|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 13048/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1447/QĐ-BVHTTDL ngày 22/6/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC mới ban hành trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 4709/TTr-SVHTTDL ngày 01/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh (kèm theo 20 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH (Ban hành kèm theo Quyết định số 13048/QĐ-UBND ngày 21/07/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
TTHC thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
A |
TTHC CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH: 02 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) |
2.002897 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền đồng ý việc phát hành, phổ biến phim theo quy định tại Nghị định số 189/2026/N Đ-CP, thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 1447/QĐ-BVHTTDL ngày 22/6/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) |
2.002898 |
13,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức. cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền đồng ý việc phát hành, phổ biến phim theo quy định tại Nghị định số 189/2026/N Đ-CP, thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 1447/QĐ- BVHTTDL ngày 22/6/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ghi chú:
(1) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính được xác định theo từng phim, trên cơ sở cơ quan đại diện chủ Sở hữu phim hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thực hiện theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP.
(2) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tình hình quản lý phim phục vụ nhiệm vụ chính trị tại địa phương đê xác định cụ thể cơ quan thực hiện thủ tục hành chính khi công bố, công khai và tổ chức thực hiện tại địa phương, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan chuyên môn tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc công bố, công khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Điện ảnh; không mặc nhiên là cơ quan giải quyết thủ tục hành chính trong mọi trường hợp.
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VA DU LỊCH TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13048/QĐ-UBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Tây Ninh)
A. TTHC CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH: 02 TTHC
1. Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh)- Mã TTHC: 2.002897
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu nộp 01 bộ hồ sơ đến cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thực hiện theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP, thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tính, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https:/dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Công chức ở bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết (Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; Cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thực hiện theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP, thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
Bước 2. Thẩm định hồ sơ
- Trong thời hạn 4.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có văn bản đồng ý phát hành, phổ biến phim; trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đề nghị chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, Cơ quan có thẩm quyền có văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp điều chỉnh từ hình thức không phát sinh doanh thu sang có phát sinh doanh thu, tổ chức, cá nhân thực hiện theo khoản 5 Điều 9 Nghị định số 189/2026 NĐ-CP.
Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả trực tiếp (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyên kết quả qua bưu điện).
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tiếp tại Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”) |
|
1 |
Văn bản đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 189/2026/NĐ-CP |
X |
|
2 |
Kế hoạch thực hiện phát hành, phổ biến phim bao gồm cốc nội dung: Tên phim đề nghị phát hành, phổ biến; Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim hoặc cơ quan đồng chủ sở hữu phim; Phạm vi, địa điểm thực hiện phát hành, phổ biến phim; Thời gian thực hiện; Hình thức phát hành, phổ biến phim; Đối tượng thụ hưởng; Cách thức triển khai thực hiện; Phương án thống kê số lượt xem; Quyền và nghĩa vụ của các bên có liên quan; Cách thức xử lý các vi phạm; Các nội dung khác có liên quan (nếu có). |
X |
- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
(d) Thời hạn giải quyết: 4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
(đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân dược các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền đồng ý việc phát hành, phổ biến phim theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP, thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền tiếp nhận, xem xét hồ sơ, trả kết quả theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP, thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản đồng ý phát hành, phổ biến phim hoặc văn bản không đồng ý, trong đó nêu rõ lý do.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị việc phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị ban hành kèm theo Phụ lục của Nghị định số 189/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị định số 189/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị.
Ghi chú:
(1) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính được xác định theo từng phim, trên cơ sở cơ quan đại diện chủ sở hữu phim hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thực hiện theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP.
(2) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tình hình quản lý phim phục vụ nhiệm vụ chính trị tại địa phương để xác định cụ thể cơ quan thực hiện thủ tục hành chính khi công bố, công khai và tổ chức thực hiện tại địa phương. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan chuyên môn tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc công bố, công khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Điện ảnh; không mặc nhiên là cơ quan giải quyết thủ tục hành chính trong mọi trường hợp.
|
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(1) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
......, ngày ...... tháng ...... năm ...... |
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ VIỆC
PHÁT HÀNH, PHỔ BIẾN PHIM
PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ
Kính gửi: .......................(2)
.......................... (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị) đề nghị phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị với các nội dung như sau:
I. Thông tin của tổ chức/cá nhân
1. Đối với cá nhân:
Họ tên: ................................. Giới tính: .............................................................................
Ngày sinh: ........................................ Quốc tịch: ...............................................................
Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................
Số giấy tờ tùy thân (CCCD/CMND/Hộ chiếu): ......................................................................
Ngày cấp:................................... Nơi cấp: ........................................................................
Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................
Điện thoại:....................... Fax: .............................Email: ...................................................
2. Đối với tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ................................................................................................
Số ĐKKD/ĐKDN/Quyết định thành lập ................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có): ....................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................
Điện thoại: ............................ Fax: ....................... Email: ..................................................
Website (nếu có): ..............................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................................................
Chức vụ: ...........................................................................................................................
II. Phương án đề nghị thực hiện phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị
□ Không phát sinh doanh thu
□ Có phát sinh doanh thu
III. Nội dung điều chỉnh(3)
1. Nội dung điều chỉnh đề nghị: Chuyển từ hình thức phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thư sang có phát sinh doanh thu.
Lý do điều chỉnh: ...............................................................................................................
2. Thông tin văn bản đã được đồng ý:
- Số, ngày, tháng, năm văn bản đồng ý: .............................................................................
Cơ quan ban hành: ............................................................................................................
- Số, ngày, tháng, năm hợp đồng ký kết: ...........................................................................
- Các bên ký kết hợp đồng: ...............................................................................................
IV. Cam kết
............................ (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị) cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp của các nội dung trong văn bản đề nghị và Kế hoạch phát hành, phổ biến phim kèm theo văn bản đề nghị này;
- Không phát sinh doanh thu từ hoạt động phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị(4);
- Thực hiện theo các quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành;
- Chấp hành quy định của Luật Điện ảnh, văn bản hướng dẫn thi hành Luật Điện ảnh và văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan./.
|
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN/TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN |
(1) Cá nhân không điền mục này;
(2) Điền tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ;
(3) Điền mục này đối với trường hợp tại khoản 5 Điều 9 Nghị định này;
(4) Điền nội dung này với trường hợp phát hành, phổ biến phim không phát sinh doanh thu.
(5) Tổ chức: Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên.
2. Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh)- Mã TTHC: 2.002898
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu nộp 01 bộ hồ sơ đến cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thực hiện theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP, thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà Cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất ký trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
- Công chức ở bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết (các cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thực hiện theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP, thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
Bước 2. Thẩm định hồ sơ
- Trong thời hạn 13,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có văn bản đồng ý phát hành, phổ biến phim; trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đề nghị chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả trực tiếp (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giò 00 phút đến 11 giò 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”) |
|
1 |
Văn bản đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 189/2026/NĐ-CP |
X |
|
2 |
Kế hoạch thực hiện phát hành, phổ biến phim bao gồm các nội dung: Tên phim đề nghị phát hành, phổ biến; Cơ quan đại diện chủ Sở hữu phim hoặc Cơ quan đồng chủ Sở hữu phim; Phạm vi, địa điểm thực hiện phát hành, phổ biến phim; Thời gian thực hiện; Hình thức phát hành, phổ biến phim; Đối tượng thụ hưởng; Cách thức triển khai thực hiện; Phương án thống kê số lượt xem; Quyền và nghĩa vụ của các bên có liên quan; Cách thức xử lý các vi phạm; Tỷ lệ hoặc cách thức phân chia doanh thu; Phương án báo cáo, đối soát doanh thu; Kỳ đối soát, chứng từ; nghĩa vụ báo cáo, kê khai, nộp và quyết toán doanh thu; Các nội dung khác có liên quan (nếu có). |
X |
- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 13,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền đồng ý việc phát hành, phổ biến phim theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP, thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; Cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền tiếp nhận, xem xét hồ sơ, trả kết quả theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP. thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản đồng ý phát hành, phổ biến phim hoặc văn bản không đồng ý, trong đó nêu rõ lý do.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị việc phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị ban hành kèm theo Phụ lục của Nghị định số 189/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị định số 189/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị.
Ghi chú:
(1) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính được xác định theo từng phim, trên cơ sở cơ quan đại diện chủ sở hữu phim hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thực hiện theo quy định tại Nghị định số 189/202 6/NĐ-CP.
(2) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tình hình quản lý phim phục vụ nhiệm vụ chính trị tại địa phương để xác định cụ thể cơ quan thực hiện thủ tục hành chính khi công bố, công khai và tổ chức thực hiện tại địa phương. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan chuyên môn tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc công bố, công khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Điện ảnh; không mặc nhiên là cơ quan giải quyết thủ tục hành chính trong mọi trường hợp.
|
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(1) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
......, ngày ...... tháng ...... năm ...... |
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ VIỆC
PHÁT HÀNH, PHỔ BIẾN PHIM
PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ
Kính gửi: .......................(2)
.......................... (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị) đề nghị phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị với các nội dung như sau:
I. Thông tin của tổ chức/cá nhân
1. Đối với cá nhân:
Họ tên: ................................. Giới tính: .............................................................................
Ngày sinh: ........................................ Quốc tịch: ...............................................................
Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................
Số giấy tờ tùy thân (CCCD/CMND/Hộ chiếu): ......................................................................
Ngày cấp:................................... Nơi cấp: ........................................................................
Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................
Điện thoại:....................... Fax: .............................Email: ...................................................
2. Đối với tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ................................................................................................
Số ĐKKD/ĐKDN/Quyết định thành lập ................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có): ....................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................
Điện thoại: ............................ Fax: ....................... Email: ..................................................
Website (nếu có): ..............................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................................................
Chức vụ: ...........................................................................................................................
II. Phương án đề nghị thực hiện phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị
□ Không phát sinh doanh thu
□ Có phát sinh doanh thu
III. Nội dung điều chỉnh(3)
1. Nội dung điều chỉnh đề nghị: Chuyển từ hình thức phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thư sang có phát sinh doanh thu.
Lý do điều chỉnh: ...............................................................................................................
2. Thông tin văn bản đã được đồng ý:
- Số, ngày, tháng, năm văn bản đồng ý: .............................................................................
Cơ quan ban hành: ............................................................................................................
- Số, ngày, tháng, năm hợp đồng ký kết: ...........................................................................
- Các bên ký kết hợp đồng: ...............................................................................................
IV. Cam kết
............................ (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị) cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp của các nội dung trong văn bản đề nghị và Kế hoạch phát hành, phổ biến phim kèm theo văn bản đề nghị này;
- Không phát sinh doanh thu từ hoạt động phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị(4);
- Thực hiện theo các quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành;
- Chấp hành quy định của Luật Điện ảnh, văn bản hướng dẫn thi hành Luật Điện ảnh và văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan./.
|
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN/TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN |
(1) Cá nhân không điền mục này;
(2) Điền tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ;
(3) Điền mục này đối với trường hợp tại khoản 5 Điều 9 Nghị định này;
(4) Điền nội dung này với trường hợp phát hành, phổ biến phim không phát sinh doanh thu.
(5) Tổ chức: Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên.
PHỤ LỤC 3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23048/QĐ-UBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Tây Ninh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Mức độ áp dụng DVC Trực tuyến |
|
A |
TTHC CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH: 02 QTNB |
|||
|
I |
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH: 02 QTNB |
|||
|
1 |
Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) |
2.002897 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Một phần |
|
2 |
Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) |
2.002898 |
13,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Một phần |
A. TTHC CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH: 02 TTHC
1. Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu- Mã TTHC: 2.002897
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ đến cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thực hiện theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP, thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để giải quyết (gọi tắt là cơ quan chủ sở hữu phim). * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác dê xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc cơ quan chủ sở hữu phim |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng chuyên môn thuộc cơ quan chủ sở hữu phim |
2.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc cơ quan chủ sở hữu phim |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo cơ quan chủ sở hữu phim xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo cơ quan chủ sở hữu phim |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Bộ phận một cửa của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ, kết thúc hồ sơ. |
Văn thư cơ quan chủ sở hữu phim |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
2. Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh)- Mã TTHC: 2.002898
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ đến cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thực hiện theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP, thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để giải quyết (gọi tắt là cơ quan chủ sở hữu phim). * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC cáp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc cơ quan chủ sở hữu phim |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC. Sau đó, chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng chuyên môn thuộc cơ quan chủ sở hữu phim |
10.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo ký phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc cơ quan chủ sở hữu phim |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo cơ quan chủ sở hữu phim xem xét kết quả xử lý hồ sơ và quyết định: - Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm rõ nội dung. |
Lãnh đạo cơ quan chủ sở hữu phim |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, số hóa hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ, kết thúc hồ sơ. |
Văn thư cơ quan chủ sở hữu phim |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID. |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
00 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||