|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12928/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 4839/TTr-SCT ngày 08 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục các thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh, gồm: 57 TTHC cấp tỉnh (03 TTHC lĩnh vực Xuất nhập khẩu; 03 TTHC thuộc lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; 06 TTHC thuộc lĩnh vực Kinh doanh khí; 06 TTHC thuộc lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng và 39 TTHC thuộc lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước); 09 TTHC cấp xã (03 TTHC thuộc lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng; 06 TTHC thuộc lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước).
- Phụ lục I: Danh mục TTHC cấp tỉnh bị bãi bỏ;
- Phụ lục II: Danh mục TTHC cấp xã bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực.
(kèm theo 06 trang Phụ lục)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12928/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Tây Ninh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 57 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Quyết định công bố của Bộ Công Thương |
|
I |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu: 03 TTHC |
||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
1.001298 |
Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
1.001370 |
Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau |
1.001380 |
Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
II |
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng: 03 TTHC |
||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
2.000604 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
2 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
2.001675 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
2.001665 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
III |
Lĩnh vực Kinh doanh khí: 06 TTHC |
||
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
1.000475 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
1.000455 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
6 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
1.000742 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
2.000304 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
1.000709 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
9 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
1.000704 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
IV |
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng: 06 TTHC |
||
|
10 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.004021 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
11 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.003992 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
12 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
2.001646 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
13 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
2.001630 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
14 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.004007 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
15 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
2.001636 |
Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
V |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước: 39 TTHC |
||
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
2.001424 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
1.000510 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
18 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
1.000491 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
19 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
1.005184 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
20 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
1.005372 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
21 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
1.000649 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
22 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
1.000706 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
23 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
1.000387 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
24 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
2.000146 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
25 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
2.000142 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
26 |
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
2.000136 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
27 |
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
2.000078 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
28 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
2.000073 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
29 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
2.000207 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
30 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
2.000201 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
31 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
2.000194 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
32 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
2.000187 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
33 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
2.000175 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
34 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
2.000196 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
35 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
1.000425 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
36 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
2.000180 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
37 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
2.000166 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
38 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
2.000156 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
39 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
2.000390 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
40 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
2.000387 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
41 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
2.000376 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
42 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
2.000371 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
43 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
2.000354 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
44 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
2.000279 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
45 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
1.000481 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
46 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
2.000163 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
47 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
1.000444 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
2.000211 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
49 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
1.003977 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
50 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
1.005376 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
51 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
1.003101 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
52 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu |
2.001624 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
53 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu |
2.001619 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
|
54 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu |
2.000636 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương |
PHỤ LỤC II
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 12928/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Tây Ninh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 09 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Quyết định công bố của Bộ Công Thương |
|
I. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng: 03 TTHC |
|||
|
1 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
2.000633 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
1.001279 |
Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20/5/2026 |
|
3 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
2.000629 |
Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20/5/2026 |
|
II. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước: 06 TTHC |
|||
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
2.001283 |
Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20/5/2026 |
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
2.001270 |
Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20/5/2026 |
|
6 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
2.001261 |
Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20/5/2026 |
|
7 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
2.000620 |
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 |
|
8 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu |
2.001240 |
Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20/5/2026 |
|
9 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu |
2.000615 |
Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20/5/2026 |