|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2021/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 03 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT; XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2502/QĐ-BCT ngày 05/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 1388/QĐ- UBND ngày 16/10/2025; số 1581/QĐ-UBND ngày 28/10/2025; số 1852/QĐ- UBND ngày 17/11/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1937/TTr-SCT ngày 26/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương, gồm: 04 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Hóa chất; 01 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Xuất nhập khẩu.
Điều 2. Sở Công Thương; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức tuân thủ đúng quy trình được phê duyệt tại Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 2021/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
|
Stt |
Tên Quy trình nội bộ giải quyết TTHC |
Thời gian giải quyết |
|
I |
Lĩnh vực Hóa chất |
|
|
1 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
07 ngày làm việc |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
05 ngày làm việc |
|
3 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
07 ngày làm việc |
|
4 |
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
05 ngày làm việc |
|
II |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu |
|
|
5 |
Đăng ký xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
03 ngày làm việc |
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2021/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hưng Yên)
I. Lĩnh vực Hóa chất (04 thủ tục)
1. Tên TTHC: Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
- Mã số TTHC: 2.000257
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Công Thương. + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian (không quá 8 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Công Thương |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
- Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ; |
0,25 ngày làm việc |
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
- Chuyên viên thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết; - Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định; - Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định. - Chuyên viên chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã. |
6,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
2. Tên TTHC: Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
- Mã số TTHC: 1.012432
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Công Thương. + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian (không quá 8 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Công Thương |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
- Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ; |
0,25 ngày làm việc |
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
- Chuyên viên thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết; - Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định; - Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định. - Chuyên viên chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã. |
4,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
3. Tên TTHC: Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
- Mã số TTHC: 1.012433
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Công Thương. + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian (không quá 8 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Công Thương |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
- Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ; |
0,25 ngày làm việc |
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
- Chuyên viên thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết; - Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định; - Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định. - Chuyên viên chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã. |
6,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
4. Tên TTHC: Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
- Mã số TTHC: 1.012434
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Công Thương. + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian (không quá 8 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Công Thương |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
- Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ; |
0,25 ngày làm việc |
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
- Chuyên viên thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết; - Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định; - Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định. - Chuyên viên chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã. |
4,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
II. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (01 Thủ tục)
1. Tên TTHC: Đăng ký xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
- Mã số TTHC: 1.001238
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Công Thương. + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian (không quá 8 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Công Thương |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
- Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ; |
0,5 ngày làm việc |
|
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
- Chuyên viên thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết; - Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định; - Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định. - Chuyên viên chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã. |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/xã |
0, 5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |