|
BỘ
XÂY DỰNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1549/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 29 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Nội dung sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
Thủ tục hành chính tại số thứ tự 30, 31 mục 2.B Phần I của Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 258/QĐ-BXD ngày 13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Thủ tục hành chính tại số thứ tự 20 mục 2.A Phần I và số thứ tự 2.III Phần I của Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 1136/QĐ- BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1549/QĐ-BXD
ngày 29 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi |
Cơ quan thực hiện |
|
A. |
Thủ tục hành chính do cơ quan trung ương giải quyết |
|||
|
1. |
1.003829 |
Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ- CP); tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB, phương tiện thủy nước ngoài vào cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu. |
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ xây dựng Quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa |
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
2. |
1.003785 |
Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó rời cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP); tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB, phương tiện thủy nước ngoài rời cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu. |
Cảng vụ hàng hải/ Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
|
3. |
1.115949 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.009444 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng, Cảng vụ Hàng hải/ Cảng vụ đường thủy nội địa |
B. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC
1. Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP); tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB, phương tiện thủy nước ngoài vào cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Thông báo tàu đến cảng: Trước khi tàu đến vị trí dự kiến đến cảng, người làm thủ tục gửi cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa nơi tàu đến các thông tin dưới đây:
+ Thông báo tàu đến cảng (theo mẫu Bản khai chung): Chậm nhất 08 giờ trước khi tàu đến vị trí dự kiến đến cảng; trường hợp tàu di chuyển giữa các cảng hoặc khu vực hàng hải không quá 20 hải lý thì chậm nhất 02 giờ trước khi tàu đến vị trí đến cảng. Tàu biển, tàu quân sự, tàu biển có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân, tàu vận chuyển chất phóng xạ, tàu biển đến theo lời mời của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông báo chậm nhất 24 giờ trước khi tàu dự kiến vị trí dự kiến đến cảng. Chậm nhất 12 giờ kể từ khi tàu dự kiến đến khu neo đậu chờ quá cảnh.
- Xác báo tàu đến cảng:
+ Tàu đến vị trí dự kiến đến cảng sớm hoặc muộn hơn 02 giờ so với thời gian trong thông báo tàu đến cảng biển phải thực hiện xác báo cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa biết chính xác thời gian tàu đến vị trí dự kiến theo mẫu;
+ Trường hợp tàu có người ốm, người chết, người cứu vớt được trên biển hoặc có người trốn trên tàu, tàu phải thực hiện xác báo cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa biết chính xác thời gian tàu đến vị trí dự kiến, các thông tin về tên, tuổi, quốc tịch, tình trạng bệnh tật, lý do tử vong và các yêu cầu liên quan khác theo mẫu.
- Chậm nhất 02 giờ kể từ khi tàu đã vào neo đậu tại cầu cảng hoặc 04 giờ kể từ khi tàu đã vào neo đậu tại các vị trí khác trong vùng nước cảng biển theo Kế hoạch điều động, người làm thủ tục nộp hồ sơ để làm thủ tục cho tàu tại trụ sở chính hoặc Văn phòng đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa.
b) Giải quyết TTHC:
- Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa có trách nhiệm thông báo cho các tổ chức liên quan biết thông tin về việc tàu vào cảng và hoạt động trong vùng biển Việt Nam theo quy định để thực hiện thủ tục và phối hợp triển khai điều động, tiếp nhận tàu;
+ Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa xử lý, giải quyết hồ sơ đối với tàu, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền viên và là cơ quan quyết định cuối cùng cho tàu vào cảng;
+ Biên phòng cửa khẩu xử lý, giải quyết hồ sơ đối với thuyền viên, hành khách, người đi theo tàu, người trốn trên tàu và người lên, xuống tàu.
- Trên cơ sở thông báo, xác báo tàu đến cảng, chậm nhất 02 giờ trước khi tàu đến vị trí dự kiến đến cảng, Giám đốc Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa căn cứ điều kiện thực tế, thông số kỹ thuật của tàu, loại hàng, kế hoạch điều độ của cảng, kế hoạch dẫn tàu của tổ chức hoa tiêu và ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước để xem xét quyết định chấp thuận cho tàu vào cảng thông qua Kế hoạch điều động theo mẫu; trường hợp không chấp thuận cho tàu vào cảng phải thông báo cho người làm thủ tục và nêu rõ lý do.
- Chậm nhất 01 giờ kể từ khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định, các cơ quan quản lý nhà nước xử lý, giải quyết thủ tục chuyên ngành và thông báo cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa biết kết quả và Cảng vụ hoàn thành thủ tục; trường hợp tàu chưa hoàn thành thủ tục phải thông báo và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Gửi Thông báo tàu đến, xác báo tàu đến, hồ sơ, giấy tờ của tàu theo quy định bằng Fax, khai báo điện tử, nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính.
- Trường hợp làm thủ tục điện tử: người làm thủ tục thực hiện khai báo, gửi hồ sơ thông qua Cổng thông tin điện tử và không phải nộp, xuất trình giấy tờ tại địa điểm làm thủ tục. Trường hợp giấy tờ khai báo, gửi qua Cổng thông tin điện tử không bảo đảm điều kiện của chứng từ điện tử hoặc không đủ dữ liệu điện tử để kiểm tra, đối chiếu, người làm thủ tục nộp, xuất trình tại địa điểm làm thủ tục.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Các giấy tờ gửi qua fax hoặc thư điện tử:
+ Thông báo tàu đến cảng (theo mẫu Bản khai chung);
+ Xác báo tàu đến cảng theo mẫu (nếu có thay đổi thời gian đến theo quy định);
- Các giấy tờ phải nộp (bản chính), mỗi loại 01 bản, gồm:
+ Nộp cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa: Bản khai chung theo mẫu; Danh sách thuyền viên theo mẫu; Danh sách hành khách (nếu có) theo mẫu; Giấy phép rời cảng.
+ Nộp cho Biên phòng cửa khẩu: Danh sách thuyền viên theo mẫu; Danh sách hành khách (nếu có) theo mẫu.
- Các giấy tờ phải xuất trình Cảng vụ (bản chính), bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu, các giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật của tàu theo quy định, Sổ thuyền viên, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên theo quy định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Chậm nhất 01 giờ, kể từ khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định, các cơ quan quản lý nhà nước xử lý, giải quyết thủ tục chuyên ngành, thông báo cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa biết kết quả và Cảng vụ hoàn thành thủ tục.
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
Người làm thủ tục: là chủ tàu hoặc người quản lý tàu, người thuê tàu, người khai thác tàu, thuyền trưởng hoặc người được ủy quyền thực hiện việc khai báo và làm thủ tục theo quy định với các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng.
1.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
- Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa;
- Biên phòng cửa khẩu;
d) Cơ quan phối hợp: Biên phòng cửa khẩu.
1.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Kế hoạch điều động tàu thuyền.
1.8. Phí, lệ phí:
- Các loại phí được quy định tại:
+ Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.
- Lệ phí vào cảng: theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành chính:
- Bản khai chung;
- Xác báo tàu đến cảng;
- Danh sách thuyền viên;
- Danh sách hành khách;
- Kế hoạch điều động tàu thuyền.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Tất cả các loại tàu chỉ được phép vào cảng khi có đủ điều kiện an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô nhiễm môi trường và các điều kiện khác theo quy định của pháp luật.
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;
- Thông tư 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa;
- Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.
Mẫu Bản khai chung (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
|
|
|
Đến Arrival |
|
Rời Departure |
|
||||||||
|
1.1 Tên và loại tàu: Name and type of ship |
2. Cảng đến/rời Port of arrival/departure |
3. Thời gian đến/rời cảng Date - time of arrival/departure |
|
||||||||||
|
1.2 Số IMO IMO number |
|||||||||||||
|
1.3 Hô hiệu Call sign |
|||||||||||||
|
1.4 Số đăng ký hành chính Official number |
|||||||||||||
|
1.5 Số chuyến đi: Voyage number |
|||||||||||||
|
4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship |
5. Tên thuyền trưởng: Name of master |
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích: Last port of call/next port of call |
|
||||||||||
|
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Number, date, Port) |
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục: Name and contact details of the procedurer |
|
|||||||||||
|
9. Tổng dung tích: Gross tonnage |
10. Trọng tải toàn phần: Deadweight (DWT) |
|
|||||||||||
|
11. Số đăng kiểm Registry number |
|||||||||||||
|
12. Đặc điểm chính của chuyến đi: Brief particulars of voyage Các cảng trước: Previous ports of call Các cảng sẽ đến: Subsequent ports of call Các cảng sẽ dỡ hàng: Ports where remaining cargo will be discharged Số hàng còn lại: Remaining cargo |
|||||||||||||
|
13. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu: Description of the cargo |
|||||||||||||
|
Loại hàng hóa Kind of cargo |
Tên hàng hóa Cargo name |
Số lượng hàng hóa The quantity of cargo |
Đơn vị tính Unit |
|
|||||||||
|
Xuất khẩu Export cargo |
|||||||||||||
|
....... |
|
|
|
|
|||||||||
|
Nhập khẩu Import cargo |
|||||||||||||
|
.... |
|
|
|
|
|||||||||
|
Nội địa Domestic cargo |
|||||||||||||
|
.... |
|
|
|
|
|||||||||
|
Hàng trung chuyển Transshipment cargo |
|||||||||||||
|
.............. |
|
|
|
|
|||||||||
|
Thông tin về hàng hóa quá cảnh Description of the cargo in transit |
|||||||||||||
|
Loại hàng Kind of cargo |
Tên hàng hóa Cargo name |
Số lượng hàng hóa The quantity of cargo |
Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharging |
Đơn vị tính Unit |
|
||||||||
|
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharing at port |
|||||||||||||
|
.......... |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Hàng quá cảnh không xếp dỡ The quantity of cargo in transit |
|||||||||||||
|
..... |
|
|
|
|
|
||||||||
|
14. Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng) Number of crew (inl. master) |
15. Số hành khách Number of passengers |
16. Ghi chú: Remarks - Mớn nước mũi, lái: Draft F/A - Chiều dài lớn nhất: LOA - Chiều rộng lớn nhất: Breadth - Chiều cao tĩnh không: Air draft - Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu: Type of fuel - Lượng nhiên liệu trên tàu: Remain on board (R.O.B) - Tên và địa chỉ chủ tàu: Name and address of the shipowners - Các thông tin cần thiết khác (nếu có) And others (If any) |
|
||||||||||
|
Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản) Attached documents (indicate number of copies) |
|
||||||||||||
|
17. Bản khai hàng hóa: Cargo Declaration |
18. Bản khai dự trữ của tàu Ship’s Stores Declaration |
|
|||||||||||
|
19. Danh sách thuyền viên Crew List |
20. Danh sách hành khách Passenger List |
21. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities |
|
||||||||||
|
22. Bản khai hành lý thuyền viên(*) Crew’s Effects Declaration(*) |
23. Bản khai kiểm dịch y tế (*) Maritime Declaration of Health(*) |
|
|||||||||||
|
24. Mã số Giấy phép rời cảng (*) Number of port clearance |
|
|
|||||||||||
|
|||||||||||||
|
|
....,
ngày... tháng... năm... |
Ghi chú:
Note:
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.
Only on arrival.
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển.
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 và 11 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 1.4 and 11: Only for inland waterway ships.
Mẫu Bản khai chung (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------------
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
|
|
|
Vào Arrival |
|
Rời Departure |
|
|||||||
|
1.1 Tên và loại tàu: Name and type of ship |
1.2 Số IMO IMO number |
|||||||||||
|
1.3 Hô hiệu Call sign |
1.4 Số chuyến đi: Voyage number |
|
||||||||||
|
2. Cảng đến/rời Port of arrival/departure |
3. Thời gian đến/rời cảng Date and time of arrival/departure |
|
||||||||||
|
4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship |
5. Tên thuyền trưởng: Name of master |
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích Last port of call/next port of call |
|
|||||||||
|
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (date, number and Port of registry) |
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục: Name and contact details of ship’s agent |
|
||||||||||
|
9. Tổng dung tích: Gross tonnage |
10. Dung tích có ích: Net tonnage |
|
||||||||||
|
11. Đặc điểm chính của chuyến đi: Brief particulars of voyage Các cảng trước: Previous ports of call Các cảng sẽ đến: Subsequent ports of call Các cảng sẽ dỡ hàng: Ports where remaining cargo will be discharged |
||||||||||||
|
12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu: Brief description of the cargo |
||||||||||||
|
Loại hàng hóa Kind of cargo |
Tên hàng hóa Cargo name |
Số lượng hàng hóa The quantity of cargo |
Đơn vị tính Unit |
|
||||||||
|
Xuất khẩu Export cargo |
||||||||||||
|
....... |
|
|
|
|
||||||||
|
Nhập khẩu Import cargo |
||||||||||||
|
…... |
|
|
|
|
||||||||
|
Nội địa Domestic cargo |
||||||||||||
|
…. |
|
|
|
|
||||||||
|
Hàng trung chuyển Transshipment cargo |
||||||||||||
|
…………. |
|
|
|
|
||||||||
|
Thông tin về hàng hóa quá cảnh Description of the cargo in transit |
||||||||||||
|
Loại hàng Kind of cargo |
Tên hàng hóa Cargo name |
Số lượng hàng hóa The quantity of cargo |
Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharging |
Đơn vị tính Unit |
|
|||||||
|
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharging at port |
||||||||||||
|
…… |
|
|
|
|
|
|||||||
|
Hàng quá cảnh không xếp dỡ The quantity of cargo in transit |
||||||||||||
|
….. |
|
|
|
|||||||||
|
13. Số thuyền viên Number of crew |
14. Số hành khách Number of passengers |
15. Ghi chú: Remarks - Trọng tải toàn phần: Deadweight (DWT) |
|
|||||||||
|
Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản) Attached documents (indicate number of copies) |
|
|||||||||||
|
16. Bản khai hàng hóa: Cargo Declaration |
17. Bản khai dự trữ của tàu Ship’s Stores Declaration |
- Mớn nước mũi, lái: Draft F/A - Chiều dài lớn nhất: LOA - Chiều rộng lớn nhất: Breadth - Chiều cao tĩnh không: Air draft - Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu: Type of fuel - Lượng nhiên liệu trên tàu: Remain on board (R.O.B) - Tên và địa chỉ chủ tàu: Name and address of the shipowners - Các thông tin cần thiết khác (nếu có) And others (If any) |
|
|||||||||
|
18. Danh sách thuyền viên Crew List |
19. Danh sách hành khách Passenger List |
20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities |
|
|||||||||
|
21. Bản khai hành lý thuyền viên(*) Crew’s Effects Declaration (only on arrival) (*) |
22. Bản khai kiểm dịch y tế (*) Maritime Declaration of Health (only on arrival) (*) |
|
||||||||||
|
22.1 Số đăng ký hành chính Official number |
22.2 Số đăng kiểm Registry number |
|
||||||||||
|
22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*) Number of port clearance |
|
|||||||||||
|
Ghi chú: Note: (*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng. Only on arrival. Mục 22.1 và 22.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 22.1 and 22.2: Only for inland waterway ships. |
23….., ngày... tháng... năm... |
|
||||||||||
|
||||||||||||
Mẫu Xác báo tàu đến cảng:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
XÁC BÁO TÀU ĐẾN CẢNG (QUÁ CẢNH)
CONFIRMATION OF ARRIVAL OF VESSEL AT THE PORT (TRANSIT)
|
1. Tên và loại tàu: Name and type of ship |
4. Cảng đến Port of arrival |
5. Thời gian đến Time of arrival |
|
|
|
2. Số IMO: IMO number |
|
|||
|
3. Hô hiệu: Call sign |
|
|||
|
6. Số đăng ký hành chính: Official number |
|
|||
|
7. Số đăng kiểm: Registry number |
|
|||
|
8. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Number, date, Port) |
|
|||
|
9. Quốc tịch tàu Flag State of ship |
|
|
|
|
|
10. Tình trạng người trên tàu |
|
|||
|
Người ốm (nếu có) Ill person (If any) Tên: Name: Tuổi: Age: Quốc tịch(*): National: Số định danh cá nhân: Personal identification number: Tình trạng bệnh tật: Ilness status |
Người chết (nếu có) Dead person (If any) Tên: Name: Tuổi: Age: Quốc tịch(*): National: Số định danh cá nhân: Personal identification number: Tình trạng bệnh tật: Ilness status Lý do tử vong: Reason of dead |
Người cứu vớt được trên biển (nếu có) Rescued person (If any) Tên: Name: Tuổi: Age: Quốc tịch(*): National: Số định danh cá nhân: Personal identification number: |
Người trốn trên tàu (nếu có) Stow away (If any) Tên: Name: Tuổi: Age: Quốc tịch(*): National: Số định danh cá nhân: Personal identification number: |
|
|
Các yêu cầu liên quan khác Realavant requirements |
||||
|
||||
|
Ghi chú: |
…,
ngày … tháng … năm… |
Mẫu Danh sách thuyền viên (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
------------------
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
|
|
|
Đến Arrival |
|
Rời Departure |
Trang số: Page No: |
|
||||
|
1.1 Tên tàu: Name of ship |
2. Cảng đến/rời: Port of arrival/departure |
3. Ngày đến/rời: Date of arrival/departure |
|
|||||||
|
1.2 Số IMO: IMO number |
1.3 Hô hiệu: Call sign |
1.7 Số chuyến đi: Voyage number |
|
|||||||
|
1.4 Số đăng kiểm: Registry number |
1.5 Số đăng ký hành chính Official number |
|
||||||||
|
1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Number, date, Port) |
||||||||||
|
4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship |
5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích: Last port of call/port of destination |
|
||||||||
|
STT |
Họ và tên |
Chức danh |
Quốc tịch (*) |
Ngày và nơi sinh (*) |
Loại và Số giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của
thuyền viên/ Số định danh cá nhân/CMND) |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
||||||||||
|
|
.....,
ngày... tháng... năm... |
Ghi chú:
Note:
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
Mẫu Danh sách thuyền viên (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
|
|
|
|
|
Vào Arrival |
|
Rời Departure |
Trang số: Page No: |
|||||||||
|
1.1 Tên tàu: Name of ship |
1.2 Số IMO: IMO number |
1.3 Hô hiệu: Call sign |
1.4 Số chuyến đi: Voyage number |
|||||||||||||
|
2. Cảng vào/rời: Port of arrival/departure |
3. Ngày vào/rời: Date of arrival/departure |
4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship |
5. Cảng rời cuối cùng: Last port of call |
|||||||||||||
|
5.1 Số đăng ký hành chính Official number |
5.2 Số đăng kiểm Registry number |
|||||||||||||||
|
6. STT No. |
7. Họ Family name |
8. Tên Given name |
9. Chức danh Rank of rating |
10. Quốc tịch (*) Nationality |
11. Ngày sinh (*) Date of birth |
12. Nơi sinh (*) Place of birth |
13. Giới tính Gender |
14. Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân) Nature of identity document(seaman’s passport/ Personal identification number) |
15. Số giấy tờ nhận dạng Number of identity document |
16. Quốc gia cấp giấy tờ nhận dạng Issuing State of identity document |
17. Ngày hết hạn của giấy tờ nhận dạng Expiry date of identity document |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
Ghi chú: Note: Mục 5.1 và 5.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 5.1 and 5.2: Only for inland waterway ships. (*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài. Only for foreigner. |
(18)…..,
ngày … tháng ... năm … |
Mẫu Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-------------
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
|
|
|
Đến Arrival |
|
Rời Departure |
Trang số: Page No: |
|||||||
|
1.1 Tên tàu: Name of ship |
2. Cảng đến/rời: Port of arrival/departure |
3. Ngày đến/rời: Date of arrival/departure |
||||||||||
|
1.2 Số IMO: IMO number: |
1.3 Hô hiệu: Call sign |
1.7 Số chuyến đi: Voyage number |
||||||||||
|
1.4 Số đăng kiểm Registry number |
1.5 Số đăng ký hành chính: Official number |
|||||||||||
|
1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Number, date, Port) |
||||||||||||
|
4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship |
|
|||||||||||
|
Họ và tên |
Quốc tịch
(*) |
Ngày và
nơi sinh (*) |
Loại Hộ
chiếu |
Số hộ
chiếu/Số định danh cá nhân/CMND |
Cảng lên
tàu |
Cảng rời
tàu |
Hành khách
quá cảnh hay không |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
||||||||||||
|
Ghi chú: Note: Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển; No 1.2 and 1.3: Only for ships. Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships. (*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài. Only for foreigner. |
........,
ngày... tháng.... năm... |
Mẫu Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
|
|
|
Vào Arrival |
|
Rời Departure |
Trang số: Page No: |
|||||||||||||
|
1.1 Tên tàu Name of ship |
1.2 Số IMO IMO number |
1.3 Hô hiệu Call Sign |
||||||||||||||||
|
1.4 Số chuyến đi Voyage number |
2. Cảng đến/đi Port of anival/departure |
3. Ngày đến/đi Date of arrival/Departure |
4. Quốc tịch tàu Flag Stale of ship |
|||||||||||||||
|
5. Họ Family name |
6. Tên Given name |
7. Quốc tịch (*) Nationality |
8. Ngày sinh (*) Date of birth |
9. Nơi sinh (*) Place of birth |
10. GIới tính Gender |
11. Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân) Nature of identity document (seaman’s passport/ Personal identification number) |
12. Số giấy tờ nhận dạng Number of identity document |
13. Quốc gia cấp giấy tờ tùy thân Issuing State of identity document |
14. Ngày hết hạn của giấy tờ nhận dạng Expiry date of identity document |
15. Cảng lên tàu Port of embankation |
16. Số thị thực nếu hợp pháp Visa number if appropriate |
17. Cảng rời tàu Port of disembankation |
18. Hành khách có quá cảnh hay không Transit passenger or not |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
18.1 Số đăng kiểm Registry number |
18.2 Số đăng ký hành chính: Official number |
|||||||||||||||||
|
Ghi chú: Note: Mục 18.1 và 18.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 18.1 and 18.2: Only for inland waterway ships. (*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài. Only for foreigner. |
(19)........,
ngày........tháng........năm...... |
Mẫu kế hoạch điều động tàu thuyền (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
|
CỤC
HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
KẾ HOẠCH ĐIỀU ĐỘNG TÀU THUYỀN
|
Thời gian |
Tên tàu |
Mớn nước |
Chiều dài lớn nhất |
Trọng tải |
Tàu lai |
Tuyến luồng |
Từ |
Đến |
Đại lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...Ngày
… tháng …. năm 20... |
Mẫu kế hoạch điều động tàu thuyền (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
|
(1)……………. |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
KẾ HOẠCH ĐIỀU ĐỘNG TÀU THUYỀN
|
Thời gian |
Tên tàu |
Mớn nước |
Chiều dài lớn nhất |
Trọng tải |
Dung tích |
Hoa tiêu dẫn tàu |
Tàu lai |
Tuyến luồng |
Từ |
Đến |
Đại lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...,
ngày … tháng …. năm ... |
Ghi chú:
(1) Cơ quan chủ quản;
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Lệnh điều động.
2. Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó rời cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP); tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB, phương tiện thủy nước ngoài rời cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chậm nhất 02 giờ trước khi tàu rời cảng, người làm thủ tục phải thông báo trực tiếp hoặc qua các phương tiện thông tin liên lạc khác cho Cảng vụ biết nội dung Thông báo tàu rời cảng.
- Chậm nhất 02 giờ trước khi tàu rời cảng, người làm thủ tục nộp, xuất trình các giấy tờ, tài liệu của tàu theo quy định.
b) Giải quyết TTHC:
- Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa có trách nhiệm thông báo cho các tổ chức liên quan biết thông tin về việc tàu rời cảng theo quy định để thực hiện thủ tục và phối hợp triển khai:
+ Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa xử lý, giải quyết hồ sơ đối với tàu, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền viên và là cơ quan quyết định cuối cùng cho tàu rời cảng;
+ Biên phòng cửa khẩu xử lý, giải quyết hồ sơ đối với thuyền viên, hành khách, người đi theo tàu, người trốn trên tàu và người lên, xuống tàu.
- Chậm nhất 01 giờ kể từ khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định, các cơ quan quản lý nhà nước xử lý, giải quyết thủ tục chuyên ngành và thông báo cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa biết kết quả và Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa cấp Giấy phép rời cảng cho tàu; trường hợp tàu chưa hoàn thành thủ tục phải thông báo và nêu rõ lý do, cách thức giải quyết.
- Trường hợp tàu đã được cấp Giấy phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời điểm tàu được phép rời cảng, tàu đó phải làm lại thủ tục rời cảng theo quy định.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Qua Fax, khai báo điện tử, nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính.
- Trường hợp làm thủ tục điện tử: người làm thủ tục thực hiện khai báo, gửi hồ sơ thông qua Cổng thông tin điện tử và không phải nộp, xuất trình giấy tờ tại địa điểm làm thủ tục. Trường hợp giấy tờ khai báo, gửi qua Cổng thông tin điện tử không bảo đảm điều kiện của chứng từ điện tử hoặc không đủ dữ liệu điện tử để kiểm tra, đối chiếu, người làm thủ tục nộp, xuất trình tại địa điểm làm thủ tục.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Các giấy tờ phải nộp (bản chính) gồm:
+ Nộp cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa: Bản khai chung theo mẫu; Danh sách thuyền viên (nếu có thay đổi) theo mẫu; Danh sách hành khách (nếu có thay đổi) theo mẫu;
+ Nộp cho Biên phòng cửa khẩu: Danh sách thuyền viên (nếu có thay đổi) theo mẫu; Danh sách hành khách (nếu có thay đổi) theo mẫu.
- Các giấy tờ phải xuất trình Cảng vụ (bản chính), bao gồm: Các giấy chứng nhận của tàu và chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên (nếu có thay đổi so với khi đến), các giấy tờ liên quan đến xác nhận nộp phí, lệ phí, tiền phạt hoặc thanh toán các khoản nợ theo quy định pháp luật.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
Chậm nhất 01 giờ, kể từ khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định, các cơ quan quản lý nhà nước xử lý, giải quyết thủ tục chuyên ngành và thông báo cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa biết kết quả và Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa cấp Giấy phép rời cảng cho tàu.
2.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
Người làm thủ tục là: chủ tàu hoặc người quản lý tàu, người thuê tàu, người khai thác tàu, thuyền trưởng hoặc người được ủy quyền thực hiện việc khai báo và làm thủ tục theo quy định với các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng.
2.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
- Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa;
- Biên phòng cửa khẩu;
d) Cơ quan phối hợp: Biên phòng cửa khẩu.
2.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy phép rời cảng.
2.8. Phí, lệ phí:
- Các loại phí được quy định tại:
+ Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.
- Lệ phí rời cảng: theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành chính:
- Thông báo tàu rời cảng;
- Bản khai chung;
- Danh sách thuyền viên;
- Giấy phép rời cảng;
- Danh sách hành khách.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;
- Thông tư 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa;
- Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.
Mẫu Thông báo tàu rời cảng (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
--------------------------
THÔNG
BÁO TÀU RỜI CẢNG
NOTICE
OF CLEARANCE OF VESSEL AT THE PORT
|
1. Tên và loại tàu: Name and type of ship |
2. Cảng rời Port of clearance |
3. Thời gian rời Time of clearance |
|||
|
4. Số IMO: IMO number |
5. Hô hiệu: Call sign |
6. Số đăng kiểm: Registry number |
|||
|
7. Số đăng ký hành chính: Official number |
|
|
|||
|
8. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Number, date, Port) |
|
|
|||
|
9. Quốc tịch tàu Flag State of ship |
10. Tên thuyền trưởng Name of master |
11. Cảng rời cuối cùng/cảng đích: Last port of call/port of destination |
|||
|
12. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng) Certificate of registry (Number, date of issue, and Port) |
13. Tên và địa chỉ của chủ tàu Name and address of the shipowners |
||||
|
14. Chiều dài lớn nhất LOA |
15. Chiều rộng Breadth |
16. Chiều cao tĩnh không Air draft |
17. Mớn nước thực tế Shown draft |
||
|
18. Tổng dung tích GT |
19. Trọng tải toàn phần DWT |
20. Đại lý của chủ tàu tại Việt Nam (nếu có) Name of the shipowners’ agents in Viet Nam (if any) |
|||
|
21. Thông tin hàng hóa 21.1. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa xếp tại cảng Kind, name, quantity and unit of cargo on board 21.2. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa dỡ tại cảng Kind, name, quantity and unit of cargo dischaging at port 21.3. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa trên tàu trước khi rời cảng Kind, name, quantity and unit of cargo on board before leaving |
|||||
|
22. Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng): Number of crew (incl. Master) |
23. Số hành khách Number of passengers |
24. Ghi chú: Remarks |
|||
|
25. Những người khác trên tàu Other persons on board |
|
||||
|
|
...,
ngày... tháng... năm... |
|
Ghi chú: Note: Mục 4 và 5 chỉ khai đối với tàu biển. No 4 and 5: Only for ships. Mục 6 và 7 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 6 and 7: Only for inland waterway ships. |
|
Mẫu Thông báo tàu rời cảng (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP -
TỰ DO - HẠNH PHÚC
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
--------------------
THÔNG
BÁO TÀU RỜI CẢNG
NOTICE
OF CLEARANCE OF VESSEL AT THE PORT
|
1.1 Tên và loại tàu: Name and type of ship |
1.2 Số IMO: IMO number |
|||
|
1.3 Hô hiệu: Call sign |
1.4 Số chuyến đi Voyage number |
|||
|
2. Cảng rời Port of clearance |
3. Thời gian rời Time of clearance |
|||
|
4. Quốc tịch tàu Flag State of ship |
5. Tên thuyền trưởng Name of master |
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích Last port of call/next port of call |
||
|
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Number, date, Port) |
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục: Name and contact details of ship’s agent |
|||
|
9. Tổng dung tích Gross tonnage |
10. Dung tích có ích Net tonnage |
|||
|
11. Thông tin hàng hóa 11.1. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa xếp tại cảng Kind, name, quantity and unit of cargo on board 11.2. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa dỡ tại cảng Kind, name, quantity and unit of cargo dischaging at port 11.3. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa trên tàu trước khi rời cảng Kind, name, quantity and unit of cargo on board before leaving |
||||
|
12. Số thuyền viên Number of crew |
13. Số hành khách Number of passengers |
16. Ghi chú: Remarks - Trọng tải toàn phần: Deadweight (DWT) - Mớn nước mũi, lái: Draft F/A - Chiều dài lớn nhất: LOA - Chiều rộng lớn nhất: Breadth - Chiều cao tĩnh không: Air draft - Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu: Type of fuel - Lượng nhiên liệu trên tàu: Remain on board (R.O.B) - Tên và địa chỉ chủ tàu: Name and address of the shipowners - Các thông tin cần thiết khác (nếu có) And others (If any) |
||
|
14. Số đăng ký hành chính: Official number |
15. Số đăng kiểm: Registry number |
|||
|
|
|
|
||
|
Ghi chú: Note: Mục 14 và 15 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 14 and 15: Only for inland waterway ships. |
........,
ngày........tháng........năm...... |
Mẫu Bản khai chung (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
----------------------
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
|
|
|
Đến Arrival |
|
Rời Departure |
||||||||
|
1.1 Tên và loại tàu: Name and type of ship |
2. Cảng đến/rời Port of arrival/departure |
3. Thời gian đến/rời cảng Date - time of arrival/departure |
||||||||||
|
1.2 Số IMO IMO number |
||||||||||||
|
1.3 Hô hiệu Call sign |
||||||||||||
|
1.4 Số đăng ký hành chính Official number |
||||||||||||
|
1.5 Số chuyến đi: Voyage number |
||||||||||||
|
4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship |
5. Tên thuyền trưởng: Name of master |
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích: Last port of call/next port of call |
||||||||||
|
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Number, date, Port) |
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục: Name and contact details of the procedurer |
|||||||||||
|
9. Tổng dung tích: Gross tonnage |
10. Trọng tải toàn phần: Deadweight (DWT) |
|||||||||||
|
11. Số đăng kiểm Registry number |
||||||||||||
|
12. Đặc điểm chính của chuyến đi: Brief particulars of voyage Các cảng trước: Previous ports of call Các cảng sẽ đến: Subsequent ports of call Các cảng sẽ dỡ hàng: Ports where remaining cargo will be discharged Số hàng còn lại: Remaining cargo |
||||||||||||
|
13. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu: Description of the cargo |
||||||||||||
|
Loại hàng hóa Kind of cargo |
Tên hàng hóa Cargo name |
Số lượng hàng hóa The quantity of cargo |
Đơn vị tính Unit |
|||||||||
|
Xuất khẩu Export cargo |
||||||||||||
|
....... |
|
|
|
|||||||||
|
Nhập khẩu Import cargo |
||||||||||||
|
.... |
|
|
|
|||||||||
|
Nội địa Domestic cargo |
||||||||||||
|
.... |
|
|
|
|||||||||
|
Hàng trung chuyển Transshipment cargo |
||||||||||||
|
.............. |
|
|
|
|||||||||
|
Thông tin về hàng hóa quá cảnh Description of the cargo in transit |
||||||||||||
|
Loại hàng Kind of cargo |
Tên hàng hóa Cargo name |
Số lượng hàng hóa The quantity of cargo |
Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharging |
Đơn vị tính Unit |
||||||||
|
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharing at port |
||||||||||||
|
.......... |
|
|
|
|
||||||||
|
Hàng quá cảnh không xếp dỡ The quantity of cargo in transit |
||||||||||||
|
..... |
|
|
|
|
||||||||
|
14. Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng) Number of crew (inl. master) |
15. Số hành khách Number of passengers |
16. Ghi chú: Remarks - Mớn nước mũi, lái: Draft F/A |
||||||||||
|
Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản) Attached documents (indicate number of copies) |
- Chiều dài lớn nhất: LOA - Chiều rộng lớn nhất: Breadth - Chiều cao tĩnh không: Air draft - Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu: Type of fuel - Lượng nhiên liệu trên tàu: Remain on board (R.O.B) - Tên và địa chỉ chủ tàu: Name and address of the shipowners - Các thông tin cần thiết khác (nếu có) And others (If any) |
|||||||||||
|
17. Bản khai hàng hóa: Cargo Declaration |
18. Bản khai dự trữ của tàu Ship’s Stores Declaration |
|||||||||||
|
19. Danh sách thuyền viên Crew List |
20. Danh sách hành khách Passenger List |
21. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities |
||||||||||
|
22. Bản khai hành lý thuyền viên(*) Crew’s Effects Declaration(*) |
23. Bản khai kiểm dịch y tế (*) Maritime Declaration of Health(*) |
|||||||||||
|
24. Mã số Giấy phép rời cảng (*) Number of port clearance |
|
|||||||||||
|
|
....,
ngày... tháng... năm... |
Ghi chú:
Note:
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.
Only on arrival.
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển.
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 và 11 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 1.4 and 11: Only for inland waterway ships.
Mẫu Bản khai chung (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-------------------
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
|
|
|
Vào Arrival |
|
Rời Departure |
|
||||||||||
|
1.1 Tên và loại tàu: Name and type of ship |
1.2 Số IMO IMO number |
|
|||||||||||||
|
1.3 Hô hiệu Call sign |
1.4 Số chuyến đi: Voyage number |
|
|||||||||||||
|
2. Cảng đến/rời Port of arrival/departure |
3. Thời gian đến/rời cảng Date and time of arrival/departure |
|
|||||||||||||
|
4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship |
5. Tên thuyền trưởng: Name of master |
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích Last port of call/next port of call |
|
||||||||||||
|
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (date, number and Port of registry) |
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục: Name and contact details of ship’s agent |
|
|||||||||||||
|
9. Tổng dung tích: Gross tonnage |
10. Dung tích có ích: Net tonnage |
|
|||||||||||||
|
11. Đặc điểm chính của chuyến đi: Brief particulars of voyage Các cảng trước: Previous ports of call Các cảng sẽ đến: Subsequent ports of call Các cảng sẽ dỡ hàng: Ports where remaining cargo will be discharged |
|
||||||||||||||
|
12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu: Brief description of the cargo |
|
||||||||||||||
|
Loại hàng hóa Kind of cargo |
Tên hàng hóa Cargo name |
Số lượng hàng hóa The quantity of cargo |
Đơn vị tính Unit |
|
|||||||||||
|
Xuất khẩu Export cargo |
|
||||||||||||||
|
....... |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Nhập khẩu Import cargo |
|
||||||||||||||
|
…... |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Nội địa Domestic cargo |
|
||||||||||||||
|
…. |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Hàng trung chuyển Transshipment cargo |
|
||||||||||||||
|
…………. |
|
|
|
||||||||||||
|
Thông tin về hàng hóa quá cảnh Description of the cargo in transit |
|||||||||||||||
|
Loại hàng Kind of cargo |
Tên hàng hóa Cargo name |
Số lượng hàng hóa The quantity of cargo |
Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharging |
Đơn vị tính Unit |
|||||||||||
|
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharging at port |
|||||||||||||||
|
…… |
|
|
|
|
|||||||||||
|
Hàng quá cảnh không xếp dỡ The quantity of cargo in transit |
|||||||||||||||
|
….. |
|
|
|||||||||||||
|
13. Số thuyền viên Number of crew |
14. Số hành khách Number of passengers |
15. Ghi chú: Remarks - Trọng tải toàn phần: Deadweight (DWT) |
|||||||||||||
|
Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản) Attached documents (indicate number of copies) |
|||||||||||||||
|
16. Bản khai hàng hóa: Cargo Declaration |
17. Bản khai dự trữ của tàu Ship’s Stores Declaration |
- Mớn nước mũi, lái: Draft F/A - Chiều dài lớn nhất: LOA - Chiều rộng lớn nhất: Breadth - Chiều cao tĩnh không: Air draft - Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu: Type of fuel - Lượng nhiên liệu trên tàu: Remain on board (R.O.B) - Tên và địa chỉ chủ tàu: Name and address of the shipowners - Các thông tin cần thiết khác (nếu có) And others (If any) |
|||||||||||||
|
18. Danh sách thuyền viên Crew List |
19. Danh sách hành khách Passenger List |
20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities |
|||||||||||||
|
21. Bản khai hành lý thuyền viên(*) Crew’s Effects Declaration (only on arrival) (*) |
22. Bản khai kiểm dịch y tế (*) Maritime Declaration of Health (only on arrival) (*) |
||||||||||||||
|
22.1 Số đăng ký hành chính Official number |
22.2 Số đăng kiểm Registry number |
||||||||||||||
|
22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*) Number of port clearance |
|
||||||||||||||
|
Ghi chú: Note: (*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng. Only on arrival. Mục 22.1 và 22.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 22.1 and 22.2: Only for inland waterway ships. |
23….., ngày...
tháng... năm... |
|
|||||||||||||
Mẫu Danh sách thuyền viên (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
------------------
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
|
|
|
Đến Arrival |
|
Rời Departure |
Trang số: Page No: |
|
||||
|
1.1 Tên tàu: Name of ship |
2. Cảng đến/rời: Port of arrival/departure |
3. Ngày đến/rời: Date of arrival/departure |
|
|||||||
|
1.2 Số IMO: IMO number |
1.3 Hô hiệu: Call sign |
1.7 Số chuyến đi: Voyage number |
|
|||||||
|
1.4 Số đăng kiểm: Registry number |
1.5 Số đăng ký hành chính Official number |
|
||||||||
|
1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Number, date, Port) |
||||||||||
|
4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship |
5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích: Last port of call/port of destination |
|
||||||||
|
STT |
Họ và tên |
Chức danh |
Quốc tịch (*) |
Ngày và nơi sinh (*) |
Loại và Số giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của
thuyền viên/ Số định danh cá nhân/CMND) |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
||||||||||
|
|
.....,
ngày... tháng... năm... |
Ghi chú:
Note:
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
Mẫu Danh sách thuyền viên (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
|
|
|
|
|
Vào Arrival |
|
Rời Departure |
Trang số: Page No: |
|||||||||
|
1.1 Tên tàu: Name of ship |
1.2 Số IMO: IMO number |
1.3 Hô hiệu: Call sign |
1.4 Số chuyến đi: Voyage number |
|||||||||||||
|
2. Cảng vào/rời: Port of arrival/departure |
3. Ngày vào/rời: Date of arrival/departure |
4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship |
5. Cảng rời cuối cùng: Last port of call |
|||||||||||||
|
5.1 Số đăng ký hành chính Official number |
5.2 Số đăng kiểm Registry number |
|||||||||||||||
|
6. STT No. |
7. Họ Family name |
8. Tên Given name |
9. Chức danh Rank of rating |
10. Quốc tịch (*) Nationality |
11. Ngày sinh (*) Date of birth |
12. Nơi sinh (*) Place of birth |
13. Giới tính Gender |
14. Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân) Nature of identity document(seaman’s passport/ Personal identification number) |
15. Số giấy tờ nhận dạng Number of identity document |
16. Quốc gia cấp giấy tờ nhận dạng Issuing State of identity document |
17. Ngày hết hạn của giấy tờ nhận dạng Expiry date of identity document |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
Ghi chú: Note: Mục 5.1 và 5.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 5.1 and 5.2: Only for inland waterway ships. (*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài. Only for foreigner. |
(18)…..,
ngày … tháng ... năm … |
Mẫu Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-------------
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
|
|
|
Đến Arrival |
|
Rời Departure |
Trang số: Page No: |
|
||||||
|
1.1 Tên tàu: Name of ship |
2. Cảng đến/rời: Port of arrival/departure |
3. Ngày đến/rời: Date of arrival/departure |
|
|||||||||
|
1.2 Số IMO: IMO number: |
1.3 Hô hiệu: Call sign |
1.7 Số chuyến đi: Voyage number |
|
|||||||||
|
1.4 Số đăng kiểm Registry number |
1.5 Số đăng ký hành chính: Official number |
|
||||||||||
|
1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Number, date, Port) |
||||||||||||
|
4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship |
|
|
||||||||||
|
Họ và tên |
Quốc tịch (*) |
Ngày và nơi sinh (*) |
Loại Hộ chiếu |
Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân/CMND |
Cảng lên tàu |
Cảng rời tàu |
Hành khách quá cảnh hay không |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
||||||||||||
|
Ghi chú: Note: Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển; No 1.2 and 1.3: Only for ships. Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships. (*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài. Only for foreigner. |
........,
ngày... tháng.... năm... |
Mẫu Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
|
|
|
Vào Arrival |
|
Rời Departure |
Trang số: Page No: |
|||||||||||||
|
1.1 Tên tàu Name of ship |
1.2 Số IMO IMO number |
1.3 Hô hiệu Call Sign |
||||||||||||||||
|
1.4 Số chuyến đi Voyage number |
2. Cảng đến/đi Port of anival/departure |
3. Ngày đến/đi Date of arrival/Departure |
4. Quốc tịch tàu Flag Stale of ship |
|||||||||||||||
|
5. Họ Family name |
6. Tên Given name |
7. Quốc tịch (*) Nationality |
8. Ngày sinh (*) Date of birth |
9. Nơi sinh (*) Place of birth |
10. GIới tính Gender |
11. Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân) Nature of identity document (seaman’s passport/ Personal identification number) |
12. Số giấy tờ nhận dạng Number of identity document |
13. Quốc gia cấp giấy tờ tùy thân Issuing State of identity document |
14. Ngày hết hạn của giấy tờ nhận dạng Expiry date of identity document |
15. Cảng lên tàu Port of embankation |
16. Số thị thực nếu hợp pháp Visa number if appropriate |
17. Cảng rời tàu Port of disembankation |
18. Hành khách có quá cảnh hay không Transit passenger or not |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
18.1 Số đăng kiểm Registry number |
18.2 Số đăng ký hành chính: Official number |
|||||||||||||||||
|
Ghi chú: Note: Mục 18.1 và 18.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 18.1 and 18.2: Only for inland waterway ships. (*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài. Only for foreigner. |
(19)........,
ngày........tháng........năm...... |
Mẫu Giấy phép rời cảng:
|
GIẤY PHÉP RỜI CẢNG Giấy phép rời cảng số:………………………………… Tên tàu:…………………………………………… Quốc tịch tàu:…………………………………………… Dung tích toàn phần:……………………………… Số lượng thuyền viên:………………………………………….. Số lượng hành khách:……………………………………......... Hàng hóa trên tàu:……………………………………………… Hàng hóa quá cảnh:…………………………………………….. Rời cảng hồi…….giờ……ngày….tháng…..năm……………... Có hiệu lực đến…….giờ……ngày….tháng…..năm…………. Cảng đến…………………………………………………………. Cấp…….giờ……ngày…./…../…………………………………
GIÁM ĐỐC
|
GIẤY PHÉP RỜI CẢNG Tên tàu:………. Quốc tịch tàu:…... Hô hiệu ….. Số đăng ký hành chính: (*)……….…… Name of ship Flag State of ship Call sign ….. Official number Dung tích toàn phần:…………….Tên thuyền trưởng:……………… Gross tonnage Name of master Số lượng thuyền viên:…………..Số lượng hành khách:……………… Number of crews Number of passenger Hàng hóa trên tàu:………………………………………………… Cargo Hàng hóa quá cảnh:…………………………………………………… Transit cargo Thời gian rời cảng:……..giờ……ngày…….tháng.…..năm….…. Time of departure Date Cảng đến:………………………………. Next port of call Giấy phép rời cảng này có hiệu lực đến…giờ....ngày….tháng….năm… This port clearance is valid until Giấy phép số:………/CV…… Nº
|
|
CỤC
HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
CỤC
HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Only for inland waterway ships. |
Ngày…..tháng….năm
…. |
3. Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
3.1. Trình tự thực hiện:
- Chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu gửi thông báo đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu đến các cơ quan sau:
+ Bộ Xây dựng đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
+ Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương; cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia.
+ Sở Xây dựng đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương; cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương; khu neo đậu trên địa giới hành chính tỉnh, thành phố;
+ Ủy ban nhân dân cấp xã đối với bến thủy nội địa trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý.
- Trên cơ sở thông báo của chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu, Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã ra văn bản đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu đối với trường hợp không còn nhu cầu khai thác, sử dụng.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Việc nộp hồ sơ và trả kết quả được thực hiện qua hình thức trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trong phạm vi tỉnh, thành phố.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử. Trường hợp cá nhân, tổ chức có yêu cầu nhận bản giấy thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm trả đồng thời cả bản điện tử và bản giấy. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính bản điện tử có giá trị pháp lý như kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng văn bản giấy.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
Văn bản thông báo của chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc theo quy chế làm việc của Chính Phủ .
3.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
Chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
3.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã.
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.