|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12874/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM; VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM; HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1547/QĐ-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 1562/QĐ-BNG ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 2402/QĐ-BNG ngày 03/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 1820/TTr-SNgV ngày 14/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 06 thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh, bao gồm:
02 TTHC lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam; 02 TTHC lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam; 02 TTHC lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế (kèm theo 54 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Ngoại vụ
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Ngoại vụ.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Ngoại vụ chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH TÂY NINH (Ban hành kèm theo Quyết định số 12874/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
I |
LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM: 02 TTHC |
|||||||||
|
1 |
Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
1.001037 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đã giảm thời gian giải quyết TTHC theo chỉ đạo của Tỉnh ủy) |
Không |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi dự kiến đặt Văn phòng thường trú. |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và thực hiện: Sở Ngoại vụ |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định 1547/QĐ- BNG ngày 15/5/2026 của Bộ Ngoại giao |
|
2 |
Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
1.001100 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đã giảm thời gian giải quyết TTHC theo chỉ đạo của Tỉnh ủy) |
Không |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi dự kiến đặt Văn phòng thường trú. |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và thực hiện: Sở Ngoại vụ |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định 1547/QĐ- BNG ngày 15/5/2026 của Bộ Ngoại giao |
|
II. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM: 02 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài |
1.001231 |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi dự kiến đặt Văn phòng đại diện. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Ngoại vụ |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định 1562/QĐ- BNG ngày 19/5/2026 của Bộ Ngoại giao |
|
2 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài |
1.001239 |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi đặt Văn phòng đại diện. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Ngoại vụ |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định 1562/QĐ- BNG ngày 19/5/2026 của Bộ Ngoại giao |
|
III. LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ: 02 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh |
3.000604 |
- Trường hợp cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan: 13,5 ngày làm việc. - Trường hợp khác: 08 ngày làm việc. (đã giảm thời gian giải quyết TTHC theo chỉ đạo của Tỉnh ủy) |
Không |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh (đối với trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 5 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg)/Sở Ngoại vụ - Cơ quan thực hiện: Sở Ngoại vụ |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định 2402/QĐ- BNG ngày 03/7/2026 của Bộ Ngoại giao |
|
2 |
Phê duyệt chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh |
3.000605 |
- Trường hợp cần lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan: 13,5 ngày làm việc. - Trường hợp khác: 08 ngày làm việc. (đã giảm thời gian giải quyết TTHC theo chỉ đạo của Tỉnh ủy) |
Không |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh (đối với trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 5 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg)/Sở Ngoại vụ - Cơ quan thực hiện: Sở Ngoại vụ |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định 2402/QĐ- BNG ngày 03/7/2026 của Bộ Ngoại giao |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
