Quay lại

Quyết định số 1787/QĐ-UBND phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1787/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 06 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 1721/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thừa hành viên; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 156/TTr-STP ngày 01 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan

1. Sở Tư pháp theo dõi, hướng dẫn và giải quyết TTHC đảm bảo theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.

2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật quy trình điện tử nội bộ giải quyết TTHC để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và Hệ thống giải quyết TTHC có liên quan theo quy định.

3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.

4. Các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp giải quyết TTHC theo quy định và Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Trưởng Thi hành án dân sự tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(NTHThu).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Công Hoàng

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 1787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:

- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).

- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).

- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:

+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).

+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).

Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.

- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.

- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:

+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.

+ Ủy ban nhân dân, viết tắt là: “UBND”.

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu viết tắt là: “Trung tâm”.

+ Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm, viết tắt là: “Nhân viên”.

+ Thủ tục hành chính viết tắt là “TTHC”.

1. Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (đối với thời gian giải quyết tại Sở Tư pháp: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp).

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa.

- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC.

Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa.

Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Mẫu số 02.

Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

Mẫu số 03.

B2: Chuyển hồ

Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.

Nhân viên tại Trung tâm

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý hồ sơ

- Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý.

- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Trên phần mềm.

Trưởng Phòng HC&BTTP

04 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B4: Thẩm định hồ sơ

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp đủ điều kiện thì trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên;

- Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do).

Công chức Phòng HC&BTTP

12 ngày làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

- Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định /Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản

- Xem xét dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

- Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

01 ngày làm việc

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản

- Ký Tờ trình và dự thảo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh để trình Chủ tịch UBND ký Quyết định công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên/Ký thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

- Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả lại, không giải quyết (Mẫu số 09) đã được ký duyệt.

B7: Phát hành văn bản

- Vào số văn bản, đóng dấu.

- Gửi Tờ trình và dự thảo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm hồ sơ/Gửi Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ về Trung tâm.

- Lưu trữ hồ sơ.

Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP

02 giờ làm việc

Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm hồ sơ/Thông báo trả lại, không giải quyết kèm hồ sơ (Mẫu số 09).

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.

Trung tâm

0,5 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Phiếu chuyển.

B9: Xử lý hồ sơ

Phòng Nội chính tham mưu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh.

Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Dự thảo Quyết định công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên kèm hồ sơ/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).

B10: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Quyết định công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) được ký duyệt.

B11: Phát hành văn bản

- Vào số văn bản.

- Gửi Quyết định công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) cho Sở Tư pháp và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả giải quyết cho công dân.

- Lưu trữ hồ sơ.

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Quyết định công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).

B12: Trả kết quả

- Số hóa kết quả giải quyết.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa.

Nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Quyết định công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).

2. Bổ nhiệm Thừa hành viên

- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị của Sở Tư pháp).

- Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra thông tin lý lịch tư pháp của người đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên, thời gian kiểm tra không tính vào thời hạn quy định tại khoản này.

- Thời gian xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.

Sơ đồ các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa.

- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC.

Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa.

Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Mẫu số 02.

Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

Mẫu số 03.

B2: Chuyển hồ

Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.

Nhân viên tại Trung tâm

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý hồ sơ

- Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý.

- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Trên phần mềm.

Trưởng Phòng HC&BTTP

04 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B4: Thẩm định hồ sơ

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp đủ điều kiện thì trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên;

- Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do).

Công chức Phòng HC&BTTP

12 ngày làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

- Dự thảo tờ trình và dự thảo Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra thông tin lý lịch tư pháp của người đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên.

Sở Tư pháp; Công an tỉnh và các cơ quan có liên quan

Thời gian xác minh không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ.

Văn bản phúc đáp về thông tin lý lịch tư pháp của Phòng Hồ sơ nghiệp vụ Công an tỉnh và các cơ quan có liên quan.

B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản

- Xem xét dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

- Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

01 ngày làm việc

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản

- Ký Tờ trình và dự thảo quyết định để trình Chủ tịch UBND tỉnh ký Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên/Ký thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do;

- Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B7: Phát hành văn bản

- Vào số văn bản, đóng dấu.

- Gửi Tờ trình và dự thảo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Gửi Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ về Trung tâm.

- Lưu trữ hồ sơ.

Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP

02 giờ làm việc

Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.

Trung tâm

0,5 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Phiếu chuyển.

B9: Xử lý hồ sơ

Phòng Nội chính tham mưu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh.

Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Dự thảo Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên/Văn bản từ chối.

B10: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) được ký duyệt.

Trường hợp cần thiết, Chủ tịch UBND tỉnh có văn bản yêu cầu Sở Tư pháp, cơ quan, tổ chức có liên quan xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm, thông tin trong hồ sơ đề nghị bổ nhiệm trước khi xem xét, quyết định việc bổ nhiệm.

Văn phòng UBND tỉnh; Sở Tư pháp, Cơ quan Thi hành án dân sự, Công an tỉnh và các cơ quan có liên quan.

Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; (thời gian xác minh không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên).

Văn bản phúc đáp của cơ quan đề nghị xác minh.

B11: Phát hành văn bản

- Vào số văn bản.

- Gửi Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) cho Sở Tư pháp và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả giải quyết cho công dân.

- Lưu trữ hồ sơ.

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).

B12: Trả kết quả

- Số hóa kết quả giải quyết.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa.

Nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).

3. Miễn nhiệm Thừa hành viên

3.1. Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân: Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc (đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp).

Sơ đồ các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa.

- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC.

Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa.

Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Mẫu số 02.

Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

Mẫu số 03.

B2: Chuyển hồ

Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.

Nhân viên tại Trung tâm

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý hồ sơ

- Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý.

- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Trên phần mềm.

Trưởng Phòng HC&BTTP

04 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B4: Thẩm định hồ sơ

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp đủ điều kiện thì trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên.

- Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do).

Công chức Phòng HC&BTTP

08 ngày làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

- Dự thảo tờ trình và dự thảo Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản

- Xem xét dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

- Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

0,5 ngày làm việc

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản

- Ký Tờ trình và dự thảo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh để trình Chủ tịch UBND ký Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên/Ký thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

- Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh miễn nhiệm Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt.

B7: Phát hành văn bản

- Vào số văn bản, đóng dấu.

- Gửi Tờ trình và dự thảo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Gửi Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ về Trung tâm.

- Lưu trữ hồ sơ.

Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP

02 giờ làm việc

Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.

Trung tâm

0,5 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Phiếu chuyển.

B9: Xử lý hồ sơ

Phòng Nội chính tham mưu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh.

Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Dự thảo Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).

B10: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) được ký duyệt.

B11: Phát hành văn bản

- Vào số văn bản.

- Gửi Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) cho Sở Tư pháp và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả giải quyết cho công dân.

- Lưu trữ hồ sơ.

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).

B12: Trả kết quả

- Số hóa kết quả giải quyết.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa.

Nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).

3.2. Trường hợp bị miễn nhiệm: Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP; đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của Sở Tư pháp).

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Rà soát, lập hồ sơ

Kiểm tra, rà soát và phối hợp với các cơ quan liên quan trên địa bàn tỉnh để kịp thời phát hiện những Thừa hành viên thuộc trường hợp bị miễn nhiệm quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ.

Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp

Thường xuyên

Danh sách Thừa hành viên thuộc trường hợp bị miễn nhiệm.

B2: Thẩm định hồ sơ

Xem xét, thẩm định hồ sơ: Sau khi rà soát có căn cứ Thừa hành viên bị miễn nhiệm quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ, công chức tham mưu Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định để trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên.

Công chức Phòng HC&BTTP

12 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo tờ trình và dự thảo Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên.

B3: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản

- Xem xét dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên của Chủ tịch UBND tỉnh.

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

01 ngày làm việc

- Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.

B4: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản

- Ký Tờ trình và dự thảo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh để trình Chủ tịch UBND ký Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên.

- Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

- Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh miễn nhiệm Thừa hành viên.

B5: Phát hành văn bản

- Vào số văn bản, đóng dấu.

- Gửi Tờ trình và dự thảo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Lưu trữ hồ sơ.

Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP

01 ngày làm việc

Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

B6: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.

Trung tâm

0,5 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Phiếu chuyển.

B7: Xử lý hồ sơ

Phòng Nội chính tham mưu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh.

Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Dự thảo Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).

B8: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) được ký duyệt.

B9: Phát hành văn bản

- Vào số văn bản.

- Gửi Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) cho Sở Tư pháp.

- Lưu trữ hồ sơ.

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).

4. Bổ nhiệm lại Thừa hành viên

- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của Sở Tư pháp).

- Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa.

- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC.

Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa.

Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Mẫu số 02.

Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

Mẫu số 03.

B2: Chuyển hồ

Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.

Nhân viên tại Trung tâm

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý hồ sơ

- Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý.

- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Trên phần mềm.

Trưởng Phòng HC&BTTP

04 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B4: Thẩm định hồ sơ

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp đủ điều kiện thì trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.

- Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do).

Công chức Phòng HC&BTTP

12 ngày làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

- Dự thảo tờ trình và dự thảo Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra thông tin lý lịch tư pháp của người đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên.

Sở Tư pháp; Công an tỉnh

Thời gian xác minh không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Văn bản phúc đáp về thông tin lý lịch tư pháp của Phòng Hồ sơ nghiệp vụ Công an tỉnh.

B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản

- Xem xét dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

- Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

01 ngày làm việc

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản

- Ký Tờ trình và dự thảo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh để trình Chủ tịch UBND ký Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên/Ký thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

- Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm lại Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt.

B7: Phát hành văn bản

- Vào số văn bản, đóng dấu.

- Gửi Tờ trình và dự thảo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Gửi Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ về Trung tâm.

- Lưu trữ hồ sơ.

Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP

02 giờ làm việc

Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh

B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý

Trung tâm

0,5 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Phiếu chuyển.

B9: Xử lý hồ sơ

Phòng Nội chính tham mưu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh

Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Dự thảo Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên /Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).

B10: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) được ký duyệt.

Trường hợp cần thiết, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản yêu cầu Sở Tư pháp, cơ quan, tổ chức có liên quan xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm, thông tin trong hồ sơ đề nghị bổ nhiệm lại trước khi xem xét, quyết định việc bổ nhiệm.

Văn phòng UBND tỉnh; Sở Tư pháp, Cơ quan Thi hành án dân sự, Công an tỉnh và các cơ quan có liên quan

Thời gian xác minh không quá 30 ngày (kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; thời gian xác minh không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên).

Văn bản phúc đáp của cơ quan đề nghị xác minh.

B11: Phát hành văn bản

- Vào số văn bản.

- Gửi Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) cho Sở Tư pháp và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả giải quyết cho công dân.

- Lưu trữ hồ sơ.

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).

B12: Trả kết quả

- Số hóa kết quả giải quyết.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa.

Nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).

5. Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên

Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa.

- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC.

Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa.

Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Mẫu số 02.

Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

Mẫu số 03.

B2: Chuyển hồ

Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.

Nhân viên tại Trung tâm

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý hồ sơ

- Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý.

- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Trên phần mềm.

Trưởng Phòng HC&BTTP

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B4: Thẩm định hồ sơ

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp được cập nhật vào cơ sở dữ liệu: nếu đủ điều kiện thì tham mưu Lãnh đạo Sở cập nhật thông tin người đăng ký tập sự vào cơ sở dữ liệu tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên.

- Trường hợp không thể thực hiện cập nhật thông tin người đăng ký tập sự vào cơ sở dữ liệu tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên thì dự thảo văn bản Thông báo về việc tập sự cho Văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự và người tập sự.

- Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do).

Công chức Phòng HC&BTTP

1,5 ngày làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

- Trường hợp được cập nhật vào cơ sở dữ liệu thì thông tin người đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên được cập nhật vào cơ sở dữ liệu tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên.

- Trường hợp không cập nhật được vào cơ sở dữ liệu: dự thảo văn bản Thông báo về việc tập sự hành nghề thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản

Xem xét dự thảo Thông báo về việc tập sự hành nghề thừa hành viên cho Văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự và người tập sự/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

03 giờ làm việc

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Dự thảo văn bản Thông báo về việc tập sự hành nghề thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản

- Xem xét và ký dự thảo văn bản Thông báo về việc tập sự hành nghề thừa hành viên/thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

- Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản.

Lãnh đạo Sở

03 giờ làm việc

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Thông báo về việc tập sự hành nghề thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt.

B7: Phát hành văn bản

- Vào số văn bản, đóng dấu.

- Gửi Thông báo về việc tập sự Thừa hành viên cho văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự và người tập sự/Gửi Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ về Trung tâm.

- Lưu trữ hồ sơ.

Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP

02 giờ làm việc

Thông báo về tập sự Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).

B8: Trả kết quả

- Số hóa kết quả giải quyết.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa.

Nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Thông báo về việc tập sự thừa hành viên gửi cho văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự và người tập sự/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).

6. Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên

Thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự.

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa.

- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC.

Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa.

Trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Mẫu số 02.

Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

Mẫu số 03.

B2: Chuyển hồ

Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.

Nhân viên tại Trung tâm

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý hồ sơ

- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ.

- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Trên phần mềm.

Trưởng Phòng HC&BTTP

01 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B4: Thẩm định hồ sơ

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên trong cùng một tỉnh, thành phố:

+ Nếu được cập nhật vào cơ sở dữ liệu thì cập nhật thông tin thay đổi nơi tập sự của người đăng ký tập sự vào cơ sở dữ liệu tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên.

+ Nếu không thể thực hiện cập nhật theo quy định thì dự thảo văn bản Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự cho Văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự và người tập sự.

- Trường hợp thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên sang tỉnh, thành phố khác:

+ Nếu được cập nhật vào cơ sở dữ liệu thì Sở Tư pháp nơi văn phòng thi hành án dân sự nhận tập sự trước đây đặt trụ sở cập nhật thông tin thay đổi nơi tập sự vào cơ sở dữ liệu tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên.

+ Trường hợp không thể cập nhật vào cơ sở dữ liệu thì Sở Tư pháp nơi văn phòng thi hành án dân sự nhận tập sự mới đặt trụ sở có thông báo ngay bằng văn bản về việc thay đổi nơi tập sự cho văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự mới và người tập sự. Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do).

Công chức Phòng HC&BTTP

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

- Trường hợp được cập nhật vào cơ sở dữ liệu thì thông tin người đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên được cập nhật vào cơ sở dữ liệu tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên.

- Trường hợp không được cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu thì dự thảo Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự của người tập sự hành nghề Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản

Xem xét và trình dự thảo Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự của người tập sự hành nghề Thừa hành viên/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

01 giờ làm việc

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Dự thảo Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự của người tập sự hành nghề Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản

- Ký Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự của người tập sự hành nghề Thừa hành viên/thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.

- Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản.

Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự người tập sự hành nghề Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt.

B7: Phát hành văn bản

- Vào số văn bản, đóng dấu.

- Gửi thông báo về việc thay đổi nơi tập sự của người tập sự hành nghề Thừa hành viên/Gửi Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ về Trung tâm.

- Lưu trữ hồ sơ.

Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP

02 giờ làm việc

Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự của người tập sự hành nghề Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).

B8: Trả kết quả

- Số hóa kết quả giải quyết.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa.

Nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Thông tin thay đổi nơi tập sự được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên/Thông báo về việc tập sự cho văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự và người tập sự/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).

7. Đăng ký hành nghề và cấp thẻ Thừa hành viên

Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa.

- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC.

Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa.

Trong trường hợp không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Mẫu số 02.

Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

Mẫu số 03.

B2: Chuyển hồ

Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.

Nhân viên tại Trung tâm

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý hồ sơ

- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ.

- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Trên phần mềm.

Trưởng Phòng HC&BTTP

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B4: Thẩm định hồ sơ

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp đủ điều kiện thì dự thảo Quyết định ghi tên vào danh sách và cấp Thẻ Thừa hành viên kèm in Thẻ Thừa hành viên để trình Lãnh đạo Sở ký.

- Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do).

Công chức Phòng HC&BTTP

3,5 ngày làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

- Dự thảo Quyết định ghi tên vào danh sách và cấp Thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên để trình Lãnh đạo Sở ký/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản

Xem xét dự thảo Quyết định ghi tên vào danh sách và cấp Thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên và trình Lãnh đạo Sở ký/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do.

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

03 giờ làm việc

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

- Quyết định về việc ghi tên vào danh sách và Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản

- Ký Quyết định ghi tên vào danh sách và cấp Thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/ký Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do.

- Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản.

Lãnh đạo Sở

03 giờ làm việc

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

- Quyết định ghi tên vào danh sách và cấp Thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt.

B7: Phát hành văn bản

- Vào số văn bản, đóng dấu.

- Quyết định ghi tên vào danh sách và cấp Thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ về Trung tâm.

- Lưu trữ hồ sơ.

Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP

02 giờ làm việc

Quyết định ghi tên vào danh sách và cấp Thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ.

B8: Trả kết quả

- Số hóa kết quả giải quyết.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa.

Nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Thẻ Thừa hành viên; cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên và đăng tải công khai danh sách Thừa hành viên hành nghề trên Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

8. Cấp lại Thẻ Thừa hành viên

Thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa.

- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC.

Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa.

Trong trường hợp không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Mẫu số 02.

Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

Mẫu số 03.

B2: Chuyển hồ

Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.

Nhân viên tại Trung tâm

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý hồ sơ

- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ.

- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Trên phần mềm.

Trưởng Phòng HC&BTTP

01 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

B4: Thẩm định hồ sơ

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp đủ điều kiện thì dự thảo Quyết định cấp lại thẻ Thừa hành viên/in Thẻ Thừa hành viên để trình Lãnh đạo Sở ký.

- Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do).

Công chức Phòng HC&BTTP

02 ngày làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

- Dự thảo Quyết định cấp lại thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên để trình Lãnh đạo Sở ký/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản

Xem xét và trình Lãnh đạo Sở ký dự thảo Quyết định cấp lại thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do.

Lãnh đạo Phòng HC&BTTP

01 giờ làm việc

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

- Dự thảo Quyết định cấp lại thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản

- Ký Quyết định cấp lại thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/ký Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do.

- Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản.

Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

- Mẫu số 06.

- Hồ sơ.

- Quyết định cấp lại thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt.

B7: Phát hành văn bản

- Vào số văn bản, đóng dấu.

- Quyết định cấp lại thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ về Trung tâm.

- Lưu trữ hồ sơ.

Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP

02 giờ làm việc

Quyết định cấp lại thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ.

B8: Trả kết quả

- Số hóa kết quả giải quyết.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa.

Nhân viên tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 06.

- Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1787/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Công Hoàng
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuPhê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.