|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1781/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 06 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 315/TTr-STC ngày 28/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn (có danh mục và quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (43 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Theo quy định |
Đã cắt giảm |
||||||
|
1 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn. |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần. - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ http://dangkykinh doanh.gov.vn. |
- Luật Doanh nghiệp năm 2020. - Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật doanh nghiệp năm 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025. |
|
2 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
||||||
|
3 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
||||||
|
4 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
||||||
|
5 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
||||||
|
6 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn. |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ http://dangkykinh doanh.gov.vn. |
- Luật Doanh nghiệp năm 2020. - Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật doanh nghiệp năm 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025. |
|
7 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên. |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Theo Quyết định số 1847/QĐ- UBND ngày 13/9/2021) |
||||
|
8 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
||||||
|
9 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
||||||
|
10 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Theo Quyết định số 1847/QĐ- UBND ngày 13/9/2021) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn. |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ http://dangkykinh doanh.gov.vn. |
Luật Doanh nghiệp năm 2020. - Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật doanh nghiệp năm 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025. |
|
11 |
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
||||||
|
12 |
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
||||||
|
13 |
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
- Lệ phí: Không quy định - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần |
|||||
|
14 |
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) |
||||||
|
15 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Theo Quyết định số 1847/QĐ- UBND ngày 13/9/2021) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn. |
Lệ phí: không quy định |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ http://dangkykinh doanh.gov.vn. |
- Luật Doanh nghiệp năm 2020. - Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật doanh nghiệp năm 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025. |
|
16 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
||||||
|
17 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
||||||
|
18 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn. |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử - Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo: Không được quy định tại Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC. - Tạm ngừng kinh doanh, chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ http://dangkykinh doanh.gov.vn. |
- Luật Doanh nghiệp năm 2020. - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025. |
|
19 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Theo Quyết định số 1847/QĐ- UBND ngày 13/9/2021) |
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn. |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ http://dangkykinh doanh.gov.vn. |
- Luật Doanh nghiệp năm 2020. - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025. |
|
20 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành veien công ty TNHH là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài. |
||||||
|
21 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
||||
|
22 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty |
||||||
|
23 |
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
||||||
|
24 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Theo Quyết định số 1847/QĐ- UBND ngày 13/9/2021) |
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ http://dangkykinh doanh.gov.vn. |
- Luật Doanh nghiệp năm 2020. - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025. |
|
25 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
||||||
|
26 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
||||
|
27 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
||||||
|
28 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
||||||
|
29 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Theo Quyết định số 1847/QĐ- UBND ngày 13/9/2021) |
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn. |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ http://dangkykinh doanh.gov.vn. |
- Luật Doanh nghiệp năm 2020. - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025. |
|
30 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
|
|||||
|
31 |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Theo Quyết định số 1847/QĐ- UBND ngày 13/9/2021) |
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần đối với trường hợp Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
|||
|
32 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện |
- Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo: Lệ phí không quy định - Tạm ngừng kinh doanh: được miễn lệ phí |
|||||
|
33 |
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn. |
Miễn lệ phí (Thông tư số 47/2019/TT- BTC) |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ http://dangkykinh doanh.gov.vn. |
- Luật Doanh nghiệp năm 2020. - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025. |
|
34 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
||||||
|
35 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Theo Quyết định số 1847/QĐ- UBND ngày 13/9/2021) |
Miễn lệ phí (Thông tư số 47/2019/TT- BTC) |
|||
|
36 |
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường |
Lệ phí: không quy định |
|||||
|
37 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
||||||
|
38 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn. |
Lệ phí: không quy định |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ http://dangkykinh doanh.gov.vn. |
- Luật Doanh nghiệp năm 2020. - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025. |
|
39 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Theo Quyết định số 1847/QĐ- UBND ngày 13/9/2021) |
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn. |
Lệ phí: không quy định |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ http://dangkykinh doanh.gov.vn. |
- Luật Doanh nghiệp năm 2020. - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025. |
|
40 |
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
||||||
|
41 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Theo Quyết định số 1847/QĐ- UBND ngày 13/9/2021) |
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn. |
- Miễn lệ phí; - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ http://dangkykinh doanh.gov.vn. |
- Luật Doanh nghiệp năm 2020. - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025. |
|
42 |
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp |
|
|||||
|
43 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp kê khai trong hồ sơ là giả mạo |
||||||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (08 TTHC)
|
Số TT |
Tên TTHC |
Số thứ tự tại quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán |
Thủ tục hành chính có số thứ tự 17,21,23,24,51 phụ lục I kèm theo Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 13/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn |
Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
2 |
Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết |
||
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính |
||
|
4 |
Thông báo lập địa điểm kinh doanh |
||
|
5 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính |
||
|
6 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Thủ tục hành chính có số thứ tự 39,48,50 phụ lục I kèm theo Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 13/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn |
Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
7 |
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
||
|
8 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (30 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên. |
|
|
2 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
|
|
3 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
|
|
4 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
|
|
5 |
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
|
|
6 |
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh. |
|
|
7 |
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
|
|
8 |
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) |
|
|
9 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
|
|
10 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
|
|
11 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
|
|
12 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty TNHH là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài. |
|
|
13 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
|
|
14 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
|
|
15 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
|
|
16 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
|
|
17 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
|
|
18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
|
|
19 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
|
|
20 |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
|
|
21 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện |
|
|
22 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
|
|
23 |
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường |
|
|
24 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
|
|
25 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
|
|
26 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp |
|
|
27 |
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
|
|
28 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
|
|
29 |
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệ |
|
|
30 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp kê khai trong hồ sơ là giả mạo |
|
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức Một cửa: CCMC;
- Thủ tục hành chính: TTHC;
- Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp: HTTTQG về ĐKDN;
- Đăng ký doanh nghiệp: ĐKDN;
- Phòng Đăng ký kinh doanh: Phòng ĐKKD;
- Mã số doanh nghiệp: MSDN;
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: GCNĐKDN;
- Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Đăng ký kinh doanh: Giấy xác nhận
1. Nhóm 12 TTHC, gồm:
1.1. Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp.
1.2. Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp.
1.3. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế.
1.4. Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).
1.5. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
1.6. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác.
1.7. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế.
1.8. Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
1.9. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh).
1.10. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
1.11. Chấm dứt cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường.
1.12. Thông báo thay đổi nội dung cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 01 ngày làm việc x 08 giờ = 08 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 03 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 02 ngày làm việc).
SốTT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | - Nộp hồ sơ qua mạng: nhập đầy đủ, chính xác thông tin nội dung ĐKDN và tải hồ sơ lên HTTTQG về ĐKDN. - HTTTQG về ĐKDN tiếp nhận hồ sơ và tự động chuyển hồ sơ về tài khoản Lãnh đạo Phòng ĐKKD. | CCMC tại TTPVHCC | |
B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng ĐKKD | 01 giờ |
B3 | Thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình Lãnh đạo Phòng ĐKKD ký phê duyệt. - Nếu hồ sơ chưa đủ, chưa hợp lệ thì đề xuất lãnh đạo phòng ban hành thông báo yêu cầu người nộp hồ sơ bổ sung, sửa đổi hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ đã xử lý cho Lãnh đạo phòng ĐKKD. | Chuyên viên Phòng ĐKKD | 04 giờ |
B4 | - Xem xét xử lý hồ sơ. - Quyết định. | Lãnh đạo Phòng ĐKKD | 02 giờ |
B5 | - Đóng dấu: GCNĐKDN/Thông báo. - Thống kê, nhập danh mục lưu hồ sơ ĐKDN. | Chuyên viên Phòng ĐKKD/ CCMC tại TTPVHCC | 01 giờ |
B6 | - Thống kê, theo dõi. - Trả kết quả giải quyết. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện | 08 giờ | ||
2. Nhóm 12 TTHC, gồm:
2.1. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên.
2.2. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
2.3. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
2.4. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
2.5. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
2.6. Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh.
2.7. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
2.8. Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)
2.9. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty TNHH là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài.
2.10. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
2.11. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
2.12. Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 03 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 01 ngày làm việc).
SốTT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | - Nộp hồ sơ qua mạng: nhập đầy đủ, chính xác thông tin nội dung ĐKDN và tải hồ sơ lên HTTTQG về ĐKDN. - HTTTQG về ĐKDN tiếp nhận hồ sơ và tự động chuyển hồ sơ về tài khoản Lãnh đạo Phòng ĐKKD. | CCMC tại TTPVHCC | |
B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng ĐKKD | 02 giờ |
B3 | Thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình Lãnh đạo Phòng ĐKKD ký phê duyệt. - Nếu hồ sơ chưa đủ, chưa hợp lệ thì đề xuất Lãnh đạo phòng ban hành thông báo yêu cầu người nộp hồ sơ bổ sung, sửa đổi hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ đã xử lý cho Lãnh đạo Phòng ĐKKD. | Chuyên viên Phòng ĐKKD | 08 giờ |
B4 | - Xem xét xử lý hồ sơ. - Quyết định. | Lãnh đạo Phòng ĐKKD | 04 giờ |
B5 | - Đóng dấu: GCNĐKDN/Thông báo. - Thống kê, nhập danh mục lưu hồ sơ ĐKDN. | Chuyên viên Phòng ĐKKD/ CCMC tại TTPVHCC | 02 giờ |
B6 | - Thống kê, theo dõi. - Trả kết quả giải quyết. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện | 16 giờ | ||
3. Nhóm 06 TTHC, gồm:
3.1. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại.
3.2. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần.
3.3. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
3.4. Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội.
3.5. Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệ
3.6. Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp kê khai trong hồ sơ là giả mạo
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ.
SốTT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | - Nộp hồ sơ qua mạng: nhập đầy đủ, chính xác thông tin nội dung ĐKDN và tải Hồ sơ lên HTTTQG về ĐKDN. - HTTTQG về ĐKDN tiếp nhận hồ sơ và tự động chuyển hồ sơ về tài khoản Lãnh đạo Phòng ĐKKD. | CCMC tại TTPVHCC | |
B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng ĐKKD | 02 giờ |
B3 | Thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình Lãnh đạo Phòng ĐKKD ký phê duyệt. - Nếu hồ sơ chưa đủ, chưa hợp lệ thì đề xuất Lãnh đạo phòng ban hành thông báo yêu cầu người nộp hồ sơ bổ sung, sửa đổi hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ đã xử lý cho Lãnh đạo phòng ĐKKD. | Chuyên viên Phòng ĐKKD | 12 giờ |
B4 | - Xem xét xử lý hồ sơ. - Quyết định. | Lãnh đạo Phòng ĐKKD | 06 giờ |
B5 | - Đóng dấu: GCNĐKDN/Thông báo. - Thống kê, nhập danh mục lưu hồ sơ ĐKDN. | Chuyên viên Phòng ĐKKD/ CCMC tại TTPVHCC | 04 giờ |
B6 | - Thống kê, theo dõi. - Trả kết quả giải quyết. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện | 24 giờ | ||
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (13 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
01 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
- Sở Tài chinh; - Cơ quan thuế. |
|
02 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
|
|
03 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
|
04 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
|
|
05 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
|
|
06 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
|
|
07 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
|
|
08 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty |
|
|
09 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty |
|
|
10 |
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
|
|
11 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
|
|
12 |
Giải thể doanh nghiệp, Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
|
|
13 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức Một cửa: CCMC;
- Thủ tục hành chính: TTHC;
- Hệ thống thông tin Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp: HTTTQG về ĐKDN;
- Đăng ký doanh nghiệp: ĐKDN;
- Phòng Đăng ký kinh doanh: Phòng ĐKKD;
- Mã số doanh nghiệp: MSDN;
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: GCNĐKDN;
- Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung ĐKDN: Giấy xác nhận.
1. Nhóm 11 TTHC, gồm:
1.1. Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân.
1.2. Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên.
1.3. Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên.
1.4. Đăng ký thành lập công ty cổ phần.
1.5. Đăng ký thành lập công ty hợp danh.
1.6. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).
1.7. Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh.
1.8. Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty.
1.9. Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty.
1.10. Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh).
1.11. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ.
SốTT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | - Nộp hồ sơ qua mạng: nhập đầy đủ, chính xác thông tin nội dung ĐKDN và tải hồ sơ lên HTTTQG về ĐKDN - HTTTQG về ĐKDN tiếp nhận hồ sơ và tự động chuyển hồ sơ về tài khoản Lãnh đạo Phòng ĐKKD. | CCMC tại TTPVHCC | |
B2 | Phân công và chuyển hồ sơ cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐKKD | 02 giờ |
B3 | Thẩm định, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ hợp lệ trình Lãnh đạo Phòng ĐKKD phê duyệt. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì dự thảo nội dung yêu cầu doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ban hành Thông báo yêu cầu doanh nghiệp bổ sung, sửa đổi hồ sơ theo quy định. | Chuyên viên Phòng ĐKKD | 07 giờ |
B4 | Xem xét phê duyệt: - Nếu hồ sơ hợp lệ thì: chuyển thông tin sang cơ quan thuế (thao tác chuyển thông tin trên HTTTQG về ĐKDN) để được cấp MSDN. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì: In, ký Thông báo yêu cầu doanh nghiệp bổ sung, sửa đổi hồ sơ và chuyển Thông báo cho Công chức xử lý. | Lãnh đạo Phòng ĐKKD | 03 giờ |
B5 | Tiếp nhận, phản hồi MSDN (gửi, nhận tự động trên HTTTQG về ĐKDN) | Cơ quan thuế | 08 giờ |
B6 | Xem xét phê duyệt (sau khi cơ quan thuế phản hồi MSDN): - Ký GCNĐKDN. - Chuyển kết quả (GCNĐKDN). | Lãnh đạo Phòng ĐKKD | 02 giờ |
B7 | - Đóng dấu: GCNĐKDN/Thông báo. - Thống kê, nhập danh mục lưu hồ sơ ĐKDN. | Chuyên viên Phòng ĐKKD/ CCMC tại TTPVHCC | 02 giờ |
B8 | - Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện | 24 giờ | ||
2. Nhóm 02 TTHC, gồm:
2.1. Giải thể doanh nghiệp, giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án.
2.2. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ.
SốTT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | - Nộp hồ sơ qua mạng: nhập đầy đủ, chính xác thông tin nội dung ĐKDN và tải Hồ sơ lên HTTTQG về ĐKDN. - HTTTQG về ĐKDN tiếp nhận hồ sơ và tự động chuyển hồ sơ về tài khoản Lãnh đạo Phòng ĐKKD. | CCMC tại TTPVHCC | |
B2 | Phân công và chuyển hồ sơ cho công chức được phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐKKD | 02 giờ |
B3 | Thẩm định, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ hợp lệ trình Lãnh đạo Phòng ĐKKD phê duyệt. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì dự thảo nội dung yêu cầu doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ban hành Thông báo yêu cầu doanh nghiệp bổ sung, sửa đổi hồ sơ theo quy định | Chuyên viên Phòng ĐKKD | 14 giờ |
B4 | Xem xét phê duyệt: - Nếu hồ sơ hợp lệ thì: chuyển thông tin sang cơ quan thuế (thao tác chuyển thông tin trên HTTTQG về ĐKDN) để được thông tin xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì: In, ký Thông báo yêu cầu doanh nghiệp bổ sung, sửa đổi hồ sơ chuyển Công chức xử lý. | Lãnh đạo Phòng ĐKKD | 04 giờ |
B5 | Tiếp nhận, phản hồi thông tin hoàn thành nghĩa vụ thuế | Cơ quan thuế | 16 giờ |
B6 | Xem xét phê duyệt (tau khi cơ quan thuế phản hồi): - Ký thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động. - Chuyển kết quả (thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động) cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng ĐKKD | 02 giờ |
B7 | - Đóng dấu: GCNĐKDN/Thông báo. - Thống kê, nhập danh mục lưu hồ sơ ĐKDN. | Chuyên viên Phòng ĐKKD/ CCMC tại TTPVHCC | 02 giờ |
B8 | - Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện | 40 giờ | ||