|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12685/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
Căn cứ Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 16/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 3978/TTr- SKHCN ngày 29/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết giải quyết 01 thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung và 03 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh (kèm theo 12 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành khoa học và công nghệ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Danh mục, nội dung, quy trình nội bộ giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định này thay thế TTHC tương ứng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ được Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH (Ban hành kèm theo Quyết định số 12685/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BC CI |
Trực tuyến |
||||||||
|
I |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 01 TTHC |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp tỉnh) |
1.014541 |
54 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận
hồ sơ |
Không |
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 16/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 03 TTHC |
|||||
|
1 |
1.014552 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh) |
Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
1.014555 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
1.014559 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh) |
Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12685/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 01 TTHC
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp tỉnh) - (Mã TTHC: 1.014541)
|
Trình tự thực hiện |
- Tổ chức có đề nghị hỗ trợ nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định theo thời hạn nêu trong thông báo của Cơ quan hỗ trợ hoạt động. - Cơ quan hỗ trợ hoạt động thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ đánh giá kế hoạch tổng thể các hoạt động do tổ chức đề xuất. - Trên cơ sở kết quả đánh giá của Hội đồng khoa học và công nghệ, Cơ quan hỗ trợ hoạt động phê duyệt danh sách các tổ chức được hỗ trợ và mức kinh phí tương ứng. -Tối đa 54 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ Cơ quan hỗ trợ hoạt động ban hành quyết định phê duyệt hỗ trợ (danh sách tổ chức, cá nhân được hỗ trợ và mức kinh phí tương ứng). -Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết định phê duyệt hỗ trợ, Cơ quan hỗ trợ hoạt động có trách nhiệm hoàn thành việc ký kết hợp đồng với tổ chức nhận hỗ trợ. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
Thành phần hồ sơ gồm: -Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL- 16 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025; -Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-17 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025; -Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-18 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025; Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
Tối đa 54 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo) |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Tổ chức có yêu cầu hỗ trợ |
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
Quyết định hỗ trợ |
|
Phí, lệ phí (nếu có) |
Không. |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm) |
- Đơn đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL- 16 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025; - Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-17 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025; - Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức theo Mẫu NCNL-18 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025; |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có) |
- Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ: Đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 48 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, ứng viên phải đáp ứng đồng thời các điều kiện sau: + Có bằng tiến sĩ trong thời hạn 05 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ; + Được một nhà khoa học trong nước nhận bảo trợ thực hiện nghiên cứu sau tiến sĩ; + Được tổ chức khoa học và công nghệ của Việt Nam nhận làm đơn vị chủ trì nghiên cứu sau tiến sĩ. Đơn vị chủ trì nghiên cứu sau tiến sĩ phải có đủ điều kiện cơ sở vật chất, nguyên vật liệu và các điều kiện liên quan để triển khai nghiên cứu, đồng ý tiếp nhận người đến thực hiện nghiên cứu sau tiến sĩ và đồng ý hỗ trợ, tạo điều kiện để triển khai nghiên cứu. - Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ: Đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 49 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể: + Nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ; + Học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ. - Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ: Đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 50 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể: + Là nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; + Có công bố khoa học hoặc bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu ích trong 03 năm tính đến thời điểm xét hỗ trợ; + Đang công tác tại các tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam. - Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng: Đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 54 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể: + Là nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng; + Có công bố khoa học hoặc bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu ích trong 02 năm tính đến thời điểm xét hỗ trợ; + Đang công tác tại các tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam. |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ; - Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điểu của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Mẫu NCNL-16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Kính gửi: ..…………………………….
1. Thông tin về tổ chức chủ trì
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện:
- Chức vụ:
- Email:
- Số điện thoại:
2. Thuyết minh tóm tắt về lý do và sự cần thiết đề nghị hỗ trợ
……………………………………………………………………………………
3. Thông tin về hoạt động đề nghị hỗ trợ
- Mục tiêu chung:
- Thời gian thực hiện: Từ ...... / ...... / ...... đến ...... / ...... / ......
- Các hoạt động đề nghị hỗ trợ:
☐ Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ
☐ Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ
☐ Hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
☐ Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
4. Kinh phí đề nghị hỗ trợ
Tổng kinh phí thực hiện ............................đồng
Kinh phí đề nghị Quỹ hỗ trợ ............................đồng
Nguồn đối ứng khác (nếu có) ............................đồng
5. Cam kết của tổ chức chủ trì
Chúng tôi cam kết:
- Thông tin cung cấp trong hồ sơ đăng ký hỗ trợ là chính xác;
- Kinh phí hỗ trợ được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng, bảo đảm hiệu quả, công khai, minh bạch và không trùng lặp với các khoản tài trợ, hỗ trợ khác từ ngân sách nhà nước;
- Chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật và hướng dẫn của Quỹ trong quá trình thực hiện, quản lý và quyết toán.
Danh sách tài liệu kèm theo:
1. Thuyết minh hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức;
2. Dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức.
Kính đề nghị Quỹ xem xét hỗ trợ.
|
|
……, ngày … tháng … năm … |
Mẫu NCNL-17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THUYẾT MINH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Kính gửi: ..............................................................................
I. Thông tin về tổ chức chủ trì
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ:
- Mã định danh điện tử:
- Người đại diện:
- Chức vụ:
II. Mục tiêu và kết quả dự kiến
1. Mục tiêu tổng quát của các hoạt động đề nghị hỗ trợ
2. Mục tiêu cụ thể và kết quả dự kiến
3. Tác động (đối với hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo hoặc phát triển tổ chức)
III. Nội dung thực hiện và kế hoạch triển khai
IV. Năng lực và nguồn lực của tổ chức chủ trì
1. Nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì
2. Cơ sở vật chất
3. Thành tích, kinh nghiệm
4. Nguồn lực tài chính và các nguồn hỗ trợ khác (nếu có):
V. Cơ chế triển khai, giám sát và đánh giá
1. Tổ chức thực hiện và quản lý
2. Cơ chế giám sát và đánh giá
3. Báo cáo và lưu trữ hồ sơ
|
|
……, ngày … tháng … năm …… |
Mẫu NCNL-18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO
NĂNG LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Dành cho tổ chức)
Tên tổ chức:....................................................................................................................
I. Cơ cấu các hoạt động hỗ trợ nâng cao năng lực khoa học và công nghệ
|
STT |
Tên hoạt động |
Hoạt động đề nghị hỗ trợ |
Thời gian thực hiện |
|
1 |
Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ |
☐ |
|
|
2 |
Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên chương trình đào tạo thạc sĩ |
☐ |
|
|
3 |
Hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
☐ |
|
|
4 |
Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng |
☐ |
|
II. Dự toán kinh phí theo hoạt động
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Nội dung chi |
Số lượng |
Kinh phí đề nghị Quỹ hỗ trợ |
Kinh phí đối ứng (nếu có) |
Ghi chú |
|
1 |
Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ |
|
|
|
|
|
2 |
Hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh và học viên cao học |
|
|
|
|
|
3 |
Hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc |
|
|
|
|
|
4 |
Hỗ trợ nhà khoa học trẻ, kỹ sư trẻ tài năng |
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
III. Cơ cấu nguồn kinh phí
|
Nguồn kinh phí |
Kinh phí (đồng) |
Tỷ lệ (%) |
Ghi chú |
|
Quỹ hỗ trợ |
|
|
|
|
Nguồn đối ứng của tổ chức chủ trì |
|
|
|
|
Nguồn khác (nếu có) |
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
IV. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC
Chúng tôi cam kết:
- Dự toán kinh phí nêu trên được xây dựng đúng quy định, căn cứ vào nội dung, kế hoạch và khả năng triển khai của đơn vị;
- Các khoản chi bảo đảm sử dụng đúng mục tiêu, tiết kiệm, hiệu quả, không trùng lặp với nguồn ngân sách khác;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Quỹ về tính chính xác, trung thực của dự toán này.
|
|
……, ngày ….. tháng ….. năm …….. |
PHỤ LỤC 3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12685/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Tây
Ninh)
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 01 QTNB
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp tỉnh) - (Mã TTHC: 1.014541).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân tự bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm PVHCC. |
Chuyên viên làm việc tại Trung tâm PVHCC |
03 giờ |
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC |
01 giờ |
|
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoa học |
01 ngày |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong thời hạn 03 ngày làm việc, có văn bản thông báo và hướng dẫn chuyển đến Trung tâm PVHCC tỉnh để gửi cho Tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Cơ quan hỗ trợ hoạt động thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ đánh giá kế hoạch tổng thể các hoạt động do tổ chức đề xuất.Trên cơ sở kết quả đánh giá của Hội đồng khoa học và công nghệ, Cơ quan hỗ trợ hoạt động phê duyệt danh sách các tổ chức được hỗ trợ và mức kinh phí tương ứng. |
Chuyên viên, lãnh đạo Phòng Khoa học |
44 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo quyết định hỗ trợ, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng Khoa học |
01 ngày |
|
Bước 5 |
- Trường hợp Sở thông báo kết quả: Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Phó Giám đốc Sở phụ trách |
01 ngày |
|
- Trường hợp UBND phê duyệt: Lãnh đạo Sở ký Tờ trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư. |
Giám đốc Sở |
||
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh. |
Chuyên viên Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết; trình ký. |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày |
|
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC . |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
||
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết cho Sở Khoa học và Công nghệ (bản giấy và bản điện tử). |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
||
|
Bước 8 |
Sở Khoa học và Công nghệ nhận kết quả giải quyết từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa kết quả giải quyết; chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử kết quả giải quyết TTHC (đồng thời chuyển hồ sơ giấy) cho Trung tâm PVHCC. |
Văn thư Sở; Chuyên viên Phòng Khoa học |
06 giờ |
|
Bước 9 |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC. - Thông báo cho tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC, thu phí, lệ phí (nếu có) |
Viên chức làm việc tại Trung tâm PVHCC |
02 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 54 ngày |
|||