Quay lại

Quyết định số 12883/QĐ-UBND công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Vật liệu xây dựng, Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12883/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 20 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1063/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1095/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 8019/TTr-SXD ngày 02/7/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 03 thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh: gồm 01 TTHC ban hành mới trong lĩnh vực vật liệu xây dựng và 02 TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau:

- Phụ lục 1: Danh mục TTHC ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung.

- Phụ lục 2: Nội dung thực hiện TTHC ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung.

- Phụ lục 3: Quy trình nội bộ giải quyết TTHC ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung.

(kèm theo 44 trang phụ lục).

Điều 2. Giao Sở Xây dựng:

1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.

2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh có mã số tương ứng được công bố trước đây.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT. UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh “VHXH”;
- Sở Nội vụ (CCHC);
- UBND các xã, phường;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
QĐCB-TTHCMOI(01)-SDBS(02)-TTr8019

CHỦ TỊCH




Lê Văn Hẳn

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH (Ban hành kèm theo Quyết định 12883/QĐ-UBND tỉnh ngày 20/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)

STT

Tên TTHC

Mã số TTHC (CSDLQ G)

Thời hạn giải quyết

Phí, lệ phí
(nếu có)

Địa điểm thực hiện

Cơ quan giải quyết TTHC

Cách thức thực hiện

Quyết định công bố của Bộ ngành

Trực tiếp

BC CI

Trực tuyến

A

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM: 02 TTHC

1

Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ

1.001319

05 ngày làm việc

Không có

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Xây dựng

X

X

Toàn trình

Quyết định số 1063/QĐ-BXD ngày 29/6/2026

2

Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ

1.013071

05 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. xã

Sở Xây dựng

x

x

Toàn trình

Quyết định số 1063/QĐ-BXD ngày 29/6/2026

B

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG: 01 TTHC

1

Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu có mức độ rủi ro cao

1.115407

01 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. xã

Sở Xây dựng

x

x

Toàn trình

Quyết định số 1095/QĐ-BXD ngày 30/6/2026

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 12883/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM: 02 TTHC

1. Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ - Mã TTHC: 1.001319

a) Trình tự thực hiện:

* Bước 1: Nộp hồ sơ

Cá nhân đề nghị cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn

- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.

+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng

* Bước 2: Giải quyết hồ sơ

- Tiếp nhận hồ sơ

+ Trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của cơ quan có thẩm quyền: trong ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy định; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu;

+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu, gửi văn bản từ chối kèm hồ sơ đã nhận qua dịch vụ bưu chính;

+ Trường hợp nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu.

* Bước 3. Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.

- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.

- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:

Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)

+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.

+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.

b) Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ

- Đối với hồ sơ đề nghị cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ:

STT

Thành phần hồ sơ

Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")

1

Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD

x

2

Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD

x

3

Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD

x

- Đối với hồ sơ đề nghị cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn chứng nhận xe cải tạo trong trường hợp đã được cấp chứng chỉ thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới còn hiệu lực và đã hoàn thành khóa tập huấn nghiệp vụ chứng nhận xe cơ giới cải tạo từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến trước thời điểm Thông tư số 22/2026/TT-BXD có hiệu lực do Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức:

STT

Thành phần hồ sơ

Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")

1

Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD

x

2

Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD

x

3

Bản sao Thông báo hoàn thành khóa tập huấn nghiệp vụ chứng nhận xe cơ giới cải tạo

x

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

e) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

đ) Cơ quan giải quyết TTHC:

Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các công việc chuyên môn:

+ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;

+ Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;

+ Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng.

- Cơ quan phối hợp: Không có.

g) Kết quả thực hiện TTHC:

- Chứng chỉ đăng kiểm viên;

- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.

h) Phí, lệ phí: Không có.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên;

- Lý lịch chuyên môn;

- Thông báo hoàn thành tập huấn nghiệp vụ;

- Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên;

- Chứng chỉ đăng kiểm viên;

- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Có bằng tốt nghiệp trình độ chuyên môn tương ứng;

- Cá nhân được đánh giá đạt yêu cầu khóa tập huấn đăng kiểm viên và kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên theo quy định tại Thông tư số 22/2026/TT-BXD.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

…, ngày … tháng … năm …

ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẠI)1 CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

Kính gửi: …………………….

Căn cứ Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Căn cứ thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ đăng kiểm viên số ......................... ngày...…tháng ....… năm....… 2;

1. Họ và tên: ......................................; Ngày sinh: .......................................

2. Số Căn cước: .............................................................................................

3. Địa chỉ: ......................................................................................................

4. Số điện thoại/Email: .........................................................................

5. Số Giấy phép lái xe ô tô3: ...........................................................................

6. Nội dung đề nghị: ..(đề nghị cấp mới (cấp lại) chứng chỉ đăng kiểm viên....).

7. Lý do4: …………………...………………….……

8. Đề nghị nhận kết quả: Bản điện tử □ Bản giấy □

9. Cách thức nhận bản giấy (nếu có): Trực tiếp □ Qua bưu chính □

(Trường hợp nhận kết quả gửi qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi rõ thông tin, địa chỉ nhận: …………………………………………………………………………)

Tôi cam kết những nội dung trên là đúng.

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)

____________________

1 Áp dụng việc cấp mới hoặc cấp lại đối với các trường hợp theo quy định tại Thông tư này;

2 Áp dụng đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực;

3 Áp dụng đối với công việc chuyên môn tương ứng tại điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư này;

4 Ghi rõ lý do đề nghị; trường hợp cấp lại do có nội dung sai thông tin đề nghị ghi rõ thông tin sai và nội dung đúng.

MẪU LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Phần I

LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN

Ảnh 4x6

TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN

- Họ và tên: ………………………………………

- Ngày sinh: ………………………………………

- Số Căn cước: ……………………………..........

- Trình độ chuyên môn ………………………….

- Đơn vị công tác1: ………………………………..

- Số điện thoại: ………………… Email: ………….

1. Đào tạo chuyên môn:

TT

Tên trường đào tạo

Thời gian

Ngành/chuyên ngành

Trình độ

2. Đào tạo nghiệp vụ:

TT

Tên khóa tập huấn

Địa điểm

Đơn vị tập huấn

Thời gian
(từ ... đến ...)

3. Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ:

TT

Đơn vị công tác

Chức vụ

Thời gian
(từ ... đến ...)

Ghi chú

4. Khen thưởng, kỷ luật2:

TT

Hình thức khen thưởng, kỷ luật

Số, ngày ra quyết định

Thời hạn kỷ luật

Cơ quan ra quyết định

5. Nghiệp vụ, chuyên môn khác đã tham gia:

…………………………………………………………………………………

Phần II

TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN

1. Đối chiếu với yêu cầu đăng kiểm viên.........., Tôi xác định như sau:

- Về chuyên môn: ...................................................................................................

- Về trình độ nghiệp vụ: .........................................................................................

2. Phẩm chất đạo đức: ...........................................................................................

Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

Xác nhận của tổ chức quản lý người đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên3

......., ngày .... tháng .... năm ....
Người khai
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

____________________

1 Trường hợp cá nhân đang công tác tại tổ chức, đơn vị thì phải kê khai tại mục này, ngoài ra lý lịch phải có xác nhận của tổ chức, đơn vị và đóng dấu giáp lai tại phần dán ảnh 4x6;

2 Trường hợp cá nhân đã bị kỷ luật hoặc bị tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc vi phạm pháp luật trong hoạt động đăng kiểm đã có bản án/kết luận của cơ quan có thẩm quyền đã có hiệu lực phải kê khai đầy đủ tại mục này;

3 Trường hợp người đề nghị chưa làm việc ở đơn vị nào thì không cần xác nhận tại nội dung này.

MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN

.............1....................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …/TB-……

……, ngày … tháng … năm ……

THÔNG BÁO

KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN

Lần kiểm tra của học viên: ....2....

(Công việc chuyên môn: ………………………)

Kính gửi: ...........…………3…………………..

Căn cứ Thông tư số …. /2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Căn cứ kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên của ông (bà) ……3……

.......................1.................... thông báo như sau:

Ông (bà) …………………………, sinh ngày: …./…./……

Số Căn cước: ……………………………………………….

Đơn vị công tác: …………………………………………...

Đã có kết quả …….4.......... trong kỳ tập huấn (kiểm tra)2 nghiệp vụ đăng kiểm viên, cụ thể: ……………………5…………………..

Thông báo này có giá trị sử dụng đến ngày ....../......./............. ./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- .......................;
- Lưu: VT, .......

THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

____________________

1 Tên cơ sở tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên

2 Lần kiểm tra: 1, 2, 3 (theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 6 Thông tư này);

3 Học viên được kiểm tra;

4 Đạt/Không đạt;

5 Lý do (trong trường hợp không đạt).

MẪU CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

TÊN CƠ QUAN CẤP ...1
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

Số chứng chỉ: AA/BBBB/CCCC2

Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ số: ....................... ngày ..............

Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam/Giám đốc Sở Xây dựng............. cấp chứng chỉ đăng kiểm viên đối với:

Ông (Bà): ............................

Ngày sinh: xx/xx/xxxx

Nơi sinh:

...........................

Mã số đăng kiểm viên: ................................3

Được thực hiện công việc chuyên môn: ...........4

Ghi chú: ...

........, ngày ... tháng ... năm ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

____________________

1 Theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT-BXD

2 AA: mã cơ quan cấp theo Bảng mã số cơ quan cấp chứng chỉ đăng kiểm viên kèm theo Phụ lục này; BBBB: năm cấp; CCCC: số thứ tự cấp trong năm;

3 Số căn cước của người được cấp;

4 Một công việc chuyên môn được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này.

BẢNG MÃ SỐ

CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

STT

CƠ QUAN CẤP

MÃ SỐ

1.

Cục Đăng kiểm Việt Nam

01

2.

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

11

3.

Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn

12

4.

Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh

14

5.

Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng

15

6.

Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ

19

7.

Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên

20

8.

Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang

22

9.

Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai

24

10.

Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu

25

11.

Sở Xây dựng tỉnh Sơn La

26

12.

Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên

27

13.

Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội

29

14.

Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình

35

15.

Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa

36

16.

Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An

37

17.

Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh

38

18.

Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng

43

19.

Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk

47

20.

Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng

49

21.

Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh

50

22.

Sở Xây dựng thành phố Đồng Nai

60

23.

Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long

64

24.

Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ

65

25.

Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp

66

26.

Sở Xây dựng tỉnh An Giang

67

27.

Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau

69

28.

Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh

70

29.

Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị

73

30.

Sở Xây dựng thành phố Huế

75

31.

Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi

76

32.

Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hoà

79

33.

Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai

81

34.

Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên

89

35.

Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh

99

MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

TÊN CƠ QUAN CẤP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/-……
V/v thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên

……, ngày … tháng … năm ……

Kính gửi: …………………………………

………1..….. nhận được hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) …………….…………….., sinh ngày …/…/……; số căn cước: ………………………; đơn vị công tác: …………………..

Căn cứ ………………………………………………….

…………..1……….. thông báo như sau:

Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) …………….. không đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …. tháng …. năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Lý do: ……………………………………….

…….1……….. thông báo để ông (bà) ………….. được biết./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ......

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

____________________

1 Cơ quan ban hành văn bản.

2. Thủ tục Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ – Mã TTHC: 1.013071 a) Trình tự thực hiện:

* Bước 1: Nộp hồ sơ

Cá nhân đề nghị cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn

- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.

+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng

* Bước 2: Giải quyết hồ sơ

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của cơ quan có thẩm quyền: trong ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy định; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu;

+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu, gửi văn bản từ chối kèm hồ sơ đã nhận qua dịch vụ bưu chính;

+ Trường hợp nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu.

- Xử lý hồ sơ

+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.

+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản thông báo gửi cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.

- Chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc Thông báo từ chối cấp chứng chỉ được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy (bản giấy được trả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính).

* Bước 3. Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.

- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.

- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)

+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.

+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.

b) Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ

- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên mất, hỏng, có nội dung sai thông tin:

STT

Thành phần hồ sơ

Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")

1

Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD

x

2

Bản chính hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ đăng kiểm viên (áp dụng với trường hợp bị hỏng, có nội dung sai thông tin).

x

- Trường hợp bị thu hồi theo quy định tại điểm g hoặc điểm h khoản 1 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT-BXD:

STT

Thành phần hồ sơ

Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")

1

Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD

x

2

+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 22/2026/TT-BXD;

x

3

Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

x

- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực (thời điểm hết hiệu lực sau ngày 01/7/2026), trước khi hết hiệu lực cá nhân làm thủ tục đề nghị cấp lại chứng chỉ đăng kiểm với thành phần hồ sơ như sau:

STT

Thành phần hồ sơ

Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")

1

Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD

x

2

Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 22/2026/TT-BXD;

x

3

Bản chính hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ đăng kiểm viên.

x

- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực (thời điểm hết hiệu lực trước ngày 01/7/2026), thành phần hồ sơ như sau:

STT

Thành phần hồ sơ

Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")

1

Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD

x

2

Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD

x

3

Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD

x

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

) Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân.

đ) Cơ quan giải quyết TTHC:

Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các công việc chuyên môn:

+ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;

+ Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;

+ Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng.

- Cơ quan phối hợp: Không có.

g) Kết quả thực hiện TTHC:

- Chứng chỉ đăng kiểm viên;

- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.

h) Phí, lệ phí: Không có.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên;

- Lý lịch chuyên môn;

- Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên;

- Chứng chỉ đăng kiểm viên;

- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Cá nhân thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số 22/2026/TT-BXD.

- Cá nhân Đạt yêu cầu tại kỳ kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên theo quy định tại Thông tư số 22/2026/TT-BXD (áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm b và điểm d khoản 1 Điều 10 Thông tư số 22/2026/TT-BXD);

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

…, ngày … tháng … năm …

ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẠI)1 CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

Kính gửi: …………………….

Căn cứ Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Căn cứ thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ đăng kiểm viên số ......................... ngày...…tháng ....… năm....… 2;

1. Họ và tên: ......................................; Ngày sinh: .......................................

2. Số Căn cước: ............................................................................................

3. Địa chỉ: .....................................................................................................

4. Số điện thoại/Email: .........................................................................

5. Số Giấy phép lái xe ô tô3: .........................................................................

6. Nội dung đề nghị: ..(đề nghị cấp mới (cấp lại) chứng chỉ đăng kiểm viên....).

7. Lý do4: …………………...………………….……

8. Đề nghị nhận kết quả: Bản điện tử □ Bản giấy □

9. Cách thức nhận bản giấy (nếu có): Trực tiếp□ Qua bưu chính □

(Trường hợp nhận kết quả gửi qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi rõ thông tin, địa chỉ nhận: …………………………………………………………………)

Tôi cam kết những nội dung trên là đúng.

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)

____________________

1 Áp dụng việc cấp mới hoặc cấp lại đối với các trường hợp theo quy định tại Thông tư này;

2 Áp dụng đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực;

3 Áp dụng đối với công việc chuyên môn tương ứng tại điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư này;

4 Ghi rõ lý do đề nghị; trường hợp cấp lại do có nội dung sai thông tin đề nghị ghi rõ thông tin sai và nội dung đúng.

thuyv

MẪU LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN

Phần I

TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN

ẢNH 4x6

- Họ và tên: ………………………………………

- Ngày sinh: ………………………………………

- Số Căn cước: ……………………………..........

- Trình độ chuyên môn ………………………….

- Đơn vị công tác1: ………………………………..

- Số điện thoại: ………………… Email: ………….

1. Đào tạo chuyên môn:

TT

Tên trường đào tạo

Thời gian

Ngành/ chuyên ngành

Trình độ

2. Đào tạo nghiệp vụ:

TT

Tên khóa tập huấn

Địa điểm

Đơn vị tập huấn

Thời gian
(từ ... đến ...)

3. Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ:

TT

Đơn vị công tác

Chức vụ

Thời gian
(từ ... đến ...)

Ghi chú

4. Khen thưởng, kỷ luật2:

TT

Hình thức khen thưởng, kỷ luật

Số, ngày ra quyết định

Thời hạn kỷ luật

Cơ quan ra quyết định

5. Nghiệp vụ, chuyên môn khác đã tham gia:

…………………………………………………………………………………

Phần II

TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN

1. Đối chiếu với yêu cầu đăng kiểm viên.........., Tôi xác định như sau:

- Về chuyên môn: ...................................................................................................

- Về trình độ nghiệp vụ: .........................................................................................

2. Phẩm chất đạo đức: ...........................................................................................

Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

Xác nhận của tổ chức quản lý người đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên3

......., ngày .... tháng .... năm ....
Người khai
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

____________________

1 Trường hợp cá nhân đang công tác tại tổ chức, đơn vị thì phải kê khai tại mục này, ngoài ra lý lịch phải có xác nhận của tổ chức, đơn vị và đóng dấu giáp lai tại phần dán ảnh 4x6;

2 Trường hợp cá nhân đã bị kỷ luật hoặc bị tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc vi phạm pháp luật trong hoạt động đăng kiểm đã có bản án/kết luận của cơ quan có thẩm quyền đã có hiệu lực phải kê khai đầy đủ tại mục này;

3 Trường hợp người đề nghị chưa làm việc ở đơn vị nào thì không cần xác nhận tại nội dung này.

MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN

.............1....................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …/TB-……

……, ngày … tháng … năm ……

THÔNG BÁO

KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN

Lần kiểm tra của học viên: ....2....

(Công việc chuyên môn: ………………………)

Kính gửi: ...........…………3…………………..

Căn cứ Thông tư số …. /2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Căn cứ kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên của ông (bà) ……3……

.......................1.................... thông báo như sau:

Ông (bà) …………………………, sinh ngày: …./…./……

Số Căn cước: ……………………………………………….

Đơn vị công tác: …………………………………………...

Đã có kết quả …….4.......... trong kỳ tập huấn (kiểm tra)2 nghiệp vụ đăng kiểm viên, cụ thể: ……………………5…………………..

Thông báo này có giá trị sử dụng đến ngày ....../......./............. ./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- .......................;
- Lưu: VT, .......

THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

____________________

1 Tên cơ sở tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên

2 Lần kiểm tra: 1, 2, 3 (theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 6 Thông tư này);

3 Học viên được kiểm tra;

4 Đạt/Không đạt;

5 Lý do (trong trường hợp không đạt).

MẪU CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

TÊN CƠ QUAN CẤP ...1
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

Số chứng chỉ: AA/BBBB/CCCC2

Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ số: ....................... ngày ..............

Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam/Giám đốc Sở Xây dựng............. cấp chứng chỉ đăng kiểm viên đối với:

Ông (Bà): ............................

Ngày sinh: xx/xx/xxxx

Nơi sinh: ...........................

Mã số đăng kiểm viên: ................................3

Được thực hiện công việc chuyên môn: ...........4

Ghi chú: ...

........, ngày ... tháng ... năm ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

____________________

1 Theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT-BXD

2 AA: mã cơ quan cấp theo Bảng mã số cơ quan cấp chứng chỉ đăng kiểm viên kèm theo Phụ lục này; BBBB: năm cấp; CCCC: số thứ tự cấp trong năm;

3 Số căn cước của người được cấp;

4 Một công việc chuyên môn được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này.

BẢNG MÃ SỐ

CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

STT

CƠ QUAN CẤP

MÃ SỐ

36.

Cục Đăng kiểm Việt Nam

01

37.

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

11

38.

Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn

12

39.

Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh

14

40.

Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng

15

41.

Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ

19

42.

Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên

20

43.

Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang

22

44.

Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai

24

45.

Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu

25

46.

Sở Xây dựng tỉnh Sơn La

26

47.

Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên

27

48.

Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội

29

49.

Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình

35

50.

Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa

36

51.

Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An

37

52.

Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh

38

53.

Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng

43

54.

Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk

47

55.

Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng

49

56.

Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh

50

57.

Sở Xây dựng thành phố Đồng Nai

60

58.

Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long

64

59.

Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ

65

60.

Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp

66

61.

Sở Xây dựng tỉnh An Giang

67

62.

Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau

69

63.

Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh

70

64.

Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị

73

65.

Sở Xây dựng thành phố Huế

75

66.

Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi

76

67.

Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hoà

79

68.

Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai

81

69.

Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên

89

70.

Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh

99

MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

TÊN CƠ QUAN CẤP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/-……
V/v thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên

……, ngày … tháng … năm ……

Kính gửi: …………………………………

………1..….. nhận được hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) …………….…………….., sinh ngày …/…/……; số căn cước: ………………………; đơn vị công tác: …………………..

Căn cứ ………………………………………………….

…………..1……….. thông báo như sau:

Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) …………….. không đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …. tháng …. năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Lý do: ……………………………………….

…….1……….. thông báo để ông (bà) ………….. được biết./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ......

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

____________________

1 Cơ quan ban hành văn bản.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG: 01 TTHC

1. Thủ tục Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu có mức độ rủi ro cao – Mã TTTHC: 1.115407

a) Trình tự thực hiện:

* Bước 1: Nộp hồ sơ

Cá nhân đề nghị cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn

- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.

+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng

* Bước 2: Giải quyết hồ sơ

- Trường hợp hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, cơ quan kiểm tra xác nhận các nội dung còn thiếu, đồng thời xác nhận việc tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu trên bản đăng ký kiểm tra và yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Nếu quá thời hạn nêu trên mà hồ sơ vẫn chưa được bổ sung đầy đủ, tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian dự kiến hoàn thành việc bổ sung hồ sơ.

- Các bước kiểm tra tiếp theo chỉ được thực hiện sau khi tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoàn thiện đầy đủ hồ sơ. Trình tự thực hiện như sau:

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và phù hợp: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đẩy đủ và hợp lệ, cơ quan kiểm tra ra Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng theo Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP, gửi cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu để thực hiện thủ tục thông quan;

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: Cơ quan kiểm tra yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu khắc phục trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc. Cơ quan kiểm tra chỉ ra Thông báo lô hàng đáp ứng yêu cầu chất lượng khi có bằng chứng chứng minh việc khắc phục về nhãn theo quy định. Trường hợp không khắc phục được, cơ quan kiểm tra ra Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu về nhãn theo Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP;

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng Giấy chứng nhận hợp quy không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng hoặc không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu: Cơ quan kiểm tra ra Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng, nêu rõ các nội dung không phù hợp và gửi cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu và cơ quan hải quan để xử lý theo thẩm quyền;

- Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ, cơ quan kiểm tra ra Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu theo Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP, trong đó ghi rõ: “Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ”, gửi cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu và cơ quan hải quan;

- Trường hợp phát hiện dấu hiệu rủi ro, gian lận hoặc thông tin không thống nhất giữa hồ sơ và dữ liệu quản lý, cơ quan kiểm tra ban hành Thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu theo Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Trường hợp hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy:

+ Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thực hiện đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu theo quy định tại cơ quan kiểm tra.

+ Cơ quan kiểm tra tiếp nhận hồ sơ và xử lý như sau:

Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, cơ quan kiểm tra xác nhận các nội dung còn thiếu, đồng thời xác nhận việc tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu và yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

Nếu quá thời hạn nêu trên mà hồ sơ vẫn chưa được bổ sung đầy đủ, tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian dự kiến hoàn thành việc bổ sung hồ sơ.

Tổ chức, cá nhân làm thủ tục với cơ quan hải quan để đưa hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu về địa điểm bảo quản hàng hóa theo quy định của pháp luật hải quan.

Tổ chức, cá nhân liên hệ với tổ chức chứng nhận được chỉ định để thực hiện đánh giá phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.

Các bước kiểm tra tiếp theo chỉ được thực hiện sau khi tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoàn thiện đầy đủ hồ sơ. Trình tự thực hiện theo quy định đối với trường hợp đã có Giấy chứng nhận hợp quy.

* Bước 3. Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.

- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.

- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)

+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.

+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.

b) Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Trường hợp các hệ thống này gặp sự cố hoặc trường hợp bất khả kháng khiến không thể trao đổi thông tin điện tử, việc xử lý được thực hiện theo Điều 17

Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về cơ chế một cửa quốc gia, một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (nộp Bằng hồ sơ tại Trung tâm dịch vụ hành chính công một cấp).

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ

STT

Thành phần hồ sơ

Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")

1

Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu theo Mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ

X

2

Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định cấp, trong đó có các thông tin liên quan đến hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu. Trường hợp Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho lô hàng, phải có các thông tin liên quan đến lô hàng nhập khẩu (tên hàng hóa; nhãn hiệu, kiểu loại; đặc tính kỹ thuật; xuất xứ, nhà sản xuất; khối lượng/số lượng; tờ khai hàng hóa nhập khẩu; hóa đơn);

x

3

Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa vật liệu xây dựng kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn);

x

4

Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn. Trường hợp sử dụng nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu

x

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 01 (một) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

e) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, lưu thông, xuất khẩu, nhập khẩu và sử dụng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.

đ) Cơ quan giải quyết TTHC:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng.

- Cơ quan phối hợp: Không có.

g) Kết quả thực hiện TTHC:

Thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

h) Phí, lệ phí: Không có.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

a) Tên mẫu đơn, tờ khai

- Bản Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP;

b) Mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính

- Thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

* Yêu cầu chung:

- Sản phẩm hàng hóa, vật liệu xây dựng nhập khẩu thuộc danh mục quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2023/BXD do Bộ Xây dựng ban hành và có mức độ rủi ro cao.

- Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phải được đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu và cam kết chất lượng hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức đánh giá sự phù hợp được Bộ Xây dựng chỉ định.

* Điều kiện để thực hiện:

- Hồ sơ hợp lệ theo quy định;

- Kê khai đúng chủng loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp với danh mục sản phẩm quy định tại Bảng 1 Phần 2 QCVN 16:2023/BXD. Trong trường hợp chưa xác định rõ chủng loại sản phẩm, cần phối hợp với tổ chức chứng nhận hợp quy để thực hiện việc định danh sản phẩm.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 78/2025/QH15 ngày 18 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

- Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN16:2023/BXD.

- Thông tư số 41/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.

PHỤ LỤC

MẪU ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
(Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐĂNG KÝ KIỂM TRA

NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU

Kính gửi ……………. (tên cơ quan kiểm tra) ..............................

Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ......………...........................................................

Địa chỉ: ………………….................................................................................

Điện thoại: ………….…………………………. Fax: .....................................

Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa sau:

Số TT

Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại

Đặc tính kỹ thuật

Xuất xứ

Nhà sản xuất

Khối lượng/ số lượng

Cửa khẩu nhập

Thời gian nhập khẩu

Địa chỉ tập kết hàng hóa: ………………………...............................................

Hồ sơ nhập khẩu gồm: ………………………..................................................

- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu:……..………do……...……. Tổ chức………………...cấp ngày:…./.…/..…

- Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn).

- Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn.

Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của các nội dung đã khai báo nêu trên về hồ sơ của lô hàng hóa nhập khẩu, đồng thời cam kết chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật ....... và tiêu chuẩn công bố áp dụng …………………………………………………

Ngày ... tháng … năm .....
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA

….…. ngày ... tháng … năm 20…..
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NHẬP KHẨU

Vào số đăng ký số:

MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
(Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP)

(TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN)
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /TB-………

…., ngày … tháng … năm 20…

THÔNG BÁO

Kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu

TT

Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại

Đặc tính kỹ thuật

Xuất xứ

Nhà sản xuất

Khối lượng/ số lượng

Đơn vị tính

Ghi chú1

- Cửa khẩu nhập: ..............................................................................................

- Thời gian nhập khẩu: ..................................................................................

- Thuộc lô hàng có Giấy đăng ký kiểm tra số:.... ngày ... tháng ... năm 20

- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu số do....(tên đơn vị cấp)...cấp ngày:…/…./…

- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: .........................................................................

- Căn cứ kiểm tra:

+ Tiêu chuẩn công bố áp dụng: .......................................................................

+ Quy chuẩn kỹ thuật: .....................................................................................

+ Quy định khác: ............................................................................................

KẾT QUẢ KIỂM TRA

Ghi một trong các nội dung:

Đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu

Hoặc Không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu thì nêu lý do và các yêu cầu khác nếu có

Hoặc Lô hàng không đáp ứng yêu cầu về nhãn

Hoặc Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ


Nơi nhận:
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu;
- Hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT, (Viết tắt tên CQKT).

CƠ QUAN KIỂM TRA

____________________

1 Các nội dung nêu tại bảng này được ghi theo Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu

PHẦN III

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 12883/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM: 02 TTHC

1. Thủ tục Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ - Mã TTHC: 1.001319

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn

Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải

03 giờ làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải

03 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải

03 giờ làm việc

Bước 5

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

03 giờ làm việc

Bước 6

Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.

- Chuyên viên Văn phòng Sở;

- Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải

03 giờ làm việc

Bước 7

- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).

- Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định.

Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ

02 giờ làm việc

Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc

2. Thủ tục Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ - Mã TTHC: 1.013071

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn

Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải

03 giờ làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải

03 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải

03 giờ làm việc

Bước 5

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

03 giờ làm việc

Bước 6

Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.

- Chuyên viên Văn phòng Sở;

- Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải

03 giờ

làm việc

Bước 7

- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).

- Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại

Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định.

Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ

02 giờ làm việc

Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG: 01 TTHC

1. Thủ tục Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu có mức độ rủi ro cao – Mã TTTHC: 1.115407

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ

01 giờ làm việc

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên phòng Quản lý kết cấu hạ tầng

Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý Vật liệu xây dựng, môi trường

01 giờ làm việc

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ:

+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.

+ Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (kèm toàn bộ hồ sơ).

Chuyên viên Phòng Quản lý Vật liệu xây dựng, môi trường

2,5 giờ làm việc

Bước 4

Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng Quản lý Vật liệu xây dựng, môi trường

01 giờ làm việc

Bước 5

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở;

01 giờ làm việc

Bước 6

Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.

- Chuyên viên Văn phòng Sở;

- Chuyên viên Phòng Quản lý Vật liệu xây dựng, môi trường

01 giờ làm việc

Bước 7

- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).

- Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định.

Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ

0,5 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu12883/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Lê Văn Hẳn
Phạm viTây Ninh
Trích yếuCông bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Vật liệu xây dựng, Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.