|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2298/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1823/QĐ-BGDĐT ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 107/TTr-SGDĐT ngày 14/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo căn cứ thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc thay thế đảm bảo theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung các thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 16/9/2021; Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 02/4/2025; Quyết định số 1588/QĐ-UBND ngày 29/6/2025; Quyết định số 1258/QĐ- UBND ngày 21/4/2026; Quyết định số 1570/QĐ-UBND ngày 27/5/2026; Quyết định số 1862/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non (01 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.008720 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (01 TTHC) |
|||||||
|
2 |
2.002890 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2. Thủ tục hành chính cấp xã
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.014997 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục. |
UBND cấp xã |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (CẤP TỈNH)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế (Mã số TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VB QPPL quy định nội dung thay thế |
Cơ quan thực hiện |
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
10 ngày làm việc. |
Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Thông tư số 48/2008/TT- BGDĐT ngày 25/8/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 26/2025/TT- BGDĐT ngày 25/12/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 27/2025/TT- BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.000130 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Giáo dục nghề nghiệp |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Giáo dục nghề nghiệp |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
1.010593 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2024/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội |
Giáo dục nghề nghiệp |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
1.010594 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Giáo dục nghề nghiệp |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
1.000259 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
6 |
2.001806 |
Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học |
Quyết định số 35/QĐ-BGDĐT ngày 12/01/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (đã công bố thủ tục Tuyển sinh vào dự bị đại học, mã số 1.010776 thay thế cho TTHC này) |
Thi, tuyển sinh |
Cơ sở dự bị đại học |
2. Thủ tục hành chính cấp xã
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.001904 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
- Thông tư số 36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Giáo dục Trung học |
Cơ sở giáo dục |
|
2 |
1.005108 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
- Thông tư số 36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Giáo dục Trung học |
Cơ sở giáo dục |
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng trong văn bản là nội dung được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế./.