Quay lại

Quyết định số 238/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 238/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 26 tháng 5 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN HÒA BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15Luật các Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu;

Theo đề nghị của UBND huyện Hòa Bình tại Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025 và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 233/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 01).

2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại phụ lục 02).

3. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất (chi tiết tại phụ lục 03).

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại phụ lục 04).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, kết quả tổng hợp, thẩm định hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hòa Bình trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định;
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình công bố, công khai và triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hòa Bình theo đúng quy định.

2. Giao Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình
- Công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hòa Bình theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hòa Bình;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hòa Bình.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bạc Liêu;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh;
- Các Tổ chức Đoàn thể cấp tỉnh;
- Trung tâm CB-TH (đăng Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh);
- Lưu: VT, Đạt (QĐ 31).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Hữu Trí

PHỤ LỤC:


BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Phụ lục 01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch


Đơn vị tính: Ha


Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hòa Bình

Xã Minh Diệu

Xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Mỹ B

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hậu A

Xã Vĩnh Mỹ A

Xã Vĩnh Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+... ...+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

42.669,12

2.654,00

4.071,60

3.872,93

3.633,37

6.255,94

6.425,39

5.162,26

10.593,63

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

29.976,16

2.158,24

3.785,51

3.575,10

3.257,36

3.900,81

3.555,49

4.770,30

4.973,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.222,51

955,04

3.494,87

3.284,31

2.906,45

581,84

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

10.866,38

955,04

3.494,87

3.284,31

2.906,45

225,71

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

356,13

356,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,89

1,74

2,89

3,58

9,03

3,41

25,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.068,10

299,32

287,75

290,67

310,00

186,14

165,75

296,75

231,72

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

2,94

2,94

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.648,36

399,58

268,47

980,31

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14.840,97

900,94

0,12

29,13

3.227,35

3.118,33

3.888,30

3.676,80

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

130,00

78,71

51,29

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,39

1,20

8,20

7,99

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

4.154,29

495,76

286,09

297,83

376,01

411,20

732,35

391,96

1.163,09

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

488,21

63,43

60,09

69,02

58,84

69,01

103,28

64,54

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

136,03

136,03

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,63

3,00

0,55

1,41

1,30

0,48

1,02

0,12

0,75

2.4

Đất quốc phòng

CQP

332,09

0,95

12,20

1,80

183,54

133,60

2.5

Đất an ninh

CAN

3,28

2,64

0,11

0,10

0,07

0,08

0,09

0,09

0,10

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

43,16

16,41

2,83

4,42

2,86

3,69

6,54

2,14

4,27

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,17

0,70

0,47

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,51

1,64

0,09

0,14

0,08

0,10

0,14

0,13

0,19

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,10

13,05

2,04

4,28

2,78

3,59

6,40

1,38

3,58

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,24

1,61

0,63

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,14

0,11

0,03

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

637,43

88,81

0,43

0,13

31,67

0,67

1,10

0,25

514,37

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,00

70,00

30,00

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,81

16,75

0,37

0,03

0,12

0,34

0,06

0,14

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

519,62

2,06

0,06

0,10

1,55

0,33

1,10

0,19

514,23

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.907,74

171,25

129,57

183,45

148,82

291,44

424,91

226,43

331,87

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

629,98

73,43

51,98

52,96

94,54

112,73

94,27

78,61

71,46

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

993,53

83,89

74,35

129,73

50,54

137,02

219,03

133,41

165,56

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

19,38

6,57

3,02

3,10

6,69

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

250,67

0,19

0,29

40,28

110,27

11,97

87,67

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,38

0,10

0,02

0,04

0,05

0,04

0,05

0,02

0,06

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

4,19

0,18

0,20

0,38

0,21

0,56

1,00

1,51

0,15

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

9,60

6,89

0,33

0,09

0,82

0,29

0,90

0,28

2.9

Đất tôn giáo

TON

20,11

5,74

0,63

2,06

2,14

2,82

2,51

2,47

1,74

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

6,03

0,68

0,67

1,00

0,62

0,18

1,21

0,31

1,36

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

50,29

23,48

1,77

0,93

4,01

0,27

4,84

14,06

0,93

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

520,20

46,77

86,11

32,02

115,51

50,93

37,58

42,83

108,45

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

520,20

46,77

86,11

32,02

115,51

50,93

37,58

42,83

108,45

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,11

0,01

1,10

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

8.538,67

1.943,93

2.137,55

4.457,19

Trong đó:

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

8.538,67

1.943,93

2.137,55

4.457,19

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu238/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/05/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/05/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Huỳnh Hữu Trí
Phạm viBạc Liêu
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.