Quay lại

Quyết định số 2088/QĐ-UBND phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2088/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 29 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 334/TTr-SXD ngày 10/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Xây dựng: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Sửa đổi, bổ sung:

- Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 21, 35, 36, 47 Tiểu mục II, Mục A, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.

- Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 4, 5, 6 Mục I, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1760/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường bộ, hoạt động xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 1 thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ.

Bãi bỏ: Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 11 Tiểu mục II, Mục A, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- Trung tâm PV HCC;
- Trung tâm TT-CB;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Ngọc

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TT

Mã TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Trang

1

1.001765

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

2

1.001751

Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái

3

1.005210

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo

4

1.004993

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

5

1.001777

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái

6

1.001623

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo

7

2.000769

Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động

8

1.000028

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (1.001765)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ;

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, kiểm tra, đánh giá thực tế

Chuyên viên được phân công thẩm định

2.5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.75 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

2. Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái (1.001751)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

2 ngày làm việc

3. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo (1.005210)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

1 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.75 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

3 ngày làm việc

4. Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (1.004993)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

2 ngày làm việc

5. Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái (1.001777)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

TH1: Cấp giấy

phép đào tạo

TH2: Cấp giấy phép xe tập lái

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

2.5 ngày làm việc

3.5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt văn bản

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày làm việc

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

6 ngày làm việc

6. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo (1.001623)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ;

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, kiểm tra, đánh giá thực tế

Chuyên viên được phân công thẩm định

3.5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.75 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

6 ngày làm việc

7. Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động ( 2.000769)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

2 ngày làm việc

8. Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ (1.000028)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

2 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2088/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Huy Ngọc
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuPhê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.