|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1807/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 11 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2044/QĐ-BVHTTDL ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên (Danh mục thủ tục hành chính tại Phụ lục I kèm theo).
2. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính quy định tại khoản 1 Điều này (Quy trình nội bộ tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số 1807/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan thực hiện |
Phí/lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
||||||
|
Chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh). |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Cơ quan thẩm định hồ sơ: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san. |
x |
Một phần |
x |
x |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan thực hiện |
Phí/lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
||||||
|
Chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước, giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh). |
08 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Cơ quan thẩm định hồ sơ: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san. |
x |
Một phần |
x |
x |
Phần chữ thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Chấp thuận thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh).
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo sở; - Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng. - Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết cần giải trình và bổ sung thêm, trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, thông báo cho tổ chức, cá nhân trong thời hạn 02 ngày làm việc, nêu rõ lý do. |
Công chức phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản. |
04 ngày làm việc |
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Văn bản thông báo bổ sung hoàn thiện hồ sơ. - Văn bản thông báo trả lại hồ sơ. |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo sở Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản. |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản: - Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: chuyển lại phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản tham mưu. |
Lãnh đạo sở. |
01 ngày làm việc |
- Tờ trình. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh. |
03 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Văn thư. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
2. Quy trình số 02: Chấp thuận thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước, giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh).
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
- Lãnh đạo sở; - Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng. - Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết cần giải trình và bổ sung thêm, trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, thông báo cho tổ chức, cá nhân trong thời hạn 02 ngày làm việc, nêu rõ lý do. |
Công chức phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản. |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Văn bản thông báo bổ sung hoàn thiện hồ sơ. - Văn bản thông báo trả lại hồ sơ. |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo sở Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản. |
0,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Tờ trình - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản: - Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản tham mưu |
Lãnh đạo sở |
01 ngày làm việc |
- Tờ trình - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Xem xét, phê duyệt Kết quả giải quyết TTHC. |
UBND tỉnh |
2,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
- Văn thư - Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||