|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2206/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CỤC HẢI QUAN ĐƯỢC TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CỦA CỤC HẢI QUAN VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CỤC HẢI QUAN KHÔNG TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CỦA CỤC HẢI QUAN
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2562/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 382/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hải quan được sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 1892/QĐ-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2025 và Quyết định số 2019/QĐ-BTC ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2523/QĐ-BTC ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hải quan.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Cục Hải quan được tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa của Cục Hải quan và danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Cục Hải quan không tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa của Cục Hải quan (tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hải quan, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CỤC HẢI QUAN ĐƯỢC TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CỦA CỤC HẢI QUAN (Kèm theo Quyết định số 2206/QĐ-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ Tài chính)
|
STT |
|
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Đơn vị giải quyết |
|
I |
Lĩnh vực giám sát quản lý về hải quan |
|||
|
1 |
1 |
1.007797 |
Thủ tục đề nghị, gia hạn và chấm dứt thời hạn kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ và bổ sung, thay đổi thông tin đề nghị kiểm tra, giám sát |
Ban Giám sát Quản lý về hải quan - Cục Hải quan |
|
2 |
2 |
1.009110 |
Thủ tục tạm dừng kho, bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
Ban Giám sát Quản lý về hải quan - Cục Hải quan |
|
3 |
3 |
1.009131 |
Thủ tục thu hẹp, mở rộng kho, bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
Ban Giám sát Quản lý về hải quan - Cục Hải quan |
|
4 |
4 |
1.009132 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động kho, bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
Ban Giám sát Quản lý về hải quan - Cục Hải quan |
|
5 |
5 |
1.009129 |
Thủ tục công nhận kho, bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
Ban Giám sát Quản lý về hải quan - Cục Hải quan |
|
6 |
6 |
1.009557 |
Thủ tục đề nghị xác nhận chủng loại và định lượng hàng hóa miễn thuế nhập khẩu của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Ban Giám sát Quản lý về hải quan - Cục Hải quan |
|
7 |
7 |
1.007655 |
Thủ tục về cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan |
Ban Tổ chức cán bộ - Cục Hải quan |
|
II |
Lĩnh vực Nghiệp vụ thuế hải quan |
|||
|
8 |
1 |
1.007657 |
Thủ tục miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội; hàng hóa nhập khẩu để khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác |
Ban Nghiệp vụ Thuế hải quan - Cục Hải quan |
|
9 |
2 |
1.007901 |
Thủ tục chấm dứt đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng với ngân hàng thương mại được lựa chọn làm đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng |
Ban Nghiệp vụ Thuế hải quan - Cục Hải quan |
|
10 |
3 |
1.007900 |
Thủ tục lựa chọn ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng |
Ban Nghiệp vụ Thuế hải quan - Cục Hải quan |
|
11 |
4 |
1.014308 |
Thủ tục kết nối kỹ thuật giữa Cổng thanh toán điện tử hải quan và hệ thống trao đổi thông tin của ngân hàng, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
Ban Nghiệp vụ Thuế hải quan - Cục Hải quan |
|
12 |
5 |
1.007807 |
Thủ tục xác định trước mã số hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Ban Nghiệp vụ Thuế hải quan - Cục Hải quan |
|
13 |
6 |
1.013475 |
Thủ tục xác định trước trị giá hải quan |
Ban Nghiệp vụ Thuế hải quan - Cục Hải quan |
|
14 |
7 |
1.013490 |
Thủ tục gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
Ban Nghiệp vụ Thuế hải quan - Cục Hải quan |
|
15 |
8 |
1.014309 |
Thủ tục trao đổi, xử lý thông tin giữa người nộp thuế với cơ quan hải quan |
Ban Nghiệp vụ Thuế hải quan - Cục Hải quan |
|
16 |
9 |
1.013653 |
Thủ tục Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử/Ủy nhiệm lập biên lai điện tử |
Ban Nghiệp vụ Thuế hải quan - Cục Hải quan |
|
17 |
10 |
1.011636 |
Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ |
Ban Nghiệp vụ Thuế hải quan - Cục Hải quan |
|
18 |
11 |
1.012843 |
Thủ tục xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa |
Ban Nghiệp vụ Thuế hải quan - Cục Hải quan |
|
19 |
12 |
1.007664 |
Thủ tục miễn thuế đối với tài sản di chuyển vượt định mức miễn thuế của cơ quan, tổ chức được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động |
Ban Nghiệp vụ Thuế hải quan - Cục Hải quan |
|
III |
Lĩnh vực Công nghệ thông tin và Thống kê hải quan |
|||
|
20 |
1 |
1.001324 |
Thủ tục đăng ký mở, bổ sung thời hạn sử dụng, thu hồi tài khoản truy cập cổng thông tin tờ khai hải quan điện tử |
Ban Công nghệ thông tin và thống kê hải quan - Cục Hải quan |
|
21 |
2 |
1.001320 |
Thủ tục bổ sung nội dung cung cấp thông tin tờ khai hải quan điện tử |
Ban Công nghệ thông tin và thống kê hải quan - Cục Hải quan |
|
22 |
3 |
3.000107 |
Thủ tục khóa tài khoản người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia |
Ban Công nghệ thông tin và thống kê hải quan - Cục Hải quan |
|
23 |
4 |
3.000108 |
Thủ tục kích hoạt tài khoản (đã khóa) người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia |
Ban Công nghệ thông tin và thống kê hải quan - Cục Hải quan |
|
24 |
5 |
1.008009 |
Thủ tục thu hồi tài khoản người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia |
Ban Công nghệ thông tin và thống kê hải quan - Cục Hải quan |
* Lưu ý:
- Thủ tục về cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan: tiếp nhận hồ sơ đối với trường hợp cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan cho công chức hải quan đã chuyển công tác, nghỉ hưu hoặc nghỉ việc.
- Đối với các TTHC có thẩm quyền giải quyết ở nhiều cấp khác nhau, cá nhân, tổ chức căn cứ quy định về cơ quan thực hiện thủ tục hành chính tại các quyết định công bố TTHC của Bộ trưởng Bộ Tài chính để nộp hồ sơ ở Bộ phận Một cửa của Cục Hải quan hoặc Chi cục Hải quan khu vực, Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CỤC HẢI QUAN KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CỦA CỤC HẢI QUAN (Kèm theo Quyết định số 2206/QĐ-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ Tài chính)
|
STT |
|
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Đơn vị giải quyết |
|
I |
Lĩnh vực giám sát quản lý về hải quan |
|||
|
1 |
1 |
1.007808 |
Xác định trước xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Ban Giám sát quản lý về hải quan - Cục Hải quan |
|
2 |
2 |
1.008608 |
Thủ tục chấm dứt đại lý giám sát hải quan |
Ban Giám sát quản lý về hải quan - Cục Hải quan |
|
3 |
3 |
1.008609 |
Thủ tục đăng ký, công nhận đại lý giám sát hải quan |
Ban Giám sát quản lý về hải quan - Cục Hải quan |
|
4 |
4 |
3.000137 |
Thủ tục đăng ký, sửa đổi, bổ sung thông tin và hủy hiệu lực thông tin tài khoản người sử dụng thông qua Hệ thống ACTS |
Ban Giám sát quản lý về hải quan - Cục Hải quan |
|
5 |
5 |
3.000138 |
Thủ tục công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên |
Ban Giám sát quản lý về hải quan - Cục Hải quan |
|
6 |
6 |
3.000139 |
Thủ tục đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên |
Ban Giám sát quản lý về hải quan - Cục Hải quan |
|
7 |
7 |
1.007655 |
Thủ tục về cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan |
Ban Tổ chức cán bộ - Cục Hải quan |
|
II |
Lĩnh vực Công nghệ thông tin và Thống kê hải quan |
|||
|
8 |
1 |
3.000110 |
Thủ tục đăng ký tài khoản người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia và chữ ký số |
Ban Công nghệ thông tin và thống kê hải quan - Cục Hải quan |
|
III |
Lĩnh vực Kiểm tra sau thông quan |
|||
|
9 |
1 |
1.007665 |
Thủ tục công nhận doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên |
Chi cục Kiểm tra Sau thông quan - Cục Hải quan |
|
10 |
2 |
1.014898 |
Thủ tục đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên trường hợp doanh nghiệp đề nghị đình chỉ |
Chi cục Kiểm tra Sau thông quan - Cục Hải quan |