Quay lại

Quyết định số 2246/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị quy định tại Nghị quyết 24/2026/NQ-CP

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2246/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 12 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2026/NQ-CP NGÀY 29/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực người có công thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực Nội vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 385/TTr-SNV ngày 27/5/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 28 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ quy định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nội vụ:

a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.

2. Sở Nội vụ, UBND các xã, phường, đặc khu thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.

3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.

4. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- DN cung ứng dịch vụ BCCI;
- Trung tâm ĐHTT tỉnh;
- Lưu: VT, HCCHanh.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Bảo

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2026/NQ-CP NGÀY 29/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 2246/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

TT

Tên, mã số TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính

TTHC chuyển giao BCCI

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ-TỈNH-TRUNG ƯƠNG): 07 TTHC

1

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

1.010772

- Đối với trường hợp hy sinh thuộc quân đội, công an quản lý: 130 ngày.

- Đối với trường hợp hy sinh không thuộc quân đội, công an quản lý: Người hy sinh do Bộ trưởng hoặc cấp tương đương hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận: 55 ngày ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; Người hy sinh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp giấy chứng nhận: 45 ngày làm việc.

- Đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 23 của Pháp lệnh Ưu đãi người có công có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên tử vong do vết thương tái phát:

+ Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đang sống tại gia đình: 105 ngày làm việc;

+ Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đang nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công: 95 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá TTHC, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.

2

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

1.010778

60 ngày làm việc (Thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

3

Cấp bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

1.010781

100 ngày làm việc (Thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

4

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý

1.010783

- 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Thời gian cụ thể được quy định tại từng bước của quy trình thực hiện).

- Đối với trường hợp đặc biệt, người có công hoặc thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hằng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 111 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP sống cô đơn: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

5

Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”

1.010777

80 ngày làm việc (Thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ và thời gian gửi cơ quan chức năng đề nghị trưng cầu giám định).

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

6

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

1.010788

18 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

7

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước

1.010774

- Đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ: 130 ngày làm việc.

- Đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ: 80 ngày làm việc.

- Đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ: 55 ngày làm việc.

- Đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ:

+ Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đề nghị quản lý: 135 ngày làm việc;

+ Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ không do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đề nghị quản lý: 143 ngày làm việc.

(Thời gian giải quyết chưa tính thời gian trình Thủ tướng Chính phủ).

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (TỈNH - TRUNG ƯƠNG): 03 TTHC

1

Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng

1.010790

25 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

2

Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng

1.010792

29 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

3

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006

1.010775

27 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

III

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ-TỈNH): 15 TTHC

1

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

1.010815

18 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

2

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

1.010802

- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.

- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân không phải là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

3

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

1.010803

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

4

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"

1.010804

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

5

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

1.010811

- Đối với trường hợp đề nghị cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng lần đầu: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Đối với trường hợp đề nghị cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng không phải lần đầu: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

6

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

1.010814

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

7

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

1.010816

- Trường hợp người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa được hưởng: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

8

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

1.010817

32 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

9

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

1.010818

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

10

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

1.010819

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

11

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

1.010820

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

12

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

1.010805

08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

13

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

1.010810

72 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

14

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

1.010812

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

15

Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

1.010806

72 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

IV

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 03 TTHC

1

Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

1.010808

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

2

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an

1.010807

27 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

3

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ

1.013748

34 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

Không quy định

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2246/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Lê Văn Bảo
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị quy định tại Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.