Quay lại

Quyết định số 1599/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ sửa đổi đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1599/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 08 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Kết luận số 270-KL/ĐU ngày 07/4/2026 của Đảng ủy UBND tỉnh về kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 tại Hội nghị lần thứ 22 về nội dung kinh tế - xã hội;

Theo đề nghị của Thuế tỉnh Gia Lai tại Tờ tŕnh số 1190/TTr-GLA-CNTK ngày 01/4/2026 và ư kiến thẩm định của Sở Tài chính tại Văn bản số 2815/STC- QLGCS ngày 31/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐB QH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP + CV VPUBND tỉnh;
- TT Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, T4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Thanh

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

AUDI

AUDI Q3 SPORTBACK S LINE 35 PLUS TFSI (F3NCCX)

1,4

5

1.964.000.000

2

FAW

BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB)

0,02

4

199.000.000

3

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

780.000.000

4

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT)

1,5

7

855.000.000

5

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 GT2WXTQPLVVT

1,5

7

855.000.000

6

MITSUBISHI

PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML)

3

7

1.310.000.000

7

MITSUBISHI

ATTRAGE GLX (A13ASNMHL)

1,2

5

334.000.000

8

MITSUBISHI

XFORCE M (GR1WXTMGLVVT)

1,5

5

546.450.000

9

MITSUBISHI

XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)

1,5

5

632.042.000

10

MITSUBISHI

XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)

1,5

7

699.000.000

11

MITSUBISHI

XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)

1,5

7

659.000.000

12

GEELY

E245 EX5 MAX

0,16

5

889.000.000

13

SUZUKI

FRONX GL AT (MWDA3S)

1,5

5

520.000.000

14

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX AT MWDB3S

1,5

5

599.000.000

15

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX+AT (MWDB3S)

1,5

5

649.000.000

16

SUZUKI

XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)

1,5

7

528.967.000

17

VOLKSWAGEN

GOLF (CD15LM)

1,5

5

978.000.000

18

VOLKSWAGEN

VILORAN (CF14SZ)

2

7

2.288.000.000

19

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU)

2

7

738.000.000

20

JAECOO

JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL (SQR7160T1EJCB)

1,6

5

799.000.000

21

LYNK & CO

LYNK & CO 06 CORE PLUS (MR6432D03)

1,5

5

679.000.000

22

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P HALO DX11

1,5

5

1.389.000.000

23

ISUZU

MU-X (UCS87GGL-TDUHVN2)

1,9

7

1.269.000.000

24

OMODA

OMODA C5 PREMIUM (SQR7150T19CTB)

1,5

5

539.900.000

25

OMODA

OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T)

1,5

5

459.100.000

26

VOLVO

XC60 ULTRA UZL5

2

5

2.299.000.000

27

MG

MG5 1.5L (MCMNLT13K7C)

1,5

5

426.667.000

28

MG

MG5 1.5L MT STD (SAP31)

1,5

5

325.000.000

29

MG

ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C)

1,5

5

515.000.000

30

MG

ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C)

1,5

5

446.167.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

31

HONDA

CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN

2

5

1.250.000.000

32

HONDA

CITY RS-GN268REN

1,5

5

518.033.000

33

HONDA

CR-V L-RS384REN

1,5

7

1.029.333.000

34

MAZDA

CX-3 DK2WAA-03

1,5

5

659.000.000

35

MERCEDES-BENZ

E 200 EXCLUSIVE (W214) 214050

2

5

2.639.000.000

36

HYUNDAI

SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD

1,6

7

1.324.000.000

37

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL

1,5

5

487.000.000

38

HYUNDAI

VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM

1,0

5

523.667.000

39

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

515.000.000

40

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT AH7

2,2

7

1.469.000.000

41

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7

2,5

7

1.329.000.000

42

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.5 AT FH7

2,5

7

1.249.000.000

43

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV

1,59

6

1.694.000.000

44

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

587.000.000

45

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

606.000.000

46

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1,5

7

646.000.000

47

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R

1,6

7

1.859.000.000

48

SKODA

SLAVIA STYLE PBT4BC

1,0

5

511.200.000

49

SKODA

SLAVIA ACTIVE PBT2B5

1

5

479.000.000

50

TOYOTA

VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV

1,5

7

596.332.000

51

TOYOTA

VIOS E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU

1,5

5

459.542.000

52

MITSUBISHI

XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2

1,5

7

520.240.000

Ô tô điện lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Công Suất động cơ điện (kW)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

53

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

1,5

4

269.000.000

54

VINFAST

P2KR01 EC VAN

0,03

2

305.000.000

55

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

0,02

4

302.000.000

56

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

0,03

4

315.000.000

57

VINFAST

VF6 PLUS P5CG04

0,03

5

745.000.000

58

VINFAST

VF 7 PLUS K5BE01

0,1

5

889.000.000

59

VINFAST

VF 7 PLUS K5CF01

0,15

5

889.000.000

60

VINFAST

VF MPV 7 T7TP01

0,15

7

819.000.000

61

VINFAST

LIMO GREEN N7TP01

7

684.520.000

62

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ01

5

483.197.000

63

VINFAST

VF 6 ECO N5DG04

5

635.381.000

64

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG03

5

685.060.000

65

VINFAST

VF 7 ECO 55DF02

5

721.727.000

66

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA02

5

1.025.683.000

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

1

TOYOTA

HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)

2,8

5

640.000.000

2

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2,8

5

714.000.000

3

TOYOTA

HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU)

2,8

5

911.000.000

4

SUZUKI

EECO JDT08B

1,2

2

310.000.000

5

ISUZU

D-MAX (TFS87JDL-RBPHVN)

1,9

5

656.000.000

6

FORD

RANGER RAPTOR (TRAE18C5AAE)

2,0

5

1.222.250.000

Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

7

FORD

TRANSIT JX6606TB-M6/CKGT.VAN3

2,3

2

900.000.000

8

FORD

RANGER TRABCH2P0C3CXKL1

2,0

5

663.667.000

9

FORD

RANGER TRABCR2YNEUCXEL1

2,0

5

889.000.000

10

THACO

TOWNER T024A31R122

1,6

2

329.000.000

11

THACO

TOWNER T022A27R107

1,5

2

269.000.000

12

THACO

TOWNER T024A29R122

1,6

2

299.000.000

13

THACO

TOWNER T022A27R093

1,3

2

250.000.000

14

SRM

X30L-V2

1,6

2

290.000.000

15

VINFAST

EC VAN U2KR01

0,03

2

325.000.000

16

VINFAST

P2KR01 EC VAN

0,03

2

305.000.000

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh

HONDA

ADV 160 ROADSYNC

156,93

2

96.000.000

2

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CL500 (CL500AS V)

471

2

180.990.000

3

Xe mô tô hai bánh

HONDA

H'NESS CB350 (CB350T V)

0,35

2

129.990.000

4

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB 50 FINAL EDITION (2BH-AA09)

49

2

132.000.000

5

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125

124,88

2

42.879.000

6

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 (ACB125CBTR-II

V)

125

2

43.360.000

7

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

124,88

2

44.900.000

8

Xe mô tô hai bánh

HONDA

WAVE125 (AFS125CSB)

123,94

2

94.900.000

9

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SCOOPY ENERGETIC

109,51

2

35.510.000

10

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SCOOPY STYLISH

109,51

2

38.419.000

11

Xe mô tô hai bánh

HONDA

STYLO 160 ABS

156,93

2

72.120.000

12

Xe mô tô hai bánh

BENDA

NAPOLEONBOB 250 (BD250-30)

249

2

112.000.000

13

Xe mô tô hai bánh

ZONTES

ZT 703-F

699

2

167.000.000

14

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

NINJA ZX-6R ABS (ZX636J)

636

2

299.000.000

15

Xe mô tô hai bánh

LAMBRETTA

G350

0,33

2

172.000.000

16

Xe mô tô hai bánh

WUYANG-HONDA

CGX150 (WH150-10B)

149

2

41.580.000

17

Xe mô tô hai bánh

SUZUKI

SATRIA F150

147,30

2

58.561.000

Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

18

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-2NDC

149,80

2

43.387.000

19

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-B5V1

155,10

2

51.689.000

20

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-B5VB

155,10

2

51.172.000

21

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-BNV1

155,10

2

51.385.000

22

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

FREEGO-B4U6

124,90

2

36.068.000

23

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

JUPITER FINN FI-BPC1

113,70

2

33.437.000

24

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NOZZA GRANDE-BJJ2

124,90

2

45.437.000

25

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NVX-D111

155,10

2

64.946.000

26

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NMAX - DC21

155,1

2

79.000.000

27

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

PG-1-BNS1

113,70

2

35.174.000

28

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

PG-1-BNS3

113,7

2

39.677.000

29

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS FI-BSA1

113,70

2

32.106.000

30

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS FI-BSA2

113,70

2

33.367.000

31

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS FI-BSA3

113,70

2

27.652.000

32

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS-BGY1

110,30

2

30.630.000

33

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS-BGY2

110,30

2

26.728.000

34

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS-BGY3

110,30

2

27.432.000

35

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA366 BLADE

109,10

2

22.020.000

36

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA367 BLADE (D)

109,10

2

23.707.000

37

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA368 BLADE (C)

109,10

2

23.022.000

38

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA386 WAVE RSX FI

109,20

2

25.257.000

39

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA387 WAVE RSX FI (D)

109,20

2

24.558.000

40

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA388 WAVE RSX FI (C)

109,20

2

27.412.000

41

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA393 WAVE ŀ

109,20

2

20.746.000

42

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JC766 FUTURE FI

124,90

2

34.244.000

43

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JC767 FUTURE FI (C)

124,90

2

36.167.000

44

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF952 SH125I

124,80

2

79.957.000

45

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF953 SH125I

124,80

2

90.742.000

46

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF955 SH125I

124,80

2

94.628.000

47

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK036 VISION

109,50

2

31.734.000

48

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK038 VISION

109,50

2

39.778.000

49

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK123 LEAD

124,80

2

45.445.000

50

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK141 AIR BLADE

124,80

2

47.037.000

51

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK124 LEAD

124,80

2

48.608.000

52

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK191 SH MODE

124,80

2

69.499.000

53

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC442 WINNERX

149,20

2

40.041.000

54

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC443 WINNERX

149,20

2

45.081.000

55

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC480 WINNER R

149,20

2

43.222.000

56

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC481 WINNER R

149,20

2

46.365.000

57

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF425 SH160I

156,90

2

112.161.000

58

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF426 SH160I

156,90

2

102.353.000

59

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF427 SH160I

156,90

2

114.471.000

60

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF530 AIR BLADE

156,90

2

62.150.000

61

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF531 AIR BLADE

156,90

2

60.536.000

62

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF561 VARIO

156,90

2

51.080.000

63

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA PRIMAVERA 125 CC

124,50

2

76.831.000

64

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA SPRINT 125 ABS-514

124,50

2

83.437.000

65

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA SPRINT 125 CC

124,50

2

82.340.000

66

Xe mô tô hai bánh

ESPERO

DT-67

107,00

2

15.009.000

67

Xe mô tô hai bánh

SYM

TPBW-VYD

124,90

2

30.743.000

68

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO 200

2,5

2

22.000.000

69

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO NEO

2,45

2

16.376.000

70

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ NEO

2,5

2

28.000.000

71

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

THEON S

7,1

2

56.900.000

72

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

KLARA NEO

2,45

2

28.800.000

73

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S2 A

6

2

30.500.000

74

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S2

6

2

30.500.000

75

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50 VELIA

49,4

2

19.964.000

76

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C2A-1

49,50

2

13.095.000

77

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C2A-2

49,50

2

13.371.000

78

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C2A-3

49,5

2

12.750.000

79

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C3HF

49,5

2

12.700.000

80

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C6W2

49,50

2

13.442.000

81

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS CLASSIC PLUS

49,4

2

19.200.000

82

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS DIAMOND PLUS

49,60

2

20.580.000

83

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS ENIGMA

49,4

2

20.025.000

84

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

EX4 KING 50

49,50

2

16.379.000

85

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

PLUS 2

49,50

2

13.802.000

86

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

PLUS 3

49,50

2

14.647.000

87

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

RETROX

49,5

2

16.250.000

88

Xe gắn máy hai bánh

SYM

ANGELA 50-VC1

49,50

2

18.958.000

89

Xe gắn máy hai bánh

SYM

ELEGANT 50-SE3

49,50

2

17.826.000

90

Xe gắn máy hai bánh

SYM

GALAXY 50-VBY

49,50

2

19.470.000

91

Xe gắn máy hai bánh

SYM

SHARK 50-KBM

49,50

2

24.557.000

92

Xe gắn máy hai bánh

STAR-STEYR

AT88-VIRAL

49,4

2

19.050.000

93

Xe gắn máy hai bánh

STAR-STEYR

RC6 SPORT

49,60

2

13.935.000

94

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

CLASSIC VT

49,60

2

12.017.000

95

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

SIRUS VT

49,60

2

11.369.000

96

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

VEPAR VT1

49,4

2

16.036.000

97

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

SPECIAL CUP 82 R

49,5

2

11.000.000

98

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

SPECIAL82

49,5

2

10.300.000

99

Xe gắn máy hai bánh

VIETPHUONG

ONEVENUXS PRO

49,4

2

14.898.000

100

Xe gắn máy hai bánh

VIETPHUONG

SAPHIA PRO

49,60

2

12.644.000

101

Xe gắn máy hai bánh

VIETPHUONG

SIRUS CV7

49,60

2

10.833.000

102

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-PASSION 1

49,4

2

19.500.000

103

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-PRO3

49,4

2

17.796.000

104

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-VIRAL 1

49,4

2

20.900.000

105

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

CUPX J - PAN

49,60

2

11.418.000

106

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

J-PAN C50

49,60

2

11.163.000

107

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

RC SIRUS

49,60

2

11.111.000

108

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

SIRUS JP1

49,5

2

11.500.000

109

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

WAVS JP1

49,6

2

10.500.000

110

Xe gắn máy hai bánh

HALIM

CUS50C

49,5

2

11.278.735

111

Xe gắn máy hai bánh

HALIM

FI50

49,5

2

17.500.000

112

Xe gắn máy hai bánh

HALIM

HS1

49,50

2

13.500.000

113

Xe gắn máy hai bánh

HALIM

HS2

49,50

2

15.000.000

114

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

SV

49,4

2

20.000.000

115

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

VEGAS PRO 1

49,4

2

20.500.000

116

Xe gắn máy hai bánh

INDOMOTOR

89NEW1

49,6

2

14.850.000

117

Xe gắn máy hai bánh

INDOMOTOR

89NEW2

49,6

2

17.000.000

118

Xe gắn máy hai bánh

MOTOR THAI

CUP50C

49,5

2

9.944.000

119

Xe gắn máy hai bánh

MOTORTHAI

S1

49,5

2

15.000.000

120

Xe gắn máy hai bánh

MOTORTHAI

SRI

49,5

2

14.028.056

121

Xe gắn máy hai bánh

MOTOR THAILANA

CUP88 SPORT

49,6

2

13.150.000

122

Xe gắn máy hai bánh

OSAKAR

NISPA VERA PS

49,4

2

17.324.000

123

Xe gắn máy hai bánh

OSAKAR

ROVA P

49,4

2

19.300.000

124

Xe gắn máy hai bánh

DAELIMIKD

SI2

49,5

2

9.800.000

125

Xe gắn máy hai bánh

KYMCO

HERMOSA 50FI

49,50

2

28.281.000

126

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

CLASSIC PLUS

1,6

2

15.050.000

127

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

CLASSIC-1

1,6

2

14.000.000

128

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

WEEZEE PLUS

1,05

2

11.100.000

129

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

WEEZEE PLUS 3

1,05

2

12.040.000

130

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

VELIA E

2,5

2

18.550.000

131

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL S2

1,5

2

13.932.000

132

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

V38-PRO 1

1,7

2

13.500.000

133

Xe gắn máy hai bánh (điện)

J-PAN

XMEN XF

1,55

2

8.982.000

134

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ALLY

ELYAS 9

1

2

12.000.000

135

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

GOGO FIONA

1,5

2

12.500.000

136

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

SUNOO X

1

2

10.000.000

137

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

VC

1,5

2

9.500.000

138

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA VERA SX

1,58

2

12.873.000

139

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

FLAZZ

1,1

2

16.000.000

140

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

ZGOO

1,1

2

14.900.000

141

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

EVO LITE NEO

1,6

2

13.212.000

142

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ LITE

2,7

2

23.828.000

143

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ NEO

2,5

2

21.803.000

144

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

KLARA S2

3

2

42.900.000

145

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

MOTIO

1,5

2

11.074.000

146

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

MOTIO S1

1,5

2

11.052.000

147

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HC

20A

1

2

7.500.000

148

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HC

88I

1

2

7.500.000

149

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BF26

2,65

2

22.900.000

150

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

LATINA SE

1,58

2

10.800.000

151

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

LATINA VI

1,6

2

12.800.000

152

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

V6

1,7

2

13.000.000

153

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

V9

1,69

2

12.900.000

154

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-22G

2,5

2

25.990.000

155

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-9G

2,75

2

27.490.000

156

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-2G

0,99

2

13.000.000

157

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-4G

0,99

2

13.990.000

158

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-22G

1,05

2

13.500.000

159

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-26G

1

1

12.990.000

160

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-14G

1,5

2

14.804.000

161

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-19G

1,5

2

15.490.000

162

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-5G

1,5

2

16.489.000

163

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-17G

2,5

2

20.993.000

164

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

VIGOR

1,45

2

15.993.000

165

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

LAVIA GX

1,65

2

15.500.000

166

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

VX

1,05

2

11.990.000

167

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

V1

1

2

13.473.000

168

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

ROMA GT

1,65

2

16.800.000

169

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

V5

0,98

2

7.700.000

170

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

VC 240W

0,29

2

11.000.000

171

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

VC GT

1,3

2

11.700.000

172

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

VC GT 1

1,3

2

11.700.000

173

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

VIBE

1,3

2

9.400.000

174

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

GLS

1,3

1

9.692.000

175

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

LIBRA S

1,65

2

12.995.000

176

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

GR55

1,3

2

12.990.000

177

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

JS50

1,03

2

13.744.500

178

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

R60

1,65

2

16.800.000

179

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

X51 PLUS

1,65

2

14.900.000

180

Xe gắn máy hai bánh (điện)

MOVE

ISABELLA

1,6

2

14.400.000

181

Xe gắn máy hai bánh (điện)

FUSAKA

VEBA

1,65

2

9.980.000

182

Xe gắn máy hai bánh (điện)

LUCKY STAR

X9

1

1

8.991.000

183

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NIJIA

WARRIOR

1,45

2

7.500.000

184

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAISHI

S2

0,95

2

9.000.000

185

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SMB

TORO-IA

1

2

10.900.000

186

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NIKEBIKE

LIVELLO

1,6

2

8.500.000

187

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JPMOTOR

LV PLUS

1,04

2

11.000.000

188

Xe gắn máy hai bánh (điện)

AIMIAECO

CANDY

1,35

2

9.500.000

189

Xe gắn máy hai bánh (điện)

EVGO

LUX

1,7

2

13.600.000

190

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JPMOTOR

JP02

1,72

2

13.200.000

191

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SONCO

AI

1

2

8.324.240

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1599/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Nguyễn Tuấn Thanh
Phạm viGia Lai
Trích yếuVề Bảng giá tính lệ phí trước bạ sửa đổi đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.