|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1711/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1320/QĐ-BTC ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 339/TTr.VP-STC ngày 22 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành; 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản của ngành Tài chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có Danh mục thủ tục hành chính nội bộ kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành theo Quyết định số 1320/QĐ-BTC ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (LĨNH
VỰC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA) CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 1711/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý cho việc ban hành mới TTHC |
|
(1) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
TTHC CẤP TỈNH |
||||
|
|
Lĩnh vực: Quản lý công sản (Tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ) |
||||
|
1 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
Không |
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017; - Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông; |
|
2 |
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ hiện có để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
Không |
|
|
|
Lĩnh vực: Quản lý công sản (Tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa) |
- Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC nội bộ được quy định tại Quyết định số 1320/QĐ-BTC ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|||
|
3 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
Không |
|
|
4 |
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
Không |
|
|
5 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
Không |
|
|
6 |
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành. |
Không |
|
2. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ
|
TT |
Tên TTHC theo Quyết định của Bộ |
TTHC theo Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Căn cứ quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ TTHC |
|
|
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
TTHC CẤP TỈNH |
|||
|
|
Lĩnh vực: Quản lý công sản (Tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ) |
|||
|
1 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
5.001411 (STT18 tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh) |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
- Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC nội bộ được quy định tại Quyết định số 1320/QĐ-BTC ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
2 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
5.001412 (STT19 tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh) |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
|
|
3 |
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
5.001413 (STT20 tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh) |
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ về địa phương quản lý, xử lý |
|
|
4 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
5.001414 (STT21 tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh) |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
|
|
5 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
5.001415 (STT22 tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh) |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
|
|
6 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao lại tài sản cho doanh nghiệp quản lý theo hình thức đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
5.001416 (STT23 tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh) |
Thu hồi tài sản để giao cho doanh nghiệp quản lý theo hình thức đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp |
|
|
7 |
Thanh toán chi phí từ việc khai thác/ xử lý, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
5.001417 (STT24 tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh) |
Thanh toán chi phí liên quan đến việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
|
|
|
Lĩnh vực: Quản lý công sản (Tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa) |
|||
|
8 |
Khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
(STT45 tại Quyết định số 167/QĐ- UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh) |
Khai thác quỹ đất, mặt nước để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
- Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC nội bộ được quy định tại Quyết định số 1320/QĐ-BTC ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
9 |
Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
5.001394 (STT1 tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh) |
Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
|
|
10 |
Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
5.001395 (STT2 tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh) |
Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
|
|
11 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
5.001396 (STT3 tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh) |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
|
|
12 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
5.001397 (STT4 tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh) |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
|
|
13 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
5.001398 (STT5 tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh) |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
|
|
14 |
Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa được đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
5.001399 (STT6 tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh) |
Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa thuộc địa phương quản lý không thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ |
|