.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
2.035.663 1-5
10.1
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2.035.663 1-5
10.1
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
2.035.663 1-5
2.027.933
10.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.026.217
2.018.487
10.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.615.279
2.605.231
11
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
11.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.037.059
2.029.329
11.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.027.016
2.019.286
11.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.617.160
2.607.111
12
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
12.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.034.267
2.026.537
12.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.025.418
2.017.688
12.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.613.399
2.603.350
13
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
13.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.034.267
2.026.537
13.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.025.418
2.017.688
13.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.613.399
2.603.350
14
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
14.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.034.267
2.026.537
14.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.025.418
2.017.688
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
14.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.613.399
2.603.350
15
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
15.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.034.267
2.026.537
15.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.025.418
2.017.688
15.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.613.399
2.603.350
16
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
16.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.034.267
2.026.537
16.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.025.418
2.017.688
16.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.613.399
2.603.350
17
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
17.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.959.332
1.951.602
17.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.954.609
1.946.879
17.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.515.532
2.505.483
18
Chủ đầu xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng biến động đợt đầu
Chủ đầu xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng biến động đợt đầu
Chủ đầu xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng biến động đợt đầu
Chủ đầu xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng biến động đợt đầu
Chủ đầu xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng biến động đợt đầu
18.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.035.663
2.027.933
18.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.026.217
2.018.487
18.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.615.279
2.605.231
19
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
19.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Hồ sơ
1-5
1.963.457
1.955.727
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.963.457
1.955.727
19.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.956.970
1.949.240
19.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.521.087
2.511.039
20
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
20.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.044.438
2.036.708
20.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.031.464
2.023.734
20.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.626.916
2.616.867
21
Gia hạn sử dụng đất
Gia hạn sử dụng đất
Gia hạn sử dụng đất
21.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.029.009
2.021.279
21.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.022.522
2.014.792
21.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.606.227
2.596.178
22
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
22.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.032.871
2.025.141
22.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.024.619
2.016.890
22.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.611.519
2.601.470
23
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
23.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.049.433
2.041.703
23.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.034.097
2.026.367
23.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.633.825
2.623.776
24
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
24.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.968.279
1.960.549
24.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.959.729
1.951.999
24.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.527.583
2.517.534
25
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính và trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính và trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính và trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính và trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính và trên GCN
25.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.956.540
1.948.810
25.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.953.011
1.945.282
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.953.011
1.945.282
25.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Hồ sơ
1-5
1.953.011
1.945.282
25.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Hồ sơ
1-5
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.511.772
2.501.723
26
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
26.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
400.515
392.785
26.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
384.193
376.463
26.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
481.921
471.872

A.2 TRỰC TUYẾN Đơn vị tính: Đồng

s I
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC CẤP MỚI
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
s I
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC CẤP MỚI
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
s I
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC CẤP MỚI
ĐVT
Khó
khăn
ĐVT
Khó
khăn
1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.294.276
2.281.393
1.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.250.811
2.237.928
1.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.933.516
2.916.767
II
KHÔNG CẤP MỚI
Hồ sơ
1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.960.283
1.952.553
1.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.947.309
1.939.579
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị
nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
1.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.517.671
2.507.623
2
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
2.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.957.554
1.949.824
2.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.945.747
1.938.017
2.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.513.997
2.503.948
3
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
3.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.954.523
1.946.793
3.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.934.672
1.926.942
3.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.504.253
2.494.204
4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Trường hợp đo đạc lại thửa đất thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
4.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
339.623
4.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
339.623
4.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
339.623
331.893
4.1
Hồ sơ
1-5
339.623
331.893
4.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
339.623
331.893
4.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
419.026
408.977
5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước có thẩm quyền;
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước có thẩm quyền;
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước có thẩm quyền;
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước có thẩm quyền;
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của quan nhà nước có thẩm quyền;
5.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
336.730
329.000
5.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
271.441
263.711
5.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
331.257
321.208
6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
6.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị
nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.954.762
1.947.032
6.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.944.149
1.936.419
6.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.510.236
2.500.187
7
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
7.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.939.596
1.931.866
7.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.935.471
1.927.741
7.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.489.810
2.479.762
8
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
8.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.015.927
2.008.197
8.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.007.079
1.999.349
8.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.589.558
2.579.509
9
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
9.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.018.719
2.010.989
9.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.008.676
2.000.946
9.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.593.318
2.583.269
10
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
10.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.017.323
2.009.593
10.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.007.877
2.000.148
10.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.591.438
2.581.389
11
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị
nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
11.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.018.719
2.010.989
11.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.008.676
2.000.946
11.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.593.318
2.583.269
12
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
12.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.015.927
2.008.197
12.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá
1-5
2.007.079
1.999.349
12.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
tài sản
Hồ sơ
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.589.558
2.579.509
13
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
13.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.015.927
2.008.197
13.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.007.079
1.999.349
13.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
và tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.589.558
2.579.509
14
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
14.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.015.927
2.008.197
14.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.007.079
1.999.349
14.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.589.558
2.579.509
15
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
15.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.015.927
2.008.197
15.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.007.079
1.999.349
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị
nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
15.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.589.558
2.579.509
16
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
16.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.015.927
2.008.197
16.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.007.079
1.999.349
16.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.589.558
2.579.509
17
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
17.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Hồ sơ
1-5
1.940.992
1.933.262
17.1
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.940.992
1.933.262
17.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.936.269
1.928.540
17.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.491.691
2.481.642
18
Chủ đầu xây dựng nhà chung cư bán căn hộ làm thủ tục đăng biến động đợt đầu
Chủ đầu xây dựng nhà chung cư bán căn hộ làm thủ tục đăng biến động đợt đầu
Chủ đầu xây dựng nhà chung cư bán căn hộ làm thủ tục đăng biến động đợt đầu
Chủ đầu xây dựng nhà chung cư bán căn hộ làm thủ tục đăng biến động đợt đầu
Chủ đầu xây dựng nhà chung cư bán căn hộ làm thủ tục đăng biến động đợt đầu
18.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.017.323
2.009.593
18.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.007.877
2.000.148
18.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.591.438
2.581.389
19
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
19.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.945.117
1.937.387
19.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.938.630
1.930.900
19.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.497.246
2.487.197
20
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
20.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.026.098
2.018.368
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị
nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
20.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.013.124
2.005.394
20.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.603.074
2.593.025
21
Gia hạn sử dụng đất
Gia hạn sử dụng đất
Gia hạn sử dụng đất
21.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.010.670
2.002.940
21.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất TS
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.004.182
1.996.452
21.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.582.385
2.572.336
22
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất thu tiền hay thuê đất
22.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.014.531
2.006.801
22.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.006.280
1.998.550
22.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.587.677
2.577.629
23
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu
23.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.031.093
2.023.363
23.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.015.757
2.008.027
23.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.609.983
2.599.934
24
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
24.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.949.940
1.942.210
24.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.941.390
1.933.660
24.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.503.741
2.493.692
25
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
Phát hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ địa chính trên GCN
25.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó
khăn
Đơn giá áp dụng cho đơn vị
nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ- CP
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.938.200
1.930.470
25.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
1.934.672
1.926.942
25.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
2.487.930
2.477.881
26
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
Thu hồi quyền sử dụng đất
26.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
400.515
392.785
26.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
384.193
376.463
26.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
tài sản
Tổng cộng đơn giá
Hồ sơ
1-5
481.921
471.872

I.9. TRÍCH LỤC HỒ ĐỊA CHÍNH Bảng 9

Đơn vị tính: Đồng/Hồ

Số
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo 60/2021/NĐ-CP
A
Trích lục hồ cho khu đất gồm 01 thửa
Hồ sơ
199.613
196.982
B
Trích lục hồ cho khu đất dưới 05 thửa
Hồ sơ
157.586
157.586
c
Trích lục hồ cho khu đất từ 05 đến 10 thửa
Hồ sơ
128.038
128.038
D
Trích lục hồ cho khu đất trên 10 thửa
Hồ sơ
91.851
91.851

II. NHÓM ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

CUNG CẤP THEO YÊU CẦU CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DO TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, NHÂN CHI TRẢ CHO LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIÊN VỚI ĐẤT; CẤP GIÂY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,

QUYỀN SỞ HỮU NHÀ VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

II.1. ĐĂNG BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, NHÂN DO VĂN

PHÒNG ĐĂNG ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN Bảng II.1

NỘP HỒ TẠI HUYỆN

A TRỰC TIẾP

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
cộng
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
Đơn giá
1
3
5
6
7=5-6
I
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI NHU CẦU CẤP MỚI
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI NHU CẦU CẤP MỚI
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI NHU CẦU CẤP MỚI
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI NHU CẦU CẤP MỚI
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI NHU CẦU CẤP MỚI
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI NHU CẦU CẤP MỚI
I.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ đất)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ đất)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ đất)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ đất)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ đất)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ đất)
1
Trường hợp xóa đăng góp vốn
Trường hợp xóa đăng góp vốn
Trường hợp xóa đăng góp vốn
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
977.003
27.500
949.503
Tại phường
Hồ sơ
1-5
977.003
55.000
922.003

Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở

2 hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
977.003
227.500
749.503
Tại phường
Hồ sơ
1-5
977.003
255.000
722.003
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
977.003
177.500
799.503
Tại phường
Hồ sơ
1-5
977.003
205.000
772.003
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
977.003
27.500
949.503
Tại phường
Hồ sơ
1-5
977.003
55.000
922.003
3
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
977.003
27.500
949.503
Tại phường
Hồ sơ
1-5
977.003
55.000
922.003
4
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
977.003
27.500
949.503
S
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
Phí, lệ
Đơn giá
TT
cộng
phí theo NQ HĐND
1
2
4
7=5-6
Tại phường
Hồ sơ
1-5
977.003
55.000
922.003
5
Trường hợp thay đổi đối với những hạn chế về QSDĐ
Trường hợp thay đổi đối với những hạn chế về QSDĐ
Trường hợp thay đổi đối với những hạn chế về QSDĐ
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
977.003
27.500
949.503
Tại phường
Hồ sơ
1-5
977.003
55.000
922.003
I.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ tài sản)
1
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.140.650
42.500
1.098.150
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.140.650
85.000
1.055.650

Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở

2 hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.140.650
242.500
898.150
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.140.650
285.000
855.650
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.140.650
192.500
948.150
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.140.650
235.000
905.650
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.140.650
27.500
1.113.150
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.140.650
55.000
1.085.650

Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện

3 trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)

Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.140.650
42.500
1.098.150
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.140.650
85.000
1.055.650

I.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất tài sản)

1 góp vốn Trường hợp xóa đăng cho thuê, cho thuê lại, đăng

Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.446.881
42.500
1.404.381
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.446.881
85.000
1.361.881
S
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
Phí, lệ
Đơn giá
TT
1
3
4
cộng
phí theo NQ HĐND
7=5-6
TT
1
3
4
cộng
phí theo NQ HĐND
7=5-6
TT
1
2
3
4
cộng
phí theo NQ HĐND
7=5-6

Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở

2 hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng); góp vốn bằng

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.446.881 242.500 1.204.381

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.446.881 285.000 1.161.881

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.446.881 192.500 1.254.381

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.446.881 235.000 1.211.881

Đất khác

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.446.881 27.500 1.419.381

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.446.881 55.000 1.391.881

II ĐĂNG BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG NHU CẦU CẤP MỚI

1 chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế

Thế chấp đất Hồ sơ 1-5 661.602 80.000 581.602

Thế chấp tài sản Hồ sơ 1-5 815.381 80.000 735.381

Thế chấp cả đất tài sản Hồ sơ 1-5 1.015.895 80.000 935.895

2 với đất hình thành trong tương lai Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền

Xóa thế chấp đất Hồ sơ 1-5 410.771 20.000 390.771

Xóa thế chấp tài sản Hồ sơ 1-5 812.506 20.000 792.506

Xóa thế chấp cả đất tài sản Hồ sơ 1-5 1.010.617 20.000 990.617

3 Chuyển đổi quyền sử dụng đất (đất)

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 710.742 20.000 690.742

Tại phường Hồ sơ 1-5 710.742 30.000 680.742

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa

4 thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng)

4.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
710.742
227.500
483.242
Tại phường
Hồ sơ
1-5
710.742
255.000
455.742
Đất ở
Hồ sơ
S
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
Phí, lệ
Đơn giá
TT
cộng
phí theo NQ HĐND
1
3
4
7=5-6
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
710.742
177.500
533.242
Tại phường
Hồ sơ
1-5
710.742
205.000
505.742
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
710.742
27.500
683.242
Tại phường
Hồ sơ
1-5
710.742
55.000
655.742
4.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
861.647
242.500
619.147
Tại phường
Hồ sơ
1-5
861.647
285.000
Đất ở
Hồ sơ
861.647
576.647
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
861.647
192.500
669.147
Tại phường
Hồ sơ
1-5
861.647
235.000
626.647
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
861.647
27.500
834.147
Tại phường
Hồ sơ
1-5
861.647
55.000
806.647
4.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
242.500
828.098
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.070.598
285.000
785.598
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
192.500
878.098
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.070.598
235.000
835.598
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
27.500
1.043.098
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.070.598
55.000
1.015.598
5
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
5.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
710.742
227.500
483.242
Tại phường
Hồ sơ
1-5
710.742
255.000
455.742
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
710.742
177.500
533.242
Tại phường
Hồ sơ
1-5
710.742
205.000
505.742
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
710.742
27.500
683.242
Tại phường
Hồ sơ
1-5
710.742
55.000
655.742
5.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
S
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
Phí, lệ
Đơn giá
TT
cộng
phí theo NQ HĐND
1
3
4
5
7=5-6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
861.647
242.500
619.147
Tại phường
Hồ sơ
1-5
861.647
285.000
576.647
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
861.647
192.500
669.147
Tại phường
Hồ sơ
1-5
861.647
235.000
626.647
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
861.647
27.500
834.147
Tại phường
Hồ sơ
1-5
861.647
55.000
806.647
5.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
242.500
828.098
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.070.598
285.000
785.598
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
192.500
878.098
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.070.598
235.000
835.598
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
27.500
1.043.098
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.070.598
55.000
1.015.598

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp

6 chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng)

6.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 710.742 227.500 483.242

Tại phường Hồ sơ 1-5 710.742 255.000 455.742

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 710.742 177.500 533.242

Tại phường Hồ sơ 1-5 710.742 205.000 505.742

Đất khác

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 710.742 27.500 683.242

Tại phường Hồ sơ 1-5 710.742 55.000 655.742

6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 861.647 242.500 619.147

Tại phường Hồ sơ 1-5 861.647 285.000 576.647

Đất ở

S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT KK Tổng Phí, lệ Đơn giá

TT
cộng
phí theo NQ HĐND
1
3
4
7=5-6
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
861.647
192.500
669.147
Tại phường
Hồ sơ
1-5
861.647
235.000
626.647
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
861.647
27.500
834.147
Tại phường
Hồ sơ
1-5
861.647
55.000
806.647
6.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
242.500
828.098
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.070.598
285.000
785.598
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
192.500
878.098
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.070.598
235.000
835.598
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
27.500
1.043.098
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.070.598
55.000
1.015.598
7
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
7.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
712.852
227.500
485.352
Tại phường
Hồ sơ
1-5
255.000
457.852
Đất ở
Hồ sơ
712.852
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
712.852
177.500
535.352
Tại phường
Hồ sơ
1-5
712.852
205.000
507.852
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
712.852
27.500
685.352
Tại phường
Hồ sơ
1-5
712.852
55.000
657.852
7.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
864.590
242.500
622.090
Tại phường
Hồ sơ
1-5
864.590
285.000
579.590
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
864.590
192.500
672.090
Tại phường
Hồ sơ
1-5
864.590
235.000
629.590
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
864.590
27.500
837.090
Tại phường
Hồ sơ
1-5
864.590
55.000
809.590
7.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
S
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
Phí, lệ
Đơn giá
TT
cộng
phí theo NQ HĐND
1
3
4
5
7=5-6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.075.998
242.500
833.498
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.075.998
285.000
790.998
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.075.998
192.500
883.498
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.075.998
235.000
840.998
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.075.998
27.500
1.048.498
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.075.998
55.000
1.020.998
8
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
8.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
711.797
27.500
684.297
Tại phường
Hồ sơ
1-5
711.797
55.000
656.797
8.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
863.118
42.500
820.618
Tại phường
Hồ sơ
1-5
863.118
85.000
778.118
8.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.073.298
42.500
1.030.798
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.073.298
85.000
988.298
9
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
9.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
712.852
227.500
485.352
Tại phường
Hồ sơ
1-5
712.852
255.000
457.852
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
712.852
177.500
535.352
Tại phường
Hồ sơ
1-5
712.852
205.000
507.852
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
712.852
27.500
685.352
Tại phường
Hồ sơ
1-5
712.852
55.000
657.852
9.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
864.590
242.500
622.090
Tại phường
Hồ sơ
1-5
864.590
285.000
579.590
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
864.590
192.500
672.090
Tại phường
Hồ sơ
1-5
864.590
235.000
629.590
S
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
Phí, lệ
Đơn giá
TT
cộng
phí theo NQ HĐND
1
2
3
4
5
7=5-6
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
864.590
27.500
837.090
Tại phường
Hồ sơ
1-5
864.590
55.000
809.590
9.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.075.998
242.500
833.498
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.075.998
285.000
790.998
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.075.998
192.500
883.498
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.075.998
235.000
840.998
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.075.998
27.500
1.048.498
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.075.998
55.000
1.020.998
10
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án
10.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
710.742
227.500
483.242
Tại phường
Hồ sơ
1-5
710.742
255.000
455.742
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
710.742
177.500
533.242
Tại phường
Hồ sơ
1-5
710.742
205.000
505.742
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
710.742
27.500
683.242
Tại phường
Hồ sơ
1-5
710.742
55.000
655.742
10.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
861.647
242.500
619.147
Tại phường
Hồ sơ
1-5
861.647
285.000
576.647
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
861.647
192.500
669.147
Tại phường
Hồ sơ
1-5
861.647
235.000
626.647
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
861.647
27.500
834.147
Tại phường
Hồ sơ
1-5
861.647
55.000
806.647
10.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
242.500
828.098
S
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
Phí, lệ
Đơn giá
TT
cộng
phí theo NQ HĐND
1
2
3
4
7=5-6
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.070.598
285.000
785.598
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
192.500
878.098
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.070.598
235.000
835.598
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
27.500
1.043.098
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.070.598
55.000
1.015.598
11
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
11.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
710.742
227.500
483.242
Tại phường
Hồ sơ
1-5
710.742
255.000
455.742
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
710.742
177.500
533.242
Tại phường
Hồ sơ
1-5
710.742
205.000
505.742
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
710.742
27.500
683.242
Tại phường
Hồ sơ
1-5
710.742
55.000
655.742
11.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
861.647
242.500
619.147
Tại phường
Hồ sơ
1-5
861.647
285.000
576.647
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
861.647
192.500
669.147
Tại phường
Hồ sơ
1-5
861.647
235.000
626.647
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
861.647
27.500
834.147
Tại phường
Hồ sơ
1-5
861.647
55.000
806.647
11.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
242.500
828.098
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.070.598
285.000
785.598
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
192.500
878.098
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.070.598
235.000
835.598
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.070.598
27.500
1.043.098
S
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
Phí, lệ
Đơn giá

TT cộng phí theo

NQ

HĐND

1 2 4 7=5-6

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.070.598 55.000 1.015.598

12 Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (đất)

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 650.139 27.500 622.639

Tại phường Hồ sơ 1-5 650.139 55.000 595.139

13 Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất (đất)

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 718.842 27.500 691.342

Tại phường Hồ sơ 1-5 718.842 55.000 663.842

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ

14 liệu (bao gồm cả đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng thay đổi về tài

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 877.629 42.500 835.129

Tại phường Hồ sơ 1-5 877.629 85.000 792.629

15 thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đất)

Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
653.784
27.500
626.284
Tại phường
Hồ sơ
1-5
653.784
55.000
598.784

16 Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính(đất)

Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
695.105
27.500
667.605
Tại phường
Hồ sơ
1-5
695.105
55.000
640.105

B TRỰC TUYẾN

TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT KK Tổng cộng phí theo NQ phí được giảm Đơn giá

HĐND
1
I ĐĂNG BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI NHU CẦU CẤP MỚI
I.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ đất)
1 Trường hợp xóa đăng góp vốn
50%
8=5-6-7

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 964.447 27.500 13.750 923.197

Tại phường Hồ sơ 1-5 964.447 55.000 27.500 881.947

Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở

2 hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng); góp vốn bằng

S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT KK Tổng Phí, lệ Phí, lệ Đơn giá

TT
cộng
phí theo NQ HĐND
phí được giảm 50%
1
5
8=5-6-7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
964.447
227.500
113.750
623.197
Tại phường
Hồ sơ
1-5
964.447
255.000
127.500
581.947
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
964.447
177.500
88.750
698.197
Tại phường
Hồ sơ
1-5
964.447
205.000
102.500
656.947
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
964.447
27.500
13.750
923.197
Tại phường
Hồ sơ
1-5
964.447
55.000
27.500
881.947
3
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
964.447
27.500
13.750
923.197
Tại phường
Hồ sơ
1-5
964.447
55.000
27.500
881.947
4
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
964.447
27.500
13.750
923.197
Tại phường
Hồ sơ
1-5
964.447
55.000
27.500
881.947
5
Trường hợp thay đổi đối với những hạn chế về QSDĐ
Trường hợp thay đổi đối với những hạn chế về QSDĐ
Trường hợp thay đổi đối với những hạn chế về QSDĐ
Trường hợp thay đổi đối với những hạn chế về QSDĐ
Trường hợp thay đổi đối với những hạn chế về QSDĐ
Trường hợp thay đổi đối với những hạn chế về QSDĐ
Trường hợp thay đổi đối với những hạn chế về QSDĐ
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
964.447
27.500
13.750
923.197
Tại phường
Hồ sơ
1-5
964.447
55.000
27.500
881.947
I.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có tài sản)
1
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.128.094
42.500
21.250
1.064.344
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.128.094
85.000
42.500
1.000.594

Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở

2 hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.128.094
242.500
121.250
764.344
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.128.094
285.000
142.500
700.594
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.128.094
192.500
96.250
839.344
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.128.094
235.000
117.500
775.594
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.128.094
27.500
13.750
1.086.844
S
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
Phí, lệ
Phí, lệ
Đơn giá
TT
cộng
phí theo NQ HĐND
phí được giảm 50%
1
2
4
8=5-6-7
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.128.094
55.000
27.500
1.045.594
3
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.128.094
42.500
21.250
1.064.344
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.128.094
85.000
42.500
1.000.594
1.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)
1
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.466.428
42.500
21.250
1.402.678
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.466.428
85.000
42.500
1.338.928

Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở

2 hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của quan thi hành án; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.466.428
242.500
121.250
1.102.678
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.466.428
285.000
142.500
1.038.928
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.466.428
192.500
96.250
1.177.678
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.466.428
235.000
117.500
1.113.928
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.466.428
27.500
13.750
1.425.178
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.466.428
55.000
27.500
1.383.928

II ĐĂNG BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG NHU CẦU CẤP MỚI

1 chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế

Thế chấp đất Hồ sơ 1-5 649.047 80.000 40.000 529.047

Thế chấp tài sản Hồ sơ 1-5 802.826 80.000 40.000 682.826

Thế chấp cả đất tài sản Hồ sơ 1-5 999.572 80.000 40.000 879.572

2 với đất hình thành trong tương lai Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền

Xóa thế chấp đất
Hồ sơ
1-5
398.215
20.000
10.000
368.215
Xóa thế chấp tài sản
Hồ sơ
1-5
389.892
20.000
10.000
359.892
Xóa thế chấp cả đất và tài sản
Hồ sơ
1-5
522.058
20.000
10.000
492.058
S
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
Phí, lệ
Phí, lệ
Đơn giá
TT
cộng
phí theo NQ HĐND
phí được giảm 50%
1
3
4
5
8=5-6-7
3
Chuyển đổi quyền sử dụng đất (đất)
Chuyển đổi quyền sử dụng đất (đất)
Chuyển đổi quyền sử dụng đất (đất)
Chuyển đổi quyền sử dụng đất (đất)
Chuyển đổi quyền sử dụng đất (đất)
Chuyển đổi quyền sử dụng đất (đất)
Chuyển đổi quyền sử dụng đất (đất)
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
698.186
20.000
10.000
668.186
Tại phường
Hồ sơ
1-5
698.186
30.000
15.000
653.186
4
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm tcả hỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng)
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm tcả hỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng)
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm tcả hỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng)
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm tcả hỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng)
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm tcả hỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng)
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm tcả hỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng)
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm tcả hỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng)
4.1 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
698.186
227.500
113.750
356.936
Tại phường
Hồ sơ
1-5
698.186
255.000
127.500
315.686
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
698.186
177.500
88.750
431.936
Tại phường
Hồ sơ
1-5
698.186
205.000
102.500
390.686
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
698.186
27.500
13.750
656.936
Tại phường
Hồ sơ
1-5
698.186
55.000
27.500
615.686
4.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
849.092
242.500
121.250
485.342
Tại phường
Hồ sơ
1-5
849.092
285.000
142.500
421.592
Đất ở
Hồ sơ
1-5
849.092
285.000
142.500
421.592
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
849.092
192.500
96.250
560.342
Tại phường
Hồ sơ
1-5
849.092
235.000
117.500
496.592
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
849.092
27.500
13.750
807.842
Tại phường
Hồ sơ
1-5
849.092
55.000
27.500
766.592
4.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.054.276
242.500
121.250
690.526
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.054.276
285.000
142.500
626.776
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.054.276
192.500
96.250
765.526
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.054.276
235.000
117.500
701.776
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.054.276
27.500
13.750
1.013.026
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.054.276
55.000
27.500
971.776
5
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
S
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
Phí, lệ
Phí, lệ
Đơn giá

TT cộng phí theo phí được

NQ
HĐND
giảm
50%

1 5 8=5-6-7

5.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 698.186 227.500 113.750 356.936

Tại phường Hồ sơ 1-5 698.186 255.000 127.500 315.686

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 698.186 177.500 88.750 431.936

Tại phường Hồ sơ 1-5 698.186 205.000 102.500 390.686

Đất khác

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 698.186 27.500 13.750 656.936

Tại phường Hồ sơ 1-5 698.186 55.000 27.500 615.686

5.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 849.092 242.500 121.250 485.342

Tại phường Hồ sơ 1-5 849.092 285.000 142.500 421.592

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 849.092 192.500 96.250 560.342

Tại phường Hồ sơ 1-5 849.092 235.000 117.500 496.592

Đất khác

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 849.092 27.500 13.750 807.842

Tại phường Hồ sơ 1-5 849.092 55.000 27.500 766.592

5.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.054.276 242.500 121.250 690.526

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.054.276 285.000 142.500 626.776

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.054.276 192.500 96.250 765.526

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.054.276 235.000 117.500 701.776

Đất khác

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.054.276 27.500 13.750 1.013.026

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.054.276 55.000 27.500 971.776

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp

6 chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng)

6.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
698.186
227.500
113.750
356.936
Tại phường
Hồ sơ
1-5
698.186
255.000
127.500
315.686
S
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
Phí, lệ
Phí, lệ
Đơn giá
TT
cộng
phí theo NQ HĐND
phí được giảm 50%
1
2
3
4
8=5-6-7
Đất ở
5
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
698.186
177.500
88.750
431.936
Tại phường
Hồ sơ
1-5
698.186
205.000
102.500
390.686
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
698.186
27.500
13.750
656.936
Tại phường
Hồ sơ
1-5
698.186
55.000
27.500
615.686
6.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
849.092
242.500
121.250
485.342
Tại phường
Hồ sơ
1-5
849.092
285.000
142.500
421.592
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
849.092
192.500
96.250
560.342
Tại phường
Hồ sơ
1-5
849.092
235.000
117.500
496.592
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
849.092
27.500
13.750
807.842
Tại phường
Hồ sơ
1-5
849.092
55.000
27.500
766.592
6.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.054.276
242.500
121.250
690.526
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.054.276
285.000
142.500
626.776
Đất ở
Hồ sơ
1-5
1.054.276
285.000
142.500
626.776
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.054.276
192.500
96.250
765.526
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.054.276
235.000
117.500
701.776
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.054.276
27.500
13.750
1.013.026
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.054.276
55.000
27.500
971.776
7
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
7.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
700.296
227.500
113.750
359.046
Tại phường
Hồ sơ
1-5
700.296
255.000
127.500
317.796
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
700.296
177.500
88.750
434.046
Tại phường
Hồ sơ
1-5
700.296
205.000
102.500
392.796
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
700.296
27.500
13.750
659.046
Tại phường
Hồ sơ
1-5
700.296
55.000
27.500
617.796
S
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
Phí, lệ
Phí, lệ
Đơn giá
TT
cộng
phí theo NQ HĐND
phí được giảm 50%
phí được giảm 50%
1
8=5-6-7
7.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
852.034
242.500
121.250
488.284
Tại phường
Hồ sơ
1-5
852.034
285.000
142.500
424.534
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
852.034
192.500
96.250
563.284
Tại phường
Hồ sơ
1-5
852.034
235.000
117.500
499.534
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
852.034
27.500
13.750
810.784
Tại phường
Hồ sơ
1-5
852.034
55.000
27.500
769.534
7.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.059.676
242.500
121.250
695.926
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.059.676
285.000
142.500
632.176
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.059.676
192.500
96.250
770.926
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.059.676
235.000
117.500
707.176
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.059.676
27.500
13.750
1.018.426
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.059.676
55.000
27.500
977.176
8
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
8.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
699.241
27.500
13.750
657.991
Tại phường
Hồ sơ
1-5
699.241
55.000
27.500
616.741
8.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
850.563
42.500
21.250
786.813
Tại phường
Hồ sơ
1-5
850.563
85.000
42.500
723.063
8.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.056.976
42.500
21.250
993.226
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.056.976
85.000
42.500
929.476
9
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
9.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
700.296
227.500
113.750
113.750
359.046
Tại phường
Hồ sơ
1-5
700.296
255.000
127.500
127.500
317.796
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
700.296
177.500
88.750
88.750
434.046
S
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
Phí, lệ
Phí, lệ
Phí, lệ
Đơn giá
TT
cộng
phí theo NQ HĐND
phí được giảm 50%
1
4
8=5-6-7
Tại phường
Hồ sơ
1-5
700.296
205.000
102.500
392.796
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
700.296
27.500
13.750
659.046
Tại phường
Hồ sơ
1-5
700.296
55.000
27.500
617.796
9.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
852.034
242.500
121.250
488.284
Tại phường
Hồ sơ
1-5
852.034
285.000
142.500
424.534
Tại phường
Hồ sơ
1-5
852.034
285.000
142.500
424.534
Tại phường
Hồ sơ
1-5
852.034
285.000
142.500
424.534
Tại phường
Hồ sơ
1-5
852.034
285.000
142.500
424.534
Đất ở
Hồ sơ
1-5
852.034
285.000
142.500
424.534
Đất ở
Hồ sơ
852.034
285.000
142.500
424.534
Đất ở
Hồ sơ
852.034
285.000
424.534
Đất ở
Hồ sơ
852.034
285.000
424.534
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
852.034
192.500
96.250
563.284
Tại phường
Hồ sơ
1-5
852.034
235.000
117.500
499.534
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
852.034
27.500
13.750
810.784
Tại phường
Hồ sơ
1-5
852.034
55.000
27.500
769.534
9.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.059.676
242.500
121.250
695.926
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.059.676
285.000
142.500
632.176
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.059.676
192.500
96.250
770.926
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.059.676
235.000
117.500
707.176
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.059.676
27.500
13.750
1.018.426
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.059.676
55.000
27.500
977.176

10 quyết định của quan thi hành án Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,

10.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 698.186 227.500 113.750 356.936

Tại phường Hồ sơ 1-5 698.186 255.000 127.500 315.686

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 698.186 177.500 88.750 431.936

Tại phường Hồ sơ 1-5 698.186 205.000 102.500 390.686

Đất khác

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 698.186 27.500 13.750 656.936

Tại phường Hồ sơ 1-5 698.186 55.000 27.500 615.686

10.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
95
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
cộng
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
Phí, lệ phí được giảm 50%
Đơn giá
1
4
8=5-6-7
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
849.092
242.500
121.250
485.342
Tại phường
Hồ sơ
1-5
849.092
285.000
142.500
421.592
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
849.092
192.500
96.250
560.342
Tại phường
Hồ sơ
1-5
849.092
235.000
117.500
496.592
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
849.092
27.500
13.750
807.842
Tại phường
Hồ sơ
1-5
849.092
55.000
27.500
766.592
10.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.054.276
242.500
121.250
690.526
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.054.276
285.000
142.500
626.776
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.054.276
192.500
96.250
765.526
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.054.276
235.000
117.500
701.776
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.054.276
27.500
13.750
1.013.026
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.054.276
55.000
27.500
971.776
11
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
11.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
698.186
32.022
16.011
650.153
Tại phường
Hồ sơ
1-5
698.186
32.022
16.011
650.153
Đất ở
Hồ sơ
1-5
698.186
32.022
16.011
650.153
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
698.186
32.022
16.011
650.153
Tại phường
Hồ sơ
1-5
698.186
32.022
16.011
650.153
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
698.186
32.022
16.011
650.153
Tại phường
Hồ sơ
1-5
698.186
32.022
16.011
650.153
11.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
849.092
32.022
16.011
801.059
Tại phường
Hồ sơ
1-5
849.092
32.022
16.011
801.059
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
849.092
32.022
16.011
801.059
Tại phường
Hồ sơ
1-5
849.092
32.022
16.011
801.059
Đất khác
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
KK
Tổng
cộng
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
Phí, lệ phí được giảm 50%
Đơn giá
1
2
4
8=5-6-7
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
849.092
32.022
16.011
801.059
Tại phường
Hồ sơ
1-5
849.092
32.022
16.011
801.059
11.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.054.276
41.628
20.814
991.833
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.054.276
41.628
20.814
991.833
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.054.276
41.628
20.814
991.833
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.054.276
41.628
20.814
991.833
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.054.276
41.628
20.814
991.833
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.054.276
41.628
20.814
991.833
12
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (đất)
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (đất)
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (đất)
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (đất)
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (đất)
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (đất)
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (đất)
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
637.583
27.500
13.750
596.333
Tại phường
Hồ sơ
1-5
637.583
55.000
27.500
555.083
13
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất (đất)
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất (đất)
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất (đất)
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất (đất)
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất (đất)
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất (đất)
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất (đất)
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
706.286
27.500
13.750
665.036
Tại phường
Hồ sơ
1-5
706.286
55.000
27.500
623.786
14
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký) (tài sản)
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký) (tài sản)
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký) (tài sản)
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký) (tài sản)
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký) (tài sản)
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký) (tài sản)
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký) (tài sản)
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
865.073
42.500
21.250
801.323
Tại phường
Hồ sơ
1-5
865.073
85.000
42.500
737.573
15
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đất)
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đất)
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đất)
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đất)
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đất)
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đất)
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đất)
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
641.228
27.500
13.750
599.978
Tại phường
Hồ sơ
1-5
641.228
55.000
27.500
558.728
16
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính (đât)
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính (đât)
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính (đât)
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính (đât)
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính (đât)
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính (đât)
Ghi nợ xóa nợ về nghĩa vụ tài chính (đât)
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
682.549
27.500
13.750
641.299
Tại phường
Hồ sơ
1-5
682.549
55.000
27.500
600.049

II.2. ĐĂNG BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC DO VĂN

PHÒNG ĐĂNG ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN
A
TRỰC TIẾP
Bảng II.2
Đơn vị tính: Đồng
Phí, lệ

TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó Tổng cộng phí theo NQ Đơn giá

HĐND

1 6 7=5-6

I
I.1
ĐĂNG BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI NHU CẦU CẤP MỚI
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ đất)

1 Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất.

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.817.853 70.000 1.747.853

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.817.853 100.000 1.717.853

Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyễn quyền theo thỏa thuận xử nợ thế chấp, bản án, quyết định của

2 tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.817.853 270.000 1.547.853

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.817.853 300.000 1.517.853

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.817.853 220.000 1.597.853

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.817.853 250.000 1.567.853

Đất khác

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.817.853 70.000 1.747.853

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.817.853 100.000 1.717.853

I.2
1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có tài sản)
Trường hợp xóa đăng cho thuê, cho thuê lại, góp vốn.
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.784.418
70.000
1.714.418
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.784.418
100.000
1.684.418

Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyễn quyền theo thỏa thuận xử nợ thế chấp; bản án, quyết định của

2 tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.784.418 270.000 1.514.418

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.784.418 300.000 1.484.418

Đất ở

Phí, lệ

TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó Tổng cộng phí theo NQ Đơn giá

HĐND

1 2 3 4 5 7=5-6

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.784.418 220.000 1.564.418

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.784.418 250.000 1.534.418

3 thuê đất trả tiền hàng năm Trường hợp Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.784.418 320.000 1.464.418

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.784.418 720.000 1.064.418

Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện

4 trong cơ sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng

Đơn giá Hồ sơ 1-5 1.784.418 550.000 1.234.418

I.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất tài sản)

1 đất. Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 2.322.628 70.000 2.252.628

Tại phường Hồ sơ 1-5 2.322.628 100.000 2.222.628

Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyễn quyền theo thỏa thuận xử nợ thế chấp; bản án, quyết định của

2 sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân tòa án, quyết định của quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 2.322.628 270.000 2.052.628

Tại phường Hồ sơ 1-5 2.322.628 300.000 2.022.628

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 2.322.628 220.000 2.102.628

Tại phường Hồ sơ 1-5 2.322.628 250.000 2.072.628

II ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG NHU CẦU CẤP MỚI

1 chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế

Thế chấp đất Hồ sơ 1-5 1.545.380 80.000 1.465.380

Thế chấp tài sản Hồ sơ 1-5 1.535.400 80.000 1.455.400

Thế chấp cả đất tài sản Hồ sơ 1-5 1.983.652 80.000 1.903.652

2 với đất hình thành trong tương lai Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền

Xóa thế chấp đất Hồ sơ 1-5 1.543.281 20.000 1.523.281

Xóa thế chấp tài sản Hồ sơ 1-5 1.534.199 20.000 1.514.199

Xóa thế chấp cả đất tài sản Hồ sơ 1-5 1.980.825 20.000 1.960.825

3
3.1
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
99
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Tổng
cộng
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
Đơn giá
1
3
4
5
7=5-6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.541.133
270.000
1.271.133
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.541.133
300.000
1.241.133
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.541.133
220.000
1.321.133
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.541.133
250.000
1.291.133
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.541.133
70.000
1.471.133
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.541.133
100.000
1.441.133
3.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.532.969
270.000
1.262.969
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.532.969
300.000
1.232.969
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.532.969
220.000
1.312.969
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.532.969
250.000
1.282.969
3.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.977.933
270.000
1.707.933
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.977.933
300.000
1.677.933
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.977.933
220.000
1.757.933
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.977.933
250.000
1.727.933
4
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
4.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.529.467
70.000
1.459.467
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.529.467
100.000
1.429.467
4.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.526.294
70.000
1.456.294
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.526.294
100.000
1.426.294
4.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.962.221
70.000
1.892.221
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.962.221
100.000
1.862.221
5
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả Đăng đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản)
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả Đăng đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản)
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả Đăng đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản)
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả Đăng đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản)
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả Đăng đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản)
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả Đăng đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản)
5.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Tổng
cộng
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
Đơn giá
1
3
4
7=5-6
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.588.183
270.000
1.318.183
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.588.183
300.000
1.288.183
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.588.183
220.000
1.368.183
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.588.183
250.000
1.338.183
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.588.183
70.000
1.518.183
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.588.183
100.000
1.488.183
5.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.581.377
270.000
1.311.377
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.581.377
300.000
1.281.377
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.581.377
220.000
1.361.377
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.581.377
250.000
1.331.377
5.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
2.038.949
270.000
1.768.949
Tại phường
Hồ sơ
1-5
2.038.949
300.000
1.738.949
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
2.038.949
220.000
1.818.949
Tại phường
Hồ sơ
1-5
2.038.949
250.000
1.788.949
6
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
6.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.590.331
270.000
1.320.331
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.590.331
300.000
1.290.331
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.590.331
220.000
1.370.331
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.590.331
250.000
1.340.331
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.590.331
70.000
1.520.331
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.590.331
100.000
1.490.331
6.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.532.383
270.000
1.262.383
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.532.383
300.000
1.232.383
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Tổng
cộng
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
Đơn giá
1
2
3
4
5
7=5-6
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.532.383
220.000
1.312.383
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.532.383
250.000
1.282.383
6.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.976.552
270.000
1.706.552
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.976.552
300.000
1.676.552
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.976.552
220.000
1.756.552
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.976.552
250.000
1.726.552
7
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
7.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.589.257
70.000
1.519.257
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.589.257
100.000
1.489.257
7.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.581.991
70.000
1.511.991
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.581.991
100.000
1.481.991
7.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
2.040.396
70.000
1.970.396
Tại phường
Hồ sơ
1-5
2.040.396
100.000
1.940.396
8
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ
thế chấp
8.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.590.331
270.000
1.320.331
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.590.331
300.000
1.290.331
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.590.331
220.000
1.370.331
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.590.331
250.000
1.340.331
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.590.331
70.000
1.520.331
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.590.331
100.000
1.490.331
8.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.582.606
270.000
1.312.606
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.582.606
300.000
1.282.606
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.582.606
220.000
1.362.606

Phí, lệ

TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó Tổng cộng phí theo NQ Đơn giá

HĐND

1 2 4 7=5-6

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.582.606 250.000 1.332.606

8.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 2.041.842 270.000 1.771.842

Tại phường Hồ sơ 1-5 2.041.842 300.000 1.741.842

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 2.041.842 220.000 1.821.842

Tại phường Hồ sơ 1-5 2.041.842 250.000 1.791.842

9 quyết định của quan thi hành án Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,

9.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.588.183 270.000 1.318.183

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.588.183 300.000 1.288.183

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.588.183 220.000 1.368.183

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.588.183 250.000 1.338.183

Đất khác

Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.588.183
70.000
1.518.183
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.588.183
100.000
1.488.183

9.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.581.377
270.000
1.311.377
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.581.377
300.000
1.281.377
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.581.377
220.000
1.361.377
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.581.377
250.000
1.331.377

9.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 2.038.949 270.000 1.768.949

Tại phường Hồ sơ 1-5 2.038.949 300.000 1.738.949

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 2.038.949 220.000 1.818.949

Tại phường Hồ sơ 1-5 2.038.949 250.000 1.788.949

10 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất (đất)

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.588.183
270.000
1.318.183
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.588.183
300.000
1.288.183
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Khó khăn
Tổng
cộng
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
Đơn giá
1
2
3
4
5
7=5-6
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.588.183
220.000
1.368.183
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.588.183
250.000
1.338.183
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.588.183
70.000
1.518.183
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.588.183
100.000
1.488.183
11
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
11.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.588.183
270.000
1.318.183
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.588.183
300.000
1.288.183
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.588.183
300.000
1.288.183
Đất ở
Hồ sơ
1-5
1.588.183
300.000
1.288.183
Đất ở
Hồ sơ
1-5
1.588.183
1.288.183
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.588.183
220.000
1.368.183
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.588.183
250.000
1.338.183
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.588.183
70.000
1.518.183
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.588.183
100.000
1.488.183
11.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.581.377
270.000
1.311.377
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.581.377
300.000
1.281.377
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.581.377
220.000
1.361.377
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.581.377
250.000
1.331.377
11.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
2.038.949
270.000
1.768.949
Tại phường
Hồ sơ
1-5
2.038.949
300.000
1.738.949
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
2.038.949
220.000
1.818.949
Tại phường
Hồ sơ
1-5
2.038.949
250.000
1.788.949
12
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.588.052
70.000
1.518.052

Phí, lệ

TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó Tổng cộng phí theo NQ Đơn giá

HĐND

1 2 3 4 5 7=5-6

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.588.052 100.000 1.488.052

13
13.1
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Đơn giá Hồ sơ 1-5 1.537.423 100.000 1.437.423

13.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Đơn giá Hồ sơ 1-5 1.530.847 100.000 1.430.847

13.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Đơn giá Hồ sơ 1-5 1.972.937 100.000 1.872.937

Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về

14
14.1
giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ (bao gồm cả đăng ký biến động đối với trường hợp
đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.530.541 70.000 1.460.541

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.530.541 100.000 1.430.541

14.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.526.908 70.000 1.456.908

Tại phường Hồ sơ 1-5 1.526.908 100.000 1.426.908

14.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tại khu vực khác
Hồ sơ
1-5
1.963.667
70.000
1.893.667
Tại phường
Hồ sơ
1-5
1.963.667
100.000
1.863.667

B TRỰC TUYẾN

Đơn vị tính: Đồng

s
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Tổng
cộng
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
Phí, lệ phí được giảm 50%
Đơn giá
1
6
7=4-5-6
I
I.1
ĐĂNG BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI NHU CẦU CẤP MỚI
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ đất)

1 đất. Trường hợp xóa đăng cho thuê, cho thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.803.745 70.000 35.000 1.698.745

Tại phường Hồ sơ 1.803.745 100.000 50.000 1.653.745

Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyễn quyền theo thỏa thuận xử nợ thế chấp; bản án, quyết định của

2 sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân tòa án, quyết định của quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Tổng
cộng
Phí, lệ phí theo NQ
HĐND
Phí, lệ phí được giảm 50%
Đơn giá
1
2
3
5
7=4-5-6
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.803.745
270.000
135.000
1.398.745
Tại phường
Hồ sơ
1.803.745
300.000
150.000
1.353.745
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.803.745
220.000
110.000
1.473.745
Tại phường
Hồ sơ
1.803.745
250.000
125.000
1.428.745
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.803.745
70.000
35.000
1.698.745
Tại phường
Hồ sơ
1.803.745
100.000
50.000
1.653.745
I.2
1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ tài sản)
Trường hợp xóa đăng cho thuê, cho thuê lại, góp vốn.

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.770.310 70.000 35.000 1.665.310

Tại phường Hồ sơ 1.770.310 100.000 50.000 1.620.310

Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyễn quyền theo thỏa thuận xử nợ thế chấp; bản án, quyết định của

2 tòa án, quyết định của quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.770.310 270.000 135.000 1.365.310

Tại phường Hồ sơ 1.770.310 300.000 150.000 1.320.310

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.770.310 220.000 110.000 1.440.310

Tại phường Hồ sơ 1.770.310 250.000 125.000 1.395.310

3 thức thuê đất trả tiền hàng năm Trường hợp Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.770.310 320.000 160.000 1.290.310

Tại phường Hồ sơ 1.770.310 720.000 360.000 690.310

Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện

4 trong cơ sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng

Đơn giá Hồ sơ 1.770.310 550.000 275.000 945.310

I.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)

1 đất. Trường hợp xóa đăng cho thuê, cho thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng

Tại khu vực khác
Hồ sơ
2.304.288
70.000
35.000
2.199.288
Tại phường
Hồ sơ
2.304.288
100.000
50.000
2.154.288
S
TT
1
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Tổng cộng
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
Phí, lệ phí được giảm 50%
Đơn giá
3
4
5
6
7=4-5-6

Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyễn quyền theo thỏa thuận xử nợ thế chấp; bản án, quyết định của

2 tòa án, quyết định của quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Tại khu vực khác Hồ sơ 2.304.288 270.000 135.000 1.899.288

Tại phường Hồ sơ 2.304.288 300.000 150.000 1.854.288

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 2.304.288 220.000 110.000 1.974.288

Tại phường Hồ sơ 2.304.288 250.000 125.000 1.929.288

II ĐĂNG BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG NHU CẦU CẤP MỚI

1 chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế

Thế chấp đất Hồ sơ 1.531.272 80.000 40.000 1.411.272

Thế chấp tài sản Hồ sơ 1.521.292 80.000 40.000 1.401.292

Thế chấp cả đất tài sản Hồ sơ 1.965.313 80.000 40.000 1.845.313

2 với đất hình thành trong tương lai Xóa đăng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền

Xóa thế chấp đất
Hồ sơ
1.529.173
20.000
10.000
1.499.173
Xóa thế chấp tài sản
Hồ sơ
1.520.091
20.000
10.000
1.490.091
Xóa thế chấp cả đất tài sản
Hồ sơ
1.962.486
20.000
10.000
1.932.486
3
3.1
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.527.026 270.000 135.000 1.122.026

Tại phường Hồ sơ 1.527.026 300.000 150.000 1.077.026

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.527.026 220.000 110.000 1.197.026

Tại phường Hồ sơ 1.527.026 250.000 125.000 1.152.026

Đất khác

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.527.026 70.000 35.000 1.422.026

Tại phường Hồ sơ 1.527.026 100.000 50.000 1.377.026

3.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.518.862
270.000
135.000
1.113.862
Tại phường
Hồ sơ
1.518.862
300.000
150.000
1.068.862
Đất ở

TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT Tổng cộng phí theo HĐND Phí, lệ NQ Phí, lệ được giảm 50% phí Đơn giá

1 2 3 5 7=4-5-6

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.518.862 220.000 110.000 1.188.862

Tại phường Hồ sơ 1.518.862 250.000 125.000 1.143.862

3.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.959.593 270.000 135.000 1.554.593

Tại phường Hồ sơ 1.959.593 300.000 150.000 1.509.593

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.959.593 220.000 110.000 1.629.593

Tại phường Hồ sơ 1.959.593 250.000 125.000 1.584.593

4
4.1
Xóa đăng cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.515.360 70.000 35.000 1.410.360

Tại phường Hồ sơ 1.515.360 100.000 50.000 1.365.360

4.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.512.186 70.000 35.000 1.407.186

Tại phường Hồ sơ 1.512.186 100.000 50.000 1.362.186

4.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.943.881
70.000
35.000
1.838.881
Tại phường
Hồ sơ
1.943.881
100.000
50.000
1.793.881

5 đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản) Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả Đăng đất đai

5.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.574.076 270.000 135.000 1.169.076

Tại phường Hồ sơ 1.574.076 300.000 150.000 1.124.076

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.574.076 220.000 110.000 1.244.076

Tại phường Hồ sơ 1.574.076 250.000 125.000 1.199.076

Đất khác

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.574.076 70.000 35.000 1.469.076

Tại phường Hồ sơ 1.574.076 100.000 50.000 1.424.076

5.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.567.269 270.000 135.000 1.162.269

Tại phường Hồ sơ 1.567.269 300.000 150.000 1.117.269

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.567.269 220.000 110.000 1.237.269

S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Tổng
cộng
Phí, lệ phí theo NQ
HĐND
Phí, lệ phí được giảm 50%
Đơn giá
1
3
7=4-5-6
Tại phường
Hồ sơ
1.567.269
250.000
125.000
1.192.269
5.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
2.020.609
270.000
135.000
1.615.609
Tại phường
Hồ sơ
2.020.609
300.000
150.000
1.570.609
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
2.020.609
220.000
110.000
1.690.609
Tại phường
Hồ sơ
2.020.609
250.000
125.000
1.645.609
6
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
6.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.576.223
270.000
135.000
1.171.223
Tại phường
Hồ sơ
1.576.223
300.000
150.000
1.126.223
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.576.223
220.000
110.000
1.246.223
Tại phường
Hồ sơ
1.576.223
250.000
125.000
1.201.223
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.576.223
70.000
35.000
1.471.223
Tại phường
Hồ sơ
1.576.223
100.000
50.000
1.426.223
6.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.568.498
270.000
135.000
1.163.498
Tại phường
Hồ sơ
1.568.498
300.000
150.000
1.118.498
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.568.498
220.000
110.000
1.238.498
Tại phường
Hồ sơ
1.568.498
250.000
125.000
1.193.498
6.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
2.023.502
270.000
135.000
1.618.502
Tại phường
Hồ sơ
2.023.502
300.000
150.000
1.573.502
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
2.023.502
220.000
110.000
1.693.502
Tại phường
Hồ sơ
2.023.502
250.000
125.000
1.648.502
7
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
7.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.575.149
70.000
35.000
1.470.149
Tại phường
Hồ sơ
1.575.149
100.000
50.000
1.425.149

TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT Tổng cộng phí theo HĐND Phí, lệ NQ Phí, lệ được giảm 50% phí Đơn giá

1 3 4 5 6 7=4-5-6

7.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.567.884 70.000 35.000 1.462.884

Tại phường Hồ sơ 1.567.884 100.000 50.000 1.417.884

7.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tại khu vực khác Hồ sơ 2.022.056 70.000 35.000 1.917.056

Tại phường Hồ sơ 2.022.056 100.000 50.000 1.872.056

8
8.1
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử nợ thế chấp
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.576.223 270.000 135.000 1.171.223

Tại phường Hồ sơ 1.576.223 300.000 150.000 1.126.223

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.576.223 110.000 1.466.223

Tại phường Hồ sơ 1.576.223 125.000 1.451.223

Đất khác

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.576.223 70.000 35.000 1.471.223

Tại phường Hồ sơ 1.576.223 100.000 50.000 1.426.223

8.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.568.498 270.000 135.000 1.163.498

Tại phường Hồ sơ 1.568.498 300.000 150.000 1.118.498

Đất ở

Tại khu vực khác Hồ sơ 1.568.498 220.000 110.000 1.238.498

Tại phường Hồ sơ 1.568.498 250.000 125.000 1.193.498

8.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất tài sản

Tại khu vực khác Hồ sơ 2.023.502 270.000 135.000 1.618.502

Tại phường Hồ sơ 2.023.502 300.000 150.000 1.573.502

Đất ở

Tại khu vực khác
Hồ sơ
2.023.502
220.000
110.000
1.693.502
Tại phường
Hồ sơ
2.023.502
250.000
125.000
1.648.502

9 quyết định của quan thi hành án Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,

9.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.574.076
270.000
135.000
1.169.076
Tại phường
Hồ sơ
1.574.076
300.000
150.000
1.124.076
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Tổng
cộng
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
Phí, lệ phí được giảm 50%
Đơn giá
1
2
3
4
5
6
7=4-5-6
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.574.076
220.000
110.000
1.244.076
Tại phường
Hồ sơ
1.574.076
250.000
125.000
1.199.076
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.574.076
70.000
35.000
1.469.076
Tại phường
Hồ sơ
1.574.076
100.000
50.000
1.424.076
9.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
100.000
50.000
1.424.076
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.567.269
270.000
135.000
1.162.269
Tại phường
Hồ sơ
1.567.269
300.000
150.000
1.117.269
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.567.269
220.000
110.000
1.237.269
Tại phường
Hồ sơ
1.567.269
250.000
125.000
1.192.269
9.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
2.020.609
270.000
135.000
1.615.609
Tại phường
Hồ sơ
2.020.609
300.000
150.000
1.570.609
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
2.020.609
220.000
110.000
1.690.609
Tại phường
Hồ sơ
2.020.609
250.000
125.000
1.645.609
10
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất (đất)
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất (đất)
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất (đất)
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất (đất)
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất (đất)
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất (đất)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.574.076
270.000
135.000
1.169.076
Tại phường
Hồ sơ
1.574.076
300.000
150.000
1.124.076
Đất ở
1.124.076
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.574.076
220.000
110.000
1.244.076
Tại phường
Hồ sơ
1.574.076
250.000
125.000
1.199.076
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.574.076
70.000
35.000
1.469.076
Tại phường
Hồ sơ
1.574.076
100.000
50.000
1.424.076
11
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng biến động thành viên của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
11.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.574.076
270.000
135.000
1.169.076
Tại phường
Hồ sơ
1.574.076
300.000
150.000
1.124.076
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Tổng
cộng
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
Phí, lệ phí được giảm 50%
Đơn giá
1
2
3
4
5
6
7=4-5-6
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.574.076
220.000
110.000
1.244.076
Tại phường
Hồ sơ
1.574.076
250.000
125.000
1.199.076
Đất khác
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.574.076
70.000
35.000
1.469.076
Tại phường
Hồ sơ
1.574.076
100.000
50.000
1.424.076
11.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
1.574.076
100.000
50.000
1.424.076
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.567.269
270.000
135.000
1.162.269
Tại phường
Hồ sơ
1.567.269
300.000
150.000
Đất ở
1.117.269
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.567.269
220.000
110.000
1.237.269
Tại phường
Hồ sơ
1.567.269
250.000
125.000
1.192.269
11.3 Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác
Hồ sơ
2.020.609
270.000
135.000
1.615.609
Tại phường
Hồ sơ
2.020.609
300.000
150.000
1.570.609
Đất ở
Tại khu vực khác
Hồ sơ
2.020.609
220.000
110.000
1.690.609
Tại phường
Hồ sơ
2.020.609
250.000
125.000
1.645.609
12
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.573.945
70.000
35.000
1.468.945
Tại phường
Hồ sơ
1.573.945
100.000
50.000
1.423.945
13
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
13.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Đơn giá
Hồ sơ
1.523.316
100.000
50.000
1.373.316
13.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Đơn giá
Hồ sơ
1.516.739
100.000
50.000
1.366.739
13.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất và tài sản
Đơn giá
Hồ sơ
1.954.597
100.000
50.000
1.804.597
14
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ (bao gồm cả đăng biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.)
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ (bao gồm cả đăng biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.)
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ (bao gồm cả đăng biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.)
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ (bao gồm cả đăng biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.)
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ (bao gồm cả đăng biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.)
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ (bao gồm cả đăng biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.)
14.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất đất
S
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐVT
Tổng
cộng
Phí, lệ phí theo NQ
HĐND
Phí, lệ phí được giảm 50%
Đơn giá
1
2
3
5
7=4-5-6
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.516.434
70.000
35.000
1.411.434
Tại phường
Hồ sơ
1.516.434
100.000
50.000
1.366.434
14.2
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất tài sản
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.512.801
70.000
35.000
1.407.801
Tại phường
Hồ sơ
1.512.801
100.000
50.000
1.362.801
14.3
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tại khu vực khác
Hồ sơ
1.945.327
70.000
35.000
1.840.327
Tại phường
Hồ sơ
1.945.327
100.000
50.000
1.795.327

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1262/QĐ-UBND-HC
Ngày ban hành24/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Tháp / Trần Trí Quang
Phạm viĐồng Tháp
Trích yếuVề Giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Đo đạc lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính, trích lục bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất, số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với đất; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.