|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2388/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 29 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2272/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Văn phòng UBND tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 86/TTr-VPUBND ngày 22/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Văn phòng UBND tỉnh thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HỘI NGHỊ HỘI THẢO
QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH THỰC
HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
1. Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh (3.000604)
* Trường hợp 1: Đối với hồ sơ thuộc khoản 2, khoản 4 Điều 5 và Điều 9 của Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày 09/6/2026
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Văn phòng UBND tỉnh (Phòng Ngoại vụ). |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
(1) |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: - Đối với hồ sơ không đủ điều kiện: Trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. - Đối với hồ sơ đủ điều kiện, dự thảo văn bản: Tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến các Bộ, địa phương có liên quan |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
2,25 |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, thông qua Dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua trình Lãnh đạo UBND tỉnh đối với các hồ sơ thuộc khoản 2, khoản 4 Điều 5 và Điều 9 của Quyết định số 30 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt Công văn lấy ý kiến |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và phát hành |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
(2) |
|||
|
Các bộ, ngành, cơ quan |
Các Bộ, địa phương có liên quan được lấy ý kiến |
(2) |
||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng Ngoại vụ xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Tổng hợp các văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan có liên quan và dự thảo: Công văn hoặc quyết định cho phép/không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2,5 |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 5 |
Thẩm định, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
Bước 6 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 8 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
(3) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 15 |
|||
* Trường hợp 2: Hồ sơ thuộc khoản 3 Điều 5 của Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày 09/6/2026
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Phòng Ngoại vụ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
(1) |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: - Đối với hồ sơ không đủ điều kiện: Trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. - Đối với hồ sơ đủ điều kiện, dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, thông qua Dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt văn bản lấy ý kiến |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và phát hành |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
(2) |
|||
|
Các cơ quan, địa phương liên quan |
Các cơ quan, địa phương trong tỉnh có liên quan phối hợp xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ |
(3) |
||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng Ngoại vụ xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Tổng hợp các văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan có liên quan và dự thảo: Công văn hoặc quyết định cho phép/không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 5 |
Thẩm định, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
Bước 6 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 8 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
(4) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC đối với hồ sơ thuộc khoản 3 Điều 5 của Quyết định số 30 (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) +(2) + (3) + (4) = 9 |
|||
2. Thủ tục phê duyệt chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh (3.000605)
* Trường hợp 1: Đối với hồ sơ thuộc khoản 2, khoản 4 Điều 5 và Điều 9 của Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày 09/6/2026
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Văn phòng UBND tỉnh (Phòng Ngoại vụ). |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
(1) |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: - Đối với hồ sơ không đủ điều kiện: Trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. - Đối với hồ sơ đủ điều kiện, dự thảo văn bản: Tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến các Bộ, địa phương có liên quan |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
2,25 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định, thông qua Dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua trình Lãnh đạo UBND tỉnh đối với các hồ sơ thuộc khoản 2, khoản 4 Điều 5 và Điều 9 của Quyết định số 30 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt Công văn lấy ý kiến |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và phát hành |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
(2) |
|||
|
Các bộ, ngành, cơ quan |
Các Bộ, địa phương có liên quan được lấy ý kiến |
(3) |
||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng Ngoại vụ xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Tổng hợp các văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan có liên quan và dự thảo: Công văn hoặc quyết định cho phép/không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2,5 |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 5 |
Thẩm định, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
Bước 6 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 8 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
(4) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC đối với hồ sơ thuộc khoản 2, khoản 4 Điều 5 và Điều 9 của Quyết định số 30 (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) +(2) + (3) = 15 |
|||
* Trường hợp 2: Hồ sơ thuộc khoản 3 Điều 5 của Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày 09/6/2026
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Văn phòng UBND tỉnh (Phòng Ngoại vụ). |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
(1) |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: - Đối với hồ sơ không đủ điều kiện: Trả hồ sơ cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. - Đối với hồ sơ đủ điều kiện, dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, thông qua Dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt văn bản lấy ý kiến |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và phát hành |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
(2) |
|||
|
Các cơ quan, địa phương liên quan |
Các cơ quan, địa phương trong tỉnh có liên quan phối hợp xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ |
(3) |
||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng Ngoại vụ xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Tổng hợp các văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan có liên quan và dự thảo: Công văn hoặc quyết định cho phép/không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Thẩm định, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 8 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
(4) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 9 |
|||