|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1818/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 07 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 22 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1818/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BC CI |
Phi địa giới |
|||||||
|
1 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ. |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ (sau đây viết tắt là Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026). |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh. |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
3 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định. |
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, cụ thể: + Trong thời hạn 02 ngày làm việc: Sở Xây dựng nơi tiếp nhận hồ sơ thực hiện rà soát và gửi văn bản lấy ý kiến thống nhất trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Xây dựng với Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia. + Trong thời gian 01 ngày làm việc, Sở Xây dựng đầu tuyến bên kia có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Xây dựng về việc đồng ý hoặc không đồng ý (nêu rõ lý do kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
4 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải. |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
5 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
6 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
7 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
8 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
9 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
10 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
11 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
12 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
13 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
14 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
15 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
16 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
17 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
18 |
Đăng ký khai thác tuyến bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
19 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
20 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
21 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
22 |
Đăng ký, khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Xây dựng |
Không |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19/6/ 2026 |
X |
Toàn trình |
X |
X |
Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung./.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
2.002287.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng. |
Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ; hàng hải và đường thủy; đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. |