|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1462/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 124/TTr- SGDĐT ngày 27 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 47 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 11 thủ tục hành chính thay thế; 23 thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN
QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1462/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
I. TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 47 TTHC
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý cho việc công bố |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
A. TTHC CẤP TỈNH (31 TTHC) |
||||||
|
I. Lĩnh vực Giáo dục trung học (04 TTHC) |
||||||
|
1 |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
15 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.012953 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc |
Không |
||
|
3 |
1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
20 ngày làm việc |
Không |
||
|
4 |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
II. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (09 TTHC) |
||||||
|
1 |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
06 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
2 |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
08 ngày làm việc |
Không |
||
|
3 |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
13 ngày làm việc |
Không |
||
|
4 |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
13 ngày làm việc |
Không |
||
|
5 |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
10 ngày làm việc |
Không |
||
|
6 |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
08 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
7 |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
10 ngày làm việc |
Không |
||
|
8 |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
12 ngày làm việc |
Không |
||
|
9 |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
12 ngày làm việc |
Không |
||
|
III. Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác (13 TTHC) |
||||||
|
1 |
1.012958 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
15 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.005008 |
Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc |
Không |
||
|
3 |
1.004999 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
20 ngày làm việc |
Không |
||
|
4 |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
Không |
||
|
5 |
1.012959 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
15 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
6 |
3.000297 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
12 ngày làm việc |
Không |
||
|
7 |
3.000299 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
13 ngày làm việc |
Không |
||
|
8 |
3.000300 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
Không |
||
|
9 |
3.000301 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
15 ngày làm việc |
Không |
||
|
10 |
3.000302 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc |
Không |
||
|
11 |
3.000304 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
20 ngày làm việc |
Không |
||
|
12 |
3.000305 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
Không |
||
|
13 |
3.000306 |
Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
15 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
IV. Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (05 TTHC) |
||||||
|
1 |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
30 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.001499 |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
30 ngày làm việc |
Không |
||
|
3 |
1.001497 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
06 ngày làm việc, trường hợp điều chỉnh liên kết giáo dục trong đó có điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp thì thời gian giải quyết tối đa 26 ngày làm việc |
Không |
||
|
4 |
2.000729 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
15 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
5 |
2.000688 |
Chấm dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
15 ngày làm việc |
Không |
||
|
B. TTHC CẤP XÃ (16 TTHC) |
||||||
|
I. Lĩnh vực Giáo dục mầm non (03 TTHC) |
||||||
|
1 |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
08 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.012973 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
08 ngày làm việc |
Không |
||
|
3 |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường |
07 ngày làm việc |
Không |
||
|
II. Lĩnh vực Giáo dục tiểu học (04 TTHC) |
||||||
|
1 |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
10 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
2 |
2.001842 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
14 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
3 |
1.004563 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
13 ngày làm việc |
Không |
||
|
4 |
1.001639 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
10 ngày làm việc |
Không |
||
|
III. Lĩnh vực Giáo dục trung học (04 TTHC) |
||||||
|
1 |
1.012964 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
15 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc |
Không |
||
|
3 |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
15 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
4 |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
Không |
||
|
IV. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (03 TTHC) |
||||||
|
1 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
10 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
2 |
3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
10 ngày làm việc |
Không |
||
|
3 |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
10 ngày làm việc |
Không |
||
|
V. Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác (02 TTHC) |
||||||
|
1 |
3.000309 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
12 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
05 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
II. TTHC THAY THẾ: 11 TTHC
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý cho việc công bố |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
A. TTHC CẤP TỈNH (07 TTHC) |
|||||||
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (07 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.013759 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục[1] |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
16 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
1.013764 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||
|
1.013765 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
||||||
|
1.000509 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
||||||
|
2 |
1.013760 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
10 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
1.000138 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||
|
3 |
1.013761 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
1.000553 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài[2] |
||||||
|
4 |
1.010927 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp |
05 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
1.000154 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||
|
5 |
1.013762 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp |
10 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
6 |
1.013763 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
03 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
1.000530 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||
|
7 |
2.000189 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
07 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
1.000389 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
||||||
|
B. TTHC CẤP XÃ (04 TTHC) |
|||||||
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non (04 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.012961 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
12 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.006390 |
Cho phép trường mầm giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
12 ngày làm việc |
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP |
|
3 |
1.006445 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
12 ngày làm việc |
Không |
||
|
4 |
1.012962 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
05 ngày làm việc |
Không |
||
III. TTHC BỊ BÃI BỎ: 23 TTHC
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
A. TTHC CẤP TỈNH (18 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.012954 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
1.013752 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
3 |
3.000316 |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
4 |
1.013756 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
5 |
1.005061 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
6 |
2.001987 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
Cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
7 |
1.012960 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
8 |
1.000939 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9 |
1.006446 |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
10 |
1.000718 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
11 |
1.001495 |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
12 |
1.000716 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
13 |
1.001493 |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
14 |
2.000451 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
15 |
2.000680 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
16 |
1.001501 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
17 |
1.001492 |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động, sản xuất kinh doanh |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
18 |
2.000691 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
B. TTHC CẤP XÃ (05 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.006444 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục mầm non |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
1.012972 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
Giáo dục mầm non |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
3 |
1.004552 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
Giáo dục tiểu học |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
4 |
1.012966 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
Giáo dục trung học |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
5 |
1.012970 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
Giáo dục thường xuyên |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
[1] TTHC thay thế không bao gồm nội dung liên quan đến phân hiệu của trường trung cấp tư thục.
[2] TTHC thay thế không bao gồm thay thế nội dung chấm dứt hoạt động phân hiệu trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài.