|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12917/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 14447/TTr-SNNMT ngày 07/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 03 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo 30 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (Ban hành kèm theo Quyết định số 12917/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
Thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành
|
ST T |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BC CI |
Trực tuyến |
|
|||||||
|
1 |
Đăng ký, điều chỉnh dự án các- bon rừng |
1.115239 |
51 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ (không tính thời gian hoàn thiện hồ sơ của cơ quan tổ chức đăng ký) |
Không quy định |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT, ngày 22/6/2026 |
|
2 |
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng |
1.115235 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT, ngày 22/6/2026 |
|
3 |
Cấp tín chỉ các- bon rừng |
1.115237 |
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT, ngày 22/6/2026 |
PHỤ LỤC 2
NỘI
DUNG CỤ THỂ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12917/QĐ-UBND ngày 20 /7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
1. TÊN THỦ TỤC: Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1.Nộp hồ sơ
- Tổ chức có nhu cầu thực hiện thủ tục hành chính này nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc bất kỳ Trung tâm Phụcvụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html.
Bước 2: Giải quyết hồ sơ
Chi cục Kiểm lâm
- Văn thư Chi cục tiếp nhận hồ sơ từ nhân viên bưu điện và chuyển Trưởng phòng chuyên môn.
- Phân công công chức xử lý.
- Vào sổ theo dõi.
- Thẩm định, xử lý hồ sơ.
- Trình Trưởng phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc, xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký dự án trên trang thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường để lấy ý kiến rộng rãi trong thời gian 24 ngày làm việc.
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc lấy ý kiến rộng rãi, Chi cục Kiểm lâm tổng hợp ý kiến và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ bằng văn bản theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng.
Trong thời hạn 90 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo từ cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ và gửi cơ quan chuyên môn kèm báo cáo thẩm định văn kiện dự án do đơn vị thẩm định được cấp giấy chứng nhận hoạt động theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp thực hiện theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; thời gian hoàn thiện hồ sơ của cơ quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng không tính vào thời gian giải quyết thủ tục phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi hồ sơ đến các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến góp ý bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức có liên quan, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt đăng ký dự án. Hồ sơ gồm: văn kiện dự án, báo cáo thẩm định, văn bản góp ý của cơ quan, tổ chức.
Chủ tịch UBND tỉnh
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ từ cơ quan chuyên môn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP, cấp tài khoản cho cơ quan, tổ chức và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia theo quy định của Chính phủ về giảm phát thải khí nhà kính và bảo vệ
Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trả kết quả theo địa chỉ đăng ký khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phụcvụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
TPHS số hóa |
|
1 |
- Bản chính Đơn đề nghị đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; |
|
|
2 |
- Bản chính Văn kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP. |
|
d) Thời hạn giải quyết: 51 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức đã xây dựng dự án các-bon rừng theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
e) Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Chi cục Kiểm lâm
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Cơ quan, tổ chức liên quan.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Văn kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
Điều chỉnh đăng ký dự án các-bon rừng chỉ thực hiện khi cơ quan, tổ chức có nhu cầu điều chỉnh quy mô, hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đã được phê duyệt đăng ký.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng.
Mẫu số 01. Đơn đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: … /… |
......., ngày ..... tháng ..... năm ..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh ...
I. Thông tin về cơ quan, tổ chức đề nghị
1. Tên cơ quan, tổ chức đăng ký: .................................................................
2. Mã số đơn vị: ............................................................................................
3. Mã số thuế của cơ quan, tổ chức: .............................................................
4. Người đại diện: ............................. Chức vụ: ...........................................
Số CCCD/Hộ chiếu:......................................................................................
5. Địa chỉ trụ sở:............................................................................................
6. Địa chỉ liên hệ: ..........................................................................................
7. Điện thoại liên hệ:.....................................................................................
8. Email: ........................................................................................................
II. Thông tin về cơ quan, tổ chức khác (dự kiến) tham gia dự án (ghi rõ tên các tổ chức (dự kiến) tham gia dự án, mã đơn vị, địa chỉ trụ sở của tổ chức (dự kiến) tham gia dự án)
III. Nội dung đề nghị đăng ký hoặc điều chỉnh
B. Đề nghị đăng ký (áp dụng cho việc đăng ký dự án mới)
Đề nghị đăng ký dự án với những thông tin sau:
1. Tên dự án đề nghị đăng ký:.......................................................................
2. Thời gian thực hiện dự án: ........................................................................
3. Địa điểm thực hiện dự án:.........................................................................
4. Kinh phí thực hiện dự án: .........................................................................
5. Dự kiến tiến độ thực hiện dự án (ví dụ: thu thập số liệu cơ sở, tham vấn các bên liên quan, bắt đầu triển khai hoạt động...):
6. Loại hình hoạt động giảm phát thải:
□ Hạn chế mất rừng, suy thoái rừng, quản lý rừng bền vững, bảo tồn và nâng cao trữ lượng các-bon rừng (R1: REDD+ đối với rừng trên cạn, R2: REDD+ đối với rừng ngập mặn)
□ Trồng mới rừng/xúc tiến tái sinh tự nhiên trên đất không có rừng (A/R1: Trồng/XTTS rừng trên cạn, A/R2: Trồng/XTTS rừng ngập mặn)
□ Nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng (IFM-N)
□ Nâng cao năng suất, kéo dài chu kỳ kinh doanh rừng trồng (IFM-P)
□ Canh tác nông lâm kết hợp và trồng cây phân tán (AF1: Nông lâm kết hợp; AF2: Trồng cây phân tán)
□ Khác (nếu có)
7. Lượng giảm phát thải khí nhà kính dự kiến của dự án: ............................
- Lượng giảm phát thải dự phòng dự kiến: ...................................................
- Lượng tín chỉ dự kiến: ................................................................................
8. Mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định được phân bổ cho toàn bộ diện tích dự án: ......................................................................
Dự kiến lượng đóng góp giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định từ dự án (nếu có): ...........................................................................................
B. Đề nghị điều chỉnh (áp dụng cho việc điều chỉnh dự án)
Mô tả thay đổi về diện tích, thời gian thực hiện dự án, loại hình hoạt động giảm phát thải và các nội dung có liên quan (kèm theo văn kiện dự án đề nghị điều chỉnh). Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực và tuân thủ quy định pháp luật liên quan đến dự án. Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh ..... xem xét phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng.
Tài liệu kèm theo: Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, rừng; Hợp đồng hợp tác, liên kết; Giấy ủy quyền; Tài liệu khác (nếu có).
|
|
........., ngày
........ tháng ........ năm ........ |
Mẫu số 02. Văn kiện dự án các-bon rừng
VĂN KIỆN DỰ ÁN CÁC-BON RỪNG
|
A. Mô tả dự án |
A.1. Tên dự án
|
Tên dự án: ............................................................................................................ Cơ quan, tổ chức đăng ký dự án: ......................................................................... Địa điểm dự án: ................................................................................................... Tình trạng dự án (mới/đang thực hiện - nếu đang thực hiện cung cấp thông tin QĐ phê duyệt/mã số trên Hệ thống đăng ký quốc gia): ...................................... Hoạt động giảm phát thải của dự án (theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc phương pháp được công nhận) - Hoạt động giảm phát thải theo Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN): □ REDD+ (R1: REDD+ đối với rừng trên cạn, R2: REDD+ đối với rừng ngập mặn) □ Trồng mới rừng/xúc tiến tái sinh tự nhiên trên đất không có rừng (ARR1: Rừng trên cạn; ARR2: Rừng ngập mặn) □ Nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng (IFM-N) □ Nâng cao năng suất, kéo dài chu kỳ kinh doanh rừng trồng (IFM-P) □ Canh tác Nông lâm kết hợp và trồng cây phân tán (AF1: Nông lâm kết hợp; AF2: Trồng cây phân tán) □ Khác (nếu có) - Hoạt động giảm phát thải theo phương pháp được công nhận: ........................ |
A.2. Mô tả chung về dự án, hoạt động giảm phát thải dự kiến sử dụng
|
Bối cảnh và mục tiêu: .......................................................................................... Mô tả tính phù hợp của hoạt động giảm phát thải lựa chọn: ............................... Mô tả hiện trạng quyền sử dụng đất và rừng của khu vực thực hiện dự án: ....... Chỉ rõ hoạt động giảm phát thải áp dụng (ví dụ: trồng mới, trồng dặm, tỉa thưa, trồng lại, trồng xen - tham khảo thêm các biện pháp kỹ thuật lâm sinh), đầu vào của dự án, và sự phù hợp với biện pháp giảm nhẹ đã lựa chọn. Ranh giới và định vị địa lý của dự án (xã/phường; tỉnh và các địa phương lân cận): ..................................................................................................................... Cung cấp tài liệu/dữ liệu số bản đồ, địa giới hành chính (xã/tỉnh) và ranh giới tọa độ GPS, bản đồ ranh giới dự án và các biện pháp can thiệp của dự án. |
A.3. Các yếu tố rủi ro và giải trình tính bổ sung
A.4. Tránh tính trùng lặp (Mô tả các biện pháp để tránh nguy cơ tính trùng lặp)
A.5. Thông tin liên hệ
|
Tên Tổ chức chủ trì đăng ký dự án: |
|
||
|
Địa chỉ: |
|||
|
Điện thoại: |
Fax: |
||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Website: |
||
|
Người đại diện (chính thức): |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|||
|
Người đại diện (thay thế): |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|||
|
Đầu mối liên hệ: |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Đơn vị công tác: |
|||
|
Di động: |
Điện thoại cơ quan: |
||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Fax: |
||
|
Tên Tổ chức đồng tham gia dự án |
|
||
|
Địa chỉ: |
|||
|
Điện thoại: |
Fax: |
||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Website: |
||
|
Tên tổ chức phối hợp |
|
||
|
Người đại diện (chính thức): |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|||
|
Người đại diện (thay thế): |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|||
|
Đầu mối liên hệ: |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Đơn vị công tác: |
|||
|
Di động: |
Điện thoại cơ quan: |
||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Fax: |
||
|
|
|
|
|
A.6. Thời gian thực hiện
|
Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án (ngày/tháng/năm) |
|
|
Thời gian thực hiện dự án (dự kiến) (Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) |
|
|
Giai đoạn tín chỉ (Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) |
|
|
Giai đoạn báo cáo, kỳ báo cáo (Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) |
|
|
Phiên bản |
|
|
Thời gian duy trì dự án (Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) |
|
|
Ngày nộp (ngày/tháng/năm) |
|
|
B. Áp dụng tiêu chuẩn các bon đã được công bố hoặc phương pháp đã được công nhận |
B.1. Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN) hoặc phương pháp đã được công nhận (Điền số ký hiệu của Tiêu chuẩn được phê duyệt và số của phiên bản sử dụng trong dự án)
|
Số ký hiệu của TCVN |
|
|
Số phiên bản |
|
|
Số ký hiệu của phương pháp |
|
B.2. Tính đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN hoặc phương pháp được công bố (Mô tả đầy đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN đáp ứng điều kiện dự án/phương pháp luận)
C. Ước tính lượng giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng
C.1. Liệt kê nguồn phát thải và khí nhà kính (Mô tả thông tin các bể chứa, nguồn phát thải và loại khí nhà kính loại bỏ và lý do. Đảm bảo các bể/nguồn/khí nhà kính bắt buộc theo TCVN phải được tính toán)
Xác định bể chứa các-bon rừng, nguồn phát thải và các loại khí nhà kính (Mô tả đầy đủ các bể chứa các-bon, nguồn phát thải và các loại khí nhà kính được tính toán hoặc bỏ qua)
C.2. Xác định số liệu hoạt động, hệ số phát thải (Mô tả đầy đủ việc xác định số liệu hoạt động, hệ số phát thải để xác định mức tham chiếu và ước tính lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính)
C.3. Xác định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu, tính bổ sung, các yếu tố rủi ro, độ không chắc chắn để ước tính lượng phát thải/hấp thụ trong giai đoạn thực hiện (Mô tả cách thức thực hiện, phương pháp/công thức tính toán các yếu tố để ước tính lượng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực hiện)
1. Xác định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu
2. Tính bổ sung và các yếu tố rủi ro ảnh hưởng đến tính bổ sung của dự án
3. Đánh giá độ không chắc chắn trong tính toán phát thải, hấp thụ các-bon rừng
4. Xác định nguy cơ rò rỉ, rủi ro đảo nghịch phát thải và lượng dự phòng
5. Ước tính lượng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực hiện
D. Đảm bảo an toàn môi trường và xã hội (Mô tả cách dự án đảm bảo tuân thủ các yêu cầu về đảm bảo an toàn về môi trường và xã hội tuỳ theo loại hình dự án. Phần mô tả gồm các nội dung chính sau đây)
1. Tuân thủ pháp luật
2. Đảm bảo an toàn môi trường
- Tác động tích cực (dự kiến):
+ Cải thiện độ ổn định đất và kiểm soát xói mòn (áp dụng với AR, IFM-N, IFM-P, AF)
+ Tăng cường đa dạng sinh học tại các khu vực suy thoái hoặc bị chia cắt (áp dụng với REDD+, IFM-N)
+ Phục hồi loài bản địa và sinh cảnh tự nhiên (áp dụng với REDD+, IFM-N)
+ Cải thiện thủy văn và khả năng giữ nước (áp dụng đối với REDD+, AR)
+ Các tác động tích cực khác (nếu có)
- Rủi ro tiềm ẩn (cần được quản lý):
+ Nguy cơ loài ngoại lai xâm hại từ hoạt động trồng rừng (áp dụng với AR, IFM-N, IFM-P, AF)
+ Rửa trôi/dư thừa dinh dưỡng do sử dụng phân bón (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF)
+ Tác động từ hoạt động chuẩn bị đất hoặc tỉa thưa (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF)
+ Nguy cơ cháy rừng do tích tụ vật liệu cháy (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF)
+ Các rủi ro khác (nếu có)
3. Đảm bảo an toàn xã hội (áp dụng với các hoạt động giảm phát thải có sự tham gia của hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng địa phương và người dân tộc thiểu số)
- Thực hiện tham vấn tự nguyện, được thông báo trước và có cung cấp thông tin đầy đủ (FPIC) với cộng đồng địa phương và người dân tộc thiểu số.
- Các biện pháp bảo vệ quyền sử dụng đất/rừng hợp pháp và theo truyền thống.
- Đảm bảo cơ chế chia sẻ lợi ích công bằng và hợp lý, cơ chế giải quyết tranh chấp, khiếu nại và phản hồi (tạo việc làm, lâm sản ngoài gỗ, doanh thu từ tín chỉ các-bon).
4. Các nội dung khác (theo TCVN hoặc phương pháp được công nhận)
Đ. Giám sát và Báo cáo (Mô tả cách thức dự án sẽ giám sát, ghi chép và báo cáo dữ liệu phù hợp với các yêu cầu của TCVN và phương pháp áp dụng. Các tham số chi tiết, vai trò và quy trình được trình bày tại Mẫu Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án)
1. Mục tiêu giám sát
Đảm bảo đo lường chính xác và minh bạch các hoạt động và kết quả của dự án. Theo dõi các lợi ích về các-bon, phi các-bon (đa dạng sinh học, xã hội, sinh kế...), và các biện pháp bảo đảm an toàn môi trường - xã hội.
Cung cấp bằng chứng phục vụ việc thẩm định kết quả các khoản giảm phát thải/tăng cường hấp thụ khí nhà kính.
2. Phương pháp giám sát
- Phạm vi: Trữ lượng các-bon rừng, lượng phát thải từ hoạt động dự án, rò rỉ, rủi ro đảo nghịch, đa dạng sinh học, sinh kế, can thiệp nông lâm kết hợp và các- bon xanh (nếu có).
- Phương pháp: Kết hợp giữa lấy mẫu thực địa, viễn thám/GIS, thu thập dữ liệu hoạt động, khảo sát hộ gia đình/cộng đồng, và báo cáo từ các bên liên quan.
- Tần suất: Theo quy định trong Phần 4 tại Mẫu báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (ví
dụ: 5 năm/lần cho kiểm kê rừng, hàng năm cho dữ liệu hoạt động, liên tục cho nhật ký theo dõi sự kiện đảo nghịch).
- Quản lý sai số/không chắc chắn: Thiết kế lấy mẫu, quy trình đảm bảo/kiểm soát chất lượng (QA/QC) và điều chỉnh bảo thủ theo TCVN.
3. Quản lý dữ liệu
- Nguồn dữ liệu: Ô tiêu chuẩn trên thực địa, hồ sơ cộng đồng/hộ gia đình, ảnh viễn thám, dữ liệu thứ cấp đã được thẩm định.
- Lưu trữ: Tất cả dữ liệu giám sát và dữ liệu dự án sẽ được lưu trữ an toàn và giữ lại ít nhất trong thời gian tối thiểu (≥ 2 năm sau kỳ tín chỉ).
- Khả năng tiếp cận: Dữ liệu sẽ được cung cấp cho đơn vị thẩm định và các bên liên quan khi có yêu cầu.
4. Phân công trách nhiệm
Mô tả việc phân công trách nhiệm giám sát cho các bộ phận, nhân sự và các bên liên quan trong quá trình thực hiện dự án.
5. Báo cáo
Kết quả giám sát sẽ được tổng hợp thành Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (theo yêu cầu của TCVN hoặc phương pháp đã được công nhận).
E. Tham vấn các bên liên quan
E.1. Quy trình tham vấn
Dự án có trách nhiệm tổ chức tham vấn với cộng đồng địa phương và các tổ chức liên quan trong quá trình xây dựng dự án.
Quy trình tham vấn phải đảm bảo tính minh bạch và tạo điều kiện để các bên liên quan có cơ hội đưa ra ý kiến về lợi ích của dự án, kế hoạch triển khai và các tác động tiềm ẩn.
Tài liệu ghi nhận tham vấn, bao gồm biên bản cuộc họp và danh sách người tham gia, hình ảnh cần được lưu trữ như tài liệu minh chứng.
Ý kiến ủng hộ hoặc quan ngại từ cộng đồng: Dự án phải thu thập và báo cáo mức độ ủng hộ của cộng đồng, các quan ngại được nêu ra và các đề xuất liên quan đến cơ chế chia sẻ lợi ích hoặc biện pháp giảm thiểu.
Trong trường hợp khu vực rừng do cộng đồng quản lý hoặc sử dụng theo tập quán, chủ dự án phải đạt được sự đồng thuận từ các nhóm bị ảnh hưởng và làm rõ cơ chế chia sẻ lợi ích.
E.2. Cơ chế chia sẻ lợi ích (áp dụng với các hoạt động giảm phát thải có sự tham gia/hưởng lợi của hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng)
E.3. Đóng góp phát triển bền vững và đồng lợi ích
E.4. Tổng hợp ý kiến và giải trình
|
Các bên liên quan |
Ý kiến |
Giải trình |
|
|
|
|
|
F. Thẩm định độc lập (Mô tả tóm tắt các phát hiện quá trình tiếp thu/giải trình và hoàn thiện tài liệu đăng ký dự án) |
|
|
|
G. Tài liệu tham khảo |
|
|
|
Phụ lục |
|
|
(Thông tin thêm về ước tính lượng giảm phát thải, nếu cần thiết).
|
Quá trình sửa đổi văn kiện dự án |
||
|
Phiên bản |
Ngày |
Nội dung sửa đổi |
|
|
|
|
2. TÊN THỦ TỤC: Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ
- Chủ rừng nộp 01 bộ hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
Bước 2: Giải quyết hồ sơ
Chi cục Kiểm lâm
- Văn thư Chi cục tiếp nhận hồ sơ từ nhân viên bưu điện và chuyển Trưởng phòng chuyên môn.
- Phân công công chức xử lý.
- Vào sổ theo dõi.
- Thẩm định, xử lý hồ sơ.
- Trình Trưởng phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Chi cục Kiểm lâm tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh cho huỷ đăng ký dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia
Chủ tịch UBND tỉnh
Trong thời hạn 03 ngày làm việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phép và thực hiện hủy đăng ký dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trả kết quả theo địa chỉ đăng ký khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phụcvụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
TPHS số hóa |
|
1 |
Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP. |
|
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức đã được phê duyệt đăng ký dự án các- bon rừng.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan phối hợp (nếu có):
g) Kết quả thực hiện TTHC: Dự án các-bon rừng được hủy đăng ký trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng;
Mẫu số 06. Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng
|
TÊN CƠ QUAN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
......., ngày ..... tháng ..... năm ..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh …
I. Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên đầy đủ của dự án: .................................................................................
2. Mã dự án: ....................................................................................................
3. Lĩnh vực giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của dự án:.................................
4. Đơn vị thẩm định văn kiện dự án:
- Tên đơn vị thẩm định:...................................................................................
- Mã số đơn vị: ................................................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức:.........................................................................
5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định văn kiện dự án: ....
6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án: .........................................................
7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (nếu có): ........................
II. Thông tin tổ chức đăng ký dự án
1. Tên cơ quan/tổ chức đăng ký dự án đề nghị:
2. Người có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đăng ký dự án đề nghị: .........
3. Chức vụ: ......................................................................................................
4. Mã số đơn vị:...............................................................................................
5. Mã số thuế của cơ quan/tổ chức:.................................................................
6. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ: ..............................................................................................
- Điện thoại:.....................................................................................................
- Email:............................................................................................................
III. Thông tin đề nghị
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh … xem xét hủy đăng ký dự án (tên dự án).
Lý do đề nghị hủy đăng ký dự án: ..................................................................
Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm các quy định về cung cấp thông tin, hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết và trách nhiệm với các bên liên quan theo quy định của pháp luật do quyết định hủy đăng ký dự án.
|
|
........, ngày
........ tháng ........ năm ........ |
3. TÊN THỦ TỤC: Cấp tín chỉ các-bon rừng
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ
- Tổ chức/cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục hành chính này nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc bất kỳ Trung tâm Phụcvụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu- cong-truc-tuyen.html.
Bước 2: Giải quyết hồ sơ
Chi cục Kiểm lâm
- Văn thư Chi cục tiếp nhận hồ sơ từ nhân viên bưu điện và chuyển Trưởng phòng chuyên môn.
- Phân công công chức xử lý.
- Vào sổ theo dõi.
- Thẩm định, xử lý hồ sơ.
- Trình Trưởng phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan đối với hồ sơ đề nghị.
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, cơ quan, tổ chức có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan, tổ chức liên quan, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Chủ tịch UBND tỉnh
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; gửi cơ quan, tổ chức đăng ký cấp tín chỉ các-bon rừng; trường hợp không cấp tín chỉ các-bon rừng thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trả kết quả theo địa chỉ đăng ký khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phụcvụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
TPHS số hóa |
|
1 |
- Bản chính Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; |
|
|
2 |
- Bản chính Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; |
|
|
3 |
- Bản chính Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP. |
|
d) Thời hạn giải quyết: 23 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức đã được phê duyệt đăng ký dự án.
e) Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Chi cục Kiểm lâm
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Cơ quan, tổ chức liên quan.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
Điều 10 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng.
Mẫu số 07. Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ......../ |
........, ngày ..... tháng ..... năm ..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp tín chỉ các-bon rừng
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh …
I. Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên của dự án:...........................................................................................
2. Mã dự án: ..................................................................................................
3. Hoạt động giảm phát thải khí nhà kính của dự án: ...................................
4. Đơn vị thẩm định văn kiện dự án:
- Tên đơn vị thẩm định:.................................................................................
- Mã đăng ký: ................................................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức:.......................................................................
5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định: ...........................
6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án: .......................................................
7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (nếu có): ......................
8. Lượng giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng dự kiến từ dự án:..................
9. Mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định được phân bổ cho toàn bộ diện tích dự án: ......................................................................
10. Lượng đóng góp giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định của dự án:
................................................................................................................
11. Thành phần tham gia dự án theo phê duyệt đăng ký/phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất và thông tin số tài khoản của các tổ chức tham gia dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon rừng: (Liệt kê đầy đủ thành phần tham gia dự án)
|
TT |
Tên tổ chức tham gia dự án |
Trụ sở của tổ chức tham gia dự án |
Mã đơn vị, mã số thuế tổ chức tham gia dự án |
Số tài khoản tín chỉ của tổ chức trên Hệ thống đăng ký quốc gia |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
12. Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm ...
13. Lượng dự phòng: ....................................................................................
II. Thông tin tổ chức đại diện/đăng ký dự án
1. Tên tổ chức đại diện/đăng ký dự án đề nghị:............................................
2. Người có thẩm quyền thay mặt
cho tổ chức đại diện/đăng ký dự án đề nghị:
.......................................................... chức vụ:
................................................
3. Mã đơn vị: .................................................................................................
4. Mã số thuế của tổ chức: ............................................................................
5. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ:............................................................................................
- Điện thoại: ..................................................................................................
- Email:..........................................................................................................
III. Thông tin thẩm định báo cáo kết quả giảm nhẹ của dự án
1. Thông tin đơn vị thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án :
- Tên đơn vị thẩm định:.................................................................................
- Mã đơn vị:...................................................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức:.......................................................................
2. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định: ...........................
3. Tổng lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh: (Ghi rõ lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh theo từng năm)
|
|
Lượng giảm phát thải khí nhà kính được thẩm định (tấn CO2 tương đương) |
|
Năm 20... |
|
|
Năm 20... |
|
|
... |
|
IV. Đề nghị
1. Cấp tín chỉ các-bon rừng cho dự án
Đề nghị xem xét cấp tín chỉ các-bon cho … (tên dự án, giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ) theo đề xuất như sau:
|
|
Lượng giảm phát thải khí nhà kính được đơn vị thẩm định xác minh (tấn CO2 tương đương) |
Lượng tín chỉ các-bon đề nghị cấp cho dự án |
|
Năm 20... |
|
|
|
Năm 20... |
|
|
|
... |
|
|
2. Cấp tín chỉ các-bon rừng cho các tổ chức tham gia dự án theo đề xuất phân bổ Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh … xem xét cấp tín chỉ các-bon rừng của (tên dự án) cho các tổ chức tham gia dự án cho giai đoạn … theo đề xuất phân bổ tín chỉ như sau:
|
Năm |
Tổng số tín chỉ các-bon |
Tổ chức A |
Tổ chức B |
Tổ chức C |
|
Năm 20... |
|
|
|
|
|
Năm 20... |
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
V. Hồ sơ kèm theo
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
(Liệt kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ các-bon cho dự án theo danh mục hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này).
VI. Xác nhận đồng thuận của các tổ chức tham gia dự án về đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng
|
Tên tổ chức |
Xác nhận đồng thuận về đề nghị cấp tín chỉ các-bon (Đại diện hợp pháp của tất cả các tổ chức tham gia dự án ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) |
|
Tổ chức A |
|
|
Tổ chức B |
|
|
Tổ chức C |
|
|
... |
|
Chúng tôi xin cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm các quy định về cung cấp thông tin.
|
|
..........,
ngày ........ tháng ........ năm ........ |
Mẫu số 08. Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
Phần 1. Thông tin dự án
1. Tên dự án, mã dự án: .................................................................................
Tổ chức chủ trì dự án và các tổ chức phối hợp (báo cáo/giám sát):..............
3. Vị trí và ranh giới (kèm bản đồ):...............................................................
4. Loại hình hoạt động giảm phát thải:..........................................................
5. Giai đoạn tín chỉ và kỳ báo cáo (ngày bắt đầu và kết thúc): .....................
6. Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án (ngày/tháng/năm): .............................
7. Tham chiếu tới văn kiện dự án (VKDA) và tiêu chuẩn/phương pháp được phê duyệt
(số hiệu/phiên bản): ......................................................................
Phần 2. Tổng quan thời gian thực hiện dự án
1. Tóm tắt các hoạt động được triển khai trong kỳ thực hiện dự án
2. So sánh với các hoạt động đã được xác định trong VKDA
3. Các thay đổi lớn, nếu có (ví dụ: diện tích quản lý, diện tích trồng, diện tích tránh mất rừng)
4. Tổ chức thực hiện dự án
5. Tóm tắt các hoạt động thực hiện theo tần suất trong kỳ báo cáo (theo từng hoạt động của dự án)
Phần 3. Các tham số giai đoạn tham chiếu
1. Mô tả và khẳng định lại mức tham chiếu đã được xác định trong VKDA
2. Mô tả các thông số kịch bản tham chiếu chủ chốt được sử dụng trong giám sát (độ che phủ, mật độ các-bon, phát thải cơ sở…)
3. Thông tin khác (nếu có)
Phần 4. Các tham số và phương pháp giám sát
(Mô tả tham số và phương pháp giám sát các hoạt động theo TCVN/phương pháp được công nhận)
1. Tham số giám sát thực tế
Tuỳ thuộc vào từng hoạt động của dự án (hoạt động giảm phát thải của dự án), các tham số giám sát thực tế có thể bao gồm:
- Diện tích và trạng thái rừng;
- Trữ lượng các-bon rừng (tỷ lệ sống của cây, D1.3, chiều cao, gia tăng sinh khối);
- Phát thải từ hoạt động dự án (như đốt, vận chuyển cây giống, phân bón, thu gom củi);
- Rò rỉ (chuyển đổi hoạt động, rò rỉ thị trường);
- Rủi ro đảo nghịch (cháy, dịch hại, bão, khai thác bất hợp pháp);
- Chỉ số đa dạng sinh học;
- Chỉ số sinh kế/xã hội;
- Chỉ số AFP (năng suất, độ che phủ cây bóng mát, độ phì nhiêu đất);
- Chỉ số các-bon xanh (diện tích rừng ngập mặn/than bùn, sinh khối, trữ lượng C trong đất);
- Các tham số khác.
2. Tham số cố định đặc thù dự án
Hằng số, giá trị đường cơ sở, hệ số phát thải
3. Ước tính giảm/hấp thụ phát thải khí nhà kính
- Lượng giảm phát thải trong kỳ giám sát (tCO2tđ)
- Tổng lượng giảm phát thải tích lũy từ khi dự án bắt đầu
4. Phương pháp và căn cứ giám sát
- Tham chiếu TCVN/phương pháp được công nhận
- Quy trình giám sát đã sử dụng
5. Vai trò và trách nhiệm giám sát
Vai trò của quản lý dự án, cán bộ hiện trường, quản lý dữ liệu, cán bộ kiểm soát chất lượng (QA/QC)
Phần 5. Thu thập dữ liệu và hệ thống đảm bảo và QA/QC
1. Đo đạc hiện trường (ô tiêu chuẩn, tuyến, mẫu đất)
2. Dữ liệu viễn thám và GIS (bản đồ phủ toàn diện, chỉ số viễn thám)
3. Hệ thống lưu trữ và duy trì dữ liệu
4. Quy trình QA/QC (kiểm tra lỗi, đánh giá độ chính xác, phát hiện bất thường, kiểm tra độc lập)
5. Sở hữu dữ liệu và chính sách truy cập dữ liệu (ai chịu trách nhiệm duy trì, ai cấp quyền truy cập, các quy tắc bảo mật)
Phần 6. Biện pháp bảo đảm an toàn, đa dạng sinh học và tác động xã hội theo TCVN/phương pháp được công nhận
1. Các hoạt động tham vấn cộng đồng (các cuộc họp, cập nhật FPIC, cơ chế giải quyết khiếu nại)
2. Tuân thủ các biện pháp an toàn
3. Kết quả đa dạng sinh học (giám sát giá trị đa dạng sinh học cao - HCV, chỉ số chất lượng sinh cảnh)
4. Kết quả sinh kế (thu nhập, mức độ tham gia, chỉ số phúc lợi xã hội)
5. Các kết quả khác
Phần 7. Rò rỉ và Rủi ro đảo nghịch
1. Bằng chứng về chuyển dịch hoạt động hoặc rò rỉ thị trường
2. Rò rỉ thị trường (nếu có)
3. Giám sát các sự cố (cháy, sâu bệnh, bão, khai thác trái phép)
4. Cập nhật quỹ dự phòng và áp dụng công cụ đánh giá rủi ro
Phần 8. Kết quả giảm phát thải và kết quả đồng lợi ích
1. Lượng giảm phát thải /hấp thụ ròng đạt được
2. Mức độ không chắc chắn và khoảng tin cậy
3. Tóm tắt lợi ích đa dạng sinh học, môi trường và xã hội
4. Khẳng định tuân thủ các yêu cầu giám sát theo TCVN/phương pháp được công nhận
Phần 9. Quản lý thích ứng và bài học kinh nghiệm
1. Bài học rút ra từ kết quả giám sát (ví dụ: tỷ lệ chết bất thường của cây, xu hướng rò rỉ, các vấn đề về biện pháp an toàn xã hội)
2. Điều chỉnh thực hành quản lý dự kiến cho kỳ tiếp theo (cải tiến quy trình, tăng cường biện pháp bảo vệ, thay đổi loài cây trồng, cải thiện sự tham gia cộng đồng, v.v.)
3. Các hành động khắc phục đối với thiếu hụt dữ liệu hoặc khoảng trống trong giám sát (bổ sung đo đạc, cải thiện hệ thống thu thập thông tin, tăng cường QA/QC, huy động thêm nguồn lực).
Phần 10. Quá trình thẩm định và các nội dung thẩm định, ý kiến giải trình đã được cơ quan thẩm định chấp thuận
|
Quá trình sửa đổi báo cáo |
||
|
Phiên bản |
Ngày/tháng/năm |
Nội dung sửa đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phần 11. Phụ lục
1. Các bảng giám sát đã hoàn chỉnh (Phần 4, Mục 1-5)
2. Phiếu thu thập dữ liệu hiện trường, hồ sơ ô tiêu chuẩn
3. Bản đồ RS/GIS (thay đổi diện tích đất, thay đổi sinh khối, bản đồ sự cố)
4. Hồ sơ tham vấn cộng đồng, phản hồi và khiếu nại
5. Nhật ký QA/QC, hồ sơ kiểm toán
6. Tư liệu ảnh/tài liệu minh chứng
Mẫu số 09. Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
|
A. Tóm tắt nội dung |
A.1. Thông tin chung
|
Tên dự án |
|
|
Số ký hiệu |
|
|
Đơn vị thẩm định độc lập |
|
|
Thành viên tham gia dự án đại diện ký hợp đồng với Đơn vị thẩm định độc lập |
|
|
Ngày lập báo cáo |
|
A.2. Tóm tắt nội dung, phương pháp thực hiện quá trình thẩm định
A.3. Các nội dung thẩm định và việc hoàn thiện báo cáo
|
Nội dung thực hiện |
Nội dung thẩm định |
Đã hoàn thiện các yêu cầu sửa đổi hoặc yêu cầu làm rõ |
|
Tuân thủ phương pháp luận và các thay đổi |
Xác nhận xem dự án có đảm bảo tuân thủ theo đúng phương pháp/biện pháp giảm phát thải như văn kiện đăng ký không? Liệu có sự sai khác nào về phương pháp do không tuân thủ theo tiêu chuẩn gây ra không, hay do thay đổi về phương pháp trong TCVN/phương pháp được công nhận? |
Có □ Không □ |
|
Tính đầy đủ của báo cáo giám sát |
Báo cáo giám sát có nêu rõ kỳ giám sát, niên hạn tín chỉ, nguồn dữ liệu, hệ thống đảm bảo và kiểm soát chất lượng (QA/QC), độ không chắc chắn, và các công thức tính toán hay không? |
Có □ Không □ |
|
Trường hợp có yêu cầu xây dựng lại đường cơ sở hoặc sai khác so với mô tả dự án đã đăng ký, các thay đổi này có được mô tả rõ ràng, đầy đủ hay không? |
Có □ Không □ |
|
|
Khảo sát hiện trường và tham vấn các bên liên quan |
Dự án có thực hiện chuyến tham vấn, khảo sát hiện trường, đảm bảo đánh giá bao phủ kỳ giám sát không? |
Có □ Không □ |
|
Tính bổ sung, điều kiện đủ và tuân thủ pháp luật |
Báo cáo kết quả có mô tả việc tuân thủ pháp luật hoặc không có thay đổi trọng yếu nào trong kỳ giám sát có thể làm mất tính bổ sung của dự án không? |
Có □ Không □ |
|
Báo cáo kết quả dự án có mô tả hiện trạng về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/tài liệu tương đương hoặc hồ sơ pháp lý có được cập nhật và có ảnh hưởng đến kết quả của kỳ giám sát không? |
Có □ Không □ |
|
|
Rò rỉ, đánh giá rủi ro đảo nghịch và các sự cố đảo nghịch |
Báo cáo kết quả dự án có thực hiện giám sát rò rỉ và các hệ số được sử dụng (rò rỉ do chuyển đổi hoạt động hoặc do thị trường, nếu có) theo phương pháp; xác nhận các vùng rò rỉ không gian được theo dõi. |
Có □ Không □ |
|
Báo cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá báo cáo rủi ro không vĩnh viễn; xác nhận tỷ lệ tín chỉ dự phòng và mọi phần khấu trừ/bổ sung không? |
Có □ Không □ |
|
|
Báo cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá/theo dõi việc báo cáo lượng phát thải tăng hoặc đảo nghịch (bao gồm cả tránh được và không thể tránh được; các biện pháp khắc phục, phù hợp với các định nghĩa và quy định về quỹ dự phòng tập trung không? |
Có □ Không □ |
|
|
Bảo đảm an toàn môi trường và xã hội |
Báo cáo kết quả dự án có mô tả có đầy đủ các bằng chứng về tham vấn các bên liên quan đang diễn ra, nhật ký khiếu nại, và mọi tác động xã hội - môi trường được ghi nhận trong kỳ, phù hợp với các nội dung thực hiện và giám sát bảo đảm an toàn môi trường và xã hội trong báo cáo giám sát không? |
Có □ Không □ |
|
Tránh tính hai lần |
Dự án bảo đảm tính độc nhất của tín chỉ: không có đăng ký/phát hành/tuyên bố sử dụng kép; xác nhận không trùng lặp trước khi phát hành trên Hệ thống đăng ký quốc gia |
Có □ Không □ |
|
Đại diện có thẩm quyền (chính thức): |
Ông □ Bà □ |
|
Họ: |
Tên: |
|
Chức vụ: |
|
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|
|
B. Nhóm công tác thực hiện việc thẩm định và chuyên gia |
||||||
|
|
Thành viên |
Cơ quan |
Chức vụ |
Kinh nghiệm về các cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon |
Trình độ chuyên môn |
Kinh nghiệm thực tế |
|
Ông □ Bà □ |
|
|
|
□ |
|
□ |
|
Ông □ Bà □ |
|
|
|
□ |
|
□ |
|
Ông □ Bà □ |
|
|
|
□ |
|
□ |
C. Thông tin về ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
C.1. Tóm tắt các ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
C.2. Tóm tắt quá trình xử lý thông tin từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
D. Kết luận việc thẩm định báo cáo
D.1. Về kiểm tra việc các tài liệu dự án và phiên bản được sử dụng
D.2. Về tuân thủ TCVN/phương pháp luận và các thay đổi
D.3. Về tính đầy đủ của báo cáo giám sát
D.4. Về khảo sát hiện trường và tham vấn các bên liên quan
D.5. Về kiểm chứng lại việc định lượng kết quả giảm phát thải
D.6. Tính bổ sung, điều kiện đủ điều kiện và tuân thủ pháp luật
D.7. Về rò rỉ, tính lâu dài và các sự cố đảo nghịch
D.8. Về chất lượng của dữ liệu, độ không chắc chắn
D.9. Về bảo đảm an toàn môi trường và xã hội
D.10. Về tránh tính hai lần D.11. Về các vấn đề khác D.12. Kết luận
|
Kết quả giảm phát thải của giai đoạn … đạt yêu cầu để thực hiện thủ tục cấp tín chỉ các bon: … |
|
E. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn và các tài liệu được cung cấp |
E.1. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn
E.2. Danh sách tài liệu được cung cấp
|
Phụ lục: Bản sao chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của các thành viên nhóm thẩm định của Đơn vị thẩm định các chuyên gia kỹ thuật và phản biện nội bộ của Đơn vị thẩm định. |
PHỤ LỤC 3
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC KIỂM LÂM VÀ LÂM
NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12917/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP – KIỂM LÂM CẤP TỈNH
1. TÊN THỦ TỤC: ĐĂNG KÝ, ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN CÁC-BON RỪNG
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường để giải quyết. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Kiểm tra và chuyển Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Xác minh tính hợp lệ của hồ sơ Cơ quan cấp mã số kiểm tra hồ sơ và trả lời ngay tính hợp lệ của thành phần hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử; trường hợp hồ sơ chưa đủ thành phần theo quy định, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý, Bảo vệ và PTR thuộc Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Quản lý, Bảo vệ và PTR thuộc Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
352 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Trình UBND tỉnh xem xét quyết định |
UBND tỉnh |
40 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển trả kết quả |
Bộ phận một của của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 51 ngày làm việc (408 giờ làm việc) Trong thời hạn 90 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo từ cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ và gửi cơ quan chuyên môn kèm báo cáo thẩm định văn kiện dự án do đơn vị thẩm định được cấp giấy chứng nhận hoạt động theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp thực hiện theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; thời gian hoàn thiện hồ sơ của cơ quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng không tính vào thời gian giải quyết thủ tục phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng. |
||
2. TÊN THỦ TỤC: HỦY ĐĂNG KÝ DỰ ÁN CÁC-BON RỪNG
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường để giải quyết. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Kiểm tra và chuyển Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Xác minh tính hợp lệ của hồ sơ Cơ quan cấp mã số kiểm tra hồ sơ và trả lời ngay tính hợp lệ của thành phần hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử; trường hợp hồ sơ chưa đủ thành phần theo quy định, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý, Bảo vệ và PTR thuộc Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Quản lý, Bảo vệ và PTR thuộc Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
40 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Trình hồ sơ Chủ tịch UBND tỉnh tỉnh xem xét quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
24 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển trả kết quả |
Bộ phận một của của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) |
||
3. TÊN THỦ TỤC: CẤP TÍN CHỈ CÁC-BON RỪNG
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường để giải quyết. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Kiểm tra và chuyển Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Xác minh tính hợp lệ của hồ sơ Cơ quan cấp mã số kiểm tra hồ sơ và trả lời ngay tính hợp lệ của thành phần hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử; trường hợp hồ sơ chưa đủ thành phần theo quy định, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý, Bảo vệ và PTR thuộc Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Quản lý, Bảo vệ và PTR thuộc Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
128 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
40 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển trả kết quả |
Bộ phận một của của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 23 ngày làm việc (184 giờ làm việc) |
||