|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1952/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH NỘI VỤ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 874/QĐ-BNV ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 575/TTr-SNV ngày 26 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; 06 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; 03 thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung được công bố tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 874/QĐ-BNV ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ CỦA
NGÀNH NỘI VỤ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1952QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý cho việc ban hành mới TTHC |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
|
TTHC CẤP TỈNH, CẤP XÃ |
||||
|
|
Lĩnh vực: Viên chức |
||||
|
1 |
Tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
Không quy định |
Nộp hồ sơ tại trụ sở cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng |
Không quy định |
- Luật Viên chức số 129/2025/QH15. - Nghị định số 259/2026/NĐ- CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC nội bộ được quy định tại Quyết định số 874/QĐ-BNV ngày 22/7/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ. |
2. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung TTHC |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
TTHC CẤP TỈNH, CẤP XÃ |
|||||
|
I |
Lĩnh vực: Công chức, Viên chức |
|||||
|
1 |
6.005259 |
Miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Tối đa là 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất |
Trực tiếp tại cơ quan, đơn vị |
Không quy định |
- Luật Cán bộ, Công chức số 80/2025/QH12; Luật Viên chức số 129/2025/QH15. - Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. - Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC nội bộ được quy định tại Quyết định số 874/QĐ-BNV ngày 22/7/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ. |
|
2 |
6.005260 |
Từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Tối đa là 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn từ chức |
Trực tiếp tại cơ quan, đơn vị |
Không quy định |
|
|
3 |
6.001684 |
Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức tại cơ |
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có văn bản đồng ý về chủ trương bổ nhiệm, đơn vị sự nghiệp công lập phải tiến hành quy trình lựa chọn nhân sự theo quy định. Trường hợp chưa hoàn thành việc bổ nhiệm trong thời hạn nêu trên thì phải giải trình và nêu rõ lý do, báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương bổ nhiệm |
Trực tiếp tại cơ quan, đơn vị |
Không quy định |
|
|
4 |
6.001689 |
Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết hạn bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền phải thông báo để viên chức quản lý chuẩn bị hồ sơ theo quy định |
Trực tiếp tại cơ quan, đơn vị |
Không quy định |
|
|
5 |
6.001690 |
Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu |
Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết hạn bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền phải thông báo để viên chức quản lý chuẩn bị hồ sơ theo quy định |
Trực tiếp tại cơ quan, đơn vị |
Không quy định |
|
|
II |
Lĩnh vực: Công chức |
|||||
|
6 |
6.005261 |
Thôi việc đối với công chức[1] |
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đơn tự nguyện xin thôi việc của công chức |
Trực tiếp tại cơ quan đơn vị |
Không quy định |
- Luật Cán bộ, Công chức số 80/2025/QH12. - Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC nội bộ được quy định tại Quyết định số 874/QĐ-BNV ngày 22/7/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ. |
3. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ TTHC |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
TTHC CẤP TỈNH, CẤP XÃ |
||
|
|
Lĩnh vực: Viên chức |
||
|
1 |
6.001660 |
Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự |
- Luật Viên chức số 129/2025/QH15; - Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. |
|
2 |
6.001710 |
Xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức |
|
|
3 |
6.001715 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức |
|
[1] Thủ tục này được đổi tên gọi từ “Thủ tục thôi việc đối với công chức, viên chức” sang “Thủ tục thôi việc đối với công chức”.