|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2351/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI CƠ SỞ HOÀNG MAI
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị quyết 335/NQ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về việc tinh chi phí quản lý vào giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Bệnh viện Đại học Y Hà Nội tại công văn số 4541/BVĐHYHN-TCKT ngày 29/6/2026 đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh có tính chi phí quản lý và công văn số 4903/BVĐHYHN-TCKT ngày 14/7/2026 tiếp thu ý kiến Hội đồng thẩm định phương án giá khám bệnh, chữa bệnh;
Xét Báo cáo số 1654/BC-KHTC ngày 24/7/2026 của Vụ Kế hoạch - Tài chính thẩm định hồ sơ phương án giá khám bệnh, chữa bệnh cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo Quyết định số 666/QĐ-BYT ngày 16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội cơ sở Hoàng Mai, gồm:
a) Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục 01.
b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục 02.
c) Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục 03.
d) Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê tại Phụ lục 04.
e) Giá dịch vụ kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh quy định tại Phụ lục 05.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm 3 yếu tố hình thành giá:
a) Chi phí trực tiếp; trong đó:
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê tại Phụ lục 04 chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy; trường hợp có phát sinh, cơ sở thanh toán theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh với cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc do người bệnh chi trả.
- Giá dịch vụ kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh quy định tại Phụ lục 05 sử dụng hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh (PACS) nhưng chưa bao gồm chi phí hệ thống PACS và không bao gồm kinh phí in phim, bao phim.
b) Chi phí nhân công bao gồm tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định, trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ.
c) Chi phí quản lý.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
2. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
3. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành: được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Bệnh viện Đại học Y Hà Nội tổ chức thực hiện việc thanh toán giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Bộ Y tế.
2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Pháp chế, Bảo hiểm y tế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Giám đốc Bệnh viện Đại học Y Hà Nội và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
BỘ Y TẾ |
Phụ lục 01 |
GIÁ
DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Kèm theo Quyết định số 2351/QĐ-BYT ngày 27/7/2026 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT |
Danh mục dịch vụ |
Mức giá |
|
I |
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán |
|
|
1 |
Khám bệnh |
46.800 |
|
2 |
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). |
208.000 |
|
II |
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu |
|
|
3 |
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) |
166.400 |
|
BỘ Y TẾ |
Phụ lục 02 |
GIÁ
DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Quyết định số 2351/QĐ-BYT ngày 27/07/2026 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT |
Các loại dịch vụ |
Mức giá |
|
1 |
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc |
831.600 |
|
2 |
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu |
435.200 |
|
3 |
Ngày giường bệnh Nội khoa |
|
|
3.1 |
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) |
267.300 |
|
3.2 |
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai- Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. |
231.100 |
|
3.3 |
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng |
184.400 |
|
4 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng |
|
|
4.1 |
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể |
355.500 |
|
4.2 |
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể |
313.600 |
|
4.3 |
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể |
280.000 |
|
4.4 |
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể |
238.300 |
|
5 |
Ngày giường điều trị ban ngày |
Bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
BỘ Y TẾ |
Phụ lục 03 |
GIÁ
DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Quyết định số 2351/QĐ-BYT ngày 27/7/2026 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT |
Mã DVKT dùng chung |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Mức giá |
Ghi chú |
|
|
A |
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán |
|||||
|
1 |
1 |
01.0303.0001 |
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh |
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh |
61.000 |
|
|
2 |
2 |
01.0021.0001 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu |
61.000 |
|
|
3 |
3 |
01.0020.0001 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu |
61.000 |
|
|
4 |
4 |
15.0216.0893 |
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) |
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh] |
147.100 |
|
|
5 |
5 |
01.0239.0001 |
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu |
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu |
61.000 |
|
|
6 |
6 |
02.0373.0001 |
Siêu âm khớp (một vị trí) |
Siêu âm khớp (một vị trí) |
61.000 |
|
|
7 |
7 |
15.0216.0894 |
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) |
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng] |
162.600 |
|
|
8 |
8 |
02.0314.0001 |
Siêu âm ổ bụng |
Siêu âm ổ bụng |
61.000 |
|
|
9 |
9 |
02.0374.0001 |
Siêu âm phần mềm (một vị trí) |
Siêu âm phần mềm (một vị trí) |
61.000 |
|
|
10 |
13 |
18.0002.0001 |
Siêu âm các tuyến nước bọt |
Siêu âm các tuyến nước bọt |
61.000 |
|
|
11 |
14 |
18.0003.0001 |
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt |
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt |
61.000 |
|
|
12 |
15 |
18.0059.0001 |
Siêu âm dương vật |
Siêu âm dương vật |
61.000 |
|
|
13 |
16 |
18.0004.0001 |
Siêu âm hạch vùng cổ |
Siêu âm hạch vùng cổ |
61.000 |
|
|
14 |
17 |
18.0016.0001 |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
61.000 |
|
|
15 |
18 |
18.0006.0001 |
Siêu âm hốc mắt |
Siêu âm hốc mắt |
61.000 |
|
|
16 |
19 |
18.0043.0001 |
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
61.000 |
|
|
17 |
21 |
18.0008.0001 |
Siêu âm nhãn cầu |
Siêu âm nhãn cầu |
61.000 |
|
|
18 |
22 |
18.0015.0001 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
61.000 |
|
|
19 |
24 |
18.0044.0001 |
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) |
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) |
61.000 |
|
|
20 |
25 |
18.0007.0001 |
Siêu âm qua thóp |
Siêu âm qua thóp |
61.000 |
|
|
21 |
27 |
18.0020.0001 |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
61.000 |
|
|
22 |
32 |
18.0057.0001 |
Siêu âm tinh hoàn hai bên |
Siêu âm tinh hoàn hai bên |
61.000 |
|
|
23 |
33 |
18.0030.0001 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
61.000 |
|
|
24 |
34 |
18.0018.0001 |
Siêu âm tử cung phần phụ |
Siêu âm tử cung phần phụ |
61.000 |
|
|
25 |
35 |
18.0001.0001 |
Siêu âm tuyến giáp |
Siêu âm tuyến giáp |
61.000 |
|
|
26 |
36 |
18.0054.0001 |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
61.000 |
|
|
27 |
40 |
18.0017.0003 |
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng |
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng |
203.400 |
|
|
28 |
41 |
18.0031.0003 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
203.400 |
|
|
29 |
42 |
01.0025.0004 |
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM |
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM |
262.400 |
|
|
30 |
43 |
01.0019.0004 |
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường |
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường |
262.400 |
|
|
31 |
46 |
02.0112.0004 |
Siêu âm doppler mạch máu |
Siêu âm doppler mạch máu |
262.400 |
|
|
32 |
47 |
02.0316.0004 |
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng |
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng |
262.400 |
|
|
33 |
48 |
02.0315.0004 |
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan |
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan |
262.400 |
|
|
34 |
50 |
02.0113.0004 |
Siêu âm doppler tim |
Siêu âm doppler tim |
262.400 |
|
|
35 |
52 |
02.0154.0004 |
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường |
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường |
262.400 |
|
|
36 |
57 |
08.0026.0222 |
Bó thuốc |
Bó thuốc |
59.900 |
|
|
37 |
62 |
18.0048.0004 |
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ |
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ |
262.400 |
|
|
38 |
64 |
18.0024.0004 |
Siêu âm doppler động mạch thận |
Siêu âm doppler động mạch thận |
262.400 |
|
|
39 |
66 |
18.0045.0004 |
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
262.400 |
|
|
40 |
67 |
18.0023.0004 |
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) |
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) |
262.400 |
|
|
41 |
68 |
18.0052.0004 |
Siêu âm doppler tim, van tim |
Siêu âm doppler tim, van tim |
262.400 |
|
|
42 |
74 |
02.0115.0005 |
Siêu âm tim cản âm |
Siêu âm tim cản âm |
297.800 |
|
|
43 |
79 |
02.0114.0006 |
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) |
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) |
641.000 |
|
|
44 |
81 |
02.0116.0007 |
Siêu âm tim 4D |
Siêu âm tim 4D |
505.800 |
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
|
45 |
82 |
18.0053.0007 |
Siêu âm 3D/4D tim |
Siêu âm 3D/4D tim |
505.800 |
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
|
46 |
98 |
14.0206.0730 |
Bơm rửa lệ đạo |
Bơm rửa lệ đạo |
42.800 |
|
|
47 |
104 |
15.0142.0868 |
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu |
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] |
225.100 |
|
|
48 |
105 |
15.0142.0869 |
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu |
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên] |
297.900 |
|
|
49 |
174 |
16.0214.1007 |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
186.000 |
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
|
50 |
195 |
15.0209.0996 |
Cắt phanh lưỡi |
Cắt phanh lưỡi [gây mê] |
802.800 |
|
|
51 |
196 |
15.0209.1041 |
Cắt phanh lưỡi |
Cắt phanh lưỡi [không gây mê] |
358.000 |
|
|
52 |
198 |
18.0133.0019 |
Chụp X-quang đường mật qua Kehr |
Chụp X-quang đường mật qua Kehr |
292.100 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
53 |
203 |
02.0178.0022 |
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản |
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản |
256.700 |
|
|
54 |
206 |
18.0135.0025 |
Chụp X-quang đường rò |
Chụp X-quang đường rò |
464.700 |
|
|
55 |
207 |
18.0126.0026 |
Chụp X-quang tuyến vú |
Chụp X-quang tuyến vú |
106.400 |
|
|
56 |
208 |
18.0148.0027 |
Chụp X-quang bao rễ thần kinh |
Chụp X-quang bao rễ thần kinh |
459.500 |
|
|
57 |
252 |
18.0127.0028 |
Chụp X-quang tại giường |
Chụp X-quang tại giường |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
58 |
253 |
18.0128.0028 |
Chụp X-quang tại phòng mổ |
Chụp X-quang tại phòng mổ |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
59 |
302 |
18.0088.0030 |
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế |
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] |
135.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
60 |
303 |
18.0097.0030 |
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên |
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] |
135.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
61 |
309 |
18.0143.0033 |
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng |
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng |
629.000 |
|
|
62 |
319 |
18.0255.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
572.100 |
|
|
63 |
320 |
18.0257.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
572.100 |
|
|
64 |
321 |
18.0259.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
572.100 |
|
|
65 |
322 |
18.0163.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
572.100 |
|
|
66 |
323 |
18.0162.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
572.100 |
|
|
67 |
324 |
18.0164.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone- Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone- Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
572.100 |
|
|
68 |
326 |
18.0261.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
572.100 |
|
|
69 |
327 |
18.0191.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
572.100 |
|
|
70 |
328 |
18.0195.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
572.100 |
|
|
71 |
329 |
18.0193.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
572.100 |
|
|
72 |
330 |
18.0227.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
572.100 |
|
|
73 |
334 |
18.0199.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
572.100 |
|
|
74 |
335 |
18.0264.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
572.100 |
|
|
75 |
336 |
18.0155.0040 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
572.100 |
|
|
76 |
337 |
18.0161.0040 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
572.100 |
|
|
77 |
338 |
18.0157.0040 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
572.100 |
|
|
78 |
340 |
18.0149.0040 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
572.100 |
|
|
79 |
341 |
18.0158.0040 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) |
572.100 |
|
|
80 |
344 |
18.0256.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
81 |
345 |
18.0258.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
82 |
346 |
18.0260.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
83 |
347 |
18.0229.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
84 |
348 |
18.0230.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
85 |
349 |
18.0197.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
86 |
350 |
18.0196.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
87 |
351 |
18.0198.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
88 |
352 |
18.0225.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang] |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
89 |
353 |
18.0224.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
90 |
355 |
18.0263.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
91 |
356 |
18.0262.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
92 |
357 |
18.0192.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
93 |
358 |
18.0267.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
94 |
359 |
18.0266.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
95 |
360 |
18.0228.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
96 |
361 |
18.0226.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
97 |
362 |
18.0223.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
98 |
366 |
18.0265.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
99 |
367 |
18.0156.0041 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
100 |
368 |
18.0151.0041 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
101 |
370 |
18.0153.0041 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
102 |
371 |
18.0154.0041 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
103 |
372 |
18.0150.0041 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
104 |
373 |
18.0159.0041 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
105 |
374 |
18.0152.0041 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
106 |
376 |
18.0269.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
107 |
377 |
18.0271.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
108 |
378 |
18.0273.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
109 |
379 |
18.0241.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
110 |
380 |
18.0242.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
111 |
381 |
18.0206.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
112 |
382 |
18.0205.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
113 |
383 |
18.0207.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
114 |
384 |
18.0237.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
115 |
385 |
18.0236.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
116 |
387 |
18.0276.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
117 |
388 |
18.0275.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
118 |
389 |
18.0201.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
119 |
390 |
18.0281.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
120 |
391 |
18.0280.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
121 |
392 |
18.0240.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
122 |
393 |
18.0238.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
123 |
394 |
18.0235.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
124 |
398 |
18.0278.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
125 |
399 |
18.0172.0042 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
126 |
400 |
18.0167.0042 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
127 |
402 |
18.0169.0042 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
128 |
403 |
18.0170.0042 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
129 |
404 |
18.0166.0042 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
130 |
405 |
18.0175.0042 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
131 |
406 |
18.0168.0042 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
132 |
408 |
18.0268.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.546.300 |
|
|
133 |
409 |
18.0270.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
1.546.300 |
|
|
134 |
410 |
18.0272.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
1.546.300 |
|
|
135 |
412 |
18.0274.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
1.546.300 |
|
|
136 |
413 |
18.0200.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.546.300 |
|
|
137 |
414 |
18.0204.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.546.300 |
|
|
138 |
415 |
18.0202.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.546.300 |
|
|
139 |
416 |
18.0239.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.546.300 |
|
|
140 |
420 |
18.0208.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.546.300 |
|
|
141 |
421 |
18.0277.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.546.300 |
|
|
142 |
422 |
18.0171.0043 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.546.300 |
|
|
143 |
423 |
18.0177.0043 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.546.300 |
|
|
144 |
424 |
18.0173.0043 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.546.300 |
|
|
145 |
426 |
18.0165.0043 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.546.300 |
|
|
146 |
427 |
18.0174.0043 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) |
1.546.300 |
|
|
147 |
503 |
18.0508.0052 |
Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] |
Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] |
6.073.900 |
|
|
148 |
504 |
18.0515.0052 |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) |
6.073.900 |
|
|
149 |
505 |
18.0504.0052 |
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) |
6.073.900 |
|
|
150 |
506 |
18.0505.0052 |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) |
6.073.900 |
|
|
151 |
507 |
18.0503.0052 |
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) |
6.073.900 |
|
|
152 |
508 |
18.0510.0052 |
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) |
6.073.900 |
|
|
153 |
509 |
18.0501.0052 |
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) |
6.073.900 |
|
|
154 |
510 |
18.0507.0052 |
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) |
6.073.900 |
|
|
155 |
511 |
18.0506.0052 |
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) |
6.073.900 |
|
|
156 |
512 |
18.0509.0052 |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) |
6.073.900 |
|
|
157 |
513 |
18.0502.0052 |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) |
6.073.900 |
|
|
158 |
514 |
18.0514.0052 |
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) |
6.073.900 |
|
|
159 |
515 |
18.0513.0052 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) |
6.073.900 |
|
|
160 |
516 |
18.0512.0052 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) |
6.073.900 |
|
|
161 |
517 |
18.0511.0052 |
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) |
6.073.900 |
|
|
162 |
518 |
18.0524.0052 |
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
6.073.900 |
|
|
163 |
519 |
18.0521.0052 |
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
6.073.900 |
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối. |
|
164 |
524 |
18.0661.0053 |
Thông tim ống lớn [dưới DSA] |
Thông tim ống lớn [dưới DSA] |
6.466.900 |
|
|
165 |
576 |
18.0667.0054 |
Bít ống động mạch [dưới DSA] |
Bít ống động mạch [dưới DSA] |
7.402.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
166 |
577 |
18.0665.0054 |
Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] |
Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] |
7.402.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
167 |
578 |
18.0666.0054 |
Bít thông liên thất [dưới DSA] |
Bít thông liên thất [dưới DSA] |
7.402.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
168 |
579 |
18.0658.0054 |
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng |
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng |
7.402.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
169 |
580 |
18.0659.0054 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch vành |
Chụp, nong và đặt stent động mạch vành |
7.402.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
170 |
581 |
18.0663.0054 |
Nong van động mạch chủ [dưới DSA] |
Nong van động mạch chủ [dưới DSA] |
7.402.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
171 |
582 |
18.0664.0054 |
Nong van động mạch phổi [dưới DSA] |
Nong van động mạch phổi [dưới DSA] |
7.402.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
172 |
583 |
18.0662.0054 |
Nong van hai lá [dưới DSA] |
Nong van hai lá [dưới DSA] |
7.402.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
173 |
596 |
18.0672.0055 |
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] |
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] |
9.742.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
174 |
597 |
18.0517.0055 |
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
9.742.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
175 |
598 |
18.0516.0055 |
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền |
9.742.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
176 |
599 |
18.0522.0055 |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.742.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
177 |
600 |
18.0527.0055 |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền |
9.742.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
178 |
601 |
18.0525.0055 |
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền |
9.742.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
179 |
602 |
18.0518.0055 |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.742.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
180 |
603 |
18.0520.0055 |
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.742.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
181 |
604 |
18.0673.0055 |
Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] |
Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] |
9.742.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
182 |
605 |
18.0519.0055 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.742.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
183 |
606 |
18.0675.0055 |
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] |
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] |
9.742.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
184 |
609 |
18.0565.0057 |
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền |
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
185 |
610 |
18.0567.0057 |
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
186 |
611 |
18.0566.0057 |
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
187 |
612 |
18.0554.0057 |
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
188 |
613 |
18.0563.0057 |
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
189 |
614 |
18.0559.0057 |
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
190 |
615 |
18.0557.0057 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
191 |
616 |
18.0555.0057 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
192 |
617 |
18.0560.0057 |
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
193 |
618 |
18.0570.0057 |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
194 |
619 |
18.0568.0057 |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
195 |
620 |
18.0569.0057 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
196 |
621 |
18.0553.0057 |
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
197 |
622 |
18.0556.0057 |
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền |
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
198 |
623 |
18.0558.0057 |
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
199 |
624 |
18.0562.0057 |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
200 |
625 |
18.0564.0057 |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
10.366.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
201 |
629 |
18.0530.0058 |
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) |
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
202 |
630 |
18.0552.0058 |
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền |
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
203 |
631 |
18.0540.0058 |
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
204 |
632 |
18.0533.0058 |
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
205 |
633 |
18.0541.0058 |
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
206 |
634 |
18.0547.0058 |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
207 |
635 |
18.0548.0058 |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
208 |
636 |
18.0544.0058 |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
209 |
637 |
18.0551.0058 |
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
210 |
638 |
18.0550.0058 |
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
211 |
639 |
18.0529.0058 |
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
212 |
640 |
18.0532.0058 |
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
213 |
641 |
18.0537.0058 |
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
214 |
642 |
18.0539.0058 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
215 |
643 |
18.0538.0058 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
216 |
644 |
18.0531.0058 |
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
217 |
645 |
18.0545.0058 |
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
218 |
646 |
18.0536.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
219 |
647 |
18.0681.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
220 |
648 |
18.0528.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
221 |
649 |
18.0687.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] |
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
222 |
650 |
18.0688.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] |
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
223 |
651 |
18.0535.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
224 |
652 |
18.0534.0058 |
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
225 |
653 |
18.0561.0058 |
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
226 |
654 |
18.0546.0058 |
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền |
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
227 |
655 |
18.0542.0058 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
228 |
656 |
18.0543.0058 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
229 |
657 |
18.0684.0058 |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
230 |
658 |
18.0683.0058 |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt |
9.794.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
231 |
659 |
18.0597.0059 |
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền |
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền |
2.501.300 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
232 |
660 |
18.0549.0059 |
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền |
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền |
2.501.300 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
233 |
661 |
18.0592.0059 |
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền |
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền |
2.501.300 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
234 |
662 |
18.0590.0059 |
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền |
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền |
2.501.300 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
235 |
663 |
18.0593.0059 |
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền |
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền |
2.501.300 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
236 |
664 |
18.0591.0059 |
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền |
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền |
2.501.300 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
237 |
665 |
18.0581.0059 |
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền |
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền |
2.501.300 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
238 |
666 |
18.0585.0059 |
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
2.501.300 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
239 |
667 |
18.0584.0059 |
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
2.501.300 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
240 |
668 |
18.0583.0059 |
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền |
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền |
2.501.300 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
241 |
671 |
18.0598.0059 |
Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền |
Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền |
2.501.300 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
242 |
672 |
18.0595.0059 |
Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền |
Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền |
2.501.300 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
243 |
673 |
18.0649.0060 |
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính |
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính |
1.295.700 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
244 |
674 |
18.0652.0060 |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
1.295.700 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
245 |
675 |
18.0653.0060 |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính |
1.295.700 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
246 |
676 |
02.0034.0061 |
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng |
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng |
4.074.900 |
Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong |
|
247 |
678 |
18.0587.0061 |
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền |
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền |
4.074.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
248 |
679 |
18.0594.0061 |
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền |
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền |
4.074.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
249 |
680 |
18.0588.0061 |
Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền |
Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền |
4.074.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
250 |
681 |
18.0599.0061 |
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền |
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền |
4.074.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
251 |
685 |
18.0635.0062 |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
1.951.700 |
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
252 |
686 |
18.0634.0062 |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
1.951.700 |
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
253 |
687 |
02.0332.0063 |
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực |
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực |
1.431.700 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
254 |
688 |
02.0331.0063 |
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen |
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen |
1.431.700 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
255 |
690 |
18.0693.0063 |
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave) |
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave) |
1.431.700 |
Chưa bao gồm bộ đốt nhiệt điều trị khối u |
|
256 |
691 |
18.0602.0063 |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm |
1.431.700 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
257 |
692 |
18.0601.0063 |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm |
1.431.700 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
258 |
693 |
18.0614.0063 |
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm |
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm |
1.431.700 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
259 |
694 |
18.0600.0064 |
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền |
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền |
3.554.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
260 |
695 |
18.0579.0064 |
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền |
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền |
3.554.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
261 |
696 |
18.0578.0064 |
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền |
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền |
3.554.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
262 |
697 |
18.0586.0064 |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền |
3.554.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
263 |
698 |
18.0577.0064 |
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền |
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền |
3.554.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
264 |
699 |
18.0572.0064 |
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền |
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền |
3.554.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
265 |
700 |
18.0580.0064 |
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền |
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền |
3.554.900 |
Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu. |
|
266 |
701 |
18.0689.0064 |
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA] |
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA] |
3.554.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
267 |
702 |
18.0573.0064 |
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) |
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) |
3.554.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
268 |
703 |
18.0574.0064 |
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền |
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền |
3.554.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
269 |
704 |
18.0361.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
2.340.800 |
|
|
270 |
705 |
18.0360.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
2.340.800 |
|
|
271 |
707 |
18.0325.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
272 |
708 |
18.0335.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
273 |
709 |
18.0337.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
274 |
710 |
18.0339.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2- 1.5T) |
2.340.800 |
|
|
275 |
711 |
18.0331.0065 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.340.800 |
|
|
276 |
712 |
18.0309.0065 |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.340.800 |
|
|
277 |
713 |
18.0355.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
2.340.800 |
|
|
278 |
714 |
18.0353.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
2.340.800 |
|
|
279 |
715 |
18.0347.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản] |
2.340.800 |
|
|
280 |
716 |
18.0348.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] |
2.340.800 |
|
|
281 |
717 |
18.0349.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] |
2.340.800 |
|
|
282 |
718 |
18.0301.0065 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
283 |
719 |
18.0304.0065 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
284 |
720 |
18.0342.0065 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
285 |
721 |
18.0341.0065 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
286 |
722 |
18.0314.0065 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
287 |
723 |
18.0299.0065 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
288 |
724 |
18.0328.0065 |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] |
2.340.800 |
|
|
289 |
725 |
18.0346.0065 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
290 |
726 |
18.0327.0065 |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.340.800 |
|
|
291 |
727 |
18.0297.0065 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
292 |
728 |
18.0320.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
293 |
729 |
18.0351.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] |
2.340.800 |
|
|
294 |
730 |
18.0315.0065 |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.340.800 |
|
|
295 |
731 |
18.0350.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản] |
2.340.800 |
|
|
296 |
736 |
18.0359.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
2.340.800 |
|
|
297 |
737 |
18.0305.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.340.800 |
|
|
298 |
738 |
18.0329.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
299 |
739 |
18.0317.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
300 |
740 |
18.0302.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
301 |
742 |
18.0322.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.340.800 |
|
|
302 |
743 |
18.0311.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
303 |
744 |
18.0344.0065 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
304 |
781 |
18.0324.0066 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
305 |
782 |
18.0334.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
306 |
783 |
18.0336.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
307 |
784 |
18.0338.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
308 |
785 |
18.0364.0066 |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
309 |
786 |
18.0326.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
310 |
787 |
18.0354.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
311 |
788 |
18.0352.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
312 |
789 |
18.0300.0066 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
1.395.200 |
|
|
313 |
790 |
18.0303.0066 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
314 |
791 |
18.0340.0066 |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
315 |
792 |
18.0308.0066 |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
316 |
793 |
18.0313.0066 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
317 |
794 |
18.0298.0066 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
1.395.200 |
|
|
318 |
795 |
18.0345.0066 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
319 |
796 |
18.0296.0066 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
320 |
798 |
18.0332.0066 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
321 |
799 |
18.0700.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
322 |
800 |
18.0358.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
323 |
801 |
18.0316.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
324 |
802 |
18.0321.0066 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
325 |
803 |
18.0310.0066 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
326 |
804 |
18.0343.0066 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.395.200 |
|
|
327 |
829 |
18.0333.0067 |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) |
9.087.900 |
|
|
328 |
831 |
18.0307.0068 |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
3.367.900 |
|
|
329 |
832 |
18.0306.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) |
3.367.900 |
|
|
330 |
833 |
18.0330.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) |
3.367.900 |
|
|
331 |
834 |
18.0318.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2- 1.5T) |
3.367.900 |
|
|
332 |
835 |
18.0312.0068 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) |
3.367.900 |
|
|
333 |
837 |
18.0365.0068 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
3.367.900 |
|
|
334 |
846 |
18.0065.0069 |
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) |
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) |
92.900 |
|
|
335 |
847 |
18.0056.0069 |
Siêu âm đàn hồi mô vú |
Siêu âm đàn hồi mô vú |
92.900 |
|
|
336 |
848 |
18.0005.0069 |
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp |
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp |
92.900 |
|
|
337 |
850 |
18.0060.0069 |
Siêu âm doppler dương vật |
Siêu âm doppler dương vật |
92.900 |
|
|
338 |
852 |
18.0009.0069 |
Siêu âm doppler hốc mắt |
Siêu âm doppler hốc mắt |
92.900 |
|
|
339 |
854 |
18.0058.0069 |
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
92.900 |
|
|
340 |
858 |
18.0010.0069 |
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ |
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ |
92.900 |
|
|
341 |
861 |
21.0102.0070 |
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] |
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] |
154.200 |
Bằng phương pháp DEXA |
|
342 |
862 |
01.0065.0071 |
Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
258.400 |
|
|
343 |
864 |
02.0002.0071 |
Bơm rửa khoang màng phổi |
Bơm rửa khoang màng phổi |
258.400 |
|
|
344 |
865 |
02.0015.0071 |
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm |
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm |
258.400 |
|
|
345 |
872 |
02.0003.0073 |
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi |
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi |
1.090.400 |
|
|
346 |
873 |
01.0362.0074 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc |
553.800 |
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
|
347 |
874 |
01.0158.0074 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
553.800 |
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
|
348 |
876 |
01.0053.0075 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
41.900 |
|
|
349 |
888 |
15.0302.0075 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
41.900 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
350 |
893 |
02.0009.0077 |
Chọc dò dịch màng phổi |
Chọc dò dịch màng phổi |
159.900 |
|
|
351 |
894 |
02.0242.0077 |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm |
159.900 |
|
|
352 |
903 |
01.0356.0078 |
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp |
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp |
203.700 |
|
|
353 |
904 |
01.0357.0078 |
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu |
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu |
203.700 |
|
|
354 |
905 |
02.0432.0078 |
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
203.700 |
|
|
355 |
908 |
02.0322.0078 |
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm |
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm |
203.700 |
|
|
356 |
909 |
02.0333.0078 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục |
203.700 |
|
|
357 |
912 |
01.0093.0079 |
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter |
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter |
169.400 |
|
|
358 |
913 |
15.0223.0996 |
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê |
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê] |
802.800 |
|
|
359 |
914 |
02.0011.0079 |
Chọc hút khí màng phổi |
Chọc hút khí màng phổi |
169.400 |
|
|
360 |
915 |
15.0223.0879 |
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê |
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê] |
307.300 |
|
|
361 |
918 |
02.0075.0081 |
Chọc dò màng ngoài tim |
Chọc dò màng ngoài tim |
291.700 |
|
|
362 |
919 |
02.0005.0081 |
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
291.700 |
|
|
363 |
920 |
02.0074.0081 |
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim |
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim |
291.700 |
|
|
364 |
921 |
02.0076.0081 |
Dẫn lưu màng ngoài tim |
Dẫn lưu màng ngoài tim |
291.700 |
|
|
365 |
922 |
01.0202.0083 |
Chọc dịch tủy sống |
Chọc dịch tủy sống |
131.900 |
Chưa bao gồm kim chọc dò. |
|
366 |
925 |
18.0628.0081 |
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm |
291.700 |
|
|
367 |
926 |
18.0623.0082 |
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm |
204.700 |
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. |
|
368 |
928 |
02.0129.0083 |
Chọc dò dịch não tủy |
Chọc dò dịch não tủy |
131.900 |
Chưa bao gồm kim chọc dò. |
|
369 |
929 |
01.0041.0081 |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
291.700 |
|
|
370 |
936 |
01.0240.0077 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
159.900 |
|
|
371 |
937 |
18.0622.0085 |
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
250.500 |
|
|
372 |
940 |
02.0340.0086 |
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ |
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ |
131.800 |
|
|
373 |
941 |
02.0342.0086 |
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ |
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ |
131.800 |
|
|
374 |
942 |
02.0341.0086 |
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ |
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ |
131.800 |
|
|
375 |
943 |
02.0363.0086 |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm |
131.800 |
|
|
376 |
945 |
02.0345.0087 |
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm |
178.700 |
|
|
377 |
946 |
02.0344.0087 |
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm |
178.700 |
|
|
378 |
947 |
02.0347.0087 |
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm |
178.700 |
|
|
379 |
948 |
02.0343.0087 |
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
178.700 |
|
|
380 |
949 |
02.0346.0087 |
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
178.700 |
|
|
381 |
950 |
02.0364.0087 |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
178.700 |
|
|
382 |
954 |
18.0625.0087 |
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm |
178.700 |
|
|
383 |
955 |
18.0620.0087 |
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
178.700 |
|
|
384 |
956 |
18.0630.0087 |
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm |
178.700 |
|
|
385 |
957 |
02.0006.0088 |
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
795.100 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
|
386 |
958 |
02.0433.0088 |
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
795.100 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
|
387 |
961 |
18.0651.0088 |
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
795.100 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
|
388 |
962 |
18.0650.0088 |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
795.100 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
|
389 |
966 |
18.0610.0090 |
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
177.700 |
|
|
390 |
968 |
01.0040.0081 |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
291.700 |
|
|
391 |
969 |
22.0127.0091 |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) |
571.900 |
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. |
|
392 |
971 |
22.0126.0092 |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) |
153.800 |
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. |
|
393 |
973 |
22.0128.0093 |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) |
2.475.100 |
|
|
394 |
974 |
01.0095.0094 |
Mở màng phổi cấp cứu |
Mở màng phổi cấp cứu |
653.600 |
|
|
395 |
975 |
01.0096.0094 |
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca |
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca |
653.600 |
|
|
396 |
980 |
01.0098.0079 |
Chọc hút dịch, khí trung thất |
Chọc hút dịch, khí trung thất |
169.400 |
|
|
397 |
981 |
02.0012.0095 |
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
758.500 |
|
|
398 |
985 |
02.0177.0086 |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
131.800 |
|
|
399 |
986 |
02.0013.0096 |
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
1.301.400 |
|
|
400 |
989 |
01.0386.0097 |
Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp |
Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp |
601.600 |
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
|
401 |
990 |
01.0322.0097 |
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp |
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp |
601.600 |
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
|
402 |
991 |
01.0346.0097 |
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp |
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp |
601.600 |
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
|
403 |
992 |
01.0023.0097 |
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO |
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO |
601.600 |
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến) |
|
404 |
994 |
18.0619.0090 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
177.700 |
|
|
405 |
995 |
01.0209.0099 |
Dẫn lưu não thất cấp cứu |
Dẫn lưu não thất cấp cứu |
712.900 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ. |
|
406 |
996 |
01.0007.0099 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
712.900 |
|
|
407 |
997 |
01.0317.0099 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
712.900 |
|
|
408 |
998 |
01.0042.0099 |
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da |
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da |
712.900 |
|
|
409 |
999 |
02.0180.0099 |
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm |
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm |
712.900 |
|
|
410 |
1000 |
18.0621.0090 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
177.700 |
|
|
411 |
1005 |
01.0319.0100 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.204.800 |
|
|
412 |
1006 |
01.0318.0100 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.204.800 |
|
|
413 |
1007 |
01.0008.0100 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng |
1.204.800 |
|
|
414 |
1008 |
02.0183.0100 |
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu |
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu |
1.204.800 |
|
|
415 |
1011 |
02.0185.0101 |
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu |
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu |
1.204.800 |
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
|
416 |
1012 |
02.0186.0101 |
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu |
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu |
1.204.800 |
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
|
417 |
1018 |
01.0070.1888 |
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) |
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) |
624.500 |
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. |
|
418 |
1019 |
01.0077.1888 |
Thay ống nội khí quản |
Thay ống nội khí quản |
624.500 |
|
|
419 |
1020 |
02.0008.0078 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
203.700 |
|
|
420 |
1024 |
02.0243.0077 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
159.900 |
|
|
421 |
1025 |
02.0243.0078 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm] |
203.700 |
|
|
422 |
1027 |
08.0027.0228 |
Chườm ngải |
Chườm ngải |
38.500 |
|
|
423 |
1033 |
18.0220.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
424 |
1036 |
18.0220.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
572.100 |
|
|
425 |
1039 |
20.0053.0105 |
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng |
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng |
1.287.900 |
Chưa bao gồm stent. |
|
426 |
1040 |
18.0232.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
427 |
1045 |
18.0232.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.546.300 |
|
|
428 |
1050 |
01.0104.0109 |
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi |
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi |
237.600 |
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
|
429 |
1051 |
01.0105.0109 |
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi |
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi |
237.600 |
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
|
430 |
1052 |
02.0025.0109 |
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi |
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi |
237.600 |
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
|
431 |
1055 |
01.0350.0110 |
Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp |
Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp |
2.447.600 |
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. |
|
432 |
1056 |
01.0200.0110 |
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS) |
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS) |
2.447.600 |
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. |
|
433 |
1058 |
01.0094.0111 |
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
200.000 |
|
|
434 |
1059 |
01.0097.0111 |
Dẫn lưu màng phổi liên tục |
Dẫn lưu màng phổi liên tục |
200.000 |
|
|
435 |
1060 |
01.0099.0111 |
Dẫn lưu trung thất liên tục |
Dẫn lưu trung thất liên tục |
200.000 |
|
|
436 |
1061 |
02.0026.0111 |
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục |
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục |
200.000 |
|
|
437 |
1064 |
02.0355.0112 |
Hút dịch khớp cổ chân |
Hút dịch khớp cổ chân |
134.800 |
|
|
438 |
1065 |
02.0357.0112 |
Hút dịch khớp cổ tay |
Hút dịch khớp cổ tay |
134.800 |
|
|
439 |
1066 |
02.0349.0112 |
Hút dịch khớp gối |
Hút dịch khớp gối |
134.800 |
|
|
440 |
1067 |
02.0351.0112 |
Hút dịch khớp háng |
Hút dịch khớp háng |
134.800 |
|
|
441 |
1068 |
02.0353.0112 |
Hút dịch khớp khuỷu |
Hút dịch khớp khuỷu |
134.800 |
|
|
442 |
1069 |
02.0359.0112 |
Hút dịch khớp vai |
Hút dịch khớp vai |
134.800 |
|
|
443 |
1070 |
02.0361.0112 |
Hút nang bao hoạt dịch |
Hút nang bao hoạt dịch |
134.800 |
|
|
444 |
1071 |
02.0515.0112 |
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat |
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat |
134.800 |
|
|
445 |
1072 |
02.0514.0112 |
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp |
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp |
134.800 |
|
|
446 |
1074 |
02.0356.0113 |
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
150.700 |
|
|
447 |
1075 |
02.0358.0113 |
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
150.700 |
|
|
448 |
1076 |
02.0350.0113 |
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
150.700 |
|
|
449 |
1077 |
02.0352.0113 |
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
150.700 |
|
|
450 |
1078 |
02.0354.0113 |
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm |
150.700 |
|
|
451 |
1079 |
02.0360.0113 |
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
150.700 |
|
|
452 |
1080 |
02.0362.0113 |
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
150.700 |
|
|
453 |
1081 |
01.0055.0114 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
14.700 |
|
|
454 |
1082 |
01.0054.0114 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
14.700 |
|
|
455 |
1083 |
02.0150.0114 |
Hút đờm hầu họng |
Hút đờm hầu họng |
14.700 |
|
|
456 |
1085 |
18.0222.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
457 |
1087 |
18.0222.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
572.100 |
|
|
458 |
1088 |
18.0234.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
459 |
1091 |
18.0234.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.546.300 |
|
|
460 |
1096 |
01.0247.0118 |
Hạ thân nhiệt chỉ huy |
Hạ thân nhiệt chỉ huy |
2.403.000 |
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt) |
|
461 |
1097 |
01.0332.0118 |
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b) |
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b) |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
462 |
1098 |
01.0176.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
463 |
1099 |
01.0185.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
464 |
1100 |
01.0178.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
465 |
1101 |
01.0179.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
466 |
1102 |
01.0187.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
467 |
1103 |
01.0180.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
468 |
1104 |
01.0186.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích |
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
469 |
1105 |
01.0177.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) |
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
470 |
1106 |
01.0313.0118 |
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) |
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
471 |
1107 |
01.0330.0118 |
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp |
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
472 |
1108 |
01.0181.0118 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
473 |
1109 |
01.0182.0118 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
474 |
1110 |
01.0183.0118 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
475 |
1111 |
01.0184.0118 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
476 |
1112 |
01.0331.0118 |
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp |
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp |
2.403.000 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
477 |
1113 |
01.0116.0118 |
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy |
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy |
2.403.000 |
|
|
478 |
1114 |
01.0117.0118 |
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy |
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy |
2.403.000 |
|
|
479 |
1115 |
01.0108.0118 |
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy |
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy |
2.403.000 |
|
|
480 |
1116 |
01.0110.0118 |
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy |
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy |
2.403.000 |
|
|
481 |
1117 |
01.0118.0118 |
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy |
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy |
2.403.000 |
|
|
482 |
1118 |
01.0119.0118 |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy |
2.403.000 |
|
|
483 |
1119 |
02.0054.0118 |
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy |
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy |
2.403.000 |
|
|
484 |
1120 |
18.0279.0044 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.633.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
485 |
1129 |
18.0279.0045 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
3.329.500 |
|
|
486 |
1131 |
01.0194.0119 |
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc |
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
487 |
1132 |
01.0199.0119 |
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp |
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
488 |
1134 |
01.0326.0119 |
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử |
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
489 |
1135 |
01.0347.0119 |
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
490 |
1136 |
01.0193.0119 |
Thay huyết tương sử dụng albumin |
Thay huyết tương sử dụng albumin |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
491 |
1137 |
01.0192.0119 |
Thay huyết tương sử dụng huyết tương |
Thay huyết tương sử dụng huyết tương |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
492 |
1138 |
01.0341.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
493 |
1139 |
01.0342.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
494 |
1140 |
01.0343.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
495 |
1141 |
01.0344.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
496 |
1142 |
01.0327.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
497 |
1143 |
01.0328.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES) |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES) |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
498 |
1144 |
01.0329.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
499 |
1145 |
01.0338.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
500 |
1146 |
01.0339.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
501 |
1147 |
01.0340.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
502 |
1148 |
01.0359.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride |
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
503 |
1149 |
01.0195.0119 |
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ |
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
504 |
1150 |
01.0197.0119 |
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) |
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
505 |
1151 |
18.0219.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
506 |
1152 |
01.0198.0119 |
Thay huyết tương trong suy gan cấp |
Thay huyết tương trong suy gan cấp |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
507 |
1153 |
01.0348.0119 |
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp |
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
508 |
1157 |
18.0219.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
572.100 |
|
|
509 |
1158 |
18.0231.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
510 |
1161 |
01.0071.0120 |
Mở khí quản cấp cứu |
Mở khí quản cấp cứu |
790.200 |
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
|
511 |
1162 |
01.0074.0120 |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
790.200 |
|
|
512 |
1163 |
01.0072.0120 |
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp |
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp |
790.200 |
|
|
513 |
1164 |
01.0073.0120 |
Mở khí quản thường quy |
Mở khí quản thường quy |
790.200 |
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
|
514 |
1169 |
01.0162.0121 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ |
421.700 |
|
|
515 |
1170 |
18.0231.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.546.300 |
|
|
516 |
1171 |
02.0174.0121 |
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm |
421.700 |
|
|
517 |
1172 |
02.0176.0121 |
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
421.700 |
|
|
518 |
1173 |
02.0175.0121 |
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
421.700 |
|
|
519 |
1175 |
18.0221.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
572.100 |
|
|
520 |
1176 |
02.0058.0122 |
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản |
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản |
116.800 |
|
|
521 |
1178 |
02.0039.0124 |
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất |
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất |
5.284.500 |
Đã bao gồm thuốc gây mê |
|
522 |
1183 |
18.0221.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
523 |
1184 |
02.0038.0125 |
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi |
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi |
6.093.700 |
Đã bao gồm thuốc gây mê |
|
524 |
1185 |
18.0233.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
525 |
1192 |
18.0233.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.546.300 |
|
|
526 |
1199 |
18.0160.0041 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
689.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
527 |
1200 |
01.0112.0128 |
Bơm rửa phế quản |
Bơm rửa phế quản |
1.568.500 |
|
|
528 |
1201 |
18.0160.0040 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
572.100 |
|
|
529 |
1202 |
18.0176.0042 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.801.700 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
530 |
1203 |
18.0176.0043 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.546.300 |
|
|
531 |
1206 |
18.0319.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
1.395.200 |
|
|
532 |
1207 |
18.0319.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
1.395.200 |
|
|
533 |
1208 |
18.0323.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
534 |
1209 |
18.0323.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
2.340.800 |
|
|
535 |
1211 |
18.0657.0053 |
Chụp động mạch vành |
Chụp động mạch vành |
6.466.900 |
|
|
536 |
1213 |
02.0027.0129 |
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản |
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản |
3.440.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ |
|
537 |
1221 |
18.0141.0032 |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] |
675.800 |
|
|
538 |
1222 |
18.0141.0020 |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang] |
603.000 |
|
|
539 |
1223 |
18.0072.0010 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
540 |
1224 |
18.0072.0028 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
541 |
1225 |
18.0072.0029 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
542 |
1226 |
18.0125.0012 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
543 |
1227 |
18.0125.0013 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
544 |
1228 |
18.0125.0028 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
545 |
1230 |
20.0029.0130 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc |
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc |
825.600 |
|
|
546 |
1231 |
18.0125.0029 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
547 |
1232 |
18.0077.0010 |
Chụp X-quang Chausse III |
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
548 |
1233 |
18.0077.0028 |
Chụp X-quang Chausse III |
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
549 |
1234 |
18.0089.0028 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
550 |
1235 |
18.0089.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
551 |
1236 |
18.0089.0010 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
552 |
1237 |
18.0087.0013 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
553 |
1238 |
18.0087.0010 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
554 |
1239 |
18.0087.0028 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
555 |
1241 |
18.0087.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
556 |
1242 |
20.0017.0131 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách |
1.252.500 |
|
|
557 |
1243 |
18.0086.0013 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
558 |
1244 |
18.0086.0028 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
559 |
1245 |
18.0086.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
560 |
1246 |
18.0096.0013 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
561 |
1247 |
18.0096.0011 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
562 |
1248 |
18.0096.0028 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
563 |
1249 |
02.0041.0133 |
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần |
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần |
3.055.900 |
|
|
564 |
1252 |
02.0304.0134 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết |
513.500 |
Đã bao gồm chi phí Test HP |
|
565 |
1253 |
18.0096.0029 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
566 |
1254 |
20.0079.0134 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết |
513.500 |
Đã bao gồm chi phí Test HP |
|
567 |
1255 |
02.0272.2044 |
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori |
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori |
329.700 |
|
|
568 |
1256 |
02.0253.0135 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu |
287.500 |
|
|
569 |
1257 |
02.0305.0135 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết |
287.500 |
|
|
570 |
1258 |
18.0090.0013 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
571 |
1259 |
15.0232.0135 |
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
287.500 |
|
|
572 |
1260 |
15.0233.0135 |
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê |
287.500 |
|
|
573 |
1261 |
20.0080.0135 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng |
287.500 |
|
|
574 |
1262 |
02.0307.0136 |
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết |
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết |
487.500 |
|
|
575 |
1263 |
02.0262.0136 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết |
487.500 |
|
|
576 |
1264 |
18.0090.0011 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
577 |
1266 |
18.0090.0028 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
578 |
1267 |
02.0306.0137 |
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết |
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết |
366.200 |
|
|
579 |
1268 |
02.0294.0137 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu |
366.200 |
|
|
580 |
1269 |
02.0259.0137 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết |
366.200 |
|
|
581 |
1270 |
18.0090.0029 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
582 |
1272 |
18.0092.0013 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
583 |
1273 |
02.0309.0138 |
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết |
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết |
336.400 |
|
|
584 |
1274 |
02.0293.0138 |
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết |
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết |
336.400 |
|
|
585 |
1275 |
02.0311.0139 |
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết |
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết |
223.800 |
|
|
586 |
1276 |
02.0256.0139 |
Nội soi trực tràng ống mềm |
Nội soi trực tràng ống mềm |
223.800 |
|
|
587 |
1277 |
02.0257.0139 |
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu |
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu |
223.800 |
|
|
588 |
1278 |
02.0308.0139 |
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết |
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết |
223.800 |
|
|
589 |
1281 |
01.0351.0140 |
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực |
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
590 |
1282 |
01.0232.0140 |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
591 |
1283 |
01.0353.0140 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
592 |
1284 |
01.0352.0140 |
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực |
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
593 |
1285 |
02.0276.0140 |
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon |
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
594 |
1286 |
02.0267.0140 |
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày |
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
595 |
1287 |
02.0500.0140 |
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm |
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
596 |
1288 |
02.0285.0140 |
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu |
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
597 |
1289 |
02.0265.0140 |
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su |
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
598 |
1290 |
02.0271.0140 |
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu |
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
599 |
1291 |
02.0298.0140 |
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị |
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
600 |
1292 |
02.0264.0140 |
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản |
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
601 |
1294 |
18.0092.0011 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
602 |
1297 |
18.0092.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
603 |
1300 |
18.0092.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
604 |
1301 |
20.0076.0140 |
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị |
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
605 |
1303 |
02.0283.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) |
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) |
2.827.600 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
606 |
1304 |
02.0501.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater |
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater |
2.827.600 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
607 |
1305 |
02.0284.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi |
2.827.600 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
608 |
1306 |
02.0263.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy |
2.827.600 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
609 |
1307 |
02.0275.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật |
2.827.600 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
610 |
1308 |
02.0274.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng |
2.827.600 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
611 |
1312 |
18.0094.0013 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
612 |
1313 |
18.0094.0011 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
613 |
1314 |
02.0288.0142 |
Nội soi ổ bụng |
Nội soi ổ bụng |
942.000 |
|
|
614 |
1315 |
18.0094.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
615 |
1316 |
18.0094.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
616 |
1317 |
02.0289.0143 |
Nội soi ổ bụng có sinh thiết |
Nội soi ổ bụng có sinh thiết |
1.139.100 |
|
|
617 |
1319 |
20.0066.0143 |
Nội soi ổ bụng - sinh thiết |
Nội soi ổ bụng - sinh thiết |
1.139.100 |
|
|
618 |
1320 |
02.0291.0145 |
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên |
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên |
1.244.300 |
|
|
619 |
1321 |
18.0093.0013 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
620 |
1323 |
18.0093.0011 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
621 |
1326 |
18.0093.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
622 |
1333 |
02.0281.0146 |
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ |
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ |
3.081.600 |
|
|
623 |
1335 |
18.0627.0146 |
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản |
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản |
3.081.600 |
|
|
624 |
1338 |
18.0093.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
625 |
1340 |
18.0091.0013 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
626 |
1342 |
18.0091.0011 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
627 |
1345 |
18.0091.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
628 |
1350 |
18.0091.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
629 |
1352 |
02.0229.0152 |
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang |
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang |
991.900 |
|
|
630 |
1353 |
02.0230.0152 |
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang |
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang |
991.900 |
|
|
631 |
1355 |
18.0132.0036 |
Chụp X-quang đại tràng |
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] |
317.000 |
|
|
632 |
1357 |
20.0087.0152 |
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
991.900 |
|
|
633 |
1363 |
18.0132.0018 |
Chụp X-quang đại tràng |
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang] |
170.900 |
|
|
634 |
1364 |
18.0123.0012 |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
635 |
1365 |
02.0266.0157 |
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng |
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng |
2.468.400 |
Chưa bao gồm bóng nong thực quản |
|
636 |
1369 |
20.0057.0157 |
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi |
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi |
2.468.400 |
|
|
637 |
1370 |
18.0123.0010 |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
638 |
1371 |
01.0336.0158 |
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc |
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc |
239.700 |
Chưa bao gồm hóa chất. |
|
639 |
1372 |
02.0233.0158 |
Rửa bàng quang |
Rửa bàng quang |
239.700 |
Chưa bao gồm hóa chất. |
|
640 |
1373 |
18.0123.0028 |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
641 |
1374 |
18.0074.0010 |
Chụp X-quang hàm chếch một bên |
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
642 |
1376 |
18.0074.0028 |
Chụp X-quang hàm chếch một bên |
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
643 |
1377 |
18.0073.0010 |
Chụp X-quang Hirtz |
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
644 |
1378 |
18.0073.0028 |
Chụp X-quang Hirtz |
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
645 |
1380 |
18.0076.0028 |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
646 |
1381 |
18.0076.0010 |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
647 |
1382 |
02.0062.0161 |
Rửa phổi toàn bộ |
Rửa phổi toàn bộ |
9.213.200 |
Đã bao gồm thuốc gây mê |
|
648 |
1383 |
18.0071.0028 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
649 |
1384 |
18.0071.0029 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
650 |
1385 |
22.0499.0163 |
Rút máu để điều trị |
Rút máu để điều trị |
301.000 |
|
|
651 |
1386 |
02.0231.0164 |
Rút catheter đường hầm |
Rút catheter đường hầm |
202.500 |
|
|
652 |
1387 |
02.0061.0164 |
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe |
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe |
202.500 |
|
|
653 |
1388 |
02.0227.0164 |
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da |
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da |
202.500 |
|
|
654 |
1390 |
02.0228.0164 |
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận |
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận |
202.500 |
|
|
655 |
1392 |
01.0244.0165 |
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm |
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm |
686.300 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
656 |
1393 |
01.0355.0165 |
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu |
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu |
686.300 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
657 |
1394 |
02.0182.0165 |
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
686.300 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
658 |
1395 |
02.0181.0165 |
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm |
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm |
686.300 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
659 |
1396 |
02.0317.0165 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe |
686.300 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
660 |
1397 |
02.0326.0165 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan |
686.300 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
661 |
1399 |
18.0632.0165 |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm |
686.300 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
662 |
1400 |
18.0633.0165 |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm |
686.300 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
663 |
1401 |
02.0325.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan |
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan |
609.700 |
|
|
664 |
1402 |
02.0318.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan |
609.700 |
|
|
665 |
1403 |
02.0329.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy |
609.700 |
|
|
666 |
1404 |
02.0334.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng |
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng |
609.700 |
|
|
667 |
1405 |
02.0319.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ |
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ |
609.700 |
|
|
668 |
1406 |
02.0320.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan |
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan |
609.700 |
|
|
669 |
1407 |
02.0330.0166 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy |
609.700 |
|
|
670 |
1408 |
02.0324.0166 |
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan |
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan |
609.700 |
|
|
671 |
1410 |
18.0629.0166 |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm |
609.700 |
|
|
672 |
1412 |
18.0660.0167 |
Sinh thiết cơ tim |
Sinh thiết cơ tim |
2.000.300 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. |
|
673 |
1413 |
02.0380.0168 |
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) |
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) |
144.100 |
|
|
674 |
1414 |
02.0376.0168 |
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm |
144.100 |
|
|
675 |
1415 |
02.0375.0168 |
Sinh thiết tuyến nước bọt |
Sinh thiết tuyến nước bọt |
144.100 |
|
|
676 |
1417 |
15.0135.0168 |
Sinh thiết hốc mũi |
Sinh thiết hốc mũi |
144.100 |
|
|
677 |
1418 |
15.0211.0168 |
Sinh thiết u họng miệng |
Sinh thiết u họng miệng |
144.100 |
|
|
678 |
1420 |
02.0236.0169 |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.107.500 |
|
|
679 |
1422 |
02.0065.0169 |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.107.500 |
|
|
680 |
1423 |
02.0435.0169 |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.107.500 |
|
|
681 |
1426 |
18.0603.0169 |
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm |
1.107.500 |
|
|
682 |
1427 |
18.0604.0169 |
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
1.107.500 |
|
|
683 |
1428 |
18.0606.0169 |
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm |
1.107.500 |
|
|
684 |
1429 |
18.0607.0169 |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm |
1.107.500 |
|
|
685 |
1430 |
18.0608.0169 |
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
1.107.500 |
|
|
686 |
1431 |
02.0377.0170 |
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm |
914.500 |
|
|
687 |
1432 |
02.0379.0170 |
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
914.500 |
|
|
688 |
1433 |
18.0609.0170 |
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
914.500 |
|
|
689 |
1434 |
18.0611.0170 |
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm |
914.500 |
|
|
690 |
1435 |
18.0618.0170 |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm |
914.500 |
|
|
691 |
1436 |
18.0605.0170 |
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm |
914.500 |
|
|
692 |
1437 |
02.0066.0171 |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
2.051.200 |
|
|
693 |
1438 |
02.0434.0171 |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
2.051.200 |
|
|
694 |
1439 |
18.0654.0171 |
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ |
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ |
2.051.200 |
|
|
695 |
1440 |
18.0645.0171 |
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính |
2.051.200 |
|
|
696 |
1441 |
18.0638.0171 |
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính |
2.051.200 |
|
|
697 |
1442 |
18.0642.0171 |
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính |
2.051.200 |
|
|
698 |
1443 |
18.0640.0171 |
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính |
2.051.200 |
|
|
699 |
1444 |
18.0646.0171 |
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính |
2.051.200 |
|
|
700 |
1445 |
18.0636.0171 |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính |
2.051.200 |
|
|
701 |
1446 |
18.0637.0171 |
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính |
2.051.200 |
|
|
702 |
1447 |
18.0641.0171 |
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính |
2.051.200 |
|
|
703 |
1448 |
18.0644.0171 |
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính |
2.051.200 |
|
|
704 |
1449 |
18.0648.0172 |
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính |
1.843.200 |
|
|
705 |
1450 |
18.0639.0172 |
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính |
1.843.200 |
|
|
706 |
1451 |
18.0643.0172 |
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính |
1.843.200 |
|
|
707 |
1452 |
02.0519.0173 |
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở |
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở |
306.300 |
|
|
708 |
1454 |
02.0378.0174 |
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.216.800 |
|
|
709 |
1455 |
01.0242.0175 |
Rửa màng bụng cấp cứu |
Rửa màng bụng cấp cứu |
482.000 |
|
|
710 |
1456 |
02.0064.0175 |
Sinh thiết màng phổi mù |
Sinh thiết màng phổi mù |
482.000 |
|
|
711 |
1457 |
18.0624.0175 |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm |
482.000 |
|
|
712 |
1459 |
18.0064.0177 |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng |
686.800 |
|
|
713 |
1460 |
18.0613.0177 |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm |
686.800 |
|
|
714 |
1461 |
18.0071.0011 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
715 |
1462 |
22.0130.0178 |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) |
285.500 |
Chưa bao gồm kim sinh thiết. |
|
716 |
1463 |
18.0112.0013 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
717 |
1464 |
22.0131.0179 |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) |
1.460.700 |
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. |
|
718 |
1465 |
18.0112.0011 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
719 |
1466 |
22.0132.0180 |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) |
2.818.900 |
|
|
720 |
1467 |
18.0690.0182 |
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) |
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) |
1.673.600 |
|
|
721 |
1469 |
18.0112.0028 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
722 |
1471 |
18.0112.0029 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
723 |
1474 |
18.0110.0012 |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
724 |
1475 |
02.0292.0191 |
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su |
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su |
295.200 |
|
|
725 |
1476 |
02.0273.0191 |
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ |
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ |
295.200 |
|
|
726 |
1477 |
18.0110.0010 |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
727 |
1478 |
18.0110.0028 |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
728 |
1479 |
01.0036.0192 |
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
1.084.200 |
|
|
729 |
1480 |
02.0120.0192 |
Sốc điện điều trị rung nhĩ |
Sốc điện điều trị rung nhĩ |
1.084.200 |
|
|
730 |
1483 |
18.0109.0012 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
731 |
1489 |
01.0173.0195 |
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) |
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) |
1.671.300 |
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
|
732 |
1490 |
01.0337.0195 |
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV) |
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV) |
1.671.300 |
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
|
733 |
1491 |
01.0191.0195 |
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc |
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc |
1.671.300 |
Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn |
|
734 |
1492 |
01.0349.0195 |
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp |
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp |
1.671.300 |
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
|
735 |
1493 |
01.0174.0195 |
Thận nhân tạo cấp cứu |
Thận nhân tạo cấp cứu |
1.671.300 |
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
|
736 |
1495 |
01.0175.0196 |
Thận nhân tạo thường quy |
Thận nhân tạo thường quy |
612.000 |
Quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
|
737 |
1501 |
07.0226.0199 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
290.700 |
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
|
738 |
1502 |
07.0230.0199 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường |
290.700 |
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
|
739 |
1503 |
01.0076.0200 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
66.800 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
740 |
1505 |
18.0109.0028 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
741 |
1506 |
18.0105.0012 |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
742 |
1507 |
18.0105.0010 |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
743 |
1508 |
18.0105.0028 |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
744 |
1509 |
18.0104.0013 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
745 |
1510 |
18.0104.0011 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
746 |
1511 |
18.0104.0028 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
747 |
1512 |
18.0104.0029 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
748 |
1513 |
18.0080.0010 |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
749 |
1514 |
18.0080.0028 |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
750 |
1515 |
18.0122.0013 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
751 |
1516 |
18.0122.0011 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
752 |
1517 |
18.0122.0028 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
753 |
1518 |
18.0122.0029 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
754 |
1519 |
18.0101.0012 |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
755 |
1520 |
18.0101.0010 |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
756 |
1521 |
02.0163.0203 |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
154.600 |
Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn |
|
757 |
1522 |
18.0101.0028 |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
758 |
1523 |
18.0100.0012 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
759 |
1524 |
18.0100.0013 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
760 |
1525 |
18.0100.0010 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
761 |
1526 |
18.0100.0028 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
762 |
1527 |
18.0100.0029 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
763 |
1528 |
18.0098.0012 |
Chụp X-quang khung chậu thẳng |
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
764 |
1529 |
18.0098.0010 |
Chụp X-quang khung chậu thẳng |
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
765 |
1530 |
18.0098.0028 |
Chụp X-quang khung chậu thẳng |
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
766 |
1531 |
18.0068.0013 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
767 |
1532 |
18.0068.0011 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
768 |
1533 |
18.0068.0028 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
769 |
1534 |
18.0068.0029 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
770 |
1535 |
18.0069.0010 |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
771 |
1536 |
18.0069.0028 |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
772 |
1537 |
18.0085.0010 |
Chụp X-quang mỏm trâm |
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
773 |
1538 |
01.0089.0206 |
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng |
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng |
274.300 |
|
|
774 |
1539 |
18.0085.0028 |
Chụp X-quang mỏm trâm |
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
775 |
1540 |
18.0120.0012 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
776 |
1541 |
18.0120.0010 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
777 |
1542 |
15.0220.0206 |
Thay canuyn |
Thay canuyn |
274.300 |
|
|
778 |
1545 |
01.0129.0209 |
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac |
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
779 |
1546 |
01.0128.0209 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] |
650.000 |
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy). |
|
780 |
1547 |
01.0131.0209 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
781 |
1548 |
01.0130.0209 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
782 |
1549 |
01.0142.0209 |
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) |
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
783 |
1550 |
01.0144.0209 |
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển |
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
784 |
1551 |
01.0143.0209 |
Thông khí nhân tạo với khí NO |
Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
785 |
1552 |
01.0132.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập |
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
786 |
1553 |
01.0135.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
787 |
1554 |
01.0139.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
788 |
1555 |
01.0138.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
789 |
1556 |
01.0141.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
790 |
1557 |
01.0140.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
791 |
1558 |
01.0134.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
792 |
1559 |
01.0137.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
793 |
1560 |
01.0136.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
794 |
1561 |
01.0133.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] |
650.000 |
|
|
795 |
1566 |
01.0160.0210 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
105.900 |
|
|
796 |
1567 |
01.0164.0210 |
Thông bàng quang |
Thông bàng quang |
105.900 |
|
|
797 |
1568 |
02.0188.0210 |
Đặt sonde bàng quang |
Đặt sonde bàng quang |
105.900 |
|
|
798 |
1570 |
18.0120.0028 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
799 |
1571 |
01.0222.0211 |
Thụt giữ |
Thụt giữ |
96.100 |
|
|
800 |
1572 |
01.0221.0211 |
Thụt tháo |
Thụt tháo |
96.100 |
|
|
801 |
1573 |
18.0119.0012 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
802 |
1574 |
02.0338.0211 |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
96.100 |
|
|
803 |
1575 |
18.0119.0013 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
804 |
1576 |
18.0119.0010 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
805 |
1577 |
18.0119.0028 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
806 |
1578 |
18.0119.0029 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
807 |
1579 |
18.0140.0032 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] |
675.800 |
|
|
808 |
1587 |
02.0407.0213 |
Tiêm cân gan chân |
Tiêm cân gan chân |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
809 |
1588 |
02.0408.0213 |
Tiêm cạnh cột sống cổ |
Tiêm cạnh cột sống cổ |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
810 |
1589 |
02.0410.0213 |
Tiêm cạnh cột sống ngực |
Tiêm cạnh cột sống ngực |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
811 |
1590 |
02.0409.0213 |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
812 |
1591 |
02.0397.0213 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
813 |
1592 |
02.0404.0213 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
814 |
1593 |
02.0396.0213 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
815 |
1594 |
02.0405.0213 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
816 |
1595 |
02.0398.0213 |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
817 |
1596 |
02.0401.0213 |
Tiêm gân gấp ngón tay |
Tiêm gân gấp ngón tay |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
818 |
1597 |
02.0406.0213 |
Tiêm gân gót |
Tiêm gân gót |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
819 |
1598 |
02.0402.0213 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
820 |
1599 |
02.0403.0213 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
821 |
1600 |
02.0399.0213 |
Tiêm hội chứng DeQuervain |
Tiêm hội chứng DeQuervain |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
822 |
1601 |
02.0400.0213 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
823 |
1602 |
02.0384.0213 |
Tiêm khớp bàn ngón chân |
Tiêm khớp bàn ngón chân |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
824 |
1603 |
02.0386.0213 |
Tiêm khớp bàn ngón tay |
Tiêm khớp bàn ngón tay |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
825 |
1604 |
02.0383.0213 |
Tiêm khớp cổ chân |
Tiêm khớp cổ chân |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
826 |
1605 |
02.0385.0213 |
Tiêm khớp cổ tay |
Tiêm khớp cổ tay |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
827 |
1606 |
02.0395.0213 |
Tiêm khớp cùng chậu |
Tiêm khớp cùng chậu |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
828 |
1607 |
02.0392.0213 |
Tiêm khớp đòn - cùng vai |
Tiêm khớp đòn - cùng vai |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
829 |
1608 |
02.0387.0213 |
Tiêm khớp đốt ngón tay |
Tiêm khớp đốt ngón tay |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
830 |
1609 |
02.0381.0213 |
Tiêm khớp gối |
Tiêm khớp gối |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
831 |
1610 |
02.0382.0213 |
Tiêm khớp háng |
Tiêm khớp háng |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
832 |
1611 |
02.0388.0213 |
Tiêm khớp khuỷu tay |
Tiêm khớp khuỷu tay |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
833 |
1612 |
02.0393.0213 |
Tiêm khớp thái dương hàm |
Tiêm khớp thái dương hàm |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
834 |
1613 |
02.0391.0213 |
Tiêm khớp ức - sườn |
Tiêm khớp ức - sườn |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
835 |
1614 |
02.0390.0213 |
Tiêm khớp ức đòn |
Tiêm khớp ức đòn |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
836 |
1615 |
02.0389.0213 |
Tiêm khớp vai |
Tiêm khớp vai |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
837 |
1616 |
02.0510.0213 |
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic |
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic |
108.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
838 |
1617 |
18.0140.0020 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang] |
603.000 |
|
|
839 |
1618 |
18.0142.0021 |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang] |
592.600 |
|
|
840 |
1619 |
02.0429.0214 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
841 |
1620 |
02.0426.0214 |
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
842 |
1621 |
02.0427.0214 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
843 |
1622 |
02.0428.0214 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
844 |
1623 |
02.0424.0214 |
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
845 |
1624 |
02.0425.0214 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
846 |
1625 |
02.0414.0214 |
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
847 |
1626 |
02.0416.0214 |
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
848 |
1627 |
02.0413.0214 |
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
849 |
1628 |
02.0415.0214 |
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
850 |
1629 |
02.0422.0214 |
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
851 |
1630 |
02.0417.0214 |
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
852 |
1631 |
02.0411.0214 |
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
853 |
1632 |
02.0412.0214 |
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
854 |
1633 |
02.0418.0214 |
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
855 |
1634 |
02.0423.0214 |
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
856 |
1635 |
02.0421.0214 |
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
857 |
1636 |
02.0420.0214 |
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
858 |
1637 |
02.0419.0214 |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
154.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
859 |
1638 |
18.0142.0033 |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa] |
629.000 |
|
|
860 |
1639 |
18.0129.0028 |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
861 |
1640 |
01.0006.0215 |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
26.100 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
|
862 |
1644 |
18.0129.0029 |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
863 |
1645 |
18.0129.0014 |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường] |
75.200 |
|
|
864 |
1646 |
18.0081.2001 |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
16.700 |
|
|
865 |
1648 |
15.0051.0216 |
Khâu vết rách vành tai |
Khâu vết rách vành tai |
202.500 |
|
|
866 |
1649 |
18.0081.2002 |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] |
24.700 |
|
|
867 |
1656 |
18.0131.0035 |
Chụp X-quang ruột non |
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] |
275.400 |
|
|
868 |
1657 |
18.0131.0017 |
Chụp X-quang ruột non |
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang] |
129.300 |
|
|
869 |
1658 |
18.0078.0010 |
Chụp X-quang Schuller |
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
870 |
1659 |
18.0078.0028 |
Chụp X-quang Schuller |
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
871 |
1660 |
18.0067.0013 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
872 |
1661 |
18.0067.0010 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
873 |
1662 |
18.0067.0028 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
874 |
1663 |
18.0067.0029 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
875 |
1664 |
17.0026.0220 |
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống |
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống |
52.800 |
|
|
876 |
1666 |
18.0070.0010 |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
877 |
1667 |
18.0070.0028 |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
878 |
1668 |
18.0079.0010 |
Chụp X-quang Stenvers |
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
879 |
1669 |
18.0079.0028 |
Chụp X-quang Stenvers |
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
880 |
1670 |
08.0003.2045 |
Mãng châm |
Mãng châm |
86.700 |
|
|
881 |
1673 |
18.0130.0035 |
Chụp X-quang thực quản dạ dày |
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] |
275.400 |
|
|
882 |
1674 |
18.0130.0017 |
Chụp X-quang thực quản dạ dày |
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang] |
129.300 |
|
|
883 |
1675 |
08.0010.0224 |
Chích lể |
Chích lể |
79.400 |
|
|
884 |
1676 |
18.0118.0013 |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
885 |
1677 |
18.0118.0030 |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] |
135.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
886 |
1678 |
18.0138.0023 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc] |
428.300 |
|
|
887 |
1679 |
18.0138.0031 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] |
469.900 |
|
|
888 |
1680 |
18.0102.0010 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
889 |
1691 |
18.0102.0013 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
890 |
1694 |
18.0102.0028 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
891 |
1695 |
18.0102.0029 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
892 |
1698 |
18.0108.0013 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
893 |
1707 |
18.0108.0010 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
894 |
1708 |
18.0108.0028 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
895 |
1709 |
18.0108.0029 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
896 |
1710 |
18.0116.0013 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
897 |
1711 |
18.0116.0011 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
898 |
1712 |
18.0116.0028 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
899 |
1713 |
18.0116.0029 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
900 |
1714 |
18.0113.0013 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
901 |
1715 |
18.0113.0011 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
902 |
1718 |
18.0113.0028 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
903 |
1719 |
18.0113.0029 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
904 |
1724 |
18.0114.0013 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
905 |
1736 |
18.0114.0011 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
906 |
1737 |
18.0114.0028 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
907 |
1739 |
08.0007.0227 |
Cấy chỉ |
Cấy chỉ |
162.700 |
|
|
908 |
1744 |
18.0114.0029 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
909 |
1746 |
18.0106.0013 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
910 |
1748 |
18.0106.0011 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
911 |
1749 |
18.0106.0028 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
912 |
1752 |
18.0106.0029 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
913 |
1753 |
18.0103.0013 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
914 |
1754 |
18.0103.0011 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
915 |
1759 |
18.0103.0028 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
916 |
1760 |
18.0103.0029 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
917 |
1761 |
18.0075.0010 |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
918 |
1762 |
18.0075.0028 |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
919 |
1763 |
18.0115.0013 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
920 |
1764 |
18.0115.0011 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
921 |
1768 |
18.0115.0028 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
922 |
1769 |
18.0115.0029 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
923 |
1776 |
18.0107.0013 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
924 |
1782 |
18.0107.0011 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
925 |
1784 |
18.0107.0028 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
926 |
1787 |
18.0107.0029 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
927 |
1790 |
18.0099.0012 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
928 |
1791 |
18.0099.0010 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
60.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
929 |
1792 |
18.0099.0028 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
930 |
1794 |
18.0111.0013 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
931 |
1795 |
18.0111.0011 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
932 |
1797 |
18.0111.0028 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
933 |
1798 |
18.0111.0029 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
934 |
1799 |
18.0117.0011 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
935 |
1800 |
18.0117.0028 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
936 |
1801 |
18.0117.0029 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
937 |
1803 |
18.0121.0013 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
80.400 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
938 |
1806 |
18.0121.0011 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
66.900 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
939 |
1808 |
18.0121.0028 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] |
76.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
940 |
1810 |
18.0121.0029 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] |
109.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
941 |
1815 |
08.0009.0228 |
Cứu |
Cứu |
38.500 |
|
|
942 |
1825 |
01.0157.0508 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
60.700 |
|
|
943 |
1878 |
01.0243.0096 |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT] |
1.301.400 |
|
|
944 |
1879 |
01.0243.0095 |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm] |
758.500 |
|
|
945 |
1884 |
01.0009.0098 |
Đặt catheter động mạch |
Đặt catheter động mạch |
1.456.500 |
|
|
946 |
1886 |
01.0014.1774 |
Đặt catheter động mạch phổi |
Đặt catheter động mạch phổi |
4.771.300 |
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. |
|
947 |
1888 |
01.0172.0101 |
Đặt catheter lọc máu cấp cứu |
Đặt catheter lọc máu cấp cứu |
1.204.800 |
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
|
948 |
1896 |
01.0066.1888 |
Đặt nội khí quản |
Đặt nội khí quản |
624.500 |
|
|
949 |
1898 |
15.0219.1888 |
Đặt nội khí quản |
Đặt nội khí quản |
624.500 |
|
|
950 |
1899 |
01.0067.1888 |
Đặt nội khí quản 2 nòng |
Đặt nội khí quản 2 nòng |
624.500 |
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. |
|
951 |
1985 |
02.0017.1888 |
Đặt nội khí quản 2 nòng |
Đặt nội khí quản 2 nòng |
624.500 |
|
|
952 |
1998 |
01.0216.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
Đặt ống thông dạ dày |
105.900 |
|
|
953 |
2001 |
02.0244.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
Đặt ống thông dạ dày |
105.900 |
|
|
954 |
2004 |
01.0223.0211 |
Đặt ống thông hậu môn |
Đặt ống thông hậu môn |
96.100 |
|
|
955 |
2005 |
02.0247.0211 |
Đặt ống thông hậu môn |
Đặt ống thông hậu môn |
96.100 |
|
|
956 |
2006 |
02.0190.0104 |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) |
988.500 |
Chưa bao gồm Sonde JJ. |
|
957 |
2007 |
20.0083.0104 |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) |
988.500 |
Chưa bao gồm Sonde JJ. |
|
958 |
2054 |
08.0025.0229 |
Đặt thuốc YHCT |
Đặt thuốc YHCT |
53.200 |
|
|
959 |
2064 |
08.0005.2046 |
Điện châm |
Điện châm [kim dài] |
88.800 |
|
|
960 |
2067 |
08.0005.0230 |
Điện châm |
Điện châm [kim ngắn] |
81.500 |
|
|
961 |
2312 |
17.0006.0231 |
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc |
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc |
50.900 |
|
|
962 |
2313 |
17.0005.0231 |
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều |
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều |
50.900 |
|
|
963 |
2317 |
17.0004.0232 |
Điều trị bằng từ trường |
Điều trị bằng từ trường |
43.600 |
|
|
964 |
2321 |
08.0485.0235 |
Giác hơi |
Giác hơi |
38.200 |
|
|
965 |
2326 |
17.0010.0236 |
Điều trị bằng dòng giao thoa |
Điều trị bằng dòng giao thoa |
32.100 |
|
|
966 |
2334 |
17.0175.0238 |
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh |
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh |
56.900 |
|
|
967 |
2335 |
17.0078.0238 |
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu |
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu |
56.900 |
|
|
968 |
2340 |
17.0135.0239 |
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback) |
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback) |
366.900 |
|
|
969 |
2341 |
17.0134.0240 |
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống |
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống |
228.500 |
|
|
970 |
2342 |
17.0147.0241 |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
61.600 |
|
|
971 |
2343 |
17.0148.0241 |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
61.600 |
|
|
972 |
2344 |
17.0146.0241 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối |
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối |
61.600 |
|
|
973 |
2345 |
17.0144.0241 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng |
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng |
61.600 |
|
|
974 |
2346 |
17.0145.0241 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối |
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối |
61.600 |
|
|
975 |
2347 |
17.0153.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO |
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO |
61.600 |
|
|
976 |
2350 |
17.0152.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO |
61.600 |
|
|
977 |
2351 |
17.0149.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO |
61.600 |
|
|
978 |
2353 |
17.0151.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO |
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO |
61.600 |
|
|
979 |
2354 |
17.0150.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO |
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO |
61.600 |
|
|
980 |
2355 |
17.0142.0241 |
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu |
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu |
61.600 |
|
|
981 |
2356 |
17.0141.0241 |
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu |
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu |
61.600 |
|
|
982 |
2358 |
17.0133.0242 |
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống |
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống |
169.200 |
|
|
983 |
2377 |
17.0130.0250 |
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ |
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ |
1.200.000 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
984 |
2384 |
17.0008.0253 |
Điều trị bằng siêu âm |
Điều trị bằng siêu âm |
50.600 |
|
|
985 |
2388 |
17.0001.0254 |
Điều trị bằng sóng ngắn |
Điều trị bằng sóng ngắn |
42.700 |
|
|
986 |
2391 |
17.0009.0255 |
Điều trị bằng sóng xung kích |
Điều trị bằng sóng xung kích |
74.000 |
|
|
987 |
2393 |
17.0102.0258 |
Tập tri giác và nhận thức |
Tập tri giác và nhận thức |
53.500 |
|
|
988 |
2394 |
08.0028.0259 |
Luyện tập dưỡng sinh |
Luyện tập dưỡng sinh |
34.700 |
|
|
989 |
2395 |
17.0108.0260 |
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) |
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) |
80.600 |
|
|
990 |
2397 |
17.0070.0261 |
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi |
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi |
15.300 |
|
|
991 |
2399 |
17.0091.0262 |
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) |
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) |
331.500 |
|
|
992 |
2401 |
02.0479.0264 |
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não |
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não |
150.500 |
|
|
993 |
2404 |
17.0109.0265 |
Tập cho người thất ngôn |
Tập cho người thất ngôn |
129.000 |
|
|
994 |
2405 |
17.0111.0265 |
Tập sửa lỗi phát âm |
Tập sửa lỗi phát âm |
129.000 |
|
|
995 |
2407 |
17.0033.0266 |
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người |
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người |
53.800 |
|
|
996 |
2409 |
17.0034.0267 |
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người |
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người |
61.700 |
|
|
997 |
2410 |
17.0090.0267 |
Tập điều hợp vận động |
Tập điều hợp vận động |
61.700 |
|
|
998 |
2411 |
17.0039.0267 |
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động |
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động |
61.700 |
|
|
999 |
2412 |
17.0037.0267 |
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động |
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động |
61.700 |
|
|
1000 |
2413 |
17.0062.0267 |
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng |
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng |
61.700 |
|
|
1001 |
2414 |
17.0056.0267 |
Tập vận động có kháng trở |
Tập vận động có kháng trở |
61.700 |
|
|
1002 |
2415 |
17.0053.0267 |
Tập vận động có trợ giúp |
Tập vận động có trợ giúp |
61.700 |
|
|
1003 |
2416 |
17.0052.0267 |
Tập vận động thụ động |
Tập vận động thụ động |
61.700 |
|
|
1004 |
2417 |
17.0187.0268 |
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng |
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng |
34.700 |
|
|
1005 |
2418 |
17.0092.0268 |
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn |
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn |
34.700 |
|
|
1006 |
2419 |
17.0048.0268 |
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) |
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) |
34.700 |
|
|
1007 |
2420 |
17.0046.0268 |
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) |
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) |
34.700 |
|
|
1008 |
2421 |
17.0045.0268 |
Tập đi với bàn xương cá |
Tập đi với bàn xương cá |
34.700 |
|
|
1009 |
2422 |
17.0050.0268 |
Tập đi với chân giả dưới gối |
Tập đi với chân giả dưới gối |
34.700 |
|
|
1010 |
2423 |
17.0049.0268 |
Tập đi với chân giả trên gối |
Tập đi với chân giả trên gối |
34.700 |
|
|
1011 |
2424 |
17.0044.0268 |
Tập đi với gậy |
Tập đi với gậy |
34.700 |
|
|
1012 |
2425 |
17.0042.0268 |
Tập đi với khung tập đi |
Tập đi với khung tập đi |
34.700 |
|
|
1013 |
2426 |
17.0051.0268 |
Tập đi với khung treo |
Tập đi với khung treo |
34.700 |
|
|
1014 |
2427 |
17.0043.0268 |
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
34.700 |
|
|
1015 |
2428 |
17.0041.0268 |
Tập đi với thanh song song |
Tập đi với thanh song song |
34.700 |
|
|
1016 |
2429 |
17.0047.0268 |
Tập lên, xuống cầu thang |
Tập lên, xuống cầu thang |
34.700 |
|
|
1017 |
2430 |
17.0068.0268 |
Tập thăng bằng với bàn bập bênh |
Tập thăng bằng với bàn bập bênh |
34.700 |
|
|
1018 |
2431 |
17.0059.0268 |
Tập trong bồn bóng nhỏ |
Tập trong bồn bóng nhỏ |
34.700 |
|
|
1019 |
2432 |
17.0058.0268 |
Tập vận động trên bóng |
Tập vận động trên bóng |
34.700 |
|
|
1020 |
2434 |
17.0072.0268 |
Tập với bàn nghiêng |
Tập với bàn nghiêng |
34.700 |
|
|
1021 |
2435 |
17.0067.0268 |
Tập với dụng cụ chèo thuyền |
Tập với dụng cụ chèo thuyền |
34.700 |
|
|
1022 |
2436 |
17.0066.0268 |
Tập với dụng cụ quay khớp vai |
Tập với dụng cụ quay khớp vai |
34.700 |
|
|
1023 |
2437 |
17.0064.0268 |
Tập với giàn treo các chi |
Tập với giàn treo các chi |
34.700 |
|
|
1024 |
2438 |
17.0069.0268 |
Tập với máy tập thăng bằng |
Tập với máy tập thăng bằng |
34.700 |
|
|
1025 |
2439 |
17.0063.0268 |
Tập với thang tường |
Tập với thang tường |
34.700 |
|
|
1026 |
2441 |
17.0065.0269 |
Tập với ròng rọc |
Tập với ròng rọc |
15.300 |
|
|
1027 |
2513 |
08.0006.0271 |
Thủy châm |
Thủy châm |
80.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1028 |
2589 |
02.0471.0274 |
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A |
1.311.300 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1029 |
2590 |
02.0470.0274 |
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A |
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A |
1.311.300 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1030 |
2591 |
02.0133.0274 |
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A |
1.311.300 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1031 |
2592 |
02.0139.0274 |
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A |
1.311.300 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1032 |
2593 |
02.0132.0274 |
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A |
1.311.300 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1033 |
2594 |
02.0472.0274 |
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A |
1.311.300 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1034 |
2595 |
02.0473.0274 |
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A |
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A |
1.311.300 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1035 |
2596 |
17.0131.0274 |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ |
1.311.300 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1036 |
2597 |
17.0215.0274 |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ |
1.311.300 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1037 |
2598 |
17.0216.0274 |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú |
1.311.300 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1038 |
2607 |
17.0073.0277 |
Tập các kiểu thở |
Tập các kiểu thở |
34.200 |
|
|
1039 |
2608 |
17.0075.0277 |
Tập ho có trợ giúp |
Tập ho có trợ giúp |
34.200 |
|
|
1040 |
2630 |
02.0085.1778 |
Điện tim thường |
Điện tim thường |
41.500 |
|
|
1041 |
2631 |
21.0014.1778 |
Điện tim thường |
Điện tim thường |
41.500 |
|
|
1042 |
2636 |
17.0007.0234 |
Điều trị bằng các dòng điện xung |
Điều trị bằng các dòng điện xung |
46.700 |
|
|
1043 |
2643 |
01.0156.1116 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
Điều trị bằng oxy cao áp |
296.800 |
|
|
1044 |
2644 |
02.0018.1116 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
Điều trị bằng oxy cao áp |
296.800 |
|
|
1045 |
2646 |
17.0025.1116 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
Điều trị bằng oxy cao áp |
296.800 |
|
|
1046 |
2649 |
17.0011.0237 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
42.600 |
|
|
1047 |
2675 |
08.0483.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay |
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay |
79.100 |
|
|
1048 |
2721 |
16.0068.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite |
291.700 |
|
|
1049 |
2729 |
16.0067.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite |
291.700 |
|
|
1050 |
2736 |
17.0168.0281 |
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy |
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy |
40.600 |
|
|
1051 |
2737 |
08.0484.0281 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy |
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy |
40.600 |
|
|
1052 |
2739 |
17.0085.0282 |
Kỹ thuật xoa bóp vùng |
Kỹ thuật xoa bóp vùng |
53.300 |
|
|
1053 |
2740 |
02.0166.0283 |
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) |
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) |
67.500 |
|
|
1054 |
2742 |
17.0086.0283 |
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân |
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân |
67.500 |
|
|
1055 |
2755 |
16.0061.1011 |
Điều trị tủy lại |
Điều trị tủy lại |
1.027.000 |
|
|
1056 |
2772 |
01.0115.0297 |
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm |
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm |
1.501.600 |
|
|
1057 |
2773 |
01.0153.0297 |
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập |
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập |
1.501.600 |
|
|
1058 |
2777 |
01.0012.0298 |
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) |
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) |
921.200 |
|
|
1059 |
2778 |
01.0069.0298 |
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu |
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu |
921.200 |
|
|
1060 |
2779 |
01.0068.0298 |
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube |
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube |
921.200 |
|
|
1061 |
2780 |
01.0231.0298 |
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu |
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu |
921.200 |
Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore |
|
1062 |
2781 |
01.0238.0299 |
Đo áp lực ổ bụng |
Đo áp lực ổ bụng |
553.700 |
|
|
1063 |
2782 |
01.0034.0299 |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện |
553.700 |
|
|
1064 |
2785 |
01.0056.0300 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
388.500 |
|
|
1065 |
2806 |
21.0018.0308 |
Test giãn phế quản (broncho modilator test) |
Test giãn phế quản (broncho modilator test) |
198.500 |
|
|
1066 |
2830 |
02.0269.0318 |
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày |
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày |
942.000 |
|
|
1067 |
2831 |
02.0282.0318 |
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa |
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa |
942.000 |
|
|
1068 |
2835 |
02.0261.0319 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê |
704.600 |
|
|
1069 |
2836 |
02.0255.0319 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi |
704.600 |
|
|
1070 |
2837 |
02.0323.0319 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM |
704.600 |
|
|
1071 |
2838 |
02.0121.0320 |
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh |
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh |
379.700 |
|
|
1072 |
2839 |
02.0394.0320 |
Tiêm ngoài màng cứng |
Tiêm ngoài màng cứng |
379.700 |
|
|
1073 |
2948 |
07.0233.0355 |
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường |
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường |
304.000 |
|
|
1074 |
3071 |
07.0228.0366 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
748.600 |
|
|
1075 |
3072 |
07.0229.0366 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
748.600 |
|
|
1076 |
3073 |
07.0227.0367 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
470.900 |
|
|
1077 |
3074 |
07.0232.0367 |
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường |
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường |
470.900 |
|
|
1078 |
3287 |
01.0033.0391 |
Đặt máy khử rung tự động |
Đặt máy khử rung tự động |
1.955.100 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1079 |
3312 |
18.0669.0391 |
Đặt máy tạo nhịp |
Đặt máy tạo nhịp |
1.955.100 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1080 |
3313 |
18.0670.0391 |
Đặt máy tạo nhịp phá rung |
Đặt máy tạo nhịp phá rung |
1.955.100 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1081 |
3783 |
22.0502.1268 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] |
23.100 |
|
|
1082 |
3786 |
22.0502.1267 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] |
25.800 |
|
|
1083 |
3789 |
17.0126.1786 |
Đo áp lực hậu môn trực tràng |
Đo áp lực hậu môn trực tràng |
1.093.900 |
|
|
1084 |
3793 |
02.0200.1782 |
Đo áp lực thẩm thấu niệu |
Đo áp lực thẩm thấu niệu |
37.000 |
|
|
1085 |
3795 |
14.0264.0751 |
Đo biên độ điều tiết |
Đo biên độ điều tiết |
80.000 |
|
|
1086 |
3829 |
14.0262.0751 |
Đo độ lác |
Đo độ lác |
80.000 |
|
|
1087 |
3849 |
14.0257.0848 |
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) |
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) |
35.000 |
|
|
1088 |
3860 |
14.0258.0754 |
Đo khúc xạ máy |
Đo khúc xạ máy |
13.200 |
|
|
1089 |
3871 |
01.0287.1532 |
Đo lactat trong máu |
Đo lactat trong máu |
105.000 |
|
|
1090 |
3887 |
14.0255.0755 |
Đo nhãn áp |
Đo nhãn áp |
32.900 |
|
|
1091 |
3893 |
14.0256.0843 |
Đo sắc giác |
Đo sắc giác |
83.900 |
|
|
1092 |
4107 |
02.0144.1775 |
Ghi điện cơ cấp cứu |
Ghi điện cơ cấp cứu |
140.700 |
|
|
1093 |
4226 |
01.0002.1778 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
41.500 |
|
|
1094 |
4337 |
08.0002.0224 |
Hào châm |
Hào châm |
79.400 |
|
|
1095 |
4338 |
02.0095.1798 |
Holter điện tâm đồ |
Holter điện tâm đồ |
224.400 |
|
|
1096 |
4341 |
21.0012.1798 |
Holter điện tâm đồ |
Holter điện tâm đồ |
224.400 |
|
|
1097 |
4353 |
02.0096.1798 |
Holter huyết áp |
Holter huyết áp |
224.400 |
|
|
1098 |
4356 |
21.0007.1798 |
Holter huyết áp |
Holter huyết áp |
224.400 |
|
|
1099 |
4397 |
08.0013.0238 |
Kéo nắn cột sống cổ |
Kéo nắn cột sống cổ |
56.900 |
|
|
1100 |
4403 |
08.0014.0238 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
56.900 |
|
|
1101 |
4485 |
02.0286.0497 |
Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm |
Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm |
4.183.300 |
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. |
|
1102 |
4488 |
02.0295.0498 |
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm |
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm |
1.152.600 |
|
|
1103 |
4492 |
02.0248.0499 |
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM |
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM |
2.210.300 |
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
|
1104 |
4493 |
02.0504.0499 |
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da |
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da |
2.210.300 |
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
|
1105 |
4494 |
02.0321.0499 |
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da |
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da |
2.210.300 |
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật |
|
1106 |
4495 |
02.0505.0499 |
Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da |
Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da |
2.210.300 |
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
|
1107 |
4498 |
02.0296.0500 |
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp |
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp |
1.812.900 |
|
|
1108 |
4499 |
02.0290.0500 |
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa |
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa |
1.812.900 |
|
|
1109 |
4505 |
02.0277.0502 |
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày |
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày |
2.855.000 |
Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da |
|
1110 |
4509 |
20.0048.0502 |
Mở thông dạ dày qua nội soi |
Mở thông dạ dày qua nội soi |
2.855.000 |
|
|
1111 |
4515 |
20.0044.0503 |
Nong đường mật, Oddi qua nội soi |
Nong đường mật, Oddi qua nội soi |
2.400.600 |
Chưa bao gồm bóng nong. |
|
1112 |
4523 |
03.3909.0505 |
Trích rạch áp xe nhỏ |
Trích rạch áp xe nhỏ |
227.200 |
|
|
1113 |
4524 |
14.0215.0505 |
Rạch áp xe mi |
Rạch áp xe mi |
227.200 |
|
|
1114 |
4526 |
15.0304.0505 |
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
227.200 |
|
|
1115 |
4527 |
07.0231.0505 |
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường |
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường |
227.200 |
|
|
1116 |
4528 |
02.0297.0506 |
Nội soi hậu môn ống cứng |
Nội soi hậu môn ống cứng |
176.300 |
|
|
1117 |
4529 |
02.0310.0506 |
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết |
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết |
176.300 |
|
|
1118 |
4532 |
15.0301.0218 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm] |
301.100 |
|
|
1119 |
4535 |
15.0301.0216 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm] |
202.500 |
|
|
1120 |
4536 |
15.0301.0217 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm] |
280.300 |
|
|
1121 |
4537 |
15.0301.0219 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm] |
368.400 |
|
|
1122 |
4538 |
03.3827.0216 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] |
202.500 |
|
|
1123 |
4539 |
03.3827.0218 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] |
301.100 |
|
|
1124 |
4540 |
03.3825.0217 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] |
280.300 |
|
|
1125 |
4544 |
03.3825.0219 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] |
368.400 |
|
|
1126 |
4551 |
15.0222.0898 |
Khí dung mũi họng |
Khí dung mũi họng |
28.600 |
Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
|
1127 |
4578 |
15.0058.0899 |
Làm thuốc tai |
Làm thuốc tai |
22.900 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1128 |
4587 |
16.0043.1020 |
Lấy cao răng |
Lấy cao răng [hai hàm] |
165.500 |
|
|
1129 |
4588 |
16.0043.1021 |
Lấy cao răng |
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] |
96.200 |
|
|
1130 |
4599 |
15.0213.0900 |
Lấy dị vật hạ họng |
Lấy dị vật hạ họng |
44.800 |
|
|
1131 |
4604 |
15.0143.0906 |
Lấy dị vật mũi |
Lấy dị vật mũi [gây mê] |
733.700 |
|
|
1132 |
4605 |
15.0143.0907 |
Lấy dị vật mũi |
Lấy dị vật mũi [không gây mê] |
222.400 |
|
|
1133 |
4608 |
15.0054.0902 |
Lấy dị vật tai |
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] |
551.900 |
|
|
1134 |
4610 |
15.0054.0903 |
Lấy dị vật tai |
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] |
177.500 |
|
|
1135 |
4628 |
20.0085.0115 |
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi |
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi |
1.050.400 |
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
|
1136 |
4643 |
01.0189.0119 |
Lọc và tách huyết tương chọn lọc |
Lọc và tách huyết tương chọn lọc |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
1137 |
4677 |
01.0163.0121 |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
421.700 |
|
|
1138 |
4681 |
01.0217.0502 |
Mở thông dạ dày bằng nội soi |
Mở thông dạ dày bằng nội soi |
2.855.000 |
|
|
1139 |
4682 |
02.0252.0502 |
Mở thông dạ dày bằng nội soi |
Mở thông dạ dày bằng nội soi |
2.855.000 |
|
|
1140 |
4684 |
18.0582.0059 |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
2.501.300 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
1141 |
4685 |
18.0589.0059 |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
2.501.300 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
1142 |
4699 |
16.0335.1022 |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
115.200 |
|
|
1143 |
4701 |
16.0337.1053 |
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê |
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê |
1.905.200 |
|
|
1144 |
4705 |
14.0210.0799 |
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi |
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi |
42.600 |
|
|
1145 |
5658 |
18.0626.0608 |
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm |
858.900 |
|
|
1146 |
5823 |
15.0134.0912 |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] |
2.916.300 |
|
|
1147 |
5824 |
15.0134.0913 |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] |
1.379.300 |
|
|
1148 |
5854 |
08.0024.0249 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
57.000 |
|
|
1149 |
5869 |
02.0109.1779 |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ |
246.100 |
|
|
1150 |
5871 |
21.0008.1779 |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ |
246.100 |
|
|
1151 |
5876 |
15.0140.0916 |
Nhét bấc mũi sau |
Nhét bấc mũi sau |
144.600 |
|
|
1152 |
5878 |
15.0141.0916 |
Nhét bấc mũi trước |
Nhét bấc mũi trước |
144.600 |
|
|
1153 |
5880 |
08.0004.0224 |
Nhĩ châm |
Nhĩ châm |
79.400 |
|
|
1154 |
5898 |
13.0166.0715 |
Soi cổ tử cung |
Soi cổ tử cung |
70.800 |
|
|
1155 |
5901 |
16.0239.1029 |
Nhổ chân răng sữa |
Nhổ chân răng sữa |
48.500 |
|
|
1156 |
5913 |
16.0238.1029 |
Nhổ răng sữa |
Nhổ răng sữa |
48.500 |
|
|
1157 |
5918 |
16.0204.1025 |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
115.000 |
|
|
1158 |
5933 |
02.0221.0150 |
Nội soi bàng quang |
Nội soi bàng quang |
598.300 |
|
|
1159 |
5940 |
20.0089.0072 |
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản |
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản |
520.500 |
|
|
1160 |
5941 |
02.0222.0152 |
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
991.900 |
|
|
1161 |
5944 |
14.0207.0738 |
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc |
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc |
88.900 |
|
|
1162 |
5955 |
20.0059.0140 |
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa |
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
1163 |
5957 |
20.0060.0497 |
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày |
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày |
4.183.300 |
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. |
|
1164 |
5960 |
20.0067.0140 |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị |
830.200 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
1165 |
5964 |
20.0070.0500 |
Nội soi đại tràng - lấy dị vật |
Nội soi đại tràng - lấy dị vật |
1.812.900 |
|
|
1166 |
5967 |
20.0081.0137 |
Nội soi đại tràng sigma |
Nội soi đại tràng sigma |
366.200 |
|
|
1167 |
5972 |
20.0071.0184 |
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu |
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu |
683.000 |
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
|
1168 |
5974 |
20.0073.0136 |
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết |
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết |
487.500 |
|
|
1169 |
5976 |
15.0131.0923 |
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới |
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] |
733.700 |
|
|
1170 |
5977 |
15.0131.0922 |
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới |
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] |
509.500 |
|
|
1171 |
5978 |
20.0031.0129 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật |
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê] |
3.440.500 |
|
|
1172 |
5979 |
20.0031.0132 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật |
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê] |
2.785.500 |
|
|
1173 |
5980 |
14.0265.0751 |
Đo thị giác 2 mắt |
Đo thị giác 2 mắt |
80.000 |
|
|
1174 |
5981 |
20.0022.0127 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê] |
1.880.500 |
|
|
1175 |
5982 |
20.0022.0131 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê] |
1.252.500 |
|
|
1176 |
5989 |
01.0106.0128 |
Nội soi khí phế quản cấp cứu |
Nội soi khí phế quản cấp cứu |
1.568.500 |
|
|
1177 |
5990 |
14.0259.0753 |
Đo khúc xạ giác mạc |
Đo khúc xạ giác mạc |
43.600 |
|
|
1178 |
5996 |
01.0111.0129 |
Nội soi khí phế quản lấy dị vật |
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] |
3.440.500 |
|
|
1179 |
5997 |
14.0254.0757 |
Đo thị trường chu biên |
Đo thị trường chu biên |
32.300 |
|
|
1180 |
5998 |
14.0253.0757 |
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm |
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm |
32.300 |
|
|
1181 |
6003 |
14.0205.0759 |
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu |
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu |
55.800 |
|
|
1182 |
6006 |
15.0144.0906 |
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê |
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] |
733.700 |
|
|
1183 |
6007 |
15.0144.0907 |
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê |
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê] |
222.400 |
|
|
1184 |
6008 |
15.0055.0902 |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê] |
551.900 |
|
|
1185 |
6009 |
15.0055.0903 |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] |
177.500 |
|
|
1186 |
6012 |
01.0101.0125 |
Nội soi màng phổi sinh thiết |
Nội soi màng phổi sinh thiết |
6.093.700 |
Đã bao gồm thuốc gây mê |
|
1187 |
6016 |
20.0055.0496 |
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy |
2.623.300 |
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. |
|
1188 |
6021 |
20.0054.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy |
2.827.600 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
1189 |
6023 |
20.0056.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy |
2.827.600 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
1190 |
6031 |
20.0063.0142 |
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán |
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán |
942.000 |
|
|
1191 |
6032 |
02.0048.0127 |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê] |
1.880.500 |
|
|
1192 |
6034 |
02.0048.0131 |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê] |
1.252.500 |
|
|
1193 |
6036 |
02.0036.0128 |
Nội soi phế quản dưới gây mê |
Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết] |
1.568.500 |
|
|
1194 |
6037 |
02.0036.0129 |
Nội soi phế quản dưới gây mê |
Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật] |
3.440.500 |
|
|
1195 |
6038 |
02.0036.0127 |
Nội soi phế quản dưới gây mê |
Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết] |
1.880.500 |
|
|
1196 |
6039 |
02.0050.0129 |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] |
3.440.500 |
|
|
1197 |
6041 |
02.0050.0132 |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] |
2.785.500 |
|
|
1198 |
6042 |
02.0046.0132 |
Nội soi phế quản ống cứng |
Nội soi phế quản ống cứng [gây tê] |
2.785.500 |
|
|
1199 |
6043 |
02.0046.0129 |
Nội soi phế quản ống cứng |
Nội soi phế quản ống cứng [gây mê] |
3.440.500 |
|
|
1200 |
6056 |
02.0045.0187 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm |
1.004.300 |
|
|
1201 |
6062 |
02.0045.0131 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] |
1.252.500 |
|
|
1202 |
6064 |
14.0214.0778 |
Bóc giả mạc |
Bóc giả mạc |
103.300 |
|
|
1203 |
6065 |
14.0213.0778 |
Bóc sợi giác mạc |
Bóc sợi giác mạc |
103.300 |
|
|
1204 |
6066 |
02.0045.0132 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật] |
2.785.500 |
|
|
1205 |
6068 |
02.0045.0130 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] |
825.600 |
|
|
1206 |
6072 |
02.0043.0127 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] |
1.880.500 |
|
|
1207 |
6074 |
02.0043.0131 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] |
1.252.500 |
|
|
1208 |
6076 |
02.0051.0118 |
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản |
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản |
2.403.000 |
|
|
1209 |
6079 |
02.0040.0131 |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] |
1.252.500 |
|
|
1210 |
6082 |
14.0202.0785 |
Lấy calci kết mạc |
Lấy calci kết mạc |
42.600 |
|
|
1211 |
6083 |
02.0049.0128 |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê] |
1.568.500 |
|
|
1212 |
6086 |
02.0049.0130 |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê] |
825.600 |
|
|
1213 |
6090 |
15.0137.0931 |
Nội soi sinh thiết u vòm |
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] |
1.666.000 |
|
|
1214 |
6091 |
15.0137.0932 |
Nội soi sinh thiết u vòm |
Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê] |
567.300 |
|
|
1215 |
6092 |
20.0013.0933 |
Nội soi tai mũi họng |
Nội soi tai mũi họng |
120.800 |
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
|
1216 |
6093 |
20.0013.2048 |
Nội soi tai mũi họng |
Nội soi tai mũi họng |
120.800 |
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
|
1217 |
6097 |
20.0084.0440 |
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) |
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) |
1.398.800 |
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
|
1218 |
6098 |
15.0240.0904 |
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] |
784.500 |
|
|
1219 |
6099 |
15.0240.0905 |
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] |
421.100 |
|
|
1220 |
6100 |
15.0234.0925 |
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] |
784.500 |
|
|
1221 |
6101 |
15.0234.0927 |
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] |
265.700 |
|
|
1222 |
6102 |
15.0236.0925 |
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] |
784.500 |
|
|
1223 |
6103 |
15.0236.0927 |
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] |
265.700 |
|
|
1224 |
6104 |
15.0235.0926 |
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] |
805.300 |
|
|
1225 |
6105 |
15.0235.0928 |
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] |
364.500 |
|
|
1226 |
6106 |
15.0237.0926 |
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] |
805.300 |
|
|
1227 |
6107 |
15.0237.0928 |
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] |
364.500 |
|
|
1228 |
6111 |
20.0072.0191 |
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ |
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ |
295.200 |
|
|
1229 |
6127 |
08.0008.2045 |
Ôn châm |
Ôn châm [kim dài] |
86.700 |
|
|
1230 |
6128 |
08.0008.0224 |
Ôn châm |
Ôn châm [kim ngắn] |
79.400 |
|
|
1231 |
6138 |
14.0252.0801 |
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm |
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm |
136.100 |
|
|
1232 |
6181 |
16.0216.1041 |
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi |
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi |
358.000 |
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
|
1233 |
6300 |
14.0249.0844 |
Siêu âm bán phần trước |
Siêu âm bán phần trước |
251.200 |
|
|
1234 |
6301 |
14.0240.0845 |
Siêu âm mắt |
Siêu âm mắt |
72.500 |
|
|
1235 |
6308 |
02.0156.0849 |
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường |
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường |
62.400 |
|
|
1236 |
6314 |
14.0220.0849 |
Soi đáy mắt bằng Schepens |
Soi đáy mắt bằng Schepens |
62.400 |
|
|
1237 |
6321 |
14.0251.0852 |
Test phát hiện khô mắt |
Test phát hiện khô mắt |
48.200 |
|
|
1238 |
6365 |
15.0132.0867 |
Bẻ cuốn mũi |
Bẻ cuốn mũi |
172.100 |
|
|
1239 |
6366 |
15.0133.0867 |
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới |
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới |
172.100 |
|
|
1240 |
6401 |
15.0056.0882 |
Chọc hút dịch vành tai |
Chọc hút dịch vành tai |
66.900 |
|
|
1241 |
6403 |
02.0042.0883 |
Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản |
Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản |
8.050.500 |
Chưa bao gồm stent. |
|
1242 |
6404 |
02.0044.0883 |
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần |
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần |
8.050.500 |
Chưa bao gồm stent. |
|
1243 |
6410 |
21.0067.0884 |
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) |
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) |
192.700 |
|
|
1244 |
6411 |
21.0064.0885 |
Đo nhĩ lượng |
Đo nhĩ lượng |
35.900 |
|
|
1245 |
6412 |
21.0066.0886 |
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán |
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán |
71.800 |
|
|
1246 |
6413 |
21.0065.0887 |
Đo phản xạ cơ bàn đạp |
Đo phản xạ cơ bàn đạp |
35.900 |
|
|
1247 |
6416 |
21.0060.0890 |
Đo thính lực đơn âm |
Đo thính lực đơn âm |
51.500 |
|
|
1248 |
6418 |
21.0062.0891 |
Đo thính lực trên ngưỡng |
Đo thính lực trên ngưỡng |
77.000 |
|
|
1249 |
6420 |
15.0217.0892 |
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) |
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) |
234.500 |
|
|
1250 |
6427 |
15.0215.0895 |
Đốt họng hạt bằng nhiệt |
Đốt họng hạt bằng nhiệt |
93.000 |
|
|
1251 |
6430 |
15.0139.0897 |
Phương pháp Proetz |
Phương pháp Proetz |
72.100 |
|
|
1252 |
6431 |
01.0086.0898 |
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) |
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) |
28.600 |
Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
|
1253 |
6432 |
01.0087.0898 |
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) |
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) |
28.600 |
Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
|
1254 |
6433 |
02.0032.0898 |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
28.600 |
Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
|
1255 |
6443 |
15.0218.0899 |
Bơm thuốc thanh quản |
Bơm thuốc thanh quản |
22.900 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1256 |
6447 |
15.0212.0900 |
Lấy dị vật họng miệng |
Lấy dị vật họng miệng |
44.800 |
|
|
1257 |
6461 |
15.0059.0908 |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài |
73.100 |
|
|
1258 |
6488 |
15.0208.0916 |
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA |
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA |
144.600 |
|
|
1259 |
6499 |
15.0138.0920 |
Chọc rửa xoang hàm |
Chọc rửa xoang hàm |
322.900 |
|
|
1260 |
6524 |
15.0228.0932 |
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
567.300 |
|
|
1261 |
6525 |
15.0230.0932 |
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
567.300 |
|
|
1262 |
6526 |
15.0229.0932 |
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê |
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê |
567.300 |
|
|
1263 |
6527 |
15.0231.0932 |
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê |
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê |
567.300 |
|
|
1264 |
6529 |
15.0243.0932 |
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
567.300 |
|
|
1265 |
6530 |
20.0008.0932 |
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết |
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết |
567.300 |
|
|
1266 |
6534 |
15.0225.0933 |
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản |
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản |
120.800 |
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
|
1267 |
6538 |
20.0014.0933 |
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang |
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang |
120.800 |
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
|
1268 |
6713 |
15.0048.0971 |
Đặt ống thông khí màng nhĩ |
Đặt ống thông khí màng nhĩ |
3.338.300 |
|
|
1269 |
6821 |
20.0010.0990 |
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán |
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán |
255.300 |
|
|
1270 |
6823 |
15.0052.0993 |
Bơm hơi vòi nhĩ |
Bơm hơi vòi nhĩ |
131.500 |
|
|
1271 |
6870 |
15.0214.1002 |
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng |
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng |
1.118.700 |
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
|
1272 |
6872 |
15.0224.1002 |
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản |
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản |
1.118.700 |
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
|
1273 |
6883 |
15.0241.1003 |
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê |
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê |
981.400 |
|
|
1274 |
6884 |
15.0238.1004 |
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê |
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê |
571.900 |
|
|
1275 |
6885 |
15.0242.1004 |
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
571.900 |
|
|
1276 |
6886 |
15.0239.1004 |
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
571.900 |
|
|
1277 |
6888 |
15.0226.1005 |
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê |
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê |
334.300 |
|
|
1278 |
6889 |
15.0227.1005 |
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê |
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê |
334.300 |
|
|
1279 |
6890 |
15.0136.1005 |
Nội soi sinh thiết u hốc mũi |
Nội soi sinh thiết u hốc mũi |
334.300 |
|
|
1280 |
6891 |
15.0145.1006 |
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat) |
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat) |
159.700 |
|
|
1281 |
6892 |
15.0147.1006 |
Hút rửa mũi, xoang sau mổ |
Hút rửa mũi, xoang sau mổ |
159.700 |
|
|
1282 |
6983 |
16.0072.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite |
Phục hồi cổ răng bằng Composite |
384.300 |
|
|
1283 |
6985 |
16.0075.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser |
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser |
384.300 |
|
|
1284 |
6987 |
16.0074.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser |
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser |
384.300 |
|
|
1285 |
6991 |
14.0216.0505 |
Rạch áp xe túi lệ |
Rạch áp xe túi lệ |
227.200 |
|
|
1286 |
6992 |
01.0165.0158 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
239.700 |
Chưa bao gồm hóa chất. |
|
1287 |
6993 |
02.0232.0158 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
239.700 |
Chưa bao gồm hóa chất. |
|
1288 |
6996 |
14.0211.0842 |
Rửa cùng đồ |
Rửa cùng đồ |
50.200 |
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt |
|
1289 |
6997 |
01.0218.0159 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
Rửa dạ dày cấp cứu |
158.100 |
|
|
1290 |
6998 |
02.0313.0159 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
Rửa dạ dày cấp cứu |
158.100 |
|
|
1291 |
7001 |
01.0219.0160 |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
647.400 |
|
|
1292 |
7003 |
16.0071.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement |
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement |
384.300 |
|
|
1293 |
7006 |
16.0236.1019 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement |
117.000 |
|
|
1294 |
7008 |
01.0220.0162 |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
915.500 |
|
|
1295 |
7014 |
08.0022.0252 |
Sắc thuốc thang |
Sắc thuốc thang |
14.600 |
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
|
1296 |
7016 |
16.0206.1026 |
Nhổ răng thừa |
Nhổ răng thừa |
249.100 |
|
|
1297 |
7017 |
16.0203.1026 |
Nhổ răng vĩnh viễn |
Nhổ răng vĩnh viễn |
249.100 |
|
|
1298 |
7024 |
01.0208.0004 |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
262.400 |
|
|
1299 |
7025 |
02.0153.0004 |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
262.400 |
|
|
1300 |
7033 |
01.0092.0001 |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
61.000 |
|
|
1301 |
7034 |
02.0063.0001 |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
61.000 |
|
|
1302 |
7035 |
01.0018.0004 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
262.400 |
|
|
1303 |
7036 |
16.0070.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement |
291.700 |
|
|
1304 |
7037 |
02.0119.0004 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
262.400 |
|
|
1305 |
7050 |
01.0032.0299 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
553.700 |
|
|
1306 |
7053 |
14.0219.0849 |
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương |
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương |
62.400 |
|
|
1307 |
7055 |
01.0201.0849 |
Soi đáy mắt cấp cứu |
Soi đáy mắt cấp cứu |
62.400 |
|
|
1308 |
7060 |
14.0218.0849 |
Soi đáy mắt trực tiếp |
Soi đáy mắt trực tiếp |
62.400 |
|
|
1309 |
7063 |
14.0221.0849 |
Soi góc tiền phòng |
Soi góc tiền phòng |
62.400 |
|
|
1310 |
7117 |
16.0233.1050 |
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit |
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit |
513.300 |
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
|
1311 |
7118 |
16.0234.1050 |
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA |
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA |
513.300 |
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
|
1312 |
7141 |
17.0104.0264 |
Tập nuốt |
Tập nuốt [không sử dụng máy] |
150.500 |
|
|
1313 |
7142 |
17.0104.0263 |
Tập nuốt |
Tập nuốt [sử dụng máy] |
180.600 |
|
|
1314 |
7144 |
17.0071.0270 |
Tập với xe đạp tập |
Tập với xe đạp tập |
15.300 |
|
|
1315 |
7154 |
14.0250.0852 |
Test thử cảm giác giác mạc |
Test thử cảm giác giác mạc |
48.200 |
|
|
1316 |
7236 |
01.0267.0205 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm] |
286.600 |
Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn |
|
1317 |
7237 |
01.0267.0204 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm] |
201.400 |
Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn |
|
1318 |
7239 |
01.0267.0203 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm] |
154.600 |
Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn |
|
1319 |
7249 |
07.0225.0200 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm] |
66.800 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
1320 |
7250 |
07.0225.0205 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
286.600 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
1321 |
7252 |
07.0225.0201 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
93.100 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
1322 |
7272 |
07.0225.0204 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
201.400 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
1323 |
7273 |
07.0225.0203 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
154.600 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
1324 |
7274 |
07.0225.0202 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
126.200 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
1325 |
7275 |
15.0303.0200 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] |
66.800 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
1326 |
7310 |
15.0303.0205 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
286.600 |
|
|
1327 |
7311 |
15.0303.2047 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
93.100 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
1328 |
7312 |
15.0303.0204 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
201.400 |
|
|
1329 |
7315 |
15.0303.0202 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
126.200 |
|
|
1330 |
7483 |
01.0364.1169 |
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu |
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu |
179.700 |
Chưa bao gồm hoá chất |
|
1331 |
7484 |
01.0380.1169 |
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) |
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) |
179.700 |
Chưa bao gồm hoá chất |
|
1332 |
7488 |
01.0080.0206 |
Thay canuyn mở khí quản |
Thay canuyn mở khí quản |
274.300 |
|
|
1333 |
7520 |
02.0067.0206 |
Thay canuyn mở khí quản |
Thay canuyn mở khí quản |
274.300 |
|
|
1334 |
7524 |
01.0196.0119 |
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác |
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác |
1.804.000 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
1335 |
7541 |
02.0339.0211 |
Thụt tháo phân |
Thụt tháo phân |
96.100 |
|
|
1336 |
7710 |
22.0352.1227 |
Điện di huyết sắc tố |
Điện di huyết sắc tố |
396.200 |
|
|
1337 |
7723 |
01.0299.1239 |
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
283.800 |
|
|
1338 |
7724 |
22.0023.1239 |
Định lượng D-Dimer |
Định lượng D-Dimer |
283.800 |
|
|
1339 |
7747 |
22.0011.1254 |
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động |
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động |
63.200 |
|
|
1340 |
7764 |
22.0285.1267 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
25.800 |
|
|
1341 |
7766 |
22.0286.1268 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
23.100 |
|
|
1342 |
7768 |
01.0284.1269 |
Định nhóm máu tại giường |
Định nhóm máu tại giường |
43.800 |
|
|
1343 |
7771 |
22.0283.1269 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) |
43.800 |
|
|
1344 |
7772 |
22.0284.1270 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) |
64.600 |
|
|
1345 |
7773 |
22.0288.1271 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
32.300 |
|
|
1346 |
7774 |
22.0287.1272 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
51.700 |
|
|
1347 |
7775 |
22.0294.1273 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn |
42.500 |
|
|
1348 |
7777 |
22.0290.1275 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
97.000 |
|
|
1349 |
7778 |
22.0289.1275 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
97.000 |
|
|
1350 |
7785 |
22.0291.1280 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) |
34.800 |
|
|
1351 |
7786 |
22.0292.1280 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) |
34.800 |
|
|
1352 |
7788 |
22.0282.1281 |
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) |
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) |
231.600 |
|
|
1353 |
7800 |
02.0348.1289 |
Đo độ nhớt dịch khớp |
Đo độ nhớt dịch khớp |
58.200 |
|
|
1354 |
7801 |
02.0431.1289 |
Xét nghiệm Mucin test |
Xét nghiệm Mucin test |
58.200 |
|
|
1355 |
7818 |
22.0125.1298 |
Huyết đồ (bằng máy đếm laser) |
Huyết đồ (bằng máy đếm laser) |
77.600 |
|
|
1356 |
7826 |
22.0143.1303 |
Máu lắng (bằng máy tự động) |
Máu lắng (bằng máy tự động) |
38.800 |
|
|
1357 |
7831 |
22.0307.1306 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
90.500 |
|
|
1358 |
7834 |
22.0303.1306 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
90.500 |
|
|
1359 |
7835 |
22.0305.1307 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) |
134.500 |
|
|
1360 |
7843 |
22.0135.1313 |
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) |
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) |
45.200 |
|
|
1361 |
7857 |
22.0274.1326 |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) |
83.700 |
|
|
1362 |
7858 |
22.0275.1327 |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
83.700 |
|
|
1363 |
7859 |
22.0276.1327 |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
83.700 |
|
|
1364 |
7861 |
22.0269.1329 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
76.100 |
|
|
1365 |
7862 |
22.0270.1329 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
76.100 |
|
|
1366 |
7863 |
22.0268.1330 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) |
32.300 |
|
|
1367 |
7890 |
01.0285.1349 |
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường |
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường |
14.100 |
|
|
1368 |
7892 |
01.0302.1350 |
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay |
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay |
45.200 |
|
|
1369 |
7895 |
22.0001.1352 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
71.100 |
|
|
1370 |
7897 |
22.0008.1353 |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động |
45.200 |
|
|
1371 |
7899 |
22.0005.1354 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động |
45.200 |
|
|
1372 |
7912 |
22.0121.1369 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
51.700 |
|
|
1373 |
7976 |
22.0262.1408 |
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard |
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard |
514.100 |
|
|
1374 |
7977 |
22.0133.1409 |
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) |
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) |
375.400 |
|
|
1375 |
7983 |
22.0166.1414 |
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) |
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) |
54.200 |
|
|
1376 |
7984 |
22.0129.1415 |
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) |
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) |
164.800 |
|
|
1377 |
8071 |
23.0018.1457 |
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] |
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] |
99.100 |
|
|
1378 |
8078 |
23.0024.1464 |
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] |
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] |
93.300 |
|
|
1379 |
8081 |
01.0298.1466 |
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
629.300 |
|
|
1380 |
8086 |
23.0032.1468 |
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] |
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] |
150.000 |
|
|
1381 |
8087 |
23.0034.1469 |
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] |
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] |
162.500 |
|
|
1382 |
8088 |
23.0033.1470 |
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] |
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] |
150.000 |
|
|
1383 |
8089 |
23.0035.1471 |
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] |
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] |
144.800 |
|
|
1384 |
8090 |
23.0030.1472 |
Định lượng Canxi ion hóa [Máu] |
Định lượng Canxi ion hóa [Máu] |
17.500 |
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. |
|
1385 |
8092 |
23.0029.1473 |
Định lượng Canxi toàn phần [Máu] |
Định lượng Canxi toàn phần [Máu] |
13.900 |
|
|
1386 |
8095 |
23.0039.1476 |
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] |
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] |
93.300 |
|
|
1387 |
8098 |
23.0043.1478 |
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] |
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] |
40.800 |
|
|
1388 |
8101 |
23.0046.1480 |
Định lượng Cortisol (máu) |
Định lượng Cortisol (máu) |
99.100 |
|
|
1389 |
8102 |
23.0183.1480 |
Định lượng Cortisol (niệu) |
Định lượng Cortisol (niệu) |
99.100 |
|
|
1390 |
8107 |
23.0042.1482 |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] |
29.100 |
|
|
1391 |
8109 |
23.0050.1484 |
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] |
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] |
58.300 |
|
|
1392 |
8112 |
23.0052.1486 |
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] |
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] |
105.000 |
|
|
1393 |
8113 |
23.0058.1487 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] |
31.400 |
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số |
|
1394 |
8119 |
23.0026.1493 |
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] |
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] |
23.300 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
1395 |
8120 |
23.0214.1493 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] |
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] |
23.300 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
1396 |
8121 |
23.0027.1493 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
23.300 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
1397 |
8122 |
23.0025.1493 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
23.300 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
1398 |
8123 |
23.0009.1493 |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] |
23.300 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
1399 |
8124 |
23.0019.1493 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
23.300 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
1400 |
8125 |
23.0020.1493 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
23.300 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
1401 |
8126 |
23.0003.1494 |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
23.300 |
Mỗi chất |
|
1402 |
8127 |
23.0007.1494 |
Định lượng Albumin [Máu] |
Định lượng Albumin [Máu] |
23.300 |
Mỗi chất |
|
1403 |
8128 |
23.0211.1494 |
Định lượng Albumin [thuỷ dịch] |
Định lượng Albumin [thuỷ dịch] |
23.300 |
Mỗi chất |
|
1404 |
8129 |
23.0213.1494 |
Định lượng Amylase [dịch] |
Định lượng Amylase [dịch] |
23.300 |
Mỗi chất |
|
1405 |
8130 |
23.0051.1494 |
Định lượng Creatinin (máu) |
Định lượng Creatinin (máu) |
23.300 |
Mỗi chất |
|
1406 |
8131 |
23.0216.1494 |
Định lượng Creatinin [dịch] |
Định lượng Creatinin [dịch] |
23.300 |
Mỗi chất |
|
1407 |
8132 |
23.0076.1494 |
Định lượng Globulin [Máu] |
Định lượng Globulin [Máu] |
23.300 |
Mỗi chất |
|
1408 |
8133 |
23.0212.1494 |
Định lượng Globulin [thuỷ dịch] |
Định lượng Globulin [thuỷ dịch] |
23.300 |
Mỗi chất |
|
1409 |
8134 |
23.0075.1494 |
Định lượng Glucose [Máu] |
Định lượng Glucose [Máu] |
23.300 |
Mỗi chất |
|
1410 |
8135 |
23.0128.1494 |
Định lượng Phospho (máu) |
Định lượng Phospho (máu) |
23.300 |
Mỗi chất |
|
1411 |
8136 |
23.0219.1494 |
Định lượng Protein [dịch chọc dò] |
Định lượng Protein [dịch chọc dò] |
23.300 |
Mỗi chất |
|
1412 |
8137 |
23.0133.1494 |
Định lượng Protein toàn phần [Máu] |
Định lượng Protein toàn phần [Máu] |
23.300 |
Mỗi chất |
|
1413 |
8139 |
23.0166.1494 |
Định lượng Urê máu [Máu] |
Định lượng Urê máu [Máu] |
23.300 |
Mỗi chất |
|
1414 |
8140 |
23.0010.1494 |
Đo hoạt độ Amylase [Máu] |
Đo hoạt độ Amylase [Máu] |
23.300 |
Mỗi chất |
|
1415 |
8142 |
23.0060.1496 |
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] |
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] |
35.000 |
|
|
1416 |
8158 |
22.0117.1503 |
Định lượng sắt huyết thanh |
Định lượng sắt huyết thanh |
35.000 |
|
|
1417 |
8160 |
23.0143.1503 |
Định lượng Sắt [Máu] |
Định lượng Sắt [Máu] |
35.000 |
|
|
1418 |
8164 |
23.0041.1506 |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
29.100 |
|
|
1419 |
8165 |
23.0215.1506 |
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] |
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] |
29.100 |
|
|
1420 |
8167 |
23.0084.1506 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
29.100 |
|
|
1421 |
8168 |
23.0112.1506 |
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
29.100 |
|
|
1422 |
8169 |
23.0158.1506 |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
29.100 |
|
|
1423 |
8170 |
23.0221.1506 |
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] |
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] |
29.100 |
|
|
1424 |
8175 |
01.0281.1510 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) |
16.600 |
|
|
1425 |
8180 |
22.0116.1514 |
Định lượng Ferritin |
Định lượng Ferritin |
87.500 |
|
|
1426 |
8181 |
23.0063.1514 |
Định lượng Ferritin [Máu] |
Định lượng Ferritin [Máu] |
87.500 |
|
|
1427 |
8184 |
23.0066.1516 |
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] |
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] |
197.900 |
|
|
1428 |
8186 |
23.0077.1518 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
20.800 |
|
|
1429 |
8192 |
23.0083.1523 |
Định lượng HbA1c [Máu] |
Định lượng HbA1c [Máu] |
109.600 |
|
|
1430 |
8197 |
22.0113.1527 |
Định lượng IgA |
Định lượng IgA |
70.000 |
|
|
1431 |
8198 |
22.0115.1527 |
Định lượng IgE |
Định lượng IgE |
70.000 |
|
|
1432 |
8199 |
22.0112.1527 |
Định lượng IgG |
Định lượng IgG |
70.000 |
|
|
1433 |
8200 |
22.0114.1527 |
Định lượng IgM |
Định lượng IgM |
70.000 |
|
|
1434 |
8201 |
23.0094.1527 |
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] |
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] |
70.000 |
|
|
1435 |
8202 |
23.0093.1527 |
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] |
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] |
70.000 |
|
|
1436 |
8203 |
23.0095.1527 |
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] |
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] |
70.000 |
|
|
1437 |
8204 |
23.0096.1527 |
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] |
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] |
70.000 |
|
|
1438 |
8208 |
01.0286.1531 |
Đo các chất khí trong máu |
Đo các chất khí trong máu |
233.300 |
|
|
1439 |
8210 |
23.0103.1531 |
Xét nghiệm Khí máu [Máu] |
Xét nghiệm Khí máu [Máu] |
233.300 |
|
|
1440 |
8215 |
23.0218.1534 |
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] |
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] |
29.100 |
|
|
1441 |
8216 |
23.0111.1534 |
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] |
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] |
29.100 |
|
|
1442 |
8228 |
23.0121.1548 |
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] |
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] |
441.700 |
|
|
1443 |
8229 |
23.0130.1549 |
Định lượng Pro-calcitonin [Máu] |
Định lượng Pro-calcitonin [Máu] |
431.300 |
|
|
1444 |
8234 |
23.0139.1553 |
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] |
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] |
99.100 |
|
|
1445 |
8235 |
23.0138.1554 |
Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu] |
Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu] |
93.300 |
|
|
1446 |
8238 |
23.0142.1557 |
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] |
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] |
40.800 |
|
|
1447 |
8240 |
23.0144.1559 |
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] |
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] |
220.800 |
|
|
1448 |
8242 |
23.0068.1561 |
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] |
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] |
70.000 |
|
|
1449 |
8243 |
23.0069.1561 |
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] |
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] |
70.000 |
|
|
1450 |
8249 |
23.0154.1565 |
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] |
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] |
190.600 |
|
|
1451 |
8250 |
23.0156.1566 |
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] |
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] |
441.700 |
|
|
1452 |
8253 |
23.0157.1567 |
Định lượng Transferrin [Máu] |
Định lượng Transferrin [Máu] |
70.000 |
|
|
1453 |
8256 |
23.0159.1569 |
Định lượng Troponin T [Máu] |
Định lượng Troponin T [Máu] |
81.600 |
|
|
1454 |
8258 |
23.0162.1570 |
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] |
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] |
64.100 |
|
|
1455 |
8265 |
23.0180.1577 |
Định lượng Canxi (niệu) |
Định lượng Canxi (niệu) |
26.600 |
|
|
1456 |
8268 |
23.0172.1580 |
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] |
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] |
31.400 |
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. |
|
1457 |
8273 |
23.0189.1587 |
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] |
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] |
46.600 |
|
|
1458 |
8280 |
01.0372.1591 |
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu |
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu |
52.500 |
|
|
1459 |
8284 |
22.0151.1594 |
Cặn Addis |
Cặn Addis |
46.600 |
|
|
1460 |
8286 |
22.0150.1594 |
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) |
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) |
46.600 |
|
|
1461 |
8287 |
23.0206.1596 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
29.700 |
|
|
1462 |
8291 |
23.0205.1598 |
Định lượng Urê (niệu) |
Định lượng Urê (niệu) |
17.500 |
|
|
1463 |
8298 |
23.0207.1604 |
Định lượng Clo [dịch não tủy] |
Định lượng Clo [dịch não tủy] |
24.300 |
|
|
1464 |
8299 |
23.0217.1605 |
Định lượng Glucose [dịch chọc dò] |
Định lượng Glucose [dịch chọc dò] |
13.900 |
|
|
1465 |
8300 |
23.0208.1605 |
Định lượng Glucose [dịch não tủy] |
Định lượng Glucose [dịch não tủy] |
13.900 |
|
|
1466 |
8301 |
23.0209.1606 |
Phản ứng Pandy [dịch] |
Phản ứng Pandy [dịch] |
9.100 |
|
|
1467 |
8302 |
23.0210.1607 |
Định lượng Protein [dịch não tủy] |
Định lượng Protein [dịch não tủy] |
11.600 |
|
|
1468 |
8303 |
23.0220.1608 |
Phản ứng Rivalta [dịch] |
Phản ứng Rivalta [dịch] |
9.100 |
|
|
1469 |
8304 |
22.0152.1609 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
60.600 |
|
|
1470 |
8305 |
22.0153.1610 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động |
99.100 |
|
|
1471 |
8348 |
24.0187.1637 |
Dengue virus IgM/IgG test nhanh |
Dengue virus IgM/IgG test nhanh |
148.200 |
|
|
1472 |
8349 |
24.0183.1637 |
Dengue virus NS1Ag test nhanh |
Dengue virus NS1Ag test nhanh |
148.200 |
|
|
1473 |
8365 |
23.0081.1647 |
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu] |
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu] |
521.400 |
|
|
1474 |
8393 |
02.0336.1664 |
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân |
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân |
74.500 |
|
|
1475 |
8394 |
24.0264.1664 |
Hồng cầu trong phân test nhanh |
Hồng cầu trong phân test nhanh |
74.500 |
|
|
1476 |
8395 |
24.0263.1665 |
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi |
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi |
43.400 |
|
|
1477 |
8404 |
24.0243.1671 |
Influenza virus A, B test nhanh |
Influenza virus A, B test nhanh |
193.100 |
|
|
1478 |
8406 |
24.0311.1674 |
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết |
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết |
47.400 |
|
|
1479 |
8407 |
24.0306.1674 |
Demodex nhuộm soi |
Demodex nhuộm soi |
47.400 |
|
|
1480 |
8408 |
24.0305.1674 |
Demodex soi tươi |
Demodex soi tươi |
47.400 |
|
|
1481 |
8409 |
24.0266.1674 |
Đơn bào đường ruột nhuộm soi |
Đơn bào đường ruột nhuộm soi |
47.400 |
|
|
1482 |
8410 |
24.0265.1674 |
Đơn bào đường ruột soi tươi |
Đơn bào đường ruột soi tươi |
47.400 |
|
|
1483 |
8412 |
24.0312.1674 |
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết |
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết |
47.400 |
|
|
1484 |
8413 |
24.0308.1674 |
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi |
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi |
47.400 |
|
|
1485 |
8414 |
24.0307.1674 |
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi |
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi |
47.400 |
|
|
1486 |
8415 |
24.0313.1674 |
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi |
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi |
47.400 |
|
|
1487 |
8416 |
24.0310.1674 |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi |
47.400 |
|
|
1488 |
8417 |
24.0309.1674 |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi |
47.400 |
|
|
1489 |
8418 |
24.0269.1674 |
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi |
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi |
47.400 |
|
|
1490 |
8419 |
24.0314.1674 |
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh |
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh |
47.400 |
|
|
1491 |
8420 |
24.0315.1674 |
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết |
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết |
47.400 |
|
|
1492 |
8421 |
24.0316.1674 |
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết |
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết |
47.400 |
|
|
1493 |
8422 |
24.0318.1674 |
Trichomonas vaginalis nhuộm soi |
Trichomonas vaginalis nhuộm soi |
47.400 |
|
|
1494 |
8423 |
24.0317.1674 |
Trichomonas vaginalis soi tươi |
Trichomonas vaginalis soi tươi |
47.400 |
|
|
1495 |
8424 |
24.0268.1674 |
Trứng giun soi tập trung |
Trứng giun soi tập trung |
47.400 |
|
|
1496 |
8425 |
24.0267.1674 |
Trứng giun, sán soi tươi |
Trứng giun, sán soi tươi |
47.400 |
|
|
1497 |
8426 |
24.0321.1674 |
Vi nấm nhuộm soi |
Vi nấm nhuộm soi |
47.400 |
|
|
1498 |
8427 |
24.0319.1674 |
Vi nấm soi tươi |
Vi nấm soi tươi |
47.400 |
|
|
1499 |
8487 |
24.0016.1712 |
Vi hệ đường ruột |
Vi hệ đường ruột |
33.800 |
|
|
1500 |
8499 |
24.0001.1714 |
Vi khuẩn nhuộm soi |
Vi khuẩn nhuộm soi |
77.200 |
|
|
1501 |
8585 |
24.0002.1720 |
Vi khuẩn test nhanh |
Vi khuẩn test nhanh |
271.400 |
|
|
1502 |
8610 |
25.0060.1723 |
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học |
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học |
222.300 |
|
|
1503 |
8615 |
25.0016.1730 |
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm |
669.900 |
|
|
1504 |
8616 |
22.0154.1735 |
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học |
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học |
198.000 |
|
|
1505 |
8619 |
25.0026.1735 |
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang |
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang |
198.000 |
|
|
1506 |
8620 |
25.0024.1735 |
Tế bào học dịch chải phế quản |
Tế bào học dịch chải phế quản |
198.000 |
|
|
1507 |
8621 |
25.0020.1735 |
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim |
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim |
198.000 |
|
|
1508 |
8622 |
25.0021.1735 |
Tế bào học dịch màng khớp |
Tế bào học dịch màng khớp |
198.000 |
|
|
1509 |
8623 |
25.0027.1735 |
Tế bào học dịch rửa ổ bụng |
Tế bào học dịch rửa ổ bụng |
198.000 |
|
|
1510 |
8624 |
25.0025.1735 |
Tế bào học dịch rửa phế quản |
Tế bào học dịch rửa phế quản |
198.000 |
|
|
1511 |
8625 |
25.0023.1735 |
Tế bào học đờm |
Tế bào học đờm |
198.000 |
|
|
1512 |
8626 |
25.0022.1735 |
Tế bào học nước tiểu |
Tế bào học nước tiểu |
198.000 |
|
|
1513 |
8638 |
25.0078.1745 |
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep |
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep |
625.800 |
|
|
1514 |
8639 |
25.0061.1746 |
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn |
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn |
530.800 |
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên. |
|
1515 |
8647 |
25.0059.1749 |
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP |
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP |
347.800 |
|
|
1516 |
8652 |
25.0037.1751 |
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin |
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin |
404.400 |
|
|
1517 |
8653 |
25.0029.1751 |
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết |
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết |
404.400 |
|
|
1518 |
8654 |
25.0030.1751 |
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết |
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết |
404.400 |
|
|
1519 |
8668 |
25.0015.1758 |
Chọc hút kim nhỏ các hạch |
Chọc hút kim nhỏ các hạch |
320.600 |
|
|
1520 |
8669 |
25.0013.1758 |
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da |
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da |
320.600 |
|
|
1521 |
8670 |
25.0018.1758 |
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt |
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt |
320.600 |
|
|
1522 |
8671 |
25.0019.1758 |
Chọc hút kim nhỏ mô mềm |
Chọc hút kim nhỏ mô mềm |
320.600 |
|
|
1523 |
8672 |
25.0007.1758 |
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp |
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp |
320.600 |
|
|
1524 |
8673 |
25.0014.1758 |
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt |
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt |
320.600 |
|
|
1525 |
8674 |
01.0373.1762 |
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu |
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu |
320.600 |
|
|
1526 |
8676 |
01.0288.1764 |
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) |
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) |
141.400 |
|
|
1527 |
8677 |
01.0374.1766 |
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) |
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) |
116.900 |
|
|
1528 |
8686 |
01.0289.1772 |
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần) |
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần) |
176.000 |
|
|
1529 |
8687 |
01.0371.1773 |
Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu |
Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu |
90.500 |
|
|
1530 |
8688 |
01.0368.1889 |
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất |
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất |
245.200 |
|
|
1531 |
8694 |
02.0143.1775 |
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ |
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ |
140.700 |
|
|
1532 |
8695 |
02.0142.1775 |
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ |
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ |
140.700 |
|
|
1533 |
8696 |
02.0148.1775 |
Ghi điện cơ bằng điện cực kim |
Ghi điện cơ bằng điện cực kim |
140.700 |
|
|
1534 |
8698 |
02.0475.1775 |
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể |
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể |
140.700 |
|
|
1535 |
8699 |
02.0474.1775 |
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác |
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác |
140.700 |
|
|
1536 |
8700 |
02.0477.1775 |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới |
140.700 |
|
|
1537 |
8701 |
02.0476.1775 |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên |
140.700 |
|
|
1538 |
8702 |
02.0478.1775 |
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên |
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên |
140.700 |
|
|
1539 |
8703 |
02.0159.1775 |
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý |
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý |
140.700 |
|
|
1540 |
8708 |
21.0034.1775 |
Đo điện thế kích thích cảm giác |
Đo điện thế kích thích cảm giác |
140.700 |
|
|
1541 |
8709 |
21.0036.1775 |
Đo điện thế kích thích vận động |
Đo điện thế kích thích vận động |
140.700 |
|
|
1542 |
8710 |
21.0032.1775 |
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác |
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác |
140.700 |
|
|
1543 |
8711 |
21.0033.1775 |
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động |
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động |
140.700 |
|
|
1544 |
8712 |
21.0029.1775 |
Ghi điện cơ |
Ghi điện cơ |
140.700 |
|
|
1545 |
8714 |
01.0207.1777 |
Ghi điện não đồ cấp cứu |
Ghi điện não đồ cấp cứu |
78.200 |
|
|
1546 |
8715 |
02.0145.1777 |
Ghi điện não thường quy |
Ghi điện não thường quy |
78.200 |
|
|
1547 |
8716 |
02.0160.1777 |
Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ |
Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ |
78.200 |
|
|
1548 |
8719 |
21.0037.1777 |
Ghi điện não đồ vi tính |
Ghi điện não đồ vi tính |
78.200 |
|
|
1549 |
8722 |
01.0048.0290 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [đặt] |
5.881.400 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
|
1550 |
8723 |
01.0048.0293 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [kết thúc] |
2.805.800 |
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
|
1551 |
8724 |
01.0048.0291 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [thay dây] |
1.732.600 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
|
1552 |
8725 |
01.0048.0292 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [theo dõi] |
1.660.000 |
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
|
1553 |
8726 |
01.0049.0290 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [đặt] |
5.881.400 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
|
1554 |
8728 |
01.0049.0293 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [kết thúc] |
2.805.800 |
Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
|
1555 |
8729 |
01.0049.0291 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [thay dây] |
1.732.600 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
|
1556 |
8731 |
17.0125.1783 |
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước |
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước |
642.500 |
|
|
1557 |
8732 |
17.0124.1784 |
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học |
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học |
2.168.800 |
|
|
1558 |
8734 |
01.0049.0292 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [theo dõi] |
1.660.000 |
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
|
1559 |
8738 |
21.0004.1790 |
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) |
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) |
89.600 |
|
|
1560 |
8739 |
02.0024.1791 |
Đo chức năng hô hấp |
Đo chức năng hô hấp |
150.000 |
|
|
1561 |
8741 |
02.0023.1792 |
Đo đa ký giấc ngủ |
Đo đa ký giấc ngủ |
2.437.200 |
|
|
1562 |
8749 |
22.0144.1364 |
Tìm tế bào Hargraves |
Tìm tế bào Hargraves |
72.400 |
|
|
1563 |
8751 |
02.0111.1798 |
Nghiệm pháp atropin |
Nghiệm pháp atropin |
224.400 |
|
|
1564 |
8752 |
02.0110.1798 |
Nghiệm pháp bàn nghiêng |
Nghiệm pháp bàn nghiêng |
224.400 |
|
|
1565 |
8759 |
21.0106.1800 |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo |
141.700 |
|
|
1566 |
8760 |
21.0122.1800 |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin |
141.700 |
|
|
1567 |
8762 |
21.0119.1801 |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén |
172.900 |
|
|
1568 |
8763 |
21.0120.1801 |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén |
172.900 |
|
|
1569 |
8764 |
21.0110.1802 |
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm |
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm |
445.700 |
|
|
1570 |
8765 |
21.0109.1802 |
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh |
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh |
445.700 |
|
|
1571 |
8766 |
21.0115.1803 |
Nghiệm pháp nhịn uống |
Nghiệm pháp nhịn uống |
719.300 |
|
|
1572 |
8773 |
06.0018.1808 |
Trắc nghiệm RAVEN |
Trắc nghiệm RAVEN |
31.800 |
|
|
1573 |
8776 |
06.0033.1809 |
Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES |
Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES |
26.600 |
|
|
1574 |
8777 |
06.0010.1809 |
Thang đánh giá lo âu - Hamilton |
Thang đánh giá lo âu - Hamilton |
26.600 |
|
|
1575 |
8778 |
06.0009.1809 |
Thang đánh giá lo âu - Zung |
Thang đánh giá lo âu - Zung |
26.600 |
|
|
1576 |
8779 |
06.0001.1809 |
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) |
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) |
26.600 |
|
|
1577 |
8780 |
06.0002.1809 |
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton |
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton |
26.600 |
|
|
1578 |
8781 |
06.0032.1809 |
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) |
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) |
26.600 |
|
|
1579 |
8782 |
06.0034.1809 |
Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski |
Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski |
26.600 |
|
|
1580 |
8784 |
06.0031.1809 |
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) |
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) |
26.600 |
|
|
1581 |
8785 |
06.0030.1810 |
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) |
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) |
37.000 |
|
|
1582 |
8786 |
06.0027.1810 |
Thang đánh giá nhân cách (CAT) |
Thang đánh giá nhân cách (CAT) |
37.000 |
|
|
1583 |
8787 |
06.0026.1810 |
Thang đánh giá nhân cách (MMPI) |
Thang đánh giá nhân cách (MMPI) |
37.000 |
|
|
1584 |
8788 |
06.0028.1810 |
Thang đánh giá nhân cách (TAT) |
Thang đánh giá nhân cách (TAT) |
37.000 |
|
|
1585 |
8789 |
06.0029.1810 |
Thang đánh giá nhân cách catell |
Thang đánh giá nhân cách catell |
37.000 |
|
|
1586 |
8790 |
06.0025.1810 |
Thang đánh giá nhân cách Roschach |
Thang đánh giá nhân cách Roschach |
37.000 |
|
|
1587 |
8791 |
06.0015.1813 |
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) |
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) |
37.000 |
|
|
1588 |
8792 |
06.0008.1813 |
Thang đánh giá hưng cảm Young |
Thang đánh giá hưng cảm Young |
37.000 |
|
|
1589 |
8793 |
06.0007.1813 |
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) |
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) |
37.000 |
|
|
1590 |
8794 |
06.0016.1813 |
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) |
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) |
37.000 |
|
|
1591 |
8795 |
06.0003.1813 |
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) |
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) |
37.000 |
|
|
1592 |
8796 |
06.0005.1813 |
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS) |
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS) |
37.000 |
|
|
1593 |
8797 |
06.0004.1813 |
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em |
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em |
37.000 |
|
|
1594 |
8798 |
06.0006.1813 |
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) |
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) |
37.000 |
|
|
1595 |
8799 |
06.0021.1813 |
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) |
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) |
37.000 |
|
|
1596 |
8804 |
06.0014.1814 |
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) |
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) |
42.200 |
|
|
1597 |
8805 |
06.0013.1814 |
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) |
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) |
42.200 |
|
|
1598 |
8806 |
06.0011.1814 |
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) |
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) |
42.200 |
|
|
1599 |
8807 |
06.0017.1814 |
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) |
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) |
42.200 |
|
|
1600 |
8808 |
06.0012.1814 |
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT) |
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18- 30 tháng (CHAT) |
42.200 |
|
|
1601 |
8809 |
06.0019.1814 |
Trắc nghiệm WAIS |
Trắc nghiệm WAIS |
42.200 |
|
|
1602 |
8810 |
06.0020.1814 |
Trắc nghiệm WICS |
Trắc nghiệm WICS |
42.200 |
|
|
1603 |
8811 |
02.0020.1816 |
Đo đa ký hô hấp |
Đo đa ký hô hấp |
2.161.100 |
|
|
1604 |
8813 |
18.0671.1816 |
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim |
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim |
2.161.100 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |
|
1605 |
8837 |
15.0207.0995 |
Trích áp xe quanh Amidan |
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê] |
802.800 |
|
|
1606 |
8840 |
15.0207.0878 |
Trích áp xe quanh Amidan |
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê] |
307.300 |
|
|
1607 |
8842 |
15.0206.0996 |
Trích áp xe sàn miệng |
Trích áp xe sàn miệng [gây mê] |
802.800 |
|
|
1608 |
8843 |
15.0206.0879 |
Trích áp xe sàn miệng |
Trích áp xe sàn miệng [gây tê] |
307.300 |
|
|
1609 |
8855 |
15.0050.0994 |
Trích rạch màng nhĩ |
Trích rạch màng nhĩ |
72.100 |
|
|
1610 |
8866 |
01.0085.0277 |
Vận động trị liệu hô hấp |
Vận động trị liệu hô hấp |
34.200 |
|
|
1611 |
8867 |
02.0068.0277 |
Vận động trị liệu hô hấp |
Vận động trị liệu hô hấp |
34.200 |
|
|
1612 |
9109 |
14.0263.0751 |
Xác định sơ đồ song thị |
Xác định sơ đồ song thị |
80.000 |
|
|
1613 |
9120 |
22.0155.1300 |
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) |
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) |
64.600 |
|
|
1614 |
9121 |
22.0170.1300 |
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) |
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) |
64.600 |
|
|
1615 |
9220 |
08.0020.0284 |
Xông hơi thuốc |
Xông hơi thuốc |
52.300 |
|
|
1616 |
9226 |
08.0021.0285 |
Xông khói thuốc |
Xông khói thuốc |
47.100 |
|
|
1617 |
9234 |
08.0019.0286 |
Xông thuốc bằng máy |
Xông thuốc bằng máy |
52.300 |
|
|
B |
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu |
|||||
|
1618 |
9260 |
|
Đặt và tháo dụng cụ tử cung |
Đặt và tháo dụng cụ tử cung |
262.600 |
|
|
BỘ Y TẾ |
Phụ lục 04 |
GIÁ
CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM
THUỐC VÀ ÔXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
(Kèm theo Quyết định số 2351/QĐ-BYT ngày 27/7/2026 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT |
Mã DVKT dùng chung |
Tên kỹ thuật theo TT23/2024 |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Mức giá |
Ghi chú |
|
|
1 |
723 |
15.0048.0971_GT |
Đặt ống thông khí màng nhĩ |
Đặt ống thông khí màng nhĩ |
3.095.800 |
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỘ Y TẾ |
Phụ lục 05 |
GIÁ
DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
(Kèm theo Quyết định số 2351/QĐ-BYT ngày 27/7/2026 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT |
Mã DVKT dùng chung |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Mức giá |
Ghi chú |
|
|
1 |
1 |
18.0081.2001 |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
11.700 |
|
|
2 |
3 |
18.0131.0017 |
Chụp X-quang ruột non |
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang] |
78.300 |
|
|
3 |
4 |
18.0130.0017 |
Chụp X-quang thực quản dạ dày |
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang] |
78.300 |
|
|
4 |
5 |
18.0132.0018 |
Chụp X-quang đại tràng |
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang] |
119.900 |
|
|
5 |
6 |
18.0141.0020 |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang] |
536.000 |
|
|
6 |
7 |
18.0140.0020 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang] |
536.000 |
|
|
7 |
8 |
18.0142.0021 |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang] |
541.700 |
|
|
8 |
9 |
18.0138.0023 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc] |
406.600 |
|
|
9 |
10 |
18.0148.0027 |
Chụp X-quang bao rễ thần kinh |
Chụp X-quang bao rễ thần kinh |
408.500 |
|
|
10 |
13 |
18.0072.0028 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
11 |
14 |
18.0125.0028 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
12 |
15 |
18.0077.0028 |
Chụp X-quang Chausse III |
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
13 |
16 |
18.0089.0028 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
14 |
17 |
18.0087.0028 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
15 |
18 |
18.0086.0028 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
16 |
19 |
18.0096.0028 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
17 |
20 |
18.0090.0028 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
18 |
21 |
18.0092.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
19 |
23 |
18.0094.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
20 |
24 |
18.0093.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
21 |
25 |
18.0091.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
22 |
26 |
18.0123.0028 |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
23 |
27 |
18.0074.0028 |
Chụp X-quang hàm chếch một bên |
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
24 |
28 |
18.0073.0028 |
Chụp X-quang Hirtz |
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
25 |
29 |
18.0076.0028 |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
26 |
30 |
18.0071.0028 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
27 |
31 |
18.0112.0028 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
28 |
32 |
18.0110.0028 |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
29 |
33 |
18.0109.0028 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
30 |
34 |
18.0105.0028 |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
31 |
35 |
18.0104.0028 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
32 |
36 |
18.0080.0028 |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
33 |
37 |
18.0122.0028 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
34 |
38 |
18.0101.0028 |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
35 |
39 |
18.0100.0028 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
36 |
40 |
18.0098.0028 |
Chụp X-quang khung chậu thẳng |
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
37 |
41 |
18.0068.0028 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
38 |
42 |
18.0069.0028 |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
39 |
43 |
18.0085.0028 |
Chụp X-quang mỏm trâm |
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
40 |
44 |
18.0120.0028 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
41 |
45 |
18.0119.0028 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
42 |
47 |
18.0129.0028 |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
43 |
50 |
18.0078.0028 |
Chụp X-quang Schuller |
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
44 |
51 |
18.0067.0028 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
45 |
52 |
18.0070.0028 |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
46 |
53 |
18.0079.0028 |
Chụp X-quang Stenvers |
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
47 |
54 |
18.0127.0028 |
Chụp X-quang tại giường |
Chụp X-quang tại giường |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
48 |
55 |
18.0128.0028 |
Chụp X-quang tại phòng mổ |
Chụp X-quang tại phòng mổ |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
49 |
56 |
18.0102.0028 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
50 |
57 |
18.0108.0028 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
51 |
58 |
18.0116.0028 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
52 |
59 |
18.0113.0028 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
53 |
60 |
18.0114.0028 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
54 |
61 |
18.0106.0028 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
55 |
62 |
18.0103.0028 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
56 |
63 |
18.0075.0028 |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
57 |
64 |
18.0115.0028 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
58 |
65 |
18.0107.0028 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
59 |
66 |
18.0099.0028 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
60 |
67 |
18.0111.0028 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
61 |
68 |
18.0117.0028 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
62 |
69 |
18.0121.0028 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] |
47.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
63 |
72 |
18.0072.0029 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
64 |
73 |
18.0125.0029 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
65 |
74 |
18.0089.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
66 |
75 |
18.0087.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
67 |
76 |
18.0086.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
68 |
77 |
18.0096.0029 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
69 |
78 |
18.0090.0029 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
70 |
79 |
18.0092.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
71 |
80 |
18.0094.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
72 |
81 |
18.0093.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
73 |
82 |
18.0091.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
74 |
83 |
18.0071.0029 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
75 |
84 |
18.0112.0029 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
76 |
85 |
18.0104.0029 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
77 |
86 |
18.0122.0029 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
78 |
87 |
18.0100.0029 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
79 |
88 |
18.0068.0029 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
80 |
89 |
18.0119.0029 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
81 |
90 |
18.0129.0029 |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
82 |
91 |
18.0067.0029 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
83 |
92 |
18.0102.0029 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
84 |
93 |
18.0108.0029 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
85 |
94 |
18.0116.0029 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
86 |
95 |
18.0113.0029 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
87 |
96 |
18.0114.0029 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
88 |
97 |
18.0106.0029 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
89 |
98 |
18.0103.0029 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
90 |
99 |
18.0115.0029 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
91 |
100 |
18.0107.0029 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
92 |
101 |
18.0111.0029 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
93 |
102 |
18.0117.0029 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
94 |
103 |
18.0121.0029 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] |
55.700 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
95 |
104 |
18.0088.0030 |
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế |
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] |
56.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
96 |
105 |
18.0097.0030 |
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên |
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] |
56.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
97 |
106 |
18.0118.0030 |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] |
56.500 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
98 |
107 |
18.0081.2002 |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] |
19.600 |
|
|
99 |
108 |
18.0138.0031 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] |
409.600 |
|
|
100 |
109 |
18.0141.0032 |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] |
557.300 |
|
|
101 |
110 |
18.0140.0032 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] |
557.300 |
|
|
102 |
111 |
18.0143.0033 |
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng |
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng |
539.600 |
|
|
103 |
112 |
18.0142.0033 |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa] |
539.600 |
|
|
104 |
114 |
18.0131.0035 |
Chụp X-quang ruột non |
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] |
186.000 |
|
|
105 |
115 |
18.0130.0035 |
Chụp X-quang thực quản dạ dày |
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] |
186.000 |
|
|
106 |
116 |
18.0132.0036 |
Chụp X-quang đại tràng |
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] |
227.600 |
|
|
107 |
120 |
18.0220.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
470.500 |
|
|
108 |
121 |
18.0255.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
470.500 |
|
|
109 |
122 |
18.0257.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
470.500 |
|
|
110 |
123 |
18.0259.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
470.500 |
|
|
111 |
124 |
18.0163.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
470.500 |
|
|
112 |
125 |
18.0162.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
470.500 |
|
|
113 |
126 |
18.0164.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone- Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone- Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
470.500 |
|
|
114 |
127 |
18.0222.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
470.500 |
|
|
115 |
128 |
18.0261.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
470.500 |
|
|
116 |
129 |
18.0191.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
470.500 |
|
|
117 |
130 |
18.0195.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
470.500 |
|
|
118 |
131 |
18.0193.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
470.500 |
|
|
119 |
132 |
18.0227.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
470.500 |
|
|
120 |
133 |
18.0219.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
470.500 |
|
|
121 |
134 |
18.0221.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
470.500 |
|
|
122 |
136 |
18.0199.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
470.500 |
|
|
123 |
137 |
18.0264.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
470.500 |
|
|
124 |
138 |
18.0155.0040 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
470.500 |
|
|
125 |
139 |
18.0161.0040 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
470.500 |
|
|
126 |
140 |
18.0157.0040 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
470.500 |
|
|
127 |
141 |
18.0160.0040 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
470.500 |
|
|
128 |
142 |
18.0149.0040 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
470.500 |
|
|
129 |
143 |
18.0158.0040 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) |
470.500 |
|
|
130 |
145 |
18.0220.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
131 |
146 |
18.0256.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
132 |
147 |
18.0258.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
133 |
148 |
18.0260.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
134 |
149 |
18.0229.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
135 |
150 |
18.0230.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
136 |
151 |
18.0197.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
137 |
152 |
18.0196.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
138 |
153 |
18.0198.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
139 |
154 |
18.0225.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang] |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
140 |
155 |
18.0224.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
141 |
156 |
18.0222.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
142 |
157 |
18.0263.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
143 |
158 |
18.0262.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
144 |
159 |
18.0192.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
145 |
160 |
18.0267.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
146 |
161 |
18.0266.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
147 |
162 |
18.0228.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
148 |
163 |
18.0226.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
149 |
164 |
18.0223.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
150 |
165 |
18.0219.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
151 |
166 |
18.0221.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
152 |
168 |
18.0265.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
153 |
169 |
18.0156.0041 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
154 |
170 |
18.0151.0041 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
155 |
171 |
18.0160.0041 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
156 |
172 |
18.0153.0041 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
157 |
173 |
18.0154.0041 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
158 |
174 |
18.0150.0041 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
159 |
175 |
18.0159.0041 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
160 |
176 |
18.0152.0041 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
588.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
161 |
177 |
18.0232.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
162 |
178 |
18.0269.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
163 |
179 |
18.0271.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
164 |
180 |
18.0273.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
165 |
181 |
18.0241.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
166 |
182 |
18.0242.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
167 |
183 |
18.0206.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
168 |
184 |
18.0205.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
169 |
185 |
18.0207.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
170 |
186 |
18.0237.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
171 |
187 |
18.0236.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
172 |
188 |
18.0234.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
173 |
189 |
18.0276.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
174 |
190 |
18.0275.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
175 |
191 |
18.0201.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
176 |
192 |
18.0281.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
177 |
193 |
18.0280.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
178 |
194 |
18.0240.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
179 |
195 |
18.0238.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
180 |
196 |
18.0235.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
181 |
197 |
18.0231.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
182 |
198 |
18.0233.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
183 |
200 |
18.0278.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
184 |
201 |
18.0172.0042 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
185 |
202 |
18.0167.0042 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
186 |
203 |
18.0176.0042 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
187 |
204 |
18.0169.0042 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64- 128 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
188 |
205 |
18.0170.0042 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
189 |
206 |
18.0166.0042 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
190 |
207 |
18.0175.0042 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
191 |
208 |
18.0168.0042 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
1.639.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
192 |
209 |
18.0232.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.384.100 |
|
|
193 |
210 |
18.0268.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.384.100 |
|
|
194 |
211 |
18.0270.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
1.384.100 |
|
|
195 |
212 |
18.0272.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
1.384.100 |
|
|
196 |
213 |
18.0234.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.384.100 |
|
|
197 |
214 |
18.0274.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
1.384.100 |
|
|
198 |
215 |
18.0200.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.384.100 |
|
|
199 |
216 |
18.0204.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.384.100 |
|
|
200 |
217 |
18.0202.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.384.100 |
|
|
201 |
218 |
18.0239.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.384.100 |
|
|
202 |
219 |
18.0231.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.384.100 |
|
|
203 |
220 |
18.0233.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.384.100 |
|
|
204 |
222 |
18.0208.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.384.100 |
|
|
205 |
223 |
18.0277.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.384.100 |
|
|
206 |
224 |
18.0171.0043 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.384.100 |
|
|
207 |
225 |
18.0177.0043 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.384.100 |
|
|
208 |
226 |
18.0173.0043 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.384.100 |
|
|
209 |
227 |
18.0176.0043 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.384.100 |
|
|
210 |
228 |
18.0165.0043 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.384.100 |
|
|
211 |
229 |
18.0174.0043 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) |
1.384.100 |
|
|
212 |
230 |
18.0279.0044 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.346.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
213 |
231 |
18.0279.0045 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
3.042.400 |
|
|
214 |
305 |
18.0508.0052 |
Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] |
Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] |
5.911.700 |
|
|
215 |
306 |
18.0515.0052 |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) |
5.911.700 |
|
|
216 |
307 |
18.0504.0052 |
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) |
5.911.700 |
|
|
217 |
308 |
18.0505.0052 |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) |
5.911.700 |
|
|
218 |
309 |
18.0503.0052 |
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) |
5.911.700 |
|
|
219 |
310 |
18.0510.0052 |
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) |
5.911.700 |
|
|
220 |
311 |
18.0501.0052 |
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) |
5.911.700 |
|
|
221 |
312 |
18.0507.0052 |
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) |
5.911.700 |
|
|
222 |
313 |
18.0506.0052 |
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) |
5.911.700 |
|
|
223 |
314 |
18.0509.0052 |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) |
5.911.700 |
|
|
224 |
315 |
18.0502.0052 |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) |
5.911.700 |
|
|
225 |
316 |
18.0514.0052 |
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) |
5.911.700 |
|
|
226 |
317 |
18.0513.0052 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) |
5.911.700 |
|
|
227 |
318 |
18.0512.0052 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) |
5.911.700 |
|
|
228 |
319 |
18.0511.0052 |
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) |
5.911.700 |
|
|
229 |
320 |
18.0524.0052 |
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
5.911.700 |
|
|
230 |
321 |
18.0521.0052 |
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
5.911.700 |
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi- snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối. |
|
231 |
334 |
18.0672.0055 |
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] |
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] |
9.580.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
232 |
335 |
18.0517.0055 |
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
9.580.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
233 |
336 |
18.0516.0055 |
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền |
9.580.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
234 |
337 |
18.0522.0055 |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.580.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
235 |
338 |
18.0527.0055 |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền |
9.580.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
236 |
339 |
18.0525.0055 |
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền |
9.580.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
237 |
340 |
18.0518.0055 |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.580.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
238 |
341 |
18.0520.0055 |
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.580.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
239 |
342 |
18.0673.0055 |
Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] |
Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] |
9.580.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
240 |
343 |
18.0519.0055 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.580.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
241 |
344 |
18.0675.0055 |
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] |
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] |
9.580.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
242 |
346 |
18.0565.0057 |
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền |
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
243 |
347 |
18.0567.0057 |
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
244 |
348 |
18.0566.0057 |
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
245 |
349 |
18.0554.0057 |
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
246 |
350 |
18.0563.0057 |
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
247 |
351 |
18.0559.0057 |
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
248 |
352 |
18.0557.0057 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
249 |
353 |
18.0555.0057 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
250 |
354 |
18.0560.0057 |
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
251 |
355 |
18.0570.0057 |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
252 |
356 |
18.0568.0057 |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
253 |
357 |
18.0569.0057 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
254 |
358 |
18.0553.0057 |
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
255 |
359 |
18.0556.0057 |
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền |
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
256 |
360 |
18.0558.0057 |
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
257 |
361 |
18.0562.0057 |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
258 |
362 |
18.0564.0057 |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
10.204.600 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
259 |
366 |
18.0530.0058 |
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) |
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
260 |
367 |
18.0552.0058 |
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền |
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
261 |
368 |
18.0540.0058 |
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
262 |
369 |
18.0533.0058 |
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
263 |
370 |
18.0541.0058 |
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
264 |
371 |
18.0547.0058 |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
265 |
372 |
18.0548.0058 |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
266 |
373 |
18.0544.0058 |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
267 |
374 |
18.0551.0058 |
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
268 |
375 |
18.0550.0058 |
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
269 |
376 |
18.0529.0058 |
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
270 |
377 |
18.0532.0058 |
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
271 |
378 |
18.0537.0058 |
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
272 |
379 |
18.0539.0058 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
273 |
380 |
18.0538.0058 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
274 |
381 |
18.0531.0058 |
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
275 |
382 |
18.0545.0058 |
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
276 |
383 |
18.0536.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
277 |
384 |
18.0681.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
278 |
385 |
18.0528.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
279 |
386 |
18.0687.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] |
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
280 |
387 |
18.0688.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] |
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
281 |
388 |
18.0535.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
282 |
389 |
18.0534.0058 |
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
283 |
390 |
18.0561.0058 |
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
284 |
391 |
18.0546.0058 |
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền |
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
285 |
392 |
18.0542.0058 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
286 |
393 |
18.0543.0058 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
287 |
394 |
18.0684.0058 |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
288 |
395 |
18.0683.0058 |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt |
9.593.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
289 |
396 |
18.0649.0060 |
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính |
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính |
1.220.800 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
290 |
397 |
18.0652.0060 |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
1.220.800 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
291 |
398 |
18.0653.0060 |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính |
1.220.800 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
292 |
399 |
02.0034.0061 |
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng |
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng |
4.000.000 |
Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong |
|
293 |
401 |
18.0587.0061 |
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền |
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền |
4.000.000 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
294 |
402 |
18.0594.0061 |
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền |
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền |
4.000.000 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
295 |
403 |
18.0588.0061 |
Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền |
Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền |
4.000.000 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
296 |
404 |
18.0599.0061 |
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền |
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền |
4.000.000 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
297 |
405 |
18.0600.0064 |
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền |
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền |
3.392.600 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
298 |
406 |
18.0579.0064 |
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền |
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền |
3.392.600 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
299 |
407 |
18.0578.0064 |
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền |
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền |
3.392.600 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
300 |
408 |
18.0586.0064 |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền |
3.392.600 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
301 |
409 |
18.0577.0064 |
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền |
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền |
3.392.600 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
302 |
410 |
18.0572.0064 |
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền |
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền |
3.392.600 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
303 |
411 |
18.0580.0064 |
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền |
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền |
3.392.600 |
Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu. |
|
304 |
412 |
18.0689.0064 |
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA] |
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA] |
3.392.600 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
305 |
413 |
18.0573.0064 |
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) |
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) |
3.392.600 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
306 |
414 |
18.0574.0064 |
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền |
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền |
3.392.600 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
307 |
415 |
18.0361.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
2.101.900 |
|
|
308 |
416 |
18.0360.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
2.101.900 |
|
|
309 |
418 |
18.0325.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
310 |
419 |
18.0335.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
311 |
420 |
18.0337.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
312 |
421 |
18.0339.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
313 |
422 |
18.0331.0065 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.101.900 |
|
|
314 |
423 |
18.0309.0065 |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.101.900 |
|
|
315 |
424 |
18.0355.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
2.101.900 |
|
|
316 |
425 |
18.0353.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
2.101.900 |
|
|
317 |
426 |
18.0347.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản] |
2.101.900 |
|
|
318 |
427 |
18.0348.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] |
2.101.900 |
|
|
319 |
428 |
18.0349.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] |
2.101.900 |
|
|
320 |
429 |
18.0301.0065 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
321 |
430 |
18.0304.0065 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
322 |
431 |
18.0342.0065 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
323 |
432 |
18.0341.0065 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
324 |
433 |
18.0314.0065 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
325 |
434 |
18.0299.0065 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
326 |
435 |
18.0328.0065 |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] |
2.101.900 |
|
|
327 |
436 |
18.0346.0065 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
328 |
437 |
18.0327.0065 |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.101.900 |
|
|
329 |
438 |
18.0297.0065 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
330 |
439 |
18.0320.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
331 |
440 |
18.0351.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] |
2.101.900 |
|
|
332 |
441 |
18.0315.0065 |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.101.900 |
|
|
333 |
442 |
18.0350.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản] |
2.101.900 |
|
|
334 |
447 |
18.0359.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
2.101.900 |
|
|
335 |
448 |
18.0305.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.101.900 |
|
|
336 |
449 |
18.0329.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
337 |
450 |
18.0317.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
338 |
451 |
18.0302.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
339 |
452 |
18.0323.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
340 |
453 |
18.0322.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.101.900 |
|
|
341 |
454 |
18.0311.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
342 |
455 |
18.0344.0065 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
343 |
488 |
18.0323.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
2.101.900 |
|
|
344 |
492 |
18.0324.0066 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
345 |
493 |
18.0334.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
346 |
494 |
18.0336.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
347 |
495 |
18.0338.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
348 |
496 |
18.0364.0066 |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
349 |
497 |
18.0326.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
350 |
498 |
18.0354.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
351 |
499 |
18.0352.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
352 |
500 |
18.0300.0066 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
1.234.200 |
|
|
353 |
501 |
18.0303.0066 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
354 |
502 |
18.0340.0066 |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
355 |
503 |
18.0308.0066 |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
356 |
504 |
18.0313.0066 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
357 |
505 |
18.0298.0066 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
1.234.200 |
|
|
358 |
506 |
18.0345.0066 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
359 |
507 |
18.0296.0066 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
360 |
508 |
18.0319.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
1.234.200 |
|
|
361 |
509 |
18.0332.0066 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
362 |
510 |
18.0700.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
363 |
511 |
18.0358.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
364 |
512 |
18.0316.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
365 |
513 |
18.0321.0066 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
366 |
514 |
18.0310.0066 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
367 |
515 |
18.0343.0066 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.234.200 |
|
|
368 |
532 |
18.0319.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
1.234.200 |
|
|
369 |
540 |
18.0333.0067 |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) |
8.871.600 |
|
|
370 |
542 |
18.0307.0068 |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
3.151.600 |
|
|
371 |
543 |
18.0306.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) |
3.151.600 |
|
|
372 |
544 |
18.0330.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) |
3.151.600 |
|
|
373 |
545 |
18.0318.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2- 1.5T) |
3.151.600 |
|
|
374 |
546 |
18.0312.0068 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) |
3.151.600 |
|
|
375 |
548 |
18.0365.0068 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
3.151.600 |
|
|
376 |
556 |
02.0066.0171 |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
1.968.000 |
|
|
377 |
557 |
02.0434.0171 |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
1.968.000 |
|
|
378 |
558 |
18.0654.0171 |
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ |
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ |
1.968.000 |
|
|
379 |
559 |
18.0645.0171 |
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính |
1.968.000 |
|
|
380 |
560 |
18.0638.0171 |
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính |
1.968.000 |
|
|
381 |
561 |
18.0642.0171 |
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính |
1.968.000 |
|
|
382 |
562 |
18.0640.0171 |
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính |
1.968.000 |
|
|
383 |
563 |
18.0646.0171 |
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính |
1.968.000 |
|
|
384 |
564 |
18.0636.0171 |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính |
1.968.000 |
|
|
385 |
565 |
18.0637.0171 |
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính |
1.968.000 |
|
|
386 |
566 |
18.0641.0171 |
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính |
1.968.000 |
|
|
387 |
567 |
18.0644.0171 |
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính |
1.968.000 |
|
|
388 |
568 |
18.0648.0172 |
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính |
1.760.000 |
|
|
389 |
569 |
18.0639.0172 |
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính |
1.760.000 |
|
|
390 |
570 |
18.0643.0172 |
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính |
1.760.000 |
|
|
391 |
571 |
18.0690.0182 |
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) |
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) |
1.611.200 |
|