|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1287/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 04 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1345/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 289/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi.
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung Danh mục TTHC và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và phê duyệt tại các Quyết định số: 568/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025, 1078/QĐ-UBND ngày 27 năm 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI (Công bố kèm theo Quyết định số: 1287/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
1 |
1.000987.00 0.00.00.H48 |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
Tổng số ngày giải quyết 14 ngày làm việc, trong đó: - Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 01 ngày làm việc. - Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp phép: không quá 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn trả kết quả: không quá 01 ngày làm việc. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
- Điều 25 Luật Khí tượng thủy văn năm 2015. - Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn. - Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn. - Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. - Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP. |
Sửa đổi, bổ sung: Mẫu thành phần hồ sơ, mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính, thời gian giải quyết thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý thực hiện. |
|
2 |
1.000970.00 0.00.00.H48 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
Tổng số ngày giải quyết: 14 ngày làm việc, trong đó: - Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 01 ngày làm việc. - Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận cấp phép: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn trả kết quả: Không quá 01 ngày làm việc. |
- Điều 25 Luật Khí tượng thủy văn năm 2015. - Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn. - Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn. - Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. - Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP. |
Sửa đổi, bổ sung: Mẫu thành phần hồ sơ, mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính, thời gian giải quyết thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý thực hiện. |
|
|
3 |
1.000943.00 0.00.00.H48 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
Tổng thời gian giải quyết 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
- Điều 25 Luật Khí tượng thủy văn năm 2015. - Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn. - Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn. - Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. - Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP. |
Sửa đổi, bổ sung: Mẫu thành phần hồ sơ, mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính, thời gian giải quyết thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý thực hiện. |
|
|
4 |
1.013861. H48 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh |
Tổng số ngày giải quyết: 13 ngày làm việc, trong đó: - Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc. - Thời hạn thẩm định: tối đa 11 ngày làm việc. |
- Điều 48 Luật Khí tượng thủy văn năm 2015. - Điều 34 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn. - Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn. - Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. - Điều 50 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. - Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP. |
Sửa đổi, bổ sung: Mẫu thành phần hồ sơ, mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính, thời gian giải quyết thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý thực hiện. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1287/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04-Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi/Bộ phận Một cửa chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Ủy ban nhân dân, viết tắt là: “UBND”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Sở”.
+ Chi cục Thủy lợi, viết tắt là: “Chi cục”.
* Nhóm TTHC:
1. Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Mã số TTHC: 1.000987.000.00.00.H48)
2. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Mã số TTHC: 1.000970.000.00.00.H48)
Thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ). |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Bước 1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân công xử lý. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Bước 3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
||
|
Bước 4: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định. |
Công chức phòng chuyên môn |
7,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01, 04. - Phiếu trình. - Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy phép. - Trường hợp chưa đủ thành phần hồ sơ hoặc không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01, 04. - Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy phép. - Trường hợp chưa đủ thành phần hồ sơ hoặc không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01, 04. - Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy phép. - Trường hợp chưa đủ thành phần hồ sơ hoặc không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 6: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. - Văn thư vào số, phát hành văn bản. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01, 04. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy phép. - Trường hợp chưa đủ thành phần hồ sơ hoặc không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
Bước 7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy phép. |
|
Bước 8: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 9: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức Phòng chuyên môn |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. |
|
Bước 10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
Bước 11: Xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. |
|
Bước 12: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép. |
|
Bước 13: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
3. Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Mã số TTHC: 1.000943.000.00.00.H48)
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ). |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Bước 1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân công xử lý. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Bước 3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
01 giờ làm việc |
||
|
Bước 4: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định. |
Công chức phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01, 04. - Phiếu trình. - Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy phép. - Trường hợp chưa đủ thành phần hồ sơ hoặc không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01, 04. - Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy phép. - Trường hợp chưa đủ thành phần hồ sơ hoặc không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01, 04. - Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy phép. - Trường hợp chưa đủ thành phần hồ sơ hoặc không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 6: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. - Văn thư vào số, phát hành văn bản. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01, 04. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy phép. - Trường hợp chưa đủ thành phần hồ sơ hoặc không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
Bước 7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. - Báo cáo thẩm định. |
|
Bước 8: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
- Dự thảo Giấy phép. |
|
Bước 9: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. |
|
Bước 10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
Bước 11: Xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. |
|
Bước 12: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép. |
|
Bước 13: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
4. Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh (Mã số TTHC: 1.013861.H48)
Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ). |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Bước 1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân công xử lý. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Bước 3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
||
|
Bước 4: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định. |
Công chức phòng chuyên môn |
07 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Mẫu số 01, 04. - Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Công văn. - Trường hợp chưa đủ thành phần hồ sơ hoặc không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01, 04. - Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Công văn. - Trường hợp chưa đủ thành phần hồ sơ hoặc không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01, 04. - Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Công văn. - Trường hợp chưa đủ thành phần hồ sơ hoặc không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 6: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. - Văn thư vào số, phát hành văn bản. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01, 04. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Công văn. - Trường hợp chưa đủ thành phần hồ sơ hoặc không đủ điều kiện, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
Bước 7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Công văn. |
|
Bước 8: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 9: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức Phòng chuyên môn |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Công văn |
|
Bước 10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Công văn |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
Bước 11: Xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Công văn. |
|
Bước 12: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Công văn. |
|
Bước 13: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |