Quay lại

Quyết định số 1429/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1429/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 28 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 232/TTr-STC ngày 25/6/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025 và thay thế Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 28/08/2024 của UBND tỉnh Lạng Sơn công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh, Phòng KTTH, TTTT;
- UBND các huyện, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Lưu: VT, TTPVHCC (LgH).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Dương Xuân Huyên

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


Số TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/Lệ phí (1000đ)

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

1

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019

2

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023.

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019;

-Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025.

3

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024

- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025;

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

5

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

6

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

7

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác

8

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

- Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: 03 ngày làm việc.

- Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:

- 05 ngày làm việc kể;

- 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024

- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025;

9

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

10

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác

11

Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

12

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

13

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024

- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025;

14

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

15

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

16

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

17

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024

- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025;

18

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

19

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

20

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

21

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024

- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025;

22

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

23

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

24

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

25

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính

- Tiếp nhận trực tiếp;

- Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hợp tác xã 2023;

- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;

- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025;

- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024

- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025;

26

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

27

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ

28

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ

29

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ


Số TT

Tên TTHC

Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

Tên văn bản quy định nội dung bãi bỏ

1

Thông báo thay đổi tổ hợp tác

Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 28/08/2024 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn

Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

PHỤ LỤC II

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (03 TTHC)

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

1

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

2

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

3

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA

Các cụm từ viết tắt:

- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;

- Công chức một cửa: CCMC;

- Phòng Kinh tế (đối với xã), Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường): Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường);

Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: ngay tại thời điểm nhận hồ sơ

1. Nhóm 02 thủ tục hành chính gồm:

- Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác;

- Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác.

Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ.


SốTT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Xem xét, tiếp nhận hồ sơ;

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường).

CCMC tại TTPVHCC cấp xã

Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường)

Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ

B3

Thẩm định, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ

Công chức Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường)

Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ

B4

Cập nhật vào sổ theo dõi về việc thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

Công chức Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường)

Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ

Tổng thời gian thực hiện

Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ

2. Thủ tục đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 10 ngày làm việc.


SốTT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gianthực hiện

B1

- Xem xét, tiếp nhận hồ sơ;

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường).

CCMC tại TTPVHCC cấp xã

01 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường)

01 ngày

B3

Thẩm định, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ

Công chức Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường)

05 ngày

B4

Ban hành Thông báo cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã về việc tiếp nhận hồ sơ

Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường)

02 ngày

B5

Đóng dấu thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ chuyển đến TTPVHCC xã

Công chức Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường)

01 ngày

B6

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

CCMC tại TTPVHCC cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

10 ngày

PHỤ LỤC III

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (26 TTHC)

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

1

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

- Phòng Kinh tế (xã), Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường);

- Cơ quan thuế.

2

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

3

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

5

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;

6

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

7

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác

8

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

9

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

10

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác

- Phòng Kinh tế (xã), Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường);

- Cơ quan thuế.

11

Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

12

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

13

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

14

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

15

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

16

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

17

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh

18

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

19

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

20

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

21

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

22

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

23

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

- Phòng Kinh tế (xã), Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường);

- Cơ quan thuế.

24

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

25

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

26

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG

Các cụm từ viết tắt:

- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;

- Công chức một cửa: CCMC;

- Hệ thống thông tin Quốc gia về đăng ký hợp tác xã: HTTTQG về ĐKHTX;

- Đăng ký hợp tác xã: ĐKHTX;

- Phòng Kinh tế (đối với xã), Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường): Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường);

- Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp hợp tác xã: GCNLHHTX;

- Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: GCNHTX;

- Giấy chứng nhận đăng ký Tổ hợp tác: GCNTHT.

Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ.

Số TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Xem xét, tiếp nhận hồ sơ và thu lệ phí, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả;

- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường);

CCMC tại TTPVHCC cấp xã

02 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường)

02 giờ

B3

Thẩm định, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì nhập đầy đủ, chính xác thông tin nội dung ĐKHKD và tải hồ sơ lên HTTTQG về ĐKHTX, trình Lãnh đạo Phòng phê duyệt;

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì dự thảo Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh bổ sung, sửa đổi hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng ban hành;

- Trường hợp hồ sơ quá hạn giải quyết: dự thảo thông báo thời hạn trả kết quả lần sau và văn bản xin lỗi do làm quá hạn giải quyết.

Công chức Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường)

06 giờ

B4

Xem xét phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường)

02 giờ

B5

Tiếp nhận, phản hồi thông tin của cơ quan Thuế (gửi, nhận tự động trên HTTT về ĐKHTX)

Cơ quan thuế

08 giờ

B6

Xem xét phê duyệt (sau khi cơ quan thuế phản hồi)

Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường)

02 giờ

B7

Đóng dấu GCNĐKHTX/GCNHTX/GCNTHT; thông báo chuyển đến TTPVHCC

Công chức Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường)

02 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết hồ sơ

CCMC tại TTPVHCC cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

24 giờ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1429/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lạng Sơn / Dương Xuân Huyên
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.