|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1599/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Kết luận số 270-KL/ĐU ngày 07/4/2026 của Đảng ủy UBND tỉnh về kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 tại Hội nghị lần thứ 22 về nội dung kinh tế - xã hội;
Theo đề nghị của Thuế tỉnh Gia Lai tại Tờ tŕnh số 1190/TTr-GLA-CNTK ngày 01/4/2026 và ư kiến thẩm định của Sở Tài chính tại Văn bản số 2815/STC- QLGCS ngày 31/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
AUDI Q3 SPORTBACK S LINE 35 PLUS TFSI (F3NCCX) |
1,4 |
5 |
1.964.000.000 |
|
2 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB) |
0,02 |
4 |
199.000.000 |
|
3 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
780.000.000 |
|
4 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
5 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 GT2WXTQPLVVT |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
6 |
MITSUBISHI |
PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML) |
3 |
7 |
1.310.000.000 |
|
7 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE GLX (A13ASNMHL) |
1,2 |
5 |
334.000.000 |
|
8 |
MITSUBISHI |
XFORCE M (GR1WXTMGLVVT) |
1,5 |
5 |
546.450.000 |
|
9 |
MITSUBISHI |
XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT) |
1,5 |
5 |
632.042.000 |
|
10 |
MITSUBISHI |
XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
699.000.000 |
|
11 |
MITSUBISHI |
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
659.000.000 |
|
12 |
GEELY |
E245 EX5 MAX |
0,16 |
5 |
889.000.000 |
|
13 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
14 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX AT MWDB3S |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
15 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX+AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
649.000.000 |
|
16 |
SUZUKI |
XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S) |
1,5 |
7 |
528.967.000 |
|
17 |
VOLKSWAGEN |
GOLF (CD15LM) |
1,5 |
5 |
978.000.000 |
|
18 |
VOLKSWAGEN |
VILORAN (CF14SZ) |
2 |
7 |
2.288.000.000 |
|
19 |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU) |
2 |
7 |
738.000.000 |
|
20 |
JAECOO |
JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL (SQR7160T1EJCB) |
1,6 |
5 |
799.000.000 |
|
21 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 06 CORE PLUS (MR6432D03) |
1,5 |
5 |
679.000.000 |
|
22 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P HALO DX11 |
1,5 |
5 |
1.389.000.000 |
|
23 |
ISUZU |
MU-X (UCS87GGL-TDUHVN2) |
1,9 |
7 |
1.269.000.000 |
|
24 |
OMODA |
OMODA C5 PREMIUM (SQR7150T19CTB) |
1,5 |
5 |
539.900.000 |
|
25 |
OMODA |
OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
459.100.000 |
|
26 |
VOLVO |
XC60 ULTRA UZL5 |
2 |
5 |
2.299.000.000 |
|
27 |
MG |
MG5 1.5L (MCMNLT13K7C) |
1,5 |
5 |
426.667.000 |
|
28 |
MG |
MG5 1.5L MT STD (SAP31) |
1,5 |
5 |
325.000.000 |
|
29 |
MG |
ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C) |
1,5 |
5 |
515.000.000 |
|
30 |
MG |
ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C) |
1,5 |
5 |
446.167.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
31 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN |
2 |
5 |
1.250.000.000 |
|
32 |
HONDA |
CITY RS-GN268REN |
1,5 |
5 |
518.033.000 |
|
33 |
HONDA |
CR-V L-RS384REN |
1,5 |
7 |
1.029.333.000 |
|
34 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-03 |
1,5 |
5 |
659.000.000 |
|
35 |
MERCEDES-BENZ |
E 200 EXCLUSIVE (W214) 214050 |
2 |
5 |
2.639.000.000 |
|
36 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1,6 |
7 |
1.324.000.000 |
|
37 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL |
1,5 |
5 |
487.000.000 |
|
38 |
HYUNDAI |
VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM |
1,0 |
5 |
523.667.000 |
|
39 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
515.000.000 |
|
40 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT AH7 |
2,2 |
7 |
1.469.000.000 |
|
41 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7 |
2,5 |
7 |
1.329.000.000 |
|
42 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT FH7 |
2,5 |
7 |
1.249.000.000 |
|
43 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,59 |
6 |
1.694.000.000 |
|
44 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7 |
1,5 |
7 |
587.000.000 |
|
45 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
606.000.000 |
|
46 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 |
1,5 |
7 |
646.000.000 |
|
47 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R |
1,6 |
7 |
1.859.000.000 |
|
48 |
SKODA |
SLAVIA STYLE PBT4BC |
1,0 |
5 |
511.200.000 |
|
49 |
SKODA |
SLAVIA ACTIVE PBT2B5 |
1 |
5 |
479.000.000 |
|
50 |
TOYOTA |
VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV |
1,5 |
7 |
596.332.000 |
|
51 |
TOYOTA |
VIOS E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU |
1,5 |
5 |
459.542.000 |
|
52 |
MITSUBISHI |
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2 |
1,5 |
7 |
520.240.000 |
Ô tô điện lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Công Suất động cơ điện (kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
53 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
1,5 |
4 |
269.000.000 |
|
54 |
VINFAST |
P2KR01 EC VAN |
0,03 |
2 |
305.000.000 |
|
55 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
0,02 |
4 |
302.000.000 |
|
56 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
0,03 |
4 |
315.000.000 |
|
57 |
VINFAST |
VF6 PLUS P5CG04 |
0,03 |
5 |
745.000.000 |
|
58 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5BE01 |
0,1 |
5 |
889.000.000 |
|
59 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
0,15 |
5 |
889.000.000 |
|
60 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
0,15 |
7 |
819.000.000 |
|
61 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP01 |
|
7 |
684.520.000 |
|
62 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ01 |
|
5 |
483.197.000 |
|
63 |
VINFAST |
VF 6 ECO N5DG04 |
|
5 |
635.381.000 |
|
64 |
VINFAST |
VF 6 PLUS P5CG03 |
|
5 |
685.060.000 |
|
65 |
VINFAST |
VF 7 ECO 55DF02 |
|
5 |
721.727.000 |
|
66 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA02 |
|
5 |
1.025.683.000 |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
|
2 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
3 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU) |
2,8 |
5 |
911.000.000 |
|
4 |
SUZUKI |
EECO JDT08B |
1,2 |
2 |
310.000.000 |
|
5 |
ISUZU |
D-MAX (TFS87JDL-RBPHVN) |
1,9 |
5 |
656.000.000 |
|
6 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAE18C5AAE) |
2,0 |
5 |
1.222.250.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
7 |
FORD |
TRANSIT JX6606TB-M6/CKGT.VAN3 |
2,3 |
2 |
900.000.000 |
|
8 |
FORD |
RANGER TRABCH2P0C3CXKL1 |
2,0 |
5 |
663.667.000 |
|
9 |
FORD |
RANGER TRABCR2YNEUCXEL1 |
2,0 |
5 |
889.000.000 |
|
10 |
THACO |
TOWNER T024A31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
11 |
THACO |
TOWNER T022A27R107 |
1,5 |
2 |
269.000.000 |
|
12 |
THACO |
TOWNER T024A29R122 |
1,6 |
2 |
299.000.000 |
|
13 |
THACO |
TOWNER T022A27R093 |
1,3 |
2 |
250.000.000 |
|
14 |
SRM |
X30L-V2 |
1,6 |
2 |
290.000.000 |
|
15 |
VINFAST |
EC VAN U2KR01 |
0,03 |
2 |
325.000.000 |
|
16 |
VINFAST |
P2KR01 EC VAN |
0,03 |
2 |
305.000.000 |
BẢNG 6: XE MÁY
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
ADV 160 ROADSYNC |
156,93 |
2 |
96.000.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CL500 (CL500AS V) |
471 |
2 |
180.990.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
H'NESS CB350 (CB350T V) |
0,35 |
2 |
129.990.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB 50 FINAL EDITION (2BH-AA09) |
49 |
2 |
132.000.000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 |
124,88 |
2 |
42.879.000 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 (ACB125CBTR-II V) |
125 |
2 |
43.360.000 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,88 |
2 |
44.900.000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
WAVE125 (AFS125CSB) |
123,94 |
2 |
94.900.000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOPY ENERGETIC |
109,51 |
2 |
35.510.000 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
109,51 |
2 |
38.419.000 |
|
11 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
STYLO 160 ABS |
156,93 |
2 |
72.120.000 |
|
12 |
Xe mô tô hai bánh |
BENDA |
NAPOLEONBOB 250 (BD250-30) |
249 |
2 |
112.000.000 |
|
13 |
Xe mô tô hai bánh |
ZONTES |
ZT 703-F |
699 |
2 |
167.000.000 |
|
14 |
Xe mô tô hai bánh |
KAWASAKI |
NINJA ZX-6R ABS (ZX636J) |
636 |
2 |
299.000.000 |
|
15 |
Xe mô tô hai bánh |
LAMBRETTA |
G350 |
0,33 |
2 |
172.000.000 |
|
16 |
Xe mô tô hai bánh |
WUYANG-HONDA |
CGX150 (WH150-10B) |
149 |
2 |
41.580.000 |
|
17 |
Xe mô tô hai bánh |
SUZUKI |
SATRIA F150 |
147,30 |
2 |
58.561.000 |
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
18 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-2NDC |
149,80 |
2 |
43.387.000 |
|
19 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-B5V1 |
155,10 |
2 |
51.689.000 |
|
20 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-B5VB |
155,10 |
2 |
51.172.000 |
|
21 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-BNV1 |
155,10 |
2 |
51.385.000 |
|
22 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
FREEGO-B4U6 |
124,90 |
2 |
36.068.000 |
|
23 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
JUPITER FINN FI-BPC1 |
113,70 |
2 |
33.437.000 |
|
24 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NOZZA GRANDE-BJJ2 |
124,90 |
2 |
45.437.000 |
|
25 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NVX-D111 |
155,10 |
2 |
64.946.000 |
|
26 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX - DC21 |
155,1 |
2 |
79.000.000 |
|
27 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS1 |
113,70 |
2 |
35.174.000 |
|
28 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,7 |
2 |
39.677.000 |
|
29 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
SIRIUS FI-BSA1 |
113,70 |
2 |
32.106.000 |
|
30 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
SIRIUS FI-BSA2 |
113,70 |
2 |
33.367.000 |
|
31 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
SIRIUS FI-BSA3 |
113,70 |
2 |
27.652.000 |
|
32 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY1 |
110,30 |
2 |
30.630.000 |
|
33 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY2 |
110,30 |
2 |
26.728.000 |
|
34 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY3 |
110,30 |
2 |
27.432.000 |
|
35 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA366 BLADE |
109,10 |
2 |
22.020.000 |
|
36 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA367 BLADE (D) |
109,10 |
2 |
23.707.000 |
|
37 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA368 BLADE (C) |
109,10 |
2 |
23.022.000 |
|
38 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA386 WAVE RSX FI |
109,20 |
2 |
25.257.000 |
|
39 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA387 WAVE RSX FI (D) |
109,20 |
2 |
24.558.000 |
|
40 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109,20 |
2 |
27.412.000 |
|
41 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA393 WAVE ŀ |
109,20 |
2 |
20.746.000 |
|
42 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JC766 FUTURE FI |
124,90 |
2 |
34.244.000 |
|
43 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JC767 FUTURE FI (C) |
124,90 |
2 |
36.167.000 |
|
44 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF952 SH125I |
124,80 |
2 |
79.957.000 |
|
45 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF953 SH125I |
124,80 |
2 |
90.742.000 |
|
46 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF955 SH125I |
124,80 |
2 |
94.628.000 |
|
47 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK036 VISION |
109,50 |
2 |
31.734.000 |
|
48 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK038 VISION |
109,50 |
2 |
39.778.000 |
|
49 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK123 LEAD |
124,80 |
2 |
45.445.000 |
|
50 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK141 AIR BLADE |
124,80 |
2 |
47.037.000 |
|
51 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK124 LEAD |
124,80 |
2 |
48.608.000 |
|
52 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK191 SH MODE |
124,80 |
2 |
69.499.000 |
|
53 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KC442 WINNERX |
149,20 |
2 |
40.041.000 |
|
54 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KC443 WINNERX |
149,20 |
2 |
45.081.000 |
|
55 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KC480 WINNER R |
149,20 |
2 |
43.222.000 |
|
56 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KC481 WINNER R |
149,20 |
2 |
46.365.000 |
|
57 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF425 SH160I |
156,90 |
2 |
112.161.000 |
|
58 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF426 SH160I |
156,90 |
2 |
102.353.000 |
|
59 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF427 SH160I |
156,90 |
2 |
114.471.000 |
|
60 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF530 AIR BLADE |
156,90 |
2 |
62.150.000 |
|
61 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF531 AIR BLADE |
156,90 |
2 |
60.536.000 |
|
62 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF561 VARIO |
156,90 |
2 |
51.080.000 |
|
63 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA PRIMAVERA 125 CC |
124,50 |
2 |
76.831.000 |
|
64 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 125 ABS-514 |
124,50 |
2 |
83.437.000 |
|
65 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 125 CC |
124,50 |
2 |
82.340.000 |
|
66 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
DT-67 |
107,00 |
2 |
15.009.000 |
|
67 |
Xe mô tô hai bánh |
SYM |
TPBW-VYD |
124,90 |
2 |
30.743.000 |
|
68 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO 200 |
2,5 |
2 |
22.000.000 |
|
69 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO NEO |
2,45 |
2 |
16.376.000 |
|
70 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ NEO |
2,5 |
2 |
28.000.000 |
|
71 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
THEON S |
7,1 |
2 |
56.900.000 |
|
72 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
KLARA NEO |
2,45 |
2 |
28.800.000 |
|
73 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 A |
6 |
2 |
30.500.000 |
|
74 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 |
6 |
2 |
30.500.000 |
|
75 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50 VELIA |
49,4 |
2 |
19.964.000 |
|
76 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2A-1 |
49,50 |
2 |
13.095.000 |
|
77 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2A-2 |
49,50 |
2 |
13.371.000 |
|
78 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2A-3 |
49,5 |
2 |
12.750.000 |
|
79 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C3HF |
49,5 |
2 |
12.700.000 |
|
80 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C6W2 |
49,50 |
2 |
13.442.000 |
|
81 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC PLUS |
49,4 |
2 |
19.200.000 |
|
82 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS DIAMOND PLUS |
49,60 |
2 |
20.580.000 |
|
83 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS ENIGMA |
49,4 |
2 |
20.025.000 |
|
84 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
EX4 KING 50 |
49,50 |
2 |
16.379.000 |
|
85 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS 2 |
49,50 |
2 |
13.802.000 |
|
86 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS 3 |
49,50 |
2 |
14.647.000 |
|
87 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
RETROX |
49,5 |
2 |
16.250.000 |
|
88 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
ANGELA 50-VC1 |
49,50 |
2 |
18.958.000 |
|
89 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
ELEGANT 50-SE3 |
49,50 |
2 |
17.826.000 |
|
90 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
GALAXY 50-VBY |
49,50 |
2 |
19.470.000 |
|
91 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
SHARK 50-KBM |
49,50 |
2 |
24.557.000 |
|
92 |
Xe gắn máy hai bánh |
STAR-STEYR |
AT88-VIRAL |
49,4 |
2 |
19.050.000 |
|
93 |
Xe gắn máy hai bánh |
STAR-STEYR |
RC6 SPORT |
49,60 |
2 |
13.935.000 |
|
94 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CLASSIC VT |
49,60 |
2 |
12.017.000 |
|
95 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SIRUS VT |
49,60 |
2 |
11.369.000 |
|
96 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
VEPAR VT1 |
49,4 |
2 |
16.036.000 |
|
97 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SPECIAL CUP 82 R |
49,5 |
2 |
11.000.000 |
|
98 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SPECIAL82 |
49,5 |
2 |
10.300.000 |
|
99 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIETPHUONG |
ONEVENUXS PRO |
49,4 |
2 |
14.898.000 |
|
100 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIETPHUONG |
SAPHIA PRO |
49,60 |
2 |
12.644.000 |
|
101 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIETPHUONG |
SIRUS CV7 |
49,60 |
2 |
10.833.000 |
|
102 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PASSION 1 |
49,4 |
2 |
19.500.000 |
|
103 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO3 |
49,4 |
2 |
17.796.000 |
|
104 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,4 |
2 |
20.900.000 |
|
105 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
CUPX J - PAN |
49,60 |
2 |
11.418.000 |
|
106 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
J-PAN C50 |
49,60 |
2 |
11.163.000 |
|
107 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
RC SIRUS |
49,60 |
2 |
11.111.000 |
|
108 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
SIRUS JP1 |
49,5 |
2 |
11.500.000 |
|
109 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
WAVS JP1 |
49,6 |
2 |
10.500.000 |
|
110 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
CUS50C |
49,5 |
2 |
11.278.735 |
|
111 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
FI50 |
49,5 |
2 |
17.500.000 |
|
112 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
HS1 |
49,50 |
2 |
13.500.000 |
|
113 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
HS2 |
49,50 |
2 |
15.000.000 |
|
114 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
SV |
49,4 |
2 |
20.000.000 |
|
115 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
VEGAS PRO 1 |
49,4 |
2 |
20.500.000 |
|
116 |
Xe gắn máy hai bánh |
INDOMOTOR |
89NEW1 |
49,6 |
2 |
14.850.000 |
|
117 |
Xe gắn máy hai bánh |
INDOMOTOR |
89NEW2 |
49,6 |
2 |
17.000.000 |
|
118 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTOR THAI |
CUP50C |
49,5 |
2 |
9.944.000 |
|
119 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTORTHAI |
S1 |
49,5 |
2 |
15.000.000 |
|
120 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTORTHAI |
SRI |
49,5 |
2 |
14.028.056 |
|
121 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTOR THAILANA |
CUP88 SPORT |
49,6 |
2 |
13.150.000 |
|
122 |
Xe gắn máy hai bánh |
OSAKAR |
NISPA VERA PS |
49,4 |
2 |
17.324.000 |
|
123 |
Xe gắn máy hai bánh |
OSAKAR |
ROVA P |
49,4 |
2 |
19.300.000 |
|
124 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
SI2 |
49,5 |
2 |
9.800.000 |
|
125 |
Xe gắn máy hai bánh |
KYMCO |
HERMOSA 50FI |
49,50 |
2 |
28.281.000 |
|
126 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC PLUS |
1,6 |
2 |
15.050.000 |
|
127 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC-1 |
1,6 |
2 |
14.000.000 |
|
128 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
WEEZEE PLUS |
1,05 |
2 |
11.100.000 |
|
129 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 3 |
1,05 |
2 |
12.040.000 |
|
130 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
VELIA E |
2,5 |
2 |
18.550.000 |
|
131 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL S2 |
1,5 |
2 |
13.932.000 |
|
132 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V38-PRO 1 |
1,7 |
2 |
13.500.000 |
|
133 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
J-PAN |
XMEN XF |
1,55 |
2 |
8.982.000 |
|
134 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
ELYAS 9 |
1 |
2 |
12.000.000 |
|
135 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
GOGO FIONA |
1,5 |
2 |
12.500.000 |
|
136 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
SUNOO X |
1 |
2 |
10.000.000 |
|
137 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
VC |
1,5 |
2 |
9.500.000 |
|
138 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VERA SX |
1,58 |
2 |
12.873.000 |
|
139 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
FLAZZ |
1,1 |
2 |
16.000.000 |
|
140 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
ZGOO |
1,1 |
2 |
14.900.000 |
|
141 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO LITE NEO |
1,6 |
2 |
13.212.000 |
|
142 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ LITE |
2,7 |
2 |
23.828.000 |
|
143 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ NEO |
2,5 |
2 |
21.803.000 |
|
144 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
KLARA S2 |
3 |
2 |
42.900.000 |
|
145 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
MOTIO |
1,5 |
2 |
11.074.000 |
|
146 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
MOTIO S1 |
1,5 |
2 |
11.052.000 |
|
147 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HC |
20A |
1 |
2 |
7.500.000 |
|
148 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HC |
88I |
1 |
2 |
7.500.000 |
|
149 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF26 |
2,65 |
2 |
22.900.000 |
|
150 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA SE |
1,58 |
2 |
10.800.000 |
|
151 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA VI |
1,6 |
2 |
12.800.000 |
|
152 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V6 |
1,7 |
2 |
13.000.000 |
|
153 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V9 |
1,69 |
2 |
12.900.000 |
|
154 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-22G |
2,5 |
2 |
25.990.000 |
|
155 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2,75 |
2 |
27.490.000 |
|
156 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-2G |
0,99 |
2 |
13.000.000 |
|
157 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-4G |
0,99 |
2 |
13.990.000 |
|
158 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-22G |
1,05 |
2 |
13.500.000 |
|
159 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-26G |
1 |
1 |
12.990.000 |
|
160 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-14G |
1,5 |
2 |
14.804.000 |
|
161 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-19G |
1,5 |
2 |
15.490.000 |
|
162 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-5G |
1,5 |
2 |
16.489.000 |
|
163 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-17G |
2,5 |
2 |
20.993.000 |
|
164 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
VIGOR |
1,45 |
2 |
15.993.000 |
|
165 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIA GX |
1,65 |
2 |
15.500.000 |
|
166 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
VX |
1,05 |
2 |
11.990.000 |
|
167 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
V1 |
1 |
2 |
13.473.000 |
|
168 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
ROMA GT |
1,65 |
2 |
16.800.000 |
|
169 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
V5 |
0,98 |
2 |
7.700.000 |
|
170 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
VC 240W |
0,29 |
2 |
11.000.000 |
|
171 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
VC GT |
1,3 |
2 |
11.700.000 |
|
172 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
VC GT 1 |
1,3 |
2 |
11.700.000 |
|
173 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
VIBE |
1,3 |
2 |
9.400.000 |
|
174 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
GLS |
1,3 |
1 |
9.692.000 |
|
175 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
LIBRA S |
1,65 |
2 |
12.995.000 |
|
176 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
GR55 |
1,3 |
2 |
12.990.000 |
|
177 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
JS50 |
1,03 |
2 |
13.744.500 |
|
178 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R60 |
1,65 |
2 |
16.800.000 |
|
179 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
X51 PLUS |
1,65 |
2 |
14.900.000 |
|
180 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
ISABELLA |
1,6 |
2 |
14.400.000 |
|
181 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
FUSAKA |
VEBA |
1,65 |
2 |
9.980.000 |
|
182 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
LUCKY STAR |
X9 |
1 |
1 |
8.991.000 |
|
183 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIJIA |
WARRIOR |
1,45 |
2 |
7.500.000 |
|
184 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISHI |
S2 |
0,95 |
2 |
9.000.000 |
|
185 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SMB |
TORO-IA |
1 |
2 |
10.900.000 |
|
186 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIKEBIKE |
LIVELLO |
1,6 |
2 |
8.500.000 |
|
187 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
LV PLUS |
1,04 |
2 |
11.000.000 |
|
188 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
AIMIAECO |
CANDY |
1,35 |
2 |
9.500.000 |
|
189 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
EVGO |
LUX |
1,7 |
2 |
13.600.000 |
|
190 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
JP02 |
1,72 |
2 |
13.200.000 |
|
191 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SONCO |
AI |
1 |
2 |
8.324.240 |