Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cư Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về việc quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 578/TTr-STNMT ngày 20 tháng 11 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
|
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
|
- CT, các PCT/UBND Tỉnh; - LĐ/VPUBND Tỉnh; PHÓ CHỦ TỊCH
- Lưu: VT, NC/KT-MDung.
Trần Trí Quang
Số: 1262/QĐ-UBND-HC
Thời gian ký: 24/12/2024 17:06:42 +07:00
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
ĐỒNG
THÁP
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
PHỤ LỤC
|
Giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực đo đạc lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính, trích lục bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất, số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với đất; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
(Kèm theo Quyết định số 1262 /QĐ-UBND-HC ngày 24 tháng12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
I.1. Đơn giá đo lưới địa chính Bảng 1
Đơn vị tính: Đồng/điểm
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Mức KK1
|
Mức KK2
|
Mức KK3
|
Mức KK4
|
Mức KK5
|
|
I
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|||||
|
1
|
Đo lưới địa chính có xây tường vây
|
12.935.598
|
15.464.143
|
18.723.934
|
24.376.090
|
30.356.279
|
|
2
|
Đo lưới địa chính có xây tường vây (trên hè phố)
|
12.964.130
|
16.296.845
|
20.284.814
|
26.022.513
|
33.485.156
|
|
3
|
Đo lưới địa chính không xây tường vây
|
8.335.780
|
10.241.202
|
12.601.829
|
15.990.007
|
20.813.834
|
|
II
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|||||
|
1
|
Đo lưới địa chính có xây tường vây
|
12.616.872
|
15.063.888
|
18.247.808
|
23.771.374
|
29.662.601
|
|
2
|
Đo lưới địa chính có xây tường vây (trên hè phố)
|
12.645.404
|
15.873.777
|
19.785.875
|
25.381.297
|
32.759.540
|
|
3
|
Đo lưới địa chính không xây tường vây
|
8.099.181
|
9.923.073
|
12.226.080
|
15.503.917
|
20.252.470
|
I.2. Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính
I.2.1 Đo đạc phục vụ thu hồi và cấp giấy (Bảng 2.1)
Đơn vị tính: Đồng/ha
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Mức
KK1
|
Mức KK2
|
Mức KK3
|
Mức KK4
|
Mức KK5
|
|
I
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Mức KK1
|
Mức KK2
|
Mức KK3
|
Mức KK4
|
Mức KK5
|
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
52.815.554
|
60.626.409
|
69.228.725
|
79.224.651
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
15.717.949
|
17.921.454
|
20.592.377
|
23.821.530
|
27.657.420
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
5.414.033
|
6.104.399
|
7.353.638
|
9.536.142
|
11.512.265
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
2.262.071
|
2.549.254
|
2.926.438
|
3.545.381
|
4.450.406
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
716.695
|
818.871
|
941.033
|
1.088.938
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
335.942
|
384.802
|
442.986
|
513.175
|
|
|
II
|
Đơn giá
áp
dụng
cho đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá
áp
dụng
cho đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá
áp
dụng
cho đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá
áp
dụng
cho đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
||
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
50.852.888
|
58.494.706
|
66.836.464
|
76.555.037
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
14.871.090
|
17.022.455
|
19.603.487
|
22.729.135
|
26.450.672
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
5.043.301
|
5.715.869
|
6.942.847
|
9.087.363
|
11.016.500
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
2.133.446
|
2.414.309
|
2.783.800
|
3.389.034
|
4.271.987
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
682.353
|
781.551
|
902.089
|
1.048.298
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
320.501
|
368.027
|
425.501
|
494.955
|
I.2.2 Đo đạc phục vụ giao thông đường bộ, đê điều (Bảng 2.2)
Đơn vị tính: Đồng/ha
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Mức KK1
|
Mức KK2
|
Mức KK3
|
Mức KK4
|
Mức KK5
|
|
I
|
Đơn giá
áp
dụng cho đơn
vị
nhóm 1 theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá
áp
dụng cho đơn
vị
nhóm 1 theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá
áp
dụng cho đơn
vị
nhóm 1 theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá
áp
dụng cho đơn
vị
nhóm 1 theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
||
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
15.844.666
|
18.187.923
|
20.768.617
|
23.767.395
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
4.715.385
|
5.376.436
|
6.177.713
|
7.146.459
|
8.297.226
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
1.624.210
|
1.831.320
|
2.206.091
|
2.860.842
|
3.453.679
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
678.621
|
764.776
|
877.931
|
1.063.614
|
1.335.122
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
215.009
|
245.661
|
282.310
|
326.681
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
100.783
|
115.441
|
132.896
|
153.952
|
II Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
15.255.866
|
17.548.412
|
20.050.939
|
22.966.511
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
4.461.327
|
5.106.736
|
5.881.046
|
6.818.740
|
7.935.202
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
1.512.990
|
1.714.761
|
2.082.854
|
2.726.209
|
3.304.950
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
640.034
|
724.293
|
835.140
|
1.016.710
|
1.281.596
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
204.706
|
234.465
|
270.627
|
314.489
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
96.150
|
110.408
|
127.650
|
148.487
|
I.2.3 Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính(Bảng 2.3)
Đơn vị tính: Đồng/ha
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Mức KK1
|
Mức KK2
|
Mức KK3
|
Mức KK4
|
Mức KK5
|
|
I
|
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
||
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
5.281.555
|
6.062.641
|
6.922.872
|
7.922.465
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
1.571.795
|
1.792.145
|
2.059.238
|
2.382.153
|
2.765.742
|
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Mức KK1
|
Mức KK2
|
Mức KK3
|
Mức KK4
|
Mức KK5
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
541.403
|
610.440
|
735.364
|
953.614
|
1.151.226
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
226.207
|
254.925
|
292.644
|
354.538
|
445.041
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
71.670
|
81.887
|
94.103
|
108.894
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
33.594
|
38.480
|
44.299
|
51.317
|
|
|
II
|
Đơn giá
áp
dụng
cho đơn
vị
nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá
áp
dụng
cho đơn
vị
nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá
áp
dụng
cho đơn
vị
nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá
áp
dụng
cho đơn
vị
nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
||
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
5.085.289
|
5.849.471
|
6.683.646
|
7.655.504
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
1.487.109
|
1.702.245
|
1.960.349
|
2.272.913
|
2.645.067
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
504.330
|
571.587
|
694.285
|
908.736
|
1.101.650
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
213.345
|
241.431
|
278.380
|
338.903
|
427.199
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
68.235
|
78.155
|
90.209
|
104.830
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
32.050
|
36.803
|
42.550
|
49.496
|
I.2.4 Đo đạc phục vụ đền bù, giải phóng mặt bằng (Bảng 2.4)
Đơn vị tính: Đồng/ha
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Mức KK1
|
Mức KK2
|
Mức KK3
|
Mức KK4
|
Mức KK5
|
|
I
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho đơn
vị
nhóm 1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho đơn
vị
nhóm 1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho đơn
vị
nhóm 1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho đơn
vị
nhóm 1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
||
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
59.572.314
|
66.867.112
|
76.293.990
|
87.428.335
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
17.670.915
|
20.187.350
|
23.235.507
|
26.921.454
|
31.300.483
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
6.052.370
|
6.839.723
|
8.268.092
|
10.765.931
|
13.023.513
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
2.536.820
|
2.864.281
|
3.294.708
|
4.005.978
|
5.040.369
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
812.897
|
929.476
|
1.069.005
|
1.237.885
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
381.486
|
437.304
|
503.869
|
584.153
|
|
|
II
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm 2
theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm 2
theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm 2
theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm 2
theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
||
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
57.609.647
|
65.700.419
|
75.158.513
|
86.250.618
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
16.824.056
|
19.288.351
|
22.246.616
|
25.829.059
|
30.093.734
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
5.681.638
|
6.451.192
|
7.857.302
|
10.317.152
|
12.527.748
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
2.408.195
|
2.729.335
|
3.152.070
|
3.849.631
|
4.861.950
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
778.554
|
892.156
|
1.030.061
|
1.197.245
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
366.045
|
420.530
|
486.384
|
565.934
|
I.3. SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH Bảng 3
Đơn vị tính: đồng
|
STT
|
Nội
dung
công
việc
|
Khó
khăn
|
ĐVT
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Tỷ
lệ
1/500
|
Khó
khăn
|
|
STT
|
Nội
dung
công
việc
|
Khó
khăn
|
ĐVT
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
1
|
Ha
|
505.789
|
493.030
|
|
|
1
|
2
|
Ha
|
539.764
|
524.800
|
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/500
|
3
|
Ha
|
579.863
|
562.216
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/500
|
4
|
Ha
|
626.037
|
605.229
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/500
|
5
|
Ha
|
678.999
|
654.447
|
|
2
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
||||
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
|
1-5
|
Điểm
|
775.858
|
723.058
|
|
2.2
|
1
|
Ha
|
368.899
|
360.099
|
|
|
2.2
|
2
|
Ha
|
390.104
|
380.497
|
|
|
Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000
|
3
|
Ha
|
411.605
|
401.173
|
|
|
tỷ lệ 1/500
|
4
|
Ha
|
433.542
|
422.275
|
|
|
5
|
Ha
|
464.103
|
452.358
|
||
|
II
|
Tỷ
lệ
1/1000
|
||||
|
1
|
1
|
Ha
|
181.961
|
175.417
|
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/1000
|
2
|
Ha
|
197.147
|
190.210
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/1000
|
3
|
Ha
|
215.459
|
207.574
|
|
1
|
3
|
Ha
|
215.459
|
207.574
|
|
|
1
|
4
|
Ha
|
236.792
|
227.645
|
|
|
1
|
5
|
Ha
|
265.792
|
252.541
|
|
|
2
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ
tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
||||
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
|
1-5
|
Điểm
|
775.858
|
723.058
|
|
2.2
|
1
|
Ha
|
108.538
|
105.773
|
|
|
2.2
|
2
|
Ha
|
114.987
|
112.016
|
|
|
Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000
|
3
|
Ha
|
121.790
|
118.543
|
|
|
tỷ lệ 1/1000
|
4
|
Ha
|
128.632
|
125.107
|
|
|
5
|
Ha
|
138.169
|
134.503
|
||
|
III
|
Tỷ
lệ
1/2000
|
||||
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/2000
|
1
|
Ha
|
69.699
|
67.642
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/2000
|
2
|
Ha
|
77.445
|
74.908
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/2000
|
3
|
Ha
|
86.772
|
83.448
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/2000
|
4
|
Ha
|
96.821
|
92.944
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/2000
|
5
|
Ha
|
108.944
|
104.124
|
|
2
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ
tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
||||
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
|
1-5
|
Điểm
|
775.858
|
723.058
|
|
2.2 Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/2000
|
1
|
Ha
|
33.654
|
32.790
|
|
|
2.2 Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/2000
|
2
|
Ha
|
35.576
|
34.643
|
|
|
2.2 Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/2000
|
3
|
Ha
|
37.524
|
36.508
|
|
|
4
|
Ha
|
39.473
|
38.372
|
||
|
5
|
Ha
|
42.299
|
41.150
|
||
|
IV
|
Tỷ
lệ
1/5000
|
|
STT
|
Nội
dung
công
việc
|
Khó
khăn
|
ĐVT
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
1
|
Ha
|
12.589
|
12.199
|
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/5000
|
2
|
Ha
|
14.190
|
13.683
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/5000
|
3
|
Ha
|
15.746
|
15.356
|
|
1
|
4
|
Ha
|
17.890
|
17.284
|
|
|
2
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ
tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
||||
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
|
1-5
|
Điểm
|
775.858
|
723.058
|
|
1
|
Ha
|
4.877
|
4.752
|
||
|
2.2
|
Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/5000
|
2
|
Ha
|
5.112
|
4.965
|
|
2.2
|
Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/5000
|
3
|
Ha
|
5.322
|
5.166
|
|
2.2
|
Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/5000
|
4
|
Ha
|
5.541
|
5.375
|
|
V
|
Số
hóa
và
Chuyển
hệ
tọa
độ
từ
HN72
sang VN2000
|
||||
|
1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
|
1-5
|
Điểm
|
775.858
|
723.058
|
|
2 2
|
1
|
Ha
|
696.022
|
676.240
|
|
|
2 2
|
Ha
|
750.856
|
728.100
|
||
|
2 2
|
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ 1/500
|
3
|
Ha
|
812.128
|
785.826
|
|
4
|
Ha
|
879.817
|
849.520
|
||
|
5
|
Ha
|
962.863
|
928.344
|
||
|
1
|
Ha
|
244.219
|
235.474
|
||
|
2
|
Ha
|
265.743
|
256.397
|
||
|
3
|
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ 1/1000
|
3
|
Ha
|
290.727
|
280.157
|
|
3
|
4
|
Ha
|
318.750
|
306.641
|
|
|
3
|
5
|
Ha
|
357.115
|
340.761
|
|
|
4
|
1
|
Ha
|
95.519
|
92.776
|
|
|
4
|
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ
|
2
|
Ha
|
105.950
|
102.658
|
|
4
|
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ
|
3
|
Ha
|
118.139
|
113.976
|
|
4
|
1/2000
|
4
|
Ha
|
131.199
|
126.399
|
|
4
|
5
|
Ha
|
147.301
|
141.510
|
|
|
5
|
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ
|
1
|
Ha
|
15.955
|
15.460
|
|
5
|
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ
|
2
|
Ha
|
17.778
|
17.153
|
|
5
|
1/5000
|
3
|
Ha
|
19.756
|
19.024
|
|
5
|
4
|
Ha
|
22.016
|
21.156
|
I.4. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
I.4.1. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (Có lập lưới khống chế)
Bảng 4.1
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Đơn vị tính
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Đo
đạc
chỉnh
lý
bản
đồ
địa
chính
tỷ lệ 1/200
|
Khó
khăn
|
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Đơn vị tính
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
1.1
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
1
|
5.330.609
|
5.311.648
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
2
|
6.214.704
|
6.195.742
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
3
|
7.373.118
|
7.354.156
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
4
|
8.866.986
|
8.848.024
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
1
|
837.283
|
820.914
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
2
|
1.000.497
|
980.113
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
3
|
1.202.848
|
1.175.762
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
4
|
1.432.046
|
1.399.597
|
|
|
1.2
|
Trường hợp
khu
vực
biến động từ 15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến động từ 15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến động từ 15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến động từ 15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến động từ 15%-25%
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
1
|
4.797.549
|
4.780.483
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
2
|
5.593.233
|
5.576.168
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
3
|
6.635.806
|
6.618.740
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
4
|
7.980.287
|
7.963.222
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
1
|
753.555
|
738.823
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
2
|
900.447
|
882.102
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
3
|
1.082.563
|
1.058.186
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
4
|
1.288.842
|
1.259.637
|
|
|
1.3
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
25%-40%
hoặc biến động trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
25%-40%
hoặc biến động trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
25%-40%
hoặc biến động trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
25%-40%
hoặc biến động trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
25%-40%
hoặc biến động trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
1
|
4.264.488
|
4.249.318
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
2
|
4.971.763
|
4.956.593
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
3
|
5.898.494
|
5.883.325
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
4
|
7.093.589
|
7.078.419
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
1
|
669.826
|
615.614
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
2
|
800.397
|
736.265
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
3
|
962.278
|
940.609
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
4
|
1.145.637
|
1.119.677
|
|
|
2
|
Đo
đạc
chỉnh
lý
bản
đồ
địa
chính
tỷ
lệ
1/500
|
||||
|
2.1
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%
trở
xuống
|
|
Đồng/thửa
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
1
|
1.502.046
|
1.493.986
|
|
Đồng/thửa
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
2
|
1.735.355
|
1.726.633
|
|
Đồng/thửa
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
3
|
2.039.091
|
2.029.561
|
|
Đồng/thửa
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
4
|
2.429.139
|
2.418.652
|
|
Đồng/thửa
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
5
|
2.930.702
|
2.919.093
|
|
Đồng/thửa
|
Đồng/ha
|
5
|
2.930.702
|
2.919.093
|
|
|
Đồng/thửa
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
1
|
577.387
|
566.542
|
|
|
Đồng/thửa
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
2
|
688.413
|
674.930
|
|
|
Đồng/thửa
|
3
|
824.389
|
806.506
|
||
|
5
|
1.203.597
|
1.173.395
|
|||
|
4
|
1.002.121
|
978.078
|
|||
|
2.2
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Đơn vị tính
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
Đồng/ha
|
1
|
1.391.324
|
1.383.589
|
||
|
Đồng/ha
|
2
|
1.603.415
|
1.595.019
|
||
|
Đồng/ha
|
3
|
1.879.269
|
1.870.065
|
||
|
Đồng/ha
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
5
|
2.687.872
|
2.676.589
|
|
|
Đồng/ha
|
4
|
2.233.181
|
2.223.019
|
||
|
Đồng/ha
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 2
|
1
|
519.648
|
509.888
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 2
|
Đồng/thửa 619.572
|
3
|
741.950
|
725.855
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 2
|
Đồng/thửa 619.572
|
4
|
901.909
|
880.270
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 2
|
Đồng/thửa 619.572
|
607.437
|
|||
|
5
|
1.083.237
|
1.056.055
|
|||
|
2.3
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc
biến
động
trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc
biến
động
trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc
biến
động
trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc
biến
động
trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc
biến
động
trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
1
|
1.280.603
|
1.273.193
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
2
|
1.471.475
|
1.463.404
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
3
|
1.719.448
|
1.710.569
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
4
|
2.037.222
|
2.027.386
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
5
|
2.445.043
|
2.434.086
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
1
|
461.909
|
453.234
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
2
|
550.730
|
539.944
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
3
|
659.511
|
645.205
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
4
|
801.697
|
782.462
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
5
|
962.877
|
938.716
|
|
|
3
|
Đo
đạc
chỉnh
lý
bản
đồ
địa
chính
tỷ
lệ
1/1000
|
Đo
đạc
chỉnh
lý
bản
đồ
địa
chính
tỷ
lệ
1/1000
|
|||
|
3.1
|
Trường
hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường
hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường
hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường
hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường
hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
1
|
495.659
|
492.584
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
2
|
585.240
|
582.048
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
3
|
700.661
|
697.182
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
4
|
849.480
|
845.622
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
5
|
1.042.866
|
1.037.770
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
1
|
231.726
|
227.279
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
2
|
271.594
|
266.114
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
3
|
321.263
|
314.062
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
4
|
383.094
|
373.453
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
5
|
456.032
|
443.645
|
|
|
3.2
|
Trường hợp
khu
vực
biến động từ 15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến động từ 15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến động từ 15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến động từ 15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến động từ 15%-25%
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
1
|
459.427
|
456.438
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
2
|
541.012
|
537.906
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
3
|
646.037
|
642.644
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
4
|
781.305
|
777.533
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
5
|
957.095
|
952.084
|
|
|
1
|
208.553
|
204.551
|
|||
|
2
|
244.435
|
239.503
|
|||
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
3
|
289.137
|
282.656
|
|
|
4
|
344.785
|
336.108
|
|||
|
5
|
410.429
|
399.281
|
|
Đơn
giá
áp
dụng
|
Đơn
giá
áp
dụng
|
TT Loại sản phẩm Đơn vị tính khăn Khó cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ
|
60/2021/NĐ-CP
5.1
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%
trở
xuống
|
60/2021/NĐ-CP
|
1 38.075 37.922
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Đồng/ha 3 2 51.642 44.299 51.488 44.110
4 60.425 60.206
1 419.886 413.234
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Đồng/thửa 2 3 494.744 592.768 487.120 582.702
4 697.579 686.522
5.2 Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
1 35.117 34.966
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Đồng/ha 3 2 47.531 40.818 47.380 40.632
4 55.567 55.351
1 377.897 371.911
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Đồng/thửa 2 3 445.270 533.492 438.408 524.431
4 627.821 617.869
5.3 động không tập trung Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến
1 32.159 32.011
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Đồng/ha 2 3 43.420 37.337 37.154 43.272
4 50.709 50.496
1 335.909 330.587
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Đồng/thửa 2 3 474.215 395.796 466.161 389.696
4 558.064 549.217
|
6
6.1
|
Đo
đạc
chỉnh
lý
bản
đồ
địa
chính
tỷ
lệ
1/10000
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%
trở
xuống
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
1
|
10.798
|
10.787
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
2
|
12.756
|
12.746
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
3
|
15.118
|
15.108
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
4
|
17.920
|
17.909
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
1
|
801.962
|
792.045
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
2
|
949.386
|
938.015
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
3
|
1.139.622
|
1.124.582
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
4
|
1.347.235
|
1.330.713
|
6.2 Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
1
|
9.718
|
9.709
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
2
|
11.481
|
11.471
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
3
|
13.606
|
13.597
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
4
|
16.128
|
16.118
|
||
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
1
|
721.765
|
712.841
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
2
|
854.447
|
844.213
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
3
|
1.025.660
|
1.012.124
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
4
|
1.212.512
|
1.197.642
|
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Đơn vị tính
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
6.3
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
25%-40%
hoặc biến
động
trên 40% nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
25%-40%
hoặc biến
động
trên 40% nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
25%-40%
hoặc biến
động
trên 40% nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
25%-40%
hoặc biến
động
trên 40% nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
25%-40%
hoặc biến
động
trên 40% nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
1
|
8.648
|
8.639
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
2
|
10.215
|
10.206
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
3
|
12.104
|
12.095
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
4
|
14.345
|
14.337
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
1
|
642.080
|
634.143
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
2
|
760.040
|
750.938
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
3
|
912.276
|
900.239
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
4
|
1.078.386
|
1.065.163
|
I.4.2 Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (Chỉ thay đổi tên, địa chỉ, loại đất) Bảng 4.2
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Khó
khăn
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá áp dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
1-4
|
Đồng/thửa
|
328.697
|
328.697
|
|
2
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
1-5
|
Đồng/ha
|
77.628
|
77.628
|
|
3
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
1-5
|
Đồng/thửa
|
31.191
|
31.191
|
|
4
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
1-5
|
Đồng/ha
|
17.029
|
17.029
|
|
5
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
1-5
|
Đồng/thửa
|
11.481
|
11.481
|
|
6
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
1-4
|
Đồng/ha
|
10.782
|
10.782
|
I.4.3. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (Không lập lưới đo vẽ)
Bảng 4.3
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Đơn
vị
tính
|
Khó
khăn
|
Đơn giá áp dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Đo
đạc
chỉnh
lý
bản đồ
địa
chính tỷ
lệ
1/200
|
Đo
đạc
chỉnh
lý
bản đồ
địa
chính tỷ
lệ
1/200
|
|||
|
1.1
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
1
|
5.330.609
|
5.311.648
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
2
|
6.214.704
|
6.195.742
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
3
|
7.373.118
|
7.354.156
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
4
|
8.866.986
|
8.848.024
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
1
|
784.230
|
768.939
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
2
|
934.077
|
915.039
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
3
|
1.114.596
|
1.089.300
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
4
|
1.326.322
|
1.296.025
|
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Đơn
vị
tính
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1.2 Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
1.2 Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
1.2 Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
1.2 Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
1.2 Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
1.2 Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
1
|
4.797.549
|
4.780.483
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
2
|
5.593.233
|
5.576.168
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
3
|
6.635.806
|
6.618.740
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
4
|
7.980.287
|
7.963.222
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
1
|
705.807
|
692.045
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
2
|
840.669
|
823.535
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
3
|
1.003.136
|
980.370
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
4
|
1.193.690
|
1.166.422
|
|
|
1.3
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc biến động
trên
40% nhưng các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc biến động
trên
40% nhưng các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc biến động
trên
40% nhưng các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc biến động
trên
40% nhưng các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc biến động
trên
40% nhưng các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
1
|
4.264.488
|
4.249.318
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
2
|
4.971.763
|
4.956.593
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
3
|
5.898.494
|
5.883.325
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
4
|
7.093.589
|
7.078.419
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
1
|
627.384
|
574.034
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
2
|
747.261
|
684.206
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
3
|
891.677
|
871.440
|
|
|
Đồng/thửa
|
3
|
891.677
|
871.440
|
||
|
4
|
1.061.057
|
1.036.820
|
|||
|
2
|
Đo
đạc
chỉnh lý bản đồ địa
chính
tỷ
lệ
1/500
|
Đo
đạc
chỉnh lý bản đồ địa
chính
tỷ
lệ
1/500
|
|||
|
2.1
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15% trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15% trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15% trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15% trở
xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
15% trở
xuống
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
1
|
1.502.046
|
1.493.986
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
2
|
1.735.355
|
1.726.633
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
3
|
2.039.091
|
2.029.561
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
4
|
2.429.139
|
2.418.652
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
5
|
2.930.702
|
2.919.093
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
1
|
541.054
|
530.977
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
2
|
643.066
|
630.543
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
3
|
764.018
|
747.415
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
4
|
920.719
|
898.403
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
5
|
1.101.143
|
1.073.115
|
|
|
2.2
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
|
1
|
1.391.324
|
1.383.589
|
|||
|
2
|
1.603.415
|
1.595.019
|
|||
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
3
|
1.879.269
|
1.870.065
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
4
|
2.233.181
|
2.223.019
|
||
|
5
|
2.687.872
|
2.676.589
|
|||
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
1
|
486.949
|
477.879
|
||
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
2
|
578.759
|
567.489
|
||
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
3
|
687.616
|
672.674
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
4
|
828.647
|
808.562
|
||
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
5
|
991.029
|
965.803
|
||
|
2.3
|
Trường hợp
khu
vực
biến động từ 25%-40%
hoặc
biến động
trên
40%
nhưng các thửa
|
Trường hợp
khu
vực
biến động từ 25%-40%
hoặc
biến động
trên
40%
nhưng các thửa
|
Trường hợp
khu
vực
biến động từ 25%-40%
hoặc
biến động
trên
40%
nhưng các thửa
|
Trường hợp
khu
vực
biến động từ 25%-40%
hoặc
biến động
trên
40%
nhưng các thửa
|
đất biến động không tập trung
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Đơn
vị
tính
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
1.280.603
|
1.273.193
|
|||
|
2
|
1.471.475
|
1.463.404
|
|||
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
3
|
1.719.448
|
1.710.569
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
4
|
2.037.222
|
2.027.386
|
|
|
5
|
2.445.043
|
2.434.086
|
|||
|
1
|
432.843
|
424.781
|
|||
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
2
|
514.453
|
504.434
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
3
|
611.215
|
597.932
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
4
|
736.575
|
718.722
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
5
|
880.915
|
858.492
|
|
|
3
|
Đo
đạc
chỉnh
lý
bản đồ địa chính tỷ lệ
1/1000
|
Đo
đạc
chỉnh
lý
bản đồ địa chính tỷ lệ
1/1000
|
|||
|
3.1
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15% trở xuống
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15% trở xuống
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15% trở xuống
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15% trở xuống
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
1
|
495.659
|
492.584
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
2
|
585.240
|
582.048
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
3
|
700.661
|
697.182
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
4
|
849.480
|
845.622
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
5
|
1.042.866
|
1.037.770
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
1
|
221.442
|
217.210
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
2
|
258.813
|
253.594
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
3
|
304.310
|
297.458
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
4
|
360.296
|
351.130
|
|
|
5
|
426.838
|
415.052
|
|||
|
3.2
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
1
|
459.427
|
456.438
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
2
|
541.012
|
537.906
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
3
|
646.037
|
642.644
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
4
|
781.305
|
777.533
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
5
|
957.095
|
952.084
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
1
|
199.298
|
195.489
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
2
|
232.932
|
228.235
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
3
|
273.879
|
267.712
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
4
|
324.266
|
316.017
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
5
|
384.154
|
373.547
|
|
|
Đồng/thửa
|
5
|
384.154
|
373.547
|
||
|
3.3
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
|
|
1
|
423.195
|
420.293
|
|||
|
Đồng/ha
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
2
|
496.784
|
493.764
|
|
|
Đồng/ha
|
3
|
591.413
|
588.106
|
||
|
Đồng/ha
|
4
|
713.129
|
709.444
|
||
|
Đồng/ha
|
5
|
871.323
|
866.398
|
||
|
1
|
177.154
|
173.768
|
|||
|
2
|
207.050
|
202.875
|
|||
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
5
|
341.470
|
332.042
|
||
|
Đồng/thửa
|
3
|
243.448
|
237.966
|
||
|
4
|
288.237
|
280.904
|
|
Đơn
giá
áp
dụng
|
Đơn
giá
áp
dụng
|
TT Loại sản phẩm Đơn vị tính khăn Khó cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ
|
60/2021/NĐ-CP
4
Đo
đạc
chỉnh
lý
bản
đồ
địa
chính
tỷ
lệ
1/2000
4.1
Trường
hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%
trở
xuống
|
60/2021/NĐ-CP
|
1 193.207 192.284
2 221.621 220.550
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đồng/ha 4 3 296.137 255.734 294.652 254.422
5 344.529 342.751
1 290.182 285.798
2 342.626 336.873
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đồng/thửa 3 4 479.837 404.706 471.013 397.593
5 572.948 560.714
4.2 Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
1 178.767 177.867
2 204.824 203.775 chính tỷ lệ 1/2000 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa Đồng/ha 3 4 236.104 273.096 271.633 234.814
5 317.402 315.647
1 261.164 257.218
2 308.363 303.186
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đồng/thửa 3 4 364.235 431.853 357.834 423.912
5 515.653 504.643
4.3 đất biến động không tập trung Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa
1 164.327 163.450
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đồng/ha 2 3 4 216.473 250.055 188.027 215.206 248.615 187.001
5 290.275 288.542
1 232.146 228.638
2 274.101 269.498
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đồng/thửa 3 4 323.765 383.870 318.074 376.810
5 458.359 448.571
|
5
5.1
|
Đo
đạc
chỉnh
lý
bản
đồ
địa
chính
tỷ
lệ
1/5000
Trường
hợp
khu
vực
biến động
từ
15%
trở
xuống
13
|
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Đơn
vị
tính
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
5.2
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15%-25%
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/ha
|
1
|
35.117
|
34.966
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/ha
|
2
|
40.818
|
40.632
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/ha
|
3
|
47.531
|
47.380
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/ha
|
4
|
55.567
|
55.351
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/thửa
|
1
|
357.807
|
352.248
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/thửa
|
2
|
422.219
|
415.847
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/thửa
|
3
|
502.826
|
494.412
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/thửa
|
4
|
594.198
|
584.962
|
|
|
5.3
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc biến động trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc biến động trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc biến động trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc biến động trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
Trường hợp
khu
vực
biến động
từ
25%-40% hoặc biến động trên
40%
nhưng
các
thửa
đất
biến
động
không
tập
trung
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/ha
|
1
|
32.159
|
32.011
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/ha
|
2
|
37.337
|
37.154
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/ha
|
3
|
43.420
|
43.272
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/ha
|
4
|
50.709
|
50.496
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/thửa
|
1
|
318.050
|
313.109
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/thửa
|
2
|
375.306
|
369.642
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/thửa
|
3
|
446.957
|
439.477
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/thửa
|
4
|
528.176
|
519.966
|
|
|
6
|
Đo
đạc
chỉnh
lý
bản
đồ
địa
chính
tỷ
lệ
1/10000
|
Đo
đạc
chỉnh
lý
bản
đồ
địa
chính
tỷ
lệ
1/10000
|
|||
|
6.1
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15% trở xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15% trở xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15% trở xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15% trở xuống
|
Trường hợp
khu
vực
biến
động
từ
15% trở xuống
|
|
1
|
10.798
|
10.787
|
|||
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
2
|
12.756
|
12.746
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
3
|
15.118
|
15.108
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
4
|
17.920
|
17.909
|
|
|
Đồng/ha
|
4
|
17.920
|
17.909
|
||
|
1
|
757.448
|
748.250
|
|||
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
2
|
898.333
|
887.778
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
3
|
1.071.736
|
1.057.773
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
4
|
1.272.815
|
1.257.487
|
6.2 Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%
|
Đo đạc chỉnh lý
bản
đồ
địa
chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
1
|
9.718
|
9.709
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý
bản
đồ
địa
chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
2
|
11.481
|
11.471
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý
bản
đồ
địa
chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
3
|
13.606
|
13.597
|
|
|
4
|
16.128
|
16.118
|
|||
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
1
|
681.704
|
673.425
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
2
|
808.500
|
799.000
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
3
|
964.563
|
951.996
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
4
|
1.145.533
|
1.131.738
|
6.3 Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
|
TT
|
Loại
sản
phẩm
|
Đơn
vị
tính
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
1
|
8.648
|
8.639
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
2
|
10.215
|
10.206
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
3
|
12.104
|
12.095
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
4
|
14.345
|
14.337
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
1
|
606.470
|
599.106
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
2
|
719.198
|
710.749
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
3
|
857.968
|
846.792
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
4
|
1.018.850
|
1.006.582
|
I.5. Trích đo địa chính thửa đất Bảng 5
Trích đo địa chính thửa đất (Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m?)
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m?
|
Thửa
|
3.469.798
|
3.447.673
|
2.327.496
|
2.307.441
|
|
2
|
Từ 100m2 đến 300m?
|
Thửa
|
4.118.462
|
4.092.240
|
2.761.978
|
2.738.215
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m2
|
Thửa
|
4.365.457
|
4.337.777
|
2.937.603
|
2.912.496
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m?
|
Thửa
|
5.344.184
|
5.310.224
|
3.574.341
|
3.543.725
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m2
|
Thửa
|
7.332.329
|
7.285.717
|
4.893.888
|
4.852.094
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
|
Thửa
|
11.256.490
|
11.185.207
|
7.544.008
|
7.479.453
|
Trích đo địa chính thửa đất (Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha) Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thửa
|
13.507.788
|
13.422.248
|
9.052.810
|
8.975.344
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thửa
|
14.633.437
|
14.540.769
|
9.807.211
|
9.723.289
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thửa
|
15.746.922
|
15.647.514
|
10.549.448
|
10.459.459
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021//NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thửa
|
18.010.384
|
17.896.331
|
12.070.413
|
11.967.125
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thửa
|
20.261.681
|
20.133.372
|
13.579.215
|
13.463.016
|
I.6. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính
I.6.1. Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng
|
thửa
đất
của
bản
đồ
địa
chính
Thửa
đất
có
diện
tích
dưới
10.000
m2
|
Bảng 6.1
Đơn
vị
tính:
Đồng/thửa
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m?
|
Thử a
|
1.387.919
|
1.379.069
|
930.998
|
922.976
|
|
2
|
Từ 100m? đến 300m?
|
Thử
a
|
1.647.385
|
1.636.896
|
1.104.791
|
1.095.286
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m2
|
Thử
a
|
1.746.183
|
1.735.111
|
1.175.041
|
1.164.999
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m?
|
Thử
a
|
2.137.673
|
2.124.090
|
1.429.736
|
1.417.490
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m
|
Thử
a
|
2.932.932
|
2.914.287
|
1.957.555
|
1.940.838
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
|
Thử
a
|
4.502.596
|
4.474.083
|
3.017.603
|
2.991.781
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thử a
|
5.403.115
|
5.368.899
|
3.621.124
|
3.590.138
|
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thử
a
|
5.853.375
|
5.816.308
|
3.922.884
|
3.889.316
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thử
a
|
6.298.769
|
6.259.006
|
4.219.779
|
4.183.784
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thử
a
|
7.204.153
|
7.158.532
|
4.828.165
|
4.786.850
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thử
a
|
8.104.673
|
8.053.349
|
5.431.686
|
5.385.206
|
I.6.2. Trường hợp đo đạc chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung
|
cấp
Thửa
đất
có
diện
tích
dưới
10.000
m2
|
Bảng 6.2
Đơn
vị
tính:
Đồng/thửa
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m2
|
Thử
a
|
693.960
|
689.535
|
465.499
|
461.488
|
|
2
|
Từ 100m2 đến 300m?
|
Thử
a
|
823.692
|
818.448
|
552.396
|
547.643
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m?
|
Thử
a
|
873.091
|
867.555
|
587.521
|
582.499
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m?
|
Thử
a
|
1.068.837
|
1.062.045
|
714.868
|
708.745
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m?
|
Thử
a
|
1.466.466
|
1.457.143
|
978.778
|
970.419
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
|
Thử
a
|
2.251.298
|
2.237.041
|
1.508.802
|
1.495.891
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thử
a
|
2.701.558
|
2.684.450
|
1.810.562
|
1.795.069
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thử
a
|
2.926.687
|
2.908.154
|
1.961.442
|
1.944.658
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thử
a
|
3.149.384
|
3.129.503
|
2.109.890
|
2.091.892
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thử
a
|
3.602.077
|
3.579.266
|
2.414.083
|
2.393.425
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thử
a
|
4.052.336
|
4.026.674
|
2.715.843
|
2.692.603
|
I.7. Đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất
I.7.1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất là nhà
|
và
các
công
trình
xây
dựng
khác
Thửa
đất
có
diện
tích
dưới
10.000
m2
|
Bảng 7.1
Đơn
vị
tính:
Đồng/thửa
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m?
|
Thử
a
|
1.734.899
|
1.723.836
|
1.163.748
|
1.153.720
|
|
2
|
Từ 100m2 đến 300m?
|
Thử
a
|
2.059.231
|
2.046.120
|
1.380.989
|
1.369.107
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m?
|
Thử
a
|
2.182.728
|
2.168.889
|
1.468.801
|
1.456.248
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m?
|
Thử
a
|
2.672.092
|
2.655.112
|
1.787.170
|
1.771.863
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m?
|
Thử
a
|
3.666.164
|
3.642.859
|
2.446.944
|
2.426.047
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
|
Thử
a
|
5.628.245
|
5.592.603
|
3.772.004
|
3.739.727
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn vị nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2 theo NĐ 60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1 theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2 theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thử
a
|
6.753.894
|
6.711.124
|
4.526.405
|
4.487.672
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thử
a
|
7.316.718
|
7.270.384
|
4.903.605
|
4.861.645
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thử
a
|
7.873.461
|
7.823.757
|
5.274.724
|
5.229.730
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thử
a
|
9.005.192
|
8.948.165
|
6.035.207
|
5.983.563
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thử
a
|
10.130.841
|
10.066.686
|
6.789.607
|
6.731.508
|
I.7.2. Trích đo địa chính thửa đất là tài sản khác gắn liền với đất Bảng 7.2
Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho đơn vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m?
|
Thử
a
|
1.040.939
|
1.034.302
|
698.249
|
692.232
|
|
2
|
Từ 100m? đến 300m?
|
Thử
a
|
1.235.539
|
1.227.672
|
828.593
|
821.464
|
|
3
|
Từ trên 300m? đến 500m?
|
Thử
a
|
1.309.637
|
1.301.333
|
881.281
|
873.749
|
|
4
|
Từ trên 500m? đến 1.000m
|
Thử
a
|
1.603.255
|
1.593.067
|
1.072.302
|
1.063.118
|
|
5
|
Từ trên 1.000m? đến 3000m?
|
Thử
a
|
2.199.699
|
2.185.715
|
1.468.166
|
1.455.628
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
|
Thử
a
|
3.376.947
|
3.355.562
|
2.263.202
|
2.243.836
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
áp
dụng cho đơn vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho đơn vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thử a
|
4.052.336
|
4.026.674
|
2.715.843
|
2.692.603
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thử a
|
4.390.031
|
4.362.231
|
2.942.163
|
2.916.987
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thử
a
|
4.724.077
|
4.694.254
|
3.164.834
|
3.137.838
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thử
a
|
5.403.115
|
5.368.899
|
3.621.124
|
3.590.138
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thử
a
|
6.078.504
|
6.040.012
|
4.073.764
|
4.038.905
|
I.7.3. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất là
|
nhà
và
các
công
trình
xây
dựng
khác
Thửa
đất
có
diện
tích
dưới
10.000
m2
|
Bảng 7.3
Đơn
vị
tính:
Đồng/thửa
|
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m?
|
Thử
a
|
2.428.858
|
2.413.371
|
1.629.247
|
1.615.208
|
|
2
|
Từ 100m? đến 300m?
|
Thử
a
|
2.882.923
|
2.864.568
|
1.933.385
|
1.916.750
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m?
|
Thử
a
|
3.055.820
|
3.036.444
|
2.056.322
|
2.038.747
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m?
|
Thử
a
|
3.740.929
|
3.717.157
|
2.502.038
|
2.480.608
|
|
5
|
Từ trên 1.000m? đến 3000m?
|
Thử
a
|
5.132.630
|
5.100.002
|
3.425.722
|
3.396.466
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
|
Thử
a
|
7.879.543
|
7.829.645
|
5.280.806
|
5.235.617
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
T T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2 theo NĐ 60/2021/NĐ -CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thử
a
|
9.455.451
|
9.395.574
|
6.336.967
|
6.282.741
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thử
a
|
10.243.406
|
10.178.538
|
6.865.047
|
6.806.302
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thử
a
|
11.022.846
|
10.953.260
|
7.384.614
|
7.321.621
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thử
a
|
12.607.268
|
12.527.432
|
8.449.289
|
8.376.988
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thử
a
|
14.183.177
|
14.093.361
|
9.505.450
|
9.424.111
|
I.7.4. Trường hợp đo đạc tài sản khác gắn liền với đất không phải là nhà, công trình
|
xây
dựng
khác
Thửa
đất
có
diện
tích
dưới
10.000
m2
|
Bảng 7.4
Đơn
vị
tính:
Đồng/thửa
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
áp
dụng cho đơn vị nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m?
|
Thử
a
|
1.040.939
|
1.034.302
|
698.249
|
692.232
|
|
2
|
Từ 100m? đến 300m?
|
Thử
a
|
1.235.539
|
1.227.672
|
828.593
|
821.464
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m?
|
Thử
a
|
1.309.637
|
1.301.333
|
881.281
|
873.749
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m?
|
Thử
a
|
1.603.255
|
1.593.067
|
1.072.302
|
1.063.118
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m?
|
Thử
a
|
2.199.699
|
2.185.715
|
1.468.166
|
1.455.628
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
|
Thử
a
|
3.376.947
|
3.355.562
|
2.263.202
|
2.243.836
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
T
T
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐV T
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thử a
|
4.052.336
|
4.026.674
|
2.715.843
|
2.692.603
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thử
a
|
4.390.031
|
4.362.231
|
2.942.163
|
2.916.987
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thử
a
|
4.724.077
|
4.694.254
|
3.164.834
|
3.137.838
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thử
a
|
5.403.115
|
5.368.899
|
3.621.124
|
3.590.138
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thử
a
|
6.078.504
|
6.040.012
|
4.073.764
|
4.038.905
|
I.7.5 Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất là nhà và các công trình xây dựng khác có nhiều tầng, đơn giá tầng sát mặt đất Bảng 7.5
Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đơn giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn vị
nhóm 1
theo NĐ 60/2021/N Đ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn vị
nhóm 2
theo NĐ
60/2021/N
Đ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho đơn vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn vị
nhóm 2 theo NĐ
60/2021/N Đ-CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m?
|
Thửa
|
2.428.858
|
2.413.371
|
1.629.247
|
1.615.208
|
|
2
|
Từ 100m? đến 300m?
|
Thửa
|
2.882.923
|
2.864.568
|
1.933.385
|
1.916.750
|
|
3
|
Từ trên 300m? đến 500m?
|
Thửa
|
3.055.820
|
3.036.444
|
2.056.322
|
2.038.747
|
|
4
|
Từ trên 500m? đến 1.000m?
|
Thửa
|
3.740.929
|
3.717.157
|
2.502.038
|
2.480.608
|
|
5
|
Từ trên 1.000m? đến 3000m?
|
Thửa
|
5.132.630
|
5.100.002
|
3.425.722
|
3.396.466
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m?
|
Thửa
|
7.879.543
|
7.829.645
|
5.280.806
|
5.235.617
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đơn giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn vị
nhóm 1
theo NĐ 60/2021/N
Đ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn vị
nhóm 2
theo NĐ 60/2021/N
Đ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho đơn vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn vị
nhóm 2
theo NĐ
60/2021/N
Đ-CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thửa
|
9.455.451
|
9.395.574
|
6.336.967
|
6.282.741
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thửa
|
10.243.406
|
10.178.538
|
6.865.047
|
6.806.302
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thửa
|
11.022.846
|
10.953.260
|
7.384.614
|
7.321.621
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thửa
|
12.607.268
|
12.527.432
|
8.449.289
|
8.376.988
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thửa
|
14.183.177
|
14.093.361
|
9.505.450
|
9.424.111
|
Ghi chú: Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục 5; Từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo đạc) được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất tại Mục 7.5.
I.7.6. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất là nhà và các công trình xây dựng khác có nhiều tầng, đơn giá tầng tầng thứ 2 trở lên Bảng 7.6
Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn vị
nhóm 1
theo NĐ 60/2021/N
Đ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn vị
nhóm 2
theo NĐ
60/2021/N
Đ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m?
|
Thửa
|
1.214.429
|
1.206.685
|
814.623
|
807.604
|
|
2
|
Từ 100m2 đến 300m?
|
Thửa
|
1.441.462
|
1.432.284
|
966.692
|
958.375
|
|
3
|
Từ trên 300m? đến 500m?
|
Thửa
|
1.527.910
|
1.518.222
|
1.028.161
|
1.019.374
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m?
|
Thửa
|
1.870.464
|
1.858.579
|
1.251.019
|
1.240.304
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m?
|
Thửa
|
2.566.315
|
2.550.001
|
1.712.861
|
1.698.233
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 10.000m?
|
đến
|
Thửa
|
3.939.771
|
3.914.822
|
2.640.403
|
2.617.809
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
Đơn
giá
sản
phẩm
(đồng)
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đất
đô
thị
|
Đất
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
Đất
ngoài
khu
vực
đô
thị
|
|
Số
TT
|
Danh
mục
công
việc
|
ĐVT
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn vị
nhóm 1
theo NĐ
60/2021/N Đ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn vị
nhóm 2
theo NĐ
60/2021/N Đ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thửa
|
4.727.726
|
4.697.787
|
3.168.483
|
3.141.370
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thửa
|
5.121.703
|
5.089.269
|
3.432.524
|
3.403.151
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thửa
|
5.511.423
|
5.476.630
|
3.692.307
|
3.660.811
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thửa
|
6.303.634
|
6.263.716
|
4.224.645
|
4.188.494
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thửa
|
7.091.589
|
7.046.680
|
4.752.725
|
4.712.055
|
Ghi chú: Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạ riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục 5; Từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo đạc) được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất tại Mục 7.5.
I.8. ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
I.8.1. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH,
|
CÁ
NHÂN
Ở
XÃ,
THỊ
TRẤN
TRỰC TIẾP
|
Bảng 8.1
Đơn
vị
tính:
Đồng
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
|
1
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
715.694
|
710.437
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
740.402
|
735.144
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
769.382
|
764.125
|
|
|
II
|
Trường hợp
nhiều
thửa
đất
nông
nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp
nhiều
thửa
đất
nông
nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp
nhiều
thửa
đất
nông
nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp
nhiều
thửa
đất
nông
nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp
nhiều
thửa
đất
nông
nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
647.239
|
640.845
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
679.327
|
672.933
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
716.940
|
710.546
|
|
|
III
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN đối với
cả
đất và
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN đối với
cả
đất và
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN đối với
cả
đất và
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN đối với
cả
đất và
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN đối với
cả
đất và
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.103.454
|
1.095.041
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
1.142.985
|
1.134.573
|
|
S
TT
|
Hồ sơ
|
3
|
1.189.355
|
1.180.942
|
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ
-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
|
1
|
6
|
||||
|
IV
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
578.742
|
572.618
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
603.418
|
597.294
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
3
|
632.336
|
626.212
|
|
|
V
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
392.561
|
389.933
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
404.915
|
402.286
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
419.406
|
416.777
|
|
|
VI
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
655.999
|
649.874
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
678.236
|
672.111
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
704.318
|
698.194
|
|
|
VI
I
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
345.923
|
345.923
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
345.923
|
345.923
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
345.923
|
345.923
|
TRỰC TUYẾN
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
|
TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó đơn vị nhóm 1 theo NĐ đơn vị nhóm 2 theo NĐ
|
60/2021/NĐ
-CP
|
60/2021/NĐ
-CP
|
1 3 4 5 6
I Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ 1 690.202 684.944
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 2 714.909 709.652
Hồ sơ 3 743.890 738.632
II Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
Hồ sơ 1 623.111 616.717
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 2 655.200 648.805
Hồ sơ 3 692.812 686.418
III Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ 1 1.062.666 1.054.254
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 2 1.102.198 1.093.785
Hồ sơ 3 1.148.567 1.140.155
|
IV
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN đối với
các
hồ
sơ không đủ
điều
kiện cấp GCN
Tổng
cộng
đơn
giá
25
|
|
V
|
Trường hợp
đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải
cấp GCN
|
Trường hợp
đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải
cấp GCN
|
Trường hợp
đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải
cấp GCN
|
Trường hợp
đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải
cấp GCN
|
Trường hợp
đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải
cấp GCN
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ -CP
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
379.815
|
377.186
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
392.169
|
389.540
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
3
|
406.659
|
404.031
|
|
|
VI
|
Trường hợp đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
633.056
|
626.931
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
655.293
|
649.168
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
681.375
|
675.251
|
|
VI
I
|
Trường hợp người
sử
dụng đất
đã
đăng ký đất đai theo
quy
định
của
pháp
luật mà có
nhu
cầu
cấp GCN
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
350.416
|
350.416
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
350.416
|
350.416
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
3
|
350.416
|
350.416
|
Ghi chú:
1 Phân loại khó khan
KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du.
KK2: Các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV; các thị trấn.
KK3: Các xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải đảo, các xã, thị trấn đặc biệt khó khăn, các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại đặc biệt, loại I.
I.8.2. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ
|
GIA
ĐÌNH,
CÁ
NHÂN
Ở
PHƯỜNG
TRỰC TIẾP
|
Bảng 8.2
Đơn
vị
tính:
Đồng
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khan
|
Đơn giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
3
|
5
|
6
|
||
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.079.882
|
1.072.855
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
1.150.892
|
1.143.865
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.235.943
|
1.228.916
|
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.069.553
|
1.060.969
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
1.161.866
|
1.153.283
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.272.432
|
1.263.848
|
|
|
III
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.673.413
|
1.662.170
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
1.787.030
|
1.775.787
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.923.111
|
1.911.868
|
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các
hồ
sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các
hồ
sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các
hồ
sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các
hồ
sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các
hồ
sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
920.213
|
912.050
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
991.142
|
982.980
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.076.112
|
1.067.949
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khan
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
5
|
6
|
|||
|
V
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
585.273
|
581.759
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
620.778
|
617.264
|
|
|
Hồ sơ
|
3
|
663.303
|
659.789
|
||
|
VI
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
988.134
|
979.971
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
1.052.043
|
1.043.881
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.128.588
|
1.120.426
|
|
|
VII
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
423.375
|
423.375
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
423.375
|
423.375
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
423.375
|
423.375
|
TRỰC TUYẾN Đơn vị tính: Đồng
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
2
|
3
|
6
|
||
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.049.493
|
1.042.466
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
1.120.503
|
1.113.476
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.205.554
|
1.198.527
|
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.039.059
|
1.030.475
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
1.131.373
|
1.122.789
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.241.938
|
1.233.355
|
|
|
III
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.624.791
|
1.613.548
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
1.738.408
|
1.727.164
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.874.488
|
1.863.245
|
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các
hồ
sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các
hồ
sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các
hồ
sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các
hồ
sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các
hồ
sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
917.554
|
909.391
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
988.483
|
980.321
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.073.452
|
1.065.290
|
|
|
V
|
Trường hợp đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải cấp GCN
|
Trường hợp đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải cấp GCN
|
Trường hợp đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải cấp GCN
|
Trường hợp đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải cấp GCN
|
Trường hợp đăng
ký
có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải cấp GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
570.078
|
566.565
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
605.583
|
602.070
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
648.109
|
644.595
|
|
|
VI
|
Trường hợp đăng ký có
kê
khai
đăng
ký
nhưng
người
sử dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có
kê
khai
đăng
ký
nhưng
người
sử dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có
kê
khai
đăng
ký
nhưng
người
sử dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có
kê
khai
đăng
ký
nhưng
người
sử dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có
kê
khai
đăng
ký
nhưng
người
sử dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
960.783
|
952.621
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
1.024.693
|
1.016.530
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.101.238
|
1.093.076
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
4
|
5
|
6
|
VII cấp GCN Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
427.868
|
427.868
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
427.868
|
427.868
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
427.868
|
427.868
|
Ghi chú:
1 Phân loại khó khăn
KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV.
KK3: Các phường trong đô thị loại II.
KK4: Các phường trong đô thị loại I.
KK5: Các phường trong đô thị loại đặc biệt.
I.8.3. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ ĐỐI VỚI HỘ
GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Bảng 8.3
A. NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN XÃ, THỊ TRẤN
A.1 TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
Đơn
giá áp dụng
|
Đơn
giá
áp
dụng
|
TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ nhóm 2 theo NĐ cho đơn vị
60/2021/NĐ-CP 60/2021/NĐ-CP
|
I
I.1
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN QSD
đất
là
đất
hoặc
tài
sản,
cả
đất
và
tài
sản
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
Hồ sơ 1 2.658.123 2.651.592
Hồ sơ 2 2.733.822 2.727.292
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 2.817.092 2.810.561
Hồ sơ 4 2.908.834 2.902.303
Hồ sơ 5 3.005.912 2.999.381
I.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ 1 2.671.694 2.665.163
Hồ sơ 2 2.747.394 2.740.863
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 2.830.663 2.824.133
Hồ sơ 4 2.922.405 2.915.875
Hồ sơ 5 3.019.484 3.012.953
|
I.3
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
Tổng
cộng
đơn
giá
28
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
|
II.1 Trường
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Hồ sơ
|
1
|
3.248.228
|
3.241.697
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
3.346.638
|
3.340.107
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
3.454.889
|
3.448.358
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.574.153
|
3.567.622
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
3.700.355
|
3.693.824
|
||
|
II.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
3.260.974
|
3.254.443
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
3.359.384
|
3.352.853
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
3.467.635
|
3.461.104
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.586.899
|
3.580.369
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
3.713.101
|
3.706.570
|
||
|
II.3 Trường
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
4.722.517
|
4.714.027
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
4.850.450
|
4.841.960
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
4.991.384
|
4.982.894
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
5.146.036
|
5.137.546
|
|
|
Hồ sơ
|
5
|
5.310.786
|
5.302.296
|
||
|
III
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN đối với các
hồ
sơ
không
đủ
điều
kiện cấp GCN
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN đối với các
hồ
sơ
không
đủ
điều
kiện cấp GCN
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN đối với các
hồ
sơ
không
đủ
điều
kiện cấp GCN
|
||
|
III.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.656.294
|
1.649.763
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
1.731.994
|
1.725.463
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.815.264
|
1.808.733
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
1.907.006
|
1.900.475
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
2.004.084
|
1.997.553
|
|
|
III.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
1.629.151
|
1.622.620
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
1.704.851
|
1.698.320
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.788.121
|
1.781.590
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.879.863
|
1.873.332
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
1.976.941
|
1.970.410
|
||
|
III.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
||
|
Hồ sơ
|
1
|
2.457.760
|
2.449.271
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.556.170
|
2.547.680
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.664.582
|
2.656.092
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
2.783.545
|
2.775.055
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
2.910.275
|
2.901.785
|
|
|
IV
|
Trường hợp đăng
ký
có kê
khai
đăng ký nhưng
người
sử
dụng
đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng
ký
có kê
khai
đăng ký nhưng
người
sử
dụng
đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng
ký
có kê
khai
đăng ký nhưng
người
sử
dụng
đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng
ký
có kê
khai
đăng ký nhưng
người
sử
dụng
đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm 2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.402.974
|
2.396.443
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.471.104
|
2.464.573
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.546.047
|
2.539.516
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.628.614
|
2.622.084
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
2.715.985
|
2.709.454
|
||
|
IV.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.415.188
|
2.408.657
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.483.318
|
2.476.787
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.558.261
|
2.551.730
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.640.829
|
2.634.298
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
2.728.199
|
2.721.668
|
||
|
IV.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
3.453.694
|
3.445.205
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
3.542.263
|
3.533.773
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
3.639.833
|
3.631.344
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
3.746.900
|
3.738.410
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
3.860.958
|
3.852.468
|
|
|
V
|
Trường hợp người
sử
dụng
đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người
sử
dụng
đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người
sử
dụng
đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người
sử
dụng
đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người
sử
dụng
đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
|
V.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.209.092
|
1.202.561
|
|
|
V.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.206.341
|
1.199.810
|
|
|
V.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.988.619
|
1.980.129
|
|
|
A.2
|
TRỰC TUYẾN
|
||||
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.540.748
|
2.534.217
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.616.448
|
2.609.917
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.699.717
|
2.693.187
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.791.459
|
2.784.929
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
2.888.537
|
2.882.007
|
||
|
I.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.554.319
|
2.547.788
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.630.019
|
2.623.488
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.713.289
|
2.706.758
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.805.031
|
2.798.500
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
2.902.109
|
2.895.578
|
|
Đơn
giá
áp
dụng
|
Đơn
giá
áp
dụng
|
TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ nhóm 2 theo NĐ cho đơn vị
|
60/2021/NĐ-CP
I.3
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
60/2021/NĐ-CP
|
Hồ sơ 1 3.694.481 3.685.991
Hồ sơ 2 3.792.891 3.784.401
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 3.901.302 3.892.812
Hồ sơ 4 4.020.265 4.011.775
Hồ sơ 5 4.146.996 4.138.506
|
II
II.1
|
Trường
hợp
nhiều
thửa
đất nông
nghiệp
được
cấp
chung
trong
một
GCN
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
Hồ sơ 1 3.078.530 3.071.999
Hồ sơ 2 3.176.940 3.170.409
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 3.285.191 3.278.660
Hồ sơ 4 3.404.455 3.397.924
Hồ sơ 5 3.530.657 3.524.126
II.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ 1 3.091.276 3.084.745
Hồ sơ 2 3.189.686 3.183.155
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 3.297.937 3.291.406
Hồ sơ 4 3.417.201 3.410.670
Hồ sơ 5 3.543.403 3.536.872
II.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ 1 4.532.344 4.523.854
Hồ sơ 2 4.660.277 4.651.787
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 4.801.212 4.792.722
Hồ sơ 4 4.955.864 4.947.374
Hồ sơ 5 5.120.614 5.112.124
|
III
III.1
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN đối
với
các
hồ
sơ
không
đủ
điều
kiện
cấp
GCN
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
Hồ sơ 1 1.530.850 1.524.319
Hồ sơ 2 1.606.550 1.600.019
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 1.689.820 1.683.289
Hồ sơ 4 1.781.561 1.775.031
Hồ sơ 5 1.878.640 1.872.109
III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Hồ sơ
|
1
|
1.503.707
|
1.497.176
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
1.579.407
|
1.572.876
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.662.677
|
1.656.146
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
1.754.419
|
1.747.888
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
1.851.497
|
1.844.966
|
III.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Hồ sơ
|
1
|
2.317.718
|
2.309.228
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.416.128
|
2.407.638
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.524.539
|
2.516.049
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.643.502
|
2.635.012
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
2.770.233
|
2.761.743
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký có
kê
khai
đăng ký nhưng người sử dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có
kê
khai
đăng ký nhưng người sử dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có
kê
khai
đăng ký nhưng người sử dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có
kê
khai
đăng ký nhưng người sử dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có
kê
khai
đăng ký nhưng người sử dụng đất không có
nhu
cầu cấp GCN
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.297.337
|
2.290.806
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.365.467
|
2.358.936
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.440.409
|
2.433.879
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.522.977
|
2.516.446
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
2.610.347
|
2.603.817
|
||
|
IV.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.309.551
|
2.303.020
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
2.377.681
|
2.371.150
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.452.624
|
2.446.093
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
2.535.191
|
2.528.661
|
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.622.562
|
2.616.031
|
||
|
IV.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
3.337.097
|
3.328.607
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
3.425.666
|
3.417.176
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
3.523.236
|
3.514.746
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
3.630.303
|
3.621.813
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
3.744.361
|
3.735.871
|
|
|
V
|
Trường hợp người
sử
dụng đất đã đăng ký
đất
đai theo
quy
định
của
pháp
luật
mà
có
nhu
cầu
cấp GCN
|
Trường hợp người
sử
dụng đất đã đăng ký
đất
đai theo
quy
định
của
pháp
luật
mà
có
nhu
cầu
cấp GCN
|
Trường hợp người
sử
dụng đất đã đăng ký
đất
đai theo
quy
định
của
pháp
luật
mà
có
nhu
cầu
cấp GCN
|
Trường hợp người
sử
dụng đất đã đăng ký
đất
đai theo
quy
định
của
pháp
luật
mà
có
nhu
cầu
cấp GCN
|
Trường hợp người
sử
dụng đất đã đăng ký
đất
đai theo
quy
định
của
pháp
luật
mà
có
nhu
cầu
cấp GCN
|
|
V.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.258.059
|
1.251.529
|
|
|
V.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.271.631
|
1.265.100
|
|
|
V.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.027.793
|
2.019.303
|
B. NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN
B.1 TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.658.121
|
2.651.590
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.733.820
|
2.727.290
|
||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.817.090
|
2.810.559
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.908.832
|
2.902.301
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
3.005.910
|
2.999.380
|
||
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.671.692
|
2.665.161
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.747.392
|
2.740.861
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.830.662
|
2.824.131
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
2.922.404
|
2.915.873
|
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.019.482
|
3.012.951
|
||
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
3.824.030
|
3.815.540
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
3.922.440
|
3.913.950
|
||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
3
|
4.030.851
|
4.022.361
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
4
|
4.149.814
|
4.141.324
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
5
|
4.276.545
|
4.268.055
|
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
||
|
II.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.248.226
|
3.241.695
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
3.346.636
|
3.340.105
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
3.454.887
|
3.448.356
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
3.574.151
|
3.567.621
|
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.700.353
|
3.693.822
|
||
|
II.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.260.972
|
3.254.442
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
3.359.382
|
3.352.851
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
3.467.633
|
3.461.102
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.586.897
|
3.580.367
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
3.713.099
|
3.706.568
|
||
|
II.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
4.722.514
|
4.714.024
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
4.850.447
|
4.841.957
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
4.991.382
|
4.982.892
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
5.146.033
|
5.137.543
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
5.310.783
|
5.302.293
|
||
|
III
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN đối với
các
hồ sơ không đủ
điều
kiện
cấp GCN
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN đối với
các
hồ sơ không đủ
điều
kiện
cấp GCN
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN đối với
các
hồ sơ không đủ
điều
kiện
cấp GCN
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN đối với
các
hồ sơ không đủ
điều
kiện
cấp GCN
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN đối với
các
hồ sơ không đủ
điều
kiện
cấp GCN
|
|
III.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
Hồ sơ
|
1
|
1.656.292
|
1.649.761
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
1.731.992
|
1.725.461
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.815.262
|
1.808.731
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
1.907.004
|
1.900.473
|
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.004.082
|
1.997.551
|
||
|
III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
1.629.149
|
1.622.618
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
1.704.849
|
1.698.318
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.788.119
|
1.781.588
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.879.861
|
1.873.330
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
1.976.939
|
1.970.408
|
||
|
III.3 Trường
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.457.758
|
2.449.268
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
2.556.167
|
2.547.677
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.664.579
|
2.656.089
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
2.783.542
|
2.775.052
|
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.910.273
|
2.901.783
|
||
|
IV
|
Trường hợp ĐK có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Trường hợp ĐK có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Trường hợp ĐK có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Trường hợp ĐK có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Trường hợp ĐK có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.402.972
|
2.396.441
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
2.471.102
|
2.464.571
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.546.045
|
2.539.514
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
2.628.612
|
2.622.082
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
2.715.983
|
2.709.452
|
|
|
IV.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.415.186
|
2.408.656
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
2.483.316
|
2.476.785
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.558.259
|
2.551.728
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
2.640.827
|
2.634.296
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
2.728.197
|
2.721.666
|
|
|
IV.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.453.692
|
3.445.202
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
3.542.260
|
3.533.770
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
3.639.831
|
3.631.341
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.746.897
|
3.738.407
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
3.860.955
|
3.852.465
|
||
|
V
|
Trường hợp người
sử
dụng
đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có
nhu
|
Trường hợp người
sử
dụng
đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có
nhu
|
Trường hợp người
sử
dụng
đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có
nhu
|
Trường hợp người
sử
dụng
đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có
nhu
|
cầu cấp GCN
|
|
V.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.209.090
|
1.202.559
|
|
|
V.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.206.339
|
1.199.808
|
|
|
V.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.988.616
|
1.980.126
|
B.2 TRỰC TUYẾN
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
|
I.1 Trường
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.540.746
|
2.534.215
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
2.616.446
|
2.609.915
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.699.716
|
2.693.185
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
2.791.457
|
2.784.927
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
2.888.536
|
2.882.005
|
|
|
I.2 Trường
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.554.317
|
2.547.787
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.630.017
|
2.623.486
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.713.287
|
2.706.756
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
2.805.029
|
2.798.498
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
2.902.107
|
2.895.576
|
|
|
I.3 Trường
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
3.694.478
|
3.685.988
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
3.792.888
|
3.784.398
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
3.901.299
|
3.892.809
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
4.020.262
|
4.011.772
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
4.146.993
|
4.138.503
|
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
|
|
II.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
3.078.528
|
3.071.997
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
3.176.938
|
3.170.407
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
3.285.189
|
3.278.658
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.404.453
|
3.397.922
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
3.530.655
|
3.524.124
|
||
|
II.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
3.091.274
|
3.084.743
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
3.189.684
|
3.183.153
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
3.297.935
|
3.291.404
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.417.199
|
3.410.669
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
3.543.401
|
3.536.870
|
||
|
II.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
4.532.341
|
4.523.851
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
4.660.274
|
4.651.784
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
4.801.209
|
4.792.719
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
4.955.861
|
4.947.371
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
5.120.611
|
5.112.121
|
||
|
III
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN đối với
các
hồ
sơ
không
đủ
điều
kiện
cấp
GCN
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN đối với
các
hồ
sơ
không
đủ
điều
kiện
cấp
GCN
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN đối với
các
hồ
sơ
không
đủ
điều
kiện
cấp
GCN
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN đối với
các
hồ
sơ
không
đủ
điều
kiện
cấp
GCN
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN đối với
các
hồ
sơ
không
đủ
điều
kiện
cấp
GCN
|
|
III.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
1.530.848
|
1.524.317
|
|||
|
Hồ sơ
|
2
|
1.606.548
|
1.600.017
|
|||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.689.818
|
1.683.287
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
1.781.560
|
1.775.029
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
1.878.638
|
1.872.107
|
||
|
III.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
1.503.705
|
1.497.174
|
|||
|
Hồ sơ
|
2
|
1.579.405
|
1.572.874
|
|||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.662.675
|
1.656.144
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
1.754.417
|
1.747.886
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
1.851.495
|
1.844.964
|
|||
|
III.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.317.715
|
2.309.225
|
|||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.416.125
|
2.407.635
|
|||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.524.536
|
2.516.046
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
2.643.499
|
2.635.009
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
2.770.230
|
2.761.740
|
|||
|
IV
|
Trường hợp đăng ký có kê khai ĐK nhưng người sử dụng đất không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai ĐK nhưng người sử dụng đất không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai ĐK nhưng người sử dụng đất không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai ĐK nhưng người sử dụng đất không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp đăng ký có kê khai ĐK nhưng người sử dụng đất không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.297.335
|
2.290.804
|
|||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.365.465
|
2.358.934
|
|||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.440.407
|
2.433.877
|
||
|
Hồ sơ
|
4
|
2.522.975
|
2.516.445
|
|||
|
Hồ sơ
|
5
|
2.610.346
|
2.603.815
|
|||
|
IV.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.309.549
|
2.303.018
|
|||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.377.679
|
2.371.148
|
|||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.452.622
|
2.446.091
|
||
|
Hồ sơ
|
4
|
2.535.189
|
2.528.659
|
|||
|
Hồ sơ
|
5
|
2.622.560
|
2.616.029
|
|||
|
IV.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
3.337.095
|
3.328.605
|
|||
|
Hồ sơ
|
2
|
3.425.663
|
3.417.173
|
|||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
3.523.234
|
3.514.744
|
||
|
Hồ sơ
|
4
|
3.630.300
|
3.621.810
|
|||
|
Hồ sơ
|
5
|
3.744.358
|
3.735.868
|
|||
|
V
|
Trường hợp người
sử
dụng đất đã ĐKĐĐ theo
quy
định
của
pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người
sử
dụng đất đã ĐKĐĐ theo
quy
định
của
pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người
sử
dụng đất đã ĐKĐĐ theo
quy
định
của
pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người
sử
dụng đất đã ĐKĐĐ theo
quy
định
của
pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người
sử
dụng đất đã ĐKĐĐ theo
quy
định
của
pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
|
|
V.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.258.057
|
1.251.527
|
||
|
V.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.271.629
|
1.265.098
|
||
|
V.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.027.790
|
2.019.300
|
I.8.4. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC Bảng
8.4
A.1. TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
|||||
|
I
Trường
hợp
|
đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là đất hoặc
tài
sản, cả đất và
tài
sản
|
đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là đất hoặc
tài
sản, cả đất và
tài
sản
|
đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là đất hoặc
tài
sản, cả đất và
tài
sản
|
đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là đất hoặc
tài
sản, cả đất và
tài
sản
|
|
|
I.1
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.535.994
|
2.521.200
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.605.319
|
2.590.524
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.681.575
|
2.666.781
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.765.458
|
2.750.663
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
2.854.886
|
2.840.091
|
||
|
I.2 Trường hợp
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.704.427
|
2.689.632
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.773.751
|
2.758.957
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.850.008
|
2.835.213
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.933.197
|
2.918.403
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
3.023.319
|
3.008.524
|
||
|
I.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
|
|
Hồ sơ
|
1
|
3.666.226
|
3.646.993
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
3.756.347
|
3.737.114
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
3.855.481
|
3.836.248
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.964.320
|
3.945.087
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
4.082.172
|
4.062.939
|
||
|
II
|
Trường
hợp
có
kê
khai
đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải
cấp GCN
|
Trường
hợp
có
kê
khai
đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải
cấp GCN
|
Trường
hợp
có
kê
khai
đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải
cấp GCN
|
Trường
hợp
có
kê
khai
đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải
cấp GCN
|
Trường
hợp
có
kê
khai
đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp
phải
cấp GCN
|
|
II.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.337.507
|
1.322.712
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
1.372.169
|
1.357.374
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.410.297
|
1.395.503
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
1.452.239
|
1.437.444
|
|
|
Hồ sơ
|
5
|
1.496.953
|
1.482.158
|
||
|
II.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
1.434.158
|
1.419.363
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
1.468.820
|
1.454.025
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
1.506.948
|
1.492.154
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.548.543
|
1.533.748
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
1.593.604
|
1.578.809
|
||
|
II.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
đất
và
tài
sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
1.915.313
|
1.896.080
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
1.960.374
|
1.941.141
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.009.941
|
1.990.708
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.064.360
|
2.045.127
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
2.123.286
|
2.104.053
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
III
|
Trường hợp
có
kê
khai
đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất
không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp
có
kê
khai
đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất
không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp
có
kê
khai
đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất
không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp
có
kê
khai
đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất
không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp
có
kê
khai
đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất
không
có
nhu
cầu cấp GCN
|
|
III.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.296.297
|
2.281.502
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
2.358.689
|
2.343.894
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.427.320
|
2.412.525
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
2.502.814
|
2.488.019
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
2.583.299
|
2.568.505
|
|
|
III.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
2.470.268
|
2.455.473
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
2.532.660
|
2.517.865
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.601.291
|
2.586.496
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
2.676.161
|
2.661.367
|
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.757.271
|
2.742.476
|
||
|
III.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
3.316.043
|
3.296.810
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
3.397.153
|
3.377.920
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
3.486.373
|
3.467.140
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
3.584.328
|
3.565.095
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
3.690.394
|
3.671.161
|
|
|
IV
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo
quy
định
của
pháp
luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo
quy
định
của
pháp
luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo
quy
định
của
pháp
luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo
quy
định
của
pháp
luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo
quy
định
của
pháp
luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.166.601
|
1.151.806
|
|
|
IV.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.066.099
|
1.051.304
|
|
|
IV.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.471.425
|
1.452.192
|
A.2. TRỰC TUYẾN Đơn vị tính: Đồng
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
5
|
6
|
|||
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.538.012
|
2.523.217
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
2.607.336
|
2.592.541
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.683.593
|
2.668.798
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
2.767.475
|
2.752.680
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
2.856.903
|
2.842.109
|
|
|
I.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
|
Đơn
giá
áp
dụng
|
Đơn
giá
áp
dụng
|
TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ
60/2021/NĐ-CP 60/2021/NĐ-CP
Hồ sơ 1 2.731.189 2.716.394
Hồ sơ 2 2.800.513 2.785.718
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 2.876.770 2.861.975
Hồ sơ 4 2.959.959 2.945.164
Hồ sơ 5 3.050.081 3.035.286
I.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ 1 3.667.216 3.647.983
Hồ sơ 2 3.757.338 3.738.105
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 3.856.471 3.837.238
Hồ sơ 4 3.965.311 3.946.077
Hồ sơ 5 4.083.162 4.063.929
|
II
II.1
|
Trường
hợp
có
kê
khai
đăng
ký nhưng không thuộc trường hợp
phải
cấp
GCN
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Hồ sơ 1 1.338.516 1.323.721
Hồ sơ 2 1.373.178 1.358.383
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 1.411.306 1.396.511
Hồ sơ 4 1.453.247 1.438.453
Hồ sơ 5 1.497.962 1.483.167
II.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Hồ sơ 1 1.435.166 1.420.372
Hồ sơ 2 1.469.828 1.455.034
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 1.507.957 1.493.162
Hồ sơ 4 1.549.551 1.534.757
Hồ sơ 5 1.594.612 1.579.818
II.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Hồ sơ 1 1.915.808 1.896.575
Hồ sơ 2 1.960.869 1.941.636
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 2.010.436 1.991.203
Hồ sơ 4 2.064.856 2.045.623
Hồ sơ 5 2.123.781 2.104.548
|
III
III.1
|
Trường
hợp
có
kê
khai đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất
không
có
nhu
cầu
cấp
GCN
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
Hồ sơ 1 2.298.112 2.283.318
Hồ sơ 2 2.360.504 2.345.710
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 3 2.429.135 2.414.341
Hồ sơ 4 2.504.630 2.489.835
Hồ sơ 5 2.585.115 2.570.320
III.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Hồ sơ
|
1
|
2.472.084
|
2.457.289
|
||
|
Hồ sơ
|
2
|
2.534.476
|
2.519.681
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
2.603.107
|
2.588.312
|
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.677.977
|
2.663.182
|
||
|
Hồ sơ
|
5
|
2.759.086
|
2.744.292
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
III.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
|
Hồ sơ
|
1
|
3.316.934
|
3.297.701
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
3.398.044
|
3.378.811
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
3.487.264
|
3.468.031
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
3.585.220
|
3.565.987
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
5
|
3.691.286
|
3.672.053
|
|
|
IV
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký
đất
đai
theo quy định của pháp luật mà có
nhu
cầu cấp GCN
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.184.940
|
1.170.146
|
|
|
IV.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.084.439
|
1.069.644
|
|
|
IV.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.495.267
|
1.476.034
|
I.8.5. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ
|
TRẤN
A.
TRỰC
TIẾP
|
Bảng 8.5
Đơn
vị
tính:
Đồng
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
575.311
|
571.053
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
598.209
|
593.951
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
625.962
|
621.704
|
|
|
II
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
Hồ sơ
|
1
|
730.823
|
725.288
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
760.591
|
755.056
|
|
|
Hồ sơ
|
3
|
796.670
|
791.135
|
||
|
III
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
449.634
|
445.931
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
486.521
|
482.817
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
522.531
|
518.828
|
|
|
IV
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
368.185
|
368.185
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
368.185
|
368.185
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
368.185
|
368.185
|
|
|
V
|
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN có kê khai ĐK, nhưng
người
sử
dụng
đất không đổi GCN
|
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN có kê khai ĐK, nhưng
người
sử
dụng
đất không đổi GCN
|
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN có kê khai ĐK, nhưng
người
sử
dụng
đất không đổi GCN
|
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN có kê khai ĐK, nhưng
người
sử
dụng
đất không đổi GCN
|
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN có kê khai ĐK, nhưng
người
sử
dụng
đất không đổi GCN
|
|
Hồ sơ
|
1
|
522.363
|
518.531
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
542.972
|
539.140
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
567.950
|
564.118
|
B. TRỰC TUYẾN
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
I
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
537.786
|
533.528
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
567.179
|
562.921
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
594.932
|
590.674
|
|
|
II
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
682.041
|
676.506
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
720.251
|
714.716
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
756.330
|
750.795
|
|
|
III
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp được cấp chung
trong
một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp được cấp chung
trong
một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp được cấp chung
trong
một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp được cấp chung
trong
một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp được cấp chung
trong
một GCN
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
450.373
|
446.670
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
480.107
|
476.404
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
3
|
516.118
|
512.414
|
|
|
IV
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
342.683
|
342.683
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
342.683
|
342.683
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
342.683
|
342.683
|
|
|
V
|
Trường hợp
đăng
ký
cấp đổi GCN có
kê
khai
đăng ký, nhưng
người
sử dụng đất không đổi GCN
|
Trường hợp
đăng
ký
cấp đổi GCN có
kê
khai
đăng ký, nhưng
người
sử dụng đất không đổi GCN
|
Trường hợp
đăng
ký
cấp đổi GCN có
kê
khai
đăng ký, nhưng
người
sử dụng đất không đổi GCN
|
Trường hợp
đăng
ký
cấp đổi GCN có
kê
khai
đăng ký, nhưng
người
sử dụng đất không đổi GCN
|
Trường hợp
đăng
ký
cấp đổi GCN có
kê
khai
đăng ký, nhưng
người
sử dụng đất không đổi GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1
|
488.591
|
484.759
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
515.044
|
511.212
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
540.022
|
536.190
|
I.8.6. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
Bảng 8.6
A. TRỰC TIẾP Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
Hồ sơ
|
2
|
611.547
|
605.357
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
638.613
|
632.424
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
671.093
|
664.904
|
|
|
II
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
782.815
|
774.769
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
818.002
|
809.956
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
860.226
|
852.179
|
|
|
III
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp được cấp chung
trong
một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp được cấp chung
trong
một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp được cấp chung
trong
một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp được cấp chung
trong
một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp được cấp chung
trong
một GCN
|
|
Hồ sơ
|
2
|
478.147
|
473.207
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
520.486
|
515.546
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
562.710
|
557.770
|
|
STT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký, cấp
đổi
GCN
đối
với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp
đổi
GCN
đối
với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp
đổi
GCN
đối
với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp
đổi
GCN
đối
với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp
đổi
GCN
đối
với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
374.806
|
374.806
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
374.806
|
374.806
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
374.806
|
374.806
|
|
|
V
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
553.649
|
548.078
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
578.009
|
572.438
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
607.241
|
601.670
|
B. TRỰC TUYẾN Đơn vị tính: Đồng
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn giá áp dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
574.022
|
567.833
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
607.583
|
601.393
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
640.062
|
633.873
|
|
|
II
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
734.033
|
725.987
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
777.662
|
769.615
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
819.885
|
811.839
|
|
|
III
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
478.886
|
473.946
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
514.072
|
509.133
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
556.296
|
551.357
|
|
|
IV
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
đối với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
349.304
|
349.304
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
349.304
|
349.304
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
349.304
|
349.304
|
|
|
V
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
có kê
khai
đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất không đổi GCN
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
có kê
khai
đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất không đổi GCN
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
có kê
khai
đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất không đổi GCN
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
có kê
khai
đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất không đổi GCN
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp đổi
GCN
có kê
khai
đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất không đổi GCN
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2
|
519.877
|
514.306
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
3
|
550.081
|
544.511
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
4
|
579.313
|
573.742
|
I.8.7. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI
HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN Bảng 8.7
A.1 TRỰC TIẾP Đơn vị tính: Đồng
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
842.038
|
831.761
|
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
774.415
|
764.139
|
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.071.323
|
1.057.964
|
|
|
II
|
Trường hợp
nhiều
thửa
đất
nông
nghiệp
lập chung trong 1
hồ
sơ và
cấp
chung trong một GCN
|
Trường hợp
nhiều
thửa
đất
nông
nghiệp
lập chung trong 1
hồ
sơ và
cấp
chung trong một GCN
|
Trường hợp
nhiều
thửa
đất
nông
nghiệp
lập chung trong 1
hồ
sơ và
cấp
chung trong một GCN
|
Trường hợp
nhiều
thửa
đất
nông
nghiệp
lập chung trong 1
hồ
sơ và
cấp
chung trong một GCN
|
Trường hợp
nhiều
thửa
đất
nông
nghiệp
lập chung trong 1
hồ
sơ và
cấp
chung trong một GCN
|
|
II.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.003.703
|
993.426
|
|
|
II.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
915.793
|
905.517
|
|
|
II.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.278.954
|
1.265.595
|
|
|
III
|
Trường hợp
có
kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất
không đổi GCN
|
Trường hợp
có
kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất
không đổi GCN
|
Trường hợp
có
kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất
không đổi GCN
|
Trường hợp
có
kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất
không đổi GCN
|
Trường hợp
có
kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng
đất
không đổi GCN
|
|
III.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
767.330
|
757.054
|
|
|
III.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
706.470
|
696.193
|
|
|
III.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
975.338
|
961.978
|
|
|
IV
|
Trường hợp cấp đổi GCN
đối
với
thửa
đất
có biến
động
khác
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp cấp đổi GCN
đối
với
thửa
đất
có biến
động
khác
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp cấp đổi GCN
đối
với
thửa
đất
có biến
động
khác
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp cấp đổi GCN
đối
với
thửa
đất
có biến
động
khác
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Trường hợp cấp đổi GCN
đối
với
thửa
đất
có biến
động
khác
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
367.011
|
356.735
|
|
|
I.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
367.011
|
356.735
|
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
466.009
|
452.650
|
|
|
Hồ sơ
|
1-5
|
466.009
|
452.650
|
|
A.2.
TRỰC
TUYẾN
Đơn giá áp dụng
|
Đơn
vị
tính:
Đồng
Đơn
giá
áp
dụng
|
TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó nhóm 1 theo NĐ cho đơn vị cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ
|
60/2021/NĐ-CP
I
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
hoặc
tài
sản,
cả
đất
và
tài
sản
I.1
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
60/2021/NĐ-CP
|
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 819.186 808.910
I.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 751.564 741.288
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
I.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.041.616
|
1.028.257
|
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp lập chung trong
1
hồ
sơ và
cấp
chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp lập chung trong
1
hồ
sơ và
cấp
chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp lập chung trong
1
hồ
sơ và
cấp
chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp lập chung trong
1
hồ
sơ và
cấp
chung trong một GCN
|
Trường hợp nhiều thửa đất
nông
nghiệp lập chung trong
1
hồ
sơ và
cấp
chung trong một GCN
|
|
II.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
982.483
|
972.207
|
|
|
II.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
894.574
|
884.298
|
|
|
II.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.251.369
|
1.238.010
|
|
|
III
|
Trường hợp
có
kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không đổi GCN
|
Trường hợp
có
kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không đổi GCN
|
Trường hợp
có
kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không đổi GCN
|
Trường hợp
có
kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không đổi GCN
|
Trường hợp
có
kê khai đăng ký nhưng người
sử
dụng đất không đổi GCN
|
|
III.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
746.764
|
736.487
|
|
|
III.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
685.904
|
675.627
|
|
|
III.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
948.602
|
935.242
|
|
|
IV
|
Trường hợp cấp
đổi
GCN đối
với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền với đất
|
Trường hợp cấp
đổi
GCN đối
với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền với đất
|
Trường hợp cấp
đổi
GCN đối
với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền với đất
|
Trường hợp cấp
đổi
GCN đối
với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền với đất
|
Trường hợp cấp
đổi
GCN đối
với
thửa
đất có
biến
động
khác
về
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền với đất
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
367.011
|
356.735
|
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
367.011
|
356.735
|
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
466.009
|
452.650
|
I.8.8. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI
|
TỔ CHỨC
A.1.
TRỰC
TIẾP
|
Bảng 8.8
Đơn
vị
tính:
Đồng
|
|
S
TT
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
I
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1 Tổng
cộng
đơn
giá
|
I.1 Tổng
cộng
đơn
giá
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
|
I.1 Tổng
cộng
đơn
giá
|
I.1 Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.223.859
|
1.210.160
|
|
|
I.2
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.153.251
|
1.139.552
|
||
|
I.3
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.576.547
|
1.558.739
|
||
|
II Trường hợp
|
II Trường hợp
|
có
kê
khai
đăng ký, nhưng người
sử
dụng đất không đổi GCN
|
có
kê
khai
đăng ký, nhưng người
sử
dụng đất không đổi GCN
|
có
kê
khai
đăng ký, nhưng người
sử
dụng đất không đổi GCN
|
có
kê
khai
đăng ký, nhưng người
sử
dụng đất không đổi GCN
|
|
|
II.1
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.114.252
|
1.100.553
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
II.2
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.050.704
|
1.037.006
|
|
|
II.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.072.716
|
1.054.907
|
A.2. TRỰC TUYẾN Đơn vị tính: Đồng
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.207.537
|
1.193.838
|
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.136.928
|
1.123.230
|
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.555.328
|
1.537.519
|
|
|
II
|
Trường hợp
có
kê
khai
đăng ký, nhưng người
sử
dụng
đất
không
đổi
GCN
|
Trường hợp
có
kê
khai
đăng ký, nhưng người
sử
dụng
đất
không
đổi
GCN
|
Trường hợp
có
kê
khai
đăng ký, nhưng người
sử
dụng
đất
không
đổi
GCN
|
Trường hợp
có
kê
khai
đăng ký, nhưng người
sử
dụng
đất
không
đổi
GCN
|
Trường hợp
có
kê
khai
đăng ký, nhưng người
sử
dụng
đất
không
đổi
GCN
|
|
II.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.099.562
|
1.085.863
|
|
|
II.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.036.014
|
1.022.315
|
|
|
II.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.414.775
|
1.396.966
|
I.8.9. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Bảng 8.9
A NỘP HỒ SƠ TẠI XÃ, THỊ TRẤN
A.1 TRỰC TIẾP Đơn vị tính: Đồng
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
I
|
CẤP MỚI
|
||||
|
1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.228.070
|
1.219.108
|
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.440.811
|
1.431.849
|
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
1.3
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.811.022
|
1.799.372
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
II
|
KHÔNG CẤP MỚI
|
|||||
|
1
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
834.863
|
834.863
|
829.486
|
|
|
1.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.034.776
|
1.034.776
|
1.029.399
|
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.287.877
|
1.287.877
|
1.280.887
|
|
|
2
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền với đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền với đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền với đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền với đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền với đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền với đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
|
2.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
Hồ sơ 1-5
|
Tổng
cộng
đơn
giá
Hồ sơ 1-5
|
Tổng
cộng
đơn
giá
Hồ sơ 1-5
|
Tổng
cộng
đơn
giá
Hồ sơ 1-5
|
508.782
|
503.405
|
|
|
2.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.031.038
|
1.031.038
|
1.025.661
|
|
|
2.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.281.016
|
1.281.016
|
1.274.026
|
|
|
3
|
Thay
đổi
diện
tích
do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
|
3.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
3.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
3.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
3.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
3.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
3.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
3.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
829.486
|
829.486
|
824.109
|
|
|
3.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.004.524
|
1.004.524
|
999.147
|
|
|
3.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.248.674
|
1.248.674
|
1.241.684
|
|
|
4
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
|
4.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
242.609
|
242.609
|
237.232
|
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
262.831
|
262.831
|
257.454
|
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
331.423
|
331.423
|
324.433
|
|
|
5
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
|
5.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
239.979
|
239.979
|
234.602
|
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
247.841
|
247.841
|
242.463
|
|
|
5.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
310.822
|
310.822
|
303.832
|
|
|
6
|
Cho thuê,
cho
thuê
lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cho thuê,
cho
thuê
lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cho thuê,
cho
thuê
lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cho thuê,
cho
thuê
lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cho thuê,
cho
thuê
lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cho thuê,
cho
thuê
lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
6.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
829.438
|
829.438
|
824.061
|
|
|
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.027.213
|
1.027.213
|
1.021.836
|
|
|
6.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.273.996
|
1.273.996
|
1.267.005
|
|
|
7
|
Xóa
đăng ký cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng ký cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng ký cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng ký cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng ký cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng ký cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
7.1 Trường
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
814.535
|
814.535
|
809.158
|
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.006.437
|
1.006.437
|
1.001.059
|
|
|
7.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.235.862
|
1.235.862
|
1.228.872
|
|
|
8 Chuyển
|
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
|
8.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
898.744
|
893.367
|
|
|
8.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
|
8.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
|
9
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
9.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
898.744
|
893.367
|
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
|
9.3 Trường hợp đăng
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
|
10
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất,
quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất,
quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất,
quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất,
quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất,
quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất,
quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
10.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
898.744
|
893.367
|
|
|
10.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
|
10.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ 1-5 1.358.991 1.352.001
|
|||||
|
11
Tặng
cho
quyền
|
sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
||
|
11.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ 1-5 898.744 893.367
|
|||||
|
11.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ 1-5 1.094.921
|
1.089.544
|
||||
|
11.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ 1-5 1.358.991 1.352.001
|
|||||
|
12
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền
với
đất
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền
với
đất
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền
với
đất
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền
với
đất
|
||
|
12.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ 1-5 901.488
|
896.110
|
||||
|
12.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
12.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
12.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
12.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
12.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.098.746
|
1.093.369
|
|
|
12.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.366.012
|
1.359.021
|
|
|
13
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử
dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử
dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử
dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
|
||
|
13.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
900.116
|
894.739
|
|
|
13.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.096.834
|
1.091.457
|
|
|
13.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.362.502
|
1.355.511
|
|
|
14
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận xử
lý
nợ thế chấp
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận xử
lý
nợ thế chấp
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận xử
lý
nợ thế chấp
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận xử
lý
nợ thế chấp
|
|
|
14.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
901.488
|
896.110
|
|
|
14.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.098.746
|
1.093.369
|
|
|
14.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.366.012
|
1.359.021
|
|
|
15
Chuyển
|
quyền
sử
dụng
đất, tài sản gắn
liền
với đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
quyền
sử
dụng
đất, tài sản gắn
liền
với đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
quyền
sử
dụng
đất, tài sản gắn
liền
với đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
quyền
sử
dụng
đất, tài sản gắn
liền
với đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
quyền
sử
dụng
đất, tài sản gắn
liền
với đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
|
15.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
893.367
|
|
|
15.2 Trường hợp đăng
|
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
|
15.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
|
16
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về
đất
đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về
đất
đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về
đất
đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về
đất
đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về
đất
đai
|
|
16.1
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
893.367
|
|
|
16.2 Trường
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
|
16.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
|
17
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án, quyết định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án, quyết định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án, quyết định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án, quyết định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án, quyết định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
|
17.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
893.367
|
|
|
17.2
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
|
17.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
|
18
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
|
18.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
893.367
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
18.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
|
18.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
|
19
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
|
19.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
815.907
|
810.530
|
|
|
19.2 Trường
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.008.349
|
1.002.972
|
|
|
19.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.239.372
|
1.232.382
|
|
|
20
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia
đình
cá
nhân
đó
mà
không thuộc trường
hợp
chuyển nhượng
QSD
đất, quyền sở
hữu
tài sản gắn liền với
đất
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia
đình
cá
nhân
đó
mà
không thuộc trường
hợp
chuyển nhượng
QSD
đất, quyền sở
hữu
tài sản gắn liền với
đất
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia
đình
cá
nhân
đó
mà
không thuộc trường
hợp
chuyển nhượng
QSD
đất, quyền sở
hữu
tài sản gắn liền với
đất
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia
đình
cá
nhân
đó
mà
không thuộc trường
hợp
chuyển nhượng
QSD
đất, quyền sở
hữu
tài sản gắn liền với
đất
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia
đình
cá
nhân
đó
mà
không thuộc trường
hợp
chuyển nhượng
QSD
đất, quyền sở
hữu
tài sản gắn liền với
đất
|
|
20.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
893.367
|
|
|
20.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
|
20.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
|
21
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
|
21.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
819.960
|
814.583
|
|
|
21.2
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.013.999
|
1.008.622
|
|
|
21.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.249.743
|
1.242.753
|
|
|
22
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
|
22.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
909.274
|
903.897
|
|
|
22.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.109.187
|
1.103.810
|
|
|
22.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.384.296
|
1.377.305
|
|
|
23
Gia
hạn
|
sử
dụng
đất (kể
cả
trường hợp tiếp tục
sử
dụng
đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá
nhân)
|
sử
dụng
đất (kể
cả
trường hợp tiếp tục
sử
dụng
đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá
nhân)
|
sử
dụng
đất (kể
cả
trường hợp tiếp tục
sử
dụng
đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá
nhân)
|
sử
dụng
đất (kể
cả
trường hợp tiếp tục
sử
dụng
đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá
nhân)
|
sử
dụng
đất (kể
cả
trường hợp tiếp tục
sử
dụng
đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá
nhân)
|
|
23.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
893.845
|
888.468
|
|
|
23.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.087.884
|
1.082.507
|
|
|
23.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.345.636
|
1.338.646
|
|
|
24
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang hình thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
hàng
năm
sang
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang hình thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
hàng
năm
sang
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang hình thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
hàng
năm
sang
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang hình thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
hàng
năm
sang
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang hình thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
hàng
năm
sang
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
|
hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
24.1
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
24.1
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
24.1
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
24.1
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
24.1
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
24.1
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
897.372
|
891.995
|
|
|
24.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.093.009
|
1.087.632
|
|
|
24.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.355.481
|
1.348.491
|
|
|
25
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
|
25.1 Trường
|
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
913.647
|
908.270
|
|
|
25.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.115.698
|
1.110.321
|
|
|
25.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.397.125
|
1.390.135
|
|
|
26
Có
thay
|
đổi
đối
với
những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
đổi
đối
với
những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
đổi
đối
với
những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
đổi
đối
với
những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
đổi
đối
với
những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
26.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
824.699
|
819.322
|
|
|
26.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.020.606
|
1.015.229
|
|
|
26.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.261.869
|
1.254.879
|
|
|
27
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm
lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm
lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm
lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm
lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm
lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
|
27.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
813.163
|
807.786
|
|
|
27.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.004.524
|
999.147
|
|
|
27.3 Trường
|
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.232.352
|
1.225.361
|
|
|
28
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
|
28.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
312.880
|
307.503
|
|
|
28.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
308.918
|
303.541
|
|
|
28.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
392.267
|
385.277
|
|
|
29
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
|
29.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
878.416
|
873.039
|
|
|
29.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.066.582
|
1.061.205
|
|
|
29.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.306.976
|
1.299.986
|
A.2 TRỰC TUYẾN Đơn vị tính: Đồng
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
I
|
CẤP MỚI
|
||||
|
1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
|
1.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
1.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
1.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
1.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
1.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
1.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.211.747
|
1.202.786
|
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.424.489
|
1.415.527
|
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.789.803
|
1.778.153
|
|
|
II
|
KHÔNG CẤP MỚI
|
||||
|
1
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi nội dung thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi nội dung thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi nội dung thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi nội dung thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi nội dung thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
818.540
|
813.163
|
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.018.453
|
1.013.076
|
|
|
1.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.266.658
|
1.259.668
|
|
|
2
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
|
2.1 Trường
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
492.460
|
487.082
|
|
|
2.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
481.639
|
476.262
|
|
|
2.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
645.889
|
638.899
|
|
|
3
Thay
|
đổi
diện
tích do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
đổi
diện
tích do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
đổi
diện
tích do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
đổi
diện
tích do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
đổi
diện
tích do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
|
3.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
813.163
|
807.786
|
|
|
3.2 Trường
|
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
988.202
|
982.825
|
|
|
3.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.227.455
|
1.220.465
|
|
|
4
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất, số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất, số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất, số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất, số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất, số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
|
4.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
242.609
|
237.232
|
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
262.831
|
257.454
|
|
|
4.3 Trường
|
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
331.423
|
324.433
|
|
|
5
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị
hành
chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị
hành
chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị
hành
chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị
hành
chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị
hành
chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
|
5.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
239.979
|
234.602
|
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
247.841
|
242.463
|
|
|
5.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
310.822
|
303.832
|
|
|
6
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
6.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
813.116
|
807.738
|
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.010.891
|
1.005.513
|
|
|
6.3 Trường hợp đăng
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.252.777
|
1.245.786
|
|
|
7
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho
thuê lại
đất
tài
sản
gắn liền với
đất
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho
thuê lại
đất
tài
sản
gắn liền với
đất
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho
thuê lại
đất
tài
sản
gắn liền với
đất
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho
thuê lại
đất
tài
sản
gắn liền với
đất
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho
thuê lại
đất
tài
sản
gắn liền với
đất
|
|
7.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
798.213
|
792.836
|
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
990.114
|
984.737
|
|
|
7.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.214.643
|
1.207.652
|
|
|
8
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
|
8.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
|
8.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
|
8.3 Trường
|
hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
|
9 Chuyển
|
nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
9.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
|
9.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
|
10
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất, quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất, quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất, quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất, quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất, quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
10.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
|
10.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
|
10.3 Trường hợp đăng
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
|
11
|
Tặng
cho quyền
sử
dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Tặng
cho quyền
sử
dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Tặng
cho quyền
sử
dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Tặng
cho quyền
sử
dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
|
11.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
|
11.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
|
12
|
Góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn liền với
đất
|
Góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn liền với
đất
|
Góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn liền với
đất
|
Góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn liền với
đất
|
Góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn liền với
đất
|
|
12.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
885.165
|
879.788
|
|
|
12.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.082.424
|
1.077.047
|
|
|
12.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.344.793
|
1.337.802
|
|
|
13 Xóa
|
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản gắn
liền
với
đất
|
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản gắn
liền
với
đất
|
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản gắn
liền
với
đất
|
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản gắn
liền
với
đất
|
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản gắn
liền
với
đất
|
|
13.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
883.793
|
878.416
|
|
|
13.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.080.512
|
1.075.134
|
|
|
13.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.341.282
|
1.334.292
|
|
|
14
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận xử
lý
nợ
thế
chấp
|
|
14.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
885.165
|
879.788
|
|
|
14.2
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.082.424
|
1.077.047
|
|
|
14.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.344.793
|
1.337.802
|
|
|
15
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
|
15.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
|
15.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
|
15.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
|
16
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về
đất
đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về
đất
đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về
đất
đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về
đất
đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về
đất
đai
|
|
16.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
|
16.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
|
16.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
|
17
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
17.1
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
17.1
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
17.1
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
17.1
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
17.1
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
17.1
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
|
17.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
|
17.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
|
18
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
|
18.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
|
18.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
|
18.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
|
19
|
Người sử dụng
đất,
chủ sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người sử dụng
đất,
chủ sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người sử dụng
đất,
chủ sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người sử dụng
đất,
chủ sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người sử dụng
đất,
chủ sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
|
19.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
799.585
|
794.207
|
|
|
19.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
992.027
|
986.649
|
|
|
19.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.218.153
|
1.211.163
|
|
|
20
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành
tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia đình cá nhân đó
mà
không
thuộc
trường
hợp chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với đất
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành
tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia đình cá nhân đó
mà
không
thuộc
trường
hợp chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với đất
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành
tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia đình cá nhân đó
mà
không
thuộc
trường
hợp chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với đất
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành
tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia đình cá nhân đó
mà
không
thuộc
trường
hợp chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với đất
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành
tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia đình cá nhân đó
mà
không
thuộc
trường
hợp chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với đất
|
|
20.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
|
20.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
|
20.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
|
21
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
||
|
21.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
803.638
|
798.260
|
|
|
21.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
997.677
|
992.300
|
|
|
21.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.228.524
|
1.221.534
|
|
|
22
|
Chuyển mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ thửa đất
|
Chuyển mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ thửa đất
|
Chuyển mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ thửa đất
|
Chuyển mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ thửa đất
|
Chuyển mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ thửa đất
|
|
22.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
892.951
|
887.574
|
|
|
22.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.092.864
|
1.087.487
|
|
|
22.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.363.077
|
1.356.086
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
|
23
|
Gia
hạn sử dụng đất (kể
cả
trường hợp
tiếp
tục sử
dụng
đất
nông
nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
Gia
hạn sử dụng đất (kể
cả
trường hợp
tiếp
tục sử
dụng
đất
nông
nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
Gia
hạn sử dụng đất (kể
cả
trường hợp
tiếp
tục sử
dụng
đất
nông
nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
Gia
hạn sử dụng đất (kể
cả
trường hợp
tiếp
tục sử
dụng
đất
nông
nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
|
|
23.1 Trường hợp đăng
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
877.523
|
872.145
|
|
|
23.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.071.562
|
1.066.185
|
|
|
23.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.324.417
|
1.317.427
|
|
|
24
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang
hình thức
giao
đất có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền
hàng
năm
sang
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang
hình thức
giao
đất có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền
hàng
năm
sang
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang
hình thức
giao
đất có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền
hàng
năm
sang
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang
hình thức
giao
đất có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền
hàng
năm
sang
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang
hình thức
giao
đất có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền
hàng
năm
sang
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
|
24.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
881.050
|
875.673
|
|
|
24.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.076.687
|
1.071.309
|
|
|
24.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.334.262
|
1.327.272
|
|
|
25
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc đã thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc đã thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc đã thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc đã thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc đã thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
|
25.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
Hồ sơ 1-5 897.324 891.947
|
Tổng
cộng
đơn
giá
Hồ sơ 1-5 897.324 891.947
|
Tổng
cộng
đơn
giá
Hồ sơ 1-5 897.324 891.947
|
Tổng
cộng
đơn
giá
Hồ sơ 1-5 897.324 891.947
|
Tổng
cộng
đơn
giá
Hồ sơ 1-5 897.324 891.947
|
|
|
25.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.099.375
|
1.093.998
|
|
|
25.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.375.906
|
1.368.916
|
|
|
26
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
26.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
808.377
|
802.999
|
|
|
26.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.004.284
|
998.907
|
|
|
26.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.240.650
|
1.233.660
|
|
|
27
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và trên GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và trên GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và trên GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và trên GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và trên GCN
|
|
27.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
796.841
|
791.464
|
|
|
27.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
988.202
|
982.825
|
|
|
27.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.211.133
|
1.204.142
|
|
|
28
Thu
|
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
|
28.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
312.880
|
307.503
|
|
|
28.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
308.918
|
303.541
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo NĐ 60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
28.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
392.267
|
385.277
|
|
|
29
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
|
29.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
862.094
|
856.717
|
|
|
29.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.050.260
|
1.044.883
|
|
|
29.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.285.757
|
1.278.767
|
B NỘP HỒ SƠ TẠI HUYỆN
B.1 TRỰC TIẾP Đơn vị tính: Đồng
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
CẤP MỚI
|
||||
|
1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
|
1.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.227.760
|
1.218.784
|
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.440.501
|
1.431.525
|
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.825.899
|
1.814.230
|
|
|
II
|
KHÔNG CẤP MỚI
|
||||
|
1
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội
dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội
dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội
dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội
dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội
dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
834.677
|
829.291
|
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.034.590
|
1.029.204
|
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.287.635
|
1.280.634
|
|
|
2
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài sản gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài sản gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài sản gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài sản gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài sản gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
|
2.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
508.596
|
503.210
|
|
|
2.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.030.852
|
1.025.466
|
|
|
2.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.280.774
|
1.273.773
|
|
|
3
|
Thay
đổi
diện
tích
do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
|
3.1
|
3.1
|
3.1
|
3.1
|
3.1
|
3.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
829.300
|
823.914
|
|
|
3.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.004.338
|
998.952
|
|
|
3.3 Trường hợp
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.248.432
|
1.241.431
|
|
|
4
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số hiệu
tờ
bản
đồ
|
|
4.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
242.423
|
237.038
|
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
262.645
|
257.260
|
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
331.182
|
324.180
|
|
|
5
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
|
5.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
239.793
|
234.408
|
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
247.655
|
242.269
|
|
|
5.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
310.580
|
303.579
|
|
|
6
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
6.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
829.252
|
823.866
|
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.027.027
|
1.021.641
|
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.273.754
|
1.266.753
|
|
|
7
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
7.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
814.349
|
808.964
|
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.006.251
|
1.000.865
|
|
|
7.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.235.620
|
1.228.619
|
|
|
8
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
|
8.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
|
8.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
|
8.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
|
9
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
Đơn
giá
áp
dụng
|
Đơn
giá
áp
dụng
|
TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ
|
60/2021/NĐ-CP
9.1
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
60/2021/NĐ-CP
|
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 898.558 893.172
9.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.094.735 1.089.350
9.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.358.750 1.351.748
|
10
10.1
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất,
quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 898.558 893.172
10.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.094.735 1.089.350
10.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.358.750 1.351.748
|
11
11.1
|
Tặng
cho
quyền
sử
dụng
đất, quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 898.558 893.172
11.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.094.735 1.089.350
11.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.358.750 1.351.748
|
12
12.1
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 901.302 895.916
12.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.098.560 1.093.175
12.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.365.770 1.358.769
|
13
13.1
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 899.930 894.544
13.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.096.648 1.091.262
13.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.362.260 1.355.258
|
14
14.1
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
901.302
|
895.916
|
|
|
14.2
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.098.560
|
1.093.175
|
|
|
14.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.365.770
|
1.358.769
|
|
15
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
58
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
15.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
|
15.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
|
15.3 Trường hợp
|
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
|
16
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
quyết
định giải quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
quyết
định giải quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
quyết
định giải quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
quyết
định giải quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
quyết
định giải quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
|
16.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
|
16.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
|
16.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
16.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
16.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
16.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
16.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
16.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
|
17
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án, quyết định
của
cơ quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án, quyết định
của
cơ quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án, quyết định
của
cơ quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án, quyết định
của
cơ quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án, quyết định
của
cơ quan
thi
hành
án
|
|
17.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
|
17.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
|
17.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
|
18
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
|
18.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
|
18.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
|
18.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
|
19
Người
sử
|
dụng
đất,
chủ sở
hữu
tài
sản
gắn liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
dụng
đất,
chủ sở
hữu
tài
sản
gắn liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
dụng
đất,
chủ sở
hữu
tài
sản
gắn liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
dụng
đất,
chủ sở
hữu
tài
sản
gắn liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
|
|
19.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
815.721
|
810.335
|
|
|
19.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.008.163
|
1.002.777
|
|
|
19.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.239.130
|
1.232.129
|
|
|
20
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình,
cá
nhân
sử
dụng
đất
thành tổ chức kinh
tế
của
hộ
gia
đình
cá
nhân
đó
mà
không
thuộc
trường
hợp chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với đất
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình,
cá
nhân
sử
dụng
đất
thành tổ chức kinh
tế
của
hộ
gia
đình
cá
nhân
đó
mà
không
thuộc
trường
hợp chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với đất
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình,
cá
nhân
sử
dụng
đất
thành tổ chức kinh
tế
của
hộ
gia
đình
cá
nhân
đó
mà
không
thuộc
trường
hợp chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với đất
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình,
cá
nhân
sử
dụng
đất
thành tổ chức kinh
tế
của
hộ
gia
đình
cá
nhân
đó
mà
không
thuộc
trường
hợp chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với đất
|
Chuyển
đổi
hộ
gia
đình,
cá
nhân
sử
dụng
đất
thành tổ chức kinh
tế
của
hộ
gia
đình
cá
nhân
đó
mà
không
thuộc
trường
hợp chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với đất
|
|
20.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
|
20.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
|
20.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
|
21
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
||
|
21.1 Trường hợp
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
819.774
|
814.388
|
|
|
21.2
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.013.814
|
1.008.428
|
|
|
21.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.249.501
|
1.242.500
|
|
|
22
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
|
22.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
909.088
|
903.702
|
|
|
22.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.109.001
|
1.103.615
|
|
|
22.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.384.054
|
1.377.053
|
|
|
23
|
Gia
hạn
sử dụng
đất
(kể cả
trường
hợp
tiếp
tục sử
dụng
đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
Gia
hạn
sử dụng
đất
(kể cả
trường
hợp
tiếp
tục sử
dụng
đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
Gia
hạn
sử dụng
đất
(kể cả
trường
hợp
tiếp
tục sử
dụng
đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
Gia
hạn
sử dụng
đất
(kể cả
trường
hợp
tiếp
tục sử
dụng
đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
Gia
hạn
sử dụng
đất
(kể cả
trường
hợp
tiếp
tục sử
dụng
đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
Gia
hạn
sử dụng
đất
(kể cả
trường
hợp
tiếp
tục sử
dụng
đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
|
23.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
893.659
|
888.273
|
|
|
23.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.087.698
|
1.082.313
|
|
|
23.3 Trường hợp
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.345.394
|
1.338.393
|
||
|
24
|
Chuyển từ hình thức
thuê
đất
sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ hình thức
thuê
đất
sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ hình thức
thuê
đất
sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ hình thức
thuê
đất
sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ hình thức
thuê
đất
sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
|
|
24.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
897.186
|
891.801
|
||
|
24.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.092.823
|
1.087.437
|
||
|
24.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.355.239
|
1.348.238
|
||
|
25
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài sản gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong cơ sở
dữ
liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài sản gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong cơ sở
dữ
liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài sản gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong cơ sở
dữ
liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài sản gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong cơ sở
dữ
liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài sản gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong cơ sở
dữ
liệu
|
|
|
25.1 Trường hợp
|
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
913.461
|
908.075
|
||
|
25.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.115.512
|
1.110.126
|
||
|
25.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.396.883
|
1.389.882
|
||
|
26
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
|
26.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
824.513
|
819.127
|
||
|
26.2 Trường hợp đăng
|
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.020.420
|
1.015.035
|
|
|
26.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.261.628
|
1.254.626
|
|
|
27
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên GCN
|
|
27.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
812.977
|
807.592
|
|
|
27.2
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
tài sản
|
|
Tổng cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.004.338
|
998.952
|
|
|
27.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp
GCN QSD
đất
là
đất
và tài
sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp
GCN QSD
đất
là
đất
và tài
sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp
GCN QSD
đất
là
đất
và tài
sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp
GCN QSD
đất
là
đất
và tài
sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp
GCN QSD
đất
là
đất
và tài
sản
|
|
Tổng cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.232.110
|
1.225.109
|
|
|
28
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
|
28.1
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
312.694
|
307.308
|
|
|
28.2
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
308.732
|
303.347
|
|
|
28.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng đơn giá
|
Hồ
sơ
|
1-5
|
392.026
|
385.024
|
|
|
29
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
|
29.1
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp
GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp
GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp
GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp
GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp
GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
878.230
|
872.845
|
|
|
29.2
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.066.396
|
1.061.011
|
|
|
29.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.306.734
|
1.299.733
|
B.2 TRỰC TUYẾN Đơn vị tính: Đồng
|
s
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá áp dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
CẤP MỚI
|
||||
|
1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.211.438
|
1.202.462
|
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.424.179
|
1.415.203
|
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là
đất
và
tài
sản
|
|
Tổng cộng
đơn
giá
|
Hồ
sơ
|
1-5
|
1.840.549
|
1.828.880
|
|
|
II
|
KHÔNG CẤP MỚI
|
||||
|
1
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung thế chấp bằng
quyền
sử
dụng đất, tài sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung thế chấp bằng
quyền
sử
dụng đất, tài sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung thế chấp bằng
quyền
sử
dụng đất, tài sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung thế chấp bằng
quyền
sử
dụng đất, tài sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền với đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung thế chấp bằng
quyền
sử
dụng đất, tài sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
818.354
|
812.969
|
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.018.267
|
1.012.882
|
|
|
1.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.266.416
|
1.259.415
|
|
|
2
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
|
2.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
2.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
2.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
2.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
2.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
2.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
492.274
|
486.888
|
|
|
2.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
481.453
|
476.068
|
|
|
2.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
645.647
|
638.646
|
|
|
3
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
|
3.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
812.977
|
807.592
|
|
|
3.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
988.016
|
982.630
|
|
|
3.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.227.213
|
1.220.212
|
|
|
4
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích, số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích, số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích, số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích, số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích, số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
|
4.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
242.423
|
237.038
|
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
262.645
|
257.260
|
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
331.182
|
324.180
|
|
|
5
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
|
|
5.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
239.793
|
234.408
|
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
247.655
|
242.269
|
|
|
5.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
310.580
|
303.579
|
|
|
6
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn liền
với
đất
|
|
6.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
812.930
|
807.544
|
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.010.705
|
1.005.319
|
|
|
6.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.252.535
|
1.245.534
|
|
|
7
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
7.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
798.027
|
792.641
|
|
|
7.2 Trường hợp
|
đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
989.928
|
984.543
|
|
|
7.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
7.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
7.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
7.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
7.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
7.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.214.401
|
1.207.400
|
|
|
8
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
|
|
8.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
|
8.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
|
8.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
|
9
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng
đất,
quyền sở hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
9.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
|
9.2
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
|
9.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
|
10
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
10.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
|
10.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
|
10.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
|
11
|
Tặng
cho
quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
Tặng
cho
quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
Tặng
cho
quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
Tặng
cho
quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
Tặng
cho
quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
|
11.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
|
11.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
|
12
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
12.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
884.979
|
879.594
|
|
|
12.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.082.238
|
1.076.852
|
|
|
12.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.344.551
|
1.337.550
|
|
|
13
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
Đơn
giá
áp
dụng
|
Đơn
giá
áp
dụng
|
TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ
|
60/2021/NĐ-CP
13.1
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
60/2021/NĐ-CP
|
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 883.607 878.222
13.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.080.326 1.074.940
13.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.341.041 1.334.039
|
14
14.1
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 884.979 879.594
14.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.082.238 1.076.852
14.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.344.551 1.337.550
|
15
15.1
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 882.236 876.850
15.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.078.413 1.073.027
15.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.337.530 1.330.529
16 đất đai Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về
16.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 882.236 876.850
16.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.078.413 1.073.027
16.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.337.530 1.330.529
17 quyết định của cơ quan thi hành án Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,
17.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 882.236 876.850
17.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.078.413 1.073.027
17.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tổng cộng đơn giá Hồ sơ 1-5 1.337.530 1.330.529
|
18
18.1
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
|
18.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
|
18.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
19
|
Người sử
dụng
đất,
chủ
sở hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người sử
dụng
đất,
chủ
sở hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người sử
dụng
đất,
chủ
sở hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người sử
dụng
đất,
chủ
sở hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người sử
dụng
đất,
chủ
sở hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
|
19.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
799.399
|
794.013
|
|
|
19.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
991.841
|
986.455
|
|
|
19.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.217.911
|
1.210.910
|
|
|
20
|
Chuyển đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia đình cá nhân đó
mà
không
thuộc
trường
hợp
chuyển
nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với đất
|
Chuyển đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia đình cá nhân đó
mà
không
thuộc
trường
hợp
chuyển
nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với đất
|
Chuyển đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia đình cá nhân đó
mà
không
thuộc
trường
hợp
chuyển
nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với đất
|
Chuyển đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia đình cá nhân đó
mà
không
thuộc
trường
hợp
chuyển
nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với đất
|
Chuyển đổi
hộ
gia
đình, cá nhân sử
dụng
đất
thành tổ
chức
kinh
tế
của
hộ
gia đình cá nhân đó
mà
không
thuộc
trường
hợp
chuyển
nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với đất
|
|
20.1 Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
20.1 Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
20.1 Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
20.1 Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
20.1 Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
20.1 Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
|
20.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
|
20.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
|
21
Xác
lập
hoặc
|
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
|
|
21.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
803.452
|
798.066
|
|
|
21.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
997.491
|
992.106
|
|
|
21.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.228.282
|
1.221.281
|
|
|
22
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
|
22.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
892.765
|
887.380
|
|
|
22.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.092.678
|
1.087.293
|
|
|
22.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.362.835
|
1.355.834
|
|
|
23
|
Gia
hạn
sử dụng
đất
(kể
cả
trường
hợp
tiếp tục
sử
dụng đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
Gia
hạn
sử dụng
đất
(kể
cả
trường
hợp
tiếp tục
sử
dụng đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
Gia
hạn
sử dụng
đất
(kể
cả
trường
hợp
tiếp tục
sử
dụng đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
Gia
hạn
sử dụng
đất
(kể
cả
trường
hợp
tiếp tục
sử
dụng đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
Gia
hạn
sử dụng
đất
(kể
cả
trường
hợp
tiếp tục
sử
dụng đất nông nghiệp
của
hộ
gia
đình,
cá nhân)
|
|
23.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
877.337
|
871.951
|
|
|
23.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.071.376
|
1.065.990
|
|
|
23.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.324.175
|
1.317.174
|
|
|
24
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển từ hình thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức giao đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển từ hình thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức giao đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển từ hình thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức giao đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển từ hình thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức giao đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển từ hình thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức giao đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
|
24.1 Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là đất
|
24.1 Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là đất
|
24.1 Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là đất
|
24.1 Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là đất
|
24.1 Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là đất
|
24.1 Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
880.864
|
875.478
|
|
|
24.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.076.501
|
1.071.115
|
|
|
24.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.334.020
|
1.327.019
|
|
|
25
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ liệu
|
|
25.1 Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
25.1 Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
25.1 Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
25.1 Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
25.1 Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
25.1 Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
897.138
|
891.753
|
|
|
25.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài
sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài
sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.099.189
|
1.093.804
|
|
|
25.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.375.664
|
1.368.663
|
|
|
26
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
26.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
808.191
|
802.805
|
|
|
26.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.004.098
|
998.712
|
|
|
26.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.240.409
|
1.233.407
|
|
|
27
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm
lẫn
về
nội
dung thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm
lẫn
về
nội
dung thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm
lẫn
về
nội
dung thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm
lẫn
về
nội
dung thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm
lẫn
về
nội
dung thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
|
27.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
796.655
|
791.269
|
|
|
27.2
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
988.016
|
982.630
|
|
|
27.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.210.891
|
1.203.889
|
|
|
28
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
|
28.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
312.694
|
307.308
|
|
|
28.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
308.732
|
303.347
|
|
|
28.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
392.026
|
385.024
|
|
|
29
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
|
|
29.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.908
|
856.522
|
|
|
29.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.050.074
|
1.044.688
|
|
|
29.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.285.515
|
1.278.514
|
|
I.8.10.
ĐĂNG
KÝ
BIẾN
ĐỘNG ĐẤT
ĐAI
ĐỐI VỚI
TỔ
CHỨC
A.1
TRỰC
TIẾP
|
Bảng 8.10
Đơn
vị
tính:
Đồng
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
||
|
I
|
CẤP MỚI
|
Khó
khăn
|
|||
|
1 Trường
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
|
1.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.312.616
|
2.299.733
|
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.269.151
|
2.256.267
|
|
|
1.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.957.357
|
2.940.609
|
|
|
II
|
KHÔNG CẤP MỚI
|
||||
|
1
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội
dung
thế chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền
với
đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội
dung
thế chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền
với
đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội
dung
thế chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền
với
đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội
dung
thế chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền
với
đất hình thành trong tương lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội
dung
thế chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn liền
với
đất hình thành trong tương lai
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.978.623
|
1.970.893
|
|
|
1.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.965.648
|
1.957.918
|
|
|
1.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.541.513
|
2.531.464
|
|
|
2
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
|
2.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.975.894
|
1.968.164
|
|
|
2.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.964.087
|
1.956.357
|
|
|
2.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.537.838
|
2.527.789
|
|
|
3
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự nhiên
một
phần
thửa
đất
|
|
3.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.972.862
|
1.965.132
|
|
|
3.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.965.648
|
1.957.918
|
|
|
3.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.557.836
|
2.547.787
|
|
|
4
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
|
4.1
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
1-5
|
|||
|
4.1
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
339.623
|
331.893
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
339.623
|
331.893
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
419.026
|
408.977
|
|
|
5
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh
địa
giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền;
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh
địa
giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền;
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh
địa
giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền;
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh
địa
giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền;
|
Thay
đổi
tên
đơn
vị hành chính, điều chỉnh
địa
giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền;
|
|
5.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
||||
|
5.1
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
336.730
|
329.000
|
|
5.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
271.441
|
263.711
|
|
|
5.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
331.257
|
321.208
|
|
|
6
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền sử
dụng
đất
(trừ
trường
hợp
cho thuê, cho thuê lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
khu
công nghiệp,
cụm
công nghiệp, khu
chế
xuất, khu
công
nghệ
cao,
khu
kinh
tế),
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền sử
dụng
đất
(trừ
trường
hợp
cho thuê, cho thuê lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
khu
công nghiệp,
cụm
công nghiệp, khu
chế
xuất, khu
công
nghệ
cao,
khu
kinh
tế),
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền sử
dụng
đất
(trừ
trường
hợp
cho thuê, cho thuê lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
khu
công nghiệp,
cụm
công nghiệp, khu
chế
xuất, khu
công
nghệ
cao,
khu
kinh
tế),
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền sử
dụng
đất
(trừ
trường
hợp
cho thuê, cho thuê lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
khu
công nghiệp,
cụm
công nghiệp, khu
chế
xuất, khu
công
nghệ
cao,
khu
kinh
tế),
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền sử
dụng
đất
(trừ
trường
hợp
cho thuê, cho thuê lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
khu
công nghiệp,
cụm
công nghiệp, khu
chế
xuất, khu
công
nghệ
cao,
khu
kinh
tế),
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
6.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.973.102
|
1.965.372
|
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.962.489
|
1.954.759
|
|
|
6.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.534.078
|
2.524.029
|
|
|
7
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
7.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.957.936
|
1.950.206
|
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.953.810
|
1.946.080
|
|
|
7.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.513.652
|
2.503.603
|
|
|
8
|
Chuyển
nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển
nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển
nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển
nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Chuyển
nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
8.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.034.267
|
2.026.537
|
|
|
8.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.025.418
|
2.017.688
|
|
|
8.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.613.399
|
2.603.350
|
|
|
9
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
9.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.037.059
|
2.029.329
|
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||||
|
9.2
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.961.726
|
1.953.997
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
|
9.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.532.283
|
2.522.234
|
|
|
10
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
10.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
2.035.663 1-5
|
|||
|
10.1
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2.035.663 1-5
|
||
|
10.1
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
2.035.663 1-5
|
2.027.933
|
|
|
10.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.026.217
|
2.018.487
|
|
|
10.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.615.279
|
2.605.231
|
|
|
11
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
|
11.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.037.059
|
2.029.329
|
|
|
11.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.027.016
|
2.019.286
|
|
|
11.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.617.160
|
2.607.111
|
|
|
12
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
|
12.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.034.267
|
2.026.537
|
|
|
12.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.025.418
|
2.017.688
|
|
|
12.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.613.399
|
2.603.350
|
|
|
13
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất
theo
quyết định giải quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất
theo
quyết định giải quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất
theo
quyết định giải quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất
theo
quyết định giải quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất
theo
quyết định giải quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
|
13.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.034.267
|
2.026.537
|
|
|
13.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.025.418
|
2.017.688
|
|
|
13.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.613.399
|
2.603.350
|
|
|
14
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
|
14.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.034.267
|
2.026.537
|
|
|
14.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.025.418
|
2.017.688
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
|
14.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.613.399
|
2.603.350
|
|
|
15
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
|
15.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.034.267
|
2.026.537
|
|
|
15.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.025.418
|
2.017.688
|
|
|
15.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.613.399
|
2.603.350
|
|
|
16
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công ty;
chia,
tách,
hợp
nhất,
sáp
nhập
doanh
nghiệp
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công ty;
chia,
tách,
hợp
nhất,
sáp
nhập
doanh
nghiệp
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công ty;
chia,
tách,
hợp
nhất,
sáp
nhập
doanh
nghiệp
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công ty;
chia,
tách,
hợp
nhất,
sáp
nhập
doanh
nghiệp
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công ty;
chia,
tách,
hợp
nhất,
sáp
nhập
doanh
nghiệp
|
|
16.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.034.267
|
2.026.537
|
|
|
16.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.025.418
|
2.017.688
|
|
|
16.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.613.399
|
2.603.350
|
|
|
17
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với
đất
đổi
tên,
thay đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với
đất
đổi
tên,
thay đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với
đất
đổi
tên,
thay đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với
đất
đổi
tên,
thay đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền với
đất
đổi
tên,
thay đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
|
17.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.959.332
|
1.951.602
|
|
|
17.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.954.609
|
1.946.879
|
|
|
17.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.515.532
|
2.505.483
|
|
|
18
|
Chủ
đầu
tư
xây
dựng
nhà chung cư bán
căn
hộ
và làm
thủ
tục
đăng
ký
biến
động
đợt
đầu
|
Chủ
đầu
tư
xây
dựng
nhà chung cư bán
căn
hộ
và làm
thủ
tục
đăng
ký
biến
động
đợt
đầu
|
Chủ
đầu
tư
xây
dựng
nhà chung cư bán
căn
hộ
và làm
thủ
tục
đăng
ký
biến
động
đợt
đầu
|
Chủ
đầu
tư
xây
dựng
nhà chung cư bán
căn
hộ
và làm
thủ
tục
đăng
ký
biến
động
đợt
đầu
|
Chủ
đầu
tư
xây
dựng
nhà chung cư bán
căn
hộ
và làm
thủ
tục
đăng
ký
biến
động
đợt
đầu
|
|
18.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.035.663
|
2.027.933
|
|
|
18.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.026.217
|
2.018.487
|
|
|
18.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.615.279
|
2.605.231
|
|
|
19
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
|
|
19.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.963.457
|
1.955.727
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.963.457
|
1.955.727
|
|
|
19.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.956.970
|
1.949.240
|
|
|
19.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.521.087
|
2.511.039
|
|
|
20
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
|
|
20.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.044.438
|
2.036.708
|
|
|
20.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.031.464
|
2.023.734
|
|
|
20.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.626.916
|
2.616.867
|
|
|
21
|
Gia
hạn
sử
dụng
đất
|
Gia
hạn
sử
dụng
đất
|
Gia
hạn
sử
dụng
đất
|
||
|
21.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.029.009
|
2.021.279
|
|
|
21.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.022.522
|
2.014.792
|
|
|
21.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.606.227
|
2.596.178
|
|
|
22
|
Chuyển
từ
hình
thức
thuê đất
sang
hình thức
giao
đất có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất
không
thu
tiền
sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển
từ
hình
thức
thuê đất
sang
hình thức
giao
đất có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất
không
thu
tiền
sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển
từ
hình
thức
thuê đất
sang
hình thức
giao
đất có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất
không
thu
tiền
sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển
từ
hình
thức
thuê đất
sang
hình thức
giao
đất có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất
không
thu
tiền
sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển
từ
hình
thức
thuê đất
sang
hình thức
giao
đất có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc
chuyển
từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất
trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất
không
thu
tiền
sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
|
22.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.032.871
|
2.025.141
|
|
|
22.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.024.619
|
2.016.890
|
|
|
22.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.611.519
|
2.601.470
|
|
|
23
|
Thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản
gắn liền
với
đất đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản
gắn liền
với
đất đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản
gắn liền
với
đất đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản
gắn liền
với
đất đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
|
Thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản
gắn liền
với
đất đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
|
|
23.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.049.433
|
2.041.703
|
|
|
23.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.034.097
|
2.026.367
|
|
|
23.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.633.825
|
2.623.776
|
|
|
24
|
Có
thay
đổi
đối
với những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
24.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.968.279
|
1.960.549
|
|
|
24.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.959.729
|
1.951.999
|
|
|
24.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài sản
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.527.583
|
2.517.534
|
|
|
25
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội dung thông tin trong hồ
sơ
địa chính và trên GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội dung thông tin trong hồ
sơ
địa chính và trên GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội dung thông tin trong hồ
sơ
địa chính và trên GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội dung thông tin trong hồ
sơ
địa chính và trên GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót,
nhầm lẫn
về
nội dung thông tin trong hồ
sơ
địa chính và trên GCN
|
|
25.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.956.540
|
1.948.810
|
|
|
25.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.953.011
|
1.945.282
|
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.953.011
|
1.945.282
|
|
|
25.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.953.011
|
1.945.282
|
|
25.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.511.772
|
2.501.723
|
|
|
26
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
|
26.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
400.515
|
392.785
|
|
|
26.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
384.193
|
376.463
|
|
|
26.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
481.921
|
471.872
|
A.2 TRỰC TUYẾN Đơn vị tính: Đồng
|
s I
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC CẤP MỚI
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
|
s I
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC CẤP MỚI
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
|
s I
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC CẤP MỚI
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
||
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
||||
|
1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
|
1.1
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.294.276
|
2.281.393
|
|
|
1.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.250.811
|
2.237.928
|
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.933.516
|
2.916.767
|
|
|
II
|
KHÔNG CẤP MỚI
|
Hồ sơ
|
|||
|
1
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền với đất hình thành trong
tương
lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền với đất hình thành trong
tương
lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền với đất hình thành trong
tương
lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền với đất hình thành trong
tương
lai
|
Thế
chấp
hoặc
thay
đổi
nội dung
thế
chấp
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
thế
chấp
tài
sản
gắn
liền với đất hình thành trong
tương
lai
|
|
1.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.960.283
|
1.952.553
|
|
|
1.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.947.309
|
1.939.579
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho đơn vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
1.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.517.671
|
2.507.623
|
|
|
2
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền với đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền với đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền với đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền với đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
Xóa
đăng
ký
thế
chấp bằng quyền sử dụng
đất,
tài sản
gắn
liền với đất, thế
chấp
tài
sản
gắn
liền
với
đất
hình
thành
trong
tương
lai
|
|
2.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.957.554
|
1.949.824
|
|
|
2.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.945.747
|
1.938.017
|
|
|
2.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.513.997
|
2.503.948
|
|
|
3
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự
nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự
nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự
nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự
nhiên
một
phần
thửa
đất
|
Thay
đổi
diện
tích
do
sạt
lở
tự
nhiên
một
phần
thửa
đất
|
|
3.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.954.523
|
1.946.793
|
|
|
3.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.934.672
|
1.926.942
|
|
|
3.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.504.253
|
2.494.204
|
|
|
4
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà
có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà
có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà
có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà
có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
Trường
hợp
đo
đạc
lại
thửa
đất
mà
có
thay
đổi
diện
tích,
số
hiệu
thửa
đất,
số
hiệu
tờ
bản
đồ
|
|
4.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
339.623
|
|
|
4.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
339.623
|
|
|
4.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
339.623
|
331.893
|
|
4.1
|
Hồ sơ
|
1-5
|
339.623
|
331.893
|
|
|
4.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
339.623
|
331.893
|
|
|
4.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
419.026
|
408.977
|
|
|
5
|
Thay
đổi tên đơn vị hành chính, điều
chỉnh
địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà nước có thẩm quyền;
|
Thay
đổi tên đơn vị hành chính, điều
chỉnh
địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà nước có thẩm quyền;
|
Thay
đổi tên đơn vị hành chính, điều
chỉnh
địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà nước có thẩm quyền;
|
Thay
đổi tên đơn vị hành chính, điều
chỉnh
địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà nước có thẩm quyền;
|
Thay
đổi tên đơn vị hành chính, điều
chỉnh
địa giới
hành
chính
theo
quyết
định
của
cơ
quan
nhà nước có thẩm quyền;
|
|
5.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
336.730
|
329.000
|
|
|
5.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
271.441
|
263.711
|
|
|
5.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
331.257
|
321.208
|
|
|
6
|
Cho
thuê,
cho
thuê lại quyền
sử
dụng
đất (trừ
trường
hợp
cho
thuê, cho thuê
lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
khu
công
nghiệp, cụm
công
nghiệp, khu
chế
xuất, khu
công
nghệ
cao,
khu
kinh
tế),
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê lại quyền
sử
dụng
đất (trừ
trường
hợp
cho
thuê, cho thuê
lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
khu
công
nghiệp, cụm
công
nghiệp, khu
chế
xuất, khu
công
nghệ
cao,
khu
kinh
tế),
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê lại quyền
sử
dụng
đất (trừ
trường
hợp
cho
thuê, cho thuê
lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
khu
công
nghiệp, cụm
công
nghiệp, khu
chế
xuất, khu
công
nghệ
cao,
khu
kinh
tế),
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê lại quyền
sử
dụng
đất (trừ
trường
hợp
cho
thuê, cho thuê
lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
khu
công
nghiệp, cụm
công
nghiệp, khu
chế
xuất, khu
công
nghệ
cao,
khu
kinh
tế),
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Cho
thuê,
cho
thuê lại quyền
sử
dụng
đất (trừ
trường
hợp
cho
thuê, cho thuê
lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
khu
công
nghiệp, cụm
công
nghiệp, khu
chế
xuất, khu
công
nghệ
cao,
khu
kinh
tế),
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
6.1
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho đơn vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021/NĐ-
CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.954.762
|
1.947.032
|
|
|
6.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.944.149
|
1.936.419
|
|
|
6.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.510.236
|
2.500.187
|
|
|
7
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
7.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.939.596
|
1.931.866
|
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.935.471
|
1.927.741
|
|
|
7.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.489.810
|
2.479.762
|
|
|
8
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng đất, quyền sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
8.1
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.015.927
|
2.008.197
|
|
|
8.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.079
|
1.999.349
|
|
|
8.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.589.558
|
2.579.509
|
|
|
9
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
9.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.018.719
|
2.010.989
|
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.008.676
|
2.000.946
|
|
|
9.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.593.318
|
2.583.269
|
|
|
10
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền với đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền với đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền với đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền với đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền với đất
|
|
10.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.017.323
|
2.009.593
|
|
|
10.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.877
|
2.000.148
|
|
|
10.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.591.438
|
2.581.389
|
|
|
11
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho đơn vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
11.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là đất
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.018.719
|
2.010.989
|
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.008.676
|
2.000.946
|
|
|
11.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.593.318
|
2.583.269
|
|
|
12
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
|
|
12.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.015.927
|
2.008.197
|
|
|
12.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
1-5
|
2.007.079
|
1.999.349
|
||
|
12.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Hồ sơ
|
|||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.589.558
|
2.579.509
|
|
|
13
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất
theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất
theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất
theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất
theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài sản
gắn
liền
với
đất
theo
quyết
định
giải
quyết
khiếu
nại,
tố
cáo
về đất đai
|
|
13.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.015.927
|
2.008.197
|
|
|
13.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.079
|
1.999.349
|
|
|
13.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.589.558
|
2.579.509
|
|
|
14
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
|
14.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.015.927
|
2.008.197
|
|
|
14.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.079
|
1.999.349
|
|
|
14.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.589.558
|
2.579.509
|
|
|
15
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu giá đất
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu giá đất
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu giá đất
|
||
|
15.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.015.927
|
2.008.197
|
|
|
15.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.079
|
1.999.349
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho đơn vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
15.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.589.558
|
2.579.509
|
|
|
16
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công
ty;
chia, tách,
hợp
nhất,
sáp
nhập doanh nghiệp
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công
ty;
chia, tách,
hợp
nhất,
sáp
nhập doanh nghiệp
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công
ty;
chia, tách,
hợp
nhất,
sáp
nhập doanh nghiệp
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công
ty;
chia, tách,
hợp
nhất,
sáp
nhập doanh nghiệp
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công
ty;
chia, tách,
hợp
nhất,
sáp
nhập doanh nghiệp
|
|
16.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.015.927
|
2.008.197
|
|
|
16.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.079
|
1.999.349
|
|
|
16.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.589.558
|
2.579.509
|
|
|
17
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài sản
gắn
liền với
đất
đổi
tên,
thay đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài sản
gắn
liền với
đất
đổi
tên,
thay đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài sản
gắn
liền với
đất
đổi
tên,
thay đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài sản
gắn
liền với
đất
đổi
tên,
thay đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
Người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài sản
gắn
liền với
đất
đổi
tên,
thay đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân,
nhân
thân
hoặc
địa
chỉ
|
|
17.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.940.992
|
1.933.262
|
|
17.1
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.940.992
|
1.933.262
|
|
17.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.936.269
|
1.928.540
|
|
|
17.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.491.691
|
2.481.642
|
|
|
18
|
Chủ
đầu
tư
xây
dựng
nhà chung cư
bán
căn
hộ
và
làm
thủ
tục
đăng
ký
biến
động
đợt
đầu
|
Chủ
đầu
tư
xây
dựng
nhà chung cư
bán
căn
hộ
và
làm
thủ
tục
đăng
ký
biến
động
đợt
đầu
|
Chủ
đầu
tư
xây
dựng
nhà chung cư
bán
căn
hộ
và
làm
thủ
tục
đăng
ký
biến
động
đợt
đầu
|
Chủ
đầu
tư
xây
dựng
nhà chung cư
bán
căn
hộ
và
làm
thủ
tục
đăng
ký
biến
động
đợt
đầu
|
Chủ
đầu
tư
xây
dựng
nhà chung cư
bán
căn
hộ
và
làm
thủ
tục
đăng
ký
biến
động
đợt
đầu
|
|
18.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.017.323
|
2.009.593
|
|
|
18.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.877
|
2.000.148
|
|
|
18.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.591.438
|
2.581.389
|
|
|
19
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa đất liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa đất liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa đất liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa đất liền
kề
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền
sử
dụng
hạn
chế
thửa đất liền
kề
|
|
19.1
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.945.117
|
1.937.387
|
|
|
19.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.938.630
|
1.930.900
|
|
|
19.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.497.246
|
2.487.197
|
|
|
20
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
||
|
20.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.026.098
|
2.018.368
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho đơn vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
20.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.013.124
|
2.005.394
|
|
|
20.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.603.074
|
2.593.025
|
|
|
21
|
Gia
hạn
sử
dụng
đất
|
Gia
hạn
sử
dụng
đất
|
Gia
hạn
sử
dụng
đất
|
||
|
21.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.010.670
|
2.002.940
|
|
|
21.2
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
TS
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.004.182
|
1.996.452
|
|
|
21.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.582.385
|
2.572.336
|
|
|
22
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
Chuyển từ
hình
thức
thuê
đất sang
hình
thức giao
đất
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
hoặc chuyển từ
hình
thức
thuê
đất
trả tiền hàng năm
sang
hình thức
thuê
đất trả
tiền
một
lần hoặc chuyển
từ
hình
thức
Nhà
nước
giao
đất không
thu
tiền sang
hình
thức
giao
đất
có
thu
tiền
hay
thuê
đất
|
|
22.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.014.531
|
2.006.801
|
|
|
22.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.006.280
|
1.998.550
|
|
|
22.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.587.677
|
2.577.629
|
|
|
23
|
Thay
đổi thông
tin
về
tài
sản
gắn liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
|
Thay
đổi thông
tin
về
tài
sản
gắn liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
|
Thay
đổi thông
tin
về
tài
sản
gắn liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
|
Thay
đổi thông
tin
về
tài
sản
gắn liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
|
Thay
đổi thông
tin
về
tài
sản
gắn liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
|
|
23.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.031.093
|
2.023.363
|
|
|
23.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.015.757
|
2.008.027
|
|
|
23.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.609.983
|
2.599.934
|
|
|
24
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
24.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.949.940
|
1.942.210
|
|
|
24.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là TS
|
||||
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.941.390
|
1.933.660
|
|
|
24.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.503.741
|
2.493.692
|
|
|
25
|
Phát
hiện
có
sai
sót, nhầm
lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót, nhầm
lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót, nhầm
lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót, nhầm
lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
Phát
hiện
có
sai
sót, nhầm
lẫn
về
nội
dung
thông
tin
trong
hồ
sơ
địa
chính
và
trên
GCN
|
|
25.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD đất là đất
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó
khăn
|
Đơn
giá
áp
dụng cho đơn vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021/NĐ- CP
|
Đơn
giá
áp
dụng cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ- CP
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.938.200
|
1.930.470
|
|
|
25.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.934.672
|
1.926.942
|
|
|
25.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.487.930
|
2.477.881
|
|
|
26
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
Thu
hồi
quyền
sử
dụng
đất
|
|
26.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
400.515
|
392.785
|
|
|
26.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
384.193
|
376.463
|
|
|
26.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
và
tài
sản
|
||||
|
Tổng
cộng
đơn
giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
481.921
|
471.872
|
I.9. TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH Bảng 9
Đơn vị tính: Đồng/Hồ sơ
|
Số
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Đơn
giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
1
theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá
áp
dụng
cho
đơn
vị
nhóm
2
theo
NĐ
60/2021/NĐ-CP
|
|
A
|
Trích
lục
hồ
sơ
cho
khu
đất
gồm
01
thửa
|
Hồ sơ
|
199.613
|
196.982
|
|
B
|
Trích
lục
hồ
sơ
cho
khu
đất
dưới
05
thửa
|
Hồ sơ
|
157.586
|
157.586
|
|
c
|
Trích
lục
hồ
sơ
cho
khu
đất
từ
05
đến
10
thửa
|
Hồ sơ
|
128.038
|
128.038
|
|
D
|
Trích
lục
hồ
sơ
cho
khu
đất
trên
10
thửa
|
Hồ sơ
|
91.851
|
91.851
|
II. NHÓM ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
CUNG CẤP THEO YÊU CẦU CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DO TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN CHI TRẢ CHO LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIÊN VỚI ĐẤT; CẤP GIÂY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
II.1. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DO VĂN
PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN Bảng II.1
NỘP HỒ SƠ TẠI HUYỆN
A TRỰC TIẾP
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
|
Đơn giá
|
|
1
|
3
|
5
|
6
|
7=5-6
|
||
|
I
|
ĐĂNG KÝ BIẾN
ĐỘNG
ĐẤT ĐAI
CÓ
NHU
CẦU
CẤP
MỚI
|
ĐĂNG KÝ BIẾN
ĐỘNG
ĐẤT ĐAI
CÓ
NHU
CẦU
CẤP
MỚI
|
ĐĂNG KÝ BIẾN
ĐỘNG
ĐẤT ĐAI
CÓ
NHU
CẦU
CẤP
MỚI
|
ĐĂNG KÝ BIẾN
ĐỘNG
ĐẤT ĐAI
CÓ
NHU
CẦU
CẤP
MỚI
|
ĐĂNG KÝ BIẾN
ĐỘNG
ĐẤT ĐAI
CÓ
NHU
CẦU
CẤP
MỚI
|
ĐĂNG KÝ BIẾN
ĐỘNG
ĐẤT ĐAI
CÓ
NHU
CẦU
CẤP
MỚI
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
(chỉ
có
đất)
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
(chỉ
có
đất)
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
(chỉ
có
đất)
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
(chỉ
có
đất)
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
(chỉ
có
đất)
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
(chỉ
có
đất)
|
|
1
|
Trường
hợp
xóa
đăng
ký
góp
vốn
|
Trường
hợp
xóa
đăng
ký
góp
vốn
|
Trường
hợp
xóa
đăng
ký
góp
vốn
|
|||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
27.500
|
949.503
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
55.000
|
922.003
|
Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
2 hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
227.500
|
749.503
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
255.000
|
722.003
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
177.500
|
799.503
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
205.000
|
772.003
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
27.500
|
949.503
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
55.000
|
922.003
|
|
|
3
|
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
|
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
|
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
|
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
|
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
27.500
|
949.503
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
55.000
|
922.003
|
|
|
4
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
27.500
|
949.503
|
|
|
S
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
|
Phí, lệ
|
Đơn giá
|
|
TT
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
||||
|
1
|
2
|
4
|
7=5-6
|
|||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
55.000
|
922.003
|
|
|
5
|
Trường
hợp
có
thay
đổi đối
với
những
hạn
chế
về
QSDĐ
|
Trường
hợp
có
thay
đổi đối
với
những
hạn
chế
về
QSDĐ
|
Trường
hợp
có
thay
đổi đối
với
những
hạn
chế
về
QSDĐ
|
|||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
27.500
|
949.503
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
55.000
|
922.003
|
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
(chỉ
có
tài
sản)
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
(chỉ
có
tài
sản)
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
(chỉ
có
tài
sản)
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
(chỉ
có
tài
sản)
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
(chỉ
có
tài
sản)
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
(chỉ
có
tài
sản)
|
|
1
|
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
|
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
|
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
|
|||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
42.500
|
1.098.150
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
85.000
|
1.055.650
|
Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
2 hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
242.500
|
898.150
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
285.000
|
855.650
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
192.500
|
948.150
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
235.000
|
905.650
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
27.500
|
1.113.150
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
55.000
|
1.085.650
|
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện
3 trong cơ sở dữ liệu (bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
42.500
|
1.098.150
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
85.000
|
1.055.650
|
I.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)
1 góp vốn Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.446.881
|
42.500
|
1.404.381
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.446.881
|
85.000
|
1.361.881
|
|
|
S
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
|
Phí, lệ
|
Đơn giá
|
|
TT
1
|
3
|
4
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
7=5-6
|
|
|
TT
1
|
3
|
4
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
7=5-6
|
|
|
TT
1
|
2
|
3
|
4
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
7=5-6
|
Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
2 hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng); góp vốn bằng
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.446.881 242.500 1.204.381
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.446.881 285.000 1.161.881
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.446.881 192.500 1.254.381
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.446.881 235.000 1.211.881
Đất khác
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.446.881 27.500 1.419.381
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.446.881 55.000 1.391.881
II ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG CÓ NHU CẦU CẤP MỚI
1 chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
Thế chấp là đất Hồ sơ 1-5 661.602 80.000 581.602
Thế chấp là tài sản Hồ sơ 1-5 815.381 80.000 735.381
Thế chấp là cả đất tài sản Hồ sơ 1-5 1.015.895 80.000 935.895
2 với đất hình thành trong tương lai Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền
Xóa thế chấp là đất Hồ sơ 1-5 410.771 20.000 390.771
Xóa thế chấp là tài sản Hồ sơ 1-5 812.506 20.000 792.506
Xóa thế chấp cả đất và tài sản Hồ sơ 1-5 1.010.617 20.000 990.617
3 Chuyển đổi quyền sử dụng đất (đất)
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 710.742 20.000 690.742
Tại phường Hồ sơ 1-5 710.742 30.000 680.742
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa
4 thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng)
4.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Đất sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
227.500
|
483.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
255.000
|
455.742
|
|
|
Đất ở
|
Hồ sơ
|
|||||
|
S
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
|
Phí, lệ
|
Đơn giá
|
|
TT
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
||||
|
1
|
3
|
4
|
7=5-6
|
|||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
177.500
|
533.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
205.000
|
505.742
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
27.500
|
683.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
55.000
|
655.742
|
|
|
4.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
242.500
|
619.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
285.000
|
||
|
Đất ở
|
Hồ sơ
|
861.647
|
576.647
|
|||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
192.500
|
669.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
235.000
|
626.647
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
27.500
|
834.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
55.000
|
806.647
|
|
|
4.3
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
242.500
|
828.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
285.000
|
785.598
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
192.500
|
878.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
235.000
|
835.598
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
27.500
|
1.043.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
55.000
|
1.015.598
|
|
|
5
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
5.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
227.500
|
483.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
255.000
|
455.742
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
177.500
|
533.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
205.000
|
505.742
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
27.500
|
683.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
55.000
|
655.742
|
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
S
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
|
Phí, lệ
|
Đơn giá
|
|
TT
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
||||
|
1
|
3
|
4
|
5
|
7=5-6
|
||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
242.500
|
619.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
285.000
|
576.647
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
192.500
|
669.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
235.000
|
626.647
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
27.500
|
834.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
55.000
|
806.647
|
|
|
5.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
242.500
|
828.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
285.000
|
785.598
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
192.500
|
878.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
235.000
|
835.598
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
27.500
|
1.043.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
55.000
|
1.015.598
|
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp
6 chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng)
6.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 710.742 227.500 483.242
Tại phường Hồ sơ 1-5 710.742 255.000 455.742
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 710.742 177.500 533.242
Tại phường Hồ sơ 1-5 710.742 205.000 505.742
Đất khác
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 710.742 27.500 683.242
Tại phường Hồ sơ 1-5 710.742 55.000 655.742
6.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 861.647 242.500 619.147
Tại phường Hồ sơ 1-5 861.647 285.000 576.647
Đất ở
S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT KK Tổng Phí, lệ Đơn giá
|
TT
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
||||
|
1
|
3
|
4
|
7=5-6
|
|||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
192.500
|
669.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
235.000
|
626.647
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
27.500
|
834.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
55.000
|
806.647
|
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
242.500
|
828.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
285.000
|
785.598
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
192.500
|
878.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
235.000
|
835.598
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
27.500
|
1.043.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
55.000
|
1.015.598
|
|
|
7
|
Góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
7.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
227.500
|
485.352
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
255.000
|
457.852
|
||
|
Đất ở
|
Hồ sơ
|
712.852
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
177.500
|
535.352
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
205.000
|
507.852
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
27.500
|
685.352
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
55.000
|
657.852
|
|
|
7.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là
tài
sản
|
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
242.500
|
622.090
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
285.000
|
579.590
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
192.500
|
672.090
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
235.000
|
629.590
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
27.500
|
837.090
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
55.000
|
809.590
|
|
|
7.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
S
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
|
Phí, lệ
|
Đơn giá
|
|
TT
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
||||
|
1
|
3
|
4
|
5
|
7=5-6
|
||
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
242.500
|
833.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
285.000
|
790.998
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
192.500
|
883.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
235.000
|
840.998
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
27.500
|
1.048.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
55.000
|
1.020.998
|
|
|
8
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
8.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
711.797
|
27.500
|
684.297
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
711.797
|
55.000
|
656.797
|
|
|
8.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
863.118
|
42.500
|
820.618
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
863.118
|
85.000
|
778.118
|
|
|
8.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.073.298
|
42.500
|
1.030.798
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.073.298
|
85.000
|
988.298
|
|
|
9
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài sản gắn liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài sản gắn liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài sản gắn liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài sản gắn liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài sản gắn liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài sản gắn liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
|
9.1
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
227.500
|
485.352
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
255.000
|
457.852
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
177.500
|
535.352
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
205.000
|
507.852
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
27.500
|
685.352
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
55.000
|
657.852
|
|
|
9.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
242.500
|
622.090
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
285.000
|
579.590
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
192.500
|
672.090
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
235.000
|
629.590
|
|
|
S
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
|
Phí, lệ
|
Đơn giá
|
|
TT
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
||||
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
7=5-6
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
27.500
|
837.090
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
55.000
|
809.590
|
|
|
9.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
242.500
|
833.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
285.000
|
790.998
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
192.500
|
883.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
235.000
|
840.998
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
27.500
|
1.048.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
55.000
|
1.020.998
|
|
|
10
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
cả thửa
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
quyết
định
của
cơ
quan
thi
hành
án
|
|
10.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
||
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
227.500
|
483.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
255.000
|
455.742
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
177.500
|
533.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
205.000
|
505.742
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
27.500
|
683.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
55.000
|
655.742
|
|
|
10.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
242.500
|
619.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
285.000
|
576.647
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
192.500
|
669.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
235.000
|
626.647
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
27.500
|
834.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
55.000
|
806.647
|
|
|
10.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
242.500
|
828.098
|
|
|
S
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
|
Phí, lệ
|
Đơn giá
|
|
TT
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
||||
|
1
|
2
|
3
|
4
|
7=5-6
|
||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
285.000
|
785.598
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
192.500
|
878.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
235.000
|
835.598
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
27.500
|
1.043.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
55.000
|
1.015.598
|
|
|
11
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
|
11.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
227.500
|
483.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
255.000
|
455.742
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
177.500
|
533.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
205.000
|
505.742
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
27.500
|
683.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
55.000
|
655.742
|
|
|
11.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
242.500
|
619.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
285.000
|
576.647
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
192.500
|
669.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
235.000
|
626.647
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
27.500
|
834.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
55.000
|
806.647
|
|
|
11.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
242.500
|
828.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
285.000
|
785.598
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
192.500
|
878.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
235.000
|
835.598
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
27.500
|
1.043.098
|
|
|
S
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
|
Phí, lệ
|
Đơn giá
|
TT cộng phí theo
NQ
HĐND
1 2 4 7=5-6
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.070.598 55.000 1.015.598
12 Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (đất)
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 650.139 27.500 622.639
Tại phường Hồ sơ 1-5 650.139 55.000 595.139
13 Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất (đất)
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 718.842 27.500 691.342
Tại phường Hồ sơ 1-5 718.842 55.000 663.842
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ
14 liệu (bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký thay đổi về tài
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 877.629 42.500 835.129
Tại phường Hồ sơ 1-5 877.629 85.000 792.629
15 Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đất)
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
653.784
|
27.500
|
626.284
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
653.784
|
55.000
|
598.784
|
16 Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính(đất)
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
695.105
|
27.500
|
667.605
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
695.105
|
55.000
|
640.105
|
B TRỰC TUYẾN
TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT KK Tổng cộng phí theo NQ phí được giảm Đơn giá
|
HĐND
1
I
ĐĂNG
KÝ
BIẾN
ĐỘNG
ĐẤT
ĐAI
CÓ
NHU
CẦU
CẤP
MỚI
I.1 Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
(chỉ
có
đất)
1
Trường
hợp
xóa
đăng
ký
góp
vốn
|
50%
8=5-6-7
|
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 964.447 27.500 13.750 923.197
Tại phường Hồ sơ 1-5 964.447 55.000 27.500 881.947
Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
2 hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng); góp vốn bằng
S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT KK Tổng Phí, lệ Phí, lệ Đơn giá
|
TT
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
phí được giảm 50%
|
||||
|
1
|
5
|
8=5-6-7
|
|||||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
227.500
|
113.750
|
623.197
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
255.000
|
127.500
|
581.947
|
|
|
Đất ở
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
177.500
|
88.750
|
698.197
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
205.000
|
102.500
|
656.947
|
|
|
Đất khác
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
27.500
|
13.750
|
923.197
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
55.000
|
27.500
|
881.947
|
|
|
3
|
Trường hợp
xác
lập
hoặc thay đổi, chấm dứt,
hạn
chế thửa đất liền kề
|
Trường hợp
xác
lập
hoặc thay đổi, chấm dứt,
hạn
chế thửa đất liền kề
|
Trường hợp
xác
lập
hoặc thay đổi, chấm dứt,
hạn
chế thửa đất liền kề
|
Trường hợp
xác
lập
hoặc thay đổi, chấm dứt,
hạn
chế thửa đất liền kề
|
Trường hợp
xác
lập
hoặc thay đổi, chấm dứt,
hạn
chế thửa đất liền kề
|
Trường hợp
xác
lập
hoặc thay đổi, chấm dứt,
hạn
chế thửa đất liền kề
|
Trường hợp
xác
lập
hoặc thay đổi, chấm dứt,
hạn
chế thửa đất liền kề
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
27.500
|
13.750
|
923.197
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
55.000
|
27.500
|
881.947
|
|
|
4
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
27.500
|
13.750
|
923.197
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
55.000
|
27.500
|
881.947
|
|
|
5
|
Trường
hợp
có
thay
đổi đối
với
những
hạn
chế
về
QSDĐ
|
Trường
hợp
có
thay
đổi đối
với
những
hạn
chế
về
QSDĐ
|
Trường
hợp
có
thay
đổi đối
với
những
hạn
chế
về
QSDĐ
|
Trường
hợp
có
thay
đổi đối
với
những
hạn
chế
về
QSDĐ
|
Trường
hợp
có
thay
đổi đối
với
những
hạn
chế
về
QSDĐ
|
Trường
hợp
có
thay
đổi đối
với
những
hạn
chế
về
QSDĐ
|
Trường
hợp
có
thay
đổi đối
với
những
hạn
chế
về
QSDĐ
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
27.500
|
13.750
|
923.197
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
55.000
|
27.500
|
881.947
|
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất (chỉ có tài sản)
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất (chỉ có tài sản)
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất (chỉ có tài sản)
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất (chỉ có tài sản)
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất (chỉ có tài sản)
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất (chỉ có tài sản)
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất (chỉ có tài sản)
|
|
1
|
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
|
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
|
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
|
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
|
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
|
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
|
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
42.500
|
21.250
|
1.064.344
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
85.000
|
42.500
|
1.000.594
|
Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
2 hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
242.500
|
121.250
|
764.344
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
285.000
|
142.500
|
700.594
|
|
|
Đất ở
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
192.500
|
96.250
|
839.344
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
235.000
|
117.500
|
775.594
|
|
|
Đất khác
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
27.500
|
13.750
|
1.086.844
|
|
|
S
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
|
Phí, lệ
|
Phí, lệ
|
Đơn giá
|
|
TT
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
phí được giảm 50%
|
||||
|
1
|
2
|
4
|
8=5-6-7
|
||||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
55.000
|
27.500
|
1.045.594
|
|
|
3
|
Trường hợp
thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản gắn
liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc đã thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm
cả
đăng
ký
tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp GCN; đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
|
Trường hợp
thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản gắn
liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc đã thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm
cả
đăng
ký
tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp GCN; đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
|
Trường hợp
thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản gắn
liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc đã thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm
cả
đăng
ký
tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp GCN; đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
|
Trường hợp
thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản gắn
liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc đã thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm
cả
đăng
ký
tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp GCN; đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
|
Trường hợp
thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản gắn
liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc đã thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm
cả
đăng
ký
tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp GCN; đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
|
Trường hợp
thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản gắn
liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc đã thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm
cả
đăng
ký
tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp GCN; đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
|
Trường hợp
thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản gắn
liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc đã thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm
cả
đăng
ký
tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp GCN; đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
42.500
|
21.250
|
1.064.344
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
85.000
|
42.500
|
1.000.594
|
|
|
1.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm
cả
đất và tài sản)
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm
cả
đất và tài sản)
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm
cả
đất và tài sản)
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm
cả
đất và tài sản)
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm
cả
đất và tài sản)
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm
cả
đất và tài sản)
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm
cả
đất và tài sản)
|
|
1
|
Trường hợp
xóa
đăng
ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn
|
Trường hợp
xóa
đăng
ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn
|
Trường hợp
xóa
đăng
ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn
|
Trường hợp
xóa
đăng
ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn
|
Trường hợp
xóa
đăng
ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn
|
Trường hợp
xóa
đăng
ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn
|
Trường hợp
xóa
đăng
ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
42.500
|
21.250
|
1.402.678
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
85.000
|
42.500
|
1.338.928
|
Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
2 hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
242.500
|
121.250
|
1.102.678
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
285.000
|
142.500
|
1.038.928
|
|
|
Đất ở
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
192.500
|
96.250
|
1.177.678
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
235.000
|
117.500
|
1.113.928
|
|
|
Đất khác
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
27.500
|
13.750
|
1.425.178
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
55.000
|
27.500
|
1.383.928
|
II ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG CÓ NHU CẦU CẤP MỚI
1 chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
Thế chấp là đất Hồ sơ 1-5 649.047 80.000 40.000 529.047
Thế chấp là tài sản Hồ sơ 1-5 802.826 80.000 40.000 682.826
Thế chấp là cả đất tài sản Hồ sơ 1-5 999.572 80.000 40.000 879.572
2 với đất hình thành trong tương lai Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền
|
Xóa
thế
chấp
là
đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
398.215
|
20.000
|
10.000
|
368.215
|
|
|
Xóa
thế
chấp
là
tài
sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
389.892
|
20.000
|
10.000
|
359.892
|
|
|
Xóa thế
chấp
cả
đất và tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
522.058
|
20.000
|
10.000
|
492.058
|
|
|
S
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
|
Phí, lệ
|
Phí, lệ
|
Đơn giá
|
|
TT
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
phí được giảm 50%
|
|||||||
|
1
|
3
|
4
|
5
|
8=5-6-7
|
||||||
|
3
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
(đất)
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
(đất)
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
(đất)
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
(đất)
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
(đất)
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
(đất)
|
Chuyển
đổi
quyền
sử
dụng
đất
(đất)
|
|||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
20.000
|
10.000
|
668.186
|
||||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
30.000
|
15.000
|
653.186
|
||||
|
4
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
(bao
gồm
tcả
hỏa
thuận
hợp
nhất
hoặc
phân
chia
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
của
hộ
gia
đình,
của
vợ
và
chồng,
của
nhóm
người
sử dụng đất;
chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
của
vợ
hoặc
chồng
thành của
chung
vợ
và
chồng)
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
(bao
gồm
tcả
hỏa
thuận
hợp
nhất
hoặc
phân
chia
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
của
hộ
gia
đình,
của
vợ
và
chồng,
của
nhóm
người
sử dụng đất;
chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
của
vợ
hoặc
chồng
thành của
chung
vợ
và
chồng)
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
(bao
gồm
tcả
hỏa
thuận
hợp
nhất
hoặc
phân
chia
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
của
hộ
gia
đình,
của
vợ
và
chồng,
của
nhóm
người
sử dụng đất;
chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
của
vợ
hoặc
chồng
thành của
chung
vợ
và
chồng)
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
(bao
gồm
tcả
hỏa
thuận
hợp
nhất
hoặc
phân
chia
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
của
hộ
gia
đình,
của
vợ
và
chồng,
của
nhóm
người
sử dụng đất;
chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
của
vợ
hoặc
chồng
thành của
chung
vợ
và
chồng)
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
(bao
gồm
tcả
hỏa
thuận
hợp
nhất
hoặc
phân
chia
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
của
hộ
gia
đình,
của
vợ
và
chồng,
của
nhóm
người
sử dụng đất;
chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
của
vợ
hoặc
chồng
thành của
chung
vợ
và
chồng)
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
(bao
gồm
tcả
hỏa
thuận
hợp
nhất
hoặc
phân
chia
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
của
hộ
gia
đình,
của
vợ
và
chồng,
của
nhóm
người
sử dụng đất;
chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
của
vợ
hoặc
chồng
thành của
chung
vợ
và
chồng)
|
Chuyển nhượng quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
(bao
gồm
tcả
hỏa
thuận
hợp
nhất
hoặc
phân
chia
quyền
sử
dụng
đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
của
hộ
gia
đình,
của
vợ
và
chồng,
của
nhóm
người
sử dụng đất;
chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
của
vợ
hoặc
chồng
thành của
chung
vợ
và
chồng)
|
|||
|
4.1 Trường
|
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
||||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
227.500
|
113.750
|
356.936
|
||||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
255.000
|
127.500
|
315.686
|
||||
|
Đất ở
|
||||||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
177.500
|
88.750
|
431.936
|
||||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
205.000
|
102.500
|
390.686
|
||||
|
Đất khác
|
||||||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
27.500
|
13.750
|
656.936
|
||||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
55.000
|
27.500
|
615.686
|
||||
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
||||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
242.500
|
121.250
|
485.342
|
||||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
285.000
|
142.500
|
421.592
|
||||
|
Đất ở
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
285.000
|
142.500
|
421.592
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
192.500
|
96.250
|
560.342
|
||||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
235.000
|
117.500
|
496.592
|
||||
|
Đất khác
|
||||||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
27.500
|
13.750
|
807.842
|
||||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
55.000
|
27.500
|
766.592
|
||||
|
4.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
||||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
242.500
|
121.250
|
690.526
|
||||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
285.000
|
142.500
|
626.776
|
||||
|
Đất ở
|
||||||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
192.500
|
96.250
|
765.526
|
||||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
235.000
|
117.500
|
701.776
|
||||
|
Đất khác
|
||||||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
27.500
|
13.750
|
1.013.026
|
||||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
55.000
|
27.500
|
971.776
|
||||
|
5
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất, quyền sở hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất, quyền sở hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất, quyền sở hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất, quyền sở hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất, quyền sở hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất, quyền sở hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Thừa
kế
quyền
sử
dụng
đất, quyền sở hữu
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|||
|
S
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
|
Phí, lệ
|
Phí, lệ
|
Đơn giá
|
TT cộng phí theo phí được
|
NQ
HĐND
|
giảm
50%
|
1 5 8=5-6-7
5.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 698.186 227.500 113.750 356.936
Tại phường Hồ sơ 1-5 698.186 255.000 127.500 315.686
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 698.186 177.500 88.750 431.936
Tại phường Hồ sơ 1-5 698.186 205.000 102.500 390.686
Đất khác
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 698.186 27.500 13.750 656.936
Tại phường Hồ sơ 1-5 698.186 55.000 27.500 615.686
5.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 849.092 242.500 121.250 485.342
Tại phường Hồ sơ 1-5 849.092 285.000 142.500 421.592
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 849.092 192.500 96.250 560.342
Tại phường Hồ sơ 1-5 849.092 235.000 117.500 496.592
Đất khác
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 849.092 27.500 13.750 807.842
Tại phường Hồ sơ 1-5 849.092 55.000 27.500 766.592
5.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.054.276 242.500 121.250 690.526
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.054.276 285.000 142.500 626.776
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.054.276 192.500 96.250 765.526
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.054.276 235.000 117.500 701.776
Đất khác
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.054.276 27.500 13.750 1.013.026
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.054.276 55.000 27.500 971.776
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp
6 chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng)
6.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
227.500
|
113.750
|
356.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
255.000
|
127.500
|
315.686
|
|
|
S
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
|
Phí, lệ
|
Phí, lệ
|
Đơn giá
|
|
TT
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
phí được giảm 50%
|
||||
|
1
|
2
|
3
|
4
|
8=5-6-7
|
|||
|
Đất ở
|
5
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
177.500
|
88.750
|
431.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
205.000
|
102.500
|
390.686
|
|
|
Đất khác
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
27.500
|
13.750
|
656.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
55.000
|
27.500
|
615.686
|
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Đất sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
242.500
|
121.250
|
485.342
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
285.000
|
142.500
|
421.592
|
|
|
Đất ở
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
192.500
|
96.250
|
560.342
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
235.000
|
117.500
|
496.592
|
|
|
Đất khác
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
27.500
|
13.750
|
807.842
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
55.000
|
27.500
|
766.592
|
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
242.500
|
121.250
|
690.526
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
285.000
|
142.500
|
626.776
|
|
|
Đất ở
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
285.000
|
142.500
|
626.776
|
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
192.500
|
96.250
|
765.526
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
235.000
|
117.500
|
701.776
|
|
|
Đất khác
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
27.500
|
13.750
|
1.013.026
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
55.000
|
27.500
|
971.776
|
|
|
7
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
7.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
227.500
|
113.750
|
359.046
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
255.000
|
127.500
|
317.796
|
|
|
Đất ở
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
177.500
|
88.750
|
434.046
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
205.000
|
102.500
|
392.796
|
|
|
Đất khác
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
27.500
|
13.750
|
659.046
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
55.000
|
27.500
|
617.796
|
|
|
S
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
|
Phí, lệ
|
Phí, lệ
|
Đơn giá
|
|
TT
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
phí được giảm 50%
|
phí được giảm 50%
|
||||
|
1
|
8=5-6-7
|
|||||||
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
242.500
|
121.250
|
488.284
|
||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
285.000
|
142.500
|
424.534
|
||
|
Đất ở
|
||||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
192.500
|
96.250
|
563.284
|
||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
235.000
|
117.500
|
499.534
|
||
|
Đất khác
|
||||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
27.500
|
13.750
|
810.784
|
||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
55.000
|
27.500
|
769.534
|
||
|
7.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
242.500
|
121.250
|
695.926
|
||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
285.000
|
142.500
|
632.176
|
||
|
Đất ở
|
||||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
192.500
|
96.250
|
770.926
|
||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
235.000
|
117.500
|
707.176
|
||
|
Đất khác
|
||||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
27.500
|
13.750
|
1.018.426
|
||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
55.000
|
27.500
|
977.176
|
||
|
8
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền
sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền
sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền
sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền
sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền
sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền
sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn
bằng
quyền
sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
|
8.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
699.241
|
27.500
|
13.750
|
657.991
|
||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
699.241
|
55.000
|
27.500
|
616.741
|
||
|
8.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
850.563
|
42.500
|
21.250
|
786.813
|
||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
850.563
|
85.000
|
42.500
|
723.063
|
||
|
8.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là đất và
tài
sản
|
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.056.976
|
42.500
|
21.250
|
993.226
|
||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.056.976
|
85.000
|
42.500
|
929.476
|
||
|
9
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
|
|||
|
9.1
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|||
|
Đất
sản
xuất,
kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
227.500
|
113.750
|
113.750
|
359.046
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
255.000
|
127.500
|
127.500
|
317.796
|
|
|
Đất ở
|
||||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
177.500
|
88.750
|
88.750
|
434.046
|
|
|
S
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
|
Phí, lệ
|
Phí, lệ
|
Phí, lệ
|
Đơn giá
|
|
TT
|
cộng
|
phí theo NQ HĐND
|
phí được giảm 50%
|
||||
|
1
|
4
|
8=5-6-7
|
|||||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
205.000
|
102.500
|
392.796
|
|
|
Đất khác
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
27.500
|
13.750
|
659.046
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
55.000
|
27.500
|
617.796
|
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
242.500
|
121.250
|
488.284
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
285.000
|
142.500
|
424.534
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
285.000
|
142.500
|
424.534
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
285.000
|
142.500
|
424.534
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
285.000
|
142.500
|
424.534
|
|
|
Đất ở
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
285.000
|
142.500
|
424.534
|
|
|
Đất ở
|
Hồ sơ
|
852.034
|
285.000
|
142.500
|
424.534
|
||
|
Đất ở
|
Hồ sơ
|
852.034
|
285.000
|
424.534
|
|||
|
Đất ở
|
Hồ sơ
|
852.034
|
285.000
|
424.534
|
|||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
192.500
|
96.250
|
563.284
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
235.000
|
117.500
|
499.534
|
|
|
Đất khác
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
27.500
|
13.750
|
810.784
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
55.000
|
27.500
|
769.534
|
|
|
9.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
242.500
|
121.250
|
695.926
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
285.000
|
142.500
|
632.176
|
|
|
Đất ở
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
192.500
|
96.250
|
770.926
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
235.000
|
117.500
|
707.176
|
|
|
Đất khác
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
27.500
|
13.750
|
1.018.426
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
55.000
|
27.500
|
977.176
|
10 quyết định của cơ quan thi hành án Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,
10.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 698.186 227.500 113.750 356.936
Tại phường Hồ sơ 1-5 698.186 255.000 127.500 315.686
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 698.186 177.500 88.750 431.936
Tại phường Hồ sơ 1-5 698.186 205.000 102.500 390.686
Đất khác
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 698.186 27.500 13.750 656.936
Tại phường Hồ sơ 1-5 698.186 55.000 27.500 615.686
|
10.2
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
tài
sản
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
95
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
|
Phí, lệ phí được giảm 50%
|
Đơn giá
|
|
1
|
4
|
8=5-6-7
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
242.500
|
121.250
|
485.342
|
|
|
Tại
phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
285.000
|
142.500
|
421.592
|
|
|
Đất ở
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
192.500
|
96.250
|
560.342
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
235.000
|
117.500
|
496.592
|
|
|
Đất khác
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
27.500
|
13.750
|
807.842
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
55.000
|
27.500
|
766.592
|
|
|
10.3
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
242.500
|
121.250
|
690.526
|
|
|
Tại
phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
285.000
|
142.500
|
626.776
|
|
|
Đất ở
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
192.500
|
96.250
|
765.526
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
235.000
|
117.500
|
701.776
|
|
|
Đất khác
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
27.500
|
13.750
|
1.013.026
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
55.000
|
27.500
|
971.776
|
|
|
11
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
theo
kết
quả
đấu
giá
đất
|
|
11.1
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh phi
nông
nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
32.022
|
16.011
|
650.153
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
32.022
|
16.011
|
650.153
|
|
|
Đất ở
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
32.022
|
16.011
|
650.153
|
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
32.022
|
16.011
|
650.153
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
32.022
|
16.011
|
650.153
|
|
|
Đất khác
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
32.022
|
16.011
|
650.153
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
32.022
|
16.011
|
650.153
|
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
32.022
|
16.011
|
801.059
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
32.022
|
16.011
|
801.059
|
|
|
Đất ở
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
32.022
|
16.011
|
801.059
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
32.022
|
16.011
|
801.059
|
|
|
Đất khác
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng
cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
|
Phí, lệ phí được giảm 50%
|
Đơn giá
|
|
1
|
2
|
4
|
8=5-6-7
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
32.022
|
16.011
|
801.059
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
32.022
|
16.011
|
801.059
|
|
|
11.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
41.628
|
20.814
|
991.833
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
41.628
|
20.814
|
991.833
|
|
|
Đất ở
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
41.628
|
20.814
|
991.833
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
41.628
|
20.814
|
991.833
|
|
|
Đất khác
|
|||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
41.628
|
20.814
|
991.833
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
41.628
|
20.814
|
991.833
|
|
|
12
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
(đất)
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
(đất)
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
(đất)
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
(đất)
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
(đất)
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
(đất)
|
Xác
lập
hoặc
thay
đổi,
chấm
dứt
quyền sử
dụng
hạn
chế
thửa
đất
liền
kề
(đất)
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
637.583
|
27.500
|
13.750
|
596.333
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
637.583
|
55.000
|
27.500
|
555.083
|
|
|
13
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
(đất)
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
(đất)
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
(đất)
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
(đất)
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
(đất)
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
(đất)
|
Chuyển
mục
đích
sử
dụng
toàn
bộ
thửa
đất
(đất)
|
|
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
|
||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
706.286
|
27.500
|
13.750
|
665.036
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
706.286
|
55.000
|
27.500
|
623.786
|
|
|
14
|
Thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm
cả
đăng
ký tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
GCN; đăng ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
(tài
sản)
|
Thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm
cả
đăng
ký tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
GCN; đăng ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
(tài
sản)
|
Thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm
cả
đăng
ký tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
GCN; đăng ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
(tài
sản)
|
Thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm
cả
đăng
ký tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
GCN; đăng ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
(tài
sản)
|
Thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm
cả
đăng
ký tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
GCN; đăng ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
(tài
sản)
|
Thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm
cả
đăng
ký tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
GCN; đăng ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
(tài
sản)
|
Thay
đổi
thông
tin
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đã ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm
cả
đăng
ký tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
GCN; đăng ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
(tài
sản)
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
865.073
|
42.500
|
21.250
|
801.323
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
865.073
|
85.000
|
42.500
|
737.573
|
|
|
15
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế về quyền sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
(đất)
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế về quyền sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
(đất)
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế về quyền sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
(đất)
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế về quyền sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
(đất)
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế về quyền sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
(đất)
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế về quyền sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
(đất)
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế về quyền sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
(đất)
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
641.228
|
27.500
|
13.750
|
599.978
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
641.228
|
55.000
|
27.500
|
558.728
|
|
|
16
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
(đât)
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
(đât)
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
(đât)
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
(đât)
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
(đât)
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
(đât)
|
Ghi
nợ
và
xóa
nợ
về
nghĩa
vụ
tài
chính
(đât)
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
682.549
|
27.500
|
13.750
|
641.299
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
682.549
|
55.000
|
27.500
|
600.049
|
II.2. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC DO VĂN
|
PHÒNG
ĐĂNG
KÝ
ĐẤT
ĐAI
THỰC
HIỆN
A
TRỰC TIẾP
|
Bảng II.2
Đơn
vị
tính:
Đồng
Phí, lệ
|
TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó Tổng cộng phí theo NQ Đơn giá
HĐND
1 6 7=5-6
|
I
I.1
|
ĐĂNG
KÝ
BIẾN
ĐỘNG
ĐẤT
ĐAI
CÓ
NHU
CẦU
CẤP
MỚI
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
(chỉ
có
đất)
|
1 Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất.
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.817.853 70.000 1.747.853
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.817.853 100.000 1.717.853
Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyễn quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp, bản án, quyết định của
2 tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.817.853 270.000 1.547.853
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.817.853 300.000 1.517.853
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.817.853 220.000 1.597.853
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.817.853 250.000 1.567.853
Đất khác
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.817.853 70.000 1.747.853
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.817.853 100.000 1.717.853
|
I.2
1
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
(chỉ có
tài
sản)
Trường
hợp
xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại,
góp
vốn.
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.784.418
|
70.000
|
1.714.418
|
|
|
Tại
phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.784.418
|
100.000
|
1.684.418
|
Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyễn quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của
2 tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.784.418 270.000 1.514.418
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.784.418 300.000 1.484.418
Đất ở
Phí, lệ
TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó Tổng cộng phí theo NQ Đơn giá
HĐND
1 2 3 4 5 7=5-6
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.784.418 220.000 1.564.418
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.784.418 250.000 1.534.418
3 thuê đất trả tiền hàng năm Trường hợp Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.784.418 320.000 1.464.418
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.784.418 720.000 1.064.418
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện
4 trong cơ sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng
Đơn giá Hồ sơ 1-5 1.784.418 550.000 1.234.418
I.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)
1 đất. Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 2.322.628 70.000 2.252.628
Tại phường Hồ sơ 1-5 2.322.628 100.000 2.222.628
Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyễn quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của
2 sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 2.322.628 270.000 2.052.628
Tại phường Hồ sơ 1-5 2.322.628 300.000 2.022.628
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 2.322.628 220.000 2.102.628
Tại phường Hồ sơ 1-5 2.322.628 250.000 2.072.628
II ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG CÓ NHU CẦU CẤP MỚI
1 chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
Thế chấp là đất Hồ sơ 1-5 1.545.380 80.000 1.465.380
Thế chấp là tài sản Hồ sơ 1-5 1.535.400 80.000 1.455.400
Thế chấp là cả đất tài sản Hồ sơ 1-5 1.983.652 80.000 1.903.652
2 với đất hình thành trong tương lai Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền
Xóa thế chấp là đất Hồ sơ 1-5 1.543.281 20.000 1.523.281
Xóa thế chấp là tài sản Hồ sơ 1-5 1.534.199 20.000 1.514.199
Xóa thế chấp cả đất và tài sản Hồ sơ 1-5 1.980.825 20.000 1.960.825
|
3
3.1
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại quyền
sử
dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
99
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Tổng
cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
|
Đơn giá
|
|
1
|
3
|
4
|
5
|
7=5-6
|
||
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.541.133
|
270.000
|
1.271.133
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.541.133
|
300.000
|
1.241.133
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.541.133
|
220.000
|
1.321.133
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.541.133
|
250.000
|
1.291.133
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.541.133
|
70.000
|
1.471.133
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.541.133
|
100.000
|
1.441.133
|
|
|
3.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
|||
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.969
|
270.000
|
1.262.969
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.969
|
300.000
|
1.232.969
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.969
|
220.000
|
1.312.969
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.969
|
250.000
|
1.282.969
|
|
|
3.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.977.933
|
270.000
|
1.707.933
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.977.933
|
300.000
|
1.677.933
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.977.933
|
220.000
|
1.757.933
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.977.933
|
250.000
|
1.727.933
|
|
|
4
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
4.1
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.529.467
|
70.000
|
1.459.467
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.529.467
|
100.000
|
1.429.467
|
|
|
4.2
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.526.294
|
70.000
|
1.456.294
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.526.294
|
100.000
|
1.426.294
|
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.962.221
|
70.000
|
1.892.221
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.962.221
|
100.000
|
1.862.221
|
|
|
5
|
Chuyển nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất (kể cả
Đăng
ký
đất
đai
đối
với
trường
hợp
chuyển
nhượng
dự
án
bất
động sản)
|
Chuyển nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất (kể cả
Đăng
ký
đất
đai
đối
với
trường
hợp
chuyển
nhượng
dự
án
bất
động sản)
|
Chuyển nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất (kể cả
Đăng
ký
đất
đai
đối
với
trường
hợp
chuyển
nhượng
dự
án
bất
động sản)
|
Chuyển nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất (kể cả
Đăng
ký
đất
đai
đối
với
trường
hợp
chuyển
nhượng
dự
án
bất
động sản)
|
Chuyển nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất (kể cả
Đăng
ký
đất
đai
đối
với
trường
hợp
chuyển
nhượng
dự
án
bất
động sản)
|
Chuyển nhượng
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất (kể cả
Đăng
ký
đất
đai
đối
với
trường
hợp
chuyển
nhượng
dự
án
bất
động sản)
|
|
5.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
|||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Tổng
cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
|
Đơn giá
|
|
1
|
3
|
4
|
7=5-6
|
|||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
270.000
|
1.318.183
|
|
|
Tại
phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
300.000
|
1.288.183
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
220.000
|
1.368.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
250.000
|
1.338.183
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
70.000
|
1.518.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
100.000
|
1.488.183
|
|
|
5.2
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường
hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
270.000
|
1.311.377
|
|
|
Tại
phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
300.000
|
1.281.377
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
220.000
|
1.361.377
|
|
|
Tại
phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
250.000
|
1.331.377
|
|
|
5.3
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
và
tài
sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
270.000
|
1.768.949
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
300.000
|
1.738.949
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
220.000
|
1.818.949
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
250.000
|
1.788.949
|
|
|
6
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
6.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất
|
|||
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
270.000
|
1.320.331
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
300.000
|
1.290.331
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
220.000
|
1.370.331
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
250.000
|
1.340.331
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
70.000
|
1.520.331
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
100.000
|
1.490.331
|
|
|
6.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là tài sản
|
|
Đất sản xuất,
kinh
doanh phi nông
nghiệp
|
Đất sản xuất,
kinh
doanh phi nông
nghiệp
|
Đất sản xuất,
kinh
doanh phi nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.383
|
270.000
|
1.262.383
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.383
|
300.000
|
1.232.383
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Tổng
cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
|
Đơn giá
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
7=5-6
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.383
|
220.000
|
1.312.383
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.383
|
250.000
|
1.282.383
|
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.976.552
|
270.000
|
1.706.552
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.976.552
|
300.000
|
1.676.552
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.976.552
|
220.000
|
1.756.552
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.976.552
|
250.000
|
1.726.552
|
|
|
7
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
|
Xóa
đăng
ký
góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
|
|
7.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.589.257
|
70.000
|
1.519.257
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.589.257
|
100.000
|
1.489.257
|
|
|
7.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.991
|
70.000
|
1.511.991
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.991
|
100.000
|
1.481.991
|
|
|
7.3
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất là đất và tài sản
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.040.396
|
70.000
|
1.970.396
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.040.396
|
100.000
|
1.940.396
|
|
|
8
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
|
Chuyển quyền
sử
dụng
đất,
tài sản gắn liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
|
thế
chấp
|
|
|
8.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
|||
|
Đất
sản
xuất,
kinh doanh phi nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh doanh phi nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh doanh phi nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
270.000
|
1.320.331
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
300.000
|
1.290.331
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
220.000
|
1.370.331
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
250.000
|
1.340.331
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
70.000
|
1.520.331
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
100.000
|
1.490.331
|
|
|
8.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.582.606
|
270.000
|
1.312.606
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.582.606
|
300.000
|
1.282.606
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.582.606
|
220.000
|
1.362.606
|
Phí, lệ
TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó Tổng cộng phí theo NQ Đơn giá
HĐND
1 2 4 7=5-6
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.582.606 250.000 1.332.606
8.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 2.041.842 270.000 1.771.842
Tại phường Hồ sơ 1-5 2.041.842 300.000 1.741.842
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 2.041.842 220.000 1.821.842
Tại phường Hồ sơ 1-5 2.041.842 250.000 1.791.842
9 quyết định của cơ quan thi hành án Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,
9.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.588.183 270.000 1.318.183
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.588.183 300.000 1.288.183
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.588.183 220.000 1.368.183
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.588.183 250.000 1.338.183
Đất khác
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
70.000
|
1.518.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
100.000
|
1.488.183
|
9.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
270.000
|
1.311.377
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
300.000
|
1.281.377
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
220.000
|
1.361.377
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
250.000
|
1.331.377
|
9.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 2.038.949 270.000 1.768.949
Tại phường Hồ sơ 1-5 2.038.949 300.000 1.738.949
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 2.038.949 220.000 1.818.949
Tại phường Hồ sơ 1-5 2.038.949 250.000 1.788.949
10 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất (đất)
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
270.000
|
1.318.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
300.000
|
1.288.183
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Tổng
cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
|
Đơn giá
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
7=5-6
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
220.000
|
1.368.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
250.000
|
1.338.183
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
70.000
|
1.518.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
100.000
|
1.488.183
|
|
|
11
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công
ty; chia, tách, hợp
nhất,
sáp nhập doanh nghiệp (kể
cả
trường
hợp
Đăng
ký
biến
động
thành
viên của
hộ
gia đình
hoặc
cá
nhân
đang
sử
dụng
đất thành lập
doanh
nghiệp tư
nhân
và
sử
dụng đất
vào
hoạt
động sản xuất kinh doanh
của
doanh
nghiệp)
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công
ty; chia, tách, hợp
nhất,
sáp nhập doanh nghiệp (kể
cả
trường
hợp
Đăng
ký
biến
động
thành
viên của
hộ
gia đình
hoặc
cá
nhân
đang
sử
dụng
đất thành lập
doanh
nghiệp tư
nhân
và
sử
dụng đất
vào
hoạt
động sản xuất kinh doanh
của
doanh
nghiệp)
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công
ty; chia, tách, hợp
nhất,
sáp nhập doanh nghiệp (kể
cả
trường
hợp
Đăng
ký
biến
động
thành
viên của
hộ
gia đình
hoặc
cá
nhân
đang
sử
dụng
đất thành lập
doanh
nghiệp tư
nhân
và
sử
dụng đất
vào
hoạt
động sản xuất kinh doanh
của
doanh
nghiệp)
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công
ty; chia, tách, hợp
nhất,
sáp nhập doanh nghiệp (kể
cả
trường
hợp
Đăng
ký
biến
động
thành
viên của
hộ
gia đình
hoặc
cá
nhân
đang
sử
dụng
đất thành lập
doanh
nghiệp tư
nhân
và
sử
dụng đất
vào
hoạt
động sản xuất kinh doanh
của
doanh
nghiệp)
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công
ty; chia, tách, hợp
nhất,
sáp nhập doanh nghiệp (kể
cả
trường
hợp
Đăng
ký
biến
động
thành
viên của
hộ
gia đình
hoặc
cá
nhân
đang
sử
dụng
đất thành lập
doanh
nghiệp tư
nhân
và
sử
dụng đất
vào
hoạt
động sản xuất kinh doanh
của
doanh
nghiệp)
|
Trường
hợp
chuyển
đổi
công
ty; chia, tách, hợp
nhất,
sáp nhập doanh nghiệp (kể
cả
trường
hợp
Đăng
ký
biến
động
thành
viên của
hộ
gia đình
hoặc
cá
nhân
đang
sử
dụng
đất thành lập
doanh
nghiệp tư
nhân
và
sử
dụng đất
vào
hoạt
động sản xuất kinh doanh
của
doanh
nghiệp)
|
|
11.1
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
|||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
270.000
|
1.318.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
300.000
|
1.288.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
300.000
|
1.288.183
|
|
|
Đất ở
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
300.000
|
1.288.183
|
|
|
Đất ở
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
1.288.183
|
||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
220.000
|
1.368.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
250.000
|
1.338.183
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
70.000
|
1.518.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
100.000
|
1.488.183
|
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
270.000
|
1.311.377
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
300.000
|
1.281.377
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
220.000
|
1.361.377
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
250.000
|
1.331.377
|
|
|
11.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
||
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
270.000
|
1.768.949
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
300.000
|
1.738.949
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
220.000
|
1.818.949
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
250.000
|
1.788.949
|
|
|
12
|
Trường
hợp
thay
đổi
thông
tin về
tài
sản gắn
liền
với đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm cả
Đăng
ký
tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
|
Trường
hợp
thay
đổi
thông
tin về
tài
sản gắn
liền
với đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm cả
Đăng
ký
tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
|
Trường
hợp
thay
đổi
thông
tin về
tài
sản gắn
liền
với đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm cả
Đăng
ký
tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
|
Trường
hợp
thay
đổi
thông
tin về
tài
sản gắn
liền
với đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm cả
Đăng
ký
tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
|
Trường
hợp
thay
đổi
thông
tin về
tài
sản gắn
liền
với đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm cả
Đăng
ký
tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
|
Trường
hợp
thay
đổi
thông
tin về
tài
sản gắn
liền
với đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao
gồm cả
Đăng
ký
tài
sản
gắn liền
với
thửa
đất đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký)
|
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
|
|
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.052
|
70.000
|
1.518.052
|
Phí, lệ
TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT khăn Khó Tổng cộng phí theo NQ Đơn giá
HĐND
1 2 3 4 5 7=5-6
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.588.052 100.000 1.488.052
|
13
13.1
|
Có
thay
đổi
đối
với
những
hạn
chế
về
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
Đơn giá Hồ sơ 1-5 1.537.423 100.000 1.437.423
13.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Đơn giá Hồ sơ 1-5 1.530.847 100.000 1.430.847
13.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Đơn giá Hồ sơ 1-5 1.972.937 100.000 1.872.937
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về
|
14
14.1
|
giấy
tờ
pháp
nhân, nhân
thân
hoặc
địa chỉ (bao gồm
cả
đăng ký
biến
động đối với
trường
hợp
đổi
tên
hoặc
thay
đổi
thông tin
về
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất.)
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.530.541 70.000 1.460.541
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.530.541 100.000 1.430.541
14.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tại khu vực khác Hồ sơ 1-5 1.526.908 70.000 1.456.908
Tại phường Hồ sơ 1-5 1.526.908 100.000 1.426.908
14.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.963.667
|
70.000
|
1.893.667
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.963.667
|
100.000
|
1.863.667
|
B TRỰC TUYẾN
Đơn vị tính: Đồng
|
s
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Tổng
cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
|
Phí, lệ phí được giảm 50%
|
Đơn giá
|
|
1
|
6
|
7=4-5-6
|
|
I
I.1
|
ĐĂNG
KÝ
BIẾN
ĐỘNG
ĐẤT
ĐAI
CÓ
NHU
CẦU
CẤP
MỚI
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
(chỉ
có
đất)
|
1 đất. Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.803.745 70.000 35.000 1.698.745
Tại phường Hồ sơ 1.803.745 100.000 50.000 1.653.745
Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyễn quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của
2 sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Tổng
cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ
HĐND
|
Phí, lệ phí được giảm 50%
|
Đơn giá
|
|
1
|
2
|
3
|
5
|
7=4-5-6
|
||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.803.745
|
270.000
|
135.000
|
1.398.745
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.803.745
|
300.000
|
150.000
|
1.353.745
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.803.745
|
220.000
|
110.000
|
1.473.745
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.803.745
|
250.000
|
125.000
|
1.428.745
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.803.745
|
70.000
|
35.000
|
1.698.745
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.803.745
|
100.000
|
50.000
|
1.653.745
|
|
I.2
1
|
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
(chỉ
có
tài
sản)
Trường
hợp
xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại,
góp
vốn.
|
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.770.310 70.000 35.000 1.665.310
Tại phường Hồ sơ 1.770.310 100.000 50.000 1.620.310
Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyễn quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của
2 tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.770.310 270.000 135.000 1.365.310
Tại phường Hồ sơ 1.770.310 300.000 150.000 1.320.310
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.770.310 220.000 110.000 1.440.310
Tại phường Hồ sơ 1.770.310 250.000 125.000 1.395.310
3 thức thuê đất trả tiền hàng năm Trường hợp Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.770.310 320.000 160.000 1.290.310
Tại phường Hồ sơ 1.770.310 720.000 360.000 690.310
Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện
4 trong cơ sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng
Đơn giá Hồ sơ 1.770.310 550.000 275.000 945.310
I.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)
1 đất. Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
2.304.288
|
70.000
|
35.000
|
2.199.288
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.304.288
|
100.000
|
50.000
|
2.154.288
|
|
S
TT
1
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Tổng cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
|
Phí, lệ phí được giảm 50%
|
Đơn giá
|
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=4-5-6
|
Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyễn quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của
2 tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tại khu vực khác Hồ sơ 2.304.288 270.000 135.000 1.899.288
Tại phường Hồ sơ 2.304.288 300.000 150.000 1.854.288
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 2.304.288 220.000 110.000 1.974.288
Tại phường Hồ sơ 2.304.288 250.000 125.000 1.929.288
II ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG CÓ NHU CẦU CẤP MỚI
1 chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
Thế chấp là đất Hồ sơ 1.531.272 80.000 40.000 1.411.272
Thế chấp là tài sản Hồ sơ 1.521.292 80.000 40.000 1.401.292
Thế chấp là cả đất tài sản Hồ sơ 1.965.313 80.000 40.000 1.845.313
2 với đất hình thành trong tương lai Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền
|
Xóa
thế
chấp
là
đất
|
Hồ sơ
|
1.529.173
|
20.000
|
10.000
|
1.499.173
|
|
|
Xóa
thế
chấp
là
tài
sản
|
Hồ sơ
|
1.520.091
|
20.000
|
10.000
|
1.490.091
|
|
|
Xóa
thế
chấp
cả
đất
và
tài
sản
|
Hồ sơ
|
1.962.486
|
20.000
|
10.000
|
1.932.486
|
|
3
3.1
|
Cho
thuê,
cho
thuê
lại quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN QSD
đất
là
đất
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.527.026 270.000 135.000 1.122.026
Tại phường Hồ sơ 1.527.026 300.000 150.000 1.077.026
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.527.026 220.000 110.000 1.197.026
Tại phường Hồ sơ 1.527.026 250.000 125.000 1.152.026
Đất khác
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.527.026 70.000 35.000 1.422.026
Tại phường Hồ sơ 1.527.026 100.000 50.000 1.377.026
3.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.518.862
|
270.000
|
135.000
|
1.113.862
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.518.862
|
300.000
|
150.000
|
1.068.862
|
|
|
Đất ở
|
TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT Tổng cộng phí theo HĐND Phí, lệ NQ Phí, lệ được giảm 50% phí Đơn giá
1 2 3 5 7=4-5-6
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.518.862 220.000 110.000 1.188.862
Tại phường Hồ sơ 1.518.862 250.000 125.000 1.143.862
3.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.959.593 270.000 135.000 1.554.593
Tại phường Hồ sơ 1.959.593 300.000 150.000 1.509.593
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.959.593 220.000 110.000 1.629.593
Tại phường Hồ sơ 1.959.593 250.000 125.000 1.584.593
|
4
4.1
|
Xóa
đăng
ký
cho
thuê,
cho
thuê
lại
đất
tài
sản
gắn
liền
với
đất
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
|
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.515.360 70.000 35.000 1.410.360
Tại phường Hồ sơ 1.515.360 100.000 50.000 1.365.360
4.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.512.186 70.000 35.000 1.407.186
Tại phường Hồ sơ 1.512.186 100.000 50.000 1.362.186
4.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.943.881
|
70.000
|
35.000
|
1.838.881
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.943.881
|
100.000
|
50.000
|
1.793.881
|
5 đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản) Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả Đăng ký đất đai
5.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.574.076 270.000 135.000 1.169.076
Tại phường Hồ sơ 1.574.076 300.000 150.000 1.124.076
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.574.076 220.000 110.000 1.244.076
Tại phường Hồ sơ 1.574.076 250.000 125.000 1.199.076
Đất khác
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.574.076 70.000 35.000 1.469.076
Tại phường Hồ sơ 1.574.076 100.000 50.000 1.424.076
5.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.567.269 270.000 135.000 1.162.269
Tại phường Hồ sơ 1.567.269 300.000 150.000 1.117.269
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.567.269 220.000 110.000 1.237.269
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Tổng
cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ
HĐND
|
Phí, lệ phí được giảm 50%
|
Đơn giá
|
|
1
|
3
|
7=4-5-6
|
||||
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
250.000
|
125.000
|
1.192.269
|
|
|
5.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
270.000
|
135.000
|
1.615.609
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
300.000
|
150.000
|
1.570.609
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
220.000
|
110.000
|
1.690.609
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
250.000
|
125.000
|
1.645.609
|
|
|
6
|
Góp
vốn bằng quyền
sử
dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn bằng quyền
sử
dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn bằng quyền
sử
dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn bằng quyền
sử
dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn bằng quyền
sử
dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
Góp
vốn bằng quyền
sử
dụng đất, tài
sản
gắn
liền
với
đất
|
|
6.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là đất
|
||||
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
270.000
|
135.000
|
1.171.223
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
300.000
|
150.000
|
1.126.223
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
220.000
|
110.000
|
1.246.223
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
250.000
|
125.000
|
1.201.223
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
70.000
|
35.000
|
1.471.223
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
100.000
|
50.000
|
1.426.223
|
|
|
6.2
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD
đất
là
tài
sản
|
|||
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.568.498
|
270.000
|
135.000
|
1.163.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.568.498
|
300.000
|
150.000
|
1.118.498
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.568.498
|
220.000
|
110.000
|
1.238.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.568.498
|
250.000
|
125.000
|
1.193.498
|
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
2.023.502
|
270.000
|
135.000
|
1.618.502
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.023.502
|
300.000
|
150.000
|
1.573.502
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
2.023.502
|
220.000
|
110.000
|
1.693.502
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.023.502
|
250.000
|
125.000
|
1.648.502
|
|
|
7
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
7.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.575.149
|
70.000
|
35.000
|
1.470.149
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.575.149
|
100.000
|
50.000
|
1.425.149
|
TT S NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐVT Tổng cộng phí theo HĐND Phí, lệ NQ Phí, lệ được giảm 50% phí Đơn giá
1 3 4 5 6 7=4-5-6
7.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.567.884 70.000 35.000 1.462.884
Tại phường Hồ sơ 1.567.884 100.000 50.000 1.417.884
7.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tại khu vực khác Hồ sơ 2.022.056 70.000 35.000 1.917.056
Tại phường Hồ sơ 2.022.056 100.000 50.000 1.872.056
|
8
8.1
|
Chuyển
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
thỏa
thuận
xử
lý
nợ
thế
chấp
Trường
hợp
đăng
ký,
cấp
GCN
QSD
đất
là
đất
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
|
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.576.223 270.000 135.000 1.171.223
Tại phường Hồ sơ 1.576.223 300.000 150.000 1.126.223
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.576.223 110.000 1.466.223
Tại phường Hồ sơ 1.576.223 125.000 1.451.223
Đất khác
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.576.223 70.000 35.000 1.471.223
Tại phường Hồ sơ 1.576.223 100.000 50.000 1.426.223
8.2 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.568.498 270.000 135.000 1.163.498
Tại phường Hồ sơ 1.568.498 300.000 150.000 1.118.498
Đất ở
Tại khu vực khác Hồ sơ 1.568.498 220.000 110.000 1.238.498
Tại phường Hồ sơ 1.568.498 250.000 125.000 1.193.498
8.3 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
Tại khu vực khác Hồ sơ 2.023.502 270.000 135.000 1.618.502
Tại phường Hồ sơ 2.023.502 300.000 150.000 1.573.502
Đất ở
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
2.023.502
|
220.000
|
110.000
|
1.693.502
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.023.502
|
250.000
|
125.000
|
1.648.502
|
9 quyết định của cơ quan thi hành án Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,
9.1 Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
270.000
|
135.000
|
1.169.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
300.000
|
150.000
|
1.124.076
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Tổng
cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
|
Phí, lệ phí được giảm 50%
|
Đơn giá
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=4-5-6
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
220.000
|
110.000
|
1.244.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
250.000
|
125.000
|
1.199.076
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
70.000
|
35.000
|
1.469.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
100.000
|
50.000
|
1.424.076
|
|
|
9.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
100.000
|
50.000
|
1.424.076
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
270.000
|
135.000
|
1.162.269
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
300.000
|
150.000
|
1.117.269
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
220.000
|
110.000
|
1.237.269
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
250.000
|
125.000
|
1.192.269
|
|
|
9.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
||
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
270.000
|
135.000
|
1.615.609
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
300.000
|
150.000
|
1.570.609
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
220.000
|
110.000
|
1.690.609
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
250.000
|
125.000
|
1.645.609
|
|
|
10
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
kết
quả
đấu giá đất (đất)
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
kết
quả
đấu giá đất (đất)
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
kết
quả
đấu giá đất (đất)
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
kết
quả
đấu giá đất (đất)
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
kết
quả
đấu giá đất (đất)
|
Chuyển quyền sử
dụng
đất, tài
sản
gắn liền
với
đất theo
kết
quả
đấu giá đất (đất)
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
270.000
|
135.000
|
1.169.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
300.000
|
150.000
|
1.124.076
|
|
|
Đất ở
|
1.124.076
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
220.000
|
110.000
|
1.244.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
250.000
|
125.000
|
1.199.076
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
70.000
|
35.000
|
1.469.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
100.000
|
50.000
|
1.424.076
|
|
|
11
|
Trường
hợp chuyển
đổi
công
ty;
chia, tách, hợp
nhất,
sáp nhập doanh
nghiệp
(kể
cả
trường
hợp
Đăng
ký
biến
động
thành
viên của
hộ
gia đình
hoặc
cá
nhân
đang
sử
dụng
đất thành lập
doanh
nghiệp
tư
nhân
và
sử
dụng đất
vào
hoạt
động
sản
xuất
kinh
doanh
của
doanh
nghiệp)
|
Trường
hợp chuyển
đổi
công
ty;
chia, tách, hợp
nhất,
sáp nhập doanh
nghiệp
(kể
cả
trường
hợp
Đăng
ký
biến
động
thành
viên của
hộ
gia đình
hoặc
cá
nhân
đang
sử
dụng
đất thành lập
doanh
nghiệp
tư
nhân
và
sử
dụng đất
vào
hoạt
động
sản
xuất
kinh
doanh
của
doanh
nghiệp)
|
Trường
hợp chuyển
đổi
công
ty;
chia, tách, hợp
nhất,
sáp nhập doanh
nghiệp
(kể
cả
trường
hợp
Đăng
ký
biến
động
thành
viên của
hộ
gia đình
hoặc
cá
nhân
đang
sử
dụng
đất thành lập
doanh
nghiệp
tư
nhân
và
sử
dụng đất
vào
hoạt
động
sản
xuất
kinh
doanh
của
doanh
nghiệp)
|
Trường
hợp chuyển
đổi
công
ty;
chia, tách, hợp
nhất,
sáp nhập doanh
nghiệp
(kể
cả
trường
hợp
Đăng
ký
biến
động
thành
viên của
hộ
gia đình
hoặc
cá
nhân
đang
sử
dụng
đất thành lập
doanh
nghiệp
tư
nhân
và
sử
dụng đất
vào
hoạt
động
sản
xuất
kinh
doanh
của
doanh
nghiệp)
|
Trường
hợp chuyển
đổi
công
ty;
chia, tách, hợp
nhất,
sáp nhập doanh
nghiệp
(kể
cả
trường
hợp
Đăng
ký
biến
động
thành
viên của
hộ
gia đình
hoặc
cá
nhân
đang
sử
dụng
đất thành lập
doanh
nghiệp
tư
nhân
và
sử
dụng đất
vào
hoạt
động
sản
xuất
kinh
doanh
của
doanh
nghiệp)
|
Trường
hợp chuyển
đổi
công
ty;
chia, tách, hợp
nhất,
sáp nhập doanh
nghiệp
(kể
cả
trường
hợp
Đăng
ký
biến
động
thành
viên của
hộ
gia đình
hoặc
cá
nhân
đang
sử
dụng
đất thành lập
doanh
nghiệp
tư
nhân
và
sử
dụng đất
vào
hoạt
động
sản
xuất
kinh
doanh
của
doanh
nghiệp)
|
|
11.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
||||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
270.000
|
135.000
|
1.169.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
300.000
|
150.000
|
1.124.076
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Tổng
cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
|
Phí, lệ phí được giảm 50%
|
Đơn giá
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=4-5-6
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
220.000
|
110.000
|
1.244.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
250.000
|
125.000
|
1.199.076
|
|
|
Đất khác
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
70.000
|
35.000
|
1.469.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
100.000
|
50.000
|
1.424.076
|
|
|
11.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
1.574.076
|
100.000
|
50.000
|
1.424.076
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
270.000
|
135.000
|
1.162.269
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
300.000
|
150.000
|
||
|
Đất ở
|
1.117.269
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
220.000
|
110.000
|
1.237.269
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
250.000
|
125.000
|
1.192.269
|
|
|
11.3 Trường
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi
nông
nghiệp
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
270.000
|
135.000
|
1.615.609
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
300.000
|
150.000
|
1.570.609
|
|
|
Đất ở
|
||||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
220.000
|
110.000
|
1.690.609
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
250.000
|
125.000
|
1.645.609
|
|
|
12
|
Trường
hợp
thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao gồm
cả
Đăng ký
tài
sản gắn
liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã đăng
ký)
|
Trường
hợp
thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao gồm
cả
Đăng ký
tài
sản gắn
liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã đăng
ký)
|
Trường
hợp
thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao gồm
cả
Đăng ký
tài
sản gắn
liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã đăng
ký)
|
Trường
hợp
thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao gồm
cả
Đăng ký
tài
sản gắn
liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã đăng
ký)
|
Trường
hợp
thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao gồm
cả
Đăng ký
tài
sản gắn
liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã đăng
ký)
|
Trường
hợp
thay
đổi
thông
tin
về tài
sản
gắn liền
với
đất
đã
ghi
trên
GCN
hoặc
đã
thể
hiện
trong
cơ
sở
dữ
liệu
(bao gồm
cả
Đăng ký
tài
sản gắn
liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã đăng
ký)
|
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
|||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.573.945
|
70.000
|
35.000
|
1.468.945
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.573.945
|
100.000
|
50.000
|
1.423.945
|
|
|
13
|
Có
thay
đổi
đối
với những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
Có
thay
đổi
đối
với những
hạn
chế về quyền sử dụng đất,
tài
sản gắn liền
với
đất
|
|
13.1
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
Trường hợp
đăng
ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất
|
||||
|
Đơn giá
|
Hồ sơ
|
1.523.316
|
100.000
|
50.000
|
1.373.316
|
|
|
13.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Đơn giá
|
Hồ sơ
|
1.516.739
|
100.000
|
50.000
|
1.366.739
|
|
|
13.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN
QSD
đất
là
đất và tài sản
|
|||
|
Đơn giá
|
Hồ sơ
|
1.954.597
|
100.000
|
50.000
|
1.804.597
|
|
|
14
|
Trường hợp
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
thay
đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân, nhân thân
hoặc
địa chỉ (bao gồm
cả
đăng
ký
biến
động đối
với
trường
hợp
đổi
tên
hoặc
thay
đổi
thông tin
về
người
sử dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất.)
|
Trường hợp
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
thay
đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân, nhân thân
hoặc
địa chỉ (bao gồm
cả
đăng
ký
biến
động đối
với
trường
hợp
đổi
tên
hoặc
thay
đổi
thông tin
về
người
sử dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất.)
|
Trường hợp
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
thay
đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân, nhân thân
hoặc
địa chỉ (bao gồm
cả
đăng
ký
biến
động đối
với
trường
hợp
đổi
tên
hoặc
thay
đổi
thông tin
về
người
sử dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất.)
|
Trường hợp
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
thay
đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân, nhân thân
hoặc
địa chỉ (bao gồm
cả
đăng
ký
biến
động đối
với
trường
hợp
đổi
tên
hoặc
thay
đổi
thông tin
về
người
sử dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất.)
|
Trường hợp
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
thay
đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân, nhân thân
hoặc
địa chỉ (bao gồm
cả
đăng
ký
biến
động đối
với
trường
hợp
đổi
tên
hoặc
thay
đổi
thông tin
về
người
sử dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất.)
|
Trường hợp
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở hữu
tài
sản gắn
liền
với
đất
đổi
tên,
thay
đổi
thông
tin
về
giấy
tờ
pháp
nhân, nhân thân
hoặc
địa chỉ (bao gồm
cả
đăng
ký
biến
động đối
với
trường
hợp
đổi
tên
hoặc
thay
đổi
thông tin
về
người
sử dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản gắn liền
với
đất.)
|
|
14.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
là
đất
|
|
S
TT
|
NỘI
DUNG
CÔNG
VIỆC
|
ĐVT
|
Tổng
cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ
HĐND
|
Phí, lệ phí được giảm 50%
|
Đơn giá
|
|
1
|
2
|
3
|
5
|
7=4-5-6
|
||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.516.434
|
70.000
|
35.000
|
1.411.434
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.516.434
|
100.000
|
50.000
|
1.366.434
|
|
|
14.2
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
Trường hợp
đăng
ký,
cấp GCN
QSD
đất
là
tài
sản
|
||||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.512.801
|
70.000
|
35.000
|
1.407.801
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.512.801
|
100.000
|
50.000
|
1.362.801
|
|
|
14.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản
|
|||
|
Tại
khu
vực
khác
|
Hồ sơ
|
1.945.327
|
70.000
|
35.000
|
1.840.327
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.945.327
|
100.000
|
50.000
|
1.795.327
|