Quay lại

Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND quy định Bảng giá xây dựng 01 (một) mét vuông nhà để tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2026/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 10 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ XÂY DỰNG 01 (MỘT) MÉT VUÔNG NHÀ ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14, Luật số 62/2020/QH14, Luật số 45/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 55/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15Luật số 95/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2047/TTr-SXD ngày 05 tháng 3 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định Bảng giá xây dựng 01 (một) mét vuông nhà để tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Bảng giá xây dựng 01 (một) mét vuông nhà để tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.

2. Đối tượng áp dụng
Người nộp lệ phí trước bạ đối với nhà, cơ quan Thuế các cấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Bảng giá xây dựng 01 (một) mét vuông nhà để tính lệ phí trước bạ

Bảng giá xây dựng 01 (một) mét vuông nhà, bao gồm:

1. Nhà ở riêng lẻ.

2. Công trình xây dựng: Nhà chung cư; Trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc; Công trình giáo dục; Công trình khách sạn.
(Phụ lục kèm theo Quyết định này)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Thuế tỉnh Khánh Hòa

a) Có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện, tổ chức công tác quản lý lệ phí trước bạ theo quy định tại Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ, Thông tư số 13/2022/TT-BTC và Quyết định này.

b) Trong quá trình triển khai thực hiện có trách nhiệm tổng hợp các trường hợp vướng mắc, phát sinh chưa có trong Bảng giá xây dựng 01 (một) mét vuông nhà để tính lệ phí trước bạ quy định tại Quyết định này gửi Sở Xây dựng để chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan báo cáo, đề xuất bổ sung đơn giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

2. Sở Xây dựng

a) Có trách nhiệm phối hợp kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

b) Khi có thay đổi quy định của Cấp có thẩm quyền về lĩnh vực xây dựng hoặc biến động giá trên thị trường lớn hơn 10% hoặc khi có ý kiến chỉ đạo của Cấp có thẩm quyền, chủ trì cùng các đơn vị liên quan nghiên cứu xây dựng, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Bảng giá xây dựng 01 (một) mét vuông nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa cho phù hợp với giá thị trường và đúng theo quy định của pháp luật.

c) Thuê đơn vị tư vấn thực hiện khảo sát, xây dựng Bảng giá xây dựng 01 (một) mét vuông nhà để tính lệ phí trước bạ để điều chỉnh, bổ sung quy định cho phù hợp thực tế sau khi có ý kiến của Cấp có thẩm quyền.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Khánh Hòa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
- Thường trực: Tỉnh ủy; HĐND;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Cơ quan ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND các xã, phường, đặc khu;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công báo và Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Khánh Hòa;
- VPUB: LĐVP XDNĐ, KT, KGVX, BTCD;
- Lưu: VT, TV . (Lĩnh)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trần Hòa Nam

PHỤ LỤC


BẢNG GIÁ XÂY DỰNG 01 (MỘT) MÉT VUÔNG NHÀ ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Kèm theo Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)


A. Nhà ở riêng lẻ


STT

Loại nhà

Đơn vị tính

Giá trị (đồng)

Nhà ở 1 tầng

1

Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m; tường quét vôi (không ốp men vệ sinh); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; không trần; kết cấu không hoàn chỉnh

Mái tôn

m2 XD

3.751.000

Mái ngói

m2 XD

4.547.145

2

Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi (không ốp men vệ sinh); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; trần vật liệu thường (trần nhựa);

Mái tôn

m2 XD

3.958.967

Mái ngói

m2 XD

4.736.975

3

Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi; mặt tiền có một phần trang trí ốp lát và ô văng (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; không trần

Mái tôn

m2 XD

4.076.248

Trần nhựa, mái tôn

m2 XD

4.256.932

Mái ngói

m2 XD

4.929.745

Trần nhựa, mái ngói

m2 XD

5.121.057

4

Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 - 200 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi; mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu bê tông cốt thép có trang trí ốp lát (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền lát gạch men; cửa gỗ thường; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh

Mái tôn

m2 XD

4.641.401

Mái ngói

m2 XD

5.351.641

5

Kết cấu: Móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6m; tường xây gạch dày 100 - 200 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi; mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu bê tông cốt thép có trang trí ốp lát (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền lát gạch men; cửa sắt kính; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh

Mái tôn

m2 XD

4.311.253

Mái ngói

m2 XD

5.000.852

6

Kết cấu: Móng, khung cột, dầm bê tông cốt thép; tường xây gạch dày 100; tường quét vôi; nền lát gạch men; cửa sắt kính; có trần; hệ vệ sinh hoàn chỉnh

Mái bằng bê tông cốt thép hoặc mái nghiêng bê tông cốt thép hoặc mái thái

m2 XD

6.638.462

Mái tôn hoặc Fibrô xi măng

m2 XD

6.167.660

7

Kết cấu: Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ

Xà gồ gỗ

m2 XD

1.272.742

Xà gồ sắt

m2 XD

1.351.438

Nhà ở 2 tầng

8

Kết cấu: Hai tầng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván tôn, nền láng xi măng, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót

Mái tôn

m2 XD

5.900.384

Mái ngói

m2 XD

6.443.831

9

Kết cấu: Nhà có tầng lửng, sàn gỗ, khung cột bằng gỗ, vách tôn, nền láng xi măng, cửa gỗ thường, trần nhựa

Mái tôn

m2 XD

3.436.492

10

Kết cấu: Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch quét vôi, sàn gỗ, cầu thang sắt, vách ván tôn, nền lát gạch men, cửa gỗ thường, trần nhựa, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

Mái tôn

m2 XD

5.210.419

Mái ngói

m2 XD

5.624.621

11

Kết cấu: Hai tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6m, tường xây gạch quét vôi, sàn gỗ, nền lát gạch men, cửa sắt kính, trần nhựa, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

Mái tôn

m2 XD

5.294.860

Mái ngói

m2 XD

5.681.912

12

Kết cấu: Hai tầng, tường xây gạch quét vôi, khung cột sàn bê tông cốt thép; nền lát gạch men, cửa sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh

Không trần, mái tôn

m2 XD

5.965.545

Không trần, mái ngói

m2 XD

6.311.678

Trần nhựa, mái tôn

m2 XD

6.081.020

Trần nhựa, mái ngói

m2 XD

6.445.470

Mái bê tông cốt thép

m2 XD

6.213.495

Nhà ở ≥ 3 tầng

13

Kết cấu: Nhà ≥ 3 tầng, tường xây gạch quét vôi; khung, cột, sàn bê tông cốt thép; nền lát gạch men; cửa sắt kính; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh

Mái tôn

m2 XD

6.151.863

Mái ngói

m2 XD

6.391.821

Mái bê tông cốt thép

m2 XD

6.417.413

Các loại nhà ở khác

14

Nhà tiền chế

Cột, kèo thép hình, nền xi măng, tường gạch, mái tôn

m2 XD

2.649.720

Cột bê tông, kèo thép hình, nền xi măng, tường gạch, mái tôn

m2 XD

2.860.179

15

Cột kèo, đòn tay bằng tre, tường đất hoặc cót, mái lợp lá hoặc giấy dầu, nền đất

m2 XD

1.560.351

16

Cột kèo gỗ, vách đất/tôn/ván ép, mái tôn hoặc fibro xi măng, nền đất

m2 XD

2.401.296

17

Cột kèo gỗ, vách ván, mái lợp tôn hoặc fibro xi măng, nền láng xi măng, cửa khung sắt-panô tôn, không trần

m2 XD

2.115.140

18

Cột kèo gỗ, vách tôn, hoặc tường gạch xây lửng, mái lợp tôn hoặc fibro xi măng, nền láng xi măng, cửa khung sắt-panô tôn, trần vật liệu thường

m2 XD

2.309.288

19

Cột kèo gỗ, tường xây gạch không trát, có bộ phận vách tôn hoặc ván, nền đất, không trần, mái tôn hoặc Fibrô xi măng.

m2 XD

3.003.570

20

Nhà nằm trên mặt nước, trụ bằng bê tông cao 2m-2,5m hoặc kết hợp với trụ bê tông và trụ gỗ; khung sườn bằng gỗ; vách ván dày 1,5cm hoặc kết với tole; mái tole hoặc fibro xi măng; sàn bằng gỗ ván dày 3cm.

m2 XD

4.150.210

21

Nhà xưởng (nhà kho) có kèo thép dạng zamil, cột thép hoặc bê tông cốt thép, mái tole, vách bao che bằng tường gạch hoặc tole, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông

m2 XD

3.382.324

22

Nhà xưởng (nhà kho) có kèo thép dạng dàn, cột thép hoặc bê tông cốt thép, mái tole, vách bao che bằng tường gạch hoặc tole, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông

m2 XD

3.021.831

23

Nhà xưởng (kho) có kèo thép không phải dạng zamil và dạng dàn, cột thép hoặc bê tông cốt thép, mái tole, tường gạch hoặc tole, nền bê tông

m2 XD

2.779.710

24

Nhà để xe mái tole khung gỗ hoặc thép, có vật liệu bao che, nền xi măng

m2 XD

1.803.337


B. Công trình xây dựng


B1. Nhà chung cư


STT

Loại nhà

Đơn vị tính

Giá trị (đồng)

1

Số tầng ≤ 05 không có tầng hầm

đồng/m2 sàn

7.610.000

Có 01 tầng hầm

đồng/m2 sàn

8.896.000

Có 2 tầng hầm

đồng/m2 sàn

10.037.000

Có 3 tầng hầm

đồng/m2 sàn

11.220.000

2

05 < Số tầng ≤ 07 không có tầng hầm

đồng/m2 sàn

9.065.000

Có 01 tầng hầm

đồng/m2 sàn

9.695.000

Có 2 tầng hầm

đồng/m2 sàn

10.346.000

Có 3 tầng hầm

đồng/m2 sàn

11.105.000

3

07 < Số tầng ≤ 10 không có tầng hầm

đồng/m2 sàn

9.487.000

Có 01 tầng hầm

đồng/m2 sàn

9.928.000

Có 2 tầng hầm

đồng/m2 sàn

10.416.000

Có 3 tầng hầm

đồng/m2 sàn

11.018.000

4

10 < Số tầng ≤ 15 không có tầng hầm

đồng/m2 sàn

10.142.000

Có 01 tầng hầm

đồng/m2 sàn

10.433.000

Có 2 tầng hầm

đồng/m2 sàn

10.777.000

Có 3 tầng hầm

đồng/m2 sàn

11.224.000

5

15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm

đồng/m2 sàn

10.680.000

Có 01 tầng hầm

đồng/m2 sàn

10.836.000

Có 2 tầng hầm

đồng/m2 sàn

11.041.000

Có 3 tầng hầm

đồng/m2 sàn

11.332.000

6

20 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm

đồng/m2 sàn

11.902.000

Có 01 tầng hầm

đồng/m2 sàn

11.992.000

Có 2 tầng hầm

đồng/m2 sàn

12.130.000

Có 3 tầng hầm

đồng/m2 sàn

12.348.000

7

24 < số tầng ≤ 30 không có tầng hầm

đồng/m2 sàn

12.500.000

Có 01 tầng hầm

đồng/m2 sàn

12.553.000

Có 2 tầng hầm

đồng/m2 sàn

12.647.000

Có 3 tầng hầm

đồng/m2 sàn

12.811.000

8

30 < số tầng ≤ 35 không có tầng hầm

đồng/m2 sàn

13.460.000

Có 01 tầng hầm

đồng/m2 sàn

13.495.000

Có 2 tầng hầm

đồng/m2 sàn

13.569.000

Có 3 tầng hầm

đồng/m2 sàn

13.704.000

9

35 < số tầng ≤ 40 không có tầng hầm

đồng/m2 sàn

14.347.000

Có 01 tầng hầm

đồng/m2 sàn

14.370.000

Có 2 tầng hầm

đồng/m2 sàn

14.427.000

Có 3 tầng hầm

đồng/m2 sàn

14.542.000

10

40 < số tầng ≤ 45 không có tầng hầm

đồng/m2 sàn

15.234.000

Có 01 tầng hầm

đồng/m2 sàn

15.251.000

Có 2 tầng hầm

đồng/m2 sàn

15.301.000

Có 3 tầng hầm

đồng/m2 sàn

15.405.000

11

45 < số tầng ≤ 50 không có tầng hầm

đồng/m2 sàn

16.123.000

Có 01 tầng hầm

đồng/m2 sàn

16.131.000

Có 2 tầng hầm

đồng/m2 sàn

16.172.000

Có 3 tầng hầm

đồng/m2 sàn

16.264.000


B2. Trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc


STT

Loại công trình

Đơn vị tính

Giá trị (đồng)

1

Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm

đồng/m2 sàn

8.186.000

Có 01 tầng hầm

đồng/m2 sàn

9.079.000

Có 02 tầng hầm

đồng/m2 sàn

9.914.000

2

05 < Số tầng ≤ 7 không có tầng hầm

đồng/m2 sàn

9.202.000

Có 01 tầng hầm

đồng/m2 sàn

9.775.000

Có 02 tầng hầm

đồng/m2 sàn

10.377.000

3

7 < Số tầng ≤ 15 không có tầng hầm

đồng/m2 sàn

10.260.000

Có 01 tầng hầm

đồng/m2 sàn

10.519.000

Có 02 tầng hầm

đồng/m2 sàn

10.845.000


B3. Công trình giáo dục


STT

Loại công trình

Đơn vị tính

Giá trị (đồng)

I

Trường mầm non

1

Khối hành chính 2 tầng

đồng/m2

6.601.000

2

Khối phòng học 2-3 tầng

đồng/m2

7.646.000

3

Khối chức năng trường mẫu giáo có quy mô

- Từ 4 đến 5 tầng

đồng/m2

9.167.000

- Từ 4 đến 5 tầng + 01 hầm

đồng/m2

10.283.000

II

Trường tiểu học

1

Khối hành chính quản trị 2-3 tầng

đồng/m2

6.434.000

2

Khối học tập

- Từ 2 đến 3 tầng

đồng/m2

7.610.000

- Từ 4 đến 5 tầng

đồng/m2

9.136.000

- Từ 4 đến 5 tầng + 01 hầm

đồng/m2

10.230.000

III

Trường trung học cơ sở, trung học phổ thông

1

Khối hành chính quản trị 2-3 tầng

đồng/m2

6.728.000

2

Khối học tập

- Từ 2 đến 3 tầng

đồng/m2

8.037.000

- Từ 4 đến 5 tầng

đồng/m2

9.448.000

- Từ 4 đến 5 tầng + 01 hầm

đồng/m2

10.685.000


B4. Công trình khách sạn


STT

Loại công trình

Đơn vị tính

Giá trị (đồng)

Khách sạn có tiêu chuẩn

đồng/giường

141.276.000

★ ★

đồng/giường

210.134.000

★ ★ ★

đồng/giường

451.368.000

★ ★ ★ ★

đồng/giường

595.793.000

★ ★ ★ ★ ★

đồng/giường

863.414.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu21/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Khánh Hòa / Trần Hòa Nam
Phạm viKhánh Hòa
Trích yếuQuy định Bảng giá xây dựng 01 (một) mét vuông nhà để tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.