|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2089/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM, NHÀ Ở THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 330/TTr-SXD ngày 09/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm, nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Xây dựng: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Sửa đổi, bổ sung: Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 2, 3, 4, 5, Tiểu mục II, Mục A, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Bãi bỏ: Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 4 Mục I, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1560/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nhà ở, vật liệu xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM, NHÀ Ở
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Trang |
|
Lĩnh vực Đăng kiểm |
|||
|
1 |
1.001322 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
|
2 |
1.001296 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
|
3 |
1.013105 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
|
4 |
1.013110 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (1.001322)
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) | - Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ | 0.25 ngày làm việc |
Bước 2 | Phân công nhiệm vụ; lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 2 ngày làm việc |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, kiểm tra, đánh giá thực tế | Chuyên viên được phân công thẩm định | 8 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả TTHC. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 1 ngày làm việc |
Bước 5 | Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. | Lãnh đạo cơ quan | 1.5 ngày làm việc |
Bước 6 | Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan | Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định | 0.25 ngày làm việc |
Bước 7 | Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức | - Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ | |
Tổng thời gian giải quyết | - Tiếp nhận hồ sơ, cấp giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày. | ||
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (1.001296)
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện | |
Trường hợp nộp trực tiếp | Trường hợp nộp trực tuyến hoặc bưu chính công ích | |||
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) | - Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ | 0.25 ngày làm việc | 0.25 ngày làm việc |
Bước 2 | Phân công nhiệm vụ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0.25 ngày làm việc | 0.25 ngày làm việc |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ | Chuyên viên được phân công thẩm định | 0.5 ngày làm việc | 1 ngày làm việc |
Bước 4 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả TTHC. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0.25 ngày làm việc | 0.75 ngày làm việc |
Bước 5 | Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. | Lãnh đạo cơ quan | 0.5 ngày làm việc | 0.5 ngày làm việc |
Bước 6 | Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan | Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định | 0.25 ngày làm việc | 0.25 ngày làm việc |
Bước 7 | Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức | - Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ | ||
Tổng thời gian giải quyết | 2 ngày làm việc | 3 ngày làm việc | ||
3. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013105)
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) | - Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ | 0.25 ngày làm việc |
Bước 2 | Phân công nhiệm vụ; lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 2 ngày làm việc |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, kiểm tra, đánh giá thực tế | Chuyên viên được phân công thẩm định | 8 ngày |
Bước 4 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả TTHC. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 1 ngày làm việc |
Bước 5 | Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. | Lãnh đạo cơ quan | 1.5 ngày làm việc |
Bước 6 | Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan | Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định | 0.25 ngày làm việc |
Bước 7 | Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức | - Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ | |
Tổng thời gian giải quyết | - Tiếp nhận hồ sơ, cấp giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày. | ||
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013110)
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) | - Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ | 0.25 ngày làm việc |
Bước 2 | Phân công nhiệm vụ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0.25 ngày làm việc |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ | Chuyên viên được phân công thẩm định | 0.5 ngày làm việc |
Bước 4 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả TTHC. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0.25 ngày làm việc |
Bước 5 | Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. | Lãnh đạo cơ quan | 0.5 ngày làm việc |
Bước 6 | Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan | Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định | 0.25 ngày làm việc |
Bước 7 | Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức | - Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ | |
Tổng thời gian giải quyết | 2 ngày làm việc | ||